Chương 2 (Phần 3) trang bị cho người học những hiểu biết về các chuẩn truyền thông. Trong chương này các bạn sẽ tìm hiểu một số chuẩn truyền thông như: Chuẩn RS-232, chuẩn RS-422A, chuẩn RS-423A, chuẩn 449, chuẩn RS-530 và chuẩn chuẩn X.21. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.
Trang 22.3 Chuẩn truyền thông
2/54
Giao thức (Protocol): Có thể hiểu như Ngôn ngữ giao tiếp
Chuẩn (Standards): là nghi thức được chuẩn hoá bởi một tổ chức nào đó, hoặc được
nhiều người chấp nhận.
Trang 32.3 Chuẩn truyền thông
3/54
Một số tổ chức chuẩn hóa
ISO - International Standards Organization: 1947,
thành viên là tổ chức chuẩn hoá của các quốc gia
ITU - T - International Telecommunications Union -Telecommunication
Standards Sector, tên cũ CCITT (1970)
IEEE - Institute of Electrical and Electronics Engineers
CEPT - Committee of European Post, Telegraph & Telephone
ANSI - American National Standards Institute
EIA - Electronics Industries Association
Trang 42.3 Chuẩn truyền thông
4/54
Các chuẩn về giao diện gữa DTE và DCE
Chuẩn về tín hiệu: xác địn mức hiệu điện thế, thời gian biến đổi tín hiệu
Chuẩn về cấu trúc: xác định kết nối vật lí giữa DTE và DCE (tín hiệu vàmạch điều khiển thông qua cáp nối và giắc cắm)
Chuẩn về chức năng: xác định chức năng các mạch chuyển đổi
Chuẩn về thủ tục: xác định thứ tự thao tác trong truyền dữ liệu dựa trênchuẩn chức năng của các đường tín hiệu
Trang 52.3.1 Chuẩn RS-232
5/54
Còn có tên là EIA 232
Tương đương V.24 (ITU-T)
Phát hành 1962, nhiều lần điều chỉnh, gần đây nhất là RS 232D
Qui định về điện: bit 1 < -3V, và bit 0 (> +3V)
Có thể sử dụng dòng 20mA để tăng khoảng cách truyền
Qui định về cơ: chuẩn giao tiếp DB9 (COM) và DB25 (LPT),
Trang 62.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về tín hiệu
6/54
Chuẩn RS-232B qui định:
Mức logic ‘1’ là một điện áp bất kỳ, trong phạm vi từ –5 V đến -25 V
Mức logic ‘0’ là bất cứ điện áp nào trong khoảng từ +5 V đến +25 V.
Mức điện áp trong phạm vi –3V đến +3 V là trạng thái chuyển tiếp,
Mức điện áp trong phạm vi từ ±3 V đến ±5 V không được xác định
dẫn đến các kết quả không thể dự tính trước nếu được sử dụng: tình trạng này đã xuất hiện trong các hệ thống được thiết kế sơ sài.
Trang 72.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về tín hiệu
7/54
Chuẩn RS-232B qui định:
Trang 82.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về tín hiệu
8/54
Chuẩn RS-232C qui định:
Mức logic 1: trong khoảng: -3V đến -12V; khoảng từ -5V đến -12V là tin cậy.
Mức logic 0: trong khoảng: +3V đến +12V, khoảng từ +5V đến +12V là tin cậy.
Trở kháng tải của mạch phải nằm trong khoảng từ: 3.000 Ω đến 7.000 Ω.
Các lối vào của bộ nhận phải có điện dung phải nhỏ hơn 2.500 pF.
Tốc độ truyền/ nhận dữ liệu cực đại là 100 Kbit/giây.
Độ dài của cáp nối giữa máy tính và thiết bị ghép nối qua cổng nối tiếp không thể vượt quá 15m nếu không sử dụng môdem.
Trang 92.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về tín hiệu
9/54
Chuẩn RS-232C qui định:
Trang 102.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về tín hiệu
10/54
Chuẩn RS-232D qui định:
Mức logic 1: trong khoảng: -5V đến -15V;
Mức logic 0: trong khoảng: +5V đến +15V
Các đường điều khiển sử dụng logic dương: từ +5V đến +15V tương ứng với điều kiện ON (hay TRUE) và từ -5V đến -15V tương ứng với điều kiện OFF
(hay FALSE)
Mức nhiễu được giới hạn là 2V Do đó ngưỡng nhỏ nhất của ngã vào là ± 3V Điện áp lớn nhất trên đường dây khi không tải là ± 25V.
Trang 112.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về tín hiệu
11/54
Chuẩn RS-232D qui định:
Điện trở tải R L có giá trị trong khoảng từ 3 kΩ đến 7 kΩ
Điện dung tải C L không quá 2500 pF
Để ngăn chận sự dao động, tốc độ thay đổi điện áp (slew rate) không được vượt quá 30V/μs
Thời gian chuyển mức tín hiệu từ ON sang OFF hay ngược lại:
Đối với các đường điều khiển, không được vượt quá 1ms
Đối với các đường dữ liệu không được vượt quá 4% thời gian của một bit hoặc 1ms
Tốc độ truyền dữ liệu là 20 kbps và không quá 15m.
Trang 122.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về tín hiệu
12/54
Trang 132.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về cấu trúc
13/54
Trang 142.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về cấu trúc
14/54
DB-25M Function Abbreviation Pin #1 Chassis/Frame Ground GND
Pin #2 Transmitted Data TD Pin #3 Receive Data RD Pin #4 Request To Send RTS Pin #5 Clear To Send CTS Pin #6 Data Set Ready DSR Pin #7 Signal Ground GND Pin #8 Data Carrier Detect DCD or CD Pin #9 Transmit + (Current Loop) TD+
Pin #11 Transmit - (Current Loop) Pin #18 Receive + (Current Loop) RD+
TD-Pin #20 Data Terminal Ready DTR Pin #22 Ring Indicator RI Pin #25 Receive - (Current Loop) RD-
Trang 152.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về cấu trúc
DB-9M Function Abbreviation
Pin #1 Data Carrier Detect CD
Pin #2 Receive Data RD or RX or RXD Pin #3 Transmitted Data TD or TX or TXD
Pin #4 Data Terminal Ready DTR
Pin #6 Data Set Ready DSR Pin #7 Request To Send RTS
Pin #8 Clear To Send CTS Pin #9 Ring Indicator RI
Trang 162.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về cấu trúc
Trang 172.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về giao tiếp
17/54
Kết nối DTE-DCE qua Modem
Trang 182.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về giao tiếp
18/54
Sơ đồ đấu nối chân tín hiệu giữa
máy tính và Modem 25 chân
Sơ đồ đấu nối chân tín hiệu giữa máy tính và Modem 9 chân
Kết nối DTE-DCE qua Modem
Trang 192.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về giao tiếp
19/54
Kết nối DTE-DCE không qua Modem (Null Modem)
Trang 202.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về giao tiếp
20/54
Kết nối DTE-DCE không qua Modem (Null Modem)
Trang 212.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về giao tiếp
21/54
Kết nối DTE-DCE không qua Modem (Null Modem)
Trang 222.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về thủ tục
22/54
Dữ liệu truyền theo chuẩn RS-232:
Khuôn dạng dữ liệu truyền là các Frame
Dữ liệu truyền được mã hóa theo phương pháp mã ASCII 7 bit
Các bít bắt đầu và kết thúc Frame gọi là Start và Stop 1, Stop 2
Bít kiểm tra chẵn lẻ (Parity bit)
7 bit
Trang 232.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về thủ tục
23/54
Dữ liệu truyền theo chuẩn RS-232:
Ví dụ truyền ký tự: ‘a’ có mã ASCII là 97 = 61h = 110.00012
7 bit
Điện áp truyền
Trang 242.3.1 Chuẩn RS-232 – Chuẩn về thủ tục
24/54
Dữ liệu truyền theo chuẩn RS-232:
Ví dụ truyền ký tự có mã ASCII: 1 00000 12
Trang 25Slide 25
Chuẩn RS-422 qui định:
Trang 26Slide 26
Chuẩn RS-422 qui định:
Trang 27Slide 27
Trang 28Slide 28
Chuẩn RS-423 qui định:
Trang 29Slide 29
Trang 302.3.4 Chuẩn 449
30/54
Còn có tên là EIA 449, năm 1977
Khắc phục giới hạn về tốc độ và khoảng cách so với RS 232
Qui định về điện:
Theo chuẩn RS 422A (cân bằng)
Theo chuẩn RS 423A (không cân bằng)
Qui định về cơ: 2 đầu nối DB37 và DB9
Trang 312.3.4 Chuẩn 449
31/54
Qui định về cơ: 2 đầu nối DB37 và DB9
Trang 322.3.4 Chuẩn 449 – Chuẩn về cấu trúc
DB37
Trang 332.3.4 Chuẩn 449 – Chuẩn về cấu trúc
DB9
Trang 342.3.4 Chuẩn 449 – Chuẩn về chức năng
34/54
Trang 35 Là cải tiến của RS 449
Trang 362.3.5 Chuẩn RS-530
36/54
Trang 372.3.5 Chuẩn RS-530
37/54
Trang 382.3.5 Chuẩn RS-530
38/54
Trang 392.3.5 Chuẩn RS-530 – Chuẩn về chức năng
39/54
Trang 402.3.5 Chuẩn RS-530 – Kết nối Null Modem
40/54
Trang 412.3.6 Chuẩn X.21
41/54
Interface on public data network (X.25: packet switching)
Được thiết kế bởi ITU-T năm 1976
Mở đường cho thông tin toàn số
Sử dụng như giao tiếp đầu cuối leased line số (64 x n kbps)
Tất cả các đường tín hiệu sử dụng thu phát RS-422A/V.11 cân bằng
Dùng mạch dữ liệu điều khiển → Giảm thiểu các chân điều khiển
Cho phép tốc độ truyền lên đến 10Mbps
Trang 422.3.6 Chuẩn X.21
42/54
Trang 432.3.6 Chuẩn X.21
43/54
Trang 442.3.6 Chuẩn X.21
44/54
Chuẩn đầu nối DB-15