1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật vệ sinh chi phí thấp 1 - PGS.TS. Nguyễn Việt Anh

9 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật vệ sinh chi phí thấp 1 cung cấp cho người học các kiến thức công nghệ và vệ sinh môi trường đô thị và nông thôn Việt Nam, cấp nước vệ sinh và sức khỏe cộng đồng, phương thức tiếp cận vệ sinh phân tán, chi phí thấp và bền vững. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Kỹ thuật vệ sinh chi phí thấp

I

PGS TS Nguyễn Việt Anh Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường, ĐHXD

Tel 04-3628 45 09, Fax 04-3869 3714, MP 091320.9689, Email vietanhctn@gmail.com; www.vietdesa.net

trường Đại học Xây dựng

2

Nội dung

1 CN&VSMT đô thị và nông thôn Việt Nam – tổng quan

2 Cấp nước – vệ sinh và sức khỏe cộng đồng

3 Phương thức tiếp cận vệ sinh phân tán, chi phí thấp và bền vững

3

1 Cấp nước và vệ sinh môi trường

đô thị và nông thôn Việt Nam

4

Cấp nước đô thị Việt Nam

 Số đô thị và dân số ở Việt nam đã tăng nhanh trong các năm gần đây

 2008: 28% dân số ở các đô thị

 >760 đô thị trên toàn quốc

 2010: 30% dân số ở các đô thị; 2020: 45% (trên tổng số

103 triệu dân)

 ~500 NMN tập trung, tổng công suất thiết kế ~5 triệu

m3/ngđ, công suất khai thác: 3,7 triệu m3/ngđ

• Đô thị lớn: HN, TP HCM, HP, Huế, Việt Trì, đạt công suất 90 – 105 %

• Hầu hết các TP lớn và vừa đã có DA cấp nước

-3000 m3/ngđ

 Nhiều hình thức quản lý khác nhau

 67.5 đô thị có nước cấp tập trung (2008)

 Bình quân lượng nước sử dụng cho sinh hoạt: 96 l/ng.ngđ

• Đô thị nhỏ: 80 - 100 l/ng.ngđ

• Đô thị lớn: 80%, 100 - 150 l/ng.ngđ

 Bình quân lượng nước sản xuất: 214 l/ng.ngđ) (kể cả SH,

HCSN, DV, SXCN)

 Thất thoát, thất thu:

• Bình quân: 2003: 35%, 2007: 33% Có nơi 42% (2008)

• Thấp nhất: 14 - 20% (Huế, Vũng Tàu, Đà Lạt, Hải

Phòng, Bình Dương, Quảng Ngãi )

 Chất lượng nước sau xử lý ở nhiều nơi chưa đạt tiêu chuẩn

vệ sinh

 Trung binh:

• 0.1 - 0.2 m cống/đầu người ở đô thị lớn,

• 0.04 - 0.06 m/người ở đô thị nhỏ

 Bộ Xây dựng phấn đấu 2020: > 1 m cống/đầu người

 2007: Khoảng >92% dân đô thị tiếp cận với nhà vệ sinh

 Số hộ đấu nối với HTTN TP: 40 - 70%

 Chỉ 6% nước thải đô thị được xử lý

Chỉ 1/3 trong số hơn 180 KCN có Trạm XLNT hoạt động

Vệ sinh đô thị Việt Nam

Trang 2

7 8

9

Chất thải rắn đô thị

>20,000 m3/ngày

Tỷ lệ thu gom:

1994: 45 - 50%

1995: 50 - 55%

1996: 55 - 60%

Nay: >70%

Xử lý rất hạn chế

Bãi chôn lấp, ủ phân,

(đốt, SX vật liệu XD, )

10

Mục tiêu phát triển của Việt nam

về cấp nước và vệ sinh đô thị

cấp nước đô thị đến

2020 (1998): 100% dân

số đô thị được cấp nước

120 – 150 l/ng.ngđ

số đô thị được sử dung nước sạch, hợp vệ sinh

gia đến 2010: 95% dân

đô thị được cấp nước sạch

 Định hướng phát triển thoát nước đô thị (1999): Đến 2020: tất cả các đô thị có HTTN và XLNT đạt yêu cầu

thải đô thị được xử lý (?)

đến 2010: 40% nước thải

đô thị và 60% chất thải nguy hại CN, bệnh viện

được xử lý

Rất khó khăn để thực hiện được các mục tiêu !

11

•Vận hành trạm bơm Yờn Sở: max 120 triệu đồng/ngđ

Thành phố Hà Nội

12

 Vấn đề Vệ sinh đô thị sẽ còn là trọng tâm phát triển của ngành trong vòng ít nhất 15 - 20 năm tới

 Cho đến nay, vốn vay đã chiếm tỷ lệ tới 30% so với tổng GDP của quốc gia

cho cấp nước và vệ sinh, và mới tập trung được sự ưu tiên cho các đô thị lớn

 Dịch vụ cấp nước, và nhất là vệ sinh, còn hầu như bỏ ngỏ

đối với các vùng thu nhập thấp: các đô thị nhỏ, thị trấn, thị tứ, vùng ven đô, các khu vực nông thôn

Trang 3

còn là giải pháp thường được nghĩ đến trước tiên

 Lý do:

– Cho rằng các nước đã làm thì có thể copy

– Muốn có được dự án lớn, ––hiện đại––

– Thông tin về những sai lầm từ các nước cũng còn hạn

chế

– Còn rất thiếu thông tin về các phương thức hiệu quả

khác

14

 Giải pháp công nghệ phải được lựa chọn dựa trên điều kiện cụ thể: đặc tính nguồn thải, nguồn tiếp nhận, điều kiện tự nhiên, kinh tế, văn hoá - xã hội, nhu cầu và tập quán tái sử dụng nước thải tại địa phương, không thể copy công nghệ từ nước này sang nước kia, từ đô thị lớn cho thị trấn, thị tứ, ven đô,

15

Tình hình cấp nước và vệ sinh

nông thôn Việt Nam

 Tính đến cuối 2007: 1.800 hệ thống cấp nước tập trung và

260.000 hệ thống cấp nước quy mô nhỏ lẻ ở vùng nông

thôn trên cả nước

– 1.000 hệ thống không hoạt động hoặc hoạt động kém

(NCERWASS, 2007)

 Các mô hình tài chính:

 Các mô hình quản lý:

– UBND huyện, UBND xã, HTX, Trung tâm NSVSMTNT

tỉnh, cộng đồng người sử dụng, tư nhân,

16

Mục tiêu phát triển của Việt nam

về cấp nước và vệ sinh nông thôn

 Chiến lược cấp nước và vệ sinh nông thôn đến 2020 (2000):

– 2005: 80% dân NT được dùng nước sạch

– 2010: 85%, 60 l/ng.ngđ

– 2020: 100%, 60 l/ng.ngđ

– 2005: 60% dân NTđược sd nước sạch, hợp vệ sinh – 2010: 85%

2010: 85% dân nông thôn có nước sạch

 Chiến lược cấp nước và vệ sinh nông thôn đến 2020:

– 2005: 50% dân NT có

hố xí hợp VS

– 2010: 70%

– 2020: 100%

 Không có trong mục tiêu VDG

* NC của UNICEF – Bộ Y tế, 2007: 75% hộ gia đỡnh nụng

thụn cú cỏc loại cụng trỡnh vệ sinh khỏc nhau, hợp và chưa

hợp vệ sinh !

Figure 2.1 Percentage of HHs having latrine, by ecological regions

49.6 55.4

64.2 76.1 80.9 81

88.8 96.7

0

20

40

60

80

100

Mekong river delta Central highlands South central coast

North east South East North

central coast

North west Red river delta

%

Tỷ lệ số hộ nụng thụn cú nhà vệ sinh theo cỏc vựng

Hố xớ hợp vệ sinh

.

.

.

(.)

Trang 4

(UNICEF – MOH national survey 2007)

Comparison with the prevalence rates of hygienic latrines reported in other data sources, in terms of hygienic latrines, attaining std on construction, and attaining std on construction,

operation and maintenance

33.0 22.5 18.0 25.0

50.8 50.0

0

20

40

60

80

Natl targeted pro.

(2004) Survey on living std (2004) Natl health survey (2002) Sanitary latrines Attain std on

construction Attain std on C, O and M

%

Tỷ lệ nhà tiờu đỏp ứng tiờu chớ hợp vệ sinh

về mặt xõy dựng, vận hành, bảo dưỡng theo cỏc nguồn số liệu khỏc nhau

20

Thiệt hại kinh tế do vệ sinh kém

ở Việt Nam

Hằng năm:

US$ 780 triệu Trên đầu người:

US$ 9.38

0 50 100 150 200 250 300 350

Health Water Environment Other welfare Tourism

Source: Evaluation of the Economic Impacts of Sanitation in Vietnam (WSP, 2007)

Lợi ớch / Chi phớ

NSNN Vay, tài trợ

quốc tế

Cộng ủồng Khỏc

N ngoài

NS tỉnh

NS quốc gia

Đầu tư cho CN&VS đụ thị, Triệu US$

Đầu tư cho CNVS nụng thụn 2003, Tỷ VND

17%

83%

39%

9%

24%

13%

15%

23

Nhu cầu tài chính cho thoát nước và xử lý nước thải ở Việt nam (đô thị + nông thôn), tuỳ theo loại công nghệ áp dụng

24

2 Cấp nước – vệ sinh và sức khỏe cộng đồng

Trang 5

Các loại bênh liên quan đến nước

a) Bệnh do thành phần hoá học của nước gây ra

b) Bệnh do các vi sinh vật trong nước gây ra

26

Virus Rota gây bệnh tiêu chảy

Vi khuẩnTả Vibrio cholerae

Động vật nguyên sinh Entamoeba histolytica g ây bệnh lỵ amíp

Giun đũa Ascaris

Sán thịt bò và sán thịt lợn

Taenia saginata & T solium

Vi khuẩn Leptospira interrogans gây bệnh Weil

27

Các chỉ thị sinh học

Đ

Đế ếm trờn đ m trờn đĩĩa a (HPC (HPC ))

T

Tổ ổng cụ ng cụ li li form form Cụ

Cụ li li form form chị chịu nhi u nhiệ ệtt ((coliforms coliforms phõn phõn))

E coli

E Coli

E Coli chỉ thị chỉ thị

E Coli

E Coli chỉ thị chỉ thị

Giun đũa Ascaris : 60 triệu

Giun tóc Trichuris: 40 triệu

Giun móc (hook worm): 20 triệu

(nguồn: Viện SR-KST TW)

Việt Nam

Sán phổ biến ở các tỉnh miền trung và miền bắc:

~0.2 7.2%!

Sán lá gan nhỏ

Sán lá gan lớn

Sán lá phổi

Sán dây, ấu trùng sán lợn



Trang 6

phụ thuộc vào thời gian và nhiệt độ

Quan trọng!

(Feachem et al 1983)

Nhiệt độ càng thấp,

thời gian ủ cần thiết

càng lâu mới đủ diệt

khuẩn!

32

Chất ủ phải khô vừa phải (không quá khô), vì:

Các VSV hiếu khí tham gia vào quá trình phân hủy

Oxy không tiếp xúc được với chất ủ

Điều kiện tối ưu:

độ ẩm 50 - 60 %

Tỷ lệ C:N bằng 25-30:1, (C:N của phân thường ~ 10:1)

pH 6 - 8

T > 45oC

Điều kiện tiên quyết để ủ compost:

do vậy:

tách nước tiểu là tốt nhất

33

AS Mặt trời

Quang hợp

DO cao

Hấp phụ, Lắng,

Đói, Bị ăn

VK mầm bệnh

bị tiêu diệt

Các quá trình trong bóng tối

Các

quá tr

quá trìình nh

trong

ánh sáng

Tải hữu cơ

Các quá

trình loại bỏ

mầm bệnh

trong ánh

sáng và

3 Phương thức tiếp cận

vệ sinh phõn tỏn, chi phớ thấp và

bền vững

35

Quản lý chất thải rắn và lỏng Sức khỏe

cộng đồng

Nhận thức, Thói quen,

Hành vi vệ sinh

Cấp đủ nước sạch

& Môi trường

Ph

Phươ ương th ng thứ ức ti c tiếếp c p cậận n

Cấp nước

QL phân

và nước thải Quản lý CTR

Thoát nước mưa

Cấp nước

QL phân

và nước thải Quản lý CTR

Thoát nước mưa

36

Các tiêu chí để lựa chọn hệ thống

vệ sinh bền vững

Xã hội

Tài chính

Quản lý

Kỹ thuật

Môi trường

Hệ thống

vệ sinh bền vững

Trang 7

XD hệ thống VS phù hợp và bền vững:

phải bắt đầu từ hộ gia đình !

HTTN trong nhà

MTTN khu vực

Trạm XLNT

Xả ra nguồn/

tái sử dụng

38

Một số trạm XLNT đã xây dựng nhưng không hoạt động

do công nghệ không phù hợp, do các lý do khác

39

nước thải từ hộ gia đình

MLTN tự chảy:

Chung; Riêng MLTN với bể

tự hoại + bơm

MLTN giản lược MLTN áp lực sau

máy nghiền rác MLTN

chân không

Xử lý sơ bộ (tại chỗ hay theo cụm):

- Bể tự hoại; - Bể lọc kỵ khí;

- Bể Biogas; - Bể BASTAF

Xử lý bậc hai (tại chỗ, theo cụm hay tập trung):

Màng sinh học dính bám: Bùn hoạt tính lơ lửng:

- Đĩa lọc sinh học - Kênh oxy hoá tuần hoàn

- Lọc sinh học nhỏ giọt - Aeroten

- Bãi lọc trồng cây - Aeroten hoạt động theo mẻ SBR

- Hồ sinh học

- Bể lọc cát (có và không tuần hoàn nước) Kết hợp màng sinh học dính bám và bùn hoạt tính lơ lửng Khử trùng: Clo; UV;

Ozon; Hồ sinh học;

Xử lý bậc ba:

Xử lý Nitơ: Xử lý Phôtpho:

- Khử Nitơ sinh học - Keo tụ – lắng

- Khoáng hoá

- Hấp phụ

Xả vào trong đất:

Bãi lọc ngầm; Giếng thấm Xả ra mặt đất: Cánh đồng

tưới; Chảy tràn Tái sử dụng: Trồng trọt; Nuôi

cá; (Dội toilet, Làm mát)

Xả ra nguồn nước mặt

Vệ sinh khô Vệ sinh ướt Nước Nâu Nước Vàng Nước Xám Nước Đen

Vệ sinh sinh thái:

Hố xí khô tách nước tiểu; Hố xí VIP (Tái sử dụng nước tiểu và phân)

I

II, III

40

Chi phớ trờn từng hộ gia đỡnh

Khụng cú nhà vệ sinh

Xớ thựng

Xớ thựng cải tiến – riờng hoặc chung

Xớ khụ

Xớ dội nước

Bể tự hoại + thấm

XL bậc 2

Lợi ớch

T.gian S.khỏe

Vụ hỡnh Nước

$

$$ $$

$$

$$

$$

$$

Xớ khụ 2 ngăn

Tỏi sử dụng

Hố xớ cụng cộng, hố xớ khụng hợp VS

XL bậc 3 Tỏi sử dụng

Tỏi sử dụng

Tỏi sử dụng Tỏi sử dụng

Bể tự hoại Chi phớ trờn mỗi hộ gia đỡnh

Tưới rừng

Tưới cây lương thực hạn chế

Tưới cây lương thực không hạn chế

Bổ cập nước ngầm

Tái sử dụng trong s.hoạt

Cấp nước sinh hoạt

Mức độ XLNT và chi phí

Sức khoẻ

Hàm lượng Oxy hoà tan DO

Kiểm soát phú dưỡng

‘’X’’

‘’Y’’

A

B

C

D O

Quản lý cấp trờn

Hỗ trợ từ bờn ngoài

Cơ chế tài chớnh

Cụng nghệ phự hợp Quản lý ủịa phương

Cỏc hợp phần cần thiết để đảm bảo VSMT bền vững

ở cộng đồng

Trang 8

Phương thức QLNT tập trung truyền thống

Chi phí XD MLTN lớn, rò rỉ, –

––xã hội hoá––

Phương thức QLNT phân tán

Khả thi về mặt tài chính

Giảm chi phí XD, VH&BD MLTN

Cho phép tái sử dụng tại chỗ

đơn giản, chi phí thấp do phân tán

được quỹ đất yêu cầu

cụng suất dưới 1000 m3/ngày (một số trường hợp riờng

cú thể lớn hơn)

thu gom, xử lý, xả hay tỏi sử dụng nước thải cho cỏc hộ thải nước: riờng lẻ (giải phỏp tại chỗ) hoặc nhúm hộ (giải phỏp phõn tỏn theo cụm)

45

Chi phớ cho TN&XLNT theo mật độ dõn cư

P o p u la t io n d e n s i ty , p e r /h a

2

1 3

4 A

B

C D E

P o p u la t io n d e n s i ty , p e r /h a

2

1 3

4 A

B

C D E

P o p u la t io n d e n s i ty , p e r /h a

2

1 3

4 A

B

C D E

•Bao gồm cả chi phớ đầu tư XD + VH&BD

•1, 2: VS tại chỗ, chi phi thấp và CN cao.

•3: XLNT tập trung

•4: XLNT phõn tỏn

VS khô:

Hố xí thùng cải tiến có thông hơi (VIP)

Hố xí 2 ngăn ủ phân, tách nước tiểu (hố xí sinh thái)

VS ướt:

Xí dội nước + giếng thấm

Xí dội nước + bể tự hoại

Bể tự hoại cải tiến



Các công trình vệ sinh tại chỗ

Đóng vai trò rất quan trọng

huy động cộng đồng, XHH…

Hộ gia đình quyết định lựa chọn giải pháp

Hỗ trợ từ bên ngoài: kỹ thuật, tài chính, quản lí,

47

Hệ thống vệ sinh phân tán chi phí thấp

 Xử lý sơ bộ hay bậc mộttrong cỏc cụng trỡnh XLNT cơ

học và sinh học kỵ khớ như song chắn rỏc, bể tỏch dầu

mỡ, cỏc loại bể tự hoại hay bể tự hoại cải tiến, bể biogas

 XLNT bậc hai và bậc ba

– phương phỏp sinh học kỵ khớ kết hợp với hiếu khớ

trong điều kiện tự nhiờn: bói lọc ngầm, bói lọc ngầm trồng cõy, hồ sinh học, cỏnh đồng tưới, , – xử lý sinh học nhõn tạo quy mụ nhỏ

 Khử trựngbằng Clo, tia cực tớm, Ozon, hoặc bằng cỏc

quỏ trỡnh tự nhiờn như bói lọc trồng cõy ngập nước, hồ

sinh học xử lý triệt để (maturation pond)

 Xảtrực tiếp ra nguồn nước mặt, tỏi sử dụngtrong tưới

tiờu, nuụi cỏ, làm nguội mỏy múc hoặc dựng trong sinh

hoạt để dội toilet, vv

48

Các giải pháp thoát nước chi phí thấp

HTTN chung truyền thống với các giếng tràn tách

nước mưa

HTTN riêng truyền thống

Bể tự hoại + MLTN đã tách cặn, đường kính nhỏ

đồ ‘’xuyên tiểu khu’’

Trang 9

Tái sử dụng nước thải và

bùn cặn trong nông nghiệp

Tận thu chất dinh dưỡng, nước tưới

Phải được tính đến khi quy hoạch thoát

nước & VSMT !

Cần quan tâm đến độ an toàn về mặt vi

sinh vật, KLN, POPs, (WHO 2006 !)

Các biện pháp kiểm soát: thu gom, xử lý

đúng quy cách

Các biện pháp tự bảo vệ, thông qua giáo

dục vệ sinh

50

Tái sử dụng pnân tán, tại chỗ?

$ ☺  ☯

Tách riêng Nước vàng và nâu ?

Hố xí khô

-tách nước tiểu

Hố xí thấm dội nước ?

Hố xí VIP?

XD được

Bể tự hoại ?

Đầu ra của bể

tự hoại là chấp nhận được ?

MLTN Giản lược Bể

Biogas

Tái sử dụng tập trung ?

VSST tập trung ?

Tái sử dụng

HT với bể Tự hoại

HT với

Bể tự hoại?

Yes No

Yes

HT Với xí thấm Dội nước

HT với VIP

HT XLNT Khu dân cư

Không cần thay đổi

Yes

Yes Yes

No

Yes

Yes No

Yes

No

No

No

No Yes

No

MLTN

đã tách cặn

XLNT và tái sử dụng Thu gom và xử lý

Nguồn: Mara, Drangert, Viet Anh, Tonderski, Gulyas & Tonderski Water Policy 2006

$ ☺  ☯ $ ☺  ☯

$ ☺ 

☺  ☯

$ ☺  ☯

$ ☺  ☯

$ ☺  ☯

$ ☺  ☯

51

Xin cảm ơn

Tham khảo thờm:

Bể tự hoại và bể tự hoại cải tiến PGS TS Nguyễn Việt

Anh, NXB Xõy dựng, 2007

Kỹ thuật vệ sinh chi phớ thấp PGS TS Nguyễn Việt Anh,

NXB Xõy dựng, 2008

Cỏc tài liệu khỏc liờn quan của ĐHXD,

Ngày đăng: 10/02/2020, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm