1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

0 BẢNG GHÉP TOÁN 10 HKI số 001 CHO GIÁO VIÊN (đề 1 tới 10) CHƯA mục lục

113 97 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 4,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương ánA, B, C, D dưới đây.. Cho hình lục giác ABCDEF như hình vẽ bên có bao nhiêu vectơ khác ve

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN KHỐI 10 NĂM HỌC 2017-2018

I/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (50 CÂU) ĐỀ 01:

Trang 2

Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 4

Cho hình lục giác ABCDEF như hình vẽ bên có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu

là một trong các điểm A, B, C và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều?

Cho hình bình hànhABCD như hình vẽ bên Tìm số véc tơ khác véc tơ 0, cùng phương với vectơ AD

và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCD.

Trang 7

y

O

4 –2

x

y

O –4

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 8

A Phương trình có một nghiệm âm

B Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

C Phương trình có hai nghiệm âm

D Phương trình có một nghiệm dương.

Trang 10

A Tam giác AOB là tam giác nhọn.

B Tam giác AOB là tam giác đều.

C Tam giác AOB là tam giác vuông.

D.Tam giác AOB là tam giác có một góc tù

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OBCD biết B(4,0), D(0;3) và C thuộc phần tư thứ nhất Gọi M

là điểm trên đường thẳng vuông góc với BD tại D và DM  3 Tính MC MO 

Trang 11

A

21

7

MC MO 

 

Câu 46

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình: m1x2 2mx m  2 0

có hai nghiệm phân biệt thỏa x12x22 x x1 2 4

Oth (như hình vẽ), trong đó t là thời gian kể từ khi quả bóng được đá lên (đơn vị

giây), h là độ cao (đơn vị mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá từ độ

cao 1,2m Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,3m và 2 giây sau khi đá quả bóng ở độ

cao 6m Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t.

A. h4,7t211,8t1, 2

B h4,7t211,8t1, 2.

C h5, 7t211,8t3,1.

D h3,7t211,8t1, 2.

Trang 12

Câu 48

Một thuyền máy chạy trên sông từ Châu Thành (AG) đến cần thơ là 75km rồi trở về mất tổng cộng 8 giờ

30 phút Biết rằng thuyền máy chạy xuôi dòng 30km tốn thời gian bằng với chạy ngược dòng 25km Khi

đó vận tốc của thuyền máy và vận tốc dòng nước là.

Trang 14

 ?

Trang 15

Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

-2 -1

Trang 16

a b b

a b

I a

Trang 17

Theo định lí thì hàm số bậc hai y ax 2bx c với a 0 nghich biến trên khoảng ; 2

b a

Cho hình lục giác ABCDEF như hình vẽ bên có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu

là một trong các điểm A, B, C và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều?

Trang 18

Câu 18

Cho hình bình hànhABCD như hình vẽ bên Tìm số véc tơ khác véc tơ 0, cùng phương với vectơ AD

và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCD.

Trang 21

7 không phải là số nguyên tố bé nhất mà là 2

1 0

4 0

x x

x x

Trang 23

y

O

4 –2

x

y

O –4

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 24

A Phương trình có một nghiệm âm

B Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

C Phương trình có hai nghiệm âm

D Phương trình có một nghiệm dương.

Trang 26

Cho tam giác ABC đều có trọng tâm G và H là trung điểm của BC như hình vẽ bên dưới Xác định

Trang 27

A Tam giác AOB là tam giác nhọn.

B Tam giác AOB là tam giác đều.

C Tam giác AOB là tam giác vuông.

D.Tam giác AOB là tam giác có một góc tù

HD:

Parabol  P y: x2đi qua A, B có hoành độ 3 và  3 suy ra A 3;3

B  3;3

là hai

điểm đối xứng nhau qua Oy Vậy tam giác AOB cân tại O.

Gọi I là giao điểm của AB và Oy IOA vuông tại Inên

Vậy OA OB ABnên tam giácAOB

là tam giác đều

Câu 44

Trang 28

Tìm điều kiện của phương trình 2

Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OBCD biết B(4,0), D(0;3) và C thuộc phần tư thứ nhất Gọi M

là điểm trên đường thẳng vuông góc với BD tại D và DM  3 Tính MC MO 

A

21

Trang 29

1 00

11

2

12 8 0

3Theo định lý Vi-et ta có

Oth (như hình vẽ), trong đó t là thời gian kể từ khi quả bóng được đá lên (đơn vị

giây), h là độ cao (đơn vị mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá từ độ

cao 1,2m Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,3m và 2 giây sau khi đá quả bóng ở độ

cao 6m Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t.

Trang 30

Vì quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol nên h at 2bt c a ( 0)

Theo đề bài parabol đi qua các điểm A(0;1,2), B(1;8,3) và C(2;6) nên ta có hệ phương trình:

1, 2

a b c

Một thuyền máy chạy trên sông từ Châu Thành (AG) đến cần thơ là 75km rồi trở về mất tổng cộng 8 giờ

30 phút Biết rằng thuyền máy chạy xuôi dòng 30km tốn thời gian bằng với chạy ngược dòng 25km Khi

đó vận tốc của thuyền máy và vận tốc dòng nước là.

Gọi x, y lần lượt là vận tốc của thuyền máy và dòng nước (đơn vị km/ giờ).

Khi xuôi dòng vận tốc thuyền máy là x+yvà thời gian để đi 75km là

75

x+y

Trang 31

Khi ngược dòng vận tốc thuyền máy là x y- và thời gian để đi 75km là

Theo yêu cầu bài toán suy ra m<0

Để có 2 nghiệm dương thuộc 0; 4 3 8  

TH1:

1;2

A

Trang 32

Thời gian làm bài : 60 phút

(Đề bài có 2 trang, gồm 12 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận)

I/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (12 CÂU) ĐỀ 02:

Trang 33

Câu 7: Cho phương trình 6 2+ x =3.

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình.

S =

-Câu 9: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào đúng?

A ACuuur =ABuuur+ADuuur B. ACuuur+BCuuur =ABuuur

C. ACuuur- BDuuur=2CDuuur D. ACuuur- ADuuur=CDuuur

II/BÀI TẬP TỰ LUẬN (05 CÂU) ĐỀ 02:

Câu 1 ( 1,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau:

x

Câu 2 ( 1,0 điểm) Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y=x2- 2x- 3.

Câu 3 ( 2,0 điểm) Giải phương trình sau:

Trang 34

a Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , Cho tam giác ABCA(2;1), ( 1; 2), ( 3;2)B - - C - Tìm tọa

độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

uuuur 1uuur uuur uuur

3

Chứng minh rằng :uuuur= - 7uuur+3uuur

3

.

III/ĐÁP ÁN DẠNG BẢNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (12 CÂU) ĐỀ 02:

IV/HƯỚNG DẪN CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN (05 CÂU) ĐỀ 02:

x

x x

x x

Trang 35

b

a y y

Bảng biến thiên

0.25

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+ ¥ )

; nghịch biến trên khoảng (- ¥ ; 1)

x x

5

x x

0.5 b

t t

Trang 36

x y

x y

x y

x y

Trang 37

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)

►► MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 10

5 Nhận biết: Tìm giao của hai tâp hợp

6 Thông hiểu: Tìm hiệu của hai tập hợp

3 Hàm số 7 Nhận biết: TXĐ hàm số

8 Nhận biết: TXĐ hàm số

4 Phương

trình

9 Thông hiểu: Số nghiệm của PT

10 Nhận biết: Nghiệm của phương trình

11 Nhận biết: Nghiệm của phương trình

12 Thông hiểu: tổng các nghiệm của phương trình

13 Thông hiểu: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

7 vecto 19 Nhận biết: vecto

20 Thông hiểu: Đẳng thức vecto

21 Nhận biết: Toạn độ trung điểm đoạn thắng, tọa đô trọng tâm tam giác

ĐỀ 03.1

Trang 38

22 Nhận biết: Tọa độ vecto

23 Thông hiểu: tọa độ vecto

24 Nhận biết: Tọa độ vecto

25 Nhận biết: tọa độ trọng tâm tam giác

26 Thông hiểu: tọa độ trọng tâm tam giác

27 Vận dụng cao: Tìm tọa độ điểm

28 Vận dụng cao: Tìm điểm thỏa mãn điều kiện

(Áp dụng các quy tắc cộng và trừ các vec tơ)

- Thông hiểu (0.5): Tọa độ trung điểm I và trọng tâm G

- Vận dụng thấp (0.5): Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

- Vận dung cao: (0.5) Giải phương trình

I/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (28 CÂU) ĐỀ 03.1:

Câu 1 Câu nào dưới đây không phải là mệnh đề?

A 10+5 = 9 B Pari là thủ đô của nước Pháp

C 2 là số vô tỉ D Mẹ ơi, con mệt quá !

Trang 39

A D = R\{0} B D = R C D = R\{1} D D =5

D  

1

;3

A Hàm số tăng trên 1;  B Hàm số đồng biến trên (0;2)

C.Hàm số giảm trên  ;0 D Đồ thị hàm số nhận I(1;-2) làm đỉnh

Câu 15 Đồ thị hàm số y = ax +b đi qua điểm A (2; 6) và vuông góc với đường thẳng

Trang 40

A. (1;1;1); B (0;1;2); C (2;2;2); D vô nghiệm

Câu 19 Trong mặt phẳng cho 4 điểm A, B, C, D có thể lập được bao nhiêu véctơ (khác

véctơ không ) có điểm đầu và cuối là các điểm trên?

Câu 20 Cho hình vuông ABCD Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,CD,

DA Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định Sai?

C K là đỉnh của hình bình hành ACBD D K là trung điểm của AC.

II/BÀI TẬP TỰ LUẬN (04 CÂU) ĐỀ 03.1:

Câu 1 (1điểm): Giải các phương trình sau:

a

2 3

01

Câu 2 (0,5 điểm):Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:

AD BE CF    AE BF CD  

Câu 3 (1,0 điểm): Cho ABCcó A(1,-2), B( - 2, 1), C( 5, 7)

a) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm G của ABC

Trang 41

b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 4(0,5 điểm)Giải phương trình:

IV/HƯỚNG DẪN CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN (04 CÂU) ĐỀ 03.1:

1

HD: a

2 3

01

xx  (1)đk: x -1 và x 0

(1)  2(x + 1) - 3x = 0

 2x + 2 - 3x = 0  x = 2 (tm)

Vậy pt có nghiệm x = 2

0.25 0.25

25

3 10 0

2

x x

x x

HD:a Gọi I x y( , )I I là trung điểm của BC, khi đó:

0.25

Trang 42

Nhận thấy với điều kiện thì VT>0, VP<0 do đó phương trình vô nghiệm

Vậy nghiệm của phương trình x = 4

0.25

0.25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian: 90’ (không kể thời gian giao đề)

I/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (28 CÂU) ĐỀ 03.2:

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A Hà nội là thủ đô của Thái Lan B Số 12 chia hết cho 3

C Ăn phở rất ngon! D 2 + 3 = 5

ĐỀ 03.2

Trang 43

D  

3

;2

Trang 44

A Hàm số đồng biến trên (-3;- 2) B Hàm số nghịch biến trên (2;3)C.Hàm số đồng biến trên  ;0 D Hàm số nghịch biến trên

Câu 19 Trong mặt phẳng cho tứ giác ABCD Có thể lập được bao nhiêu véctơ (khác

véctơ không ) có điểm đầu và cuối là 4 đỉnh của tứ giác trên?

Câu 20 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB, BC,CD,

DA Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định Sai ?

Trang 45

Câu 26 Cho tam giác ABC có A(4 ; 0), B( 2; 3), C( 9; 6) Tọa độ trọng tâm G của tam

II/BÀI TẬP TỰ LUẬN (04 CÂU) ĐỀ 03.2:

Câu 1 (1 điểm) Giải các phương trình sau:

a

2 3

02

Câu 3 (0,5 điểm):Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:

AB CD EF    AD CF EB 

Câu 4 (1,0 điểm): Cho ABCcó A(2 ; -3), B(5; 4), C( 1; 2)

a) Tìm tọa độ trung điểm I của BC và trọng tâm G của ABC

b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 5 (0,5 điểm) Giải phương trình:

2 3

5x1 9 x 2x 3x1 -Hết -

III/ĐÁP ÁN DẠNG BẢNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (28 CÂU) ĐỀ 03.2:

IV/HƯỚNG DẪN CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN (04 CÂU) ĐỀ 03.2:

HD: a.

2 3

02

Trang 46

3

x x

x x

3.

HD: a A(2; -3), B(5; 4), C(1; 2)

Gọi I x y( , )I I là trung điểm của BC, khi đó:

5 13

5x1 9 x 2x 3x1

Điều kiện:

15

x 

Phương trình tương đương với:

0.25

Trang 47

2 3

x 

thì VT

52

MÔN: TOÁN LỚP 10

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp 10/ Số báo danh: .Phòng

Câu 2 Trên mặt phẳng tọa độ O i j; ; 

cho các vectơ a i  4jb2j3i Tọa độ vectơ a b là

A a b   ( 3; 1). B a b  (4;2) C a b   ( 1;7) D.

(3;1)

a b  

Câu 3 Cho tam giác ABC và điểm M sao cho MA MB MC    0

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Câu 4 Cho X là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 9, Y là tập hợp các số nguyên dương chẵn

ĐỀ 04

Trang 48

nhỏ hơn 10, K là tập hợp các ước nguyên dương của 12 Tập hợp X (YK) được viết dướidạng liệt kê phần tử là

Câu 13 Điều kiện xác định của phương trình x 3 x 5 0 là

Trang 49

x y

 có bao nhiêu nghiệm?

A Có 1 nghiệm duy nhất B Có đúng 2 nghiệm C Có vô số nghiệm D Hệ

Trang 50

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABCvớiA3;6 , B1; 2 , (3; 4). C

a) Tìm tọa độ của I là trung điểm đoạn thẳngBCvà tính tích vô hướng OA OB OC              .(   ).

b) Tính (giá trị đúng) diện tích của hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC

-HẾT -III/ĐÁP ÁN DẠNG BẢNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (20 CÂU) ĐỀ 04:

IV/HƯỚNG DẪN CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN (02 CÂU) ĐỀ 04:

1.1

Hàm số có MXĐ , và:

0,25 0,25

5

Trang 51

So với điều kiện và thử lại có là nghiệm PT KL (Không trừ điểm nếu thiếu KL)

Tọa độ đỉnh I(1; 4) và trục đối xứng x =1

Một số điểm đặc biệt A(-1; 0); B(3; 0); C(0;3) (Qui định chung: HS có thể trình bày dưới dạng bảng

hoặc có thể hiện trên hình vẽ các điểm này trên hệ trục cũng cho 0,25 điểm)

Vẽ đúng dạng đồ thị

0,25

0,25

0,25 0,25

(đpcm)

0,5 0,25

0,5

125

Trang 52

Tính được và kết luận

0,25 0,25

2.2

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với

HD: a) Tìm tọa độ của I là trung điểm đoạn thẳng BC và tính tích vô hướng

vuông tại

Bán kính hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày thi 20 tháng 12 năm 2018 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 123

Họ và tên:……… Lớp: 1OA…

I/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (25 CÂU) ĐỀ 05:

Câu 1 Giao điểm của ( )P :y=x2- 3x- 1

x y

RAC

SR   

ĐỀ 05

Trang 53

Câu 4 Kết quả của phép toán (- ¥ ;1ù éú êÇ - 1;3)

Î Ç Û íï Ï

ïî

Câu 9 Bạn An đến siêu thị để mua một chiếc quần Jean và một chiếc áo sơ mi với tổng trị giá là 765.000

đồng (theo giá niêm yết của siêu thị trước đây) Khi đến mua, An được biết hiện hai mặt hàng trên đang được giảm giá So với giá cũ thì quần được giảm 40%, áo được giảm 30% Thấy giá rẻ, An đã quyết định mua hai quần và ba áo Do đó, so với dự tính ban đầu, An đã phải trả thêm 405.000 đồng Hỏi giá tiền ban đầu của một quần Jean và một áo sơ mi lần lượt là bao nhiêu?

A 489.000 đồng và 276.000 đồng B 495.000 đồng và 270.000 đồng.

C 500.000 đồng và 265.000 đồng D 485.000 đồng và 280.000 đồng.

Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy cho OAuuur= +ir 2 rj

Tọa độ của điểm A

- ¥ úû ï ïí ýï ïî þ

D (- ¥ - úû; 3 ù

Câu 14 Số nghiệm của phương trình 3x4- 2x2=0 là

Trang 54

Câu 16 Trong mặt phẳng Oxy cho A( ) (1;2 ,B 3; 1- )

I là trung điểm của đoạn AB. Khẳng địnhnào sau đây là đúng?

A I -( 2;3 )

B

12; 2

I æ öççç ÷÷÷

÷

31; 2

Câu 18 Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?

A ACuuur+CBuuur=ABuuur

B ADuuur- ACuuur=CDuuur

C ABuuur- BDuuur=ADuuur D AB+AD =AC.

uuur uuur uuur

Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(- 3;1 ,) ( )B 2;0

x =

5.4

y =

-Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy cho ar =(m- 1; 3 ;) br =( )2;0

Tìm tất cả các giá trị m nguyên dương

Trang 55

Câu 24 Nghiệm của hệ phương trình

-II/BÀI TẬP TỰ LUẬN (03 CÂU) ĐỀ 05:

Câu 1: Giải các phương trình sau

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(- 2;1 ;) (B - 1;4 ;) (C 4; 1 - )

a) Tính AB ACuuur uuur

b) Tính chu vi tam giác ABC.

c) Tính diện tích tam giác ABC.

d) Tìm tọa độ điểm M sao cho AMuuuur+2CBuuur=3MBuuur

- HẾT III/ĐÁP ÁN DẠNG BẢNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (25 CÂU) ĐỀ 05:

-1 2 3 4 5 6 7 8 9 -10 -1 -1 -12 -13 -14 -15 -16 -17 -18 -19 20 2 -1 22 23 24 25

C A A A C B C B D D C B B D A B C C B D A A D D A

IV/HƯỚNG DẪN CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN (03 CÂU) ĐỀ 05:

Û íï - = ïïî

ïïî

0.25

Trang 56

x

Vậy

32

b c

ìï = ïí

-ï =ïî

Trang 57

Chu vi: AB +AC +BC =3 10 5 2+

Do AB AC =uuur uuur 0 nên tam giác ABC vuông tại A 0.25

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

Trường THPT Lê Văn Hưu

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1

Năm học 2017 - 2018 Môn: Toán 10

Thời gian làm bài: 90 phút

I/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (25 CÂU) ĐỀ 06:

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A " x ,x2 1 0"

B “Mọi tứ giác có hai đường chéo vuông góc đều là hình thoi”

C " x ,x2 1 0"

D “Mọi hình thoi đều có hai đường chéo vuông góc”

Câu 2 Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(1) 3 là số hữu tỉ.

(2)  3,14

(3) x ,x2 x 1 0

(4) x ,(x1)2 0(5)  n ,n n 2

Ngày đăng: 10/02/2020, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w