1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Tổng quan về viễn thông - Lê Thanh Thủy

186 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tổng quan về viễn thông - Lê Thanh Thủy với kết cấu gồm 4 chương giới thiệu những nội dung chính về mạng viễn thông, dịch vụ viễn thông và kỹ thuật viễn thông. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

T ng quan v  vi n thông ổ ề ễ

Giảng viên: Lê Thanh Thủy

Điện thoại/E-mail: thuyvt1@yahoo.com 

Bộ môn: Tín hiệu và hệ thống- KhoaViễn thông 1

Học kỳ/Năm biên soạn: II/ 2012

Trang 2

Lý thuy t ế

 Chương 1: Gi i thi u chungớ ệ

 Chương 2: M ng vi n thôngạ ễ

 Chương 3: D ch v  vi n thôngị ụ ễ

 Chương 4: K  thu t vi n thông ỹ ậ ễ

 Bài t p, ti u lu n (chia nhóm, m i nhóm không quá 5 sinh  ậ ể ậ ỗ viên).

1. Tìm hi u v  các v n đ :ể ề ấ ề

+ M ng cung c p d ch v  hi n t i c a Vi t Nam. Nhóm trình bày  ạ ấ ị ụ ệ ạ ủ ệ

t ng quan v  m ng vi n thông chung ổ ề ạ ễ

+ Kĩ thu t vi n thông, d ch v /m ng cung c p d ch v  hi n t i c a  ậ ễ ị ụ ạ ấ ị ụ ệ ạ ủ

Vi t Nam  ệ

2. M i sinh viên tìm hi u và tr  l i n i dung riêngỗ ể ả ờ ộ

Trang 3

 Chuyê n

c ần / T ư c ác h

10%

 KT Viết trắc  nghiệm  

20%

Bài tập 10%

Trang 4

[1] Bài gi ng môn h c  ả ọ (2009).

 [2] Moore M. S.: Telecommunications: A Beginner’s Guide. 

McGraw­Hill, 2002

 [3] Aattalainen T.: Introduction to Telecommunications Network  Engineering. Artech House, 1999.

Trang 5

Các  khái  ni m  thông  tin,  truy n  thông  và  vi n  ệ ề ễ thông

 B n tin và ngu n tin ả ồ

 Tín hi u, mã hoá và đi u ch ệ ề ế

 Các lo i kênh truy n thông  ạ ề

 Khái ni m m ng vi n thông ệ ạ ễ

 Ý nghĩa c a v n đ  chu n hoá  ủ ấ ề ẩ

 Các t  ch c chu n hóa qu c t , khu v c và qu c gia  ổ ứ ẩ ố ế ự ố

Trang 6

L ch s  vi n thông ị ử ễ  

 Đi n báo c a Samuel Morse 1838­1866 ệ ủ

 Đi n tho i (telephony) 1876­1899 ệ ạ

 Alexander Graham Bell phát minh ra đi n tho i 1876ệ ạ

 Xu t hi n t ng đài đ u tiên v i 08 đấ ệ ổ ầ ớ ường dây

 Almond Strowger sáng ch  ra t ng đài c  đi n ki u t ng n c ế ổ ơ ệ ể ừ ấ(Step­by­step 1887)

 Truy n hình (Television) 1923­1938 ề

 Radar và vi ba 1938­1945

 Truy n thông v  tinh 1955 ề ệ

 Internet 1980­1983

Trang 7

Thông tin (information)

 Thông tin: Các tính ch t xác đ nh c a v t ch t đ ấ ị ủ ậ ấ ượ c 

ti p nh n b i nhà quan sát t  th  gi i v t ch t xung  ế ậ ở ừ ế ớ ậ ấ quanh. 

 Thông  tin  (tin  t c):  s   hi u  bi t  hay  tri  th c,  có  kh   ứ ự ể ế ứ ả năng đ ượ c bi u di n d ể ễ ướ i nh ng d ng thích h p cho  ữ ạ ợ quá trình trao đ i, truy n đ a, l u gi  hay x  lý ổ ề ư ư ữ ử

 Các  d ng  c   b n:  ạ ơ ả Âm  thanh,  Hình  nh,  D   li u  ả ữ ệ (có  thu c  ộ tính chung: ch a đ ng ý t ng trong ho t đ ng t  duy c a con ng i.) ứ ự ưở ạ ộ ư ủ ườ

 Ví d :ụ

+ Âm thanh (ti ng nói, âm nh c …) ế ạ

+ Hình  nh (hình  nh tĩnh, hình  nh đ ng, đ  h a …) ả ả ả ộ ồ ọ

+ D  li u (ch  vi t, ký t , con s , đ  th ) ữ ệ ữ ế ự ố ồ ị

         …    đa ph ươ ng ti n ệ

Trang 8

 Truy n thông (communication) ề

ho c  là  s   trao  đ i  thông  tin  qua  l i  gi a  hai  ặ ự ổ ạ ữ

ho c nhi u bên.  ặ ề

 Ví d :  ụ

+ b u chính (th , b u ph m, b u ki n…)  ư ư ư ẩ ư ệ

+  vi n  thông  (đi n  tho i,  đi n  báo,  video,  ễ ệ ạ ệ truy n d  li u … ).  ề ữ ệ

Trang 9

tin  (trao  đ i  hay  qu ng  bá  thông  tin)  gi a  các  ổ ả ữ

 Bao  g m  b t  k   ho t  đ ng  liên  quan  t i  vi c  ồ ấ ỳ ạ ộ ớ ệ

phát/nh n  tin  t c ậ ứ  (âm  thanh,  hình  nh,  ch   ả ữ

vi t,  d   li u,  …)  ế ữ ệ qua  các  ph ươ ng  ti n  truy n  ệ ề thông  (h u tuy n nh  đ ữ ế ư ườ ng dây kim lo i, cáp  ạ

t  khác).  ừ

Trang 10

di

động

Truyền dữ

Song hư ớ ng 

Trang 11

 Các khái ni m thông tin, truy n thông và vi n thông ệ ề ễ

B n tin và ngu n tin ả ồ

 Tín hi u, mã hoá và đi u ch ệ ề ế

 Các lo i kênh truy n thông  ạ ề

 Khái ni m v  m ng vi n thông ệ ề ạ ễ

 Ý nghĩa c a v n đ  chu n hoá  ủ ấ ề ẩ

 Các t  ch c chu n hóa qu c t , khu v c và qu c gia  ổ ứ ẩ ố ế ự ố

Trang 12

 B n tin:  ả

 Thông tin đ ượ c th  hi n   m t  ể ệ ở ộ d ng ạ  th c nh t  ứ ấ

đ nh đ ị ượ c g i là b n tin.  ọ ả

 D ng th  hi n có th  là  ạ ể ệ ể

 văn b n ả

 b n nh c ả ạ

 hình vẽ

 đo n tho i… ạ ạ

 M t b n tin ch a đ ng m t l ộ ả ứ ự ộ ượ ng thông tin c   ụ

th ,  có  ngu n  và  đích  xác  đ nh  c n  đ ể ồ ị ầ ượ c 

Trang 13

 Ngu n tin: Ngu n tin là n i s n sinh hay  ồ ồ ơ ả

ch a các b n tin c n truy n.  ứ ả ầ ề

Trang 14

Vớ d : Mụ hỡnh h  th ng truy n thụng tho i 2 chi u ụ ệ ố ề ạ ề

 

TBĐ C  phá t/thu  giọng nói   

Môi trư ờng truyền  dẫn (cá p đồng, cá p  quang, vô tuyến…) 

TBĐ C  thu/phá t  giọng nói   

Bản tin Tín hiệu phát/thu Tín hiệu thu/phát Bản tin

Phá t/nhận       

tin (giọng 

nói) 

Nhận/phá t        tin (giọng  nói) 

Trang 15

 Các khái ni m thông tin, truy n thông và vi n thông ệ ề ễ

 B n tin và ngu n tin ả ồ

Tín hi u, mã hoá và đi u ch ệ ề ế

 Các lo i kênh truy n thông  ạ ề

 Khái ni m m ng vi n thông ệ ạ ễ

 Ý nghĩa c a v n đ  chu n hoá  ủ ấ ề ẩ

 Các t  ch c chu n hóa qu c t , khu v c và qu c gia  ổ ứ ẩ ố ế ự ố

Trang 16

­ Theo đ c tính hàm s : tín hi u t ng t /tín hi u s ặ ố ệ ươ ự ệ ố

­  Theo  thông  tin  (ngu n  tin):  tín  hi u  âm  thanh  (trong  đó  có  tín  ồ ệ

hi u tho i, tín hi u ca nh c …); tín hi u hình  nh (hình  nh tĩnh,  ệ ạ ệ ạ ệ ả ả hình  nh đ ng …); tín hi u d  li u ả ộ ệ ữ ệ

­ Theo năng l ng mang: tín hi u đi n, tín hi u quang … ượ ệ ệ ệ

­ Theo vùng t n s : tín hi u âm t n, tín hi u cao t n, tín hi u siêu  ầ ố ệ ầ ệ ầ ệ

Trang 17

 Phân lo i tín hi u theo đ c tính hàm s :  ạ ệ ặ ố

 C n nh  r ng, tín hi u tầ ớ ằ ệ ương t  và tín hi u s  có th  cùng ự ệ ố ể

t i m t thông tin và có th  đả ộ ể ược chuy n đ i l n nhau. ể ổ ẫ

Trang 20

Mã hóa ngu n ( ồ source coding): 

l ượ ng kênh truy n.  ề

tho i, s  li u ho c hình  nh.  ạ ố ệ ặ ả

Trang 21

Hình  nh  ả (image)

JPEG, GIF, PCX,  TIFF

Trang 23

chuy n đ i tín hi u analog thành tín hi u  ể ổ ệ ệ số

Trang 24

Điều xung mã PCM được đặc trưng bởi 3 quá trình :

Đ ng  ưở truy n ề

Tín hi u  ệ

analog V PAM

Chuy n đ i A ể ổ /D Chuy n đ i Dể ổ /A

Trang 25

Hình 1.2 ­ L y m u tín hi u analog ấ ẫ ệ

Trang 26

1 Lượng tử hóa đều : Chia biên độ xung lấy mẫu thành các khoảng đều nhau, mỗi khoảng là một bước lượng tử đều ∆

i B c l ng t  đ u ướ ượ ử ề

Trang 27

2 Lượng tử hóa

không đều : Chia

biên độ xung lấy mẫu

thành các khoảng

không đều nhau theo

nguyên tắc khi biên

độ xung lấy mẫu

Hình 1.9 ­ L ng t  hóa không đ u ượ ử ề

i B c l ng t  không đ u ướ ượ ử ề

M c l ng t ứ ượ ử

Trang 28

64 128 256 512 10240

I II III IV V

VI

VII

Hình 1.10 ­ Nhánh d ng đ c tính biên đ  b  mã hóa  ươ ặ ộ ộ ­ nén s  A  ố = 87,6/13

2048 V  vào

Trang 29

3 Hoạt động của bộ mã hóa nén số.

 Xác định bit dấu b1

Xác định mã đoạn b2b3b4

Xác định bước trong đoạn : b5b6b7b8

Dựa vào các bảng nguồn điện áp mẫu để xác định 8 bít

theo phương pháp so sánh

Trang 30

Bảng nguồn điện áp mẫu

T.T đoạn Mã đoạnb 2 b 3 b 4 Điện áp mẫu chọn bước trong đoạn

b 8 b 7 b 6 b 5

Điện áp mãu đầu đoạn

∆ 2∆

0 I II III IV V VI VII

Bảng 1.1 - Các nguồn điện áp mẫu

Trang 31

1­ Tính t c đ  lu ng bít d  li u sau mã hoá trong tr ố ộ ồ ữ ệ ườ ng h p tín  ợ

hi u có d i t n là 0­10.000Hz, dùng 200 b ệ ả ầ ướ ượ c l ng t  đ  l ử ể ượ ng 

t  hoá tín hi u này và thêm 56 b ử ệ ướ ượ c l ng t  đ  d  phòng trong  ử ể ự

t ươ ng lai. Trong quá trình mã hoá d  phòng thêm 4 bit.  ự

3­ Tính t c đ  lu ng bít d  li u sau mã hoá trong tr ố ộ ồ ữ ệ ườ ng h p tín  ợ

hi u  có  d i  t n  là  0­4.000.000Hz,  dùng  500  b ệ ả ầ ướ c  l ượ ng  t   đ   ử ể

l ượ ng t  hoá tín hi u này và thêm 12 b ử ệ ướ ượ c l ng t  đ  d  phòng  ử ể ự trong t ươ ng lai. Trong quá trình mã hoá d  phòng thêm 1 bit.  ự

2­ Tính t c đ  lu ng bít d  li u sau mã hoá trong tr ố ộ ồ ữ ệ ườ ng h p tín  ợ

hi u  có  d i  t n  là  300­4000Hz,  dùng  2048  b ệ ả ầ ướ c  l ượ ng  t   đ   ử ể

l ượ ng t  hoá.  ử

Trang 33

 Đi u ch   ề ế (Modulation)

 Thông tin c n truy n đ ầ ề ượ c tr n l n v i sóng mang nh  đi u ch   ộ ẫ ớ ờ ề ế

 C n quá trình đi u ch : vì tin t c c a tín hi u, nh  ti ng nói ch ng h n,  ầ ề ế ứ ủ ệ ư ế ẳ ạ

TÝn hiÖu ®­ î c ® iÒu chÕ theo tÇn sè

Trang 34

Đi u ch   ề ế (Modulation)

 Có 2 ki u đi u ch  đ ể ề ế ượ c s  d ng r ng rãi:  ử ụ ộ

 H  th ng vô tuy n s : bi n đ i tín hi u ti ng nói thành xung mã, sau  ệ ố ế ố ế ổ ệ ế

đó s  d ng QAM/ PM đ  chuy n dòng xung theo tín hi u vô tuy n ử ụ ể ể ệ ế

 Các hình th c đi u ch  s : ứ ề ế ố  

 Khóa d ch biên đ  (PAK).  ị ộ

 Khóa d ch t n (FSK) ị ầ

Trang 35

Đi u ch   ề ế ASK: 

+ Khái niệm: 

Sóng mang có biên độ biến đổi theo dạng sóng tín hiệu điều chế.

- Khi bit thông tin có giá trị logic 1 thì biên độ Max tín hiệu là As

- Khi bit thông tin có giá trị logic 0 thì biên độ tín hiệu xấp xỉ là 0.

Sóng mang: Es(t) = A S  .Cos( 0 t +  0 )

Tín hiệu điều biến: x = x(t)

Tín hiệu ASK: EASK(t) =m.x(t). A S  .Cos( 0 t +  0 ]

Với: AS là biên độ cực đại tín hiệu; 0 là tần số tín hiệu

0 là pha ban đầu của tín hiệu; m là hệ số điều chế

Trang 36

Đi u ch   ề ế FSK: 

+ Khái niệm: 

Sóng mang có tần số biến đổi theo dạng sóng tín hiệu điều biến.

- Khi bit thông tin có giá trị logic 1 thì tần số tín hiệu là 1

- Khi bit thông tin có giá trị logic 0 thì tần số tín hiệu là 2

Trang 37

Đi u ch   ề ế PSK: 

+ Khái niệm: 

Sóng mang có pha biến đổi theo dạng sóng tín hiệu điều biến.

- Khi bit thông tin có giá trị logic 1 thì tần số tín hiệu là 1

- Khi bit thông tin có giá trị logic 0 thì tần số tín hiệu là 2

Tín hiệu PSK: EPSK(t) =. A S  .Cos[ 0 t + m.x(t). 0 ]

Với: AS là biên độ cực đại tín hiệu; 0 là tần số tín hiệu

0 là pha ban đầu của tín hiệu; m là hệ số điều chế

Trang 38

 Bài t p v  đi u ch  s : ậ ề ề ế ố

1 VÏ d¹ng sãng tÝn hiÖu t¹i c¸c ®Çu vµo vµ ®Çu ra bé ®iÒu chÕ ASK, víi tÝn hiÖu ®Çu vµo bé ®iÒu biÕn lµ tÝn hiÖu sè øng víi d·y bit

Trang 39

 Các khái ni m thông tin, truy n thông và vi n thông ệ ề ễ

 B n tin và ngu n tin ả ồ

 Tín hi u, mã hoá và đi u ch ệ ề ế

Các lo i kênh truy n thông  ạ ề

Khái ni m m ng vi n thông ệ ạ ễ

 Ý nghĩa c a v n đ  chu n hoá  ủ ấ ề ẩ

 Các t  ch c chu n hóa qu c t , khu v c và qu c gia  ổ ứ ẩ ố ế ự ố

Trang 40

 M t  HTTT  g m: ộ ồ TBĐC(thiê t  bi  đâ u  cuô i  ),  thi t  b   truy n  d n; ́ ̣ ̀ ́ ế ị ề ẫ thi t b  thu/phát ế ị  (đ t cách xa nhau ho c n i ti p nhau). ặ ặ ố ế Môi tr ng  ườ

v t  ch t  và  k   thu t  qua  h   th ng  và  đ c  t o  s n,  đ   truy n  ậ ấ ỹ ậ ệ ố ượ ạ ẵ ể ề

đ c m t tín hi u  đ c l p  đ c g i là  ượ ộ ệ ộ ậ ượ ọ m t kênh ộ  Có  nhi u  khái ề

ni m kênh. ệ

Các thi t b  đ u cu i ế ị ầ ố  x  lý ử kênh thông tin

Môi trường k  thu t đỹ ậ ượ ạc t o ra xuyên su t HTTT và truy n đố ề ược 

1 thông tin đ c l p (kênh tho i; d  li u; video ).ộ ậ ạ ữ ệ

Thi t b  truy n d n ế ị ề ẫ  k  thu t s  (KTS­ digital trasmission channels) ỹ ậ ố

x  lý các ử kênh truy n d nkênh truy n d nềề ẫẫ  KTS. 

Tương  ng  v i  các  tín  hi u  KTS  (kênh  E1,  T1,  STM­1 ).  Trong ứ ớ ệthi t b  truy n d n, kênh truy n d n đế ị ề ẫ ề ẫ ượ ạc t o ra v i t c đ  bít c  ớ ố ộ ố

đ nh theo chu n chung (ị ẩ 64kb/s; 2048 kb/s ; 155,2 Mb/s )

Trang 41

M ng vi n thông: Telecommunications Network  ạ ễ

 M ng:  liên  thông  gi a  các  nút/thi t  b   (t o  nên  HTTT)  và  các  h  ạ ữ ế ị ạ ệ

th ng qu n lý, giám sát, báo hi u, v n hành, b o dố ả ệ ậ ả ưỡng, an ninh 

 M ng  vi n  thông:  H   th ng  thi t  b ,  c   c u  và  th   t c  giúp  các ạ ễ ệ ố ế ị ơ ấ ủ ụthi t b  ngế ị ười dùng k t n i t i m ng có th  trao đ i thông tin có ý ế ố ớ ạ ể ổnghĩa

 H  th ng vi n thông/ HTTT: x  lý và phân ph i thông tin t   ệ ố ễ ử ố ừ

m t v  trí này sang v  trí khác. Đôi khi g i là h  th ng thông  ộ ị ị ọ ệ ố tin (information system). M t h  th ng thông tin bao g m các  ộ ệ ố ồ thành ph n: B  mã hóa, b  phát, môi tr ầ ộ ộ ườ ng truy n d n, b   ề ẫ ộ thu, b  gi i mã ộ ả

 

B  mã  ộ hoá  B  phátộ  

Môi tr ng  ườ truy n d n ề ẫ   B  thuộ   B  gi i mãộ ả  

Thông 

tin 

Thông  tin 

Trang 42

Standards: 

Trang 43

 Ý nghĩa c a v n đ  chu n hoá  ủ ấ ề ẩ

 Qu c t ố ế

 Khu v c  ự

 Qu c gia … ố

Trang 44

 Vì sao c n ph i chu n hóa? ầ ả ẩ

 1. Kh  năng liên v n hành ả ậ

 2. Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng

 3. Nh t quán khi phát tri n ấ ể

 4. Hi u qu  giá thành ệ ả

 Các tiêu chu n thúc đ y c nh tranh lành m nh ẩ ẩ ạ ạ

 Các chu n chung s  d n t i có m t s  cân b ng v  kinh t  gi a y u t  k   ẩ ẽ ẫ ớ ộ ự ằ ề ế ữ ế ố ỹ thu t và s n xu t ậ ả ấ  

 Các  tác  đ ng  v   quy n  l i  chính  tr   s   d n  t i  hình  thành  nhi u  chu n  ộ ề ề ợ ị ẽ ẫ ớ ề ẩ khác nhau.

 Các tiêu chu n qu c t  s  đe do  các ngành công nghi p c a các n ẩ ố ế ẽ ạ ệ ủ ướ c 

l n nh ng là các c  h i t t cho cho ngành công nghi p c a các n ớ ư ơ ộ ố ệ ủ ướ c nh ỏ 

 Các chu n chung s  làm cho các h  th ng thu c các nhà cung c p khác  ẩ ẽ ệ ố ộ ấ nhau có th  k t n i v i nhau ể ế ố ớ  

 Các tiêu chu n giúp cho ng ẩ ườ ử ụ i s  d ng và các nhà đi u hành m ng, các  ề ạ

Trang 46

Các t  ch c chu n hóa qu c gia ổ ứ ẩ ố

Suomen tasavalta Federal Standazation

Trang 47

European Telecommunications

Standards Institude

Federal Communication  Commission

Electronic Industry Association

Institute of Electrical and  Electronic Engineers  Conférence Européene de Postes 

Comitee Européene de Nomalisation 

Trang 48

Standarrdization

Trang 49

 L c  l ự ượ ng  đ c  nhi m  v   k   thu t  Internet  (IETF)  ặ ệ ề ỹ ậ quan  tâm  t i  vi c  chu n  hóa  các  giao  th c  TCP/IP  ớ ệ ẩ ứ cho Internet

 Di n đàn ph ễ ươ ng th c truy n thông d  b  (ATMF) ứ ề ị ộ

 Di n đàn qu n lý m ng … ễ ả ạ

Trang 50

 IETF  ( I nternet  E ngineering  T ask  F orce):  L c  ự

l ượ ng đ c nhi m v  k  thu t Internet ặ ệ ề ỹ ậ

 RFCs (Request For Comments)

Trang 51

1948 ITU headquarters transferred to Geneva

1992 three sectors in ITU

1932 Combining Telegraph and Radiotelegraph

International Telecommunication Union

Trang 52

 L ch s  và xu h ị ử ướ ng phát tri n c a  ể ủ

 Các ph n t  c a m ng vi n thông ầ ử ủ ạ ễ

Trang 54

 L ch s ị ử

(Primitive Telegraph before Morse)

Trang 55

 M ng đi n tho i công c ng ạ ệ ạ ộ

 

T ng ổđài 

T ng ổđài 

T ng ổđài 

T ng ổđài 

Trang 56

 M ng truy n s  li u: truy n s  li u gi a các  ạ ề ố ệ ề ố ệ ữ máy tính d  li u.  ữ ệ

 Th ườ ng g p là m ng X25 (chuy n gói) và FR (khung) ặ ạ ể

M ng X25 ạ

Trang 57

M ng truy n s  li u (FR) ạ ề ố ệ

Trang 58

 M ng thông tin di đ ng ạ ộ

 M ng đi n tho i t  ong c m tay đ u tiên ạ ệ ạ ổ ầ ầ

Trang 59

BSC  MSC 

PDSN 

Trang 60

M ng máy tính: C u trúc ạ ấ

  H× nh sao (star) Chu tr× nh (loop) L­ í i (mesh) C©y (tree)

Vßng (ring) Xa lé (bus)

Trang 62

 Các ph n t  c a m ng vi n thông ầ ử ủ ạ ễ

 Khái ni m v  nút và liên k t ệ ề ế

 Khái ni m m ng lõi và m ng truy nh p ệ ạ ạ ậ

 Các thi t b  m ng ế ị ạ

 Thi t b  đ u cu i ế ị ầ ố

Trang 63

       

   

  

   

Thuê  bao  

Thuê 

bao  

• Nút: m t đi m trung gian trên m ng Nút ộ ể ạ

vi n  thông  n i  th c  hi n  k t  n i  t m ễ ơ ự ệ ế ố ạ

th i gi a các đ u vào và đ u ra theo ờ ữ ầ ầyêu c u.ầ

• Các  liên  k tCác  liên  k tếế :  các  đường  truy n  d n ề ẫtín  hi u  liên  t c  gi a  hai  đi m  trên ệ ụ ữ ể

m ng.  M t  liên  k t:  m t  m t  đạ ộ ế ộ ộ ường truy n d n v t lý, m t băng t n trong ề ẫ ậ ộ ầ

h   th ng  FDM  hay  m t  khe  th i  gian ệ ố ộ ờtrong  h   th ng  TDM.  Các  liên  k t   ệ ố ế ởđây  ngoài  môi  trường  truy n  d n  còn ề ẫbao  g m  c   các  phồ ả ương  ti n  đ   k t ệ ể ế

n i chúng.ố

Trang 64

 Khái ni m m ng truy nh p và m ng lõi: ệ ạ ậ ạ

M ng truy nh p (Access Network): ạ ậ  . M t ph n c a m ng vi n thông, trong m ng PSTN nó th c ộ ầ ủ ạ ễ ạ ự

hi n k t n i các thuê bao v i các t ng đài n i h t. ệ ế ố ớ ổ ộ ạ. Ph n m ng: t  đi m cung c p (nút truy nh p­Access Point) ầ ạ ừ ể ấ ậ

d ch v  đ n khách hàng, là m ng trung gian cho phép ngị ụ ế ạ ười dùng có th  s  d ng để ử ụ ược các d ch v  t  nhà cung c p d ch ị ụ ừ ấ ị

v  (Service Provider­SP).ụ

 Các  m ng  truy  nh p  đạ ậ ược  k t  n i  t i  m ng  lõi  ­  m ng  n n ế ố ớ ạ ạ ề

t ng­ đ  cung c p các d ch v  tả ể ấ ị ụ ương  ng.ứ

 M ng lõi g m các h  th ng chuy n m ch, đ nh tuy n đạ ồ ệ ố ể ạ ị ế ường 

tr c và các h  th ng truy n d n đụ ệ ố ề ẫ ường tr c (backbone), trên ụ

Ngày đăng: 11/02/2020, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm