SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ1 Tính đơn điệu của hàm số Định nghĩa 1.. 2 Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số Tìm tập xác định.. Xét sự đồng biến - nghịch biến của hàm số Để xét s
Trang 1KỲ THI TRUNG HỌC QUỐC GIA 2019-2020
TUYỂN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Th.s NGUYỄN CHÍN EM
Trang 2TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Mục lục
I GIẢI TÍCH & ĐẠI SỐ 1
Trang 3C Câu hỏi trắc nghiệm 212
Trang 5C Câu hỏi trắc nghiệm 941
Trang 71 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f (x) và trục hoành 1940
Trang 9C Câu hỏi trắc nghiệm 2334
Trang 10B Hai đa diện bằng nhau 2599
Trang 12B Câu hỏi trắc nghiệm 3347
Trang 14GIẢI TÍCH & ĐẠI SỐ
Trang 15§ 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1 Tính đơn điệu của hàm số
Định nghĩa 1 Cho hàm số y = f (x) xác định trên K (K ⊂ R là một khoảng) Ta nói
• Hàm số y = f (x) đồng biến (tăng) trên K nếu với mọi cặp x1, x2 thuộc K mà x1 nhỏ hơn x2thì f (x1) nhỏ hơn f (xx), tức là x1 < x2 ⇒ f (x1) < f (x2)
• Hàm số y = f (x) nghịch biến (giảm) trên K nếu với mọi cặp x1, x2 thuộc K mà x1 nhỏ hơn x2thì f (x1) lớn hơn f (xx), tức là x1 < x2 ⇒ f (x1) > f (x2)
Định lí 1 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K
Nếu f0(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) đồng biến trên K
Nếu f0(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K
Định lí 2 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K Nếu f0(x) ≥ 0 (f0(x) ≤ 0) với mọi x thuộc
K và f0(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số f (x) đồng biến (nghịch biến) trên K
2 Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Tìm tập xác định
Tính đạo hàm f0(x) Tìm các điểm xi(i = 1, 2, , n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc khôngxác định
Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Dạng 1 Xét sự đồng biến - nghịch biến của hàm số
Để xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f (x) ta thực hiện các bước giải như sau:Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số
Bước 2: Tính y0 Tìm các điểm thuộc D mà tại đó y0 = 0 hoặc y0 không xác định
Bước 3: Lập bảng biến thiên của hàm số
Bước 4: Nêu kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số
Ví dụ 1 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = −x3+ 6x2− 9x + 4
Trang 16Ví dụ 2 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = −x4+ 4x2− 3.
Ví dụ 4 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = 3 − 2x
Trang 17y0y
Ví dụ 5 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x
Hàm số đồng biến biến trên mỗi khoảng (−∞; 0) và (2; +∞)
Ví dụ 6 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x +√
4√2
4Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (−4; 2√
2) và nghịch biến trên khoảng (2√
Trang 18BÀI TẬP TỰ LUYỆNBài 1 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = −2x4+ 4x2.
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −1) và (0; 1),
Bài 2 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x4− 2x2− 3
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−1; 0) và (1; +∞) ,
Bài 3 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x4+ 4x3− 1
Trang 19y0y
Bài 4 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x4+ 4x + 6
Bài 5 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x3− x2− x + 1
x
y0y
3227
Å
−1
3; 1
ã
Trang 20y0y
−∞
+∞
Bài 7 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y =√
Bài 8 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = 3x + 1
Bài 9 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = −x2+ 2x − 1
Trang 21Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; −5) và (1; +∞)
Bài 10 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = √ x + 2
2(x2− x + 2)√x2− x + 2 = 0 ⇔ −5x + 8 = 0 ⇔ x =
8
5.Bảng biến thiên:
x
y0y
6
√11
1Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
x = 1
6.Bảng biến thiên
Trang 225√104
5√104
Hàm số nghịch biến trên khoảng Å 1
6;
12
Vậy hàm số nghịch biến trong các khoảng (−∞; −1) và (1; 3),
Bài 13
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R Hàm số y = f0(x) có đồ thị như
hình bên Hãy xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f (2 − x)
Trang 23Vậy hàm số f (x) đồng biến trên mỗi khoảng (−2; 1) và (3; +∞).
Dạng 2 Điều kiện của tham số để một hàm số đơn điệu trên mọi khoảng xácđịnh
Lưu ý: khi đã chắc chắn a 6= 0, hai công thức trên đây mới được sử dụng
Ví dụ 1 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x2+ 3(m + 2)x + 3m − 1 đồngbiến trên R
Ví dụ 2 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = 1
3(3 − m)x
3− (m + 3)x2+ (m + 2)x − 3đồng biến trên R
Trang 24Ví dụ 3 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = mx + m − 7
5x − m + 3 đồng biến trên mọikhoảng của tập xác định
Lời giải
Tập xác định: D = R \ß m − 3
5
™
Bài 3 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = mx − 2
x − m + 1 nghịch biến trên từng khoảng xácđịnh của nó
Bài 4 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = x + m cos x đồng biến trên R
Lời giải
Hàm số y = x + m cos x có tập xác địnhD = R
Ta có y0 = 1 − m sin x
Trang 25Hàm số đồng biến trên R ⇔ y0 > 0, ∀x ∈ R ⇔ 1 − m sin x > 0, ∀x ∈ R ⇔ m sin x ≤ 1, ∀x ∈ R (*)Với m = 0 thì (*) luôn đúng.
biến trên mọi khoảng của tập xác định hàm số
Do đó hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định Vậy, m = −1 thỏa yêu cầu bài toán.TH2: Khi m 6= −1, ta có y0 = (m + 1)x
m > −1
⇔ −1 < m ≤ −1
5.Vậy tập hợp các giá trị của tham số m thỏa yêu cầu của bài toán là
ï
−1; −15
ò
Bài 6 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = (m + 2)x
3
3 − (m + 2)x2− (3m − 1)x + m2 đồngbiến trên R
TH2: Nếu m 6= −2 khi đó (1) thỏa với mọi x ∈ R ⇔
4.Kết hợp cả hai trường hợp, ta có −2 ≤ m ≤ −1
Bài 7 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = 1
3(m
2− 1)x3+ (m + 1)x2+ 3x luôn đồng biếntrên R
Trang 26+ m = 1 ⇒ y0 = 4x + 3 Ta có y0 > 0 ⇔ x > −3
4 ⇒ m = 1 không thoả yêu cầu
+ m = 1 ⇒ y0 = 3 > 0, ∀x ∈ R ⇒ m = −1 thoả mãn yêu cầu bài toán
Dạng 3 Tìm các khoảng đơn điệu; chứng minh hàm số đơn điệu trên tập K
Bảng biến thiên
x
y0y
2
2√3
2√3
√6
√6
Ví dụ 2 Xét chiều biến thiên của hàm số y = 2x − 1 −√
Ta có y0 = 2 − 3
2√3x − 5 =
4√3x − 5 − 3
2√3x − 5 ;Cho y0 = 0 ⇔ x = 89
48.Bảng biến thiên
Trang 27y0y
53
89
73
7
24
4724
+∞
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng Å 5
3;
8948
Hàm số y = cos 2x + 4 cos x liên tục trên đoạn [0; 2π]
Ta có y0 = −2 sin 2x − 4 sin x = −4 sin x(cos x + 1)
Trên đoạn [0; 2π], y0 = 0 có nghiệm x = 0, x = π, x = 2π
Bảng biến thiên
x
y0y
Bài 1 Xét chiều biến thiên của hàm số y =√
x + 2 +√
2 − x
Trang 282√2
2√2
2
Bài 2 Xét chiều biến thiên của hàm số y = x +√
x
y0y
√2
1Vậy hàm số đồng biến trên khoảng
Å
−1;√12
Bài 4 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số y = x
2 + cos x trên đoạn [0; π].
Trang 2912+
√32
5π
12 −
√32
5π
12 −
√32
Có hai phương pháp chính để giải các bài toán
Phương pháp 1: Cô lập tham số, lập bảng biến thiên, từ đó rút ra điều kiện của thamsố
Phương pháp 2: Lập bảng biến thiên trực tiếp để tìm các khoảng đơn điệu cụ thể, từ
Trang 302+ 2x − 32x + 1 trên [0; 3] có f
0
(x) = 2x
2+ 2x + 8(2x + 1)2 > 0, ∀x ∈ [0; 3].
127
Từ bảng biến thiên ta có (2) ⇔ m> 12
7 .Vậy với m> 12
Ví dụ 3 Tìm m để hàm số y = x3− (2m + 1) x2+ (m2+ 2m) x + 1 đồng biến trên (0; +∞)
Lời giải
Tập xác định của hàm số D = R
Ta có: y0 = 3x2− 2 (2m + 1) x + m2+ 2m; ∆0y0 = (2m + 1)2− 3 (m2+ 2m) = (m − 1)2
Với m = 1, ta có y0 > 0, ∀x ∈ R ⇒ hàm số luôn đồng biến trên R nên đồng biến trên (0; +∞)
Do đó m = 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 31Lời giải.
Tập xác định D = R\ {m} Ta có y0
2− 2mx + 2(x − m)2 .Hàm số đồng biến trên (1; +∞) khi và chỉ khi
Xét hàm số f (x) = x
2+ 22x trên [1; +∞) có f
0(x) = 2x
2− 44x2 ; f0(x) = 0 ⇔ x =√
32
√2
√2
Trang 322 −√62
2 −√62
0
Từ bảng biên thiên ta có (2) ⇔ m> 2
3.Vậy với m> 2
Bài 3 Tìm m để hàm số y = x4− 8mx2+ 9m đồng biến trên (2; +∞)
Trang 33Xét hàm số f (x) = −3x2−6x−1 trên (−∞; −2]∪[2; +∞) có f0(x) = −6x−6; f0(x) = 0 ⇔ x = −1.Bảng biến thiên
Bài 8 Tìm a để hàm số y = x3− 3 (a − 1) x2+ 3(a − 2)x + 1 đồng biến trên mỗi khoảng có hoành
độ thỏa 1 ≤ |x| ≤ 2
Lời giải
Tập xác định của hàm số D = R
Ta có 1 ≤ |x| ≤ 2 ⇔ x ∈ [−2; −1] ∪ [1; 2]
Đạo hàm y0 = 3x2− 6(a − 1)x + 3(a − 2) = a(−6x + 3) + 3x2+ 6x − 6
Hàm số đồng biến trên [−2; −1] và [1; 2] khi và chỉ khi y0 > 0, ∀x ∈ [−2; −1] ∪ [1; 2]
Ta có f0(x) = 2x
2− 2x + 2(2x − 1)2 > 0, ∀x ∈ [−2; −1] ∪ [1; 2]
Do đó (1) ⇔ a> f (−1) ⇔ 1 và (2) ⇔ a ≤ f (1) ⇔ a ≤ 1
Trang 34Dạng 5 Tìm điều kiện của tham số để hàm số bậc ba có khoảng đơn điệu có độdài cho trước
Để hàm số y = ax3+ bx2 + cx + d có độ dài khoảng đồng biến (a < 0); nghịch biến (a > 0)(x1; x2) bằng l
Bước 3: Biến đổi |x2− x1| = l (2) thành (x1+ x2)2− 4x1· x2 = l2
Bước 4: Sử dụng định lí Vi-ét đưa (2) thành phương trình theo tham số
Bước 5: Giải phương trình, so sánh với điều kiện (1) để chọn kết quả thỏa mãn
Ví dụ 1 Tìm a để hàm số y = x3+ 3x2+ ax + a nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
Lời giải
Tập xác định của hàm số D = R
Ta có: y0 = 3x2+ 6x + a; ∆0y0 = 9 − 3a
Với 9 − 3a ≤ 0 ⇔ a> 3 ⇒ y0 > 0, ∀ ∈ R ⇒ hàm số luôn đồng biến trên R, mâu thuẫn giả thiết
Do đó a> 3 không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với 9 − 3a > 0 ⇔ a < 3 ⇒ y0 có hai nghiệm x1, x2(x1 < x2)
Trang 35Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 4 khi và chỉ khi m > −1 và |x1 − x2| = 4.
Bình phương hai vế được (x1+ x2)2− 4x1· x2 = 16 ⇔ 4(2m − 1)
Vậy với m = 7 ±
√61
6 , hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 4.
Bài 2 Tìm m để hàm số y = −1
Với m ≤ −1, ta có y0 ≤ 0, ∀x ∈ R nên không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m > −1, giả sử y0 có hai nghiệm x1, x2 (x1 < x2), ta có x1+ x2 = 2, x1· x2 = −3m − 2.Hàm số đồng biến trên đoạn có độ dài nhỏ hơn 4 khi và chỉ khi |x1− x2| ≤ 4
Bình phương hai vế được (x1+ x2)2− 4x1· x2 ≤ 16 ⇔ 12m + 12 ≤ 16 ⇔ m ≤ 1
3.Kết hợp ta có m ∈
Å
−1;13
ò
BÀI TẬP TỔNG HỢPBài 3 Tìm khoảng đơn điệu của hàm số y = −x3+ 3x2+ 4
Bài 4 Xét tính đơn điệu của hàm số y = x3− 3x + 2 trên tập xác định
Trang 36y0y
Bài 5 Xét tính đơn điệu của hàm số y =√
ã
= 32Bảng biến thiên
x
y0y
32
0Vậy hàm số đồng biến trên
Å
−1;12
x
y0y
Bài 7 Xét tính đơn điệu của hàm số y =√
4 − 2x2p(x − 1) (3 − x) √3 − x +√
x − 1.
y0 = 0 ⇔ x = 2 ; y(2) = 2 ; y0 không xác định tại x = 1 và x = 3
Trang 37√2
2
√2
√2
Bài 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x3− 2x2+ mx + 1 đồng biến trênR
Trường hợp m = 0 ⇒ y0 = −1 < 0 với ∀x ∈ R ⇒ Hàm số nghịch biến trên R
⇒ m = 0 không thỏa yêu cầu
Trường hợp m 6= 0, khi đó điều kiện để hàm số đồng biến trên R là
Trang 38Lời giải.
Tập xác định D = R
Đạo hàm y0 = m + (m + 1) sin x ⇒ y0 ≥ 0 ⇔ m + (m + 1) sin x ≥ 0 (1)
Hàm số đã cho đồng biến trên R nếu y0 ≥ 0 với ∀x ∈ R
Ta xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1: m = −1 ⇒ (1) vô nghiệm ⇒ m = −1 không thỏa yêu cầu
Trường hợp 2: m > −1, khi đó (1) ⇔ sin x ≥ − m
Lời giải
Tập xác định D = R
Đạo hàm y0 = 1 + m(cos x − sin x)
Hàm số đồng biến trên R thì y0 ≥ 0 với mọi x ∈ R
2 .Vậy −
√
2
√2
Bài 14 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = mx + 1
Trang 39x2+ x + m nghịch biếntrên khoảng (−1; 1).
x
y0y
−14
Bài 17 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y = x3 + 3x2 − mx − 4 đồng biến trênkhoảng (−∞; 1)
Trang 40Tập xác định: D = R.
Ta có y0 = 3x2 + 6x − m, yêu cầu bài toán tương đương m ≤ 3x2 + 6x, ∀x ∈ (−∞; 1] ⇔ m ≤min
(−∞;1](3x2+ 6x) = −3 Bài 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 2x2− (m − 1)x + 2 đồng biếntrên (0; +∞)
Trang 41x − 2 nhận mọi giá trị trên (0; +∞).
Yêu cầu bài toán ⇔ y0 ≤ 0, ∀x ∈ (2; +∞) ⇔ (m + 1)t + m ≤ 0, ∀t ∈ (0; +∞)
6
Å0;12
ã
2+ 2
t = g(t)∀t ∈
Å0;12
ã
Bài 24 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = cos x + 1
2 cos x − m đồng biến trên
0;π2
2
khi và chỉ khi
Bài 25 Cho hàm số y = (m − 1) sin x − 2
sin x − m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịchbiến trên khoảng 0;π
2
Lời giải
Điều kiện: sin x 6= m
Điều kiện cần để hàm số y = (m − 1) sin x − 2
sin x − m nghịch biến trên khoảng
0;π2
là
Ta thấy cos x 2 > 0 ∀x ∈0;π
Trang 42Để ham số y = (m − 1) sin x − 2
sin x − m nghịch biến trên khoảng
0;π2
là
Bài 26 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = cot x − 1
m cot x − 1 đồng biến trên khoảng
4;
π2
khi và chỉ khi
y0 = (1 + cot
2x) (1 − m)(m cot x − 1)2 > 0, ∀x ∈
π
4;
π2
Trang 43Hàm số đã cho đồng biến trên [1; +∞) ⇔( − m < 1
Trang 44C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
97 12
−514
−514
Trang 45x y
O
−3 −2 1
2 4
Trang 46Câu 7 Cho hàm số y = x3− 3x Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) và đồng biến trên khoảng (1; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
2 − x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
B Hàm số đã cho đồng biến trên R
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 2) ∪ (2; +∞)
D Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 9 Cho hàm số y = x3− 3x + 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1; 3)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1; 1)
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; −1) và khoảng (1; +∞)
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−2; 1)
Trang 47Do đó, hàm số đã cho đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞) và nghịch biến trên (−1; 1).
Câu 10 Hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên
Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên R \ {−1}
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (−1; +∞)
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R \ {−1}
Trang 48Cho hàm số f (x) có đồ thị như hình vẽ Tìm khoảng đồng biến của hàm
số
x y
Sử dụng cách đọc đồ thị hàm số để tìm khoảng đồng biến, nghịch biến
Xét từ trái qua phải trên khoảng (a; b) nếu đồ thị đi xuống thì hàm số nghịch biến trên(a; b), nếu đồthị đi lên thì hàm số đồng biến trên(a; b)
Cách giải:
Từ hình vẽ ta thấy: Xét từ trái qua phải thì đồ thị hàm số đi lên trên khoảng (−1; 1)
Nên hàm số đồng biến trên (−1; 1) suy ra hàm số đồng biến trên (0; 1)
Trang 49Câu 17 Cho hàm số y = 8x − 5
x + 3 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −3) ∪ (−3; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
5 2
0
+∞
Trang 50Hàm số y = f (x) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Trang 51Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên
như hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên
khoảng nào dưới đây?
x
y0y
x − 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞; 1) và (1; +∞)
Trang 52Chọn đáp án C Câu 28.
Cho hàm số y = f (x) Biết rằng f (x) có đạo hàm là f0(x) và hàm số
y = f0(x) có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm y = f (x) nghịch biến trên khoảng (−∞; −2)
B Hàm y = f (x) đồng biến trên khoảng (1; +∞)
C Trên (−1; 1) hàm y = f (x) luôn tăng
y
O 4
A f (x) nghịch biến trên khoảng (−∞; −1) B f (x) đồng biến trên khoảng (0; 6)
C f (x) nghịch biến trên khoảng (3; +∞) D f (x) đồng biến trên khoảng (−1; 3)
Trang 53Chọn đáp án D Câu 31 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
x
y0y
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1) ∪ (1; +∞) và nghịch biến trên (−1; 0) ∪ (0; 1)
B Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1) ; (11; +∞) và nghịch biến trên (−1; 11)
C Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1) ; (1; +∞) và nghịch biến trên khoảng (−1; 1)
D Hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1) ; (1; +∞) và nghịch biến trên hai khoảng(−1; 0) ; (0; 1)
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên hai khoảng (−∞; −1) ; (1; +∞) và nghịch biếntrên hai khoảng (−1; 0) ; (0; 1)
Câu 33 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b) khi và chỉ khi f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b)
B Nếu f0(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) đồng biến trên (a; b)
C Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b) khi và chỉ khi f0(x) > 0, ∀x ∈ (a; b)
D Nếu f0(x) > 0, ∀x ∈ (a; b) thì hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (a; b)