Bài giảng Xử lý tín hiệu số - Chương 4: Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số cung cấp cho người học các kiến thức: Phân tích tần số của tín hiệu LTTG, phân tích tần số của tín hiệu RRTG, các tính chất của BĐ Fourier cho các tín hiệu RRTG, đặc trưng miền tần số của hệ LTI, bộ lựa chọn tần số. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 2• Các tính ch ất của BĐ Fourier cho các t/h RRTG
• Đặc trưng miền tần số của hệ LTI
• B ộ lựa chọn tần số
Trang 3dce
3
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
F Công c ụ phân tích tần số
- Chuỗi Fourier – tín hiệu tuần hoàn
- Biến đổi Fourier – tín hiệu năng lượng, không tuần hoàn
(J.B.J Fourier: 1768 - 1830)
F
Tín hiệu
t/h hình SIN: F0t/h hình SIN: F1
- Chuỗi Fourier ngược – tín hiệu tuần hoàn
- Biến đổi Fourier ngược – tín hiệu năng lượng, không tuần hoàn
Trang 4dce
Đáp ứng của hệ LTI với t/h sin
Biên độ: Co/giãn lượng α
Tần số: Không đổi ω0
T/h hình Sin
n j
Ae ω 0
T/h hình Sin
) ( ω0 θ
α j n+
e A
Trang 5Phổ (spectrum): Nội dung tần số của tín hiệu
Phân tích phổ: Xác định phổ của t/h dựa vào công cụ toán học
Ước lượng phổ: Xác định phổ của t/h dựa trên phép đo t/h
Trang 6dce
• Chu ỗi Fourier
– x(t): LTTG, tu ần hoàn với chu kỳ cơ bản Tp = 1/F0 (F0: t ần số)
– Đặt
• xk(t) tuần hoàn với chu kỳ Tk=Tp/k (kF0: tần số)
• Đóng góp cho x(t) một lượng ck (Tần số kF0 có đóng góp một lượng ck)
ke c t
T
) (
Phương trình tổng hợp
Phương trình phân tích
t kF j k
x ( ) ( )
k
j
e c
Đóng góp về biên độ Đóng góp về pha
Trang 7dce
7
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• Đ/k Dirichlet: bảo đảm chuỗi Fourier hội tụ về x(t) ∀t
– x(t) có s ố hữu hạn các điểm gián đoạn trong một chu kỳ – x(t) có s ố hữu hạn các điểm cực đại và cực tiểu trong một chu kỳ – x(t) kh ả tích phân tuyệt đối trong một chu kỳ, tức
• Đ/k Dirichlet chỉ là đ/k đủ
– T/h bi ểu diễn bằng chuỗi Fourier chưa chắc thỏa đ/k Dirichlet
• Nếu x(t) là t/h thực
– ck và c-k liên h ợp phức ( ) – Bi ểu diễn rút gọn của chuỗi F
– Do cos(2 πkF0t + θk) = cos2 πkF0t cos θk – sin2 πkF0t sin θk
⇒ Cách bi ểu diễn khác của chuỗi F
x ) (
∑∞
=
+ +
=
1
0
0 2 cos( 2 ) )
t
k
j k
=
1
0 0
0 2 ( cos 2 sin 2 ) )
t
Trang 83 )
100 ( 2
3
) 100
( 2
3 )
100 ( 2 3
3 3
3 3
) (
t j
j t
j j
t j
t j
e e e
e
e e
t x
π π
π π
π π
π π
e c
3 3
2
3 1
2
3 1
π π
Tín hi ệu miền thời gian
Ph ổ tần số 50Hz đóng góp c 1
-50Hz đóng góp c -1
Trang 91
|θk|π/3
-π/3
0
Trang 10dce
100 Hz, đóng góp: 2 -100 Hz, đóng góp: 2
200 Hz, đóng góp: 5 -200Hz, đóng góp: 5
Xác định công thức của x(t)
) 400 cos(
10 )
200 cos(
4
5 5
2 2
) ( 2 100 2 100 2 200 2 200
t t
e e
e e
t
π π
π π
π π
+
=
+ +
Trang 11các công suất trung bình của các t/h hài tần
– Giản đồ công suất theo tần số
T
dt t
x T
k
t F j k p
x
p
p
dt e
t
x T
c
dt e
c t
x T
) ( 1
ke c t
|
| )
( 1
Công thức quan hệ Parseval
Trang 12• Ví d ụ 2: cho x(t): LTTG, tuần hoàn với chu kỳ Tp Phân tích x(t) ra các
thành ph ần tần số
j j
e c
e
2
3 1
2
3 1
π π
|
| ,
0
2 /
|
|
, )
x
Mi ền thời gian
x(t)
t -Tp - τ/2 0 τ/2 Tp
A
Mi ền tần số
p p
T
T
A Adt
T
dt t
x T
2 /
2 / 0
1 )
(
1
τ π
τ π
τ π
πτ
π τ
π
τ
τ
π τ
τ
π
0
2 /
2 / 0
2 2
/
2 /
2
sin 2
2 1
0 0
0 0
kF
kF T
A j
e e
kF T
A
kF j
e T
A dt
Ae T
c
kF j kF
j
t kF j
p
t kF j p
Trang 13A c
p
k =
Trang 17• x(t) có hữu hạn các điểm gián đoạn hữu hạn
• x(t) có hữu hạn các điểm cực đại và cực tiểu
• x(t) khả tích phân tuyệt đối, nghĩa là
x ( ) ( ) j2πFt
Phương trình phân tích(biến đổi Fourier thuận)
Phương trình tổng hợp(biến đổi Fourier ngược)
) (
) (
1
0 0
0 F X kF kF
X T
x ) (
Trang 18| ,
0
2 /
|
|
, )
x
τ π
τ π τ
π
F
F A
dt Ae
Trang 20F X
t
x
dt t x t x dt
t x E
Ft j
) ( )
(
) ( ) (
| ) (
|
∞ +
∞
−
∞ +
t x dF
F X
dt dF e
F X
t x E
Ft j
Ft j x
(
) ( )
)
( )
( )
(
) ( )
(
F S
F
S F
X F
X
F X F
Trang 22N k
n j
k
N
k
e c n
1 N
n
n j
k
N
k
e n
x N
Phương trình tổng hợp
Phương trình phân tích
Trang 23, :
) (
) cos(
3 )
(
) 2 cos(
3 )
(
tuan n
x c
n n
x b
n n
x a
π
π
2 /
1 ,
0 = π tuc f =
ω
) 2
cos(
3 )
Trang 24dce
) cos(
3 )
n x c
n
n j
k
k
π
n j
n j
e e
n n
x
6
1 6
2
2
3 2
3
) 6
1 2 cos(
3 )
(
π π
1
4 3
c c
c c
Trang 25Tín hi ệu trong miền thời gian: (3 chu kỳ)
Tín hi ệu trong miền tần số
) cos(
3 )
(
Trang 26dce
) 2
1
( 4 1
3
0 )
( 4
1
2 3
j n
n j
k
e e
k e
n x
π π
=
=
4 5
4 3
4
2 4
1 4
1 3
2
1 4
1 2
4
2 4
1 4
1 1
4
1 0
) 2
1 (
) 1 2 1 (
) 2
1 (
1 )
1 2 1 (
π
π
j j
j j
e j
C
C
e j
=
=
= +
−
=
= +
0 1
{ : 1
, :
) (
.
↑
ky chu
hoan tuan
n x c
Trang 27– Chu ỗi │ck│2: ph ổ mật độ công suất của t/h tuần hoàn
• Năng lượng t/h trong một chu kỳ
/ 2
*
*
1 0
* 1
1 )
( 1
N
k
N kn j k
N
n
N
n x
e c n
x
n x n
x N
n
x N
0
2
) (
k
k N
n
N P
1 0
2
*
1 0
1 0
2
*
) ( 1
) ( 1
e n
x N
c
e c n
x N
P
π π
Công thức quan hệ Parseval
0
2
) (
N k
k N
n
E
Trang 28pha Pho
c c
chan xung
doi do
bien Pho
c c
k k
k k
k N k
c c
c c
=
L k
k k
L k
k k
kn N
b
kn N
a a
kn N
c c
n x
1 0
1 0
2 sin
2 cos
)
2 cos(
2 )
(
π π
θ π
c b
c a
c a
N N
k k
k
k k
k
: :
sin 2
cos 2
2 1 2
0 0
θ
θ
V ới
Trang 29N k N
kL
e N A
N N
k N
AL
c
N
L k j k
π
π
π
sin sin
, 2 , , 0
) 1 (
Trang 30e n x
Phương trình phân tích
Phương trình tổng hợp
Trang 31dce
31
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• Ví d ụ: xác định nội dung tần số của tín hiệu sau
) 2 cos(
2 cos
2 1 )
(
1 )
ω ω
ω
+ +
=
+ +
+ +
X
e e
e e
Chú ý: X( ω) tuần hoàn
Chu k ỳ: 2π
Trang 33dce
33
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
d e
X n
x
n j
n j
ω ω ω
ω π
π
ω π
ω
ω π
2 1
)
( 2
1 )
0 )
(
n n
n
n n
x
c
c c
c
ω
ω π
ω π ω
Trang 34dce
• S ự hội tụ của BĐ Fourier
– Trong BĐ Fourier ngược (PT phân tích), chuỗi XN(ω) được giả thiết hội tụ về X(ω) khi N→∞
– Ý nghĩa: giá trị sai số X(ω) – XN(ω) sẽ bằng 0 khi N→∞
– XN(ω) hội tụ nếu x(n) khả tổng tuyệt đối
• Đ/k đủ để tồn tại BĐ Fourier RRTG
• Tương đương đ/k Dirichlet thứ 3 cho BĐ Fourier của t/h LTTG (đ/k 1 và 2 không có
do b ản chất của t/h RRTG)
– Nếu x(n) khả tổng bình phương tuyệt đối (i.e x(n) có năng lượng hữu hạn)
• Đ/k hội tụ được giảm nhẹ
• N ăng lượng của sai số X(ω) – X N ( ω) sẽ tiến về 0, nhưng không nhất thiết giá trị sai
n j
N x n e
0 )
( )
n j
n x e
n x
0)
()
ω ω
N
Trang 35n x
n x n x n
x E
n j
n n
x
)
( 2
1 )
(
) ( ) ( )
(
*
*
* 2
n x
2 2
)
( 2
1 )
(
) (
| ) (
| ) ( ω = ω jΘ ω
e X
X
) ( )
( )
( )
( ω X ω 2 X ω X * ω
) ( ω
X
) ( ω
ω
π π
ω
ω
ω π
ω
ω π
d e
n x X
d e
X n
x E
n
n j n
n j x
) ( )
( 2
1
)
( 2
1 ) (
*
*
Công thức quan hệ Parseval
Trang 36n j n
ae X
ae e
a X
(
) (
) (
0 0
a) X( ω) = ?
Trang 37cos 2
1
sin )
(
cos 2
1
) cos 1
( )
(
cos 2
1
) sin (
) cos 1
( )
1 )(
1 (
) 1
( 1
1 )
(
a a
a X
a a
a X
a a
a j a
ae ae
ae ae
X
I R
j j
j j
ω
ω ω
1
1 )
1 )(
1 (
1 )
( )
( )
(
a a
ae ae
X X
) (
tan )
(
) ( )
(
| ) (
|
) (
) ( 1
2 2
ω
ω
ω
ω ω
ω
R
I
X X
I
X X
−
= Θ
+
=
Trang 38dce
) ( tan )
(
1
1
| ) (
|
1
1 1
1 )
(
1 2
2 2
2
2
a a X
ja ae
Trang 39A n
x
, 0
1 0
, )
(
) sin(
)
sin(
) (
2
2 )
1 (
2
ω
ω ω
(
) ( )
(
ω ω
ω
ω
X X
X X
Trang 40dce
T/h không tuần hoàn T/h tuần hoàn LTTG Time-limited: x(t)=0 với |t|>τ
Bandlimited: X(F)=0 với |F| > B
Time-limited: xp(t)=0 với τ<|t|<Tp/2 Bandlimited: ck=0 với |k|>M
RRTG Time-limited: x(n)=0 với |n|>N
Bandlimited: |X(ω)|=0 với ω0<|ω|<π
Time-limited: x(n)=0 với n0<|n|<N Bandlimited: ck=0 với k0<|k|<N
• Phân lo ại t/h dựa vào phổ mật độ công suất/năng lượng
– T/h tần số cao: phổ tập trung ở tần số cao– T/h tần số thấp: phổ tập trung ở tần số 0– T/h tần số trung bình (t/h bandpass): phổ tập trung trong dải tầm tần số
Trang 41dce
44
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• 2 tính ch ất đặc trưng cho t/h trong miền thời gian (mặt toán học và mặt vật lý)
– Biến thời gian: liên tục hay rời rạc– Tính chu kỳ: tuần hoàn hay không tuần hoàn
– T/h năng lượng không tuần hoàn
• Ph ổ liên tục (do hàm mũ e j2πFt ho ặc e jωn liên t ục, không tuần hoàn theo F hoặc ω)
Đối ngẫu
Tu ần hoàn với chu kỳ α trong một miền thì s ẽ rời rạc với khoảng cách 1/α trong mi ền khác, và ngược lại
Trang 42dce
• T/h RRTG, không tu ần hoàn và có năng lượng hữu
h ạn
• Tương tự cho t/h LTTG, không tuần hoàn và có
năng lượng hữu hạn
• Qui ước
– BĐ Fourier thuận – BĐ Fourier nghịch – C ặp BĐ Fourier
• Chú ý: X( ω) tuần hoàn với chu kỳ 2π
e n x n
x F
1 )}
( { )
) ( )
x ← →F
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 43n
I R
R
n n
x n n
x X
n n
x n n
x X
ω ω
ω
ω ω
ω
cos ) ( sin
) ( )
(
sin ) ( cos
) ( )
ω ω
ω π
ω ω
ω ω
ω π
2
2
cos ) ( sin
)
( 2
1 )
(
sin ) ( cos
)
( 2
1 )
(
d n X
n X
n x
d n X
n X
n x
I R
I
I R
R
BĐ Fourier thuận
BĐ Fourier nghịch
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 44) ( )
(
ω ω
ω ω
I I
R R
X X
X
X
) ( )
) ( tan
) (
) ( )
( )
(
1
2 2
ω
ω ω
ω ω
ω
R I
I R
X
X X
X X
(
) ( )
(
ω ω
ω ω
X X
X X
n R
n n
x X
n n
x X
ω ω
ω ω
sin ) ( )
(
cos ) ( )
Trang 45n I
ω π
ω ω
ω
0
1
sin ) (
1 )
(
) (
sin ) ( 2
) (
0 ) (
nd X
n x
le hàm n
n x X
X
I
n I
R
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 46ω ω
ω π
ω ω
ω ω
1)
(
)(
cos)()
(
)(
sin)()
(
d n X
n X
n x
chan hàm
n n
x X
le hàm n
n x X
I R
I
n
I I
n
I R
1)(
0)(
)(
sin)(2
)(
nd X
n
x
X
le hàm n
n x X
I
n I R
ωω
ω
1
cos)(
1)(
)(
cos)(2
)0()
(
0)(
nd X
n x
chan hàm
n n
x x
X X
n I I
I R
xI(n) lẻ xI(n) chẵn
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 47− +
= +
=
+
=
+ +
+
= +
=
)]
( )
( [ )
( )
( )
(
)]
( )
( [ )
( )
( )
(
) ( )
(
)]
( )
( [ )
( )
( )
( )
( )
(
* 2
1
* 2
1
n x
n x n
jx n
x n
x
n x
n x n
jx n
x n
x đó
trong
n x n
x
n x n
x j n
x n
x n
jx n
x n
x
o I
o R o
e I
e R e
o e
o I
e I
o R
e R I
R
) (
) ( )
( )
( )
( )
(
ω ω
ω ω
I
o R
e I
e R
o I
o R
e I
e R
jX X
jX X
X
n jx n
x n
jx n
x n
x
+ +
+
=
+ +
+
=
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 48( )
( )
( )
( )
(
) ( )
(
2 2 1
1 2
2 1
1 2
a n
x a n
x
a X
n x
X n
0 0
0 )
(
0 0
0 )
(
) ( )
( )
(
2
1
2 1
x
n
n
a n
x
n x n
x n
n j
ae X
a ae
Do
ae e
n x X
(
1
)(
)()
(
1
0
1 1
ω ω
ω ω
n j n
n j
ae
a ae
Do
ae ae
e n x X
) (
) ( )
(
1
1 2
2
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 492 1
cos 2
1
1 )
(
) ( )
( )
(
a a
a X
X X
ω ω
ω
Trang 50) ( 3 ) ( = 12 −3 −
n u n
) ( )
( )
( )
X e
k n x X
n
) (
) (
) ( )
( n ← → X ω ⇒ x − n ← → X − ω
1 1
ω ω
ω
ω ω
ω ω
ω
j
j F
n
j
j j
F n
j
F n
e
e X
X n
x n
u n
x
e
e X
e X
n u n
x n
x
e
X n
u n
2 2
2 2
2 1
2 1
2 2
2 1
2
2 1 1
2
1 1
1
6 )
( 6 ) ( )
( 6 ) 2
( 2
1 6 ) (
1
) ( )
( )
2
( 2
1 )
2 (
) (
1
1 )
( )
( ) ( ) (
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 51( )
( )
(
* ) ( )
( )
( )
(
) ( )
(
2 1
2 1
2 2
X n
x n
x n
x X
n x
X n
) ( )
( )
( )
( )
(
) ( )
(
2 1
2 2
1 1
2 1 2
S m
r X
n x
X n
x
x x
F x
x F
F
) (
) ( )
( )
( )
( n thuc ⇒ r l ← → S ω = X ω X − ω
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 52d X
X n
x n
x X
n x
X n
x
n F
F
) ( )
( 2
1 )
( )
( )
( )
(
) ( )
2 1
* 2 1
2 2
1 1
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 53dce
56
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• Nhân 2 chu ỗi (định lý cửa sổ)
• Đạo hàm miền tần số
• Liên h ợp phức
ω
ω ω
d
dX j n
nx X
n
) (
) ( )
( )
ω ω
d X
X X
n x n x n
x
X n
x
X n
x
F
F F
) (
)
( 2
1 )
( )
( ) ( )
(
) ( )
(
) ( )
(
2 1
3 2
1 3
2 2
1 1
T/h RRTG: Đặc tính của BĐ Fourier
Trang 54k j n
j k
k n j k
e AH
e k h Ae
Ae k h
k n x k h n
h n x n
y
ω
ω ω
ω
ω)(
)()
(
)(
)()
(
*)()
(
) (
Trang 55dce
58
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
) ( )
e H
H
tan 2
) ( )
(
) ( )
(
sin ) ( cos
) ( )
( )
(
ω ω
ω
ω ω
ω ω
ω ω
ω
R
I H H
j I
R
I R
k k
k
k j
e H
H
jH H
k k
h j
k k
h e
k h H
k h H
chan hàm
k k
h H
k I
k R
ω ω
sin ) ( )
(
cos ) ( )
(
le hàm
chan hàm
H H
H
R
I
H H
I R
) (
) ( 1
2 2
tan )
(
) ( )
( )
ω
−
= Θ
+
=
Trang 56Ae n
n j
Ae n
x2( ) = − ω
n j j
e e
H A n
n j j
n j j
e e
H A
e e
H A n
y
ω ω
ω ω
ω
ω
− Θ
−
−
− Θ
=
−
=
) (
) ( 2
) (
) (
) (
sin )
( n A n 21 x1 n x2 n
sin )
(
) ( )
( )
ω ω
A
n y n
y n
cos )
( n A n 21 x1 n x2 n
cos )
(
) ( )
( )
ω ω
A
n y
n y n
y
Trang 57dce
60
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• Ví d ụ: cho hệ LTI nhân quả, điều kiện đầu bằng 0
3
3
2 1
3 )
(
2 1 3
π π
3 6
Trang 58dce
• Đáp ứng cho t/h tuần hoàn
– Đáp ứng của t/h tuần hoàn cũng là t/h tuần hoàn chu kỳ N
• Đáp ứng cho t/h không tuần hoàn
) (
N k
n j N
k k
N
k
e H
c n
N k
n j k
N
k
e c n
Trang 59dce
62
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
M k
k k
z a
z b z
M k
k j k
e a
e b H
z H
k M
N
p z
z z z
b z
H
1
1 0
) (
) (
M k
k j
M N j
p e
z e
e b H
1
1 )
( 0
) (
) (
)
(
ω
ω ω
ω
H ệ ổn định
) ( )
/ 1
) (
) / 1
H
) (
) (
* ω = H − ω
H
) (
) ( )
( ) ( )
( )
( )
Trang 60dce
• Tính hàm đáp ứng tần số H(ω)
– Bi ểu diễn dưới dạng cực
– Do đó, có thể tính được H(ω) nếu biết được zero và pole
c ủa hàm hệ thống – Ý ngh ĩa ?
) (
) (
) (
ω ω
ω ω
k j
j k
k j
e U
p e
e V
z e
M
k
k j
M N j
p e
z e
e b H
1
1 )
( 0
) (
) (
)
(
ω
ω ω
+
− +
k
k
N M
M N
b H
U U
U
V V
V b
H
1 1
0
2 1
2 1
0
) ( )
( )
( )
(
) ( )
( )
(
) ( )
( )
( )
(
ω ω
ω ω
ω ω
ω
ω ω
ω ω
Trang 61– Sự hiện diện của zero gần vòng tròn đơn vị khiến biên độ đáp ứng tần số tại
những điểm trên vòng tròn gần điểm đó nhỏ– Ngược lại, sự hiện diện của pole gần vòng tròn đơn vị khiến biên độ đáp ứng
tần số tại những điểm trên vòng tròn gần điểm đó lớn
) (
) (
) (
ω ω
ω ω
k j
j k
k j
e V
z e
BL
e U
p e
Trang 62dce
• Ví d ụ: xác định đáp ứng tần số của h/t được mô tả bằng hàm h/t
– Zero tại z = 0– Pole tại z = 0.8
8 0 8
0 1
1 )
z H
8 0
) (
1 64 1
1 8
0
) (
8 0 cos
sin tan
ω θ
Trang 63dce
66
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• Hàm tương quan vào-ra và phổ
) (
* ) ( )
) (
* ) ( )
) ( )
( ) ( )
( )
( )
) ( )
( )
( z H z S z
) ( )
( )
( )
( )
( )
ω ω
ω π
( 2
1 )
) (
1 )
tác động vào h/t t/h có phổ phẳng
Trang 64dce
Lowpass filter
Highpass filter
Bandpass filter
Bandstop filter All-pass
chỉnh phổ– Có tác dụng
• Lo ại bỏ nhiễu trên t/h
• Tinh ch ỉnh hình dạng phổ của t/h
• Phân tích ph ổ t/h
• Phát hi ện t/h trong Radar, Sonar, …
• Phân lo ại bộ lọc
Trang 66dce
• B ộ lọc lý tưởng
– Đặc trưng của H(ω) lý tưởng
• Biên độ = hằng số A, trong vùng tần số được qua
= 0, trong vùng tần số không được qua
• x(n) khi qua bộ lọc lý tưởng
– b ị delay: τg( ω) = -dΘ(ω)/dω = n0(t ất cả các thành phần t/s đều bị trễ như nhau)
– b ị co giãn biên độ– Trong th ực tế không hiện thực được tình trạng lý tưởng, mà chỉ là xấp
n j
) ( )
( ) ( )
( ω = ω ω = − ω 0 ω ω1 < ω < ω2
X Ce
X H
Trang 67• Thi ết kế bộ lọc bằng sơ đồ zero-pole
– Bộ lọc số đơn giản nhưng quan trọng– Nguyên lý: đặt các pole gần các điểm trên vòng tròn đơn vị tương ứng với các tần số cần nhấn mạnh (có góc pha bằng tần số được cho qua bộ lọc) và đặt các zero gần các điểm tương ứng với các tần số không muốn
– Ràng buộc
• Pole bên trong vòng tròn đơn vị (để hệ ổn định) Zero có thể nằm bất kỳ ở đâu trên mpz
• Các zero/pole ph ức phải theo từng cặp liên hợp (để hệ số của bộ lọc là số thực)
• Ch ọn b0 thích h ợp để chuẩn hoá đáp ứng tại tần số được cho qua bộ lọc (để
│H(ω0) │ = 1, ω0 là t ần số trong bandpass của bộ lọc)
k
k
M k
k N
k
k k
M k
k k
z p
z z b
z a
z b z
H
1
1 1
(
) 1
( 1
) (
G ≡ b0: độ lợi
Trang 68• B ộ lọc thông cao (highpass)
– Tương tự như bộ lọc thông thấp, bằng cách lấy đối xứng các zero/pole qua trục ảo của mpz
– Trong bi ểu thức hàm h/t, thay z bởi –z
Trang 69– Độ lợi G được chọn (1–a) để
biên độ H(z) bằng đơn vị khi
ω = 0– Việc thêm zero = –1 sẽ làm
1
1 )
H
1
1 2
1
1 2
1 )
z H
a = 0.9
Trang 701
1
1 2
1 )
1 )
Hhp
z = –z
a = 0.9
Trang 711
1 )
z
z G
z
H
p e
e G
2 2
2
cos 2
1
1
) 1
)(
1 (
1 )
(
p p
G
pe pe
=
= +
−
=
2
1 1
) (
1 2
1
) 0 (
2
2 2
2 2
p
G S
p p
G S
( 2
3 2
Trang 72( cos
) 3 2
( 2 1
) 3 2
(
2 )
(
− +
Trang 73dce
76
DSP – Tín hiệu và hệ thống trong miền tần số ©2011, Đinh Đức Anh Vũ
• Ví d ụ 3: xác định các tham số của bộ lọc trong hình
1 để thoả yêu cầu phổ mật độ năng lượng trong hình 2
Trang 74– Ví dụ 4: thiết kế bộ lọc bandpass thoả:
• Tâm c ủa passband = π/2 Đáp ứng tần số tại tâm đó = 1
2 2
2
1)
)(
(
)1)(
1(
)
(
r z
z G jr
z jr z
z z
G z
H
+
−
=+
15 0 )
(
1 ) (
2
1 9
4
2
r
G H
H
π π
2
2
7 0 1
1 15 0 )
H
1
2 , 1
2 , 1
re p
Trang 751 15 0 )
H
Trang 76dce
• Bi ến đổi đơn giản từ bộ lọc lowpass sang bộ lọc highpass
– T ạo bộ lọc highpass bằng cách dịch Hlp( ω) một đoạn π (nghĩa là thay
−
−
k k N
k
k y n k b x n k a
n
y
0 1
)(
)(
k
k
k
k n x b k
n y a n
y
0 1
)(
)1()
()
1()
M k
k j k lp
e a
e b
−
k j k k
M k
k j k k
hp
e a
e b
) 1 ( 1
) 1 ( )
(
ω ω
ω