1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢNG TÍNH CALORIES từ VIỆN DINH DƯỠNG VIỆT NAM trang tính1

7 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 64,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng tính calo các loại thức ăn hằng ngàychi tiết calo trong các loại thức ăn như bún, phở, cháo, hủ tiếu… Công cụ tính calo giảm cân tính toán số ngày bạn sẽ giảm được số cân nặng bạn

Trang 1

Bảng tính calo các loại thức ăn hằng

ngày(chi tiết calo trong các loại thức ăn

như bún, phở, cháo, hủ tiếu…)

Công cụ tính calo giảm cân (tính toán

số ngày bạn sẽ giảm được số cân nặng bạn mong muốn)

Công cụ tính BMI – BMR(tính số calo cơ thể bạn cần trong 1 ngày)

Công cụ tính số calo được đốt cháy khi chơi 1 mốn thể thao BẢNG TÍNH CALO CƠ BẢN

Lưu ý: Đây là thành phần dinh dưỡng trong 100 gram

1 Cháo, phở, miến, mì ăn liền Bún ăn liền 348.0 22 6.4 9.0 60.0 0.5

2 Cháo, phở, miến, mì ăn liền Cháo ăn liền 346.0 17 6.8 4.4 70.0 0.5

3 Cháo, phở, miến, mì ăn liền Mì ăn liền 435.0 14 9.7 19.5 55.1 0.5

4 Cháo, phở, miến, mì ăn liền Miến ăn liền 367.0 18 3.8 9.6 66.4 0.5

5 Cháo, phở, miến, mì ăn liền Phở ăn liền 342.0 18 6.8 4.2 69.3 0.5

Trang 2

41 Đồ ngọt Kẹo sôcôla 388.0 7.5 1.6 4.6 85.1 1.2

54 Hạt giàu đạm và chất béo Cùi dừa già 368.0 46.8 4.8 36.0 6.2 4.2

56 Hạt giàu đạm và chất béo Đậu đen (hạt) 325.0 13.6 24.2 1.7 53.3 4.0

57 Hạt giàu đạm và chất béo Đậu Hà lan (hạt) 342.0 9.8 22.2 1.4 60.1 6.0

60 Hạt giàu đạm và chất béo Đậu tương (đậu nành) 400.0 13.1 34.0 18.4 24.6 4.5

Trang 3

78 Nước giải khát Rượu nếp 166.0 58.1 4.0 0.0 37.7 0.2

104 Rau và củ quả dùng làm rau Bí đao (bí xanh) 12.0 95.4 0.6 0.0 2.4 1.0

112 Rau và củ quả dùng làm rau Cải thìa (cải trắng) 16.0 93.1 1.4 0.0 2.6 1.8

115 Rau và củ quả dùng làm rau Củ cải trắng 21.0 92.0 1.5 0.0 3.7 1.5

116 Rau và củ quả dùng làm rau Đậu cô ve 73.0 81.1 5.0 1.0 11.0 1.0

118 Rau và củ quả dùng làm rau Dưa cải bắp 18.0 90.8 1.2 0.0 3.3 1.6

Trang 4

119 Rau và củ quả dùng làm rau Dưa cải bẹ 17.0 90.0 1.8 0.0 2.4 2.1

122 Rau và củ quả dùng làm rau Giá đậu xanh 43.0 86.4 5.5 0.0 5.3 2.0

123 Rau và củ quả dùng làm rau Hành lá (hành hoa) 22.0 92.3 1.3 0.0 4.3 0.9

125 Rau và củ quả dùng làm rau Mộc nhĩ 304.0 10.8 10.6 0.2 65.0 7.0

127 Rau và củ quả dùng làm rau Nấm hương khô 274.0 12.7 35.0 4.5 23.5 17.0

128 Rau và củ quả dùng làm rau Ớt vàng to 28.0 90.5 1.3 0.0 5.7 1.4

129 Rau và củ quả dùng làm rau Ran kinh giới 22.0 89.9 2.7 0.0 2.8 3.6

132 Rau và củ quả dùng làm rau Rau khoai lang 22.0 91.8 2.6 0.0 2.8 1.4

133 Rau và củ quả dùng làm rau Rau mồng tơi 14.0 92.9 2.0 0.0 1.4 2.5

Trang 5

152 Thịt Bao tử heo 85.0 82.3 14.6 2.9 0.0 0.0

Trang 6

204 Thịt Thịt vai chó 230.0 64.3 18.0 17.6 0.0 0.0

Trang 7

255 Trứng Lòng trắng trứngvịt 50.0 87.6 11.5 0.1 0.8 0.0

Ngày đăng: 11/02/2020, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w