Bài giảng "Cơ sở thiết kế nhà máy hóa chất – Chương 1: Đại cương về thiết kế" cung cấp cho người học các kiến thức: Vai trò và tầm quan trọng của thiết kế, phân loại thiết kế, tổ chức công tác thiết kế, nhiệm vụ thiết kế, các giai đoạn thiết kế, các tiêu chuẩn dùng trong công tác thiết kế. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1CƠ SỞ THIẾT KẾ NHÀ MÁY
HÓA CHẤT
Trang 2N I DUNG MÔN H CỘ Ọ
Ch ươ ng 1: Đ I C Ạ ƯƠ NG V THI T K Ề Ế Ế
I. Vai trò và t m quan tr ng c a thi t k ầ ọ ủ ế ế
Trang 3N I DUNG MÔN H CỘ Ọ
Ch ươ ng 2: CH N Đ A ĐI M XÂY D NG NHÀ MÁY Ọ Ị Ể Ự
I. Vai trò và t m quan tr ng c a vi c ch n đ a ầ ọ ủ ệ ọ ị
đi m xây d ng nhà máy ể ự
II. Các nguyên t c l a ch n đ a đi m xây d ng ắ ự ọ ị ể ự nhà máy
III. Trình t ch n đ a đi m xây d ng nhà máy ự ọ ị ể ự
IV. Các ph ươ ng pháp đánh giá vi c ch n đ a ệ ọ ị
đi m xây d ng nhà máy ể ự
V. Phân tích, so sánh đ a đi m xây d ng m t s ị ể ự ộ ố nhà máy hi n có ệ
Trang 4N I DUNG MÔN H CỘ Ọ
Ch ươ ng 3: THI T L P M T B NG NHÀ MÁY Ế Ậ Ặ Ằ
I. Phân lo i m t b ng nhà máy ạ ặ ằ
II. Các công trình bên trong nhà máy
III. Các nguyên t c thi t l p m t b ng nhà máy ắ ế ậ ặ ằ
IV. M t s ph ộ ố ươ ng án b trí m t b ng nhà máy ố ặ ằ
V. Các ch tiêu kinh t k thu t đ đánh giá m t ỉ ế ỹ ậ ể ặ
b ng nhà máy ằ
VI. Phân tích m t s b n v m t b ng m u ộ ố ả ẽ ặ ằ ẫ
Trang 5IV. Tính toán và l a ch n thi t bự ọ ế ị
Ch ươ ng 5: N I DUNG THI T K V XÂY Ộ Ế Ế Ề
D NG, ĐI N N Ự Ệ ƯỚ C, KINH T Ế
I. Nh ng tính toán c b n v xây d ng ữ ơ ả ề ự
II. Tính đi n nệ ước
III. Tính kinh tế
Trang 6Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
I. Vai trò và t m quan tr ng c a công tác thi t ầ ọ ủ ế
k :ế
* Nh có thi t k thì nhà máy, xí nghi p m i ra ờ ế ế ệ ớ
đ i: ờ Vi c b trí các xí nghi p, khu công nghi p ệ ố ệ ệ
cũng nh m i liên h qua l i c a chúng v i các h ư ố ệ ạ ủ ớ ệ
th ng khác c a thành ph đố ủ ố ược xác đ nh b i nhi u ị ở ềyêu c u khác nhau: v n đ chi m đ t c a đ a ầ ấ ề ế ấ ủ ị
phương, c a thành ph và nh ng v n đ khoa h c ủ ố ữ ấ ề ọcông ngh , k thu t, giao thông v n t i, môi trệ ỹ ậ ậ ả ường,
l ch s , văn hóa xã h i ị ử ộ
→ Khi th c hi n công tác thi t k thì s l a ch n đ a ự ệ ế ế ẽ ự ọ ị
đi m phù h p đ xây d ng nhà máyể ợ ể ự
Trang 7Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
I. Vai trò và t m quan tr ng c a công tác thi t ầ ọ ủ ế
nghiên c u vào ng d ng th c t , cho s n ứ ứ ụ ự ế ả
ph m ra đ i và t n t i đ ẩ ờ ồ ạ ượ c.
◘ Thi t k nhà máy m i ho c c i t o nâng ế ế ớ ặ ả ạ
c p nhà máy cũ làm tăng năng su t c a nhà ấ ấ ủ
máy.
Trang 8Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
I. Vai trò và t m quan tr ng c a công tác thi t k :ầ ọ ủ ế ế
◘ Công nghi p gi vai trò r t quan tr ng trong n n ệ ữ ấ ọ ềkinh t , qua s n xu t công nghi p s n ph m s có ế ả ấ ệ ả ẩ ẽ
ch t lấ ượng và giá tr cao h n nhi u so v i s n ph m ị ơ ề ớ ả ẩthô
Trang 9Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
I. Vai trò và t m quan tr ng c a công tác thi t ầ ọ ủ ế
k :ế
◘ Thi t k đòi h i ph i chính xác, t m ế ế ỏ ả ỉ ỉ
Trang 10Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
II. Phân lo i thi t k :ạ ế ế
1. Thi t k s a ch a, m r ng ph i c i ti n m t ế ế ử ữ ở ộ ả ả ế ộphân xưởng s n xu tả ấ (d a trên m t b ng c a nhà ự ặ ằ ủmáy cũ) (thường g p)ặ
* Thi t k đ i m i công ngh , đ i m i thi t b và ế ế ổ ớ ệ ổ ớ ế ịmáy, thi t k m r ng thêm phân xế ế ở ộ ưởng, nhà máy (khi thi t k m i nh căn c yêu c u phát tri n đ ế ế ớ ớ ứ ầ ể ể
Trang 11Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
Trang 12Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
II. Phân lo i thi t k :ạ ế ế
2. Thi t k m i:ế ế ớ
* Thi t k nhà máy t i đ a đi m c đ nh do đ n v nào ế ế ạ ị ể ố ị ơ ị
đó đ t hàng v i năng su t yêu c u ho c t l a ch n đ a ặ ớ ấ ầ ặ ự ự ọ ị
3. Thi t k m u:ế ế ẫ d a trên nh ng gi thuy t chung ự ữ ả ế
nh t v thi t k nhà máy đ thi t k m t nhà máy m ấ ề ế ế ể ế ế ộ ẫu (thi t k nhà máy t i đ a đi m b t k đ bán ho c vi n ế ế ạ ị ể ấ ỳ ể ặ ệ
tr ) ợ
Trang 13Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
III. T ch c công tác thi t k :ổ ứ ế ế
Đây là m t công vi c ph c t p có nhi u ngộ ệ ứ ạ ề ười tham gia, c n có m t ngầ ộ ười ch trì đ trình đ chuyên ủ ủ ộ
môn, bi t t ch c làm vi c theo nhóm, phân công ế ổ ứ ệ
h p lý, ti t ki m th i gian mà v n đ m b o ch t ợ ế ệ ờ ẫ ả ả ấ
lượng
Ví d :ụ
B ng 1 ả : Bi u đ phân b th i gian và n i dung thi t ể ồ ố ờ ộ ế
k (15 tu n) ế ầ
Trang 14Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
Trang 15Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
→ B trí thi t b trong phân xố ế ị ưởng,
ch rõ quan h gi a các nhóm thi t ỉ ệ ữ ế
b trong phân xị ưởng
Trang 16Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
Trang 17Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
Trang 18Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
IV. Nhi m v thi t kệ ụ ế ế
B ng nhi m v thi t k là m t tài li u không th ả ệ ụ ế ế ộ ệ ểthi u trong công tác thi t k B n nhi m v này ế ế ế ả ệ ụ
thường do ngườ ặi đ t thi t k (c quan ch qu n ế ế ơ ủ ả
đ u t , ban giám đ c nhà máy) đ ra ho c do c hai ầ ư ố ề ặ ảbên A và B th o ra.ả
* N i dung b n nhi m v thi t k g m:ộ ả ệ ụ ế ế ồ
Lý do, c s , căn c pháp lý, văn b n liên quan, ơ ở ứ ả
quy t đ nh c a c quan có th m quy n, các h p ế ị ủ ơ ẩ ề ợ
đ ng.ồ
Tên g i, nhi m v , m c đích chính c a nhà máy.ọ ệ ụ ụ ủ
Năng su t ho t đ ng c a nhà máy.ấ ạ ộ ủ
Các lo i s n ph m c n s n xu t và yêu c u v ạ ả ẩ ầ ả ấ ầ ề
ch t lấ ượng, m u mã, năng su t đ i v i t ng lo i ẫ ấ ố ớ ừ ạ
s n ph m và năng su t chung c a nhà máy.ả ẩ ấ ủ
Trang 19Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
IV. Nhi m v thi t kệ ụ ế ế
Ví d :ụ
Hi n nay, ngoài vi c ‘ăn no’ còn ‘ăn ngon, đ dinh ệ ệ ủ
dưỡng, ch ng s lão hoá ’ Ph i s n xu t các ố ự → ả ả ấ
s n ph m theo đúng nhu c u c a ngả ẩ ầ ủ ười tiêu dùng (màu t nhiên, m không cung c p năng lự ỡ ấ ượng
cao )
◘ Các nhi m v khác c a nhà máy n u có.ệ ụ ủ ế
◘ Vùng và đ a đi m xây d ng nhà máy Đ a đi m ị ể ự → ị ể
có b gi i to ? Đúng qui ho ch ch a ? Có đ m b o ị ả ả ạ ư ả ả
an toàn v sinh môi trệ ường ? An toàn PCCC ?
◘ C s h t ng c a nhà máy.ơ ở ạ ầ ủ
Trang 20Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
IV. Nhi m v thi t kệ ụ ế ế
◘ S li u chính đ ti n hành thi t k c th : quy ố ệ ể ế ế ế ụ ể
mô nhà máy (m c đ c gi i hóa, t đ ng hoá), ứ ộ ơ ớ ự ộ
ngu n cung c p nguyên li u, nhiên li u, đi n, nồ ấ ệ ệ ệ ước, nhân l c, c s h t ng D ki n t ng v n đ u t , ự ơ ở ạ ầ → ự ế ổ ố ầ ư
d ki n giá thành s n ph m, s ca làm vi c trong ự ế ả ẩ ố ệ
m t ngày, s ngày làm vi c trong m t năm D ộ ố ệ ộ → ự
ki n năng su t.ế ấ
◘ D ki n th i gian hoàn ch nh thi t k , th i gian ự ế ờ ỉ ế ế ờ
thi công, hoàn thành và l n lầ ượ ưt đ a công trình vào
ho t đ ng, xác đ nh v n đ u t Th i gian hoàn ạ ộ ị ố ầ ư → ờ
v n.ố
Trang 21Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
3 giai đo n :ạ thi t k s b , thi t k k thu t, thi t ế ế ơ ộ ế ế ỹ ậ ế
k thi công (n u thi t k s b chính xác có th b ế ế ế ế ơ ộ ể ỏqua thi t k k thu t).ế ế ỹ ậ
1. Thi t k s b :ế ế ơ ộ c th hoá các n i dung nêu lên ụ ể ộtrong b ng nhi m v thi t kả ệ ụ ế ế
◘ Làm rõ nh ng khái ni m, nh ng đi u ki n h p lý ữ ệ ữ ề ệ ợ
c a đ a đi m xây d ng nhà máy đủ ị ể ự ượ ực l a ch n.ọ
◘ Thi t k ph n m m công ngh g m : nguyên li u ế ế ầ ề ệ ồ ệ(r n, l ng hay khí đ xây d ng kho ch a nguyên ắ ỏ ể ự ứ
li u cho h p lý), thi t k s n ph m (phệ ợ ế ế ả ẩ ương pháp
ki m tra, b o qu n (phể ả ả ương pháp, th i gian)), ờ
nguyên li u và s n ph m.ệ ả ẩ
Trang 22Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
1. Thi t k s b :ế ế ơ ộ
→ Thi t k công ngh là l a ch n, thi t l p qui trình ế ế ệ ự ọ ế ậcông ngh cho nhà máy, thuy t minh m c đích, ệ ế ụ
nhi m v c a t ng quá trình, tính toán cân b ng (v t ệ ụ ủ ừ ằ ậ
ch t) cho t ng quá trình, xác đ nh ngu n cung c p ấ ừ ị ồ ấ
nguyên li u.ệ
◘ C s h t ng : xác đ nh ngu n cung c p nguyên ơ ở ạ ầ ị ồ ấ
li u, đi n, nệ ệ ước, giao thông, ch trủ ương, chính sách nhà nước đ i v i đ u t ố ớ ầ ư
Trang 23Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
1. Thi t k s b :ế ế ơ ộ
◘ An toàn v sinh lao đ ng:ệ ộ
● B trí phân xố ưởng có h p lý không: ợ ước tính kích
thước và di n tích xây d ng c a các lo i công trình ệ ự ủ ạ
→ Đ a ra gi i pháp k t c u ki n trúc công trình. ư ả ế ấ ế
Tính toán s lố ượng xây c t, xác đ nh v n đ u t ấ ị ố ầ ư →
Đ ra kh năng đi u ki n thi công nhà máy Th i ề ả ề ệ → ờ
h n xây d ng Th i h n đ a công trình vào ho t ạ ự → ờ ạ ư ạ
đ ng.ộ
● S d ng h th ng ki m tra an toàn v sinh, ch t ử ụ ệ ố ể ệ ấ
lượng nào
Trang 24Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
1. Thi t k s b :ế ế ơ ộ
Ví d :ụ
Mì gà, mì heo S khác nhau c a gói b t nêm.→ ự ủ ộ
K o c ng, k o m m, d o S khác nhau c a đ ẹ ứ ẹ ề ẻ → ự ủ ộm
Trang 25Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
1. Thi t k s b :ế ế ơ ộ
a. B n thuy t minh: ả ế
◙ Ph n t ng quátầ ổ : gi i thi u tóm t t ph n thi t k ớ ệ ắ ầ ế ế
s b thông qua n i dung thi t k ơ ộ ộ ế ế
¤ Trình bày, lý gi i, l p lu n các n i dung đ a ra. ả ậ ậ ộ ư
¤ Trình bày m t s ph ộ ố ươ ng án l a ch n Lý do ự ọ →
ch n ph ọ ươ ng án t i u. Trong quá trình l a ch n ố ư ự ọ
ph i quan tâm đ n: khoa h c, kinh t , th c t ả ế ọ ế ự ế
¤ Trình bày lý gi i vi c l a ch n đ a đi m, l p ả ệ ự ọ ị ể ậ
lu n kinh t k thu t và c s đ nhà máy ra đ i ậ ế ỹ ậ ơ ở ể ờ
Trang 26Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
1. Thi t k s b :ế ế ơ ộ
a. B n thuy t minh: ả ế
◙ Ph n công ngh : ầ ệ trình bày v các nguyên li u chính, ề ệ nguyên li u ph , ph gia, nêu lên nh ng đ c đi m, tính ệ ụ ụ ữ ặ ể
ch t c a nguyên li u Các ph ấ ủ ệ → ươ ng pháp x lý s b , ử ơ ộ
b o qu n nguyên li u Trình bày ph ả ả ệ → ươ ng án l a ch n ự ọ qui trình công ngh h p lý ệ ợ
● Mô t công ngh , tính cân b ng v t ch t (nguyên li u ả ệ ằ ậ ấ ệ
và s n ph m c a qui trình). Nêu các ph ả ẩ ủ ươ ng pháp ki m ể tra nguyên li u, s n ph m và ki m tra theo dõi s n xu t ệ ả ẩ ể ả ấ
● Nêu rõ m c đ c gi i hoá, t đ ng hoá, n u có th ứ ộ ơ ớ ự ộ ế ể thì so sánh v i các nhà máy hi n đ i trong n ớ ệ ạ ướ c và ngoài
n ướ c.
Trang 27Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
● Tính toán di n tích và kích thệ ước các lo i công ạ
trình, d ki n ki n trúc, k t c u các lo i công trình ự ế ế ế ấ ạđó
● Trình bày phương án gi i phóng m t b ng c a ả ặ ằ ủ
nhà máy, phương án thi t k m t b ng, c p thoát ế ế ặ ằ ấ
nước
● Ngoài ra còn có ph n an toàn v sinh công nghi p: ầ ệ ệ
bi n pháp an toàn đ i v i thi t b , con ngệ ố ớ ế ị ười, các
gi i pháp v sinh công nghi p: hút m, hút b i, ả ệ ệ ẩ ụ
thông gió
Trang 28Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
● Nêu s li u v n đ u t xây d ng, đ t đai c ố ệ ố ầ ư ự ấ ơ
s h t ng, thu , chi phí nguyên li u, nhiên li u, ở ạ ầ ế ệ ệ nhân công Tính giá thành s n ph m, th i → ả ẩ ờ
gian hoàn v n ố
→ Đánh giá tính hi u qu c a d án ệ ả ủ ự
Trang 29Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
● B n v h th ng đi n, h th ng c p thoát nả ẽ ệ ố ệ ệ ố ấ ước,
h th ng h i nệ ố ơ ước, hút b i, thông gió (n u có).ụ ế
Trang 30Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
b. Các b n v : ả ẽ
Trang 31Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
b. Các b n v : ả ẽ
Trang 32Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
b. Các b n v : ả ẽ
Trang 33Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
Trang 34Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
b. Các b n v : ả ẽ m t b ng t ng th ặ ằ ổ ể
Trang 35Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
2. Thi t k k thu t:ế ế ỹ ậ
☻Được ti n hành sau khi thi t k s b đã đế ế ế ơ ộ ược duy t.ệ
◙ Thi t k k thu t có nhi m v :ế ế ỹ ậ ệ ụ
● Ki m tra l i, b sung cho thi t k s b ,ể ạ ổ ế ế ơ ộ
● Phân tích, b sung thêm nh ng ph n thi t k s ổ ữ ầ ế ế ơ
b ch a chính xácộ ư
● Ho c tính toán l i nh ng ph n trong thi t k s ặ ạ ữ ầ ế ế ơ
b ch a tính ho c tính ch a chính xác do không có ộ ư ặ ư
th i gian, đi u ki n.ờ ề ệ
Trang 36Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
Trang 37Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
2. Thi t k k thu t:ế ế ỹ ậ
◙ Xác đ nh h th ng giao thông v n chuy n đ n ị ệ ố ậ ể ếnhà máy, trong nhà máy
◙ Tính chính xác h th ng đi n, thông gió, hút b i ệ ố ệ ụ
và các bi n pháp an toàn khác.ệ
◙ B sung các b n v chính còn thi u trong thi t ổ ả ẽ ế ế
k s b ế ơ ộ
→ N u thi t k s b chính xác thì có th b qua ế ế ế ơ ộ ể ỏthi t k k thu t.ế ế ỹ ậ
Trang 38Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
2. Thi t k k thu t:ế ế ỹ ậ
Trang 39Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
* Kích thước,
* H th ng đệ ố ường giao thông,
* H th ng c p thoát nệ ố ấ ước,
* Đi n ệ
Trang 40Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
3. Thi t k thi công:ế ế
◙ Các b n v chi ti t: kích thả ẽ ế ước, v t li u, yêu c u ậ ệ ầthi t k n n móng đ ti n hành thi công. Các nhà ế ế ề ể ế
xưởng ph i có đ y đ các b n v xây d ng (do b ả ầ ủ ả ẽ ự ộ
ph n xây d ng thi t k ), k t h p v i các b ph n ậ ự ế ế ế ợ ớ ộ ậkhác: đi n, nệ ước
◙ Trong các b n v ghi đ y đ v t li u, hả ẽ ầ ủ ậ ệ ướng
d n trình t thi công, an toàn thi công.ẫ ự
◙ Ph i có b n v m t b ng thi công, m t b ng này ả ả ẽ ặ ằ ặ ằ
được xoá sau khi thi công
Trang 41Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
3. Thi t k thi công:ế ế
Trang 42Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
V. Các giai đo n thi t kạ ế ế
3. Thi t k thi công:ế ế
Trang 43Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t ữ ẩ ế
Trang 44Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t ữ ẩ ế
Trang 45Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t ữ ẩ ế
k :ế
3. Khung tên:
STT Tên công trình (chi ti tế) Đ c tính k thu tặ ỹ ậ S l ngố ượ Ghi chú
Đ I H C CÔNG Ạ Ọ NGHI P Tp Ệ HCM
Khoa Công Ngh Th c Ph m ệ ự ẩ & Công ngh Sinh H c ệ ọ
Trang 46Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t k :ữ ẩ ế ế
4. Ch vi t:ữ ế
b. Ch xây d ng: ữ ự (TCVN 2233: 1977)
Có hai lo i:ạ
◙ Lo i ch g y, nét đ m: đ u nét, thạ ữ ầ ậ ề ường được
vi t đ ng, chi u r ng ch b ng chi u cao.ế ứ ề ộ ữ ằ ề
◙ Lo i ch m thu t: không đ u nét (có nét thanh, ạ ữ ỹ ậ ềnét đ m) và có chi u r ng c a ch g n b ng chi u ậ ề ộ ủ ữ ầ ằ ềcao
Trang 47Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t k :ữ ẩ ế ế
Trang 48Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t k :ữ ẩ ế ế
4. Ch vi t:ữ ế
b. Ch xây d ng: ữ ự (TCVN 2233: 1977)
◙ (Chi u r ng nét m p b ngề ộ ậ ằ
◙ Chi u r ng nét thanh b ngề ộ ằ
◙ Chi u cao c a hai lo i ch này không đề ủ ạ ữ ược tiêu chu n hoá, khi vi t tu theo đ l n c a hình bi u ẩ ế ỳ ộ ớ ủ ể
di n mà ch n chi u cao ch cho phù h p.ễ ọ ề ữ ợ
→ N u v Autocad nên ch n phong ch k thu t ế ẽ ọ ữ ỹ ậ
được cài s n trong máy.ẵ
101 chi u cao chề ữ
÷ 3
1
5
1 nét m p)ậ
Trang 49Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t k :ữ ẩ ế ế
5. Nét v :ẽ quy đ nh đ ị ườ ng nét (TCVN 8 : 1994)
Trong b n v , các hình bi u di n đả ẽ ể ễ ược v b ng ẽ ằ
nhi u lo i nét v i hình dáng và ý nghĩa khác nhau. ề ạ ớ
Dưới đây là b ng quy đ nh nét v dùng trong v k ả ị ẽ ẽ ỹthu t (trong đó b là b r ng nét v , b = 0.3 ÷ 1.5, tu ậ ề ộ ẽ ỳthu c vào kh b n và v t l hình bi u di n.ộ ổ ả ẽ ỷ ệ ể ễ
B ng 3 ả : Quy đ nh nét v dùng trong v k thu t ị ẽ ẽ ỹ ậ
Trang 50Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t k :ữ ẩ ế ế
Nét c t ắ Nét đ t ứ
b b/3
1.5b b/2
Đ ườ ng bao th y, khung ấ tên, khung b n v ả ẽ
Đ ườ ng dóng, đ ườ ng kích th ướ c, đ ườ ng g ch ạ
g ch ạ
Đ ch v trí m t ph ng ể ỉ ị ặ ẳ
c t (chu vi), v v t c t ắ ẽ ế ắ
Đ ườ ng khu t, c nh ấ ạ bao khu t ấ
1
2
3
4
Trang 51Chương 1: Đ I CẠ ƯƠNG V THI T KỀ Ế Ế
VI. Nh ng tiêu chu n dùng trong công tác thi t k :ữ ẩ ế ế
Nét
ng t ắ
b/2
b/3 b/3
Tr c đ i x ng, tâm tròn ụ ố ứ
Hình gi i h n, hình c t ớ ạ ắ riêng ph n v i hình ầ ớ
chi u, bi u di n v t th ế ể ễ ậ ể
có ti t di n tròn ế ệ
Đ ườ ng c t lìa, v t th ắ ậ ể còn ti p di n ế ễ