Bài giảng Xử lý tín hiệu số - Chương 6: Giải thuật cho biến đổi Fourier cung cấp cho người học các kiến thức: DFT & IDFT, phương pháp chia -trị, FFT cơ số 2, Parallel-Pipelined architecture, hiện thực các giải thuật FFT,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2dce
Tính DFT & IDFT
Trang 3→ Độ phức tạp : O(N2)
• Bi ến đổi WN
– 2N2 phép tính lượng giác– 4N2 phép nhân số thực– 4N(N-1) phép cộng số thực– Một số phép toán chỉ số
và địa chỉ để nạp x(n)
DFT & IDFT
1 0
) ( )
W n x k
X
N
n
kn N
1 0
) (
1 )
W k
X N
n x
N
k
kn N
DFT IDFT
0
2 2
1
0
2 2
)]cos(
)()
sin(
)([)
(
)]
sin(
)()
cos(
)([)
N
kn R
N
kn R
R
n x n
x k
X
n x n
x k
X
π π
π π
Giải thuật tính DFT tối ưu mỗi phép toán theo những cách khác nhau
= −
= Doi xung
Tuan hoan
Trang 4dce
Phương pháp chia-trị (1)
• Nguyên tắc: phân rã nhỏ việc tính DFT N điểm thành việc tính các DFT kích thước
nhỏ hơn → các giải thuật FFT
• Phương pháp
– Gi ả sử N=L.M – Lưu trữ x(n) vào mảng 2 chiều L × M (l: chỉ số hàng, m: chỉ số cột)
Trang 5) , ( )
, (
M m
L l
l mL q Mp NW m l x q
p X
lq N
Mpl N
mLq N
MLmp N
l mL q
pl L
pl M N
Mpl N
mq M
mq L N
mqL N
Nmp N
W W
W
W W
W W
1
lp L L
l
M
m
mq M
lq
N x l m W W W
q p
,
(
10
)()
n x k
X
N
n
kn N
DFT M điểm F(l,q) G(l,q)
DFT L điểm X(p,q)
Trang 62 Tính DFT L điểm của mỗi cột
3 Nhân ma tr ận kết quả với hệ số pha W Npm
4 Tính DFT M điểm của mỗi hàng
2 Tính DFT M điểm của mỗi hàng
3 Nhân ma tr ận kết quả với hệ số pha W Nlq
4 Tính DFT L điểm của mỗi cột
5 Đọc ma trận kết quả theo hàng
Gi ải thuật 1
n = l + mL
k = Mp + q
Trang 7dce
Phương pháp chia-trị (4)
• Mô hình tính toán DFT 6 điểm thông qua việc tính DFT 3 điểm và DFT 2 điểm
• Giải thuật tính FFT cơ số 2
– N ếu N = r1 r2r3…rv = r v → mô hình tính DFT có cấu trúc đều (chỉ dùng 1 DFT r điểm) – r = 2 → FFT cơ số 2
– Ch ọn M = N/2 và L = 2
x(5) x(3)
X(5) X(4)
x(1)
W6lq
X(0) X(1) X(2)
X(3)
x(1) x(3) … x(N-1)
x(0) x(2) … x(N-2) l=0
Trang 8) 1 2 ( 1
) 2 / (
( )
2 (
) ( )
(
1 , ,
1 , 0 )
( )
(
N m
m k N N
m
mk N
old n
kn N even
n
kn N
N n
kn N
W m
x W
m x
W n x W
n x
N k
W n x k
X
2 /
1 , 0 )
( )
(
) ( )
( )
(
2 1
2 /
1 ) 2 / (
0
2 2
/
1 ) 2 / (
0 1
−
= +
k F W k
F
W m f W
W m f k
X
k N
km N N
m
k N
km N N
m
2 / , , 1 , 0 )
( )
(
2 / , , 1 , 0 )
( )
(
2 2
1 1
2 /
2 /
N k
k F m
f
N k
k F m
N k
W + / 2 = −
F1(k), F2(k) tuần hoàn chu kỳ N/2
−
= +
=
1 , ,
1 , 0 )
( )
( )
(
1 , ,
1 , 0 )
( )
( )
(
2 2
1 2
2 2
1
N k
N N
N k
N
k k
F W k
F k
X
k k
F W k
F k
X
Trang 91 , 0 )
( )
(
1 , ,
1 , 0 )
( )
(
2 2
2
2 1
1
N k
N
N
k k
F W k
G
k k
F k
−
= +
=
1 , ,
1 , 0 )
( )
( )
(
1 , ,
1 , 0 )
( )
( )
(
2 2
1 2
2 2
1
N N
N
k k
G k
G k
X
k k
G k
G k
DFT
2 điểm
DFT
2 điểm DFT
2 điểm
DFT
2 điểm
Trang 1012
()
(
1, ,
1,0)
2()
(
1, ,
1,0)
12
()
(
1, ,
1,0)
2()
(
4 2
22
4 2
21
4 1
12
4 1
11
N N N N
n n
f n
v
n n
f n
v
n n
f n
v
n n
f n
−
=+
−
=+
=
1, ,
1,0)
()
()
(
1, ,
1,0)
()
()
(
1, ,
1,0)
()
()
(
1, ,
1,0)
()
()
(
4 22
2 / 21
4 2
4 22
2 / 21
2
4 12
2 / 11
4 1
4 12
2 / 11
1
N k
N N
N k
N
N k
N N
N k
N
k k
V W k
V k
F
k k
V W k
V k
F
k k
V W k
V k
F
k k
V W k
V k
F
DFT N/4 điểm
Trang 11x(4)x(6)x(1)
x(3)
x(5)x(7)
Trang 12Bộ nhớ:
+ Vào : (a,b) – số phức+ Ra : (A,B) – số phức+ Có thể lưu (A,B) đè lên (a,b)
Chỉ cần N ô nhớ phức (2N ô nhớ thực)
Tính toán tại chỗ
Trang 13dce
0 8
W
0 8
W
0 8
W
2 8
W
0 8
W
1 8
W
2 8
Trang 14dce
Baseline Parallel Architecture
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Parallel FFT
Butterfly structure
Removes redundant calculation
Size 16 8192 ∆
Pins 448 229K
Fly 32 53K
Mult Add Shift 0 0
Trang 15dce
Parallel-Pipelined Architecture
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trang 16• Th ứ tự chuỗi dữ liệu vào sau khi phân (v-1) lần
– Bi ểu diễn các chỉ số ở dạng nhị phân – Chu ỗi sau khi phân chia sẽ là lấy theo thứ tự đảo các bit
Trang 17– Chuỗi dữ liệu nhập được sắp xếp theo cột– Phân chia X(k) thành X(2k) và X(2k+1)– Sau đó có thể phân chia tiếp tục mỗi X(k chẵn) và X(k lẻ)
X(5)
X(2)
X(1) X(4)
X(7)
1 8
W
2 8
W
0 8
W
-1 -1
Trang 18dce
FFT cơ số 4 (1)
x(0)x(1)x(2)x(3)
x(4)x(5)x(6)x(7)
x(0) x(2) x(4) … … … x(N-1)
L = 4, M = N/4
N = 4v
x(4n)x(4n+1)x(4n+2)x(4n+3)
Trang 19) , (
) 4
( )
, (
) 1 (
, , 1 , 0
3 , 2 , 1 ,
0 )
, ( )
, (
3 , 2 , 1 , 0 )
, ( )
, (
4
4
4 /
0
4 /
3
0
4
q p X
q p X
l m x
m l x
q
l W
m l x q
l F
p W
q l F W q
p X
N
N N
m
mq N
l
lp lq
) , 2 (
) , 1 (
) , 0 (
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
1 1
) , 3 (
) , 2 (
) , 1 (
) , 0 (
3 2 0
q F
W
q F
W
q F
W
q F
W
j j
j j
q X
q X
q X
q X
q N
q N
q N N
lp L L
l
M
m
mq M
lq
W q
, (
Trang 20q N
W 2
q N
W3
-j
-1
j -1
1 -1
j -1 -j
0 q 2q
3q
Trang 21) , 0 (
) , 0 (
) , 0 (
1 0
1 0
1 0
1 0
0 1
0 1
0 1
0 1
0 1
0
0 1
0 1
0 1
0
0 1
0 1
) , 3 (
) , 2 (
) , 1 (
) , 0 (
3 2 0
q F
W
q F
W
q F
W
q F
W
j
j
q X
q X
q X
q X
q N
q N
q N N
Độ phức tạp: 1 khối tính toán cần
+ 3 nhân phức+ 12 cộng phứcN=4v
+ Tầng tính toán : v = log4N + Mỗi tầng có : N/4 khối tính toán
Bi ểu diễn lại nhân ma trận
(3N/8)log2N : Nhân phức (giảm 25% vs FFT2)Nlog N : Cộng phức (bằng FFT )
3vN/4 = (3N/8)log2N : Nhân phức (giảm 25% vs FFT2)12vN/4 = (3N/2)log2N : Cộng phức (tăng 50% vs FFT2)
Trang 22• 4N n ếu muốn đơn giản hóa các tác vụ chỉ số và điều khiển; đồng thời cho phép chu ỗi nhập và xuất theo đúng thứ tự
1 0
) (
1 )
W k
X N
n x
N
k
kn N
Trang 23n x n
x n
x
n x n
x n
x
2
) ( )
( )
(
2
) ( )
( )
(
* 2
* 1
(
) ( )
( 2
1 )
(
* 2
* 1
n x DFT n
x DFT k
X
n x DFT n
x DFT k
) (
) ( )
(
* 2
1 2
* 2
1 1
k N
X k
X k
X
k N
X k
X k
=
) (
)
*
k N
X n
x ← →DFTN −
Trang 24dce
Ứng dụng của các giải thuật FFT
• Tính DFT c ủa chuỗi thực 2N điểm
– g(n): chuỗi thực độ dài 2N cần tính DFT– Tách thành 2 chuỗi x1(n) = g(2n) và x2(n) = g(2n+1) 0 ≤ n ≤ N-1– Định nghĩa chuỗi x(n) = x1(n) + jx2(n) 0 ≤ n ≤ N-1
– X(k) = X1(k) + jX2(k)(tính tuyến tính của DFT)
) (
) (
) ( )
(
* 2
1 2
* 2
1 1
k N X
k X k
X
k N X
k X k
=
1
0
2 2
1
0 1
1
0
) 1 2 ( 2 1
0
2 2
) ( )
(
) 1 2
( )
2 ( )
(
N
n
nk N
k N N
n
nk N
N
n
k n N N
n
nk N
W n x W
W n x
W n
g W
n g k
G
1 ,
, 1 , 0 )
( )
( )
(
1 ,
, 1 , 0 )
( )
( )
(
2 2
1
2 2
−
= +
=
N k
k X W
k X N
k G
N k
k X W
k X k
G
k N
k N
Trang 25dce
Ứng dụng của các giải thuật FFT
• L ọc tuyến tính các chuỗi dữ liệu dài
– Overlap-add– Overlap-save
• Phương pháp
– h(n) – Đáp ứng xung đơn vị của bộ lọc (chiều dài M)
• Được đệm thêm L-1 số không sao cho N = L + M – 1 = 2 v
• H(k): DFT N điểm của h(n), theo thứ tự đảo nếu h(n) được sắp theo thứ tự thuận (Gi ải thuật FFT suy giảm theo tần số)
– xm(n) – khối dữ liệu chiều dài L (đã được phân cắt)
• Được đệm thêm M–1 điểm (giá trị tùy theo PP lọc được dùng)
• X m(k): DFT N điểm của xm (n), c ũng theo thứ tự đảo (Giải thuật FFT suy giảm theo
t ần số)
– Ym(k) = H(k)Xm(k)
• H(k) và Xm(k) cùng có th ứ tự đảo → Ym(k) theo th ứ tự đảo
• ym(n) = IDFTN{Ym(k)} s ẽ đúng theo thứ tự thuận nếu dùng giải thuật FFT suy giảm theo th ời gian
– Không cần thiết đảo vị trí các dữ liệu trong việc tính DFT và IDFT
• Tính tương quan (tương tự)
+ FFT
DFT
Trang 26• Gi ải thuật Goertzel
– Dựa vào tính chu kỳ của WNk và biểu diễn việc tính toán DFT như lọc tuyến tính
N n k
kn N k
k N
m
m n k N k
N
m
m N k N N
m
km N
kN N
n y k
X
n u W
n h vói
n h n
x W
m x n
y
Đăt
W m x W
m x W
(
) ( )
(
) (
* ) ( )
( )
(
) ( )
( )
(
1
0
) (
1
0
) (
−
=
z W
z
N k
M ột pole trên vòng tròn đơn vị
t ại tần số ωk=2 πk/N
0 )
1 ( )
( )
1 (
)
k k
k N
k n W y n x n y
y
Thay vì tính t ổng chập trực tiếp, ta có thể dùng PTSP Viđược thực hiện bằng cách cho t/h ệc tính DFT tại một điểm k có thể
đi vào bộ cộng hưởng một pole
t ại tần số ωk=2 πk/N
Trang 27dce
• Kết hợp từng cặp các bộ cộng hưởng có pole liên hợp phức
n v W n
v n
y
N n
n x n
v n
v n
v
k
k N k
k
k k
N
k k
) ( )
(
, , 1 , 0 )
( )
2 (
) 1 (
cos 2 )
0 ) 2 ( )
1
) / 2 cos(
2 1
1 )
N k
z W z
H
k N
+
+
) cos(
N k
Trang 28dce
• DFT N điểm ~ X(zk) với zk = ej2 πkn/N , k=0,1,…,N-1 (các điểm cách đều trên vòng tròn đơn vị)
• BĐ Z của x(n) tại các điểm zk
• Nếu zk = rej2 πkn/N (zk là N điểm cách đều nhau trên vòng tròn bk r)
– Vi ệc tính DFT có thể được thực hiện bằng giải thuật FFT cho chuỗi x(n)r -n
• Tổng quát, zk nằm trên cung xoắn ốc bắt đầu từ điểm (đi vào hoặc
đi ra gốc toạ độ)
1 , ,
1 , 0 )
( )
z n x z
X
N n
n k k
1, ,
1,0]
)([)
e r n x z
X
N
n
N kn j n k
π
0
0 0
θ
j
e r
z =
1 ,
, 1 , 0 )
Trang 29dce
1 ,
, 1 , 0 )
( ) ( )
(
) )(
( )
(
) (
1 ,
, 1 ,
0 )
(
)
( )
(
1
0
2 / 0
2 / 0
2 0
2 0
n k
h n g k
y
V e
r n x n
g
V n
h
e R V
L
k k
h
k
y z
X
N
n
n n
j n
j k
θ φ
n j n
n j n
j
e e
e n
) ( 1
2 /
Trang 30dce
• Xác định tổng chập vòng của chuỗi g(n) N điểm và chuỗi h(n) M điểm (M > N)
– N- 1 điểm đầu là các điểm lặp lại – M-(N- 1) điểm còn lại chứa kết quả
• Giả sử M = L + (N–1)
• M điểm của chuỗi h(n) được xác định –(N–1) ≤ n ≤ (L–1)
• Định nghĩa chuỗi M điểm h1(n) = h(n–N+1) n = 0,1,…,M–1
• H1(k) = DFTM{h1(n)}
• G(k) = DFTM{g(n)} (sau khi đã đệm thêm vào g(n) L-1 số 0)
• Y1(k) = G(k)H(k) → y1(n) = IDFT{Y1(k)} n = 0,1,…,M–1
• N-1 điểm đầu tiên của y1(n) là các điểm lặp → loại bỏ chúng
• Các điểm kết quả là giá trị của y1(n) khi N–1 ≤ n ≤ M–1
– y(n) = y1(n+N-1) n = 0,1,…,L–1
• X(zk)= y(k)/h(k) k = 0,1,…,L–1
1 ,
, 1 , 0 )
( ) ( )
n k
h n g k
y
N
n