Bài giảng Xử lý tín hiệu nâng cao (Advanced signal processing) - Chương 4 Biến đổi Fourier của tín hiệu rời rạc trình bày những nội dung cơ bản sau: Biến đổi Fourier ngược, các phương pháp thể hiện của X(ejω),... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Xử lý tín hiệu nâng cao
-Advanced signal
processing-Chương 4 Biến đổi Fourier của tín hiệu rời rạc
Trang 2Biến đổi Fourier của tín hiệu rời rạc
T
X Miền không gian ban đầu
Y Không gian đặc trưng
T -1
Trang 3x
Trang 4Biến đổi Fourier ngược
Từ miền tần số tín hiệu cũng có thể biến đổi ngược lại miền thời gian bằng phép biến đổi Fourier ngược:
Trang 5Các phương pháp thể hiện của X(ejω)
Thể hiện dưới dạng phần thực và phần ảo:
X e ( ω ) = R e X e ( ω ) + j Im X e ( ω )
X e = X e + j X e
Trang 6Các phương pháp thể hiện của X(ejω)
[ ( )]
arg
) (
) ( e jω X e jω e j X e jω
Khi đó:
X(ejω) : Phổ của tín hiệu x(n)
|X(ejω)| : phổ biên độ của x(n)
arg[X(ejω)]= ϕ(ω): phổ pha của x(n)
Trang 7Các phương pháp thể hiện của X(ejω)
phần thực và ảo của X(ejω):
Phổ biên độ:
[ ( )] Im [ ( )]
Re )
(ejω 2 X e jω 2 X e jω
) (
Re
) (
Im )
(
ω ω
j
j j
e X
e
X arctg
e
Trang 8Tính chất quan trọng của X(ejω)
Tuần hoàn: Biến đổi Fourier của tín hiệu
X(ejω) tuần hoàn với chu kỳ 2π
Trang 10Ví dụ 1
Thực hiện biến đổi Fourier của tín hiệu:
Áp dụng công thức, sẽ có:
) ( 5
0 )
∞ +∞
1)
5.0(
5.0)
()
(
ω ω
ω ω
ω
j
n j
n j n
n j j
e e
e e
n x e
X
Trang 11=
−
Trang 12Ví dụ 1
thị phổ tại 500 điểm rời rạc trong khoảng [-π, π]
w=linspace(-pi,pi,500);
X = exp(j*w) / (exp(j*w)- 0.5*ones(1,500));
magX = abs(X); angX = angle(X);
realX = real(X); imagX = imag(X);
subplot(2,2,1); plot(w,magX); grid;
title('Pho bien do'); xlabel('Tan so chuan hoa (pi)');
ylabel('Bien do');
Trang 13Ví dụ 1
subplot(2,2,3); plot(w,angX); grid;
title('Pho pha'); xlabel('Tan so chuan hoa (pi)'); ylabel('Pho theo radians');
subplot(2,2,2); plot(w,realX); grid;
title('Phan thuc'); xlabel('Tan so chuan hoa (pi)'); ylabel('Bien do');
subplot(2,2,4); plot(w,imagX); grid;
title('Phan ao'); xlabel('Tan so chuan hoa (pi)'); ylabel('Bien do');
Trang 141 1.5
-0.5 0 0.5
Trang 15Trong Matlab còn có hàm freqz trả về đáp ứng tần số của một hệ thống tại một số hữu hạn các điểm rời rạc trên vòng tròn đơn vị khi biết hàm truyền đạt của nó
Trang 16Viết chương trình Matlab sử dụng hàm freqz
để vẽ đồ thị phổ của tín hiệu
( ) 0, 5n ( )
x n = u n
Trang 18Bài tập
Cho phổ X(ejω) có dạng sau:
Viết chương trình thể hiện trên đồ thị các hàm phổbiên độ, phổ pha, phần thực và phần ảo của
Trang 19Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số rời rạc
Biến đổi Fourier rời rạc thuận DFT
Cho dãy x(n) có chiều dài hữu hạn, khi đó biến đổi Fourier rời rạc thuận được định nghĩa:
Trang 20Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số rời rạc
Biến đổi Fourier rời rạc thuận DFT
Ta cũng có thể biểu diễn DFT dưới dạng ma trận:
Trang 21Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số rời rạc
Ký hiệu:
( )
( ) ( ) ( )
0 1 2
1
X X
0 1 2
1
x x
Trang 22Biến đổi Fourier rời rạc thuận DFT
function [Xk] = dft(xn,N)
% Tim bien doi Fourier roi rac thuan
%
-% [Xk] = dft(xn,N)
% Xk = day cac he so DFT tren doan 0<=k<=N-1
% xn = day huu han N diem
Trang 23Biến đổi Fourier rời rạc thuận DFT
Dựa vào hàm này, có thể tính DFT 20 điểm của tín hiệu x n( ) = rect n5( )
% Tinh DFT 20 diem cua day x(n)
Trang 260 5 10
-2 0 2
4 Pha
Trang 27Bài tập
Viết chương trình tính và thể hiện trên đồ thị biến đổi Fourier rời rạc của các dãy sau:
Dãy có chiều dài 40 và
Dãy có chiều dài 80 và
Dãy có chiều dài 80 và
Dãy có chiều dài 100 và
Trang 28Biến đổi Fourier rời rạc ngược IDFT
Trang 29Biến đổi Fourier rời rạc ngược IDFT
function [xn] = idft(Xk,N)
% Tim bien doi Fourier roi rac nguoc
%
-% [xn] = idft(Xk,N)
% xn = day co chieu dai huu han tren doan 0<=n<=N-1
% Xk = day cac he so DFT tren doan 0<=k<=N-1
Trang 30Các tính chất của biến đổi Fourier
Tuyến tính: Giả sử ta có hai tín hiệu x1(n) và x2(n) và
biến đổi Fourier tương ứng là:
FT[x 1 (n)]=X 1 (e jω ) FT[x 2 (n)]=X 2 (e jω ) FT[x 2 (n)]=X 2 (e )
thì:
X(e jω )=a* X 1 (e jω )+b* X 2 (e jω )
Trang 31Các tính chất của biến đổi Fourier
n n
x
FT − = −
Trang 32Các tính chất của biến đổi Fourier
Trang 33Các tính chất của biến đổi Fourier
Liên hợp phức:
( )
e X
n x
Trang 35Biến đổi Fourier nhanh FFT
Trong biểu thức DFT ta thấy có N phương trình, trong mỗi phương trình có N phép nhân Do đó, để tính DFT cần N 2 phép nhân Thuật toán biến đổi Fourier nhanh FFT cho phép
ta khắc phục được nhược điểm này, nghĩa là cho phép giảm
số phép nhân xuống khi tính DFT.
Chương trình dưới đây biểu diễn trên đồ thị biểu đồ thể hiện
Chương trình dưới đây biểu diễn trên đồ thị biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa chiều dài dãy N, N biến thiên từ 1 đến 2048, với thời gian thực hiện biến đổi Fourier của hàm MATLAB.
Trang 36Biến đổi Fourier nhanh FFT
% Do thi thoi gian tinh FFT
Trang 37Biến đổi Fourier nhanh
Trong Matlab hàm fft để tính Fourier nhanh:
Trang 38Biểu diễn hệ thống trong miền tần số liên
tục
n j k j
k n j n
j
e e
H e
n h FT e
e k h
e k h e
n h n
y
ω ω
ω ω
ω
ω ω
) (
) ( )
(
) ( )
( )
e n h n
h FT e
ω ω
π H e e d
e H IFT n
2
1 )
( )
(
Trang 39Biểu diễn H(ejω)
)
Trang 40Biểu diễn H(ejω)
) (
Re
) (
Im )
(
ω ω
j
j j
e H
e
H arctg
e
Trang 41Công thức quan trọng
)
(n h
Trang 42Các bộ lọc số lý tưởng
Bộ lọc thông thấp lý tưởng
Bộ lọc thông cao lý tưởng
Bộ lọc thông dải lý tưởng
Bộ lọc thông dải lý tưởng
Bộ lọc chắn dải lý tưởng
Trang 430
1 )
Trang 44-0,07 0,14
Trang 45Bộ lọc thông cao lý tưởng
Với –π ≤ ω ≤ π
otherwise
and e
1 )
Trang 46Bộ lọc thông dải lý tưởng
Với –π ≤ ω ≤ π
otherwise
and e
0
1 )
Trang 47Biến đổi Fourier của tín hiệu rời rạc hai chiều
Trang 48Khái niệm và công thức
Phép biến đổi Fourier của tín hiệu rời rạc 2 chiều (ảnh số) được tính bằng công thức:
−
= M 1
0 m
1 N
0 n
N
vn M
um j
2
e ) n , m ( x )
v , u ( X
Ánh xạ ngược của phép biến đổi
1 N
0 v
N
vn M
um j
2
e ) v , u (
X MN
1 )
n , m ( x
Trang 49Khái niệm và công thức
Các thành phần tần số mang giá trị phức nên
ta có thể biểu diễn như sau:
) , arg(
) ,
( )
, ( u v X u v e j u v
Khi đó |X(u,v)| được gọi là độ lớn hay phổ biên độ, arg(u,v) được gọi
là phổ pha
) , arg(
) ,
( )
, ( u v X u v e j u v
Trang 50Một số tính chất
Tính tuần hoàn
Đố i xứng và đơn vị
)Nv
,Mu
(F)
Nv
,u(F)
v,Mu
(F)
v,u(
F = + = + = + +
Đố i xứng và đơn vị
FT(u,v)=F(u,v)
F-1(u,v)=F*(u,v)
Trang 51) (
2
) , ( )
, (
M N
N
n b v M
m a u j
e n m x b
v a u
0 0
) , (
M m
N n
N
bn M
am j
N
vn M
um j
m n
e e
n m x
π π
Trang 52Tính chất chuyển đổi (tiếp)
Nhân tín hiệu với e2jπ(am/M+bn/N) trong miền không gian thực sẽ tương đương với dịch chuyển phổ đi một
khoảng (a,b) Xét trường hợp đặc biệt khi a=M/2,
b=N/2
∑∑−1 − − π +
M N 1 2j um vn
N M
Nhân vào ảnh ban đầu giá trị (-1)(m+n) trước khi biến đổi, ta sẽ thu được phổ tần số mà điểm tần số F(0,0) của nó sẽ nằm giữa mảng 2 chiều
1 N
0 n
) n m ( N
vn M
um j
2
) 1 ( e
) n , m ( x
) 2
N v
, 2
M u
( X
Trang 53Một số tính chất
Tích chập
Ta có
DFT(x(m,n))=X(u,v) DFT(h(k,l))=H(u,v)
Khi đó:
DFT(x(m,n)*h(k,l))=X(u,v)H(u,v)
Trang 55D(u,
if 0
D v)
D(u,
if
1 )
v , u ( H
Khoảng cách tới nguồn
2 2
2
N v
2
M u
) v , u (
Trang 56Ví dụ: phép lọc thông thấp
Trang 58Kết quả
Trang 59Thực hành chương III
Thực hiện biến đổi Fourier, biển diễn phổ biên
độ và phổ pha của các tín hiệu:
Trang 60Bài tập
Đ áp ứng tần số của hệ thống
Viết chương trình Matlab để biểu diễn đáp ứng tần
số ở dạng phổ biên độ, phổ pha và dạng phầnthực, phần ảo của các hệ thống tuyến tính bất biếnđược mô tả bởi phương trình sai phân sau:
Trang 621 )
a=[1,-0.9];
zplane(b,a);
Trong Matlab muốn tính H(ejω) ta sử dụng hàm freqz
[H,w]=freqz(b,a,100);