Bài viết này tập trung thiết kế chế tạo module truyền dữ liệu không dây dựa trên các chip Zigbee, với mục tiêu làm chủ công nghệ thiết kế chế tạo. Module truyền dữ liệu tự thiết kế chế tạo sẽ được so sánh với các sản phẩm thương mại trên thị trường.
Trang 1Công nghệ thông tin
Đ X Ước, H Đ Thắng, T T Kiên, “Nghiên cứu, thiết kế … trong lĩnh vực IoT.”
150
NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ KHỐI TRUYỀN DỮ LIỆU
KHÔNG DÂY DỰA TRÊN CÔNG NGHỆ ZIGBEE
ỨNG DỤNG TRONG LĨNH VỰC IoT
Đào Xuân Ước*, Hoàng Đình Thắng, Thái Trung Kiên
Tóm tắt: Những năm gần đây, IoT đang trở thành xu hướng của thời đại, làm cho
cuộc sống của con người trở nên tiện lợi và dễ dàng hơn Bài báo này tập trung thiết
kế chế tạo module truyền dữ liệu không dây trựa trên các chip Zigbee, với mục tiêu làm chủ công nghệ thiết kế chế tạo Module truyền dữ liệu tự thiết kế chế tạo sẽ được
so sánh với các sản phẩm thương mại trên thị trường Kết quả so sánh cho thấy chất lượng là tương đương và có thể ứng dụng vào thực tế Bên cạnh đó, kết quả sẽ được
áp dụng để chế tạo thiết bị đo nhiệt độ ẩm trong phòng sử dụng công nghệ Zigbee- một trong những công nghệ truyền dữ liệu không dây được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực IoT
Từ khóa: Công nghệ không dây; Công nghệ Zigbee; Zigbee
1 LỜI MỞ ĐẦU
Ngày nay cuộc cách mạng công nghệ 4.0 đang là xu thế của thời đại, nó len lỏi đến mọi ngóc ngách trên toàn cầu Một trong những yếu tố cốt lõi của Kỹ thuật số trong CMCN 4.0 là Vạn vật kết nối - Internet of Things (IoT) Internet of Things là một kịch bản của thế giới, khi mà mỗi đồ vật, con người được cung cấp một định danh của riêng mình Tất cả có khả năng truyền tải, trao đổi thông tin, dữ liệu qua một mạng duy nhất mà không cần đến sự tương tác trực tiếp giữa người với người, hay người với máy tính IoT đã phát triển từ sự hội tụ của công nghệ không dây, công nghệ vi cơ điện tử và Internet Nói đơn giản là một tập hợp các thiết bị có khả năng kết nối với nhau, với Internet và với thế giới bên ngoài để thực hiện một công việc nào đó
Trong lĩnh vực IoT, nhiều ứng dụng yêu cầu các mạng truyền thông không dây không có tốc độ truyền cao nhưng đáng tin cậy, mạnh mẽ (tự phục hồi), dễ triển khai và vận hành Điều quan trọng là thiết bị của các mạng như vậy cho phép hoạt động lâu dài từ các nguồn năng lượng có sẵn, có chi phí thấp và nhỏ gọn (có thể chỉ là một pin AA bình thường) Một ví dụ về một ứng dụng như vậy
là "nhà thông minh" Một trong số những mạng không dây đáp ứng được những yêu cầu trên là Zigbee
2 TÍNH CẦN THIẾT VÀ XU HƯỚNG DÙNG ZIGBEE
TRONG KẾT NỐI KHÔNG DÂY CHO IOT 2.1 Giới thiệu về Zigbee
Công nghệ Zigbee được xây dựng trên tiêu chuẩn 802.15.4 của tổ chức IEEE [1] Tiêu chuẩn 802.15.4 này sử dụng tín hiệu radio có tần sóng ngắn, và cấu trúc của chuẩn 802.15.4 có 2 tầng là tầng vật lý và tầng MAC (Medicum Access Control) Nhờ khả năng truyền dữ liệu không dây ở khoảng cách xa, dữ liệu truyền ổn định, tiêu thụ năng lượng thấp, công nghệ mở đã giúp ZigBee trở nên phổ biến cho các ứng dụng IoT, đặc biệt là ứng dụng trong các dự án nhà thông minh hiện nay ZigBee có kiến trúc nhiều tầng như chuẩn 802.15.4, là có tầng vật lý và tầng MAC, hoạt động ở 1 trong 3 dải tầng sóng: Dải 915MHz cho khu vực Bắc Mỹ,
Trang 2dải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Vi
liệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
tốc độ đ
động tr
đặc, hay trong v
đảm bảo hoạt động li
lư
mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
truy
kho
trong cùng h
2.2 Mô hình m
cây M
trư
đều đ
sự mở rộng
đư
m
nút trong m
thông liên t
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Việt Nam
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ốc độ đ
ộng tr
Th
ặc, hay trong v
ảm bảo hoạt động li
lượng tiếp nhận v
mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
truyền, v
Tín hi
khoảng cách có thể xa h
trong cùng h
2 Mô hình m
ZigBee có ba
cây M
trường hợp khác nhau
Hình sao (Star
ều đ
ự mở rộng
Hình cây (Cluster network) (
được li
mở rộng cao, tăng khoảng cách v
Hình l
nút trong m
thông liên t
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ệt Nam
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ốc độ đ
ộng trên kh
Thực
ặc, hay trong v
ảm bảo hoạt động li
ợng tiếp nhận v
mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ền, v
Tín hi
ảng cách có thể xa h
trong cùng h
2 Mô hình m
ZigBee có ba
cây Mỗi dạng h
ờng hợp khác nhau
a.
Hình sao (Star
ều được kết nối với nút trung tâm n
ự mở rộng
Hình cây (Cluster network) (
ợc liên k
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
Hình l
nút trong m
thông liên t
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ệt Nam
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ốc độ đường truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ên kh
ực tế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ặc, hay trong v
ảm bảo hoạt động li
ợng tiếp nhận v
mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ền, và tránh đư
Tín hiệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v ảng cách có thể xa h
trong cùng h
2 Mô hình m
ZigBee có ba
ỗi dạng h
ờng hợp khác nhau
a Hình sao
Hình sao (Star
ợc kết nối với nút trung tâm n
ự mở rộng
Hình cây (Cluster network) (
ên k
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
Hình lư
nút trong m
thông liên t
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ệt Nam
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ên khắp to
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ặc, hay trong v
ảm bảo hoạt động li
ợng tiếp nhận v
mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
à tránh đư
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v ảng cách có thể xa h
trong cùng hệ thống
2 Mô hình m
ZigBee có ba
ỗi dạng h
ờng hợp khác nhau
Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
Hình sao
Hình sao (Star
ợc kết nối với nút trung tâm n
ự mở rộng
Hình cây (Cluster network) (
ên kết với nhau theo
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ưới (Mesh network) (
nút trong mạng l
thông liên tục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ắp to
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ặc, hay trong v
ảm bảo hoạt động li
ợng tiếp nhận v
mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
à tránh đư
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v ảng cách có thể xa h
ệ thống
2 Mô hình m
ZigBee có ba
ỗi dạng h
ờng hợp khác nhau
Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
Hình sao
Hình sao (Star
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (
ết với nhau theo
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ới (Mesh network) (
ạng l
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ắp toàn c
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ặc, hay trong vùng mà có nhi
ảm bảo hoạt động li
ợng tiếp nhận và đánh giá
mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
à tránh đư
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v ảng cách có thể xa h
ệ thống
2 Mô hình mạng Z
ZigBee có ba d
ỗi dạng hình
ờng hợp khác nhau
Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
Hình sao
Hình sao (Star network) (
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (
ết với nhau theo
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ới (Mesh network) (
ạng lư
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
àn c
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ùng mà có nhi
ảm bảo hoạt động li
à đánh giá mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
à tránh được những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v ảng cách có thể xa h
ệ thống
ng Z
dạng h ình ờng hợp khác nhau
Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
Hình sao
network) (
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (
ết với nhau theo
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ới (Mesh network) (
ưới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
àn cầu, m
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ùng mà có nhi
ảm bảo hoạt động liên t
à đánh giá mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v ảng cách có thể xa h
ng Zigbee
ạng h ình đều có những ờng hợp khác nhau Trong l
Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
network) (
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (
ết với nhau theo
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ới (Mesh network) (
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
, m
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ùng mà có nhi
ên tục
à đánh giá mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v ảng cách có thể xa hơn r
igbee
ạng hình m
ều có những Trong l Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
Hình 1.
network) (
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (
ết với nhau theo
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ới (Mesh network) (
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 k
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
, mặc d
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ùng mà có nhi
ục Đ
à đánh giá kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ơn rất nhiều nếu đ
igbee
ình m
ều có những Trong l Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
Hình 1.
network) (Hình 1.a
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (
ết với nhau theo mô hình gi
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ới (Mesh network) (
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
Ở dải 2.4GHz, có đến 16 kênh tín hi
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ặc dù
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ùng mà có nhiều đ
Đó là nh kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ất nhiều nếu đ
ình mạng đ
ều có những Trong lớp mạ Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee Router (ZR)
Zigbee End Device (ZED)
Hình 1.
Hình 1.a
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (
mô hình gi
ở rộng cao, tăng khoảng cách v
ới (Mesh network) (Hình 1.c
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ênh tín hi
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ù ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ều đ
ó là nh kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ất nhiều nếu đ
ạng đ
ều có những
ớp mạ Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee End Device (ZED)
Hình 1 Mô hình m Hình 1.a
ợc kết nối với nút trung tâm n
Hình cây (Cluster network) (Hình 1.b
mô hình gi
ở rộng cao, tăng khoảng cách và quy mô c
Hình 1.c
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ênh tín hi
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ều đường truyền khác l
ó là nh kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ất nhiều nếu đ
ạng được hỗ trợ: dạng h
ều có những ưu đi
ớp mạng Zigbee cho phép ba Zigbee Coordinator (ZC)
Zigbee End Device (ZED)
b
Mô hình m
Hình 1.a) G
ợc kết nối với nút trung tâm này, m
Hình 1.b
mô hình gi
à quy mô c
Hình 1.c
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ênh tín hi
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ờng truyền khác l
ó là nhờ sự đánh giá chất l kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ất nhiều nếu đ
ợc hỗ trợ: dạng h
ưu đi
ng Zigbee cho phép ba
Hình cây
Mô hình m
) G
ày, m
Hình 1.b
mô hình giống một cái dễ cây, mạng n
à quy mô c
Hình 1.c) M
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ênh tín hiệu khác nhau
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ờng truyền khác l
ờ sự đánh giá chất l kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đ
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ất nhiều nếu đư
ợc hỗ trợ: dạng h
ưu điểm ri
ng Zigbee cho phép ba
Hình cây
Mô hình m
) Gồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ày, mạng h
Hình 1.b) G
ống một cái dễ cây, mạng n
à quy mô c
) M
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau v
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ệu khác nhau
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ờng truyền khác l
ờ sự đánh giá chất l kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ợc những va chạm trong đường truyền
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ược tiếp tục phát từ nút li
ợc hỗ trợ: dạng h
ểm ri
ng Zigbee cho phép ba
Hình cây
Mô hình mạng Zigbee.
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác ạng h
) Gồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
à quy mô của hệ thống
) Mạng h
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ục giữa các điểm nút với nhau và b
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ệu khác nhau
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ờng truyền khác l
ờ sự đánh giá chất l kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) đư
ờng truyền
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút li
ợc hỗ trợ: dạng h
ểm riêng và
ng Zigbee cho phép ba
Hình cây ạng Zigbee.
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác ạng hình sao b
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
ủa hệ thống
ạng h
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
à bền vững Nếu có sự tác động cản
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ệu khác nhau
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ờng truyền khác l
ờ sự đánh giá chất l kênh rõ ràng Công ngh mang CSMA (Carrier Sense Multiple Access) được sử dụng để xác định thời điểm
ờng truyền
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút li
ợc hỗ trợ: dạng h
êng và
ng Zigbee cho phép ba
ạng Zigbee.
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ình sao b
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
ủa hệ thống
ạng hình l
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
ệu khác nhau
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Nh
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ờng truyền khác l
ờ sự đánh giá chất l kênh rõ ràng Công nghệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm ờng truyền
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút li
ợc hỗ trợ: dạng h
êng và
ng Zigbee cho phép ba
ạng Zigbee.
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ình sao b
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
ủa hệ thống
ình lư
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các n
và t
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ờng truyền dữ liệu có thể đạt tới 20kbps Như th
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
ờng truyền khác làm nhi
ờ sự đánh giá chất l
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm ờng truyền
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút li
ợc hỗ trợ: dạng hình sao, hình l
êng và đư
ng Zigbee cho phép ba
ạng Zigbee
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ình sao bị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
ủa hệ thống
ưới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ải 868 MHzcho Châu Âu, Nhật, dải 2.4GHz cho các nư
và tốc độ đ
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ư thế các ti
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi tr
àm nhi
ờ sự đánh giá chất lượng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm ờng truyền
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút li
ình sao, hình l được ứng dụng trong các
ng Zigbee cho phép ba ki
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ước khác, trong đó có
ốc độ đ
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ế các ti
ở các dải tầng sóng khác nhau
ế cho thấy hệ thống có thể hoạt động trong môi trư
àm nhiễu th ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút li
ình sao, hình l
ợc ứng dụng trong các kiểu thiết bị
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ốc độ đ
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 k
ế các ti
ở các dải tầng sóng khác nhau
ường có dữ liệu d
ễu th ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút li
ình sao, hình l
ợc ứng dụng trong các
ểu thiết bị
c
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng n
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ốc độ đường truyền dữ
ệu có thể đạt tới 250kbps Trong khi đó dải 868 MHz chỉ có 1 kênh tín hi
ế các tiêu chu
ờng có dữ liệu d
ễu thì h ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ợc tiếp tục phát từ nút liên k
ình sao, hình l
ợc ứng dụng trong các
ểu thiết bị
Hình l
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác ống một cái dễ cây, mạng này có kh
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ờng truyền dữ ênh tín hi
êu chu
ờng có dữ liệu d
ì hệ thống vẫn ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ên k
ình sao, hình lư
ợc ứng dụng trong các
ểu thiết bị
Hình l
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác
ày có kh
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ờng truyền dữ ênh tín hi
êu chuẩn sẽ hoạt
ờng có dữ liệu d
ệ thống vẫn ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ên kết tiếp theo
ưới, v
ợc ứng dụng trong các
ểu thiết bị:
Hình lưới
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác
ày có kh
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ờng truyền dữ ênh tín hi
ẩn sẽ hoạt
ờng có dữ liệu d
ệ thống vẫn ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ết tiếp theo
ới, và hình
ợc ứng dụng trong các
ới
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác
ày có khả năng
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ờng truyền dữ ênh tín hiệu v
ẩn sẽ hoạt
ờng có dữ liệu d
ệ thống vẫn ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, v
ết tiếp theo
à hình
ợc ứng dụng trong các
ới
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách v
ồm một nút trung tâm, các nút khác
ả năng
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truy
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ờng truyền dữ
ệu và
ẩn sẽ hoạt
ờng có dữ liệu dày
ệ thống vẫn ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
ệu công nghệ ZigBee có thể truyền xa đến 75m tính từ trạm phát, và
ết tiếp theo
à hình
ợc ứng dụng trong các
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
ị hạn chế khoảng cách và
ồm một nút trung tâm, các nút khác
ả năng
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ới đều có khả năng kết nối với nút khác, nó cho phép truyền
ền vững Nếu có sự tác động cản
ớc khác, trong đó có
ờng truyền dữ
à
ẩn sẽ hoạt
ày
ệ thống vẫn ợng, sự phát hiện năng
ệ đa truy cập nhận biết sóng
ợc sử dụng để xác định thời điểm
à
ết tiếp theo
à hình
ợc ứng dụng trong các
ồm một nút trung tâm, tất cả các nút khác
à
ồm một nút trung tâm, các nút khác
ả năng
ới có tính tin cậy cao, mỗi
ền
ền vững Nếu có sự tác động cản
Trang 3Công nghệ thông tin
Đ X Ước, H Đ Thắng, T T Kiên, “Nghiên cứu, thiết kế … trong lĩnh vực IoT.”
152
trở, hệ thống có khả năng tự xác định lại cấu hình bằng cách nhảy từ nút này sang nút khác
2.3 Cấu trúc mạng Zigbee
Ngoài 2 tầng vật lý và tầng MAC xác định bởi tiêu chuẩn 802.15.4, tiêu chuẩn ZigBee còn có thêm các tầng trên của hệ thống bao gồm: tầng mạng, tầng hỗ trợ ứng dụng, tầng đối tượng thiết bị và các đối tượng ứng dụng
Hình 2 Cấu trúc mạng Zigbee [2]
Tầng vật lý (PHY): có trách nhiệm điều biến, hoàn điều biến và gói tín hiệu vào không gian đồng thời giữ cho việc truyền tín hiệu được mạnh trong môi trường nhiễu
Tầng MAC: sử dụng như công nghệ đa truy cập nhận biết sóng mang để xác định hình dạng đường truyền để tránh va chạm xác định và xác định hình dạng mạng Tầng mạng (NWK): là 1 tầng phức tạp của ZigBee, giúp tìm, kết nối mạng và mở rộng hình dạng từ chuẩn 802.15.4 lên dạng lưới Tầng này xác định đường truyền lên ZigBee, xác định địa chỉ ZigBee thay vì địa chỉ tầng MAC bên dưới
Tầng hỗ trợ ứng dụng (APS): là tầng kết nối với tầng mạng và là nơi cài đặt những ứng dụng cần cho ZigBee, giúp lọc bớt các gói dữ liệu trùng lắp từ tầng mạng
Tầng đối tượng thiết bị (ZDO): có trách nhiệm quản lý các thiết bị, định hình tầng hỗ trợ ứng dụng và tầng mạng, cho phép thiết bị tìm kiếm, quản lý các yêu cầu và xác định trạng thái của thiết bị
Tầng các đối tượng ứng dụng người dùng (APO): là tầng mà ở đây người dùng tiếp xúc với thiết bị, tầng này cho phép người dùng có thể tuỳ biến thêm ứng dụng vào hệ thống
2.4 Tính năng của Zigbee
Nhờ cấu trúc liên kết mạng lưới và sử dụng các thuật toán định tuyến đặc biệt, mạng ZigBee cung cấp khả năng tự phục hồi và phân phối gói tin trong trường hợp mất kết nối giữa các nút riêng lẻ (tắc nghẽn), quá tải hoặc thất bại của một số yếu
Trang 4tố Khi một thiết bị mất kết nối, các tuyến thay thế vẫn còn, cho phép toàn bộ hệ thống luôn trực tuyến Tốc độ "Gross" là 250 kbp/s Tốc độ truyền dữ liệu trung
bình, tùy thuộc vào tải mạng và số lượng truyền lại, là từ 5 đến 40 kbit/s
Trong phạm vi giải tần từ 2,4- 2,8GHz, Zigbee có 16 kênh 5 MHz
Các thiết bị ZigBee có mức tiêu thụ điện năng thấp (khoảng 150 mA khi gửi gói tin), đặc biệt là các thiết bị đầu cuối có chế độ "ngủ" chỉ tiêu tốn vài micro Ampe, cho phép các thiết bị này hoạt động đến hàng năm từ một pin AA thông thường và
thậm chí với pin AAA
Mạng ZigBee dễ dàng triển khai và mở rộng dễ dàng bằng cách gắn các thiết bị
bổ sung
Các thiết bị ZigBee nhỏ gọn và tương đối rẻ tiền Các module Zigbee khá nhỏ
gọn, dễ dàng tích hợp vào các thiết bị IoT
Khoảng cách giữa các máy trạm mạng là hàng chục mét trong nhà và hàng trăm
mét ngoài trời
2.5 So sánh Zigbee với Wifi và Bluetooth
Bảng 1 Bảng so sánh Zigbee với buletooth, wifi và GSM [5], [7]
Zigbee 802.15,4
Bluetooth 802.15.1
Wifi 802.11b
GPRS/GSM 1XRTT/CDMA Ứng dụng Giám sát và
điều khiển
Thay thế cáp kết nối
Web, Video, Email WAN, Voice/ Data
Tài nguyên hệ
Số lượng node
Tốc độ
Khoảng cách
kết nối
(meters)
2.6 Thực trạng module Zigbee được bán và xây dựng sẵn trên thị trường
Hiện nay, không khó để tìm kiếm một module Zigbee được bán trên thị trường với giá thành khá rẻ (150.000 đ – 250.000 đ) với module xuất xứ Trung Quốc, và với module chính hãng thì giá thành khá cao (23-30$ với 1 module chính hãng của
Ti trên trang web Mouser) Với module có xuất xứ Trung Quốc, chất lượng sản phẩm không cao, độ an toàn và bảo mật thông tin không được đảm bảo
Hơn nữa, những module Zigbee có sẵn trên thị trường có kích thước và hình dạng cố định, gây khó khăn trong việc thiết kế các ứng dụng IoT nhỏ gọn
Từ thực trạng trên cho thấy, cần thiết làm chủ được công nghệ Zigbee, có thể dễ dàng tích hợp vào các ứng dụng IoT, và làm giảm giá thành của sản phẩm
3 NGHIÊN CỨU, THIẾT KẾ MODULE CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - ĐỘ ẨM SỬ DỤNG KẾT NỐI ZIGBEE
Học hỏi, làm chủ toàn bộ thiết kế, để dễ dàng ứng dụng vào các thiết bị truyền nhận không dây, có thể tùy chỉnh vào từng thiết bị cụ thể, làm giảm giá thành của sản phẩm là mục tiêu chính của nghiên cứu này
Trang 5Công nghệ thông tin
Đ X Ước, H Đ Thắng, T T Kiên, “Nghiên cứu, thiết kế … trong lĩnh vực IoT.”
154
3.1 Lựa chọn IC cho module zigbee
Hiện nay, Liên minh Zigbee (Zigbee alliance) đang thực sự lớn mạnh với hơn
400 tổ chức, thành viên Kỹ thuật truyền thông không dây Zigbee ra đời dưới sự giám sát và bảo trợ của hơn 150 nhà sản xuất linh kiện hàng đầu thế giới Rất nhiều nhà sản xuất đã đưa ra các IC chức năng phù hợp với tiêu chuẩn Zigbee [2] mà Liên minh Zigbee đưa ra Dưới đây là một số nhà sản xuất tiêu biểu nhất:
Atmel
Atmel cung cấp vi điều khiển và các sản phẩm liên quan khác được sử dụng trong điện toán di động, điện tử công nghiệp và ô tô, và các thiết bị liên lạc Atmel cung cấp các giải pháp không dây được chứng nhận bởi IEEE 802.15.4 ZigBee Giải pháp ZigBee của công ty cung cấp giải pháp chip đơn, thu phát và mô-đun BitCloud ZigBee PRO của công ty được sử dụng trong các ứng dụng chiếu sáng bao gồm chấn lưu huỳnh quang, chấn lưu HID, chấn lưu LED và điều khiển ánh sáng
NXP Semiconductors
NXP Semiconductors cung cấp bộ điều khiển vi mô 32 bit (MCU) và các sản phẩm IEEE802.15.4 bao gồm bộ vi điều khiển không dây JN51xx, năng lượng thông minh ZigBee, liên kết ánh sáng, tự động hóa nhà và điều khiển từ xa Sản phẩm ZigBee của công ty được sử dụng trong các ứng dụng tự động hóa tại nhà và xây dựng, mạng cảm biến không dây, quản lý tài sản, chăm sóc sức khỏe, điều khiển từ xa, bảo mật và cảm biến thu năng lượng và công tắc
Texas Instruments (TI)
Texas Instruments cung cấp các bộ vi xử lý như bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số và
bộ vi xử lý ứng dụng, bộ vi điều khiển và các sản phẩm kết nối cho các thiết bị điện tử để kết nối và truyền dữ liệu Các sản phẩm kết nối hỗ trợ nhiều công nghệ không dây như Bluetooth, Wi-Fi, GPS và các tiêu chuẩn mạng không dây công suất thấp như ZigBee
Trong đó, hãng TI có diễn đàn hỗ trợ và hỗ trợ trực tuyến mạnh mẽ Dòng IC CC2530 đã được hãng đưa ra và khá phổ biến trên thị trường CC2530 [3] là một dạng IC system on chip (SoC) có chức năng phù hợp với chuẩn IEEE 802.15.4
Vì vậy, với các ứng dụng IoT nhỏ, ta hoàn toàn có thể sử dụng IC CC2530 vừa như một IC trung tâm, vừa làm nhiệm vụ thu phát với chuẩn Zigbee Zigbee CC2530 kết hợp hiệu suất tuyệt vời của bộ thu phát RF hàng đầu với MCU 8051 được cải tiến, bộ nhớ flash có thể lập trình trong hệ thống, RAM 8 KB và nhiều tính năng mạnh mẽ khác Đó là những lý do cho sự lựa chọn IC Ti-CC2530 cho thiết kế Zigbee
3.2 Thiết kế module Zigbe dựa trên chip TI-CC2530
a Thiết kế antenna PCB 2.4GHz
Đây là kiểu antenna F đảo ngược (Inverted F Antenna – IFA) được uốn khúc Antenna này được thiết kế phù hợp với trở kháng 50 ohm tại 2.4 GHz Mục tiêu là đạt được độ phản xạ nhỏ hơn -10 dB trên băng tần ISM 2,4 GHz, để đảm bảo rằng hơn 90% công suất có sẵn được phân phối tới antenna
Trang 6b
đi kèm v
CC2592 c
on chip) nên không c
trong trư
Designer
b Thi
Module c
đi kèm v
CC2592 c
on chip) nên không c
Module này s
trong trư
Module c
Designer
M
Thiết kế module cảm biến nhiệt độ
Module c
đi kèm v
CC2592 c
on chip) nên không c
Module này s
trong trư
Module c
Designer
Một
Đi dây có ít l
Đi dây l
Đư
H
Gi
Không đư
Sau khi thi
ết kế module cảm biến nhiệt độ
Module c
đi kèm với module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
CC2592 của nh
on chip) nên không c
Module này s
trong trường hợp mất điện
Module c
Designer
số l
Đi dây có ít l
Đi dây l
Đường tín hiệu không n
Hạn chế đ
Giữa tụ bypass nguồn của IC không n
Không đư
Sau khi thi
ết kế module cảm biến nhiệt độ
Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
ủa nh
on chip) nên không c
Module này s
ờng hợp mất điện
Module c
ố lưu
Đi dây có ít l
Đi dây l
ờng tín hiệu không n
ạn chế đ
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
Không đư
Sau khi thi
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
ủa nhà s
on chip) nên không c
Module này s
ờng hợp mất điện
Module cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ưu ý trong thi
Đi dây có ít l
Đi dây lớn h
ờng tín hiệu không n
ạn chế đ
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
Không đư
Sau khi thi
Hình 3.
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
à sản xuất
on chip) nên không c
Module này sử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ờng hợp mất điện
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ý trong thi
Đi dây có ít l
ớn h ờng tín hiệu không n
ạn chế đường tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
Không được đi dây d
Sau khi thiết kế, phủ mass GND to
Hình 3.
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
ản xuất
on chip) nên không cần
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k ờng hợp mất điện
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ý trong thi
Đi dây có ít lỗ xuy
ớn hơn v ờng tín hiệu không n
ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ợc đi dây d
ết kế, phủ mass GND to
Hình 3
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
ản xuất
ần ph
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k ờng hợp mất điện
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ý trong thi
ỗ xuy
ơn với đ ờng tín hiệu không n
ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ợc đi dây d
ết kế, phủ mass GND to
Cấu tạo antenna 2.4GHz
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
ản xuất Texas Instruments (TI) phải sử dụng th
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k ờng hợp mất điện
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ý trong thiết kế:
ỗ xuyên Via nh
ới đ ờng tín hiệu không n
ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ợc đi dây d
ết kế, phủ mass GND to
ấu tạo antenna 2.4GHz
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
ải sử dụng th
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
Hình 4.
ết kế:
ên Via nh
ới đường nguồn v ờng tín hiệu không n
ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ợc đi dây dưới thạch anh dao động
ết kế, phủ mass GND to
ấu tạo antenna 2.4GHz
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
ải sử dụng th
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
Hình 4.
ết kế:
ên Via nh ờng nguồn v ờng tín hiệu không nên ch
ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ới thạch anh dao động
ết kế, phủ mass GND to
ấu tạo antenna 2.4GHz
ết kế module cảm biến nhiệt độ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
ải sử dụng th
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
Hình 4.
ên Via nhất
ờng nguồn v
ên ch ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ới thạch anh dao động
ết kế, phủ mass GND to
ấu tạo antenna 2.4GHz
ết kế module cảm biến nhiệt độ, đ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
ải sử dụng th
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
Hình 4 Sơ đ
ất
ờng nguồn v
ên chạy song song với đ ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ới thạch anh dao động
ết kế, phủ mass GND to
ấu tạo antenna 2.4GHz
độ ẩm sử dụng công nghệ
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm được tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
ải sử dụng thêm b
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đ
Sơ đ
ờng nguồn và nh
ạy song song với đ ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ới thạch anh dao động
ết kế, phủ mass GND to
ấu tạo antenna 2.4GHz
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
êm b
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm đư
Sơ đồ khối kết nối
à nh
ạy song song với đ ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không n
ới thạch anh dao động
ết kế, phủ mass GND toàn m
ấu tạo antenna 2.4GHz
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
êm bất k
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ược thiết kế tr
ồ khối kết nối
à nhỏ h
ạy song song với đ ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ữa tụ bypass nguồn của IC không nên đi xuyên via mà h
ới thạch anh dao động
àn mạch l
ấu tạo antenna 2.4GHz
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI)
ất kì m
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ợc thiết kế tr
ồ khối kết nối
ỏ hơn v
ạy song song với đ ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ên đi xuyên via mà h
ới thạch anh dao động
ạch l
ấu tạo antenna 2.4GHz (Đơn v
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 v
Texas Instruments (TI) CC2530 là m
ì một IC xử lý n
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ợc thiết kế tr
ồ khối kết nối
ơn v
ạy song song với đ ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có th
ên đi xuyên via mà h
ới thạch anh dao động
ạch là vi
(Đơn v
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ới module Zigbee sử dụng IC CC2530 và m
CC2530 là m
ột IC xử lý n
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ợc thiết kế tr
ồ khối kết nối.
ơn với đ
ạy song song với đư ờng tín hiệu bẻ góc 90 độ, nếu có thì hãy làm m
ên đi xuyên via mà h
à việc l
(Đơn vị mm)
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
à một IC khuếch đại tín hiệu CC2530 là m
ột IC xử lý n
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB k
ợc thiết kế tr
ới đư ường nguồn để tránh nhiễu
ì hãy làm m
ên đi xuyên via mà h
ệc l
ị mm)
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu CC2530 là m
ột IC xử lý n
ử dụng nguồn 5V qua cổng microUSB kèm theo m
ợc thiết kế trên ph
ường tín hiệu
ờng nguồn để tránh nhiễu
ì hãy làm m
ên đi xuyên via mà h
ệc làm c
ị mm)
ộ ẩm sử dụng công nghệ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu CC2530 là m
ột IC xử lý n
èm theo m
ên ph
ờng tín hiệu
ờng nguồn để tránh nhiễu
ì hãy làm m
ên đi xuyên via mà h
àm cần thiết
[6]
ộ ẩm sử dụng công nghệ Zigbee
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu CC2530 là một IC SOC (system
ột IC xử lý nào khác
èm theo m
ên ph
ờng tín hiệu
ờng nguồn để tránh nhiễu
ì hãy làm mư
ên đi xuyên via mà hãy
ần thiết
[6]
igbee
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu
ột IC SOC (system
ào khác
èm theo m
ên phần mềm Altium
ờng tín hiệu
ờng nguồn để tránh nhiễu
ượt nó
ãy đi via
ần thiết
L1 L2 L3 L4 L5 L6 W1 W2 D1 D2
igbee
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu
ột IC SOC (system
ào khác
èm theo một pin 3.7V
ần mềm Altium
ờng tín hiệu
ờng nguồn để tránh nhiễu
ợt nó
đi via
ần thiết
L1 L2 L3 L4 L5 L6 W1 W2 D1 D2
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu
ột IC SOC (system
ào khác
ột pin 3.7V
ần mềm Altium
ờng nguồn để tránh nhiễu
ợt nó
đi via ở sau tụ
3.94 2.70 5.00 2.64 2.00 4.90 0.90 0.50 0.50 1.40
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu
ột IC SOC (system
ột pin 3.7V
ần mềm Altium
ờng nguồn để tránh nhiễu
ở sau tụ
3.94 2.70 5.00 2.64 2.00 4.90 0.90 0.50 0.50 1.40
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu
ột IC SOC (system
ột pin 3.7V
ần mềm Altium
ờng nguồn để tránh nhiễu
ở sau tụ
3.94 2.70 5.00 2.64 2.00 4.90 0.90 0.50 0.50 1.40
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu
ột IC SOC (system
ột pin 3.7V
ần mềm Altium
ờng nguồn để tránh nhiễu
ở sau tụ
ợc tích hợp một cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ột IC khuếch đại tín hiệu
ột IC SOC (system
ột pin 3.7V
ần mềm Altium
Trang 7truy
chuyên d
dụng hai module Zigbee mua sẵn tr
đồng module tự thiết kế, trong đó một module l
dụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
cư
phòng h
156
Đ
truyền dữ liệu không dây không hề đ
chuyên d
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
cường độ tín hiệu thu “
phòng h
Kết quả đo đ
Kho
Để khảo sát v
ền dữ liệu không dây không hề đ
chuyên d
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “
phòng h
ết quả đo đ
Khoảng cách (m)
ể khảo sát v
ền dữ liệu không dây không hề đ
chuyên dụng đắt đỏ v
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “
phòng hội tr
ết quả đo đ
ảng cách (m)
10
Đ X Ư
Hình 5.
ể khảo sát v
ền dữ liệu không dây không hề đ
ụng đắt đỏ v
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “
ội trư
ết quả đo đ
ảng cách (m)
1
5
10
Đ X Ư
Hình 5.
ể khảo sát v
ền dữ liệu không dây không hề đ
ụng đắt đỏ v
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “
ường
ết quả đo đư
ảng cách (m)
Đ X Ư
a
Hình 5.
ể khảo sát và đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
ụng đắt đỏ v
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “
ờng
ược ghi lại trong bảng sau:
ảng cách (m)
Đ X Ước, H Đ Thắng, T T Ki
a Mạch nguy Hình 5 M
à đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
ụng đắt đỏ v
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “
ợc ghi lại trong bảng sau:
ớc, H Đ Thắng, T T Ki
Mạch nguy Module c
à đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
ụng đắt đỏ và c
ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế v
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “
ợc ghi lại trong bảng sau:
ớc, H Đ Thắng, T T Ki
ạch nguy odule c
4 KH
à đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
à cồng kềnh Do thời gian v ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ụng module tự thiết kế và m
cách khác nhau và trong cùng m
ờng độ tín hiệu thu “SmartRF Studio
ợc ghi lại trong bảng sau:
S
Trung bình
Trung bình
ớc, H Đ Thắng, T T Ki
ạch nguy odule c
4 KH
à đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
ồng kềnh Do thời gian v ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
à m cách khác nhau và trong cùng m
SmartRF Studio
ợc ghi lại trong bảng sau:
Số lần
1 2 3 4 5
Trung bình
1 2 3 4 5
Trung bình
1 2 3
ớc, H Đ Thắng, T T Ki
ạch nguyên lý odule cảm biến nhiệt độ, độ ẩm
4 KHẢO SÁT V
à đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
ồng kềnh Do thời gian v ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
à một module Zigbee c cách khác nhau và trong cùng m
SmartRF Studio
ợc ghi lại trong bảng sau:
ố lần
1
2
3
4
5
Trung bình
1
2
3
4
5
Trung bình
1
2
3
ớc, H Đ Thắng, T T Ki
ên lý
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ẢO SÁT V
à đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
ồng kềnh Do thời gian v ụng hai module Zigbee mua sẵn tr
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ột module Zigbee c cách khác nhau và trong cùng một môi tr
SmartRF Studio
ợc ghi lại trong bảng sau:
Trung bình
Trung bình
ớc, H Đ Thắng, T T Ki
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ẢO SÁT V
à đánh giá chính xác ch
ền dữ liệu không dây không hề đ
ồng kềnh Do thời gian v ụng hai module Zigbee mua sẵn trên th
ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ột module Zigbee c
ột môi tr SmartRF Studio
ợc ghi lại trong bảng sau:
ớc, H Đ Thắng, T T Ki
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ẢO SÁT V
à đánh giá chính xác chất l
ền dữ liệu không dây không hề đơn gi
ồng kềnh Do thời gian v
ên th ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ột module Zigbee c
ột môi tr SmartRF Studio
ợc ghi lại trong bảng sau:
ớc, H Đ Thắng, T T Kiên, “
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
ẢO SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
ất lư
ơn gi ồng kềnh Do thời gian v
ên thị tr ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ột module Zigbee c
ột môi tr SmartRF Studio” do TI h
ợc ghi lại trong bảng sau:
Bả
Module t
, “Nghiên c
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
À ĐÁNH GIÁ
ượng v
ơn giản, cần nhiều thời gian v ồng kềnh Do thời gian v
ị trư ồng module tự thiết kế, trong đó một module l
ột module Zigbee c
ột môi trường B
” do TI h
ảng 2
Module t
Nghiên c
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
À ĐÁNH GIÁ
ợng v
ản, cần nhiều thời gian v ồng kềnh Do thời gian v
ường với cấu trúc phần cứng t ồng module tự thiết kế, trong đó một module làm thi
ột module Zigbee c
ờng B
” do TI h
ng 2.
Cư Module t
29,4
41,6
-Nghiên c
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
À ĐÁNH GIÁ
ợng và tính
ản, cần nhiều thời gian v ồng kềnh Do thời gian và kinh
ờng với cấu trúc phần cứng t
àm thi
ột module Zigbee còn l
ờng B
” do TI h
Kết quả khả
Cường độ tín hiệu thu (Db) Module tự sản xuất
-31 -29 -28 -29 -30
29,4
-43 -41 -41 -41 -42
41,6
-50 -49 -49
Nghiên cứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
ảm biến nhiệt độ, độ ẩm
À ĐÁNH GIÁ
à tính
ản, cần nhiều thời gian v
à kinh ờng với cấu trúc phần cứng t
àm thi
òn lại phát tín hiệu ở các k ờng Bài báo s
” do TI hỗ trợ, môi tr
Kết quả khả
ờng độ tín hiệu thu (Db)
ự sản xuất
29,4
41,6
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
sử
À ĐÁNH GIÁ
à tính ổn định của một sản phẩm
ản, cần nhiều thời gian v
à kinh ờng với cấu trúc phần cứng t
àm thiết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các k
ài báo s
ỗ trợ, môi tr
ết quả khả
ờng độ tín hiệu thu (Db)
ự sản xuất
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
dụng Z
À ĐÁNH GIÁ
ổn định của một sản phẩm
ản, cần nhiều thời gian v
à kinh phí h ờng với cấu trúc phần cứng t
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các k
ài báo s
ỗ trợ, môi tr
ết quả khả
ờng độ tín hiệu thu (Db)
ự sản xuất
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
ụng Z
ổn định của một sản phẩm
ản, cần nhiều thời gian v
phí h ờng với cấu trúc phần cứng t
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các k
ài báo sử dụng phần mềm đo
ỗ trợ, môi tr
ết quả khảo sát module Z
ờng độ tín hiệu thu (Db)
Công ngh
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
b
ụng Zigbee
ổn định của một sản phẩm
ản, cần nhiều thời gian v
phí hạn chế, b ờng với cấu trúc phần cứng t
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các k
ử dụng phần mềm đo
ỗ trợ, môi trư
o sát module Z
ờng độ tín hiệu thu (Db)
Module bán s
Công ngh
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
Module igbee
ổn định của một sản phẩm
ản, cần nhiều thời gian v
ạn chế, b ờng với cấu trúc phần cứng t
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các k
ử dụng phần mềm đo ường đo l
o sát module Z
ờng độ tín hiệu thu (Db)
Module bán s
Công ngh
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
Module
igbee
ổn định của một sản phẩm
ản, cần nhiều thời gian và các thi
ạn chế, b ờng với cấu trúc phần cứng t
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các k
ử dụng phần mềm đo ờng đo l
o sát module Z
ờng độ tín hiệu thu (Db)
Module bán s
-Công nghệ thông tin
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
Module
ổn định của một sản phẩm
à các thi
ạn chế, bài báo s ờng với cấu trúc phần cứng t
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các k
ử dụng phần mềm đo ờng đo l
o sát module Z
ờng độ tín hiệu thu (Db)
Module bán s
-29 -28 -27 -30 -31
-29
-42 -40 -41 -41 -41
-41
-48 -49 -46
ệ thông tin
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực I
ổn định của một sản phẩm
à các thi
ài báo s ờng với cấu trúc phần cứng t
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ại phát tín hiệu ở các kho
ử dụng phần mềm đo ờng đo là trong
o sát module Zigbee
Module bán s
ệ thông tin
ứu, thiết kế … trong lĩnh vực Io
ổn định của một sản phẩm
à các thiết bị
ài báo s ờng với cấu trúc phần cứng tương
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
hoảng
ử dụng phần mềm đo
à trong
o sát module Zigbee
Module bán sẵn
ệ thông tin
oT.”
ổn định của một sản phẩm
ết bị
ài báo sử ương
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ảng
ử dụng phần mềm đo
à trong
igbee.
ệ thông tin
”
ổn định của một sản phẩm
ết bị
ử ương
ết bị thu tín hiệu, sau đó sử
ảng
ử dụng phần mềm đo
à trong
Trang 8
4 -47 -47
20
30
Đánh giá:
Thực tế đánh giá, module tự thiết kế và module mua sẵn có chất lượng tương đương nhau Tuy nhiên module tự thiết kế phát tín hiệu còn kém hơn module bán sẵn trên thị trường Nguyên nhân: Do hạn chế về thiết bị và kinh phí nên module tự thiết kế sử dụng linh kiện chưa thực sự tốt, board mạch hai lớp có chất lượng trung bình, nên kích thước antenna chưa hoàn toàn chính xác, chưa cách ly tốt giữa đường tín hiệu và đường nguồn
5 KẾT LUẬN
Bài báo trình bày hoàn chỉnh về một thiết kế module Zigbee ứng dụng trong công nghệ IoT Module Zigbee tự thiết kế có chất lượng tương đương những module bán sẵn trên thị trường Với chất lượng mạch và linh kiện tốt, module Zigbee tự thiết kế hoàn toàn có khả năng thu – phát tốt hơn, sánh ngang với các sản phẩm hiện có trên thị trường Đặc biệt, khi làm chủ được thiết kế, có thể mềm dẻo ứng dụng vào các thiết bị không dây trong lĩnh vực IoT và làm giảm giá thành của sản phẩm
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] “ IEEE std 802.15.4 – 2006: Wireless Medium Access Control (MAC) and Physical Layer (PHY) Specifications for Low Rate Wireless Personal Area Networks (WPANs)”, (
[2] “ZigBee Standard Specification”,
[3] (https://www.zigbee.org/download/standards-zigbee-specification/)
[4] “CC2530: Second Generation System-on-Chip Solution for 2.4 GHz IEEE 802.15.4 / RF4CE / ZigBee Data Sheet”,
[5] (http://www.ti.com/lit/ds/swrs081b/swrs081b.pdf)
[6] Павел ИльИн, Олег Пушкарев, “СС2530 - новый ZigBee-трансивер для широкого спектра применений”, КОМПОНЕНТЫ И ТЕХНОЛОГИИ (№
10) 2009, стр 98-100
[7] WiFi, Bluetooth или Zigbee – какой стандарт лучше?
Trang 9Công nghệ thông tin
Đ X Ước, H Đ Thắng, T T Kiên, “Nghiên cứu, thiết kế … trong lĩnh vực IoT.”
158
[8] (
[9] “Small Size 2.4 GHz PCB antenna”,
[10] (http://www.ti.com/lit/an/swra117d/swra117d.pdf)
[11] Дмитрий Панфилов, Михаил Соколов, “Введение в беспроводную технологию zigbee стандарта 802.15.4”, ЭЛЕКТРОННЫЕ КОМПОНЕНТЫ (№ 12) 2004, стр 73-79
ABSTRACT
RESEARCH, DESIGN OF WIRELESS DATA TRANSMISSION
BASED ON ZIGBEE TECHNOLOGY APPLICABLE IN IoT
In recent years, IoT is becoming a trend of the era, making people's lives more convenient and easier This article focuses on designing and manufacturing wireless data transfer modules on Zigbee chips, with the goal of mastering manufacturing design technology Self-designed data transfer modules will be compared with commercial products
on the market The comparison results show that quality is equivalent and can be applied in practice In addition, the results will be applied to the manufacture of room temperature humidity measuring devices using Zigbee technology - one of the wireless data transfer technologies widely used in the field of IoT
Keywords: Wireless technology; Zigbee Technology; Zigbee
Nhận bài ngày 28 tháng 11 năm 2018 Hoàn thiện ngày 29 tháng 02 năm 2019 Chấp nhận đăng ngày 25 tháng 3 năm 2019
Địa chỉ: Viện Công nghệ thông tin, Viện KH-CNQS
* Email: daoxuanuoc@gmail.com.