1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giải toán trên máy tính cầm tayMTCT 28

5 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính gần đúng diện tích tam giác BCD , diện tích toàn phần của hình chóp.. Hãy tìm giá trị của m và n rồi tính các nghiệm của đa thức.. Giả sử mỗi tháng An phảI rút ra 50 đô la để trả ti

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRấN MÁY TÍNH CASIO

ĐỀ SỐ 28

BàI 1 ( 2 điểm ): Tính gần đúng các nghiệm ( độ, phút, giây )

của phơng trình

3 (sinx cosx)  5 sinxcossx 2

BàI 2( 2 điểm ): Cho dãy số u1 1 ,u2 2 , ,u n1 3u nu n1;n 2

a/ Lập qui trình tính u n 1

b/ Tính các giá trị của un , với n 11 ; 12 ; 13 ; 14

a/ Qui trình

b/ u11 = ; u12 = ; u13 = ; u14

=

BàI 3 (2 điểm): Tìm một nghiệm gần đúng của phơng trình :

5 2 sin( 4 1 ) 3 0

x

x

Trang 2

BàI 4( 2 điểm) : Tính gần đúng diện tích tam giác ABC biết

rằng  15 ,  20 ,  80 0

B cm AC

cm AB

ABC

S

BàI 5 (2 điểm) : Tính giá trị của a, b, c nếu đồ thị hàm số

c bx

ax

y  2  đI qua 3 điểm A(  7 ; 3 ),B( 14 ; 11 ),C( 3 ;  4 )

BàI 6 ( 2 điểm ): Cho hình chóp ABCD có

, 3 ,

9 ,

AB

dm

BC  4 , AC  5dm Tính gần đúng diện tích tam giác BCD , diện tích toàn phần của hình chóp

BCD

BàI 7(2 điểm) : Cho biết đa thức P(x) x4 mx3  55x2 nx 156 chia hết cho x 2 và chia hết cho x 3 Hãy tìm giá trị của m và n rồi tính các nghiệm của đa thức

m =

n =

4 3 2 1

x x x x

BàI 8( 2 điểm ): Bạn An gửi 1000 đô la đợc trả lãI kép theo

tháng với lãI suất 0.5% tháng Giả sử mỗi tháng An phảI rút ra 50

đô la để trả tiền điện Hỏi số tiền còn lại của An sau mỗi năm ?

Số tiền còn lại sau mỗi năm là :

BàI 9(2 điểm) Cho S n  1 3  2 3  3 3  n3, với n là số tự nhiên Tính

40

S ?

Trang 3

Tổng S40

BàI 10 ( 2 điểm ): Cho A 3 8 3 11 3n,n N*

 Tìm n nhỏ nhất sao cho A là một số chính phơng

A là số chính phơng khi n =

Đáp án

BàI 1 ( 2 điểm ): Tính gần đúng các nghiệm ( độ, phút, giây )

của phơng trình

3 (sinx cosx)  5 sinxcossx 2

Đặt

2 ),

45 sin(

2 cos

sin    0 

t

Suy ra

2

1 cos

sin

2

t x x

Pt

5

14 3 5

14 3 0

1 6

5

2

1 2

t

t t

t

2 5

14 3 ) 45

sin(

2 5

14 3 ) 45

sin(

0

0

x

x

0 0

1 27 26 ' 32 , 75 " k360

0 0

2 62 33 ' 27 , 25 " k360

0 0

3 51 1 ' 14 , 2 " k360

x   

0 0

4 141 1 ' 14 , 2 " k360

BàI 2( 2 điểm ): Cho dãy số u1 1 ,u2 2 , ,u n1 3u nu n1;n 2

a/ Lập qui trình tính u n 1

b/ Tính các giá trị của un , với n 11 ; 12 ; 13 ; 14

a/ Qui trình

1 SHIFT STO A ( gán u1 = 1 )

2 SHIFT STO B ( gán u2 = 2)

3 SHIFT STO E ( gán biến đếm bằng 3)

ALPHA C , ALPHA = ,3 ALPHA B, +, ALPHA A, ALPHA :

ALPHA A, ALPHA = , 3 ALPHA C, + , ALPHA B, ALPHA :

ALPHA B, ALPHA = , 3 ALPHA A, + , ALPHA C,

ALPHA E , ALPHA = , ALPHA E, + , 1

Trang 4

b/ u11 = 98644 ; u12 = 325799 ; u13 = 1076041 ;

u14 = 3553922

BàI 3 (2 điểm): Tìm một nghiệm gần đúng của phơng trình :

x5  2x sin( 4x 1 )  3  0

Trên màn hình máy đang ở

chế độ Rad

ALPHA X ^ 5 – 2 ALPHA X sin ( 4

ALPHA X -1 ) – 3 ALPHA = 0

SHIFT SOLVE , nhập một giá trị

ngẫu nhiên x = 2

SHIFT SOLVE

BàI 4( 2 điểm) : Tính gần đúng diện tích tam giác ABC biết

rằng AB  15cm,AC  20cm,B  80 0

ABC

S 118,8230175 cm2

BàI 5 (2 điểm) : Tính giá trị của a, b, c nếu đồ thị hàm số

c bx

ax

y  2  đI qua 3 điểm A(  7 ; 3 ),B( 14 ; 11 ),C( 3 ;  4 )

2310

227

a

2310

709

b

55

218

c

BàI 6 ( 2 điểm ): Cho hình chóp ABCD có

, 3 ,

9 ,

AB

dm

BC  4 , AC  5dm Tính gần đúng diện tích tam giác BCD , diện tích toàn phần của hình chóp

2

9737

,

S BCDS TP  60 , 9737dm2

BàI 7(2 điểm) : Cho biết đa thức ( ) 4 3 55 2 156

x

hết cho x 2 và chia hết cho x 3 Hãy tìm giá trị của m và n rồi tính các nghiệm của đa thức

* P(x)  (x 2 )  P( 2 )  0  8m 2n 360

* P(x)  (x 3 )  P( 3 )  0  27m 3n 570

m = 2

n = 172

Trang 5

P(x) chia hết cho x - 2 và chia hết

cho x - 3 nên P(x) chia hết cho x2 +

7x -26

Suy ra P(x)  (x 2 )(x 3 )(x2  7x 26 )

(x 2 )(x 3 )(x2  7x 26 )  0 9,6847

6847 , 2 3 2

4 3 2 1

x x x x

BàI 8( 2 điểm ): Bạn An gửi 1000 đô la đợc trả lãI kép theo

tháng với lãI suất 0.5% tháng Giả sử mỗi tháng An phảI rút ra 50

đô la để trả tiền điện Hỏi số tiền còn lại của An sau mỗi năm ?

Số tiền còn lại sau mỗi năm là : 444,90 đô la

BàI 9(2 điểm) Cho S n  1 3  2 3  3 3  n3, với n là số tự nhiên Tính

40

S ?

Tổng S40672400

BàI 10 ( 2 điểm ): Cho A  3 8  3 11  3n,nN* Tìm n nhỏ nhất sao cho A là một số chính phơng

A là số chính phơng khi n = 32

Ngày đăng: 11/02/2020, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w