1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tập bài giảng Kinh tế máy xây dựng - ĐH Thủy Lợi

95 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung của tập bài giảng gồm 4 chương: Phương pháp đánh giá dự án đầu tư mua sắm và trang bị máy xây dựng, vốn sản xuất trong các doanh nghiệp xây dựng, tiến bộ khoa học công nghệ trong xây dựng và một số vấn đề về đấu thầu mua sắm máy xây dựng. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

BỘ MÔN: QUẢN LÝ XÂY DỰNG

TẬP BÀI GIẢNG

KINH TẾ MÁY XÂY DỰNG

Hà Nội - 2016

Trang 2

2

LỜI N I ĐẦU

Trong ng u x y ng s h t ng n n kinh t qu n, nh t l trong l nh

v x y ng n, gi o th ng, th y l i, th y iện m y x y ng l thi t kh ng th thi u; o v y ng nh v n v thi ng nh ng qu n t m ng k n việ u t

kh i th m y x y ng p ng nhu u s ng m y m thi t thi ng, h ng t i

i n so n t p i gi ng nh m n ng o h n n hiệu qu kinh t t

việ s ng lo i m y m thi t

T p i gi ng n y tr h t ng l m t i liệu gi ng y i h ho sinh

vi n ng nh kh , m y x y ng nh m tr ng ho k s t ng l i ki n th n thi t thu n l i h n khi r tr ng, th ti p n v gi i quy t ng việ huy n m n

m t h to n iện v hiệu qu ng th i th l m t i liệu th m kh o ho n k thu t v o nh nghiệp trong ng nh x y ng n N i hung ng i n nh ng

Trang 3

em l i ho o nh nghiệp, hiệu qu kinh t x h i em l i ho qu gi – x h i l n nh t

Trang 4

M t i m kinh t th tr ng trong x y ng l kh năng t n t i v ph t tri n

o nh nghiệp x y ng ph thu r t h t hẽ v o kh năng th ng th u x y ng N u o nh nghiệp x y ng mu sắm qu nhi u m y m thi t sẽ th g p ph i nguy m y m

u th tr ng x y ng v i m t m r i ro nh t nh

Việ l p ph ng n tr ng m y x y ng ho tr ng h p th 2 ph i tr n k t qu mu sắm m y gi i o n th nh t, nh ng ph i k t h p m y m x y ng l i v i nh u theo

Trang 6

Mt = Mc – (Mhc + Mn) + Md (1.1) Trong :

- h năng thắng th u v nhiệm v x y ng o nh nghiệp theo o;

- Chi n l s n xu t – kinh o nh o nh nghiệp x y ng, nh t l v n tăng ng

kh năng thăng th u, ph ng h ng ng nghiệp h v hiện i h o nh nghiệp x y

Trang 7

C ăn x nh ng su t m y l : h i l ng ng việ h ng năm nh ph i

th hiện, kh năng ung p m y m ph h p v i ng su t nh h n, kh năng v v n

o nh nghiệp, t nh to n hiệu qu kinh t , tr nh t p trung v quy m ng tr ng,

x huy n h m y n ng tr ng l n u n u x huy n h m y l n, quy m

- h n m y năng th hiện nhi u s n phẩm h y m y huy n ng m t s n phẩm

- h năng th hiện lo i ng việ x y ng v i m t h t l ng s n phẩm ho ph p

Trang 9

9

LT = VT - VO (1.2)

*100% *100%

O t O

O S

V

L V

V Vt

VO - V n g ỏ r n u

ID - i su t n

n - S th i o n t nh l i t

Nh v y, s v n g VO ỏ r n u sẽ t ng ng v i VO + VO*ID*n ng n th i o n năm, quý, th ng s u trong t ng l i

T ng suy r :

 M t ng hiện t i t ng ng v i 1+ ID*n s u n năm quý, th ng trong t ng l i

 M t ng n năm quý, th ng s u trong t ng l i t ng ng v i 1/ 1+ ID*n ng

Trang 10

10

N u g i tổng s v n g v l i t gh p nh n l F s u m t th i gi n t nh to n v

th i gi n ho v y l n th i o n t sẽ :

F = VO* (1+ i)n (1.5) Trong :

4 c n lã suất có ét ến ếu tố lạm p t

G i ic l l i su t h x t n l m ph t % năm G i f l tỷ lệ l m ph t % năm G i I l l i

su t x t n l m ph t Y u u t nh I theo ic và f

Gi s gi tr ti n tệ t i th i i m 0 n u l p = 1, gi tr t ng l i u i năm th nh t sẽ là: F1 = p* (1+ic , khi h x t n l m ph t

N u x t n l m ph t th gi nguy n gi tr F1 nh khi h l m ph t th F1 ph i tăng

hi u x y r u i th i o n tr v n u t n u qui ỏ r th i i m

I = ic+ f + ic*f

Trang 11

ỏ r trong năm n y sẽ sinh l i v i m t l i su t n o trong su t m t năm V v y, m t

ng v n ỏ r trong năm n y t ng ng v i h n m t ng v n trong năm s u h nh l

F - Gi tr ti n tệ th i i m u i, th i i m t ng l i n Tr n th ng th i gi n

tr s F t th i i m k t th n v th i i m n y th l u i th i o n 1, 2, 3

Trang 12

1

n i F P

i n

Hệ s tr n òn ký hiệu l SPPWF Single P yment Present Worth F tor

N u i u iễn theo ký hiệu t :

F

n

1)1(

i

i F

Trang 13

i A

P

)1(

*

1)1(

i i

i

)1(

*

1)1(

)1(

1

(

)1

i

A P

0 (1 ) (1.12) Trong :

At - Gi tr òng ti n tệ th i i m t năm t i n ổi theo th i gi n

Trang 14

A F

0

)1(

- X nh ti n thu v ti n thu s h t ng khi s ng m y

- X nh hiệu s gi o nh thu v hi ph v n h nh òn l i h nh l l i nhu n v kh u h o

Trang 15

15

1.2.2.1 n p p ùn n óm c ỉ t êu tĩn

C h ti u t nh t nh ho m t năm i iện, o kh ng ph n nh s i n ng

h ti u theo th i gi n v th ng ng ho n quy m nhỏ, o g m h ti u sau:

a C p í c o một n v sản p m củ m (C )

)2(

1

n

C Vr N

Trang 16

Nhóm 1: Gi tr t ng ng Equiv lent Worth Theo ph ng ph p n y to n huỗi òng

ti n tệ n hi ph v l h trong su t th i k ph n t h qui ổi t ng ng thành:

- Gi tr hiện t i hiệu s thu hi Present Worth - PW), còn g i l gi tr thu nh p hiện t i

- Gi tr t ng l i hiệu s thu hi Future Worth - FW , òn g i l gi tr thu nh p òng t ng l i

- Hệ s thu hi ph n ph i u h ng năm Annu l Worth - AW)

Mỗi gi tr l m t o hiệu qu kinh t n v ng l m s so s nh

ph ng n

Trang 17

17

Trong ph m vi t i liệu n y h p n h ti u gi tr hiện t i hiệu s thu hi

Nhóm 2: Su t thu l i R tes of Return Ng i t g i m l i su t l m ho gi tr t ng

ng ph ng n ng kh ng l su t thu l i n i t i Intern l R te of Return - IRR

ph ng n l m t o hiệu qu h y ng nh t hiện n y Ngo i r òn m t s

h ti u su t thu l i kh nh : Su t thu l i ngo i l i, su t thu l i t i u t t ng minh Trong

ph m vi t i liệu n y h gi i thiệu h ti u su t thu l i n i t i

Nhóm 3: Tỷ s l i h hi ph Benefit Cost R tio - B/C l tỷ s gi gi tr t ng ng

a Giá tr hiện t i hiệu s thu hi

Gi tr hiện t i hiệu s thu hi òn g i l tr t u n ập ròn ện tạ –Net Present value (NPV)

* i u kiện ng gi c ấp n ận ợc ph ng n:

0 ) 1 ( )

1 (

t

r

C r

B

) 1 ( ) 1 ( )

1 (

t

r

H r

C r

n: Th i k t nh to n tuổi th n h y th i k t n t i án)

Trang 18

t t t

r

H r

O r

B V

Trong tr ng h p Bt và Ot u n h ng năm th NPV t nh theo ng th s u:

)1()1(

1)1()

r

r O

B V

Trang 19

1(

t n

t n t

n

H r

C r

B r

B V NFV

t n t

)1

Trang 20

1

%)81(

40

%)81(

*

%8

1

%)81()44100(200

10

2

%)81(

0

%)81(

*

%8

1

%)101()86140(300

Nh v y, so s nh 2 ph ng n v i nh u t ph i quy v ng m t th i k ph n t h ng vòng i, tuổi th n y t ph i quy v ng th i gi n l 10 năm Nh v y NPV1 t nh l i th nh NPV1 ’

nh s u:

10 10

10

5 1

'

%)81(

40

%)81(

*

%8

1

%)81()44100(

%)81(

40200200

Su t thu l i n i t i l m l i su t m n u ng n l m hệ s hi t t nh qui ổi òng ti n tệ

ph ng n th gi tr hiện t i thu nh p sẽ n ng v i gi tr hiện t i hi ph Su t

Trang 21

1(

t

IRR

C IRR

B

)1

()1

()

1(

t

IRR

H IRR

O IRR

B V

0)1

()1

(

1)1

()

IRR

IRR O

B V

a a

b a

NPV NPV

NPV r

r r IRR

a a

b a

NPV NPV

NPV r

r r IRR

Trang 22

- Ưu iểm: t nh n s i n ng h ti u theo th i gi n, t nh to n ti n h nh ho

i n, t nh n gi tr ti n tệ theo th i gi n, hiệu qu h ti u IRR suy r t n i

ph ng n m t h kh h qu n, hiệu qu i u iễn theo s t ng i, th t nh

n tr t gi v l m ph t th ng qu s i u h nh h ti u Bt, Ct, r, gi p t t m

ph ng n t t h n v hiệu qu t nh theo s tuyệt i NPV v v hiệu qu t nh theo s

t ng i IRR trong m t s tr ng h p nh t nh, ng kh phổ i n hiện nay

- N ợc iểm: h ph h p v i th tr ng v n ho n h o kh ng ph h p v i th t h

l ng h nh x h ti u theo th i gi n, tr n m t gi nh h th t h p lý l

k t s u t t i u t l i ng y v o n v i l i su t ng h nh tr s IRR ng

Trang 23

n

t

t t

r C r B C

Trang 24

- i su t m ng t nh tr s NFV khi hiệu s thu hi h y k t s u t th i

o n l m, l i su t ng ng khi hiệu s thu hi h y k t s u t th i o n l

Trang 25

kh o Referen e pri e, gi quy hi u ph n t h Ph n t h kinh t - x h i ph t p h n,

n nh gi kinh t òn ng ph ng ph p kh

hi ph n t h kinh t - x h i th ng ng ph ng ph p s u:

- Ph ng ph p ng m t s h ti u n su t n gi n, ph ng ph p n y p ng phổ i n, trong ho n u t mu sắm m y x y ng

- Ph ng ph p ng h ti u tổng h p kh ng n v o v ph ng ph p gi tr - gi tr

s ng, ph ng ph p n y ng hiệu qu kinh t - xã h i v m t tr s uy

nh t x p h ng ph ng n v so s nh ph ng n hiệu qu kinh t - x h i kh nhau

C1: hi ph kh u h o m i kho n m hi ph s ng m y trong năm

C2: hi ph v t t , năng l ng m i kho n m hi ph s ng m y trong năm

* M ng g p ho nh n

Ch ti u n y o g m th thu v th lệ ph nh ti n thu s h t ng lo i Ch

ti u n y th t nh ho h ng năm, ho i m y v ho m t ng v n u t h ng năm

* Ch ti u thu ngo i tệ trong th i gi n v n h nh m y

Ch ti u n y t nh khi m y ng x y ng thu ho h u t n ngo i thu ngo i tệ, v ng tổng thu nh p ngo i tệ tr i tổng hi ph ngo i tệ v tr i l i nhu n ho

ng i n ngo i ng ngo i tệ tr ng h p li n o nh v i ng i n ngo i x y ng

ng tr nh thắng th u

Trang 26

- N ng o h t l ng ng tr nh x y ng

- Tăng kh năng nh tr nh v i h th u x y ng n ngo i, v tăng ng kh năng thắng th u i v i ng tr nh x y ng t ngu n v n h u t n ngo i t l tăng ng kh năng xu t khẩu x y ng t i hỗ

- G p ph n t n ng nguy n v t liệu x y ng trong n

Trang 27

Việ triệt ti u n v o h ti u h y l việ qui ổi h ti u th nh h s so s nh

th hiện theo nhi u ph ng ph p V i h ti u v n kh ng n v o ng

ij ij

C

C P

ij ij

nC mi

Trang 28

28

c) Ph ng ph p gi tr l n nh t:

ij j

ij ij

nC ma

1

n

B W

n

j ji i

V

1

* (1.32) i: Ch ti u th i, m l s h ti u

Trang 30

S

S (1.35) Trong :

ij ij

C

C P

1 (1.37)

Trang 31

31

Trong Cij l gi tr h ti u i trị sử dụn Pij gi ng nh ng th tr n trình bày

- V gi i o n u t ng o g m gi i o n huẩn u t trong ng việ l p

n u t , th hiện n u t ho ph n việ mu sắm t i s n nh h y u l máy

m v thi t x y ng v t o ng ngu n v n l u ng, v n h nh n th hiện ng việ tổ h x y ng ng tr nh

- V n i ung n h t n ng o g m m t ng t nh khi l p n u t

x y ng ho m y x y ng, nh ng ph t p h n v ph i t nh to n ho to n o nh nghiệp, trong m y v n n s u:

+ i u tr nhu u th tr ng x y ng v m i m t;

+ X nh h ng lo i x y ng o nh nghiệp ph i th hi n x y nh , x y

ng ng tr nh gi o th ng, x y ng ng nghiệp h y x y ng hỗn h p m t s h ng lo i công trình)

+ X nh năng l s n xu t v nhiệm v x y ng h ng năm ph i th hiện

Trang 32

- V m y m ph i th y th khi h t tuổi th n n v n u t mu m y th ph t sinh

th i i m trung gi n òng ti n tệ Do òng ti n tệ th ổi u nhi u l n v việ

p ng h ti u su t thu l i n i t i sẽ g p kh khăn

1.3.1.2 Tr n ợp c t

Tr ng h p khi th nh l p o nh nghiệp th hiện m t h p ng x y ng k o i nhi u năm l m t tr ng h p th , v nhiệm v x y ng khẳng nh ho o nh nghiệp Trong tr ng h p n y òng ti n tệ ph i x nh tr n s n thi t k ti n x y

ng ng tr nh, trong h rõ o nh s gi tr to n x y ng theo h p ng ; hi ph , nhu u v m y x y ng v nh n l ho t ng năm x y ng

Việ ph n t h t i h nh v kinh t - x h i y ng t ng t nh khi ph n t h n u

t ho m y x y ng ri ng lẻ, nh ng i m kh iệt s u:

- Th i gi n t nh to n y kh ng ph i l tuổi th m y m ri ng lẻ m l th i

gi n x y ng ng tr nh

- Máy móc x y ng th nhi u h ng lo i v th ng ph i v o h y r khỏi

qu tr nh thi ng Do òng ti n tệ sẽ ổi u nhi u l n; m y m x y ng kh ng ph i

ng ho n to n h t tuổi th ho qu tr nh thi ng x y ng, v v y h t nh v n u t

mu sắm m y x y ng ho qu tr nh thi ng kh v i tr ng h p l p n u t mu sắm

m y m x y ng ri ng lẻ

Trang 33

- ng th i ph i l p n u t mu sắm ho m t m y x y ng th sẽ nh m y

h t o r , trong n y ph i so s nh v i m t m y ng lo i nh ng nh p khẩu M h việ l m n y l thuy t ph o nh nghiệp x y ng n n mu m y s n xu t n i

- Ti n h nh ki n ngh v i nh n v h nh s h khuy n kh h h y ắt u ph i s

ng m y x y ng t s n xu t trong n , nh t l trong tr ng h p ph ng n m y t h

t o trong n tỏ r hiệu qu h n m t h hắ hắn so v i m y nh p khẩu v nh t l

v i khu v x y ng qu o nh

- Trong ph n ph n t h kinh t - x h i ph i thuy t minh rõ hiệu qu o s ng m y m

n i em l i, nh t l v n g p ph n gi m n n th t nghiệp, ti t kiệm ngo i tệ, tăng ng

t nh l p t h trong kinh t

1.3.2.2 So s n p n n t eo óc ộ lợ íc củ o n n ệp n

Tr ng h p n y o nh nghiệp x y ng ph i ti n h nh l p n u t u ho h i ph ng n: mu m y x y ng n i v nh p khẩu m y x y ng theo ph ng ph p tr nh y

mục 1.2

M y x y ng nh p khẩu th ng u i m l h t l ng m y t t h n, nh ng nh

i m l òi hỏi v n u t l n, ph i s ng ngo i tệ v kh ng khuy n kh h s n xu t n i

M y t s n xu t trong n u i m l i hỏi v n u t , kh ng ph i s ng ngo i tệ,

g p ph n k h th h s n xu t trong n v o g p ph n gi i quy t n n th t nghiệp t t h n

ng th i m y t s n xu t trong n th ng h t l ng s ng th p h n Việ l h n

Trang 34

6 C h x nh gi tr òng ti n tệ trong tr ng h p òng ti n tệ n v ph n u?

7 C h x nh gi tr òng ti n tệ trong tr ng h p òng ti n tệ n v ph n kh ng u?

Trang 35

35

CHƯƠNG 2 VỐN SẢN XUẤT TRONG CÁC DO NH NGHIỆP XÂY DỰNG 2.1 K i niệm v vốn sản xuất

M i qu tr nh s n xu t t o r s n phẩm p ng y u u on ng i u òi hỏi ph i

nh ng y u t u th nh n l S l o ng - o ng s ng S v T liệu s n xu t (TLSX) - o ng qu kh

T liệu s n xu t l to n ph n s v t h t n thi t ho m t qu tr nh s n xu t, l n i ung v t h t v n s n xu t o g m 2 ph n:

- T liệu l o ng: ng v i u kiện v t h t k thu t kh n thi t ho qu tr nh

th hiện m t h y m t s h năng nh t nh tho m n ti u huẩn t i s n nh

h u h nh, th m gi v o nhi u hu k kinh o nh nh ng v n gi nguy n h nh th i v t h t n

- T i s n nh thu t i h nh l nh ng t i s n nh m o nh nghiệp thu ng ty

ho thu t i h nh hi k t th th i h n thu , n thu quy n l h n mu l i t i s n thu ho ti p t thu theo i u kiện thỏ thu n trong h p ng thu t i h nh Tổng

s ti n thu m t lo i t i s n quy nh t i h p ng thu t i h nh, t nh t ph i t ng ng v i

gi tr t i s n t i th i i m ký h p ng M i h p ng thu t i s n nh n u kh ng tho m n quy nh tr n oi l t i s n nh thu ho t ng

Trang 36

36

- T i s n nh t ng t l t i s n nh ng ng t ng t , trong ng m t l nh v kinh o nh v gi tr t ng ng

T i s n nh l t i s n t n t i trong th i gi n i, th m gi v o nhi u hu tr nh s n xu t

kh nh u nh ng v n gi nguy n h nh ng hiện v t n u V gi tr th gi m n, tu theo m h o mòn n trong qu tr nh s n xu t Gi tr huy n n v o gi

th nh s n phẩm o h nh t i s n nh s n xu t r i h nh th kh u h o TSC

Ti u huẩn v nh n i t t i s n nh

T i s n nh th l t liệu l o ng, s v t l m việ , v n y l u năm:

* T liệu l o ng l t ng t i s n h u h nh k t u l p, ho l m t hệ th ng g m nhi u ph n t i s n ri ng lẻ li n k t v i nh u ng th hiện m t h y m t s h năng

nh t nh m n u thi u t k m t ph n n o trong th hệ th ng kh ng th ho t ng , n u tho m n ng th i ti u huẩn i y Theo Th ng t 45/2013/TT-BTC, ngày 25-4-2013) th oi l t i s n nh:

- Chắ hắn thu l i h kinh t trong t ng l i t việ s ng t i s n ;

Hiện n y, Nh n tr o quy n y ho gi m v t p th l o ng qu n lý TSC

o nh nghiệp Nh n qu n lý tổng th TSC m kh ng qu n lý tr ti p t ng i

t ng, t ng nh m TSC Do nh nghiệp quy n mu sắm, tr o ổi, ho thuê, cho vay

m t ph n t i s n m nh v i m ti u l l m ho gi tr hung năng l o nh nghiệp

ng y m t tăng l n

Ch nh s h m i n y t o i u kiện ho o nh nghiệp ph t huy o hiệu su t TSC , ng

th i gi m t th t trong việ th y ổi TSC n ng o năng l s n xu t ho s

Trang 37

Ph n lo i theo qu n i m h h to n kinh o nh

ph v ho ng t h h to n ng ty nh : T nh to n kh u h o, l p k ho h s

h , th y th , th nh lý t i s n th ph n lo i v n nh theo: D u hiệu, h ng lo i, h năng, ngu n g , m s ng, th i gi n s ng

Chẳng h n th ph n lo i theo: Nh , v t ki n tr , m y m thi t s n xu t, thi t

th ng tin, ph ng tiện v n huy n, thi t văn phòng, ng th nghiệm t i s n n y

o nh nghiệp ng s ng, o kh ng th x nh việ s n xu t n v hiệu

qu h y kh ng? V v y, song song v i việ nh gi ng hiện v t n ph i ti n h nh nh gi

th ng qu gi tr M h việ nh gi theo gi tr òn gi p ho ng t ph n t h,

t h o mòn, nh gi th i gi n th ph v TSC , l p k ho h s ng h p lý t i

s n xu t TSC ng ty

2.2.4 ì ố ố

Trang 38

38

Tu theo th i i m nh gi m v n nh t n g i v l n kh nh u i u iễn trên hình 2 1 gi h ng m i qu n hệ r t m t thi t, nh th t nh to n th ng qu

h y gi tr nguy n thuỷ i v i m t ng tr nh thuỷ l i h nh l to n hi ph th

x y ng v ng tr nh v o s ng theo i n n n gi o, nghiệm thu Ho l gi tr TSC h y ng tr nh khi ng ty ti p nh n qu n lý kh i th , s ng

2 Vốn ện tạ - K ht

gi tr TSC t i th i i m ti n h nh nh gi , n h nh l gi tr òn l i TSC t i th i i m

Trang 39

39

th i i m t nh to n, gi tr nh gi l i g i l v n ph h i K ph V n ph h i th

l n h n ho nhỏ h n b tu theo s i n ng gi tr ti n tệ v s i n ng gi n i hung V nguy n tắ ph ph i nhỏ h n b o s h o mòn, m t kh l o gi m gi nh

ti n kho h l m ho năng su t l o ng tăng l n, gi nguy n v t liệu h xu ng, ho nh

X t v m t kinh t th h o mòn h u h nh l s gi m gi tr TSC , gi tr huy n

n v o s n phẩm o TSC s n xu t r m t h k ho h

T h o mòn h u h nh ph thu v o nhi u nguy n nh n v hi th nh 2 lo i:

Loạ 1 Nh ng y u t thu v h t o x y lắp h t l ng nguy n v t liệu v ng t x y lắp

Trang 40

+ Tổn th t o ti p t s ng t liệu l o ng l h u v m t k thu t, hiệu qu k m

o g y h o ph nhi u nguy n nhi n liệu v l o ng s ng ho 1 n v s n phẩm Mu n

gi m t nh ng tổn th t n y ph i th ng xuy n i ti n k thu t, hiện i ho m y m thi t

Ngày đăng: 10/02/2020, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm