1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Sức bền vật liệu: Chương 6 - Trang Tấn Triển

73 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 48,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Sức bền vật liệu - Chương 6 trình bày kiến thức về thanh chịu lực phức tạp. Thông qua chương này người có thể biết được thanh chịu lực phức tạp là gì, uốn xiên, uốn và xoắn đồng thời, uốn và kéo-nén đồng thời, uốn thanh cong. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

LOGO trangtantrien@hcmute.edu.vn

https://sites.google.com/site/trangtantrien/

Trang 2

Chương 6 : Thanh Chịu Lực Phức Tạp

1 Giới Thiệu

2 Uốn Xiên

4 Uốn và Kéo-Nén Đồng Thời

3 Uốn và Xoắn Đồng Thời

5 Uốn Thanh Cong

Trang 3

1 Giới Thiệu

Trang 5

1 Giới Thiệu

Trang 7

1 Giới Thiệu

Trang 9

1 Giới Thiệu

Trang 11

1 Giới Thiệu

Trang 13

1 Giới Thiệu

Trang 15

1 Giới Thiệu

Trang 17

1 Giới Thiệu

Trang 19

1 Giới Thiệu

z z

N F

Ứng suất do các thành phần nội lực sinh ra

Trang 20

* Mômen uốn M x:

Ứng suất pháp dọc trục do M x sinh ra phân bố đều theo bề rộng mặt cắt và phân bố tuyến tính theo chiều cao của m/c ngang.

x z

x

M

y J

z x

Trang 21

M

x J

Trang 23

* Ứng suất do các thành phần nội lực gây ra

cắt

Mômen uốn M x

Phân bố đều theo bề rộng mặt cắt và tuyến tính theo chiều cao của m/c ngang

Mômen uốn M y

Phân bố đều theo chiều cao mặt cắt và tuyến tính theo chiều rộng của m/c ngang

phương bán kính của m/c ngang

z z

N F

x z

x

M

y J

 

y z

y

M

x J

 

z

M J

Trang 24

2.1 Khái niệm

Một thanh được gọi là uốn xiên khi trên mặt cắt ngang của thanh tồn tại đồng thời hai thành phần mômen uốn M x và M y

2.2 Qui ước dấu của nội lực

* Mômen uốn M x được gọi là dương khi làm căng phần dương của trục y

* Mômen uốn M y được gọi là dương khi làm căng phần dương của trục x

x

Trang 25

2.3 Ứng suất trên mặt cắt ngang

* Mômen uốn M x sinh ra ứng suất pháp dọc trục z x

x

M

y J

=> Ứng suất pháp dọc trục do M x và M y cùng sinh ra

y x

+ M x , M y : mômen uốn tại mặt cắt có điểm tính ứng suất

+ J x , J y : mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất

+ x,y : tọa độ của điểm tính ứng suất so với hệ trục quán tính chính

trung tâm

2 Uốn Xiên

Trang 26

* Khi tính toán để tránh nhầm lẫn về dấu

y x

Lấy dấu “+” khi điểm tính ứng suất thuộc vùng chịu kéo do nội lực gây

ra, lấy dấu trừ cho trường hợp ngược lại.

( )

max

y x

x

A

C D

Trang 27

* Mặt cắt ngang hình tròn không bị uốn xiên, chỉ chịu uốn phẳng

Trang 28

2.4 Phương trình đường trung hòa

* Đường trung hòa là tập hợp các

điểm có ứng suất pháp bằng không

0

y x

z

M M

Trang 29

2.4 Phương trình đường trung hòa

* Đường trung hòa là tập hợp các

điểm có ứng suất pháp bằng không

0

y x

z

M M

Trang 30

2.5 Điều kiện bền ứng suất pháp

Trang 31

Ví dụ : Dầm thép chữ I chịu tác dụng của hai mômen uốn M1=50kN.m

và M2=25kN/m như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén

lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bố ứng suấtpháp trên mặt cắt ngang

Trang 32

mômen uốn M1=20kN.m và M2=15kN/m như hình vẽ Tính ứng suất kéo

lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ quiluật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang

z

Trang 33

Ví dụ : Dầm có mặt cắt ngang chịu tác dụng của hai mômen uốn

M1=20kN.m và M2=15kN/m như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất,

ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bốứng suất pháp trên mặt cắt ngang

Trang 34

M1=600N.m và M2=150N/m như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất,

ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bốứng suất pháp trên mặt cắt ngang

1

M

2

M x

y

z

Trang 35

Ví dụ : Dầm có mặt cắt ngang chịu tác dụng của hai mômen uốn

M1=60N.m và M2=30N/m như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng

suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bố ứngsuất pháp trên mặt cắt ngang

z

2, 5cm

2, 5cm

2, 5cm 7,5cm

7,5cm

Trang 36

M1=20kN.m và M2=15kN/m như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất,

ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bốứng suất pháp trên mặt cắt ngang

z

Trang 37

Ví dụ : Dầm thép có mặt cắt ngang chịu tác dụng của hai mômen uốn

M1=10kN.m và M2=30kN/m như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất,

ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luật phân bốứng suất pháp trên mặt cắt ngang

1

M

2

M x

y

z

Trang 38

thước như hình vẽ Dầm làm bằng vật liệu có [σ]=6kN/cm2.

Xác định kích thước

mặt cắt ngang của dầm theo

điều kiện bền ứng suất

pháp Cho q=3kN/m;

l=1,6m.

Trang 39

Ví dụ : Trục đỡ puly có mặt cắt ngang hình tròn đường kính d, chiều dài

l=20cm được làm bằng thép có [σ]=21kN/cm2 Lực căng trong các nhánh

đai T=800N với góc nghiêng α = 200 Khi tính bỏ qua ảnh hưởng của lựccắt Xác định đường kính trục theo điều kiện bền Biết rằng puly có đường

kính D=25cm

z x y

T

T

l d

D

Trang 41

3 Uốn và Xoắn Đồng Thời

4.2 Qui ước dấu của nội lực

* Mômen uốn M x được gọi là dương

khi làm căng phần dương của trục y

* Mômen uốn M y được gọi là dương

khi làm căng phần dương của trục x

* Mômen xoắn M z được gọi là dương khi nhìn vào mặt cắt thấy M z

quay cùng chiều kim đồng hồ

Trang 42

3.3 Ứng suất trên mặt cắt ngang

* Mômen uốn M x sinh ra ứng suất pháp dọc trục z x

x

M

y J

=> Ứng suất pháp dọc trục do M x và M y cùng sinh ra

* M x , M y : nội lực tại mặt cắt có điểm tính ứng suất

* J x , J y : diện tích và các mômen quán tính chính trung tâm của mặt cắt

ngang có điểm tính ứng suất

* x, y tọa độ của điểm tính ứng suất so với hệ trục quán tính chính trung tâm

* Mômen xoắn M z sinh ra ứng suất tiếp

y x

z

M M

y x

J J

Trang 43

z m

M M

max z ; 1 max

xo

M W

Trang 44

4.4 Thanh có mặt cắt ngang hình vành khăn

* Ứng suất tiếp lớn nhất do mômen xoắn M z sinh ra ứng suất tiếp

Trang 45

4.5 Kiểm tra bền thanh chịu uốn và xoắn đồng thời

4 Uốn và Xoắn Đồng Thời

Trang 47

Ví dụ : Trục đỡ puly có mặt cắt ngang hình tròn đường kính d, chiều dài

l=20cm được làm bằng thép có [σ]=17kN/cm2 Lực căng trong các nhánh

đai T 1 =1500N; T 2 =800N với góc nghiêng α = 200 Khi tính bỏ qua ảnhhưởng của lực cắt Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định đường kính trục

theo các thuyết bền 3 và 4 Biết rằng puly có đường kính D=25cm

z x y

D

Trang 48

0,3m

C

Ví dụ : Trục AB mặt cắt ngang hình tròn đường kính d bị ngàm tại A Đầu

B được hàn vuông góc với thanh BC, hệ chịu lực và có kích thước như hình

vẽ Biết rằng trục AB làm bằng thép có ứng suất cho phép

* Vẽ sơ đồ tính và vẽ các biểu đồ nội lực phát sinh trong trục AB

* Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định đường kính trục theo thuyết bền bốn

16kN cm/

Trang 49

Ví dụ : Trục AB mặt cắt

ngang hình tròn đường kính

d được đỡ trên hai ổ lăn tại A

và B Hệ chịu lực và có kích

thước như hình vẽ Biết rằng

trục AB làm bằng thép có

Trang 50

B

tF

F

rF

rF

cd

Ví dụ : Trục mặt cắt ngang hình trịn đường kính d được dùng để truyền từ

động cơ đến các bánh răng C và D được đỡ trên hai ổ lăn tại A và B Các bánh răng C và D giống nhau cĩ đường kính d c và chịu tác dụng của các lực F t

F r như hình vẽ Biết rằng trục làm bằng thép có [σ]=16,5kN/cm 2 Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác định đường kính trục theo thuyết bền 4.

Trang 51

Ví dụ 7 : Trục ABC mặt cắt ngang hình tròn đường kính d được đỡ trên hai ổ

lăn tại A và B được dùng để nâng kiện hàng cĩ khối lượng 75kg Biết rằng trục ABC làm bằng thép có ứng suất cho phép [σ]=16,5kN/cm2 Bỏ qua ảnh

hưởng của lực cắt, xác định đường kính trục AB theo thuyết bền bốn.

Trang 52

ứng suất tiếp lớnnhất,ứng suất pháplớn nhất phát sinhtrên mặt cắt nganghình tròn đường kính

d=3cm tại B Khi tính

bỏ qua ảnh hưởng củalực cắt

Trang 53

3.1 Khái niệm

3 Uốn và Kéo_Nén Đồng Thời

Một thanh được gọi là uốn và kéo_nén

đồng thời khi trên mặt cắt ngang của

thanh tồn tại các thành phần nội lực

x z

y x

z

M N

M N

M M

N

,

,

, ,

3.2 Qui ước dấu của nội lực

* Mômen uốn M x được gọi là dương khi làm căng phần dương của trục y

* Mômen uốn M y được gọi là dương khi làm căng phần dương của trục x

Trang 54

3.3 Ứng suất trên mặt cắt ngang

* Mômen uốn M x sinh ra ứng suất pháp dọc trục z x

x

M y J

* Mômen uốn M y sinh ra ứng suất pháp dọc trục z y

y

M x J

=> Ứng suất pháp dọc trục do N z , M x và M y cùng sinh ra

* N z , M x , M y : nội lực tại mặt cắt có điểm tính ứng suất

* F, J x , J y : diện tích và các mômen quán tính chính trung tâm

của mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất

* x, y tọa độ của điểm tính ứng suất so với hệ trục quán tính

z z

M M

N

y x

F J J

Trang 55

* Khi tính toán để tránh nhầm lẫn về dấu

Lấy dấu “+” hay “-” tùy thuộc vào điểm tính ứng suất thuộc vùng chịu kéo hay vùng chịu nén do từng thành phần nội lực gây ra

3 Uốn và Kéo_Nén Đồng Thời

xM

y M C

z

M M

N

   

Trang 56

3.4 Phương trình đường trung hòa

* Đường trung hòa là tập hợp các điểm có ứng suất pháp bằng không

A

B D

Đường trung hòa

0

y x

z z

M M

N

Trang 57

3.5 Điều kiện bền ứng suất pháp

Trang 58

M2=25kN/m và lực dọc trục N=10kN như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn

nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và vẽ qui luậtphân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang

Trang 59

Ví dụ : Dầm thép mặt cắt ngang hình chữ T chịu tác dụng của hai

mômen uốn M1=20kN.m, M2=15kN/m và lực dọc trục N=12kN như hình

vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặtcắt ngang và vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang

N

Trang 60

M1=20kN.m, M2=15kN/m và lực dọc trục N=25kN như hình vẽ Tính ứng

suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và

vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang

Trang 61

Ví dụ : Dầm thép có mặt cắt ngang chịu tác dụng của hai mômen uốn

M1=20kN.m, M2=15kN/m và lực dọc trục N=5kN như hình vẽ Tính ứng

suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt ngang và

vẽ qui luật phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang

N

A

B C

D

Trang 63

Ví dụ : Cho cơ cấu kẹp chịu lực như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất,

ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt a-a.

Trang 64

25cm

a a

4b b

a a

Ví dụ : Cho cơ cấu kẹp chịu lực như hình vẽ Biết rằng má kẹp được làm

bằng thép có [σ]=19kN/cm 2 Xác định kích thước mặt cắt ngang,b, của mặt cắt a-a theo điều kiện bền.

Trang 65

Ví dụ : Cột AB mặt cắt ngang hình vành khăn, liên kết,

chịu lực và có kích thước như hình vẽ Cột làm bằng vật liệu có ứng suất cho phép [σ]=19kN/cm 2 Khi tính bỏ qua trọng lượng của cột và phần nhô ra Cho D=508mm; t=8mm.

* Vẽ sơ đồ tính và vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong cột

* Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh trong cột

* Kiểm tra bền cho cột theo điều kiện bền ứng suất pháp

Trang 66

Ví dụ : Dầm cần trục AB mặt cắt ngang hình vành khăn, liên kết, chịu lực và có kích thước như hình vẽ Dầm làm bằng thép có [σ]=21kN/cm 2 Khi tính bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt Cho t=10mm; AB=10m Xác định góc α để ứng suất pháp lớn nhất phát sinh trong dầm đạt giá trị lớn nhất Xác định đường kính D của mặt cắt ngang theo điều kiện bền Biết rằng:

Trang 67

Ví dụ : Cho cưa tay như hình

vẽ Biết rằng lực căng trong

lưỡi cưa bằng 40N Xác định

ứng suất kéo lớn nhất, ứng suất nén lớn nhất phát sinh

trên mặt cắt tại A và B Khi

tính bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt.

Trang 68

chịu lực và có kích thước như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất,

ứng suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt a-a.

Trang 69

Ví dụ : Cho giá chị lực như hình vẽ Tính ứng suất kéo lớn nhất, ứng

suất nén lớn nhất phát sinh trên mặt cắt a-a.

Trang 70

kính d=4cm và được làm bằng thép có [σ]=18kN/cm2 Cho b =

24cm, xác định đường kính d của thanh theo điều kiện bền Khi tính

bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt.

Trang 71

Ví dụ : Cho cần trục chịu lực như hình vẽ Biết rằng cần trục làm bằng thép có [σ]=21kN/cm2 Chọn mặt cắt ngang cho dầm BC và cột AB theo

điều kiện bền Khi tính bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt

a a a

D

t

b b

b b

Trang 72

Biết rằng trụ cầu làm bằng thép có [σ]=21kN/cm2 Xác định kích thước mặt

cắt ngang của trụ cầu theo điều kiện bền Cho: t=15mm.

Ngày đăng: 11/02/2020, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm