1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Xử lý chất đặc biệt trong nước: Xử lý các chất nitơ trong nước - PGS.TS. Nguyễn Việt Anh

7 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Xử lý chất đặc biệt trong nước: Xử lý các chất nitơ trong nước cung cấp cho người học các kiến thức: Dạng tồn tại của các hợp chất Nitơ, các phương pháp loại bỏ các hợp chất Nitơ trong nước. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

xử lý các chất đặc biệt

trong nước

PGS TS Nguyễn Việt Anh

Phó viện trưởng,

Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường,

Trường đại học Xây dựng

Xử lý các hợp chất Nitơ

trong nước

2

1 Dạng tồn tại của các hợp chất Nitơ

 Khí N 2 Nitơ nguyên chất 79% khí quyển.

 Nitơ Amôn NH4 Sản phẩm phân huỷ các hợp chất h/cơ

chứa Nitơ Là nguồn dinh dưỡng dễ hấp thụ đối với cây trồng

 Ammoniac NH 3 : Khí (độc), tan nhiều trong nước Tạo từ

NH 4 trong nước khi pH cao.

 NO3- Sản phẩm oxy hoá Tạo các muối với các

kim loại Dạng cây trồng dễ hấp thụ.

 NO 2- Sản phẩm trung gian của quá trình oxy

hoá Nitơ Ammôni thành Nitrat

 đạm (Protein) Hydrocacbon C x H y O z N n

Có phân tử lượng cao, là thành phần quan trọng để xây dựng tế bào của bất kỳ cơ thể sống nào.



3

Các hợp chất Nitơ trong nước ngầm

 Nitơ trong Humic (25 - 60%), Axit Amin (21 - 35%), Clorophyl (1 - 3%), Peptite, vv

 Chúng có thể là sản phẩm của các quá trỡnh hóa -sinh học, xâm nhập vào nước ngầm từ nước thải hay

do một số quá trỡnh địa hóa đặc biệt

4

 N-NH 4 + trong nước ngầm: Nước thải sinh hoạt, quá

trỡnh Amôn hóa - phân hủy các HCHC: đạm, nước tiểu, axit nucleic bởi vi sinh vật, hay do việc sử dụng phân bón trong nông nghiệp

 Quá trỡnh amon hóa (nhờ các vi khuẩn amon, men, .):

Protein  Pepton  Peptit  Axit Amin  Ammoniac

(NH2)2CO + H2O  2 NH3+ CO2

5

Các hợp chất Nitơ trong nước:

 Phỏt triển vi sinh vật trong đường ống và làm tăng

nhanh quỏ trỡnh ăn mũn đường ống

 Gõy nờn một số bệnh nguy hiểm cho người sử dụng

nước

 NO 2 -tỏc dụng với cỏc Amin hay Alkyl Cacbonat trong

cơ thể người, cú thể tạo thành cỏc hợp chất chứa Nitơ gõy ung thư

6

 Lọt vào cơ thể, NO 3 - chuyển húa thành NO 2 -nhờ vi khuẩn đường ruột

 Cỏc NO 2 -tỏc động lờn Hemoglobin (Hb), biến nú thành Methemoglobin (Met-Hb), mất khả năng vận chuyển oxy đến cỏc mụ

 NO 3 -tạo ra chứng thiếu Vitamin và cú thể kết hợp với cỏc Amin để tạo nờn những Nitrosamin gõy ung thư ở người cao tuổi

 N trong Nước pha Sữa cho Trẻ em - men dạ dày

cũn chưa phỏt triển - NO 3 - dễ biến thành NO 2 - -chiếm lấy Hb - biến thành Met-Hb - Cỏc mụ thiếu oxy - Trẻ xanh xao

Trang 2

QCVN 01:2009/BYT

 NO3-< 50 mg/l

 NO2-< 3 mg/l

 NH4+< 3 mg/l (= QCVN 02:2009/BYT)

 Amôni NH4+ở một số

giếng khoan khai thác

nước ngầm của Hà nội:

10 - 20 mg/l hoặc cao hơn

8

2 Các phương pháp loại bỏ các hợp chất Nitơ trong nước

 Làm thoỏng (sục khớ)

 Clo húa,

 Nitrat húa + khử Nitrat bằng phương phỏp sinh húa

 Trao đổi ion

 Điện húa,

 Lọc màng: điện thẩm tỏch, điện thẩm tỏch đảo chiều,

 Chưng cất

 vv

9

2.1 Làm thoáng để khử Amoni

(air stripping)

NH4 ↔ NH3 + H+

• ở điều kiện pH >7, cân bằng chuyển dịch sang phải

• với pH >10, hơn 85% Amoni có thể chuyển dịch sang dạng

khí khi làm thoáng

• pH = 10 - 11: các ion Hydroxyt dư sẽ chuyển các ion NH 4

thành Hydroxit Amon

NH4OH ↔ NH3↑ + H2O

10

11

 NH3dễ hoà tan trong nước: Hi = f(t)

 Hi (NH3) = 0,76 atm/mol ở 20oC

 CO2: 150 atm/mol; O2: 43000 atm/mol

 Cần lượng khụng khớ lớn:

 G/L = 6000, E = 90%

 Vụi, NaOH + Tăng nhiệt độ  Tăng E

12

2.2 Phương pháp Clo hóa

Lượng Cl 2

dư, mg/l

đưa vào nước, mg/l

1

3

2

-*

*

Cl 2 dư khi trong nước không có NH 3

Cl 2 dư khi trong nước có NH 3 Hàm lượng NH 3 trong nước

Trang 3

(pH <<<< 5) (pH <<<< 7) (pH > 8)

-Break points

NH 3 + Cl 2  HCl + NH 2 Cl

NH 3 + 2Cl 2  2 HCl + NHCl 2

NH 2 Cl + NHCl 2 N 2 + 3HCl

2 NH 2 Cl + Cl 2  N 2 + 4HCl

 [Cl2] = 7 10 (10 25) [NH3] (= 6 - 15 mg/l)

 [Cl 2 ] ? [Cl 2 ] dư? THMs? Mùi?

14

2.3 Trao đổi Ion

 XL Amoni: lọc qua vật liệu lọc trao đổi Kation như Zeolite

tự nhiên - đất sét, Klinoptilolyte hay Sepiolite

Z-Na + NH 4 + Z-NH 4 + + Na + hoặc Z-H + NH 4 +  Z-NH 4 + + H +

Hoàn nguyên:

NaCl 0.6M hoặc H2SO4 (thu được (NH4)2SO4: phân bón)

 XL Nitrat, Nitrit: Sử dụng các vật liệu trao đổi Anionit gốc

Cl-, OH-hay SO42-

 Sử dụng, vận hành phức tạp; khó hoàn nguyên, v.v

15

2.4 Phương pháp sinh học

(1) Nitrification/D enitrification

 Bị hấp thụ bởi tế bào trong quá trỡnh chuyển hoá

Metabolism

 Tế bào hấp thụ để sinh trưởng

 Chuyển từ Amoni sang dạng oxy hoá

 Chuyển từ dạng ôxy hoá sang Nitơ tự do N2

 Yêu cầu:

 Oxygen

 Carbon (hữu cơ/vô cơ)

16

Nitrification

Digestor

Sludge

Denitrification

20%

Incorporation:

15-20%

30-40%

10-60%

15-20%

16

Settling tank Primary

settling tank

Super-natant

Sludge thickening

17

a Nitrification

 Nitrosomonas, Nitrosospire, Nitrosococcus, Nitrosolobus

2 NH4++ 3 O2 4 H++ 2 NO2 -+ 2 H2O + Q

 Nitrobacter, Nitrospina, Nitrococcus

2 NO2-+ O2 2 NO3-+ Q

Tế bào mới

Tế bào mới

18

phản ứng Nitrat húa để khử CO2 của khụng khớ và tạo nờn cỏc chất hữu cơ của cơ thể chỳng

Mô tế bào

Độ kiềm giảm bổ sung Kiềm!

NH4++ 1,83 O2+ 1,98 HCO3- 0,021C5H7NO2+ 1,041 H2O

+ 0,98 NO3-+ 1,88 H2CO3

Trang 4

 Bể lọc sinh học

 Vận tốc quá trình oxy hóa Amôni phụ thuộc vào tuổi

thọ bùn (màng VSV), nhiệt độ, pH của môi trường,

nồng độ vi sinh vật, hàm lượng Amôni, oxy hòa tan,

vật liệu lọc, tỷ lệ C/N

 Độ kiềm

 1 mg N-NH4cần 4,6 mg O2, tạo 0,09 mg sinh khối

 DO > 4 mg/l; DO = 2 mg/l: E = 50%

 Các chất ức chế: Cu, Ag, Hg, Ni, Cr, Zn, , các hợp

chất Phenol, Xianua, Nitrit,

20

21

b Khö Nitrat trong ®iÒu kiÖn thiÕu khÝ (Anoxic)

 Nguån Cacbon: Metan, Methanol, ®−êng, Etanol, dÊm :

NO 3 - + 1.08 CH 3 OH + 0.24 H 2 CO 3 

0.056 C 5 H 7 NO 2 + 0.47 N 2 + 1.68 H 2 O + HCO 3

- H« hÊp néi bµo:

C 5 H 7 NO 2 + 4.6NO 3 - 2.8N 2 + 5CO 2 + 4.6OH - + 1.2H 2 O

Microcucous Ptoteus Pseudomonas Brevibacterium Spirillium

Aerobacter

Alcaligenes

Bacilus

Brevibacterium

Lactobacillus

Vi khuÈn dÞ d−ìng

22

 NÕu cã oxy trong n−íc, ph¶i khö b»ng c¸ch bæ sung thªm

1 l−îng Methanol:

3O2 + 2 CH3OH  2 CO2 + 4 H2O

 BOD/N: BOD/(NO2-+ NO3-)-N = 3 5 kg/kg

 KiÒm tăng

23

Nitrification – denitrification

4NO3- + CH3COONa → 4NO2- + 2CO2+ H2O + NaOH

2NO2- + CH3COONa → N2 + 2CO2+ H2O + NaOH

4NO3- + 3CH3COONa → 2N2 + 6CO2 + 3H2O + 3NaOH

KJ 351 276 O 2H 2H NO O

2 3

2

4+ → −+ ++ + ÷ +

− + +   VK Nitrat  → 3 2

2 1 NO

O H 2H NO 2O

NH 4 + + 2  → 3 − + + + 2

VK VK

VK VK

24

Trang 5

25 26

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0 45.0 50.0

Date

0.0 1.0 2.0 3.0 4.0 5.0 6.0 7.0 8.0 9.0 10.0

To in

To out

pH in

pH out

Ki in

Ki out

27

Denitrification: Temp., pH, Alkalinity Graph

0.0

5.0

10.0

15.0

20.0

25.0

30.0

Date

0.0 1.0 2.0 3.0 4.0 5.0 6.0 7.0 8.0 9.0

T in

T out

pH in

pH out

Ki in

Ki out

28

Nitrogen loading rate (NLR) vs Removal efficiency (E)

85 90 95 100

NLR, g N-NO

3 /(g VSS.d)

E, %

29

COD consumed vs N-NO

3 removed Graph

0

20

40

60

80

100

120

140

160

180

Date

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0

COD in

COD out

N-NO3 in

N-NO3 out

30

Nitrification

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0 45.0 50.0

Date

0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0 80.0 90.0 100.0

NH4+ in NH4+ out NO2- in NO2- out NO3- in NO3- out

E removal, %

NaHCO3 = 50 mg/l

HRT = 0.5h

Trang 6

Denitrification

0.00

0.50

1.00

1.50

2.00

2.50

3.00

9/

20

14/0 04

27/0 04

12/5

004

16/0 04

27/7

004

30/7

004 Date

0.0 10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0 80.0 90.0 100.0

NH4+in NH4+out NO2- in NO2- out NO3- in NO3- out

E removal, %

32

(2) Xö lý sinh ho¸, nhê c¸c vi khuÈn khö Nitrat tù d−ìng

 Methanogenic, Homoaceotogenic, vi khuÈn khö Sulfat, .

 Sö dông Hydro Cathode (tõ qu¸ tr×nh oxy ho¸ s¾t):

Fe(0) + 2 H2O → H2+ Fe2++ OH

- Hydrogen: chÊt nh−êng ®iÖn tö, t¹o n¨ng l−îng cho qu¸ tr×nh dinh d−ìng

2NO3- + 5 H2 N2 + 4 H2O + 2 OH

-5 Fe(0) + 2 NO 3 - + 6 H 2 O →5 Fe 2+ + N 2 + 12 OH

-33

(3) Oxy hóa bậc cao, phản ứng Fenton

Fe 2+ + H2O2

ES Activ sludge Sedimentation

Runoff

Fe 2+ or Fe 3+

Raw

wastewater

34

(4) Khö Nit¬ trong bÓ läc sinh häc nhá giät

35

C¬ chÕ khö Nit¬

trong bÓ läc sinh häc nhá giät

36

(5) C«ng nghÖ Anammox

(Anaerobic Ammonia Oxidation)

 Delft Univ., Hµ lan

 ViÖn M«i tr−êng Liªn bang Thôy sÜ EAWAG

 Kumamoto Univ., NhËt b¶n

 Hannover Univ., Germany

 TT NC CN Cao, Qeensland, Australia

(50-60% Q) 2 NH 4 + + 3 O 2  4 H + + 2 NO 2 + 2 H 2 O

(40-50% Q) NH 4 + + NO 2 -  N 2 + 2H 2 O

 Vi khuÈn kþ khÝ nhãm Planktomyces

 Môi trường thích hợp (pH, to, )

Trang 7

0.6 NO2 -0.4 NH4+

NH4+

0.5 N2

Nitritation/ANAMMOX

NO3

-NH4+

0.5 N2

2 O2

CH3OH 3.4 kgkg-1N

Nitrification/Denitrification

0.75 O2

no

CH3OH

C«ng nghÖ Anammox

Giảm 25% nhu cầu oxy, 40% nhu cầu Carbon !

N2

NH3/NH4+

NH2OH

N2H4

HNO2

HNO3 NO

N2O gas aqueous

Org Org -NN

Nitrification Denitrification Anammox

NH 4++ 1.32NO 2 + 0.066HCO 3 + 0.13H + 1.02N 2 + 0.26NO 3 + 0.066Biomass+2.03H 2 O

Anammox:

Nitrogen Cycle

NH 4+NO 2 N 2 + 2H 2 O

Ⓟ 流入水

ガスタンク

処理水

influent

effluent Gas tank

40

2.5 Điện hóa

 Hòa nước cần xử lý với nước muối hay nước biển rồi cho qua ngăn điện phân với điện cực bằng than

 Do sự khác nhau giữa tỷ trọng của nước biển (muối)

và dung dịch, nước muối sẽ dồn chảy tới đáy Anod

và tạo kết tủa MgNH 4 PO 4 + Mg(OH) 2

 Các bọt khí H2xuất hiện trên Katod sẽ nổi lên, cuốn theo bọt và tách ra

 Cl2tạo thành trên Anod được tận dụng để khử trùng nước xử lý

 Áp dụng để khử Nitơ trong nước thải trong công đoạn xử lý bậc 3

41

C¸c phương pháp kh¸c

 Chưng cất

 Lọc màng: Điện thẩm tách, Điện thẩm tách đảo chiều,

thẩm thấu ngược, y

 Sử dụng các thực vật nước (tảo, rong, ) trong hồ /

kênh sinh học,

 Lọc nước qua đất,

 vv

Ngày đăng: 10/02/2020, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm