Bài giảng Sức bền vật liệu - Chương 3 thảo luận một số vấn đề liên quan đến thanh chịu kéo và nén đúng tâm. Các nội dung trọng điểm trong chương này gồm: Nội lực trên mặt cắt ngang, ứng suất trên mặt cắt ngang, biến dạng, ứng suất trên mặt cắt nghiêng,...và các nội dung liên quan khác. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1LOGO trangtantrien@hcmute.edu.vn
https://sites.google.com/site/trangtantrien/
Trang 21 Giới Thiệu
2 Khái Niệm
3 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
5 Biến Dạng
6 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Nghiêng
7 Đặc Trưng Cơ Học Của Vật Liệu
8 Ứng Suất Cho Phép-Hệ Số An Toàn
9 Tính Thanh Chịu Kéo-Nén Đúng Tâm
10 Bài Toán Siêu Tĩnh
11 Thế năng biến dạng đàn hồi
Trang 31 Giới thiệu
Trang 41 Giới thiệu
Trang 51 Giới thiệu
Trang 61 Giới thiệu
Trang 71 Giới thiệu
Trang 81 Giới thiệu
Trang 91 Giới thiệu
Trang 101 Giới thiệu
Trang 11* Thanh chỉ chịu tác dụng của lực tập trung hay lực phân bố có phương trùng với trục thanh
* Một thanh chịu kéo-nén đúng tâm khi trên mặt cắt ngang của thanh chỉ tồn tại duy nhất một thành phần nội lực là lực dọc Nz
P
q
zN
P
q
2 Khái Niệm
Trang 12* Qui ước dấu của nội lực: lực dọc dương khi
a
A
B C
z
N
qa
2qa 4qa
6qa
3 Nội Lực Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 13đổi lực liên kết giữa
các phân tử trong chi
tiết do sự thay đổi
Trang 144.1 Giả thiết về biến dạng của thanh:
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 154.1 Giả thiết về biến dạng của thanh:
* Giả thiết mặt cắt ngang phẳng
=> Bỏ qua ứng suất tiếp trên các mặt
=> Biến dạng dài như nhau trên các lớp dọc: e z =const
=> Trên mặt cắt ngang chỉ tồn tại ứng suất pháp dọc trục z
* Giả thiết về các thớ dọc
* Giả thiết về vật liệu: vật liệu liên tục, đồng
Trang 164 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 174 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 184 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 19F
z F
- F: diện tích mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
- N z : lực dọc tại mặt cắt có điểm tính ứng suất
+ Quan hệ giữa ứng suất và nội lực:
Trang 20Nz
z
- F: diện tích mặt cắt ngang có điểm tính ứng suất
- N z : lực dọc tại mặt cắt có điểm tính ứng suất
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 21Ví dụ: Tính ứng suất tại các điểm A, B, C, và D trên mặt cắt của thanh chịu một lực 600kN
Trang 22Ví dụ: Tính ứng suất tại các điểm A và B trên mặt cắt của thanh chịu một lực 15kN
15
P kN
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 23Ví dụ: Tính ứng suất tại một điểm trên mặt cắt của thanh chịu một lực
Trang 24Ví dụ: Vẽ sự phân bố ứng suất pháp trên mặt cắt ngang của thanh chịulực như hình vẽ
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 25* Hiện tượng tập trung ứng suất
Trang 26* Hiện tượng tập trung ứng suất
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 274 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
* Chi tiết bị phá hủy tại những nơi có diện tích mặt cắt ngang nhỏ vànhững nơi xảy ra hiện tượng tập trung ứng suất
Trang 28* Hệ số tập trung ứng suất
q
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 29* Hệ số tập trung ứng suất
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 30* Hệ số tập trung ứng suất
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 31* Hệ số tập trung ứng suất
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 32* Hệ số tập trung ứng suất
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 33Ví dụ: Cho thanh
chịu lực P = 8kN như
hình vẽ Tính ứng
suất pháp lớn nhất
phát sinh trong thanh.
4 Ứng Suất Trên Mặt Cắt Ngang
Trang 34Ví dụ: Cho chi tiết chịu lực như
định Lực P lớn nhất tác dụng
Trang 36Ví dụ: Cọc AB có mặt cắt ngang không đổi hình tròn đường kính d=60mm
Dưới lực nén cọc bằng 20kN ma sát giữ đất và cọc là w, với w = 0 tại y = 0 và w= 3kN/m tại y = 2m, F là lực đỡ của lớp đất cứng bên dưới Tính biến dạng dài dọc trục của cột.
5 Biến Dạng
Trang 37* Các trường hợp đặc biệt:
z
N L L
EF
trên chiều dài L:
const EF
N z
5 Biến Dạng
Trang 38Ví dụ: Trục mặt cắt ngang hình tròn đường kính d = 20mm, chịu lực như
biến dạng dài dọc trục của thanh.
Trang 39Ví dụ: Dầm cần trục AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và
được giữ bởi thanh CD như hình vẽ Thanh CD mặt cắt ngang hình tròn
đường kính d = 20mm và được làm bằng thép có môđun đàn hồi E =
B C
D
Tính biến dạng dài dọc trục
của thanh CD
Trang 40N z
5 Biến Dạng
Trang 41Ví dụ: Trục AC mặt cắt ngang không đổi hình tròn đường kính d = 30mm
dạng dài dọc trục của thanh AC
Trang 42Ví dụ: Trục AD được làm bằng thép có môđun đàn hồi E = 2,1.10 4
Trang 44Ví dụ: Cọc AB có mặt cắt ngang không đổi hình tròn đường kính d = 60mm được làm bằng vật liệu có môđun đàn
dài dọc trục của cột.
5 Biến Dạng
Trang 465 Biến Dạng
Trang 47Biến Dạng
5
kim nhôm 2014-T6 Tính biến dạng dài dọc trục và lượng thay đổi đường kính của thanh.
Trang 48* Biết ứng suất trên mặt cắt ngang, tìm ứng suất trên mặt cắt nghiêng:
cos F
Trang 49cos
sin 22
z
5 , 0
Trang 50 uv
0 90
z
5 , 0
Trang 51=> Dạng phá hủy của vật liệu dẻo
u
uv
0 90
z
5 , 0
Trang 52Ví dụ: Cho thanh thẳng, mặt cắt ngang không đổi có diện tích F=1600mm 2 và mang tải trọng P=160kN như hình vẽ Xác định ứng suất trên tất cả các mặt của phân tố quay một góc 30 0
vẽ Biết rằng keo dán có độ bền chịu kéo [σ]=13780kN/m 2 và độ bền chịu cắt [τ]=6890kN/m 2 Kiểm tra bền cho mối nối này.
Trang 53Ví dụ: Hai tấm thép được nối với nhau bằng hai bulông (mỗi bên một con bulông) Mỗi bulông có đường kính bằng 7,6mm Xác định giới hạn của lực P để mối nối bền Biết rằng bu lông được làm bằng thép có độ bền chịu kéo [σ]=14kN/cm 2 và độ bền chịu cắt [τ]=8,2kN/cm 2
Trang 54Ví dụ: Hai thanh gỗ giống nhau có mặt cắt ngang hình chữ nhật kích thước a=100mm, b=60mm được nối với nhau bằng keo trên mặt nghiêng
và chịu lực P=6kN như hình vẽ Xác định hệ số an toàn của mối nối trong từng trường hợp α=20 0 ; α=35 0 ; α=45 0 Biết rằng keo dán có độ bền chịu kéo [σ]=126N/cm 2 và độ bền chịu cắt [τ]=150N/cm 2
Trang 550 25
P
Trang 56* Thí nghiệm kéo-nén
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 57* Thí ngiệm kéo-nén vật liệu dẻo:
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 58* Thí ngiệm kéo vật liệu dẻo:
A
B C
Trang 59* Thí ngiệm kéo vật liệu dẻo:
A
B C
0 0
Trang 607 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
+ Đối với một số loại vật liệu(hợp kim nhôm) mà biểu đồứng suất-biến dạng không thểhiện rõ giới hạn chảy Giá trịcủa giới hạn chảy tương ứngtại đó khi bỏ tải mẫu có lượngbiến dạng dư bằng 2%
(phương pháp offset 2%)
Trang 61* Kéo-nén vật liệu giòn:
k b
n b
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 63Ví dụ: Biểu đồ quan hệ ứng suất-biến dạng khi kéo một mẫu hợp kim nhôm được cho như hình
vẽ Xác định giới hạn tỉ lệ, giới hạn chảy của vật liệu.
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 64Ví dụ: Biểu đồ quan hệ ứng suất-biến dạng khi kéo-nén một mẫu nhựa polyeste được cho như hình vẽ Xác định các đặc trưng cơ tính của vật liệu
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 65Ví dụ: Biểu đồ quan hệ ứng suất-biến dạng khi kéo một mẫu hợp kim nhôm 2014-T6 được cho như hình vẽ Xác định các đặc trưng cơ tính của vật liệu
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 66Ví dụ: Một mẫu thí nghiệm có chiều dài tính toán L 0 =50,8mm và có đường kính ban đầu d0=12,8mm Tại thời điểm chi tiết bị đứt, chiều dài tính toán của mẫu Lf=70,612mm và đường kính mẫu df=6,42mm Xác định phần trăm biến dạng dài dọc trục, và phần trăm độ giảm diện tích của mẫu Vật liệu làm mẫu là giòn hay dẻo.
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 67Ví dụ: Kết quả thí nghiệm kéo một mẫu nhựa được cho trong bảng như hình vẽ Vẽ đồ thị ứng suất-biến dạng Xác định cơ tính của vật liệu, vật liệu dẻo hay giòn
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 68Ví dụ: Kết quả thí nghiệm kéo một mẫu thép cường độ cao được cho trong bảng như hình vẽ Mẫu thí nghiệm có chiều dài tính toán
đứt mẫu có chiều dài tính toán
dạng Xác định giới hạn tỉ lệ, môđun đàn hồi, giới hạn chảy bằng phương pháp offset 1%, giới hạn bền, phần trăm biến dạng dài và phần trăm độ giảm diện tích.
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 69Ví dụ: Một thanh có chiều dài 2m được làm bằng thép kết cấu có biểu đồ ứng suất-biến dạng như hình vẽ Thanh chịu một tải dọc trục cho đến khi
có lượng biến dạng dài đạt giá trị 6,5mm và bỏ tải Xác định chiều dài của thanh sau khi bỏ tải.
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 70như hình vẽ Kéo thanh cho
đến khi biến dạng dài dọc
trục của thanh đạt trị số
6mm rồi bỏ tải Tính chiều
dài của thanh sau khi bỏ
tải.
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 71Ví dụ: Kết quả thí nghiệm nén
một mẫu bêtông được cho trong
bảng như hình vẽ Vẽ đồ thị ứng
suất-biến dạng Xác định môđun
đàn hồi của vật liệu Biết rằng
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 73Ví dụ: Kết quả thí nghiệm kéo một mẫu hợp kim được cho như hình vẽ Xác định môđun đàn hồi, giới hạn chảy và giới hạn bền của vật liệu.
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 74Ví dụ: Xác định biến dạng dài dọc trục của một thanh hình hộp rỗng chịu kéo bởi một lực dọc trục P=100kN Nếu thanh chịu tác dụng bởi một lực P=360kN rồi bỏ tải, xác định lượng biến dạng dư của thanh Biết rằng thanh làm bằng hợp kim đồ thì ứng suất-biến dạng như hình vẽ.
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 75* Cơ tính của vật liệu:
7 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 767 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 777 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 787 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 797 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 807 Đặc Trưng Cơ Tính Của Vật Liệu
Trang 82* Điều kiện bền: ứng suất lớn nhất phát sinh trong chi tiết phải nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn chịu đựng của vật liệu (ứng suất cho phép)
* Điều kiện cứng: Biến dạng của chi tiết không được vượt quá giá trị cho phép
max
z z
N F
Trang 83Ví dụ: Bulông vòng được làm bằng vật liệu có giới hạn chảy
tính lấy hệ số an toàn F.S=1,5.
Trang 84Ví dụ: Cột AE chịu lực và có kích thước như hình vẽ Cột được làm bằng
- Xác định diện tích mặt cắt ngang của cột theo điều kiện bền.
- Tính biến dạng dài dọc trục của cột.
P kN l m
l l
l
P P
P P
P P
A
C
B D E
Trang 85Ví dụ: Cột AC chịu lực và có kích thước như hình vẽ Cột được làm bằng
- Xác định diện tích mặt cắt ngang của các đoạn theo điều kiện bền.
- Tính biến dạng dài dọc trục của cột.
q
2a
q
2P 2P
a
A
B C
Trang 86Ví dụ: Dầm nâng AB mặt cắt ngang không đổi được làm bằng thép có môđun đàn hồi
- Tính biến dạng dài dọc trục của thanh AB
- Xác định diện tích mặt cắt ngang của thanh theo điều kiện bền và điều kiện cứng.
1 400
L L
6m
15
P kN
Trang 87Ví dụ: Cho cần trục loại nhỏ đang nâng khối gỗ trọng lượng 2kN cân bằng tại vị trí như hình vẽ Thanh đỡ CD mặt cắt ngang hình tròn đường kính d và được làm bằng thép có ứng suất cho phép
[σ]=19kN/cm2 , môđun đàn hồi E=2,1.104kN/cm2 Xác định đường
kính thanh CD theo điều kiện bền và điều kiện cứng Cho: 1
400
L L
Trang 88Ví dụ: Dầm cần trục AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi thanh CD như hình vẽ Thanh CD mặt cắt ngang hình tròn đường kính d và được làm bằng thép có môđun đàn hồi
Trang 89Ví dụ: Cho cần trục loại nhỏ đang nâng khối gỗ trọng lượng 2,5kN cân bằng tại vị trí như hình vẽ Thanh đỡ CD mặt cắt ngang không
đổi và được làm bằng thép có ứng suất cho phép [σ]=21kN/cm2, môđun đàn hồi E=2,1.104kN/cm2 Xác định diện tích mặt cắt ngang
thanh CD theo điều kiện bền.
Trang 90Ví dụ: Sàn AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại B và được giữ bởi thanh CD, hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Thanh CD có mặt cắt ngang không đổi diện tích F và làm bằng thép có môđun đàn hồi E, ứng suất cho phép
Trang 91P
a
Trang 92Ví dụ: Cho hệ dàn có liên kết, chịu lực và có kích thước như hình vẽ Các
thanh trong dàn có cùng diện tích mặt cắt ngang F và làm bằng thép có
+ Xác định diện tích mặt cắt ngang của các thanh trong dàn theo điều kiệnbền
Trang 93Ví dụ: Trục bậc AC mặt cắt ngang hình tròn, liên kết, chịu lực và có
kích thước như hình vẽ Trục làm bằng thép có mô đun đàn hồi
+ Xác định tải trọng cho phép theo điều kiện bền
+ Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong trục
+ Tính biến dạng dài dọc trục của thanh AC.
P
3P
Trang 94B C
2
d
Trang 95Ví dụ: Trục AC mặt cắt ngang hình tròn đường kính d, liên kết, chịu lực
và có kích thước như hình vẽ Trục làm bằng thép có môđun đàn hồi
+ Xác định đường kính trục theo điều kiện bền
+ Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong trục
+ Tính biến dạng dài dọc trục của thanh AC.
Trang 96Ví dụ: Trục AD mặt cắt ngang hình tròn đường kính d, liên kết, chịu lực
và có kích thước như hình vẽ Trục làm bằng thép có môđun đàn hồi
+ Xác định đường kính trục theo điều kiện bền
+ Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong trục
+ Tính biến dạng dài dọc trục của thanh AD.
Trang 97Ví dụ: Thanh AG tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi dây CD như hình vẽ Dây CD làm bằng thép có môđun đàn hồi
+ Xác định diện tích mặt cắt ngang của dây CD theo điều kiện bền và
điều kiện cứng
+ Tính chuyển vị thẳng đứng tại G.
1 300
L L
Trang 98Ví dụ: Thanh AC tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi dây BD như hình vẽ Thanh DB làm bằng thép có môđun đàn hồi E=2,1.10 4 kN/cm 2 và có ứng suất cho phép [σ]=23kN/cm 2.
+ Xác định diện tích mặt cắt ngang của thanh DB theo điều kiện bền.
+ Tính chuyển vị thẳng đứng tại C.
P
200mm
Trang 99Ví dụ: Thanh OB tuyệt đối cứng nằm ngang chịu liên kết gối cố định tại
O và được giữ bởi dây cáp AB như hình vẽ Dây AB làm bằng vật liệu
có môđun đàn hồi E=2,1.10 4 kN/cm 2 và có ứng suất cho phép
[σ]=25kN/cm 2
+ Xác định diện tích mặt cắt ngang của dây AB
theo điều kiện bền
+ Tính chuyển vị thẳng đứng tại B.
O
+ Xác định lực căng trong dây cáp AB
= 5kN
Trang 100Ví dụ: Thanh AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi thanh BC như hình vẽ Thanh BC có diện tích mặt cắt ngang
L L
Trang 101Ví dụ: Thanh AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi thanh BC như hình vẽ Thanh BC làm bằng thép có môđun đàn hồi
+ Xác định diện tích mặt cắt ngang của thanh BC theo điều kiện bền và
điều kiện cứng
+ Tính chuyển vị thẳng đứng tại B.
1 300
L L
Trang 102Ví dụ: Dầm AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi thanh BC như hình vẽ Thanh BC làm bằng thép có môđun đàn hồi
L L
Trang 103Ví dụ: Cho hệ dàn có liên kết, chịu lực và có kích thước như hình vẽ Các
thanh trong dàn có cùng diện tích mặt cắt ngang F=806mm 2 và được làm
bằng thép có môđun đàn hồi E=2,1.10 4 kN/cm 2 và có ứng suất cho phép
L L
Trang 104Ví dụ: Cho hệ dàn có liên kết, chịu lực và có kích thước như hình vẽ Các
thanh trong dàn có cùng diện tích mặt cắt ngang F và làm bằng thép có môđun đàn hồi E=2,1.10 4 kN/cm 2 và có ứng suất cho phép [σ]=21kN/cm 2
+ Xác định diện tích mặt cắt ngang của các thanh trong dàn theo điều kiệnbền
+ Xác định ứng lực trong các thanh của hệ dàn
Trang 105Ví dụ: Cho hệ dàn có liên kết, chịu lực và có kích thước như hình vẽ Các
thanh trong dàn có cùng diện tích mặt cắt ngang F và làm bằng thép có môđun đàn hồi E=2,1.10 4 kN/cm 2 và có ứng suất cho phép [σ]=21kN/cm 2
Trang 106Ví dụ: Cho hệ dàn đỡ cánh máy bay có liên kết, chịu lực và có kích thước
như hình vẽ Các thanh trong dàn có cùng diện tích mặt cắt ngang F và làm bằng thép có môđun đàn hồi E=2,1.10 4 kN/cm 2 và có ứng suất cho
Trang 10710 Bài Toán Siêu Tĩnh
* Hệ siêu tĩnh: là hệ có số ẩn số nhiều hơn số phương trình thiết lập được
* Cách giải hệ siêu tĩnh: ngoài các phương trình cân bằng tĩnh học, ta thiết lập thêm các phương trình tương thích biến dạng
Trang 108Ví dụ: Dầm AC tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi hai dây cáp CE và BD Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Hai dây
Trang 109Ví dụ: Dầm AC tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi hai dây cáp CE và BD Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Hai dây cáp CE và BD làm bằng thép có mô đun đàn hồi E, ứng suất cho phép
Trang 110Ví dụ: Tay đòn tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại E và được giữ bởi hai dây cáp AB và CD Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Hai dây cáp AB và CD làm bằng vật liệu có mô đun đàn hồi E, ứng suất cho
Trang 111Ví dụ: Tay đòn tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A và được giữ bởi hai dây cáp tại B và C Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Hai dây cáp làm cùng vật liệu có mô đun đàn hồi E, và có cùng diện tích mặt cắt ngang F.
Trang 112Ví dụ: Trục AB mặt cắt ngang hình tròn đường kính d 1 =50mm, được nối
kết, chịu lực và có kích thước như hình vẽ Trục làm bằng vật liệu có môđun đàn hồi E, ứng suất cho phép
Trang 113Ví dụ: Trục AB mặt cắt ngang hình tròn đường kính d 1 =50mm, được nối
kết, chịu lực P = 200 kN và có kích thước như hình vẽ Trục làm bằng vật
Trang 114Ví dụ: Trục AB mặt cắt ngang hình tròn đường kính d 1 =50mm, được nối
kết, chịu lực P = 200 kN và có kích thước như hình vẽ Trục làm bằng vật