Mời các bạn cùng tham khảo nội dung tài liệu Quy định về thiết kế xây dựng công trình dưới đây để nắm bắt được những yêu cầu đối với thiết kế xây dựng công trình, nội dung thiết kế xây dựng công trình, các bước thiết kế xây dựng công trình, thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng,...
Trang 1CÔNG TRìNH
quy định về thiết kế xây dựng công
trình
Điện Biên phủ, tháng 06 năm 2008
Trang 21. Yờu c u đ i v i thi t k xõy d ng cụng trỡnh ầ ố ớ ế ế ự
đ) An toàn, tiết kiệm, phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng đợc áp dụng; các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ, bảo vệ môi trờng và những tiêu chuẩn liên quan; đối với những công trình công cộng phải bảo đảm thiết
kế theo tiêu chuẩn cho ngời tàn tật;
e) Đồng bộ trong từng công trình, đáp ứng yêu cầu vận hành, sử dụng công trình; đồng bộ với các công trình liên quan
2 Đối với công trình dân dụng và công trình công nghiệp, ngoài các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều này còn phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:a) Kiến trúc công trình phải phù hợp với phong tục, tập quán và văn hoá, xã hội của từng vùng, từng địa phơng;
b) An toàn cho ngời khi xảy ra sự cố; điều kiện an toàn, thuận lợi, hiệu quả cho hoạt động chữa cháy, cứu nạn; bảo đảm khoảng cách giữa các công trình, sử dụng các vật liệu, trang thiết bị chống cháy để hạn chế tác hại của
đám cháy đối với các công trình lân cận và môi trờng xung quanh;
c) Các điều kiện tiện nghi, vệ sinh, sức khoẻ cho ngời sử dụng;
d) Khai thác tối đa thuận lợi và hạn chế bất lợi của thiên nhiên nhằm bảo
Trang 37 Phơng án sử dụng năng lợng đạt hiệu suất cao;
8 Giải pháp bảo vệ môi trờng;
9 Tổng dự toán, dự toán chi phí xây dựng phù hợp với từng bớc thiết kế xây dựng
3. Cỏc bước thi t k xõy d ng cụng trỡnh ế ế ự
(Đi u 14ưNĐ16+NĐ112)ề
1. D ỏn đ u t xõy d ng cụng trỡnh cú th g m m t ho c nhi u lo i cụngự ầ ư ự ể ồ ộ ặ ề ạ trỡnh v i m t ho c nhi u c p cụng trỡnh khỏc nhau theo quy đ nh t i Ngh đ nh qu nớ ộ ặ ề ấ ị ạ ị ị ả
lý ch t lấ ượng cụng trỡnh xõy d ng. Tu theo quy mụ, tớnh ch t c a cụng trỡnh xõyự ỳ ấ ủ
d ng, vi c thi t k xõy d ng cụng trỡnh cú th đự ệ ế ế ự ể ược th c hi n theo m t bự ệ ộ ước, hai
bước ho c ba bặ ước nh sau:ư
a) Thi t k m t bế ế ộ ước là thi t k b n v thi cụng ỏp d ng đ i v i cụng trỡnhế ế ả ẽ ụ ố ớ
ch l p Bỏo cỏo kinh t ư k thu t xõy d ng cụng trỡnh bao g m:ỉ ậ ế ỹ ậ ự ồ
a) Cụng trỡnh xõy d ng cho m c đớch tụn giỏo;ự ụ
b) Cỏc cụng trỡnh xõy d ng m i, c i t o, s a ch a, nõng c p cú t ng m c đ uự ớ ả ạ ử ữ ấ ổ ứ ầ
t dư ưới 7 t đ ng, phự h p v i quy ho ch phỏt tri n kinh t ư xó h i, quy ho chỷ ồ ợ ớ ạ ể ế ộ ạ ngành, quy ho ch xõy d ng; tr trạ ự ừ ường h p ngợ ười quy t đ nh đ u t th y c nế ị ầ ư ấ ầ thi t và yờu c u ph i l p d ỏn đ u t xõy d ng cụng trỡnh.ế ầ ả ậ ự ầ ư ự
b) Thi t k hai bế ế ước bao g m bồ ước thi t k c s và thi t k b n v thi cụngế ế ơ ở ế ế ả ẽ
ỏp d ng đ i v i cụng trỡnh quy đ nhụ ố ớ ị ph i l p d ỏn tr cỏc cụng trỡnh đ c quyả ậ ự ừ ượ
đ nh t i đi m a và c c a kho n này;ị ạ ể ủ ả
c) Thi t k ba bế ế ước bao g m bồ ước thi t k c s , thi t k k thu t và thi tế ế ơ ở ế ế ỹ ậ ế
k b n v thi cụng ỏp d ng đ i v i cụng trỡnh quy đ nhế ả ẽ ụ ố ớ ị ph i l p d ỏn vàả ậ ự cú quy
mụ là c p đ c bi t, c p I và cụng trỡnh c p II cú k thu t ph c t p do ngấ ặ ệ ấ ấ ỹ ậ ứ ạ ười quy tế
đ nh đ u t quy t đ nh.ị ầ ư ế ị
Trường h p th c hi n thi t k hai bợ ự ệ ế ế ước ho c ba bặ ước thỡ cỏc bước thi t kế ế
ti p theo ph i phự h p v i bế ả ợ ớ ước thi t k trế ế ước đó được phờ duy t.ệ
2. Đ i v i nh ng cụng trỡnh đ n gi n nh hàng rào, l p h c, trố ớ ữ ơ ả ư ớ ọ ường h c, nhà ọ ở thỡ cú th s d ng thi t k m u, thi t k đi n hỡnh do c quan nhà nể ử ụ ế ế ẫ ế ế ể ơ ước cú th mẩ quy n ban hành đ tri n khai thi t k b n v thi cụng. ề ể ể ế ế ả ẽ
Trang 43. Thi t k xây d ng ph i tuân th các quy chu n, tiêu chu n xây d ng do cế ế ự ả ủ ẩ ẩ ự ơ quan nhà nước có th m quy n ban hành và ph i đẩ ề ả ược th hi n trên các b n v theoể ệ ả ẽ quy đ nh. Thi t k ph i th hi n đị ế ế ả ể ệ ược các kh i lố ượng công tác xây d ng ch y uự ủ ế
đ làm c s xác đ nh chi phí xây d ng công trình.ể ơ ở ị ự
4. Thi tuy n thi t k ki n trúc công trình xây d ng ể ế ế ế ự
(Đi u 55Lu t XD)ề ậ
1. Khuy n khích vi c thi tuy n thi t k ki n trúc đ i v i các công trình xây d ng.ế ệ ể ế ế ế ố ớ ự
2. Các công trình sau đây trước khi l p d án đ u t xây d ng ph i thi tuy nậ ự ầ ư ự ả ể thi t k ki n trúc:ế ế ế
a) Tr s c quan nhà nụ ở ơ ướ ừ ấc t c p huy n tr lên;ệ ở
b) Các công trình văn hoá, th thao, các công trình công c ng có quy mô l n;ể ộ ớ
c) Các công trình khác có ki n trúc đ c thù.ế ặ
3. Chi phí thi tuy n để ược tính vào t ng m c đ u t c a công trình xây d ng.ổ ứ ầ ư ủ ự
4. Tác gi c a phả ủ ương án thi t k ki n trúc đã đế ế ế ượ ực l a ch n đọ ược b o đ mả ả quy n tác gi , đề ả ượ ưc u tiên th c hi n các bự ệ ước thi t k ti p theo khi đ đi uế ế ế ủ ề
ki n năng l c thi t k xây d ng.ệ ự ế ế ự
5. Thi tuy n thi t k ki n trúc công trình xây d ng theo Thông tể ế ế ế ự ư 05/2005/TTBXD (N i dung chi ti t xem TT05/2005/TTBXD)ộ ế
1. Các công trình xây d ng sau đây, không phân bi t ngu n v n và hình th cự ệ ồ ố ứ
s h u, trở ữ ước khi l p d án đ u t xây d ng ph i đậ ự ầ ư ự ả ược thi tuy n ể thi t k ế ế ki nế trúc:
Tr s U ban nhân dân t c p huy n tr lên;ụ ở ỷ ừ ấ ệ ở
Công trình văn hóa, th thao và các công trình công c ng khác có quy môể ộ
c p I, c p đ c bi t;ấ ấ ặ ệ
Công trình xây d ng có ki n trúc đ c thù trong đô th t lo i 2 tr lên nh :ự ế ặ ị ừ ạ ở ư
Tượng đài, c u, trung tâm phát thanh, truy n hình, nhà ga đầ ề ường s t trung tâm, nhàắ
ga hàng không qu c t , công trình đố ế ược xây d ng t i v trí có nh hự ạ ị ả ưởng quy tế
đ nh đ n c nh quan ki n trúc đô th , công trình là bi u tị ế ả ế ị ể ượng v truy n th ng vănề ề ố hoá và l ch s c a đ a phị ử ủ ị ương
2. Khuy n khích thi tuy n ế ể thi t k ế ế ki n trúc đ i v i các công trình có yêuế ố ớ
c u v ki n trúc ngoài các công trình b t bu c ph i đầ ề ế ắ ộ ả ược thi tuy n.ể
Trang 56. N i dung thi t k c s c a d án ộ ế ế ơ ở ủ ự
(Đi u 7NĐ16+NĐ112)ề
1. N i dung thi t k c s bao g m ph n thuy t minh và ph n b n v , b oộ ế ế ơ ở ồ ầ ế ầ ả ẽ ả
đ m th hi n đả ể ệ ược các phương án thi t k , là căn c đ xác đ nh t ng m c đ uế ế ứ ể ị ổ ứ ầ
t và tri n khai các bư ể ước thi t k ti p theo.ế ế ế
2. Ph n thuy t minh thi t k c s bao g m các n i dung:ầ ế ế ế ơ ở ồ ộ
a) Đ c đi m t ng m t b ng; phặ ể ổ ặ ằ ương án tuy n công trình đ i v i công trìnhế ố ớ xây d ng theo tuy n; phự ế ương án ki n trúc đ i v i công trình có yêu c u ki n trúc;ế ố ớ ầ ế
phương án và s đ công ngh đ i v i công trình có yêu c u công ngh ;ơ ồ ệ ố ớ ầ ệ
b) K t c u ch u l c chính c a công trình; phòng ch ng cháy, n ; b o v môiế ấ ị ự ủ ố ổ ả ệ
trường; h th ng k thu t và h th ng h t ng k thu t công trình, s k t n i v iệ ố ỹ ậ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ự ế ố ớ các công trình h t ng k thu t ngoài hàng rào;ạ ầ ỹ ậ
c) Mô t đ c đi m t i tr ng và các tác đ ng đ i v i công trình; ả ặ ể ả ọ ộ ố ớ
d) Danh m c các quy chu n, tiêu chu n đụ ẩ ẩ ược áp d ng.ụ
3. Ph n b n v thi t k c s đầ ả ẽ ế ế ơ ở ược th hi n v i các kích thể ệ ớ ước ch y u, baoủ ế
c) S đ công ngh đ i v i công trình có yêu c u công ngh ;ơ ồ ệ ố ớ ầ ệ
d) B n v th hi n k t c u ch u l c chính c a công trình; b n v h th ng kả ẽ ể ệ ế ấ ị ự ủ ả ẽ ệ ố ỹ thu t và h th ng h t ng k thu t công trình.ậ ệ ố ạ ầ ỹ ậ
7. H s thi t k , d toán xây d ng công trìnhồ ơ ế ế ự ự
(Đi u 15NĐ16)ề
1. Tài li u làm căn c đ thi t k : ệ ứ ể ế ế
Trang 6a) Các tài li u v kh o sát xây d ng, khí tệ ề ả ự ượng thu văn và các văn b n phápỷ ả
lý có liên quan;
b) Thi t k c s ;ế ế ơ ở
c) Danh m c quy chu n, tiêu chu n xây d ng đụ ẩ ẩ ự ược áp d ng;ụ
d) Các quy đ nh v ki n trúc, quy ho ch xây d ng.ị ề ế ạ ự
2. Tài li u thi t k đệ ế ế ượ ậc l p cho t ng công trình bao g m thuy t minh, cácừ ồ ế
b n v thi t k , d toán xây d ng công trình; biên b n nghi m thu thi t k ,ả ẽ ế ế ự ự ả ệ ế ế
kh o sát; báo cáo th m tra thi t k , th m tra d toán n u có.ả ẩ ế ế ẩ ự ế
3. T ch c, cá nhân thi t k ph i bàn giao h s thi t k xây d ng côngổ ứ ế ế ả ồ ơ ế ế ự trình v i s lớ ố ượng đ đ m b o ph c v thi công xây d ng công trình, yêu c uủ ả ả ụ ụ ự ầ
qu n lý và l u tr nh ng không ít h n 7 b đ i v i thi t k k thu t và 8 bả ư ữ ư ơ ộ ố ớ ế ế ỹ ậ ộ
đ i v i thi t k b n v thi công.ố ớ ế ế ả ẽ
4. H s thi t k xây d ng công trình ph i đồ ơ ế ế ự ả ượ ưc l u tr theo quy đ nh c aữ ị ủ pháp lu t v l u tr B Xây d ng quy đ nh c th v l u tr h s thi t k ậ ề ư ữ ộ ự ị ụ ể ề ư ữ ồ ơ ế ế
8. Thi t k k thu t ế ế ỹ ậ (Đi u 13NĐ209)ề
1. Căn c đ l p thi t k k thu t: ứ ể ậ ế ế ỹ ậ
a) Nhi m v thi t k , thi t k c s trong d án đ u t xây d ng công trìnhệ ụ ế ế ế ế ơ ở ự ầ ư ự
được phê duy t; ệ
b) Báo cáo k t qu kh o sát xây d ng bế ả ả ự ước thi t k c s , các s li u bế ế ơ ở ố ệ ổ sung v kh o sát xây d ng và các đi u ki n khác t i đ a đi m xây d ng ph c về ả ự ề ệ ạ ị ể ự ụ ụ
bước thi t k k thu t;ế ế ỹ ậ
c) Các quy chu n, tiêu chu n xây d ng đẩ ẩ ự ược áp d ng;ụ
d) Các yêu c u khác c a ch đ u t ầ ủ ủ ầ ư
2. H s thi t k k thu t ph i phù h p v i thi t k c s và d án đ u tồ ơ ế ế ỹ ậ ả ợ ớ ế ế ơ ở ự ầ ư xây d ung đư ược duy t, bao g m:ệ ồ
a) Thuy t minh g m các n i dung theo quy đ nh t i Ngh đ nh c a Chính phế ồ ộ ị ạ ị ị ủ ủ
v Qu n lý d án đ u t xây d ng công trình, nhề ả ự ầ ư ự ưng ph i tính toán l i và làm rõả ạ
phương án l a ch n k thu t s n xu t, dây chuy n công ngh , l a ch n thi t b ,ự ọ ỹ ậ ả ấ ề ệ ự ọ ế ị
so sánh các ch tiêu kinh t k thu t, ki m tra các s li u làm căn c thi t k ; cácỉ ế ỹ ậ ể ố ệ ứ ế ế
ch d n k thu t; gi i thích nh ng n i dung mà b n v thi t k ch a th hi nỉ ẫ ỹ ậ ả ữ ộ ả ẽ ế ế ư ể ệ
được và các n i dung khác theo yêu c u c a ch đ u t ;ộ ầ ủ ủ ầ ư
b) B n v ph i th hi n chi ti t v các kích thả ẽ ả ể ệ ế ề ước, thông s k thu t chố ỹ ậ ủ
y u, v t li u chính đ m b o đ đi u ki n đ l p d toán, t ng d toán và l pế ậ ệ ả ả ủ ề ệ ể ậ ự ổ ự ậ thi t k b n v thi công công trình xây d ng;ế ế ả ẽ ự
c) D toán, t ng d toán xây d ng công trình. ự ổ ự ự
Trang 79. Thi t k b n v thi công ế ế ả ẽ (Đi u 14NĐ209)ề
1. Căn c đ l p thi t k b n v thi công: ứ ể ậ ế ế ả ẽ
a) Nhi m v thi t k do ch đ u t phê duy t đ i v i trệ ụ ế ế ủ ầ ư ệ ố ớ ường h p thi t kợ ế ế
m t bộ ước; thi t k c s đế ế ơ ở ược phê duy t đ i v i trệ ố ớ ường h p thi t k hai bợ ế ế ướ c;thi t k k thu t đế ế ỹ ậ ược phê duy t đ i v i trệ ố ớ ường h p thi t k ba bợ ế ế ước;
b) Các tiêu chu n xây d ng và ch d n k thu t đẩ ự ỉ ẫ ỹ ậ ược áp d ng;ụ
c) Các yêu c u khác c a ch đ u t ầ ủ ủ ầ ư
2. H s thi t k b n v thi công bao g m:ồ ơ ế ế ả ẽ ồ
a) Thuy t minh ph i gi i thích đ y đ các n i dung mà b n v không thế ả ả ầ ủ ộ ả ẽ ể
hi n đệ ược đ ngể ườ ựi tr c ti p thi công xây d ng th c hi n theo đúng thi t k ;ế ự ự ệ ế ế
b) B n v ph i th hi n chi ti t t t c các b ph n c a công trình, các c uả ẽ ả ể ệ ế ấ ả ộ ậ ủ ấ
t o v i đ y đ các kích thạ ớ ầ ủ ước, v t li u và thông s k thu t đ thi công chính xácậ ệ ố ỹ ậ ể
và đ đi u ki n đ l p d toán thi công xây d ng công trình;ủ ề ệ ể ậ ự ự
c) D toán thi công xây d ng công trình. ự ự
10. Yêu c u v quy cách h s thi t k xây d ng công trình ầ ề ồ ơ ế ế ự
(Đi u 15NĐ209)ề
1. B n v thi t k xây d ng công trình ph i có kích c , t l , khung tên vàả ẽ ế ế ự ả ỡ ỷ ệ
được th hi n theo các tiêu chu n xây d ng. Trong khung tên t ng b n v ph i cóể ệ ẩ ự ừ ả ẽ ả tên, ch ký c a ngữ ủ ườ ựi tr c ti p thi t k , ch trì thi t k , ch nhi m thi t k ,ế ế ế ủ ế ế ủ ệ ế ế
ngườ ại đ i di n theo pháp lu t c a nhà th u thi t k và d u c a nhà th u thi t kệ ậ ủ ầ ế ế ấ ủ ầ ế ế xây d ng công trình, tr trự ừ ường h p nhà th u thi t k là cá nhân hành ngh đ cợ ầ ế ế ề ộ
l p. ậ
2. Các b n thuy t minh, b n v thi t k , d toán ph i đả ế ả ẽ ế ế ự ả ược đóng thành t pậ
h s thi t k theo khuôn kh th ng nh t có danh m c, đánh s , ký hi u đ traồ ơ ế ế ổ ố ấ ụ ố ệ ể
c u và b o qu n lâu dài.ứ ả ả
11. V qu n lý ch t lề ả ấ ượng thi t k theo Thông t 12/2005/TTBXD ế ế ư
(N i dung chi ti t xem TT05/2005/TTBXD)ộ ế
1. Ch đ u t có trách nhi m ủ ầ ư ệ l p ho c thuê t v n l p nhi m v thi t kậ ặ ư ấ ậ ệ ụ ế ế xây d ng công trình đã nêu t i đi m a kho n 2 Đi u 7 c a Ngh đ nh 16/2005/NĐự ạ ể ả ề ủ ị ị
Trang 8CP và t i đi m a kho n 1 các Đi u 13,14 c a Ngh đ nh 209/2004/NĐCP. Nhi mạ ể ả ề ủ ị ị ệ
v thi t k ph i nêu rõ các yêu c u và đi u ki n đ nhà th u thi t k th c hi n.ụ ế ế ả ầ ề ệ ể ầ ế ế ự ệ
T i các bạ ước thi t k , nhi m v thi t k có th đế ế ệ ụ ế ế ể ược b sung phù h p v i đi uổ ợ ớ ề
ki n th c t đ đ m b o hi u qu cho d án đ u t xây d ng công trình.ệ ự ế ể ả ả ệ ả ự ầ ư ự
2. Nhi m v thi t k đệ ụ ế ế ược ch đ u t phê duy t là căn c đ nhà th u thi tủ ầ ư ệ ứ ể ầ ế
k th c hi n. Trế ự ệ ước khi phê duy t, ch đ u t m i chuyên gia góp ý nhi m vệ ủ ầ ư ờ ệ ụ thi t k khi th y c n thi t. Ch đ u t ph i báo cáo ngế ế ấ ầ ế ủ ầ ư ả ười quy t đ nh đ u t sauế ị ầ ư khi phê duy t nhi m v thi t k ệ ệ ụ ế ế
Đ iố v i công trình ph i thi tuy n thi t k ki n trúc thì ch đ u t có tráchớ ả ể ế ế ế ủ ầ ư nhi m l p ệ ậ nhi m v thi t k đ ngệ ụ ế ế ể ười quy t đ nh đ u t phê duy t ế ị ầ ư ệ theo quy đ nhị
t i các đi m b, c kho n 1 m c II Thông t s 05/2005/TTBXD ngày 12/4/2005ạ ể ả ụ ư ố
c a B trủ ộ ưởng B Xây d ng hộ ự ướng d n thi tuy n thi t k ki n trúc công trình xâyẫ ể ế ế ế
d ngự
3. Căn c đi u ki n c th c a d án đ u t xây d ng, c p công trình vàứ ề ệ ụ ể ủ ự ầ ư ự ấ hình th c th c hi n h p đ ng khi ch đ u t ký h p đ ng v i m t ho c nhi u tứ ự ệ ợ ồ ủ ầ ư ợ ồ ớ ộ ặ ề ổ
ch c, cá nhân th c hi n thi t k thì ch đ u t ch u trách nhi m ki m soát vàứ ự ệ ế ế ủ ầ ư ị ệ ể
kh p n i toàn b thi t k ho c có th giao cho t ng th u thi t k th c hi n nh mớ ố ộ ế ế ặ ể ổ ầ ế ế ự ệ ằ
đ m b o s đ ng b , th ng nh t, x lý k p th i các phát sinh đ m b o hi u quả ả ự ồ ộ ố ấ ử ị ờ ả ả ệ ả
c a d án . ủ ự
4. Ch đ u t t t ch c vi c th m đ nh, phê duy t thi t k k thu t, thi tủ ầ ư ự ổ ứ ệ ẩ ị ệ ế ế ỹ ậ ế
k b n v thi công, d toán, t ng d toán đ i v i nh ng công trình xây d ng ph iế ả ẽ ự ổ ự ố ớ ữ ự ả
l p d án theo quy đ nh t i Đi u 16 c a Ngh đ nh 16/2005/NĐCP. Quy t đ nhậ ự ị ạ ề ủ ị ị ế ị phê duy t thi t k k thu t, thi t k b n v thi công, d toán và t ng d toánệ ế ế ỹ ậ ế ế ả ẽ ự ổ ự
đượ ậc l p theo m u Ph l c 1A , Ph l c 1B và Ph l c 1C c a Thông t này.ẫ ụ ụ ụ ụ ụ ụ ủ ư
Trường h p ch đ u t không đ đi u ki n năng l c th m đ nh thì đợ ủ ầ ư ủ ề ệ ự ẩ ị ượ cphép thuê các t ch c, cá nhân t v n có đ đi u ki n năng l c đ th m tra thi tổ ứ ư ấ ủ ề ệ ự ể ẩ ế
k , d toán công trình đ i v i toàn b ho c m t ph n các n i dung quy đ nh t iế ự ố ớ ộ ặ ộ ầ ộ ị ạ kho n 2 và kho n 3 c a Đi u 16 c a Ngh đ nh 16/2005/NĐCP làm c s choả ả ủ ề ủ ị ị ơ ở
vi c th m đ nh, phê duy t. T ch c t v n th m tra thi t k ph i có đ đi u ki nệ ẩ ị ệ ổ ứ ư ấ ẩ ế ế ả ủ ề ệ năng l c thi t k đ i v i lo i và c p v i công trình nh n th m tra. Ngự ế ế ố ớ ạ ấ ớ ậ ẩ ười ch trìủ
th m tra thi t k ph i có đi u ki n năng l c nh c a ngẩ ế ế ả ề ệ ự ư ủ ười ch trì thi t k côngủ ế ế trình mà ch đ u t yêu c u th m tra thi t k ủ ầ ư ầ ẩ ế ế
5. Ch đ u t ph i ủ ầ ư ả xác l p tính pháp lý c a s n ph m thi t k trậ ủ ả ẩ ế ế ước khi
đ a ra thi công thông qua vi c xác nh n b ng ch ký và d u xác nh n đã phêư ệ ậ ằ ữ ấ ậ duy t c a ch đ u t theo m u Ph l c 1D vào b n v thi t k ệ ủ ủ ầ ư ẫ ụ ụ ả ẽ ế ế
Trang 912. N i dung d toán xây d ng công trình ộ ự ự
(Đi u 8NĐ99)ề
1. D toán xây d ng công trình (sau ự ự đây g i là d toán công trình) ọ ự đượ xác c
đ nhị theo công trình xây d ng c th và là căn c ự ụ ể ứ để ch ủ đ uầ t qu n lý chi phíư ả
kh i lố ượng, nhi m v công vi c ệ ụ ệ đó
3. N i dung d toán công trình bao g m: chi phí xây d ng, chi phí thi t b , chiộ ự ồ ự ế ị phí qu n lý d án, chi phí t v n ả ự ư ấ đ uầ t xây d ng, chi phí khácư ự và chi phí dự
phòng
13. L p d toán công trình ậ ự (Đi u 9NĐ99)ề
1. D toán công trình đự ượ ậc l p nh sau:ư
a) Chi phí xây d ng ự đượ l p cho công trình, h ng m c công trình chính, cácc ậ ạ ụ công vi c c a công trình c th và ệ ủ ụ ể đượ xác đ nhc ị b ng cách l p d toán. ằ ậ ự Đ iố v iớ công trình ph tr , công trình t m ph c v thi công, nhà t m t i hi n trụ ợ ạ ụ ụ ạ ạ ệ ường để ở
và đi uề hành thi công thì chi phí xây d ng ự đượ xác đ nhc ị b ng cách l p d toánằ ậ ự
ho c b ng ặ ằ đ nhị m c t l ;ứ ỷ ệ
Chi phí xây d ng bao g m chi phí tr c ti p, chi phí chung, thu nh p ch u thuự ồ ự ế ậ ị ế tính trước và thu giá tr gia tăng, chi phí xây d ng nhà t m t i hi n trế ị ự ạ ạ ệ ường đ ể ở
và đi u hành thi công;ề
b) Chi phí thi t b trong d toán công trình bao g m chi phí mua s m thi t b , kế ị ự ồ ắ ế ị ể
c chi phí ả đào t o và chuy n giao công ngh , n u có; chi phí l p ạ ể ệ ế ắ đ tặ thi t b , chi phíế ị thí nghi m, hi u ch nh và các chi phí khác liên quan, n u có;ệ ệ ỉ ế
Chi phí mua s m thi t b ắ ế ị đượ xác đ nhc ị trên c s kh i lơ ở ố ượng, s lố ượng,
ch ng lo i thi t b c n mua, gia công và giá mua ho c gia công thi t b Chi phíủ ạ ế ị ầ ặ ế ị đào t o và chuy n giao công ngh , chi phí l p ạ ể ệ ắ đ tặ thi t b , chi phí thí nghi m, hi uế ị ệ ệ
ch nh và các chi phí khác liên quan (n u có) ỉ ế đượ xác đ nhc ị b ng d toán;ằ ự
c) Chi phí qu n lý d án bao g m các kho n chi phí c n thi t ả ự ồ ả ầ ế để ch ủ đ uầ tư
t ch c th c hi n qu n lý d án. Chi phí qu n lý d án ổ ứ ự ệ ả ự ả ự đượ xác đ nhc ị b ng ằ đ nhị
Trang 10đ) Chi phí khác bao g m các chi phí ch a quy đ nh t i các đi m a, b, c và dồ ư ị ạ ể kho n 1 Đi u này và đ c xác đ nh b ng l p d toán ho c đ nh m c t l ;ả ề ượ ị ằ ậ ự ặ ị ứ ỷ ệ
e) Chi phí d phòng cho kh i l ng công vi c phát sinh ự ố ượ ệ đ cượ tính b ng t lằ ỷ ệ
ph n trăm (%) trên t ng các chi phí quy ầ ổ đ nhị t i đi m a, b, c, d và đ kho n 1ạ ể ả Đi uề này. Chi phí d phòng cho y u t trự ế ố ượt giá đượ tính trên c s c ơ ở độ dài th i gianờ xây d ng công trình và ch s giá xây d ng hàng năm phù h p v i lo i công trìnhự ỉ ố ự ợ ớ ạ xây d ng.ự
2. Đ iố v i công trình quy mô nh ch l p báo cáo kinh t k thu t thì t ngớ ỏ ỉ ậ ế ỹ ậ ổ
m c ứ đ uầ t ư đ ngồ th i là d toán công trình.ờ ự
3. Đ iố v i d án có nhi u công trình, ch ớ ự ề ủ đ uầ t có th xác ư ể đ nhị t ng d toánổ ự
c a d án ủ ự để ph c v cho vi c qu n lý d án. T ng d toán c a d án ụ ụ ệ ả ự ổ ự ủ ự đượ xác c
b) Thành ph n tr c ti p nghi m thu (ch đ u t , nhà th u thi t k );ầ ự ế ệ ủ ầ ư ầ ế ế
c) Th i gian và đ a đi m nghi m thu;ờ ị ể ệ
d) Căn c nghi m thu;ứ ệ
đ) Đánh giá ch t lấ ượng và s lố ượng h s thi t k đ i chi u v i các yêuồ ơ ế ế ố ế ớ
c u đ t ra; ầ ặ
e) K t lu n nghi m thu (ch p nh n hay không ch p nh n h s thi t k ;ế ậ ệ ấ ậ ấ ậ ồ ơ ế ế yêu c u s a đ i, b sung và các ki n ngh khác n u có)."ầ ử ổ ổ ế ị ế
2. Căn c nghi m thu h s thi t k xây d ng công trình: ứ ệ ồ ơ ế ế ự
a) H p đ ng giao nh n th u thi t k xây d ng công trình;ợ ồ ậ ầ ế ế ự
b) Nhi m v thi t k , thi t k các bệ ụ ế ế ế ế ước trước đó đã được phê duy t;ệ
c) Quy chu n, tiêu chu n xây d ng đẩ ẩ ự ược áp d ng;ụ
d) H s thi t k xây d ng công trình g m thuy t minh, b n v thi t k vàồ ơ ế ế ự ồ ế ả ẽ ế ế
d toán, t ng d toán.ự ổ ự