1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Cấp nước quy mô nhỏ: Lọc màng - PGS.TS. Nguyễn Việt Anh

18 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cấp nước quy mô nhỏ: Lọc màng cung cấp cho người học các kiến thức: Định nghĩa màng lọc, các thông số đặc trưng của màng lọc, phân chia các loại màng lọc, các hình thức lọc qua màng, các loại màng lọc, các ứng dụng của màng lọc. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

PGS TS NGUYỄN VIỆT ANH, ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

ĐỊNH NGHĨA MÀNG LỌC

I

CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MÀNG LỌC

II

PHÂN CHIA CÁC LOẠI MÀNG LỌC

III

CÁC LOẠI MÀNG LỌC

V

IV

CÁC ỨNG DỤNG CỦA MÀNG LỌC

VI

CÁC HÌNH THỨC LỌC QUA MÀNG

ĐỊNH NGHĨA MÀNG LỌC

Màng lọc là một lớp màng vật liệu mỏng có khả

năng phân tách vật chất theo đặc tính vật lý và hóa

học của chúng khi chịu một áp lực nhất định.

ĐẶC ĐIỂM:

Không cần sử dụng nhiều hóa chất.

Có thể loại bỏ vi khuẩn, virut mà không cần chất

khử trùng.

Loại bỏ được hầu hết các thành phần kim loại, các

chất có hại trong nước.

Không cần nhiều diện tích.

Xảy ra ngay ở nhiệt độ thường, không làm thay đổi

pha của dung dịch ban đầu.

Màng là một lớp vật liệu mỏng, có thể phân chia các thành phần của nước theo nhu cầu

Nước cần xử lý khi gặp màng chia thành 2 dòng chảy:

 Nước bẩn (concentrate)

 Nước lọc (Permeate)

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA LỌC MÀNG VÀ LỌC HẠT

ĐẶC ĐIỂM LỌC HẠT TRUYỀN

THỐNG

LỌC MÀNG

L ỌC THÔNG THƯỜNG VÀ LỌC MÀNG

Trang 2

Ư U ĐIỂM CỦA MÀNG LỌC

 Có thể loại trừ virus và vi khuẩn protozoa một cách đáng

tin cậy

 Ít sử dụng hóa chất do đó giảm thiểu đáng kể chất thải và

chi phí mua hóa chất

 Khử trùng đạt hiệu quả tối đa mà không tạo sản phẩm thứ

cấp gây ung thư (như trong trường hợp sử dụng Chlorine)

 Hệ thống gọn nhẹ, tiết kiệm diện tích sử dụng, thi công

nhanh

 Có khả năng tự động hóa cao

 Nước cần xử lý phải được làm sạch đến một mức độ nhất định trước khi đưa vào thiết bị màng lọc

 Chế độ vận hành nghiêm ngặt

 Giá thành nước xử lý dùng thiết bị màng cao so với công nghệ truyền thống

CÁC THỐNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MÀNG LỌC

Kích thước lỗ rỗng trên màng

Loại vật liệu chế tạo màng

Dạng màng ( khung phẳng, ống rỗngƒ)

Công suất lọc của màng, tỉ lệ thu hồi của màng

MÀNG LỌC

Diện tích bề mặt màng, tỉ lệ diện tích hữu ích

Áp suất hoạt động của màng

PHÂN CHIA CÁC LOẠI MÀNG LỌC

Màng lọc có thể được phân loại theo:

A Kích thước vật chất:

• Màng vi lọc MF - Micro Filtration

• Màng siêu lọc UF - Ultra Filtration

• Màng nano NF - Nano Filtration

• Màng thẩm thấu ngược RO - Reverse Osmosis

B Áp lực trên màng

• Màng áp lực thấp

• Màng áp lực cao

P HÂN LOẠI MÀNG(THEO KÍCH THƯỚC LỖ MÀNG)

Loại màng nào có thể loại xử lý được nước biển?

Mµng UF Mµng MF

Läc b»ng c¸t

P HÂN LOẠI MÀNG(THEO LỰC LÀM VIỆC)

• Lực hút (Màng ngập nước)

– Có thể xử lý chất bẩn nồng độ cao – Có thể dùng để cải tạo, nâng cấp nhà máy xử lý nước – Tiêu tốn nhiều năng lượng

– Có vấn đề về tiếng ồn và cân bằng

Trang 3

P HÂN LOẠI MÀNG(THEO LỰC LÀM VIỆC)

• Áp lực (Màng Canister)

– Thiết bị màng gọn nhẹ hơn – Tuy vậy không thể xử lý nước có nồng độ chất thải cao (độ đục > 100 NTU) trong thời gian dài

P HÂN LOẠI MÀNG(THEO CẤU TRÚC MÀNG)

• Màng tấm

Chủ yếu dùng với màng Nano

và RO

Màng cuốn trôn ốc (Spiral Wound)

P HÂN LOẠI MÀNG(THEO CẤU TRÚC MÀNG)

• Màng ống (OD>3mm)

Phần lớn dùng với màng Nano

xử lý trong công nghiệp

P HÂN LOẠI MÀNG(THEO CẤU TRÚC MÀNG)

• Màng sợi rỗng (ID<1.5mm)

Phần lớn dùng màng Ultra và màng Micro

PHÂN LOẠI MÀNG

MF

UF

NF

RO

PHÂN LOẠI MÀNG

qua Hạt ở lại

MF Microfiltratio n

Chênh áp 100-500 kPa Lọc t heo kích thước Dung môi (nước), chất tan

SS, hạt nhỏ, một phần keo

UF Ultrafiltratio n

Chênh áp 100-800 kPa Lọc t heo kích thước Dung môi (nước), chất tan có

MW nhỏ (<

1000Da?)

Phân tử lớn và hạt keo

NF Nanofiltration

Chênh áp 0,3-3 Mpa Theo kích thước + Khuếch tán Dung môi (nước), chất tan có

MW nhỏ, ion hóa trị

1

Phân tử

có MW lớn hơn

200 Da, ion hóa trị

≥ 2

Trang 4

PHÂN LOẠI MÀNG

qua Hạt ở lại

GS

Tách khí

Chênh áp 0,1-10 Mpa Khuếch tán Phân tử khí hoặc hệ số lớn

Phân tử khí

có MW lớn khuếch tán nhỏ

PV

Pervaporation

Chênh lệch hóa thế hoặc nồng độ Khuếch tán dung dịch Chất tan hoặc dung môi thấm mạnh

Chất tan hoặc dung môi thấm yếu

ED

ðiện thẩm

Hiệu điện thế 1-2 V/cặp Hiệu ứng tách Donnan Chất tan (ion), lượng nhỏ dung môi

Các hạt ko ion và hạt

có MW lớn

D

Thẩm tách

Chênh lệch nồng độ Khuếch tán Chất tan (ion

MW nhỏ), lượng dung môi nhỏ

SS và chất tan có MW >

1000 Da

qua Hạt ở lại

MC Tiếp xúc màng

Chênh lệch hóa thế, chênh lệch C, chênh lệch T

Khuếch tán Phân tử tan trong dung môi chiết;

chất bay hơi

Phân tử ko tan trong dung môi chiết; chất

ko bay hơi

MBSX Chiết qua màng

Chênh lệch hóa thế hoặc chênh lệch nồng độ

Phân bố khuếch tán Phân tử tan trong dung môi chiết Phân tử ko tan trong dung môi chiết

MD Cất màng

Chênh lệch nhiệt độ Khuếch tán Chất bay hơi Chất không

bay hơi

SLM Màng lỏng trên giá ñỡ

Chênh lệch nồng độ Khuếch tán Ion, chất hữu

cơ phân tử khối nhỏ Ion, chất hữu cơ kém thấm

MR Màng lỏng trên giá ñỡ

Các loại Các loại Các chất

thấm tốt Các chất kém thấm

10 −10 = 10 −4 µm 10 −9 = 0,001µm 10 −8 = 0,01µm 10 −7 = 0,1µm 10 −6 = 1µm

Chiều tăng chi phí năng lượng bơm

Thước đo tính bằng mét

Phân tử khối đo bằng Dalton, khoảng gần đúng

10 −5 = 10µm

200 20.000 500.000

Nguyên tử

tự do

Phân tử hữu

cơ nhỏ Phân tử đường Hóa chất bảo vệ thực vật Muối hòa tan

Các hạt keo:

Hạt albumin Phân tử protein Hạt keo silic Siêu vi trùng Virus

Endotoxin Pyrogen

Vi trùng (tới ∼ 40 µm)

Cryptospo-ridia

Tế bào hồng cầu

Thẩm thấu ngược Siêu lọc – UltraFiltration – UF

Lọc với lớp hạt dày,

d > 1mm

Vi lọc – MF Lọc nano – NanoFiltration – NF

Phân loại theo hình thái học

Nguồn: Nunes at al Membrane Technology in Chem Ind Wiley-VCH, 2006, p.9

PHÂN LOẠI MÀNG

Màng polyeterimit (PEI) chế tạo bằng phương pháp thế dung môi (trái-17,5% PEI trong dimetylaxetamit; giữa-17,5% PEI trong 5,5% tetraetoxilan và

77% dimetylaxetamit; phải-15,5% PEI trong 28% THF và 56% g-butyro lacton

Nguồn: Nunes at al Membrane Technology in Chem Ind Wiley-VCH, 2006, p.9

T HEO VẬT LIỆU CHẾ TẠO

Màng gốm, màng kim loại và màng polymer

Trang 5

MÀNG POLYME

Polym

e

thấp Chống tắc tốt hơn PA

Chịu kiềm kém (pH > 6)

Bị vi khuẩn phân hủy

ðộ bền nhiệt, bền hóa kém Dòng thoát hơi thấp

RO, NF, UF

CA

Bền ôxi hóa

Ưa nước Ròn, cần tạo copolyme

UF, ñệm cho RO PSU,

PES

RO PVDF

PTFE

Rất bền hóa chất Bền nhiệt

Rất kị nước, ñắt Kém bền cơ học, ñộ thấm kém

UF, MF

PVDF, chịu kiềm kém PSU

và PAN

RO

KÍCH THƯỚC CÁC QUÁ TRÌNH LỌC MÀNG

Quá trình

Vi lọc (MF)

Nước ion hóa trị I Ion hóa trị cao Virus Vi khuẩn Chất lơ lửng

Nước ion hóa trị I Ion hóa trị cao Virus Vi khuẩn Chất lơ lửng

Siêu lọc (MF)

Lọc nano (NF)

Thẩm thấu ngược

(RO)

Khả năng loại bỏ vật chất của các loại màng

Nước ion hóa trị I Ion hóa trị cao Virus Vi khuẩn Chất lơ lửng

Nước ion hóa trị I Ion hóa trị cao Virus Vi khuẩn Chất lơ lửng

CÁC HÌNH THỨC LỌC QUA MÀNG

 Dòng dung dịch đầu vào song song với phương tiếp tuyến bề mặt màng

 Đặc điểm: Lọc trượt cần áp lực lớn, lọc trượt giảm tắc màng nhờ dòng quét, nhưng dòng thải ra lớn

 Áp dụng: cho nước có nhiều tạp chất, cho các dây chuyền lọc nước công nghiệp, quy mô lớn

1.LỌC TRƯỢT - LỌC TIẾP TUYẾN

Dòng dung dịch đầu vào vuông góc với bề mặt màng Có dạng khung tấm phẳng

Đặc điểm: Tỉ lệ thu hồi cao gần như 100%, dễ bị tắc màng

Áp dụng cho nước có thành phần chất ít

Phù hợp với màng có kích thước lỗ rỗng lớn và áp lực vận hành thấp

2 LỌC CHẶN – LỌC VUÔNG GÓC

Trang 6

1 MÀNG VI LỌC

Kích thước lỗ rỗng : 0,1 – 10 µm

Áp lực yêu cầu trên màng từ 10-100 psi( khoảng 0,8 – 8 bar)

Có khả năng chặn lại các hạt lơ lửng, vi khuẩn, hạt keo, huyền phù,

các phân tử có kích thước lớn hơn kích thước lỗ rỗng màng

Màng thường đóng vai trò tiền xử lý trong các dây chuyền nước

sạch

Công nghệ MBR

CÁC LOẠI MÀNG LỌC

Kích thước lỗ rỗng : 0,01 – 0,1 µm

Áp lực yêu cầu trên màng từ 20-200 psi( khoảng 2 – 16 bar)

Có khả năng chặn lại các hạt lơ lửng, vi khuẩn, hạt keo, huyền phù, các phân tử có kích thước lớn hơn kích thước lỗ rỗng màng

Màng thường đóng vai trò tiền xử lý và xử lý trong các dây chuyền nước sạch

Công nghệ MBR trong dây chuyền xử lý nước thải

3 MÀNG NANO

o Kích thước lỗ rỗng : 0,001 – 0,01 µm

o Áp lực hoạt động 100 – 600 psi

o Là màng trung gian giữa 2 hình thức lọc màng là RO và UF

o Nó có thể lọc được các phân tử muối hoá trị thấp và các chất

khoáng ; được ứng dụng trong công nghệ chế biến nước hoa quả,

phân ly chất rắn hòa tan trong dung dịch và sản xuất nước sạch

phục vụ sinh hoạt

4 MÀNG THẨM THẤU NGƯỢC RO

Kích thước lỗ rỗng : < 0,001 µm

Áp suất hoạt động cao 250 – 1000 psi

Có khả năng loại bỏ hầu hết các thành phần chất có trong nước như cacbuahydrat, phân tử chất, cặn lơ lửng, các chất khoáng, các ion, amino acidƒ, gần như chỉ còn nước nguyên chất chảy qua

Màng đóng vai trò xử lý chính trong các dây chuyền khử mặn, sản xuất nước tinh khiết

Loại bỏ cặn , rác thô, rong tảo bằng song chắn rác và lọc cátƒ

Loại bỏ cặn lơ lửng, vi khuẩn, các chất tan có phân tử lớn bằng màng MF,UF

Loại bỏ các một phần các chất hữu cơ, các ion hóa trị 2, các phân tử

có khối lượng lớn bằng màng UF, NF

Quá trình khử mặn :

Sử dụng màng NF, RO để loại bỏ các ion hóa trị 1, các chất tan phân

tử nhỏ

Sử dụng bơm áp lực cao > 20 bar

Quá trình khử trùng:

Sử dụng Clo, tia UV, O3để khử trùng

Trang 7

Hình 1 Quá trình thẩm thấu

Hình 2 Quá trình thẩm thấu ngược

T HẨM THẤU VÀ THẨM THẤU NGƯỢC

Thẩm thấu là một hiện tượng thông thường, chất lỏng với những nồng ñộ khác nhau ở hai phía của màng nhất ñịnh sẽ tiến ñến trạng thái cân bằng

Thẩm thấu ngược (RO) là một quá trình phân riêng bằng màng nhờ áp suất, ñể tách các chất hòa tan và cặn lơ lửng ra khỏi nước.

N GUYÊN LÝ CỦA QUÁ TRÌNH THẨM THẤU

Nước tinh khiết qua

màn bán thấm ñến

vùng nước muối ñể

pha loãng dung dịch

muối

Nước Nước muối Màng bán thấm

N GUYÊN LÝ CỦA THẨM THẤU NGƯỢC

Mục ñích là tách nước ra khỏi muối và các chất ô nhiễm khác.

Dưới tác dụng của áp lực mạnh từ phía dung dịch muối nước sẽ di chuyển qua màng bán thấm

Nồng ñộ muối trong dung dịch tăng.

Màng bán thấm (RO)là lớp màng không ñối xứng hoặc lớp màng composit dày ñặc.

Nước Nước muối Màng bán thấm

Áp suất

C ÁC KIỂU MÀNG BÁN THẤM

Dạng ống

Bó sợi rỗng

Bó Xoắn

Dạng khung bảng, màng mỏng

Toyobo

PCI

Pall

M ÀNG THẨM THẤU NGƯỢC DẠNG XOẮN

Các lớp màng của màng RO Lớp dẫn nước

Lớp xử lý nước

Ống thu nước thấm

Trang 8

Nước thấm đi ra

Nước muối ra Nước muối ra

MÀNG BÁN THẤM DẠNG XOẮN

Nước

thô vào

Dòng nước thô vào

Dòng nước thấm

Dòng nước thấm

M ÀNG BÁN THẤM DẠNG XOẮN

ðƯỢC LẮP ðẶT TRONG VỎ Ống cao áp

T HẨM THẤU NGƯỢC CÓ DÒNG VÒNG

Concentrate

Bơm áp lực

Nước thô

Thải

Nước thấm

Dòng vòng

T HẨM THẤU NGƯỢC HOẠT ðỘNG KHÔNG CÓ

DÒNG VÒNG

modul Bơm áp lực

Nước th ô

Dòng đậm đặc

Loại bỏ

Nước thấm

T HẨM THẤU NGƯỢC NHIỀU BẬC

Bậc 1 Bơm áp lực

Bậc 2

Loại bỏ

T HẨM THẤU NGƯỢC DẠNG TẤM PHẲNG

Đĩa

Vỏ ống áp lực

Màng

Tấm giữ

Trang 9

T HẨM THẤU NGƯỢC DẠNG TẤM PHẲNG

Dòng tuần hoàn hướng tâm

Dòng tuần hoàn li tâm

T HẨM THẤU NGƯỢC DẠNG TẤM PHẲNG

Hoạt ñộng với dòng có nồng ñộ cao

(bùn lơ lửng và chất hữu cơ)

Hoạt ñộng ở áp suất cao

Dòng tuần hoàn xoáy rối

Tuần hoàn không có vùng chết

Sự lưu thông quyết ñịnh hiệu quả xử lý.

T HẨM THẤU NGƯỢC DẠNG TẤM PHẲNG

Áp lực cao (120 bar) (200 bar)

Áp lực thấp

T HẨM THẤU NGƯỢC DẠNG TẤM PHẲNG

Trên đất liền

Trên tàu

T HẨM THẤU NGƯỢC DẠNG TẤM PHẲNG

Trang 10

L ỰA CHỌN GIỮA NF VÀ RO

ĐẶC ĐIỂM MÀNG NF MÀNG RO

Kích thước lỗ rỗng 0,001 – 0,01 µm <= 0,001 µm

Áp lực 8 – 40 bar 20 – 80 bar

TOC mg/l < 20 <3

Tỉ lệ loại bỏ muối % > 70 % > 95%

Tốc độ lọc 10 – 100 l/h.m2 10 – 30 l/h.m2

Nhiệt độ < 45oC < 45oC

C ĂN CỨ CHỌN LỰA

Áp lực làm việc của màng.

Vật liệu chế tạo màng

Các thành phần khác trong nước ( TOC, Ca2+, Mg2+,

SO42-, CO32-…)

Năng lượng

Giá màng, ñặc tính và tuổi thọ

T HEO ÁP LỰC

Màng áp lực thấp, áp lực làm việc khoảng 100 –

400 psi , có khả năng loại bỏ các vi khuẩn vi rút,

khử ñộ cứng của nước, muối…

Màng áp lực cao, áp lực làm việc từ 400 – 600 psi,

có khi tới 800, 1000 psi có khả năgn khử mặn nước

biển, phân tách các chất hữu cơ, các ion vô cùng

bé, hay ñể tạo ra các dung dịch vô cùng tinh khiết.

Nói chung các màng NF thường làm việc ở áp lực

thấp hơn rất nhiều so với các màng RO

M ÀNG NF CỦA F ILMTEC - DOW ĐẶC ĐIỂM NF 200 NF 270 NF 90 Kích thước inch 4040, 2540 4040,2540 4040, 2540

Áp lực bar 4 – 41 4 – 41 SDI < 5 < 5 <5

Tỉ lệ loại bỏ NaCl % 75 - 90

Tỉ lệ loại bỏ CaCl2% 35-50 40-60

Tỉ lệ loại bỏ MgSO4% >97 >97 >97

Công suất lọc

CÁC HÌNH THỨC MODUN MÀNG

Tấm màng phẳng

Cấu tạo Nước ra

Đầu hút

Lớp đệm xốp 1mm

Màng 0,1mm

Lỗ móc

Khung xương ABS

Trang 11

Membrane system by Kubota

Flat-sheet membranes Membrane rack

Permeate

Màng phẳng

Bọt khí

Khí vào

Ống thu nước

lọc

Bọt khí

đi lên

Nước lọc ra

Dịch phản ứng

Cấu hình màng và modul lọc

Small-scale unit MBR (< 10 PE) („Home-Solution“)

by Huber by MF-Busse (Kubota-Membranes)

Membrane system by Huber

Flat-sheet membranes

Rotating disk rack

Other available membrane systems for MBR (only pilot plants)

Rotation disc with ceramic membranes (external solution)

Rotating shaft

Membrane discs

Box

Influent

Permeate

Solid output

Cấu hình màng và modul lọc

Other available (submerged) membrane systems (not established in Germany)

Trang 12

Other available membrane systems for MBR (only pilot plants)

Air-lift module by Norit X-Flow

(external solution)

Membrane rack

by Microdyn Nadir

Membrane system by Zenon

Cấu hình màng và modul lọc

Membrane system by Puron (Koch Membrane Systems)

Hollow fibre membranes Membrane rack

Cấu hình màng và modul lọc

Ố NG LỌC GỐM (METAWATER C O , L TD )

S G ENO L EHMAN , S AMER A DHAM AND L I L IU , PERFORMANCE OF NEW GENERATION CERAMIC MEMBRANES USING HYBRID COAGULATION PRETREATMENT,

J E NVIRON E NG M ANAGE , 18(4), 257-260 (2008)

Cấu hình màng và modul lọc

MÀNG GỐM

Tại sao dùng màng gốm?

Bền cơ học → áp suất

→ Tăng công suất lọc Bền hóa chất → dễ làm sạch Phục hồi dễ dàng

Bền nhiệt → ứng dụng

ở nhiệt độ cao Biến tính bề mặt → ứng dụng đặc biệt: màng phản ứng kết hợp tách chất; pin năng lượng ƒ

Trang 13

C ÔNG NGHỆ GỐM

Small-scale unit MBR (70 PE) with submerged ceramic flat-sheet membranes

Flat-sheet membranes Membrane rack

Ứng dụng của màng

Màng RO và NF

– Khử muối trong nước biển

– Nước tinh khiết

– Công nghiệp thực phẩm

– Xử lý nước thải để tái sử dụng cho nước

cấp – Xử lý nước thải để bổ cập lại cho tầng

nước ngầm – Xử lý nước thải có men (rượu bia)

– ƒ

Ứng dụng của màng

Màng RO và NF

Nhà máy Xử lý nước Seward, bang Nebraska, Mỹ

Công suất 12000 m3/ngày từ năm 2004, dùng màng RO của Hydranautics

Xử lý nước ngầm nhiễm bẩn nitrate do hoạt ñộng sử dụng phân bón nông nghiệp: giảm lượng nitrate từ 15.2 mg/l xuống 8-9 mg/l

Nhân viên vận hành chỉ xuống kiểm tra nhà máy 1 lần/ngày, ñiều khiển chủ yếu từ xa từ bảng ñiều khiển trung tâm

Ứng dụng của màng

Màng RO và NF

Nhà máy Xử lý nước thành phố Goodyear, bang Arizona, Mỹ

Công suất 9500 m3/ngày từ năm 2009, dùng màng RO của GE

Xử lý nước ngầm nhiễm mặn (TDS 1500 mg/l) và nitrate

Ứng dụng của màng

Màng RO và NF

Nhà máy xử lý nước mặn Swansea, bang Massachussets, Mỹ

Công suất 7500 m3/ngày từ năm

2010, dùng màng RO của Pall/Down Filmtec

Xử lý nước nhiễm mặn (TDS 22.000 mg/l) do cửa sông bị ảnh hưởng của thủy triều

Dây chuyền công nghệ: Keo tụ -Màng MF – -Màng RO - Khử trùng

Trang 14

Ứng dụng của màng

Màng siêu lọc (UF) và màng vi lọc (MF)

– Xử lý nước cấp

– Xử lý nước thải (Bioreactors)

– Xử lý nước nhiễm dầu

– Là công trình xử lý sơ bộ trước màng

RO/NF – ƒ

Ứng dụng của màng

Màng UF và MF

Nhà máy xử lý nước mặt Lakeview, bang Ontario, Canada

Công suất 360.000 m3/ngày từ năm 2010, dùng màng UF của GE

Nước ñược xử lý sơ bộ (song chắn rác, ozon và than hoạt tính) trước khi tới thiết bị màng

ðộ ñục của nước sau xử lý luôn ñược duy trì ở mức trung bình

15 mNTU

Ứng dụng của màng

Màng UF và MF

Nhà máy xử lý nước Kamloops, bang British Columbia, Canada

Công suất 160.000 m3/ngày, dùng màng UF của GE, 2005

Dây chuyền xử lý: Lọc sơ bộ với màng UF – Lọc thứ cấp với màng

UF – Khử trùng với Chlorin

Xử lý 99% nước thô bằng công trình màng

Ứng dụng của màng

Màng UF và MF

Nhà máy xử lý nước thải Cauley Creek, bang Georgia, Mỹ

Công suất 22.000 m3/ngày chia thành 2 giai ñoạn 2002 và 2004, dùng công trình lọc sinh học dùng màng UF/MBR của GE

Dây chuyền CN: song chắn – Bể lắng cát – Công trình màng lọc UF/MBR – Khử trùng

Chất lượng nước sau xử lý: ðộ ñục 0.22 NTU, 0.13mg/L tổng P, 0.5 mg/L Amoni

Ứng dụng của màng

Màng UF và MF

Nhà máy West Basin, Mỹ

Nhà máy xử lý nước ñể tái sử dụng lớn nhất ở Mỹ

Dây chuyền CN: Màng Micro – Màng RO – Khử trùng với UV/H2O2

Nước sau xử lý ñược phân ra 5 loại, phục vụ tái sử dụng cho 5 mục ñích

khác nhau

Màng Vi lọc MF PVDF

Pencil Dot (40 µm) Large Siliceous

Particle (20 µm)

Cryptosporidium

Oocyst (2 - 5 µm)

Microfiltration Pore (0.1 µm)

Giardia Cyst

(5 - 11 µm)

Ngày đăng: 10/02/2020, 05:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w