1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Thí nghiệm và thiết bị đo trong kỹ thuật dân dụng

118 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 5,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí nghiệm công trình là một lĩnh vực của nghiên cứu thực nghiệm nhằm xác định và đánh giá khả năng làm việc thực tế của vật liệu và kết cấu công trình xây dựng để kiểm tra so sánh với kết quả tính toán (lí thuyết). Bài giảng Thí nghiệm và thiết bị đo trong kỹ thuật dân dụng sẽ cung cấp cho người học một số kiến thức cơ bản trong lĩnh vực thí nghiệm công trình như: các thiết bị đo công trình, các phương pháp gia tải,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

1

Trang 3

Thí nghi m công trình ệ   là m t lĩnh v c c a nghiên c u  ộ ự ủ ứ

th c nghi m nh m xác đ nh và đánh giá kh  năng làm  ự ệ ằ ị ả

vi c th c t  c a v t li u và k t c u công trình xây  ệ ự ế ủ ậ ệ ế ấ

d ng  đ   ki m  tra  so  sánh  v i  k t  qu   tính  toán  (lí  ự ể ể ớ ế ả thuy t).  ế

Thí  nghi m  công  trình  ệ bao  g m  các  thí  nghi m,  th   ồ ệ ử nghi m  đ ệ ượ c  th c  hi n  trên  các  m u  th   v t  li u,  ự ệ ẫ ử ậ ệ

c u ki n và k t c u công trình tuân theo m t qui trình  ấ ệ ế ấ ộ

đ ượ c xác l p b i các m c tiêu c a đ  tài nghiên c u,  ậ ở ụ ủ ề ứ hay c a các tiêu chu n, qui ph m hi n hành ủ ẩ ạ ệ 3

Trang 4

Thí nghi m công trình ệ  là lĩnh v c nghiên c u gi i các  ự ứ ả bài toán phân tích tr ng thái  ng su t bi n d ng c a  ạ ứ ấ ế ạ ủ các k t c u b ng th c nghi m ế ấ ằ ự ệ

 Ý nghĩa c a thí nghi m trong k  thu t dân d ng ủ ệ ỹ ậ ụ

Thí nghi m  ệ

ki m tra ể (ki m đ nh) ể ị

Thí nghi m  ệ

ki m tra ể (ki m đ nh) ể ị

Trang 5

 Dùng ph ươ ng pháp gi i tích đ  tìm ra k t qu  d ả ể ế ả ướ i 

d ng  m t  bi u  th c  gi i  tích  đôi  khi  r t  khó  khăn,  ạ ộ ể ứ ả ấ

th m chí có tr ậ ườ ng h p không th  th c hi n đ ợ ể ự ệ ượ c

 Trên c  s  hàng lo t nh ng k t qu  thí nghi m, ta s   ơ ở ạ ữ ế ả ệ ử

d ng công c  toán h c (xác su t th ng kê) có th  tìm  ụ ụ ọ ấ ố ể

ra  nh ng  công  th c  tính  toán  công  trình  d ữ ứ ướ i  d ng  ạ

nh ng  bi u  th c  thu n  l i  cho  tính  toán  thi t  k   ữ ể ứ ậ ợ ế ế (đ ườ ng h i qui) ồ

5

Trang 6

 Trong  giai  đo n  đ u  thi t  k   có  th   dùng  th c  ạ ầ ế ế ể ự nghi m ti n hành th c hi n nhi u ph ệ ế ự ệ ề ươ ng án, t  đó  ừ

ch n đ ọ ượ c ph ươ ng án t i  u ố ư

 Trong  quá  trình  nghiên  c u ứ ,  thi t  k   c ế ế ác  công  trình  xây d ng ự , đ c bi t khi nghi ặ ệ ên c u ứ , áp d ng c ụ ác lo i  ạ

v t li u m i ậ ệ ớ , k t c u m i ế ấ ớ , nh ng c ữ ông trình đ c bi t ặ ệ , 

c n  thi t  ti n  h ầ ế ế ành  các  nghiên  c u  th c  nghi m  ứ ự ệ đ   ể

ki m  tra  c ể ác  k t  qu   t ế ả ính  toán,  so  sánh,  đánh giá  s   ự làm vi c th c t  c a v t li u v ệ ự ế ủ ậ ệ à k t c u c ế ấ ông trình so 

v i c ớ ác gi  thi t ả ế  đã đ t ra ặ

Trang 7

 Đ i v i c ố ớ ác công trình đã và đang khai các s  d ng ử ụ ,  khi có nhu c u c n s a ch a ầ ầ ử ữ , c i t o hay n ả ạ âng c p ấ , 

bư c ớ  đ u ti ầ ên c n th c hi n ch ầ ự ệ ính là ti n h ế ành th c  ự nghi m v ệ à ki m ể  đ nh c ị ông trình.

Ki m đ nh công trình xây d ng ể ị ự   là ho t đ ng kh o sát,  ạ ộ ả

ki m  tra,  đo  đ c,  th   nghi m,  đ nh  l ể ạ ử ệ ị ượ ng  m t  hay  ộ nhi u tính ch t c a v t li u, s n ph m ho c k t c u  ề ấ ủ ậ ệ ả ẩ ặ ế ấ công trình. Trên c   ơ sở đó, căn c  v ứ ào m c ti ụ êu ki m ể  

đ nh ị , ti n h ế ành phân tích, so sánh, t ng h p ổ ợ , đánh giá 

và rút ra nh ng k t lu n v  c ữ ế ậ ề ông trình theo quy đ nh  ị

c a thi t k  v ủ ế ế à tiêu chu n x ẩ ây d ng hi n h ự ệ ành đư c ợ  

Trang 8

 Đ  ph ể ân tích, đánh giá và so sánh kh  n ả ăng làm vi c  ệ

c a  v t  li u  v ủ ậ ệ à  k t  c u  c ế ấ ông  trình,  công  tác  th c  ự nghi m  v ệ à  ki m ể  đ nh  kh ị ông  th   t ể ách  r i  kh i  ki n  ờ ỏ ế

th c c a c ứ ủ ác ngành khoa h c li ọ ên quan nh   ư S c b n  ứ ề

v t li u ậ ệ , C   ơ h c k t c u ọ ế ấ , V t li u x ậ ệ ây d ng ự , K t c u  ế ấ

bê tông c t th ố ép và g ch ạ  đá, K t c u th ế ấ ép ­ gỗ, Công  ngh  v ệ à k  thu t thi c ỹ ậ ông v.v

Trang 9

 Chia thí nghi m thành 2 lo i:  ệ ạ thí nghi m v t li u  ệ ậ ệ và 

thí nghi m công trình ệ

Thí  nghi m  v t  li u  ệ ậ ệ là  nh ng  thí  nghi m  ch   y u  ữ ệ ủ ế

nh m m c đích xác đ nh các đ c tr ng c  lý c a v t  ằ ụ ị ặ ư ơ ủ ậ

li u, kh  năng ch u l c và các d ng phá h ng c a v t  ệ ả ị ự ạ ỏ ủ ậ

li u trong các tr ng thái  ng su t khác nhau, ví d  thí  ệ ạ ứ ấ ụ nghi m kéo, nén, u n, xo n   ệ ố ắ

Thí  nghi m  công  trình  ệ là  nh ng  thí  nghi m  nh m  ữ ệ ằ

m c đích ki m tra các k t qu  tính toán, ki m tra kh   ụ ể ế ả ể ả năng  làm  vi c  c a  công  trình  hay  các  chi  ti t  máy,  ệ ủ ế

ki m đ nh công trình và ch n đoán h  h ng   ể ị ẩ ư ỏ

9

Trang 10

Thí  nghi m  v t  li u  ệ ậ ệ có  th   đ ể ượ c  ti n  hành  trên  các  ế

m u  thí  nghi m  ch   t o  t   các  v t  li u  th c  c a  ẫ ệ ế ạ ừ ậ ệ ự ủ công  trình  ( thí  nghi m  phá  ho i ệ ạ )  ho c  thí  nghi m  ặ ệ ngay  trên  các  c u  ki n  c a  công  trình  th c  ( ấ ệ ủ ự thí  nghi m  không phá ho i ệ ạ ).  Các m u thí nghi m  đ ẫ ệ ượ c 

ch  t o theo nh ng quy đ nh c a nhà n ế ạ ữ ị ủ ướ c. 

Trang 11

TN không phá ho i: ạ  th ườ ng đ ượ c th c hi n ngay trên  ự ệ công trình th c, có th  s  d ng các thi t b : ự ể ử ụ ế ị

­ Súng b n n y: xđ c ắ ả ườ ng đ  bê tông ộ

­  Máy  siêu  âm:  xđ  c ườ ng  đ   bê  tông,  các  khuy t  t t  ộ ế ậ trong  các  k t  c u  bê  tông,  trong  c c  khoan  nh i,  b   ế ấ ọ ồ ề dày các c u ki n, xác đ nh các c t thép trong k t c u  ấ ệ ị ố ế ấ BTCT… 

­ Máy đo đ  ch t c a đ t dùng phóng x ộ ặ ủ ấ ạ

­ Búa t o sóng: xđ c ạ ườ ng đ  c a bê tông, môđun đàn  ộ ủ

h i… ồ

11

Trang 12

Nh n xét:

 PP  TN  phá  ho i  th ạ ườ ng  cho  k t  qu   tin  c y  h n.  ế ả ậ ơ

K t  qu   ph   thu c  nhi u  vào  k   thu t  th c  ế ả ụ ộ ề ỹ ậ ự nghi m: đ  chính xác c a thi t b , tuân theo các quy  ệ ộ ủ ế ị trình TN (kích th ướ c m u, t c đ  gia t i…) ẫ ố ộ ả

 N u  đáp  ng  đ ế ứ ượ c  các  y/c  v   chu n  (calibration),  ề ẩ

pp TN không phá ho i cũng có th  cho k t qu  tin  ạ ể ế ả

c y ậ

 Tùy vào lo i v t li u (VL c ng, VL m m), ng ạ ậ ệ ứ ề ườ i  làm TN c n l a ch n pp thích h p đ  thu đ ầ ự ọ ợ ể ượ c k t  ế

qu  mong mu n ả ố

Trang 13

Thí  nghi m  công  trình:  ệ ti n  hành  ngay  trên  các  c u  ki n  ế ấ ệ

c a công trình th c (thí nghi m mô hình 1:1) ho c trên các  ủ ự ệ ặ

mô hình t ươ ng t   ự

T  l  v  k ỉ ệ ề ích thư c ớ , đ c tr ng c  lý c a v t li u, t  l  v   ặ ư ơ ủ ậ ệ ỉ ệ ề

t i  tr ng  t ả ọ ác  d ng  l ụ ên  mô  hình,  các  đi u  ki n  bi ề ệ ên,  các 

đi u  ki n  ban  ề ệ đ u  ầ   ph i  ả đư c  qui ợ  đ nh  theo  ị đ nh  lu t  ị ậ tương tự.

M c đích: ụ

◦ Ki m tra KQ tính toán lý thuy t ể ế

◦ Ki m tra kh  năng làm vi c c a công trình ể ả ệ ủ

◦ Xác đ nh tình tr ng th c c a k/c và ch n đoán h  h ng c a công  ị ạ ự ủ ẩ ư ỏ ủ

trình

13

Trang 14

 M t trong nh ng v n đ  c  b n c a vi c nghiên c u  ộ ữ ấ ề ơ ả ủ ệ ứ

b ng th c nghi m  là vi c đo bi n d ng và chuy n v   ằ ự ệ ệ ế ạ ể ị

Trang 15

 Các pt c  b n c a lý thuy t đàn h i – m i liên h   ơ ả ủ ế ồ ố ệ

gi a các đ i l ữ ạ ượ ng c  h c  ơ ọ

 Trong các TN công trình th ườ ng ph i xác đ nh 2 đ i  ả ị ạ

l ượ ng c  b n:  ơ ả ng su t ấ   và  chuy n v   ể ị

PT v t lý (Đ nh  ậ ị

lu t Hooke) ậ

PT hình h c  ọ Cauchy

PT cân b ng  ằ Navier Ngo i l c ạ ự

N i l c  ộ ự ( ng su t) ứ ấ

Chuy n v ể ị

Bi n d ng ế ạ

Trang 16

 1.3.1. Tr ng thái  ng su t c a v t th  t i m t  ạ ứ ấ ủ ậ ể ạ ộ

x y

σ σ

Trang 17

Ứ ng su t chính và ph ấ ươ ng chính

2

2 max

Trang 18

 1.3.2. Tr ng thái bi n d ng t i m t đi m ạ ế ạ ạ ộ ể

M i liên h  gi a bi n d ng và chuy n v ố ệ ữ ế ạ ể ị

Trang 19

1.3.3. M i liên h  gi a  ng su t và bi n d ng ố ệ ữ ứ ấ ế ạ

 

19

Trang 20

1.3.4. Xác đ nh  ng su t chính khi bi t ph ị ứ ấ ế ươ ng 

chính

 ­ Dùng hoa đi n tr  vuông góc. Các t m đi n tr  đ ệ ở ấ ệ ở ượ c  dán vuông góc v i nhau và dán theo các ph ớ ươ ng chính  (ph ươ ng 1 và ph ươ ng 2). Các bi n d ng đo đ ế ạ ượ c này  chính là các bi n d ng chính. T  các bi n d ng chính,  ế ạ ừ ế ạ

nh  đ nh lu t Hooke ta xác đ nh đ ờ ị ậ ị ượ c các  ng su t  ứ ấ

chính  max,  min:

Trang 21

1.3.5. Xác đ nh  ng su t chính khi ch a bi t  ị ứ ấ ư ế

ph ươ ng chính

 

21

Trang 22

1.3.4. Xác đ nh  ng su t chính khi ch a bi t  ị ứ ấ ư ế

ph ươ ng chính

 

Trang 23

1.3.4. Xác đ nh  ng su t chính khi ch a bi t  ị ứ ấ ư ế

ph ươ ng chính

 

23

Trang 24

1.3.4. Xác đ nh  ng su t chính khi ch a bi t  ị ứ ấ ư ế

ph ươ ng chính

 

Trang 25

1.4.1. Công tác chu n b : ẩ ị

 Chu n b  d ng c  máy móc c n thi t ẩ ị ụ ụ ầ ế

 Chu n  b   nguyên  VL  c n  thi t:  dây  đi n,  m   hàn,  ẩ ị ầ ế ệ ỏ

gi y  ráp,  đattric,  các  lo i  s n  đánh  d u,  gi y  bút  và  ấ ạ ơ ấ ấ các văn phòng ph m khác… ẩ

 Chu n b  cán b  TN, cán b  b o v , ng ẩ ị ộ ộ ả ệ ườ i ph c v ụ ụ

 Chu n b  hi n tr ẩ ị ệ ườ ng b  trí TN: các v  trí đo, ch  đ t  ố ị ỗ ặ thi t b  máy móc, ph ế ị ươ ng ti n đi l i, ch  ăn   cho cán  ệ ạ ỗ ở

b  thí nghi m… ộ ệ

Trang 26

1.4.2. Công tác kh o sát th c đ a (m c đích): ả ự ị ụ

 S  đ  làm vi c c a k/c ho c c u ki n c n n/c ơ ồ ệ ủ ặ ấ ệ ầ

 Thu th p các kích th ậ ướ c hình h c c a k/c ọ ủ

 Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng c a VL, n u có nghi ng  ph i  ủ ế ờ ả xác đ nh l i các đ c tr ng c  lý ị ạ ặ ư ơ

 Ki m tra các m i n i, ch t l ể ố ố ấ ượ ng đ ườ ng hàn

 Ki m tra các khuy t t t ể ế ậ

 Ki m tra và đánh d u các v t n t đ i v i các công  ể ấ ế ứ ố ớ trình  bê  tông,  công  trình  đ t  đ   theo  dõi  s   phát  ấ ể ự tri n c a v t n t theo th i gian ể ủ ế ứ ờ

Trang 28

1.4.3. Công vi c sau thí nghi m ệ ệ

 

X  lý s  li u: ử ố ệ

 Ch n ph ọ ươ ng pháp x  lý ử

 Lo i b  các s  li u không tin c y ạ ỏ ố ệ ậ

 Ch n  ph ọ ươ ng  pháp  đ a  ra  k t  qu :  có  r t  nhi u  ư ế ả ấ ề cách đ a ra k t qu , song c n ch n cách thích h p  ư ế ả ầ ọ ợ

đ  th  hi n đ y đ  m c đích n/c ể ể ệ ầ ủ ụ

Trang 29

29

Trang 30

 5 nhóm thi t b  đo ế ị

1.  Đo chuy n v  th ng ể ị ẳ  thường dùng các thước đo đ  dài nh  ộ ư

thước c p, panme, đ ng h  đo chuy n v , các đ u đo d ch ặ ồ ồ ể ị ầ ịchuy n c m bi n…ể ả ế

2.  Đo  đ   giãn  dài,  bi n  d ng  t ộ ế ạ ươ ng  đ i ố  c a  các  th   v t ủ ớ ậ

li u:  ph   bi n  là  các  lo i  tenzomet  c   h c,  quang  h c ệ ổ ế ạ ơ ọ ọ

đi n c m, đi n tr …ệ ả ệ ở

3.  Đo l c và áp su t ự ấ : thông d ng là các lo i l c k  lò xo, l c ụ ạ ự ế ự

k  c m bi n ho c các lo i đ ng h  đo áp l c ch t l ng, ế ả ế ặ ạ ồ ồ ự ấ ỏ

Trang 31

 V i m i tham s  kh o sát c a đ i tớ ỗ ố ả ủ ố ượng nghiên c u s  có ứ ẽ

nh ng  phữ ương  pháp  và  thi t  b   đo  phù  h p,  tho   mãn ế ị ợ ả

được các yêu c u và đ  nh y c m và đ  chính xác.ầ ộ ạ ả ộ

 Nhóm thi t b  đo l c và áp su t nh m xác đ nh giá tr  c a ế ị ự ấ ằ ị ị ủ

t i tr ng tác d ng khi ti n hành thí nghi m, còn các nhóm ả ọ ụ ế ệkhác đ u ph c v  cho m c đích ch  y u trong nghiên c u ề ụ ụ ụ ủ ế ứcông trình là xác đ nh tr ng thái  ng su t ­ bi n d ngị ạ ứ ấ ế ạ

 Trước khi ti n hành thí nghi m, c n căn c  vào các đ c ế ệ ầ ứ ặ

tr ng  c a  đ i  tư ủ ố ượng  nghiên  c u,  tính  ch t  c a  tham  s  ứ ấ ủ ố

c n  đo  và  yêu  c u  v   đ   chính  xác  c a  nó  đ   ch n  các ầ ầ ề ộ ủ ể ọ

d ng c  và thi t b  đo thích h p.ụ ụ ế ị ợ

31

Trang 34

◦ Chuy n v  k  ­ indicator c  h c (đ ng h  đo chuy n v  ể ị ế ơ ọ ồ ồ ể ị

bé)

­ Đ ng  ồ h   ồ đo thông d ng có các giá tr  v ch đo là 0,01 ụ ị ạ ; 0,02; 0,001, và 0,002  mm.

­ Kho ng chuy n v  l n nh t  đo đ ả ể ị ớ ấ ượ c c a đ ng h  th ủ ồ ồ ườ ng b  kh ng ch   ị ố ế

b i giá tr  c a v ch đo. C  th : ở ị ủ ạ ụ ể

­ V i lo i đ ng h  0,01 và 0,02 có kho ng đo t  10 đ n 50 mm ớ ạ ồ ồ ả ừ ế

­ V i lo i đ ng h  0,001 và 0,002 có kho ng đo t  5 đ n 10 mm ớ ạ ồ ồ ả ừ ế

Trang 35

◦ Chuy n v  k  ­ indicator c  h c (đ ng h  đo chuy n v  ể ị ế ơ ọ ồ ồ ể ị

bé)

35

Trang 36

 Mu n đo chuy n v  t i m t đi m nào đó c a  ố ể ị ạ ộ ể ủ

k/c, ta dùng b  gá l p đ  đ t đ u c a tr c 1  ộ ắ ể ặ ầ ủ ụ

ti p xúc  v i  đi m  đó. B  gá  đ ế ớ ể ộ ượ c k p ch t  ẹ ặ

vào  v   2  và  đ ỏ ượ c  đ t  trên  1  v   trí  c   đ nh  ặ ị ố ị

(không  b   chuy n  v ).  Khi  m u  b   chuy n  v   ị ể ị ẫ ị ể ị

thì  đ u  c a  tr c  1  cũng  d ch  chuy n  theo.  ầ ủ ụ ị ể

Hi u s   đ c  đ ệ ố ọ ượ c  trên  đ ng h   khi  m u  đã  ồ ồ ẫ

chuy n v  và khi ch a chuy n v  cho ta tr  s   ể ị ư ể ị ị ố

chuy n v  c a m u.  ể ị ủ ẫ

 Các  chuy n  v   k   ki u  này  th ể ị ế ể ườ ng  có  đ   ộ

chính  xác  t i  0,01  mm  (bách  phân  k )  ho c  ớ ế ặ

0,001 mm (thiên phân k )* ế

Trang 37

u đi m:

 Đ n gi n, d  s  d ng ơ ả ễ ử ụ

 Cho k t qu  tin c y ế ả ậ

 Ít ch u  nh h ị ả ưở ng c a môi tr ủ ườ ng bên ngoài

Nh ượ c đi m: ể

 Đ  nh y không cao ộ ạ

 C n ph i có đi m c  đ nh đ  đ t b  giá l p (có th   ầ ả ể ố ị ể ặ ộ ắ ể

t o đi m c  đ nh gi  trong 1 s  tr ạ ể ố ị ả ố ườ ng h p) ợ

 M i chuy n v  k  ch  đo đ ỗ ể ị ế ỉ ượ c chuy n v  t i 1 đi m ể ị ạ ể

 Chuy n v  k  c  h c ch  có th  s  d ng đ  đo  ể ị ế ơ ọ ỉ ể ử ụ ể

chuy n v  tĩnh  ể ị

Trang 38

 2.2.2. Đo chuy n v  theo nguyên lý đi n ể ị ệ

◦ Chuy n v  k  đi nể ị ế ệ

­  Bên  trong  l p  ắ m t  c u  đo  nên  đ   ộ ầ ộ

khu ch  đ i  cao  h n  nhi u  và  có  quán  ế ạ ơ ề

Trang 40

Đo chuy n v  c a d m ch u u nể ị ủ ầ ị ố

Trang 41

41Máy đo bi n d ng ế ạ

đ ng

Trang 44

­ Ư u  đi m:  ể c u  t o  đ n  gi n,  tr ng  l ấ ạ ơ ả ọ ượ ng  không  l n,  đ   ớ ộ chính xác cao

­ Nh ượ c đi m:  ể

­ V t li u dòn, các chi ti t d  h ng.ậ ệ ế ễ ỏ

 Liên k t các b  ph n chuy n đ ng và liên k t b n l  d   b  x c  ế ộ ậ ể ộ ế ả ề ễ ị ộ

x ch khi tháo l p ệ ắ

 Không đo đ ượ c bi n d ng đ ng ế ạ ộ

 Không s  d ng đ ử ụ ượ c ngoài tr i m a n ng ờ ư ắ

­ Ph ươ ng pháp gá l p tenxomet đòn ắ

  Tr c c a Tenzomet ph i trùng v i ph ụ ủ ả ớ ươ ng bi n d ng ế ạ

 B  m t v t li u   v  trí tenxomet ph i ph ng, nh n và đ  c ng  ề ặ ậ ệ ở ị ả ẳ ẵ ủ ứ

đ  các l ể ưỡ i dao không b  tr ị ượ t khi v t li u k t c u bi n d ng ậ ệ ế ấ ế ạ

Trang 46

2.3.2.  Đo  bi n  d ng  theo  nguyên  lý  đi n  –  ế ạ ệ

Tenxomet c m bi n đi n tr ả ế ệ ở

 Là  ph ươ ng  pháp  đo  bi n  d ng  dài  đ ế ạ ượ c  dùng  ph   ổ

◦Đo bi n d ng theo nhi u phế ạ ề ương khác nhau t i cùng m t ạ ộ

đi m    có  th   xác  đ nh  để → ể ị ược  giá  tr ,  phị ương  c a  ng ủ ứ

su t chínhấ

◦Đo bi n d ng gây ra do t i tr ng tĩnh, đ ng, xungế ạ ả ọ ộ

Trang 47

◦Đo  bi n  d ng    kho ng  cách  xa  v   trí  đ t  máy  đo,   ế ạ ở ả ị ặ ở

nh ng v  trí kín không th  quan sát đữ ị ể ược (trong lòng c u ấ

ki n  bêtông,  k t  c u  chìm  ng p  dệ ế ấ ậ ưới  nước,  trong  lòng 

công trình đ t  )ấ

◦Có th  s  d ng t m đi n tr  đ  ch  t o thành các đ u ể ử ụ ấ ệ ở ể ế ạ ầ

chuy n đ i đ  đo nhi u các đ i lể ổ ể ề ạ ượng c  h c khác.ơ ọ

Nh ượ c đi m: ể

Ch u  nh hị ả ưởng r t nhi u  c a môi trấ ề ủ ường ngoài nh  ư

nhi t đ , đ   m, t  trệ ộ ộ ẩ ừ ường,   nên c n có bi n pháp kĩ ầ ệ

thu t x  lí thích h p m i cho đậ ử ợ ớ ược k t qu  tin c y.ế ả ậ

Các b  ph n chính:  ộ ậ Máy đo bi n d ng và đ u đo (c m ế ạ ầ ả

bi n đi n tr )ế ệ ở

47

Trang 49

 Chi u  dài    đề ược  g i  là  chu n  đo  (Base).  Đi n  tr   c a ọ ẩ ệ ở ủ

đattric thường có giá tr  là 120ị , 350 , 600  đ n 1000ế , 

sai s  ±0,25%. Chu n đo thố ẩ ường là 5, 10, 20, 50mm

Trang 50

C

i

Hình 2.11. Các máy đo bi n d ng ế ạtĩnh

Đáy

Trang 51

51Máy đo bi n d ng đ ngế ạ ộ

Trang 52

S  đ  nguyên lýơ ồ

B  ch  th  có th  là đ ng h  ch  th  (Indicator), có th  là màn ộ ỉ ị ể ồ ồ ỉ ị ể

hình (Display), có th  là máy in (Printer), có th  là máy ghi ể ể

(Recorder), có th  là máy hi n sóng (Oscillograph)ể ệ

B   khu ch  đ i  (Amplier)  có  th   là  b   khu ch  đ i  tĩnh  , ộ ế ạ ể ộ ế ạ

đ ngộ

Trang 53

 Đo bi n d ng t i nhi u đi mế ạ ạ ề ể

C u đo không ch  là m t c u Wheatstone đ n gi n mà còn ầ ỉ ộ ầ ơ ả

thêm  m t  b   chuy n  đi m  đo  (h p  đ u  dây,  Switching ộ ộ ể ể ộ ấ

B

C

i

53

Trang 55

1. Ch n Đattric:  

 Ph i có đ  nh y cao v i bi n d ng tĩnh và đ ng. Tr   ả ộ ạ ớ ế ạ ộ ị

s  min có th  phát hi n đ ố ể ệ ượ c 10­6

 Base  ph i  thích  h p  v i  tr ả ợ ớ ườ ng  h p  đo  c   th ,  tùy  ợ ụ ể thu c vào s  thay đ i c a bi n d ng (strain gradient) ộ ự ổ ủ ế ạ

 US bi n đ i nhanh: ch n Đattric có base nh ế ổ ọ ỏ

 US bi n đ i ch m: ch n Đattric có base l n ế ổ ậ ọ ớ

Trang 56

 Kh i  l ố ượ ng  và  đ   c ng  c a  Đattric  đ   nh   đ   ộ ứ ủ ủ ỏ ể không  nh  h ả ưở ng  đ n  s   làm  vi c  c a  c u  ki n  ế ự ệ ủ ấ ệ

c n đo. C n chú ý đ c bi t khi  đo bi n d ng c a  ầ ầ ặ ệ ế ạ ủ các c u ki n r t m nh, các c u ki n làm b ng các  ấ ệ ấ ả ấ ệ ằ

VL có môđun đàn h i nh : ch t d o, cao su…VD:  ồ ỏ ấ ẻ

đo E, µ c a n n đ t y u trên mô hình ch t d o… ủ ề ấ ế ấ ẻ

 D i đo ph i r ng đáp  ng các yêu c u c a bài toán ả ả ộ ứ ầ ủ

 Đo bi n d ng đàn h i: 0,5 – 0,7% ế ạ ồ

 Đo c u ki n có bi n d ng l n: 10 – 12% ấ ệ ế ạ ớ

 Ch t  li u  làm  Đattric:  dây  đi n  tr ,  v   b c,  keo  ấ ệ ệ ở ỏ ọ dán…

Ngày đăng: 10/02/2020, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm