1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HÓA LÝ CÁC QUÁ TRÌNH TẨY RỬA

32 124 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 580,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tẩy rửa = detergency= quá trình làm sạch (cleaning) Chất tẩy rửa (detergent)= tác nhân khả năng làm sạch Sự tẩy rửa bao gồm: • Lấy đi các vết bẩn khỏi các bề mặt rắn ( vật dụng, vải vóc) • Giữ các vết bẩn đã lấy đi đang lơ lửng để tránh cho chúng khỏiTẩy rửa = detergency= quá trình làm sạch (cleaning) Chất tẩy rửa (detergent)= tác nhân khả năng làm sạch Sự tẩy rửa bao gồm: • Lấy đi các vết bẩn khỏi các bề mặt rắn ( vật dụng, vải vóc) • Giữ các vết bẩn đã lấy đi đang lơ lửng để tránh cho chúng khỏiTẩy rửa = detergency= quá trình làm sạch (cleaning) Chất tẩy rửa (detergent)= tác nhân khả năng làm sạch Sự tẩy rửa bao gồm: • Lấy đi các vết bẩn khỏi các bề mặt rắn ( vật dụng, vải vóc) • Giữ các vết bẩn đã lấy đi đang lơ lửng để tránh cho chúng khỏi

Trang 2

Định nghĩa

Tẩy rửa = detergency= quá trình làm sạch (cleaning) Chất tẩy rửa (detergent)= tác nhân khả năng làm sạch

Sự tẩy rửa bao gồm:

• Lấy đi các vết bẩn khỏi các bề mặt rắn ( vật dụng, vải vóc)

• Giữ các vết bẩn đã lấy đi đang lơ lửng để tránh cho chúng khỏi bám lại trên bề mặt ( hiện tượng chống tái bám )

Trang 3

Các yếu tố ảnh hưởng quá trình tẩy rửa

• Nước (pha nền)

• Loại vết bẩn

• Loại bề mặt

Trang 4

Nước

Nước là dung môi chính trong đa số các quá trình tẩy rửa trong gia đình

Vai trò của nước trong quá trình tẩy rửa:

+Hòa tan các chất +Môi trường chứa và vận chuyển chất bẩn ra khỏi bề mặt tẩy rửa +Dẫn nhiệt

+Tạo phản ứng hóa học

Trang 5

Nước

Sức căng bề mặt 72 mN/m

Dung dịch tẩy rửa có khả năng

thấm ướt Sức căng bề mặt <30 mN/m

Trang 6

Nước

: C8 monoglycoside : C10 monoglycoside : C12 monoglycoside : C12=14 alkylpolyglycoside

Sức căng bề mặt của một số chất hoạt động bề mặt dạng

alkylglucoside khác nhau ở 60 o C trong nước cất

Trang 7

Nước

Độ cứng của nước => Sự tồn tại Ca 2+ và Mg 2+

Độ cứng của nước cũng là một tác nhân ảnh hưởng mạnh đến quá trình tẩy rửa

Có nhiều dạng đơn vị độ cứng được sử dụng

English degree of hardness 1 grain của canxi carbonate (CaCO3) trong 1 gal

Trang 8

Nước

Độ cứng tòan phần TH Muối canxi và magiê hòa tan

Độ cứng tạm thời TAC Bicarbonate, carbonate canxi và

Trang 10

Nước

Độ cứng gây nhiều trở ngại xấu cho quá trình giặt:

•Hao tốn lượng bột giặt sử dụng

•Tái bám lại trên bề mặt vải

Trang 11

Nước

Một số phương pháp xử lý:

a- Làm nóng nước

b- Làm nước lưu động liên tục (khuấy liên tục hoặc bơm tuần

hoàn liên tục =>sự phân hủy bicarbonat)

c- Chưng cất nước

d- Lọc thẩm thấu ngược

e- Trao đổi ion: phương pháp được dùng phổ biến nhất vì có giá

thành rẻ kể cả chi phí đầu tư lẫn chi phí vận hành

Trang 12

Nước

Để loại các muối khoáng trong nước, có 2 hướng giải quyết:

+Loại trước khi giặt: khử độ cứng của nước bằng các

phương pháp hóa học hay vật lý như gia nhiệt, cung cấp CO2-,

OH- để tạo tủa, trao đổi ion => hướng này tốn kém

+Loại trong quá trình giặt: đưa vào công thức những

chất có thể “khống chế” được các ion Ca2+, Mg2+ ngay trong môi trường nước lúc giặt => linh động, dễ thực hiện hơn, đơn giản

Trang 15

+Hóa học +Bám chặt hay sơ sài

=> Hỗ trợ của các tác dụng cơ học, nhiệt & chất tẩy rửa

Trang 16

Các loại vết bẩn

Sợi dệt chia làm 3 nhóm theo nguồn gốc:

+Sợi thiên nhiên (bông, len, tơ,…) +Sợi nhân tạo (viscose, acetate, rayonne,…) +Sợi tổng hợp (polyester, acrylic,…)

Mỗi loại sợi có đặc tính khác nhau nên cần có chế độ giặt khác nhau

Trang 17

Các loại vết bẩn

Sợi thiên nhiên thực vật

Bông- gai

Dai bền Chịu nhiệt cao, chà xát

mạnh và xử lý bằng Clo Sợi thiên nhiên động vật

Len – Tơ

Mong manh, mất 40% sức bền dai của chúng nếu bị ướt

nhiên như PE/CO)

Tăng khả năng thấm hút Nhiệt độ giặt giũ cần chọn

theo lọai sợi mong manh nhất

Trang 18

Các loại vết bẩn

a) 1 g/L Alkylbenzenesulfonate + 2 g/L sodium sulfate; b) b) 2 g/L sodium triphosphate;

c) 1 g/L alkylbenzenesulfonate + 2 g/L sodium triphosphate

Ảnh hưởng loại sợi dệt lên khả năng loại vết bẩn dạng hạt

Trang 19

Một số yếu tố khác

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tẩy rửa

-bản chất chất hoạt động bề mặt sử dụng -pH

-phụ gia -nhiệt độ

Trang 20

Một số yếu tố khác

Châu Âu Hoa kỳ Nhật bản

Nồng độ trung bình chất họat động bề mặt ( g/l) 1,3 0,3 0,2 Nồng độ trung bình các chất xây dựng (g/l) 3 0,3 0,16

Thời gian gặt giũ trung bình ( phút) 60 15 10

Các điều kiện tẩy rửa ở các nước

Trang 21

Cơ chế tẩy rửa

Trang 22

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế rolling up : ( cuốn đi)

Chất hoạt động bề mặt do chúng hấp phụ lên sợi và vết bẩn làm giảm các sức căng giao diện sợi/nước và bẩn/nước, lúc đó màng dầu sẽ cuốn lại và tách khỏi sợi do lực cơ học như chà xát ( giặt bằng tay hay bằng máy)

Trang 23

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế rolling up : ( cuốn đi)

j = wetting tension (mN/m)

S = interfacial tension substrate/air (mN/m)

SL = interfacial tension substrate/liquid (mN/m)

L = interfacial tension liquid/air (mN/m)

= contact angle of the wetting liquid

Trang 24

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế rolling up : ( cuốn đi) Cos = 1=> C Sức căng bề mặt tới hạn

Trang 25

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế rolling up : ( cuốn đi)

Sức căng bề mặt tới hạn của 3 hệ dầu/nước khác nhau phụ thuộc vào độ dài mạch chất HĐBM alkylpolyglycoside ở 60 o C

Trang 26

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế rolling up : ( cuốn đi)

A: Nước;

B: chất bẩn dạng dầu

(a) Hai chất lỏng nằm riêng biệt; Hai chất lỏng phủ lên nhau

j: oil displacement tension

Trang 27

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế rolling up : ( cuốn đi)

-HĐBM chuyển từ pha A sang B => j tăng, AB giảm => R tăng

Giọt lỏng bật lên khỏi bề mặt rắn

Trong một số trường hợp, hiện tượng này xảy ra tức thì và đồng thời

Trang 28

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế rolling up : ( cuốn đi)

Isopropyl mirystate

Decane 2-Octyldodecanol

:(linear) alkylbenzenesulfonate (LAS)

 :fatty alcohol sulfate (C12/14 FAS)

Thay đổi sức căng bề mặt đối với 2 loại HĐBM khác nhau và 3 loại dầu

Trang 29

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế nhũ hóa Tương tự rolling up

Emulsifying ability (% of absorption)

of toluene versus composition of the mixture SDS – C16E3

(surfactant concentration 0.5 g/L,

pH = , T = 298 K)

Trang 30

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế nhũ hóa Tương tự rolling up

Emulsifying ability (% of absorption)

of toluene versus composition of the mixture SDS – C16E3

(surfactant concentration 0.5 g/L,

pH = , T = 298 K)

Trang 31

Cơ chế tẩy rửa

Tẩy các vết bẩn có chất béo

Cơ chế hòa tan

Các phân tử chất hoạt động bề mặt kết hợp => hình thành micell ở nồng độ CMC

=> hợp chất được hòa tan bên trong các micell

Tóm lại để có sự tẩy rửa tốt, không những cần giảm sức căng bề mặt mà còn phải tăng nồng độ hoạt chất để hình thành các micell và có được một số micelle

đủ, tùy theo lượng vết bẩn béo hiện diện trong dung dịch giặt rửa

Removability of an olive oil – oleic acid mixture from wool, shown as a function of sodium n-dodecyl sulfate concentration for various degrees of oil coating (cM=critical micelle concentration)

a) 4.6 % Oil coat; b) 3.3 % Oil coat; c) 2.2 % Oil coat

Trang 32

Cơ chế tẩy rửa

Ngày đăng: 10/02/2020, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w