Bài giảng Sức bền vật liệu - Chương 5 trình bày về uốn phẳng thanh thẳng. trong chương này gồm có các nội dung: Nội lực trên mặt cắt ngang, thanh chịu uốn thuần túy, thanh chịu uốn ngang phẳng, thanh chịu uốn ngang phẳng, biến dạng của thanh chịu uốn, thế năng biến dạng đàn hồi.
Trang 1LOGO trangtantrien@hcmute.edu.vn
https://sites.google.com/site/trangtantrien/
Trang 2UỐN PHẲNG THANH THẲNG
Trang 91 Các Khái Niệm
2 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
5 Biến Dạng Của Thanh Chịu Uốn
6 Thế Năng Biến Dạng Đàn Hồi
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 101 Các Khái Niệm
z
y x
p 2
=> Uốn phẳng
* Nếu mặt phẳng tải trọng trùng với mặt phẳng đối xứng của thanh
Trang 11y x
M
q P
p
=> Uốn xiên (uốn không gian)
* Nếu mặt phẳng tải trọng không trùng với mặt phẳng đối xứng
của thanh
1 Các Khái Niệm
Trang 12=> Uốn thuần túy
P
L
y Q
P
x M
PL
L
y Q
x M
Trang 132 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
C
y
x
zx
Q
yM
Trang 14* Biểu đồ nội lực: Qy, Mx
2 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm chịu lực như hình vẽ.
Trang 15đổi lực liên kết giữa
các phân tử trong chi
tiết do sự thay đổi
hình dáng, kích thước
của chi tiết)
(Sự thay đổi hình dáng, kích thước của chi tiết)
(Áp lực = cường độ nội lực trên một đơn vị diện
Trang 163 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
3.1 Các giả thiết
* Tồn tại Q y = 0, M x # 0
M M
Trang 173 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
3.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
c O
y y
Trang 183 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
=> Đường trung hòa trùng với trục trung tâm của mặt cắt ngang
( Trục trung hòa đi qua trọng tâm của mặt cắt ngang)
S x: mômen tĩnh của mặt cắt ngang đối với trục trung hòa
Trang 193 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
z
x y
Trang 203 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
z
x y
J y dF
( J x : mômen quán tính của mặt cắt ngang đối với trục trung hòa)
J x: mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt ngang
Trang 213 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
x
M
y J
=> Biểu thức tính ứng
suất tại một điểm trên
mặt cắt ngang của thanh
chịu uốn thuần túy
+ M x: mômen uốn tại mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
+ y: khoảng cách từ điểm tính ứng suất đến trục trung hòa
Trang 223 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
x z
x
M
y J
Trang 233 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
* Qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt
+ Mặt cắt ngang có hai trục đối xứng
M
y J
M W
max
x x
J W
y
mặt cắt ngang
zx
y
xM
max
ky
Trang 263 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
* Qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt
+ Mặt cắt ngang không đối xứng
max
k
y x
. Ứng suất kéo lớn nhất trên mặt cắt ngang: max x maxk
x
M
y J
. Ứng suất nén lớn nhất trên mặt cắt ngang:
Trang 273 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
3.3 Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang
Trang 283 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
* Mômen tĩnh có thể âm, dương hoặc bằng không
0
y
x S S
* Mômen tĩnh của hình phẳng đối với một trục nào
đó bằng không, trục đó được gọi là trục trung tâm.
Giao điểm của hai trục trung tâm là trọng tâm hình
Trang 293 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
C
F
F y
F
S y
F
F x
F
S x
i i
1 1 1 1
Trang 303 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
* Mômen quán tính của hình phẳng
* Mômen quán tính cực của hình phẳng đối với tâm O
- Đối với trục Ox:
Trang 31* Mômen quán tính của một số hình thường gặp
+ Hình chữ nhật
x
y
y dy
/
2 /
2
bdy y
dF y
J
h
h F
Trang 33x
Ay
0
0 , y
x J J
y
x x
x
A A
F
A F
A F
0 0
2
2
2 2
y A y
A y
x A x
A x
S x J
F x J
S y J
F y J
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Trang 34J J
F y
J J
A y
y
A x
x
.
.
2 2
0 0
Ta có
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Trang 35Ví Dụ: Tính mômen quán tính của hình phẳng đối với các trục tọa độ Ox, Oy.
Trang 36Ví Dụ: Tính mômen quán tính của hình phẳng đối với các trục tọa độ Ox, Oy.
Trang 37Ví Dụ: Xác định trọng tâm và tính các mômen quán tính chính trung tâmcủa hình phẳng.
Trang 38Ví Dụ: Xác định trọng tâm và tính các mômen quán tính chính trung tâmcủa hình phẳng.
Trang 39Ví Dụ: Xác định trọng tâm và tính các mômen quán tính chính trung tâmcủa hình phẳng.
Trang 40Ví Dụ: Tính mômen quán tính của mặt cắt tổ hợp gồm hai thép hình như
hình vẽ đối với trục xx và yy.
Trang 41Ví Dụ: Xác định trọng tâm và tính các mômen quán tính chính trung tâmcủa mặt cắt tổ hợp như hình vẽ.
Trang 42Ví Dụ: Xác định trọng tâm và tính các mômen quán tính chính trung tâmcủa mặt cắt tổ hợp như hình vẽ.
Trang 43Ví Dụ: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt
cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=90kN.m như
hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 44Ví Dụ: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt
cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=50kN.m như
hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 45Ví Dụ: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt
cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=20kN.m như
hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 46Ví Dụ: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt
cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=50kN.m như
hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 47Ví Dụ: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt
cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=10kN.m như
hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 48Ví Dụ: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt
cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=5kN.m như
hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 49Ví Dụ: Xác định trị số của mô men uốn M để ứng suất nén phát sinh tại điểm D có giá trị bằng 3kN/cm2 Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trênmặt cắt ngang.
Trang 50Ví Dụ: Dầm tổ hợp có mặt cắt ngang chịu một mô men uốn M=600N.m
như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinhtrên mặt cắt ngang Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 51Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=8kN.m như hình vẽ Tính ứng suất pháp tại các điểm A và B; Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng
suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang; Vẽ qui luật phân bố ứngsuất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 52Ví Dụ: Dầm có mặtcắt ngang chịu mộtmômen uốn
Trang 53Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=10kN.m như hình
vẽ Tính ứng suất pháp tại các điểm A và B; Tính ứng suất kéo lớn nhất,
ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang; Vẽ qui luật phân bố ứngsuất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 54Ví Dụ: Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt
cắt ngang của dầm có mặt cắt ngang chịu một mômen uốn M=50kN.m như
hình vẽ Vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 55Ví Dụ: Xác định trị số của mô men uốn M trên mặt cắt ngang như hình
vẽ để ứng suất kéo lớn nhất phát sinh trên mặt cắt bằng 8MPa Vẽ qui
luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang
Trang 56Ví Dụ: Uốn một dây thép đường kính d=1,5mm quanh trục có bán kính R=609mm như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất phát sinh trong dây
thép
Ví Dụ: Một dây đồng đường kính d=3mm được uốn thành vòng tròn và được
cố định hai đầu lại với nhau như hình vẽ Nếu biến dạng lớn nhất cho phép
trong đồng ε max=0,0024, xác định chiều dài ngắn nhất cho phép của dây
Trang 57Ví Dụ: Một thanh thép mỏng có chiều
dài L=1,2m và chiều dày t=4,5mm được
uốn thành cung tròn có góc ở tâm
α=400 dưới tác dụng của cặp ngẫu lực
M0 như hình vẽ Xác định ứng suất uốnlớn nhất phát sinh trong dây thép Biếtrằng thép có môđun đàn hồi
E=2,1.104kN/cm2
Ví Dụ: Một thanh thép mỏng có
chiều dài L=900mm và chiều
dày t được uốn thành vòng tròn
dưới tác dụng của cặp ngẫu lực
M như hình vẽ Xác định chiều
dày t để ứng suất uốn lớn nhất
phát sinh trong dây thép không
vượt quá 420MPa Xác định trị
số của ngẫu lực M Biết rằng
thép có môđun đàn hồi
E=200GPa.
Trang 583.3 Dạng hợp lý của tiết diện
Vật liệu giòn
max max
min max
x k x
x n x
M
y J
M
y J
k
k n
n
y y
Vật liệu dẻo
k n 1 Mặt cắt không đối xứng
k n 1 Mặt cắt đối xứng
Phía chịu nén
Phía chịu kéo
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Trang 59* Từ biểu đồ ứng suất ta thấy, càng xa đường trung hòa ứng suất càng lớn
vì vậy ta nên đưa vật liệu ra xa đường trung hòa
3.3 Dạng hợp lý của tiết diện
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Phía chòu neùn
Phía chòu keùo
Trang 603.4 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn thuần túy
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
x
M
x y
Trang 613.4 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn thuần túy
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
sin 22
u Z
Z uv
Trang 62sin 22
u Z
Z uv
z
5 , 0
Trang 633.5 Hiện tượng tập trung ứng suất
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Trang 643.5 Hiện tượng tập trung ứng suất
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Trang 653.5 Hiện tượng tập trung ứng suất
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Trang 663.5 Hiện tượng tập trung ứng suất
3 Thanh Chịu Uốn Thuần Túy
Trang 67Ví Dụ: Tấm có kích thước như hình vẽ chịu uốn bởi ngẫu lực M=14kN.m Biết rằng bán kính của lỗ r = 15mm Tính ứng suất uốn lớn nhất phát
sinh trong tấm
Trang 68Ví Dụ: Thanh như hình vẽ chịu uốn bởi ngẫu lực M = 40N.m Xác định bán kính bo r cho phép để ứng suất uốn lớn nhất phát sinh trong thanh không vượt quá 124MPa.
Ví Dụ: Thanh như hình vẽ chịu uốn bởi ngẫu lực M = 17,5N.m Biết rằng bán kính bo r = 5mm, xác định ứng suất uốn lớn nhất phát sinh trong
thanh
Trang 694 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 704 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 714 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
4.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
* Ứng suất pháp dọc trục do mômen uốn sinh ra:
+ J x: mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt ngang có điểmtính ứng suất
x z
x
M
y J
=> Biểu thức tính ứng
suất pháp dọc trục tại một
điểm trên mặt cắt ngang
ngang phẳng do mômen
uốn sinh ra
+ M x: mômen uốn tại mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
+ y: khoảng cách từ điểm tính ứng suất đến trục trung hòa
Trang 724 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
4.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
* Ứng suất tiếp do lực cắt sinh ra:
( )c
b dz
( )cF A
( )t z
Trang 73yz x
( )c
b dz
( )cF A
F
Mômen tĩnh của diện tích bị cắt
đối với trục trung hòa
( )
( ) ( ) ( )
i c
Trang 74- Q y: Lực cắt tại mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
- J x: Mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
- b (c) : bề rộng mặt cắt ngang tại điểm tính ứng suất
- ( )c : Mômen tĩnh của diện tích bị cắt lấy đối với trục trung hòa.
x
S
=> Biểu thức tính ứng suất tiếp
tại một điểm trên mặt cắt ngang
của thanh chịu uốn ngang phẳng
do lực cắt sinh ra
=> Ứng suất tiếp phân bố đều theo bề rộng mặt cắt
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 752 3
6
4
y yz
y bh
2
yz
y yz
khi y h Q
khi y F
* Sự phân bố ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
( )c c
( )cF
Trang 76* Sự phân bố ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
2
2 2
16
y yz
3
yz
y yz
khi y h Q
khi y F
Trang 774 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
Trang 78* Ứng suất tiếp lớn nhất trên mặt cắt ngang
4 Thanh Chịu Uốn Ngang Phẳng
( /2)
( ) max
- Q y: Lực cắt tại mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
- J x: Mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
- b (c) : bề rộng mặt cắt ngang tại điểm tính ứng suất
- : Mômen tĩnh của một nữa diện tích mặt cắt ngang lấy đối với trục trung hòa.
( /2)F x S
Trang 81J bh bh th
Với:
0 y1 h1 / 2
Trang 83web y
Trang 84Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang hình chữ I chịu một lực cắt Q=100kN như
hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và tính
ứng suất tiếp tại các điểm A và B Vẽ phân tố ứng suất tại điểm A.
Trang 85Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt V=600kN như hình vẽ Tính ứng suất tiếp tại các điểm A và B.
Trang 86Ví Dụ: Dầm AC mặt cắt ngang hình chữ nhật có liên kết, chịu lực và kích
thước như hình vẽ Tính ứng suất uốn lớn nhất, ứng suất cắt lớn nhất phátsinh trong dầm
Ví Dụ: Dầm AB mặt cắt ngang hình tròn đường kính d=25cm được đặt trên hai ổ lăn tại B và C như hình vẽ Tính ứng suất uốn lớn nhất, ứng suất cắt
lớn nhất phát sinh trong dầm
Trang 87Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt Q=20kN như hình vẽ Tính
ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang
Trang 88Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt V=20kN như hình vẽ Tính
ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang
Trang 89Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chữ I chịu một lực cắt V=20kN như hình vẽ.
Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang, tính ứng suất tiếp
tại điểm A (thuộc bụng dầm) và tính phần trăm lượng lực cắt do bụng chịu.
Vẽ phân tố ứng suất tại điểm A.
Trang 90Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chữ T chịu một lực cắt Q=50kN như hình vẽ.
Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang, tính ứng suất tiếptại điểm tiếp giáp giữa bụng và cánh dầm (thuộc bụng dầm) và điểm tiếpgiáp giữa bụng và cánh dầm (thuộc cánh dầm) Vẽ qui luật phân bố ứngsuất tiếp trên mặt cắt Tính trị số của lực cắt do cánh dầm chịu
Trang 91Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt Q=80kN như hình vẽ Tính
ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang Các kích thước trênhình có đơn vị centimet
Trang 92Ví Dụ: Dầm gỗ có mặt cắt ngang chịu một lực cắt V như hình vẽ Xác định giá trị của lực cắt V để ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt không vượt quá trị số 0,7kN/cm2.
Trang 93Ví Dụ: Dầm gỗ có mặt cắt ngang hình chữ nhật chịu một lực cắt V như hình vẽ Xác định giá trị của lực cắt V để ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt không vượt quá trị số 0,25kN/cm2.
Trang 94Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt V=20kN như hình vẽ Tính
ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang
Trang 95Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chữ T chịu lực như hình vẽ Tính ứng suất
tiếp lớn nhất phát sinh trên mặt cắt a-a, tính ứng suất tiếp tại điểm B (thuộc bụng dầm) tại mặt cắt a-a Vẽ phân tố ứng suất tại điểm này.
Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chữ T chịu lực như hình vẽ Tính ứng suất
uốn lớn nhất và ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trong dầm
Trang 96Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chịu một lực cắt V=700kN như hình vẽ Vẽ
qui luật phân bố ứng suất tiếp trên mặt cắt ngang
Trang 97Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chữ T liên kết, chịu lực và có kích thước như
hình vẽ Tính ứng suất pháp lớn nhất, ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trên
mặt cắt ngang tại C.
Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang chữ T liên kết, chịu lực và có kích thước như
hình vẽ Tính ứng suất pháp lớn nhất, ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trongdầm
Trang 98Ví Dụ: Dầm có mặt cắt ngang hình tròn đường kính d = 90mm được đỡ bởi hai ổ lăn tại A và C Trục chịu lực và có kích thước như hình vẽ.
* Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong trục
* Tính ứng suất pháp lớn nhất phát sinh trong trục
* Tính ứng suất tiếp lớn nhất phát sinh trong trục
Trang 99Ví Dụ: Dầm chính đỡ thùng xe tải chịu lực như hình vẽ Tính ứng suất
pháp tại các điểm A và B Các kích thước trên mặt cắt ngang có đơn vị là
2
1, 5
A
B
Trang 100Ví Dụ: Thanh ray chịu tácdụng của hai lực tập trung có
trị số 65kN, phản lực do nền
tác dụng lên thanh ray được
xem là tải phân bố đều q như hình vẽ Xác định kích thước t
của mặt cắt ngang để ứng suấtuốn lớn nhất phát sinh trongthanh ray không vượt quá
1,5kN/cm2
Trang 101Ví Dụ: Dầm mặt cắt ngang hình chữ I liên
kết, chịu lực và có kích thước như hình
vẽ Tính ứng suất pháp tại các điểm A, B
trên mặt cắt có mômen uốn lớn nhất Tính
ứng suất tiếp tại các điểm A, B trên mặt
cắt có lực cắt lớn nhất Vẽ phân tố ứng
suất tại các điểm A và B trên mặt cắt
ngang có mômen uốn lớn nhất
A B
0,8cm
0, 6cm
6cm
Trang 102Ví Dụ: Một người có khối lượng 75kg đang đứng tại một đầu mút của vánnhảy Ván nhảy có mặt cắt ngang như hình vẽ Biết rằng ván nhảy có liên
kết khớp xoay tại A và liên kết tựa tại B Tính ứng suất pháp lớn nhất phát
sinh trong ván nhảy
Trang 103Ví Dụ: Dầm thép tổ hợp AB có mặt cắt ngang, liên kết và chịu lực như
hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất, ứng suất pháp lớn nhất phát sinh trên
Ví Dụ: Dầm thép tổ hợp AB có mặt cắt ngang, liên kết và chịu lực như
hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất, ứng suất pháp lớn nhất phát sinhtrong dầm
Trang 104Ví Dụ: Dầm thép tổ hợp AB có mặt cắt ngang, liên kết và chịu lực như
hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất, ứng suất pháp lớn nhất phát sinh trên
Ví Dụ: Dầm thép tổ hợp AB có mặt cắt ngang, liên kết và chịu lực như
hình vẽ Tính ứng suất tiếp lớn nhất, ứng suất pháp lớn nhất phát sinhtrong dầm
Trang 1054.3 Ứng suất trên phân tố thuộc dầm chịu uốn ngang phẳng
x
M
x y