1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật chuyển mạch báo hiệu - Chương 1: Chuyển mạch kênh (Circuit Switching)

82 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật chuyển mạch báo hiệu - Chương 1: Chuyển mạch kênh (Circuit Switching) gồm có những nội dung chính sau: Chuyển mạch kênh, chuyển mạch không gian tương tự, điều chế biên độ xung PAM, công nghệ PCM và chuyển mạch số. Mời tham khảo.

Trang 1

CHƯƠNG 1: CHUYỂN MẠCH KÊNH

(CIRCUIT SWITCHING)

Trang 2

NỘI DUNG

• Bài 1: Chuyển mạch kênh

• Bài 2: Chuyển mạch không gian tương tự

• Bài 3: Điều chế biên độ xung PAM

• Bài 4: Công nghệ PCM và chuyển mạch số

Trang 3

BÀI 1: CHUYỂN MẠCH KÊNH

Trang 4

CHUYỂN MẠCH

Khái niệm:

• Chuyển mạch là

sự thiết lập kết nối

theo yêu cầu để

truyền thông tin từ

ngõ vào yêu cầu

Trang 5

CÁC LOẠI THÔNG TIN

• Thông tin được trao

đổi qua mạng viễn

phục vụ

Trang 6

 Các cuộc gọi đồng thời phải được thực hiện trên các kênh độc lập nhau

Trang 7

PHÂN LOẠI CHUYỂN MẠCH

KÊNHChuyển mạch

Chuyển mạch số PCM

Nhân

công Tự động 2 dây 4 dây TSW SSW Tổ hợp

Trang 8

BÀI 2: CHUYỂN MẠCH KHÔNG

Trang 9

KHÁI QUÁT

• Chuyển mạch không gian tương tự tạo ra tuyến kết nối truyền thông tin để kết nối mạch điện thuê bao này với mạch điện thuê bao kia

• Các cuộc liên lạc đồng thời phải được tiến hành qua các tuyến nối riêng biệt (không

có đoạn mạch điện dùng chung)

Trang 10

MÔ HÌNH CHỨC NĂNG CHUYỂN

N

1 2

Trang 11

MÔ HÌNH CHỨC NĂNG CHUYỂN

Trang 12

CẤU TẠO BỘ CHUYỂN MẠCH KHÔNG GIAN CƠ BẢN

43

4N

M2 M1

Trang 13

CẤU TẠO BỘ CHUYỂN MẠCH

KHÔNG GIAN CƠ BẢN

Trang 14

CẤU TẠO BỘ CHUYỂN MẠCH

KHÔNG GIAN CƠ BẢN

Trang 15

CẤU TẠO BỘ CHUYỂN MẠCH

KHÔNG GIAN CƠ BẢN

 Yêu cầu đối với các PTCM

• Không làm suy hao tín hiệu (attenuation)

• Không gây xuyên âm (cross-talk)

• Không tạo ra tạp âm nền (back ground noise hoặc ambient noise)

• Trạng thái mở (nối thông): trở kháng phải cực nhỏ→0 (lý tưởng =0)

• Trạng thái đóng (hở mạch): trở kháng phải rất lớn (∞) →tín hiệu ở kênh thông tin này không bị xuyên sang cuộc gọi khác

Trang 16

CẤU TẠO BỘ CHUYỂN MẠCH

KHÔNG GIAN CƠ BẢN

Yêu cầu đối với các PTCM

• Điều kiện cần của PTCM là hệ số chuyển mạch H >=108

• Các PTCM có thể là rơ le (relay) điện từ,

rơ le ống kín (Heccon), các phần tử bán dẫn như diode, transistor

Trang 17

CÁC KÝ HIỆU CỦA BỘ CHUYỂN MẠCH KHÔNG GIAN TƯƠNG TỰ

Trang 19

CÁC KHÁI NIỆM

Bộ chuyển mạch không

toàn thông (tiếp thông

không hoàn toàn)

Trang 22

ỨNG DỤNG CỦA CHUYỂN MẠCH

KHÔNG GIAN TƯƠNG TỰ

Xây dựng trường chuyển mạch của các tổng đài phân kênh theo không gian

Nối mạch điện giữa các thuê bao (chuyển mạch nội bộ)

Nối mạch giữa trung kế với thuê bao (chuyển mạch trung kế)

Nối mạch giữa thuê bao hoặc trung kế tới các thiết bị báo hiệu

Trang 23

TRƯỜNG CHUYỂN MẠCH MỘT KHÂU

Trang 24

GHÉP TĂNG ĐẦU RA

Nguyên tắc

• Các bộ chuyển mạch (hoặc trường chuyển

nhau

• Ghép song song đồng tên các đầu vào của

bộ chuyển mạch này với các đầu vào của bộ chuyển mạch khác → để tăng số đầu ra

Trang 25

TRƯỜNG CHUYỂN MẠCH MỘT KHÂU

Trang 26

GHÉP TĂNG ĐẦU VÀO

Nguyên tắc

• Các bộ chuyển mạch (hoặc trường chuyển

• Ghép song song đồng tên các đầu ra của bộ chuyển mạch này với các đầu ra của bộ chuyển mạch khác → để tăng số đầu vào

Trang 27

ĐẶC ĐIỂM TRƯỜNG CHUYỂN

MẠCH MỘT KHÂU

Mỗi yêu cầu chuyển mạch giữa một đầu vào với một đầu ra của trường chuyển mạch chỉ qua một phần tử chuyển mạch

Luôn tồn tại tương quan 1:1:1 giữa đầu vào phần tử chuyển mạch - đầu ra nếu các bộ chuyển mạch trong sơ đồ 1 khâu là toàn thông

Trang 28

-NHƯỢC ĐIỂM TRƯỜNG CHUYỂN MẠCH MỘT KHÂU

Số PTCM tăng nhanh khi tăng số đầu vào hoặc đầu ra của trường chuyển mạch (Số PTCM = số đầu vào × số đầu ra)

Khi nối song song nhiều bộ chuyển mạch để tăng số đầu vào và đầu ra của trường chuyển mạch sẽ gây ra hiện tượng dò kênh

Trang 29

TRƯỜNG CHUYỂN MẠCH HAI

KHÂU

Có nhiều nguyên tắc đấu nối sơ đồ 2 khâu

Xét nguyên tắc đấu nối đơn giản nhất, đó là

nguyên tắc 1:1 , đồng tên

Trang 30

NGUYÊN TẮC 1:1, ĐỒNG TÊN

1:1: Giữa một bộ chuyển mạch khâu trước với mỗi bộ chuyển mạch khâu sau chỉ có duy nhất một dây trung gian

Đồng tên: các đầu ra của bộ chuyển mạch thứ i khâu trước sẽ được nối lần lượt vào mỗi đầu vào thứ i của từng bộ chuyển mạch khâu sau

Trang 31

1 2 3 4 α

1 2 3 4 n

B2

1 2 3 4 α

1 2 3 4 n

B3

1 2 3 4 α

1 2 3 4 n

1 2 3 4 α

1 2 3 4 n

ab11 ab12

ab13 ab1β

ab21

ab22 ab23

ab2β

ab31

ab32 ab33

Trang 32

NHẬN XÉT

Tổng số đầu ra của các bộ chuyển mạch khâu A phải bằng tổng số đầu vào của các bộ chuyển mạch khâu B

Nếu có α bộ chuyển mạch ở khâu A, mỗi bộ

có β đầu ra thì để nối theo nguyên tắc 1:1, đồng tên thì phải đảm bảo có β bộ chuyển mạch khâu B, mỗi bộ có α đầu vào.

Trang 33

KẾT LUẬN

 Mỗi yêu cầu nối giữa 1 đầu vào và 1 đầu ra của trường chuyển mạch phải đi qua: 1 PTCM của bộ chuyển mạch khâu A → 1 dây trung gian giữa khâu A

và khâu B → 1 PTCM của bộ chuyển mạch khâu B

Đường đi này là duy nhất

 Do mỗi bộ chuyển mạch khâu A với từng bộ chuyển mạch khâu B chỉ có duy nhất 1 dây trung gian nên tại mỗi thời điểm chỉ có thể phục vụ không quá một phép nối từ 1 trong các đầu vào của bộ chuyển mạch khâu

A đó với 1 trong các đầu ra của cùng bộ chuyển mạch khâu B → Hiện tượng gọi hụt (tổn thất nội của trường chuyển mạch)

Trang 34

1 2 3 4 α

1 2 3 4 γ

B2

1 2 3 4 α

1 2 3 4 γ

B3

1 2 3 4 α

1 2 3 4 γ

1 2 3 4 α

1 2 3 4 γ

ab11 ab12 ab13 ab1β

ab21

ab22

ab23 ab2β

abαβ

C1

1 2 3 4 β

1 2 3 4 n

C2

1 2 3 4 β

1 2 3 4 n

C3

1 2 3 4 β

1 2 3 4 n

1 2 3 4 β

1 2 3 4 n

bc11 bc12 bc13 bc1γ

bc21

bc22 bc31

bc32

bc3γ

bcβ2 bcβ3

bcβγ

bc23

bcβ1

Trang 35

NHẬN XÉT

 Xây dựng theo nguyên tắc 1:1, đồng tên

 Mỗi yêu cầu nối giữa 1 đầu vào của trường chuyển mạch

và 1 đầu ra của nó phải đi qua 3 khâu A, B, C và khi qua mỗi khâu phải đi qua 1 bộ chuyển mạch nào đó.

 Đường đi: 3 bộ chuyển mạch ở 3 khâu và 2 dây trung gian

ở giữa

 Chỉ có bộ chuyển mạch ở khâu A và khâu C có chứa đầu vào và đầu ra của yêu cầu chuyển mạch (tuyến nối theo yêu cầu buộc phải đi qua)

 Bất cứ bộ chuyển mạch nào của khâu B cũng có thể được dùng để phục vụ yêu cầu nối miễn sao các dây trung gian

ab và bc từ bộ chuyển mạch đó tới bộ chuyển mạch đầu vào khâu A và đầu ra khâu C theo yêu cầu chưa bị dùng

Trang 36

Giảm đáng kể khả năng gọi hụt sovới sơ đồ 2 khâu

Trang 37

QUY TẮC CHUNG XÂY DỰNG TRƯỜNG

CHUYỂN MẠCH NHIỀU KHÂU

Số đầu ra của mỗi bộ chuyển mạch

mạch khâu sau

Số đầu vào của các bộ chuyển mạchkhâu sau bằng số bộ chuyển mạch khâutrước

Từ nguyên tắc đấu nối 1:1, đồng tênnày có thể biến tấu thành nhiều nguyêntắc đấu nối có quy luật hoặc bất quy luật

Trang 38

KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG CÁC CẤU TRÚC CHUYỂN MẠCH KHÔNG GIAN TƯƠNG TỰ

Sơ đồ 1 khâu: dùng ở cấp chọn mà sốđầu vào và đầu ra chênh lệch nhiều

Sơ đồ 2 khâu: dùng ở cấp chọn mangtính tự do(chỉ có 1 địa chỉ bắt buộc)

Sơ đồ 3 khâu: dùng ở cấp chọn mà cảhai địa chỉ đều là bắt buộc

Trang 39

ĐẶC ĐIỂM CỦA CÁC CẤU TRÚC CHUYỂN

MẠCH KHÔNG GIAN TƯƠNG TỰ

Sơ đồ 1 khâu có số PTCM lớn nhấtnhưng đơn giản nhất và không có tổnthất nội

Sơ đồ 2 khâu cần dùng ít PTCM nhấtnhưng tổn thất nội cao nhất

Sơ đồ 3 khâu dùng nhiều PTCM hơn sơ

đồ 2 khâu nhưng ít hơn sơ đồ 1 khâu,tổn thất nội giảm hơn so với sơ đồ 2khâu

Trang 40

SƠ ĐỒ KHỐI CÁC TRƯỜNG CHUYỂN MẠCH TRONG

TỔNG ĐÀI PHÂN KÊNH THEO KHÔNG GIAN

Trang 41

Bài 3: ĐIỀU CHẾ BIÊN ĐỘ XUNG PAM (Pulse Amplitude Modulation)

4 So sánh chuyển mạch PAM 4 dây dùng trung

kế âm tần và không dùng trung kế âm tần

5 Chuyển mạch PAM 2 dây

Trang 42

NGUYÊN LÝ ĐIỀU BIÊN XUNG

Đường bao

Trang 43

ĐỊNH LUẬT KOCHENISKOV

Đối với tín hiệu liên tục có tần số cựcđại là Fmax thì không cần truyền liên tụctín hiệu đó mà chỉ cần truyền giá trị tứcthời của tín hiệu tại các thời điểm cáchđều nhau sao cho tần số rời rạc hóa lớnhơn 2Fmax Tại đầu thu có thể tái tạo lạitín hiệu tương đối chính xác trên cơ sởcác giá trị rời rạc thu được

Trang 44

NGUYÊN LÝ PHÂN KÊNH THEO THỜI GIAN

Trang 45

HỆ THỐNG PHÂN KÊNH THEO THỜI GIAN

tx độ rộng khe thời gian (độ rộng của mỗi xung PAM)

Các khóa cứ đóng mở tuần tự sau mỗi chu kỳ

T (thông thường T có giá trị 80, 100, 125 μs)

hiệu tái tạo lại càng gần với tín hiệu gốc.

Trang 46

HỆ THỐNG PHÂN KÊNH THEO THỜI GIAN

(tt)

Để tránh xuyên âm giữa các kênh lân cận thì giữa các khe thời gian kênh cần có khoảng thời gian phòng vệ tr (giữa các xung PAM của các kênh sẽ là các khoảng trống)

Trang 47

HỆ THỐNG PHÂN KÊNH THEO THỜI GIAN

Trang 48

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY DÙNG TRUNG

KẾ ÂM TẦN CÙNG NHÓM

 Giải pháp: dùng bộ trung kế âm tần để giữ chậm các xung PAM từ khe thời gian của thuê bao phát tới khe thời gian của thuê bao thu theo mỗi hướng

→ tạo ra 1 dây giữ chậm tín hiệu theo mỗi hướng

 Dây giữ chậm tín hiệu bao gồm:

• Van V: là khóa điện tử khống chế thời gian thu tín hiệu PAM

• Bộ giải mã điều chế D: dùng để bù năng lượng cho xung PAM, tạo lại đường bao liên tục để giữ chậm tới khe thời gian chuyển tiếp

• Phần tử điều chế vừa là khóa điện tử M: khống chế thời gian phát tín hiệu PAM và tạo lại xung PAM

Trang 49

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY DÙNG TRUNG

Mỗi mạch điện thuê bao được gán một tín hiệu nhịp N có tần số nhịp bằng tần số rời rạc hóa tín hiệu và lệch pha nhau số nguyên lần khe thời gian

Trang 50

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY DÙNG TRUNG

KẾ ÂM TẦN CÙNG NHÓM (tt)

Trang 51

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY DÙNG TRUNG

KẾ ÂM TẦN CÙNG NHÓM (tt)

 Chú ý:

• Các phần tử của trung kế âm tần khi phục vụ một cuộc gọi nào đó mới được cấp cặp tín hiệu nhịp tương ứng của cặp thuê bao mà nó phục vụ

• Tín hiệu nhịp cho các thuê bao được gán cố định

 Xét hướng truyền từ thuê bao x sang thuê bao y

• Tại khe thời gian TSx: tín hiệu từ thuê bao x → Hx

→Mx→T→VA→DA nhớ tại trung kế âm tần

• Tại khe thời gian TSy: Tín hiệu từ trung kế âm tần

→MB→ R→Vy→Dy→Hy→thuê bao y

Trang 52

THỜI GIAN GIỮ CHẬM THÔNG TIN

 Giả sử khe thời gian x trước khe thời gian y (y>x)

• Khoảng thời gian giữ chậm thông tin từ x tới y là

 Thông tin bị giữ chậm theo cả 2 hướng đúng bằng 1 chu

kỳ lấy mẫu → mỗi trung kế âm tần chỉ có thể phục vụ duy nhất một cuộc gọi tại mỗi thời điểm từ khi bắt đầu cho tới khi kết thúc cuộc gọi

Trang 53

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY DÙNG TRUNG

KẾ ÂM TẦN KHÁC NHÓM

Trang 54

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY DÙNG TRUNG

KẾ ÂM TẦN KHÁC NHÓM (tt)

 Khi phục vụ cuộc gọi liên nhóm giữa TBx nhóm 1 với TBynhóm 2 phần điều khiển sẽ chọn 1 bộ trung kế âm tần liên nhóm và gán nhịp của 2 thuê bao cho các phần tử chuyển mạch trung gian

 Xét hướng truyền từ thuê bao x sang thuê bao y

• Tại TSx: tín hiệu từ thuê bao x → Hx

→Mx→T1→Z1T→T*→VA→DA giữ chậm trong trung kế âm tần liên nhóm tới TSy

• Tới TSy: Tín hiệu từ trung kế âm tần liên nhóm →MB→ R*→Z2R→R2→Vy→Dy→Hy→TBy

 Thông tin bị giữ chậm theo cả 2 hướng đúng bằng 1 chu

kỳ lấy mẫu → mỗi trung kế âm tần chỉ có thể phục vụ duy nhất một cuộc gọi tại mỗi thời điểm từ khi bắt đầu cho tới khi kết thúc cuộc gọi

Trang 55

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY KHÔNG DÙNG

TRUNG KẾ ÂM TẦN CÙNG NHÓM

Trang 56

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY KHÔNG DÙNG

Trang 57

CHUYỂN MẠCH PAM 4 DÂY KHÔNG DÙNG

TRUNG KẾ ÂM TẦN KHÁC NHÓM

Trang 58

SO SÁNH NGUYÊN LÝ CHUYỂN MẠCH PAM

4 DÂY DÙNG VÀ KHÔNG DÙNG TRUNG KẾ

ÂM TẦN

ÂM TẦN

Mỗi thuê bao trong mỗi nhóm có

khe thời gian riêng → Dung

lượng mỗi nhóm không vượt quá

tổng số khe thời gian của chu kỳ

Chuyển mạch thời gian tương tự Chuyển mạch không gian tác

động nhanh theo nhịp thời gian

Trang 59

CHUYỂN MẠCH PAM 2 DÂY

Trang 60

CHUYỂN MẠCH PAM 2 DÂY(tt)

Mạch điện thuê bao gồm

oBiến áp Tr oBộ lọc thông thấp F oTụ điện C

oVan V

o Cuộn cảm L và tụ C tạo nên khung cộng hưởng, chu kỳ dao động riêng của khung được điều chỉnh bằng thời gian thông tín hiệu qua khóa V

Trang 61

CHUYỂN MẠCH PAM 2 DÂY(tt)

Nhận xét

với chuyển mạch PAM 4 dây

chuyển mạch PAM 4 dây

Trang 62

2 Công nghệ PCM, chức năng của CODEC

3 Tuyến PCM cơ sở và tổ chức các tuyến bậc

cao trong tổng đài số

4 Khái niệm chuyển mạch PCM

Trang 63

LỢI THẾ CỦA SỰ KẾT HỢP TRUYỀN DẪN

SỐ VÀ CHUYỂN MẠCH SỐ

Lợi thế về chất lượng tín hiệu

 Hỗ trợ giữa chuyển mạch và truyền dẫn

Lợi thế về sử dụng cơ sở linh kiện công

Trang 64

LỢI THẾ VỀ CHẤT LƯỢNG TÍN HIỆU

Tác động của nhiễu khi truyền tín hiệu tương tự

Tác động của nhiễu khi truyền tín hiệu số

Trang 65

HỖ TRỢ GIỮA CHUYỂN MẠCH VÀ TRUYỀN

DẪN

Chuyển mạch tương tự truyền dẫn tương tự hoặc số

Chuyển mạch số và truyền dẫn số

Trang 66

LỢI THẾ VỀ SỬ DỤNG CƠ SỞ LINH KIỆN

CÔNG NGHỆ CAO

Kỹ thuật vi mạch số và DSP phát triển

→ chế tạo các linh kiện có độ tích hợpcao, nhiều tính năng, dung lượng lớn,tốc độ cao mà kích thước nhỏ, tiêu thụnăng lượng thấp, giá thành hạ → thiết

bị chuyển mạch kích thước nhỏ, khảnăng thông cao, đa năng, chất lượngdịch vụ nâng cao

Trang 67

DỄ PHỐI HỢP GIỮA CHUYỂN MẠCH SỐ VÀ ĐIỀU KHIỂN THEO CHƯƠNG TRÌNH GHI

SẴN

Các chuyển mạch số hoạt động với tốc

độ cao, mức tín hiệu điều khiển phù hợpvới mức logic TTL, CMOS nên dễ phốighép với các hệ thống vi xử lý

 SPC phát huy hiệu quả của chuyểnmạch số và làm giàu các dịch vụ chothuê bao

Trang 68

LỢI THẾ VỀ CHẤT LƯỢNG PHỤC VỤ VÀ

CÁC DỊCH VỤ NÂNG CAO

Chuyển mạch số có khả năng thông cao

 Truyền dẫn số sử dụng đường truyềntốc độ cao → ít bị nghẽn mạch trongtổng đài và trên tuyến truyền dẫn

SPC và CCS làm cho QoS được nâng

cao thể hiện ở tốc độ xử lý nhanh, chọntuyến tối ưu đối với cuộc gọi đường dài, tránh tắc nghẽn trên mạng ngoài, tăng

thêm dịch vụ nâng cao cho thuê bao

Trang 69

LỢI THẾ VỀ TỔ CHỨC BÁO HIỆU

Hệ thống analog rất khó thêm hoặc thayđổi báo hiệu → khó thêm dịch vụ mới

 Hệ thống digital dễ thêm hay thay đổimột đơn vị báo hiệu → dễ thêm dịch vụmới

Trang 70

PCM (PULSE CODE MODULATION)

PCM là công nghệ số hóa tín hiệu trên cơ sở kênh thoại cơ bản gồm các bước lọc thông thấp,lấy mẫu, nén-lượng tử hóa, mã hóa theo hướng mã hóa và các bước giải mã, giãn, lọc tạo lại đường bao theo hướng giải mã

Mô hình công nghệ PCM

Trang 71

PCM (PULSE CODE MODULATION) (tt)

Hướng mã hóa

 Bộ lọc thông thấp: loại bỏ dãi tầng ngoài

300-3400 Hz

 Bộ lấy mẫu: rời rạc hóa tín hiệu FLM = 8 kHz

 Nén – lượng tử: nén xung điều biên (biên độ), so sánh với các mức lượng tử (256 mức)

 Bộ mã hóa: mã hóa 1 xung PAM bằng 1 tổ hợp 8 bits

 Tốc độ của kênh thoại cơ bản là 64 kbit/s

Trang 72

PCM (PULSE CODE MODULATION) (tt)

Hướng giải mã

 Bộ giải mã: chuyển tổ hợp 8 bit thành mức lượng

tử của xung PAM

 Bộ giãn: nhận biên độ xung PAM

 Bộ lọc: tái tạo lại đường bao, bù năng lượng rời rạc hóa

Trang 73

VI MẠCH CODEC (CODE-DECODE)

Các chân chức năng của vi mạch CODEC

Trang 74

VI MẠCH CODEC (CODE-DECODE) (tt)

Các chân chức năng

 Ain: đầu vào bộ mã hóa để đưa tín hiệu analog vào

 Aout: đầu ra bộ giải mã để lấy tín hiệu analog

 Din: đầu vào bộ giải mã để đưa tín hiệu digital vào

 Dout: đầu ra bộ mã hóa để lấy tín hiệu digital ra

 Txsyn: đồng bộ khe thời gian phát, mở đầu ra Dout

 TXCLK: Tín hiệu nhịp đồng bộ tốc độ bit ra trên đầu Dout

 Rxsyn: đồng bộ khe thời gian thu, mở đầu vào Din

 RXCLK: tín hiệu nhịp đồng bộ tốc độ bit vào trên đầu Din

 V + và V - , GND: các chân cấp nguồn

 PD: chân điều khiển nguồn

 A/µ: chân chọn luật nén

Trang 75

VI MẠCH CODEC (CODE-DECODE) (tt)

Ứng dụng:

 Dùng trong mạch điện giao tiếp đường dây thuê bao SLIC

 Các thiết bị đầu cuối số

 Các thiết bị thu phát báo hiệu

Trang 76

NGUYÊN LÝ GHÉP/TÁCH ĐA KÊNH TẠI

GIAO TIẾP ĐẦU CUỐI

Trang 78

TUYẾN PCM CƠ SỞ(tt)

Nguyên tắc ghép các tuyến PCM bậccao từ các tuyến PCM cấp thấp hơn

 Thực hiện theo nguyên tắc ghép từ

 Ghép từ mã (8 bits) PCM của kênh thứ i tuyến này, sau đó tới từ mã PCM của kênh thứ i của tuyến tiếp theo

 Sau khi ghép hết các kênh thứ i của các tuyến mới ghép tiếp đến các kênh thứ i +1 của các tuyến cũng theo thứ tự trên

Trang 79

KHÁI NIỆM CHUYỂN MẠCH PCM

Trang 80

KHÁI NIỆM CHUYỂN MẠCH PCM (tt)

Trang 82

KHÁI NIỆM CHUYỂN MẠCH PCM(tt)

Chức năng của trường chuyển mạch số: chuyển thông tin dưới dạng các từ mã PCM

từ khe thời gian nguồn đến khe thời gian đích và từ tuyến PCM nguồn tới tuyến PCM đích theo chu kỳ (125µs)

Công cụ thực hiện thao tác chuyển mạch đó

là các bộ chuyển mạch thời gian (T-sw) hoặc các bộ chuyển mạch không gian (S- sw)

Ngày đăng: 11/02/2020, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm