Chương 2 trình bày các đặc tính của anten. Chương này gồm có các nội dung như: Trở kháng vào của anten, hiệu suất của anten, trường điện từ bức xạ từ anten, công suất trường điện từ bức xạ từ anten, sự phân cực, đồ thị bức xạ, độ rộng nửa công suất, độ rộng giữa các giá trị không đầu tiên,...và một số nội dung khác. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CHƯƠNG 2 CÁC ĐẶC TÍNH CỦA ANTEN
Trang 22 HIỆU SUẤT CỦA ANTEN
P e
1 2
1 2
Trang 33 TRƯỜNG ĐIỆN TỪ BỨC XẠ TỪ ANTEN
Trang 4Cường độ trường điện tỉ lệ nghịch với r (cường độ trường càng giảm khi càng xa anten)
Khi điểm quan sát đủ xa anten, trường bức xạ từ anten có thể
được xem là sóng phẳng Khi đó trường từ H có thể được tính:
Trang 64 CÔNG SUẤT TRƯỜNG ĐIỆN TỪ BỨC XẠ TỪ ANTEN
Vector Poynting được định nghĩa:
Phần thực của vector Poynting đặc trưng cho dòng công suất của trường
điện từ Nó được gọi là vector mật độ công suất:
Trang 72 2
Trang 9Cường độ bức xạ được định nghĩa:Cường độ
bức xạ U của anten theo một hướng cho trước là
công suất bức xạ trên một đơn vị góc khối theo
Cường độ bức xạ không phụ thuộc vào r mà chỉ phụ thuộc ,
Công suất bức xạ từ anten:
Trang 10Chọn S là mặt cầu bán kính r rất lớn bao trùm toàn bộ anten
ˆ ( ) .
Trang 115 SỰ PHÂN CỰC
Khi quan sát trường bức xạ ở rất xa anten Tại vị trí quan sát có thể xem như trường bức xạ của anten là sóng phẳng: vector trường điện E và trường từ H vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng Tuy nhiên theo thời gian vector trường có thể có phương cố định hoặc quay khi quan sát dọc theo hướng truyền sóng
Nếu vector trường có phương cố
định : phân cực tuyến tính
Nếu vector trường vẽ thành 1
đường tròn : phân cực tròn
Nếu vector trường vẽ thành 1 ellip:
phân cực ellip
Chiều quay có thể là cùng chiều
kim đồng hồ (right hand
polarization) hoặc ngược chiều kim
đồng hồ (left hand polarization)
Trang 12Ví dụ: vector trường điện của anten ở vùng xa có biểu thức:
Xác định sự phân cực của trường anten dọc theo: a) +x b)-x c)+y d)-y
ˆ ˆ
Sóng phân cực tròn tay trái (quay ngược chiều
kim đồng hồ)
Trang 16Trường bức xạ từ anten có các kiểu phân cực khác nhau tùy theo hướng.
Người ta thể hiện sự đặc trưng phân cực của anten bằng một vector phân cực:
Trang 176 ĐỒ THỊ BỨC XẠ
Đồ thị về cường độ trường E hoặc H
Đồ thị về công suất, mật độ công suất trường bức xạ
Đồ thị cường độ bức xạ U
Đồ thị về độ định hướng D
Đồ thị ở dạng 3 D
Đồ thị ở dạng 2D: Hệ toạ độ cực hoặc hệ toạ độ decard.Thường các đồ thị được vẽ theo hàm đã chuẩn hoá:
max
( , ) ( , )
n
F F
n
U U
U
Trang 197 ĐỘ RỘNG NỬA CÔNG SUẤT, ĐỘ RỘNG GIỮA CÁC GIÁ TRỊ KHÔNG ĐẦU TIÊNÏ (-)
HPBW
HP left
Trang 218 GÓC KHỐI CỦA ANTEN (-)
Góc khối của anten là một góc khối theo chùm
chính của anten đang khảo sát Công suất chảy
qua góc khối đó bằng với toàn bộ công suất bức
xạ của anten với giả thuyết là cường độ bức xạ
phân bố trong góc khối phân bố đều và có độ lớn
bằng cường độ bức xạ cực đại của anten đang
khảo sát
Xét 2 anten: anten chúng ta đang khảo sát và
một anten giả thuyết Anten giả thuyết có cường
độ bức xạ phân bố đều và bằng cường độ bức
xạcực đại của anten đang khảo sát
( , ).
R
S
Tổng công suất bức xạ từ anten đang khảo sát:
Công suất bức xạ qua góc khối của anten giả thuyết:
Trang 229 ĐỘ ĐỊNH HƯỚNG, HỆ SỐ ĐỊNH HƯỚNG
Xét 2 anten: anten chúng ta đang khảo sát và một anten giả thuyết Anten giả thuyết (đẳng hướng) có cường độ bức xạ phân bố đều và có cùng công suất bức xạ với anten đang khảo sát
Độ định hướng D là tỉ số giữa cường độ bức xạ của anten theo hướng đó và cường độ bức xạ của anten đẳng hướng theo hướng tương ứng và có cùng công suất bức xạ
Vậy cường độ bức xạ của anten đẳng hướng này bằng cường độ bức xạ trung bình của anten đang khảo sát
1
( , ).
R a
a
U D
Trang 2310 ĐỘ LỢI CỦA ANTEN
Trong trường hợp hiệu suất e của anten là 100% thì độ lợi của anten theo hướng chính là độ định hướng theo hướng tương ứng
Trường hợp tổng quát độ lợi của anten:
Trang 24Khi có sự phối hợp trở kháng giữa
anten và tải:
Trang 25Diện tích hiệu dụng của anten thu
Khi biết diện tích hiệu dụng của anten thì
có thể tính được công suất khả dụng của
anten thu đưa đến tải:
E p
Trang 26V P
Trang 27 2
ˆ , ˆinc
Trang 28nguyeân toá thaúng
Trang 29A rZ
Diện tích hiệu dụng của anten
thu theo hướng với
phân cực của sóng tới là r, r
ˆt
p
Mật độ công suất bức xạ từ anten phát tại vị trí anten thu
Trang 30Mật độ công suất bức xạ từ anten phát tại vị trí anten thu:
2 2
Trang 31
2 2
Trang 32
2 2
Hệ số mất mát không gian
Công thức tính công suất nhận được ở tải phía thu tính theo dBm: