Chương này gồm có các nội dung chính như: Báo hiệu kênh chung, mô hình OSI, mô hình báo hiệu kênh chung, các khối chức năng, phần chuyển giao bản tin MTP, các loại đơn vị bản tin,...và các nội dung liên quan khác. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Báo Hiệu Kênh Chung (CCS7)
Trang 2Mô hình OSI
Trang 3Mô hình OSI
Trang 4Mô hình OSI
Trang 7Mô hình OSI
Truyền dữ liệu dưới dạng các bit
Trang 8Kiểm tra, phát hiện và sửa lỗi,dữ liệu dạng frame
Mô hình OSI
Trang 9Định tuyến, xác định đường truyền tối ưu, dữ liệu dạng packet
Mô hình OSI
Trang 10Đảm bảo truyền dữ liệu giữa hai hệ thống, dữ liệu dạng segment
Mô hình OSI
Trang 11Thiếp lập, quản lý, đóng kết nối
Mô hình OSI
Trang 12Định dạng dữ liệu, mã hóa, nén
Mô hình OSI
Trang 13Cung cấp các dịch vụ mạng của ứng dụng
Mô hình OSI
Trang 14Mô hình CCS7
UP (User Part) : Phần người sử dụng
MTP (Massage Transfer Part) : Phần truyền bản tin báo
hiệu
Trang 15Mô hình CCS7
Trang 16Mô hình CCS7
SCCP (Signal Connection Control Part) : phần
điều khiển kết nối báo hiệu
TCAP (Transaction Capabilities Application Part):
phần ứng dụng các khả năng giao dịch
OMAP (Operations And Maintenance Application
Part): phần ứng dụng khai thác và bảo dưỡng
Trang 18Các khối chức năng
Phần chuyển giao bản tin MTP (Massage
Transfer Part) : chuyển các bản tin giữa những người sử dụng qua mạng báo hiệu một cách xuyên suốt ,đáng tin cậy, đảm bảo tốc độ và chính xác
Trang 19Các khối chức năng
Phần chuyển giao bản tin MTP chiếm 3 mức
thấp nhất trong hệ thống báo hiệu số 7
Trang 20Phần chuyển giao bản tin MTP
Trang 21Phần chuyển giao bản tin MTP
Trang 22Phần chuyển giao bản tin MTP
Trang 23 Mạng báo hiệu (mức 3):
Định tuyến cho bản tin và quản lý mạng
Chức năng chính :
+ Xử lý bản tin báo hiệu
+ Quản lý mạng báo hiệu
Trang 24Phần chuyển giao bản tin MTP
Trang 25Các loại đơn vị bản tin
Các thông tin của CCS7 được đóng gói thành
3 loại đơn vị bản tin
Bản tin báo hiệu MSU (Massage Signal
Unit)
Bản tin trạng thái liên kết LSSU (Link
Status Signal Unit)
Bản tin lấp đầy FISU (Fill-In Signal Unit)
Trang 26Các loại đơn vị bản tin
Bản tin báo hiệu MSU (Massage Signal
Unit): chứa thông điệp cần chuyển đổi giữa phần người sử dụng hay giữa các khối chức năng quản lý mạng của tổng đài
Trang 27Các loại đơn vị bản tin
Bản tin trạng thái liên kết LSSU (Link
Status Signal Unit) : chứa thông tin về tình trạng của tuyến báo hiệu
Trang 28Các loại đơn vị bản tin
Bản tin lấp đầy FISU (Fill-In Signal Unit)
dùng để nhận các thông báo về sự cố,chỉ
truyền khi không có MSU và LSSU được truyền
Trang 29Các loại đơn vị bản tin
Các trường trong các dạng gói tin :
F (Flag: cờ) báo hiệu sự bắt đầu hay kết
thúc của một bản tin
CK (Check Bit : bit kiểm tra)
SIF (Service Information Field): chứa thông
tin báo hiệu
SIO (Service Information Octet): thông tin
dịch vụ
Trang 30Các loại đơn vị bản tin
Các trường trong các dạng gói tin :
LI (Length Indicator : chỉ độ dài) dùng để phân biệt giữa 3 loại bản tin, độ dài tính từ sau
trường CK đến trước LI
LI = 0 : bản tin FISU
LI = 1 hoặc 2 : bản tin LSSU
LI = >2 : bản tin MSU
SF (Status Field: trường trạng thái): mang thông
tin trạng thái kênh báo hiệu, chỉ có trong LSSU
Trang 31Các loại đơn vị bản tin
Các trường trong các dạng gói tin :
FC : kiểm tra khung, bao gồm
+BIB (Backward Indicator BIT: bit chỉ thị hướng về)
+BSN (Backward Sequence Number : dãy số hướng về) +FIB (Forward Indicator BIT: bit chỉ thị hướng tới)
+FSN (Forward Sequence Number : dãy số hướng tới)
Trang 32Các loại đơn vị bản tin
Trang 33Chức năng của bản tin MTP mức 2
Chức năng đồng bộ cờ hiệu và giới hạn bản tin:
xác định điểm đầu và điểm cuối của bản tin
bằng cờ F
Cờ F gồm 8 bit : 01111110
Để tránh trùng lặp với cờ F, trong phần nội
dung bản tin : cứ 5 bit 1 liên tiếp chèn thêm 1 bit 0
Trang 34Chức năng của bản tin MTP mức 2
Chức năng phát hiện lỗi và sửa lỗi:
Sử dụng các trường : CK, FIB, FSN, BIB, BSN
Bên gửi và bên nhận sẽ so sánh các trường CK, BSN-FSN, BIB-FIB
Nếu phát hiện sai hoặc truyền không đúng thứ
tự truyền lại
Trang 35Chức năng của bản tin MTP mức 2
Trang 37 Chức năng đồng bộ :
Sử dụng để đồng bộ ban đầu kênh báo hiệu hoặc phục hồi trạng thái hoạt động khi kênh báo hiệu bị hỏng
Dùng bản tin LSSU :
trường SF = “0” : mất đồng bộ trường SF = “1” : đồng bộ
Trang 38Chức năng của bản tin MTP mức 3
Trang 39Chức năng của bản tin MTP mức 3
Xử lý bản tin báo hiệu :
Đảm bảo các bản tin báo hiệu được truyền
từ điểm gốc đến điểm đích, mọi chỉ thị đều
Trang 40Chức năng của bản tin MTP mức 3
Xử lý bản tin báo hiệu :
• Mã nhận dạng mạch (CIC):
• Mã lựa chọn đường báo hiệu (SLS)
• Mã điểm báo hiệu gốc (OPC)
• Mã điểm báo hiệu
đích (DPC)
Trang 41Chức năng của bản tin MTP mức 3
• Mã lựa chọn đường báo hiệu (SLS) : Chia tải
trong một chùm kênh
Trang 42Chức năng của bản tin MTP mức 3
• Mã lựa chọn đường báo hiệu (SLS) : Chia tải
giữa các chùm kênh
Trang 43Chức năng của bản tin MTP mức 3
Xử lý bản tin báo hiệu :
• SI : chỉ đối tượng ở nút đến
• NI : chỉ thị mạng
Trang 44Chức năng của bản tin MTP mức 3
Xử lý bản tin báo hiệu :
• SI :
Trang 45Chức năng của bản tin MTP mức 3
Xử lý bản tin báo hiệu :
• NI :
Trang 46Chức năng của bản tin MTP mức 3
Xử lý bản tin báo hiệu :
Định tuyến bản tin : xác định kênh báo hiệu
được sử dụng Dựa vào các thông tin định
tuyến ở trường SIF và SIO
Phân biệt bản tin : xác định điểm báo hiệu
đích của bản tin Kiểm tra mã điểm báo hiệu
đích DPC
Phân phối bản tin : chuyển bản tin đến đúng
nơi
Trang 48Chức năng của bản tin MTP mức 3
Quản lý mạng báo hiệu :
Quản lý lưu lượng báo hiệu : duy trì luồng báo hiệu qua mạng một cách liên tục
Quản lý kênh báo hiệu : duy trì khả năng hoạt
động của chùm kênh báo hiệu
Quản lý tuyến báo hiệu : phân phối thông tin
về tình trạng mạng báo hiệu, đóng hoặc mở
các tuyến báo hiệu
Trang 49Chức năng của phần UP
Cấu trúc bản tin TUP :
Các thông tin báo hiệu từ phần người sử
dụng điện thoại TUP truyền trong mạng báo hiệu dưới dạng bản tin
Nội dung được mang trong trường thông tin báo hiệu SIF của bản tin báo hiệu MSU
Trang 50Chức năng của phần UP
Trang 51• H0 : nhóm bản tin làm chung một
nhiệm vụ
• H1 : xác định
chi tiết từng bản
tin trong một nhóm
Trang 52Một số bản tin của TUP
Bản tin địa chỉ khởi đầu IAM : gửi đi đầu tiên, chứa thông tin yêu cầu thiết lập cuộc gọi
Trang 53Một số bản tin của TUP
Bản tin khởi đầu có thông tin phụ IAI : là bản tin IAM, có thêm một vài thông tin phụ
Trang 54Một số bản tin của TUP
Bản tin địa chỉ tiếp theo SAM : truyền các con
Trang 55Một số bản tin của TUP
Bản tin địa chỉ tiếp theo với một tín hiệu địa chỉ SAO : có thể gửi từng con số khi cần thiết
Bản tin báo hiệu kết thúc nhận địa chỉ ACM
Bản tin báo hiệu trả lời, tính cước CAN
Bản tin yêu cầu giải phóng hướng về CBK
Bản tin yêu cầu giải phóng hướng về CLF
Bản tin giải phóng an toàn RLG