Thí nghiệm công trình là một lĩnh vực của nghiên cứu thực nghiệm nhằm xác định và đánh giá khả năng làm việc thực tế của vật liệu và kết cấu công trình xây dựng để kiểm tra so sánh với kết quả tính toán (lí thuyết). Bài giảng Thí nghiệm và thiết bị đo trong kỹ thuật dân dụng sẽ cung cấp cho người học một số kiến thức cơ bản trong lĩnh vực thí nghiệm công trình như: các thiết bị đo công trình, các phương pháp gia tải,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 11
Trang 3 Thí nghi m công trình ệ là m t lĩnh v c c a nghiên c u ộ ự ủ ứ
th c nghi m nh m xác đ nh và đánh giá kh năng làm ự ệ ằ ị ả
vi c th c t c a v t li u và k t c u công trình xây ệ ự ế ủ ậ ệ ế ấ
d ng đ ki m tra so sánh v i k t qu tính toán (lí ự ể ể ớ ế ả thuy t). ế
Thí nghi m công trình ệ bao g m các thí nghi m, th ồ ệ ử nghi m đ ệ ượ c th c hi n trên các m u th v t li u, ự ệ ẫ ử ậ ệ
c u ki n và k t c u công trình tuân theo m t qui trình ấ ệ ế ấ ộ
đ ượ c xác l p b i các m c tiêu c a đ tài nghiên c u, ậ ở ụ ủ ề ứ hay c a các tiêu chu n, qui ph m hi n hành ủ ẩ ạ ệ 3
Trang 4 Thí nghi m công trình ệ là lĩnh v c nghiên c u gi i các ự ứ ả bài toán phân tích tr ng thái ng su t bi n d ng c a ạ ứ ấ ế ạ ủ các k t c u b ng th c nghi m ế ấ ằ ự ệ
Ý nghĩa c a thí nghi m trong k thu t dân d ng ủ ệ ỹ ậ ụ
Thí nghi m ệ
ki m tra ể (ki m đ nh) ể ị
Thí nghi m ệ
ki m tra ể (ki m đ nh) ể ị
Trang 5 Dùng ph ươ ng pháp gi i tích đ tìm ra k t qu d ả ể ế ả ướ i
d ng m t bi u th c gi i tích đôi khi r t khó khăn, ạ ộ ể ứ ả ấ
th m chí có tr ậ ườ ng h p không th th c hi n đ ợ ể ự ệ ượ c
Trên c s hàng lo t nh ng k t qu thí nghi m, ta s ơ ở ạ ữ ế ả ệ ử
d ng công c toán h c (xác su t th ng kê) có th tìm ụ ụ ọ ấ ố ể
ra nh ng công th c tính toán công trình d ữ ứ ướ i d ng ạ
nh ng bi u th c thu n l i cho tính toán thi t k ữ ể ứ ậ ợ ế ế (đ ườ ng h i qui) ồ
5
Trang 6 Trong giai đo n đ u thi t k có th dùng th c ạ ầ ế ế ể ự nghi m ti n hành th c hi n nhi u ph ệ ế ự ệ ề ươ ng án, t đó ừ
ch n đ ọ ượ c ph ươ ng án t i u ố ư
Trong quá trình nghiên c u ứ , thi t k c ế ế ác công trình xây d ng ự , đ c bi t khi nghi ặ ệ ên c u ứ , áp d ng c ụ ác lo i ạ
v t li u m i ậ ệ ớ , k t c u m i ế ấ ớ , nh ng c ữ ông trình đ c bi t ặ ệ ,
c n thi t ti n h ầ ế ế ành các nghiên c u th c nghi m ứ ự ệ đ ể
ki m tra c ể ác k t qu t ế ả ính toán, so sánh, đánh giá s ự làm vi c th c t c a v t li u v ệ ự ế ủ ậ ệ à k t c u c ế ấ ông trình so
v i c ớ ác gi thi t ả ế đã đ t ra ặ
Trang 7 Đ i v i c ố ớ ác công trình đã và đang khai các s d ng ử ụ , khi có nhu c u c n s a ch a ầ ầ ử ữ , c i t o hay n ả ạ âng c p ấ ,
bư c ớ đ u ti ầ ên c n th c hi n ch ầ ự ệ ính là ti n h ế ành th c ự nghi m v ệ à ki m ể đ nh c ị ông trình.
Ki m đ nh công trình xây d ng ể ị ự là ho t đ ng kh o sát, ạ ộ ả
ki m tra, đo đ c, th nghi m, đ nh l ể ạ ử ệ ị ượ ng m t hay ộ nhi u tính ch t c a v t li u, s n ph m ho c k t c u ề ấ ủ ậ ệ ả ẩ ặ ế ấ công trình. Trên c ơ sở đó, căn c v ứ ào m c ti ụ êu ki m ể
đ nh ị , ti n h ế ành phân tích, so sánh, t ng h p ổ ợ , đánh giá
và rút ra nh ng k t lu n v c ữ ế ậ ề ông trình theo quy đ nh ị
c a thi t k v ủ ế ế à tiêu chu n x ẩ ây d ng hi n h ự ệ ành đư c ợ
Trang 8 Đ ph ể ân tích, đánh giá và so sánh kh n ả ăng làm vi c ệ
c a v t li u v ủ ậ ệ à k t c u c ế ấ ông trình, công tác th c ự nghi m v ệ à ki m ể đ nh kh ị ông th t ể ách r i kh i ki n ờ ỏ ế
th c c a c ứ ủ ác ngành khoa h c li ọ ên quan nh ư S c b n ứ ề
v t li u ậ ệ , C ơ h c k t c u ọ ế ấ , V t li u x ậ ệ ây d ng ự , K t c u ế ấ
bê tông c t th ố ép và g ch ạ đá, K t c u th ế ấ ép gỗ, Công ngh v ệ à k thu t thi c ỹ ậ ông v.v
Trang 9 Chia thí nghi m thành 2 lo i: ệ ạ thí nghi m v t li u ệ ậ ệ và
thí nghi m công trình ệ
Thí nghi m v t li u ệ ậ ệ là nh ng thí nghi m ch y u ữ ệ ủ ế
nh m m c đích xác đ nh các đ c tr ng c lý c a v t ằ ụ ị ặ ư ơ ủ ậ
li u, kh năng ch u l c và các d ng phá h ng c a v t ệ ả ị ự ạ ỏ ủ ậ
li u trong các tr ng thái ng su t khác nhau, ví d thí ệ ạ ứ ấ ụ nghi m kéo, nén, u n, xo n ệ ố ắ
Thí nghi m công trình ệ là nh ng thí nghi m nh m ữ ệ ằ
m c đích ki m tra các k t qu tính toán, ki m tra kh ụ ể ế ả ể ả năng làm vi c c a công trình hay các chi ti t máy, ệ ủ ế
ki m đ nh công trình và ch n đoán h h ng ể ị ẩ ư ỏ
9
Trang 10 Thí nghi m v t li u ệ ậ ệ có th đ ể ượ c ti n hành trên các ế
m u thí nghi m ch t o t các v t li u th c c a ẫ ệ ế ạ ừ ậ ệ ự ủ công trình ( thí nghi m phá ho i ệ ạ ) ho c thí nghi m ặ ệ ngay trên các c u ki n c a công trình th c ( ấ ệ ủ ự thí nghi m không phá ho i ệ ạ ). Các m u thí nghi m đ ẫ ệ ượ c
ch t o theo nh ng quy đ nh c a nhà n ế ạ ữ ị ủ ướ c.
Trang 11 TN không phá ho i: ạ th ườ ng đ ượ c th c hi n ngay trên ự ệ công trình th c, có th s d ng các thi t b : ự ể ử ụ ế ị
Súng b n n y: xđ c ắ ả ườ ng đ bê tông ộ
Máy siêu âm: xđ c ườ ng đ bê tông, các khuy t t t ộ ế ậ trong các k t c u bê tông, trong c c khoan nh i, b ế ấ ọ ồ ề dày các c u ki n, xác đ nh các c t thép trong k t c u ấ ệ ị ố ế ấ BTCT…
Máy đo đ ch t c a đ t dùng phóng x ộ ặ ủ ấ ạ
Búa t o sóng: xđ c ạ ườ ng đ c a bê tông, môđun đàn ộ ủ
h i… ồ
11
Trang 12Nh n xét: ậ
PP TN phá ho i th ạ ườ ng cho k t qu tin c y h n. ế ả ậ ơ
K t qu ph thu c nhi u vào k thu t th c ế ả ụ ộ ề ỹ ậ ự nghi m: đ chính xác c a thi t b , tuân theo các quy ệ ộ ủ ế ị trình TN (kích th ướ c m u, t c đ gia t i…) ẫ ố ộ ả
N u đáp ng đ ế ứ ượ c các y/c v chu n (calibration), ề ẩ
pp TN không phá ho i cũng có th cho k t qu tin ạ ể ế ả
c y ậ
Tùy vào lo i v t li u (VL c ng, VL m m), ng ạ ậ ệ ứ ề ườ i làm TN c n l a ch n pp thích h p đ thu đ ầ ự ọ ợ ể ượ c k t ế
qu mong mu n ả ố
Trang 13Thí nghi m công trình: ệ ti n hành ngay trên các c u ki n ế ấ ệ
c a công trình th c (thí nghi m mô hình 1:1) ho c trên các ủ ự ệ ặ
mô hình t ươ ng t ự
T l v k ỉ ệ ề ích thư c ớ , đ c tr ng c lý c a v t li u, t l v ặ ư ơ ủ ậ ệ ỉ ệ ề
t i tr ng t ả ọ ác d ng l ụ ên mô hình, các đi u ki n bi ề ệ ên, các
đi u ki n ban ề ệ đ u ầ ph i ả đư c qui ợ đ nh theo ị đ nh lu t ị ậ tương tự.
M c đích: ụ
◦ Ki m tra KQ tính toán lý thuy t ể ế
◦ Ki m tra kh năng làm vi c c a công trình ể ả ệ ủ
◦ Xác đ nh tình tr ng th c c a k/c và ch n đoán h h ng c a công ị ạ ự ủ ẩ ư ỏ ủ
trình
13
Trang 14 M t trong nh ng v n đ c b n c a vi c nghiên c u ộ ữ ấ ề ơ ả ủ ệ ứ
b ng th c nghi m là vi c đo bi n d ng và chuy n v ằ ự ệ ệ ế ạ ể ị
Trang 15 Các pt c b n c a lý thuy t đàn h i – m i liên h ơ ả ủ ế ồ ố ệ
gi a các đ i l ữ ạ ượ ng c h c ơ ọ
Trong các TN công trình th ườ ng ph i xác đ nh 2 đ i ả ị ạ
l ượ ng c b n: ơ ả ứ ng su t ấ và chuy n v ể ị
PT v t lý (Đ nh ậ ị
lu t Hooke) ậ
PT hình h c ọ Cauchy
PT cân b ng ằ Navier Ngo i l c ạ ự
N i l c ộ ự ( ng su t) ứ ấ
Chuy n v ể ị
Bi n d ng ế ạ
Trang 16 1.3.1. Tr ng thái ng su t c a v t th t i m t ạ ứ ấ ủ ậ ể ạ ộ
x y
σ σ
Trang 17 Ứ ng su t chính và ph ấ ươ ng chính
2
2 max
Trang 18 1.3.2. Tr ng thái bi n d ng t i m t đi m ạ ế ạ ạ ộ ể
M i liên h gi a bi n d ng và chuy n v ố ệ ữ ế ạ ể ị
Trang 191.3.3. M i liên h gi a ng su t và bi n d ng ố ệ ữ ứ ấ ế ạ
19
Trang 201.3.4. Xác đ nh ng su t chính khi bi t ph ị ứ ấ ế ươ ng
chính
Dùng hoa đi n tr vuông góc. Các t m đi n tr đ ệ ở ấ ệ ở ượ c dán vuông góc v i nhau và dán theo các ph ớ ươ ng chính (ph ươ ng 1 và ph ươ ng 2). Các bi n d ng đo đ ế ạ ượ c này chính là các bi n d ng chính. T các bi n d ng chính, ế ạ ừ ế ạ
nh đ nh lu t Hooke ta xác đ nh đ ờ ị ậ ị ượ c các ng su t ứ ấ
chính max, min:
Trang 211.3.5. Xác đ nh ng su t chính khi ch a bi t ị ứ ấ ư ế
ph ươ ng chính
21
Trang 221.3.4. Xác đ nh ng su t chính khi ch a bi t ị ứ ấ ư ế
ph ươ ng chính
Trang 23
1.3.4. Xác đ nh ng su t chính khi ch a bi t ị ứ ấ ư ế
ph ươ ng chính
23
Trang 241.3.4. Xác đ nh ng su t chính khi ch a bi t ị ứ ấ ư ế
ph ươ ng chính
Trang 25
1.4.1. Công tác chu n b : ẩ ị
Chu n b d ng c máy móc c n thi t ẩ ị ụ ụ ầ ế
Chu n b nguyên VL c n thi t: dây đi n, m hàn, ẩ ị ầ ế ệ ỏ
gi y ráp, đattric, các lo i s n đánh d u, gi y bút và ấ ạ ơ ấ ấ các văn phòng ph m khác… ẩ
Chu n b cán b TN, cán b b o v , ng ẩ ị ộ ộ ả ệ ườ i ph c v ụ ụ
Chu n b hi n tr ẩ ị ệ ườ ng b trí TN: các v trí đo, ch đ t ố ị ỗ ặ thi t b máy móc, ph ế ị ươ ng ti n đi l i, ch ăn cho cán ệ ạ ỗ ở
b thí nghi m… ộ ệ
Trang 261.4.2. Công tác kh o sát th c đ a (m c đích): ả ự ị ụ
S đ làm vi c c a k/c ho c c u ki n c n n/c ơ ồ ệ ủ ặ ấ ệ ầ
Thu th p các kích th ậ ướ c hình h c c a k/c ọ ủ
Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng c a VL, n u có nghi ng ph i ủ ế ờ ả xác đ nh l i các đ c tr ng c lý ị ạ ặ ư ơ
Ki m tra các m i n i, ch t l ể ố ố ấ ượ ng đ ườ ng hàn
Ki m tra các khuy t t t ể ế ậ
Ki m tra và đánh d u các v t n t đ i v i các công ể ấ ế ứ ố ớ trình bê tông, công trình đ t đ theo dõi s phát ấ ể ự tri n c a v t n t theo th i gian ể ủ ế ứ ờ
Trang 281.4.3. Công vi c sau thí nghi m ệ ệ
X lý s li u: ử ố ệ
Ch n ph ọ ươ ng pháp x lý ử
Lo i b các s li u không tin c y ạ ỏ ố ệ ậ
Ch n ph ọ ươ ng pháp đ a ra k t qu : có r t nhi u ư ế ả ấ ề cách đ a ra k t qu , song c n ch n cách thích h p ư ế ả ầ ọ ợ
đ th hi n đ y đ m c đích n/c ể ể ệ ầ ủ ụ
Trang 2929
Trang 30 5 nhóm thi t b đo ế ị
1. Đo chuy n v th ng ể ị ẳ thường dùng các thước đo đ dài nh ộ ư
thước c p, panme, đ ng h đo chuy n v , các đ u đo d ch ặ ồ ồ ể ị ầ ịchuy n c m bi n…ể ả ế
2. Đo đ giãn dài, bi n d ng t ộ ế ạ ươ ng đ i ố c a các th v t ủ ớ ậ
li u: ph bi n là các lo i tenzomet c h c, quang h c ệ ổ ế ạ ơ ọ ọ
đi n c m, đi n tr …ệ ả ệ ở
3. Đo l c và áp su t ự ấ : thông d ng là các lo i l c k lò xo, l c ụ ạ ự ế ự
k c m bi n ho c các lo i đ ng h đo áp l c ch t l ng, ế ả ế ặ ạ ồ ồ ự ấ ỏ
Trang 31 V i m i tham s kh o sát c a đ i tớ ỗ ố ả ủ ố ượng nghiên c u s có ứ ẽ
nh ng phữ ương pháp và thi t b đo phù h p, tho mãn ế ị ợ ả
được các yêu c u và đ nh y c m và đ chính xác.ầ ộ ạ ả ộ
Nhóm thi t b đo l c và áp su t nh m xác đ nh giá tr c a ế ị ự ấ ằ ị ị ủ
t i tr ng tác d ng khi ti n hành thí nghi m, còn các nhóm ả ọ ụ ế ệkhác đ u ph c v cho m c đích ch y u trong nghiên c u ề ụ ụ ụ ủ ế ứcông trình là xác đ nh tr ng thái ng su t bi n d ngị ạ ứ ấ ế ạ
Trước khi ti n hành thí nghi m, c n căn c vào các đ c ế ệ ầ ứ ặ
tr ng c a đ i tư ủ ố ượng nghiên c u, tính ch t c a tham s ứ ấ ủ ố
c n đo và yêu c u v đ chính xác c a nó đ ch n các ầ ầ ề ộ ủ ể ọ
d ng c và thi t b đo thích h p.ụ ụ ế ị ợ
31
Trang 34◦ Chuy n v k indicator c h c (đ ng h đo chuy n v ể ị ế ơ ọ ồ ồ ể ị
bé)
Đ ng ồ h ồ đo thông d ng có các giá tr v ch đo là 0,01 ụ ị ạ ; 0,02; 0,001, và 0,002 mm.
Kho ng chuy n v l n nh t đo đ ả ể ị ớ ấ ượ c c a đ ng h th ủ ồ ồ ườ ng b kh ng ch ị ố ế
b i giá tr c a v ch đo. C th : ở ị ủ ạ ụ ể
V i lo i đ ng h 0,01 và 0,02 có kho ng đo t 10 đ n 50 mm ớ ạ ồ ồ ả ừ ế
V i lo i đ ng h 0,001 và 0,002 có kho ng đo t 5 đ n 10 mm ớ ạ ồ ồ ả ừ ế
Trang 35◦ Chuy n v k indicator c h c (đ ng h đo chuy n v ể ị ế ơ ọ ồ ồ ể ị
bé)
35
Trang 36 Mu n đo chuy n v t i m t đi m nào đó c a ố ể ị ạ ộ ể ủ
k/c, ta dùng b gá l p đ đ t đ u c a tr c 1 ộ ắ ể ặ ầ ủ ụ
ti p xúc v i đi m đó. B gá đ ế ớ ể ộ ượ c k p ch t ẹ ặ
vào v 2 và đ ỏ ượ c đ t trên 1 v trí c đ nh ặ ị ố ị
(không b chuy n v ). Khi m u b chuy n v ị ể ị ẫ ị ể ị
thì đ u c a tr c 1 cũng d ch chuy n theo. ầ ủ ụ ị ể
Hi u s đ c đ ệ ố ọ ượ c trên đ ng h khi m u đã ồ ồ ẫ
chuy n v và khi ch a chuy n v cho ta tr s ể ị ư ể ị ị ố
chuy n v c a m u. ể ị ủ ẫ
Các chuy n v k ki u này th ể ị ế ể ườ ng có đ ộ
chính xác t i 0,01 mm (bách phân k ) ho c ớ ế ặ
0,001 mm (thiên phân k )* ế
Trang 37u đi m:
Đ n gi n, d s d ng ơ ả ễ ử ụ
Cho k t qu tin c y ế ả ậ
Ít ch u nh h ị ả ưở ng c a môi tr ủ ườ ng bên ngoài
Nh ượ c đi m: ể
Đ nh y không cao ộ ạ
C n ph i có đi m c đ nh đ đ t b giá l p (có th ầ ả ể ố ị ể ặ ộ ắ ể
t o đi m c đ nh gi trong 1 s tr ạ ể ố ị ả ố ườ ng h p) ợ
M i chuy n v k ch đo đ ỗ ể ị ế ỉ ượ c chuy n v t i 1 đi m ể ị ạ ể
Chuy n v k c h c ch có th s d ng đ đo ể ị ế ơ ọ ỉ ể ử ụ ể
chuy n v tĩnh ể ị
Trang 38 2.2.2. Đo chuy n v theo nguyên lý đi n ể ị ệ
◦ Chuy n v k đi nể ị ế ệ
Bên trong l p ắ m t c u đo nên đ ộ ầ ộ
khu ch đ i cao h n nhi u và có quán ế ạ ơ ề
Trang 40Đo chuy n v c a d m ch u u nể ị ủ ầ ị ố
Trang 4141Máy đo bi n d ng ế ạ
đ ngộ
Trang 44 Ư u đi m: ể c u t o đ n gi n, tr ng l ấ ạ ơ ả ọ ượ ng không l n, đ ớ ộ chính xác cao
Nh ượ c đi m: ể
V t li u dòn, các chi ti t d h ng.ậ ệ ế ễ ỏ
Liên k t các b ph n chuy n đ ng và liên k t b n l d b x c ế ộ ậ ể ộ ế ả ề ễ ị ộ
x ch khi tháo l p ệ ắ
Không đo đ ượ c bi n d ng đ ng ế ạ ộ
Không s d ng đ ử ụ ượ c ngoài tr i m a n ng ờ ư ắ
Ph ươ ng pháp gá l p tenxomet đòn ắ
Tr c c a Tenzomet ph i trùng v i ph ụ ủ ả ớ ươ ng bi n d ng ế ạ
B m t v t li u v trí tenxomet ph i ph ng, nh n và đ c ng ề ặ ậ ệ ở ị ả ẳ ẵ ủ ứ
đ các l ể ưỡ i dao không b tr ị ượ t khi v t li u k t c u bi n d ng ậ ệ ế ấ ế ạ
Trang 462.3.2. Đo bi n d ng theo nguyên lý đi n – ế ạ ệ
Tenxomet c m bi n đi n tr ả ế ệ ở
Là ph ươ ng pháp đo bi n d ng dài đ ế ạ ượ c dùng ph ổ
◦Đo bi n d ng theo nhi u phế ạ ề ương khác nhau t i cùng m t ạ ộ
đi m có th xác đ nh để → ể ị ược giá tr , phị ương c a ng ủ ứ
su t chínhấ
◦Đo bi n d ng gây ra do t i tr ng tĩnh, đ ng, xungế ạ ả ọ ộ
Trang 47◦Đo bi n d ng kho ng cách xa v trí đ t máy đo, ế ạ ở ả ị ặ ở
nh ng v trí kín không th quan sát đữ ị ể ược (trong lòng c u ấ
ki n bêtông, k t c u chìm ng p dệ ế ấ ậ ưới nước, trong lòng
công trình đ t )ấ
◦Có th s d ng t m đi n tr đ ch t o thành các đ u ể ử ụ ấ ệ ở ể ế ạ ầ
chuy n đ i đ đo nhi u các đ i lể ổ ể ề ạ ượng c h c khác.ơ ọ
Nh ượ c đi m: ể
Ch u nh hị ả ưởng r t nhi u c a môi trấ ề ủ ường ngoài nh ư
nhi t đ , đ m, t trệ ộ ộ ẩ ừ ường, nên c n có bi n pháp kĩ ầ ệ
thu t x lí thích h p m i cho đậ ử ợ ớ ược k t qu tin c y.ế ả ậ
Các b ph n chính: ộ ậ Máy đo bi n d ng và đ u đo (c m ế ạ ầ ả
bi n đi n tr )ế ệ ở
47
Trang 49 Chi u dài đề ược g i là chu n đo (Base). Đi n tr c a ọ ẩ ệ ở ủ
đattric thường có giá tr là 120ị , 350 , 600 đ n 1000ế ,
sai s ±0,25%. Chu n đo thố ẩ ường là 5, 10, 20, 50mm
Trang 50C
i
Hình 2.11. Các máy đo bi n d ng ế ạtĩnh
Đáy
Trang 5151Máy đo bi n d ng đ ngế ạ ộ
Trang 52S đ nguyên lýơ ồ
B ch th có th là đ ng h ch th (Indicator), có th là màn ộ ỉ ị ể ồ ồ ỉ ị ể
hình (Display), có th là máy in (Printer), có th là máy ghi ể ể
(Recorder), có th là máy hi n sóng (Oscillograph)ể ệ
B khu ch đ i (Amplier) có th là b khu ch đ i tĩnh , ộ ế ạ ể ộ ế ạ
đ ngộ
Trang 53 Đo bi n d ng t i nhi u đi mế ạ ạ ề ể
C u đo không ch là m t c u Wheatstone đ n gi n mà còn ầ ỉ ộ ầ ơ ả
thêm m t b chuy n đi m đo (h p đ u dây, Switching ộ ộ ể ể ộ ấ
B
C
i
53
Trang 551. Ch n Đattric: ọ
Ph i có đ nh y cao v i bi n d ng tĩnh và đ ng. Tr ả ộ ạ ớ ế ạ ộ ị
s min có th phát hi n đ ố ể ệ ượ c 106
Base ph i thích h p v i tr ả ợ ớ ườ ng h p đo c th , tùy ợ ụ ể thu c vào s thay đ i c a bi n d ng (strain gradient) ộ ự ổ ủ ế ạ
US bi n đ i nhanh: ch n Đattric có base nh ế ổ ọ ỏ
US bi n đ i ch m: ch n Đattric có base l n ế ổ ậ ọ ớ
Trang 56 Kh i l ố ượ ng và đ c ng c a Đattric đ nh đ ộ ứ ủ ủ ỏ ể không nh h ả ưở ng đ n s làm vi c c a c u ki n ế ự ệ ủ ấ ệ
c n đo. C n chú ý đ c bi t khi đo bi n d ng c a ầ ầ ặ ệ ế ạ ủ các c u ki n r t m nh, các c u ki n làm b ng các ấ ệ ấ ả ấ ệ ằ
VL có môđun đàn h i nh : ch t d o, cao su…VD: ồ ỏ ấ ẻ
đo E, µ c a n n đ t y u trên mô hình ch t d o… ủ ề ấ ế ấ ẻ
D i đo ph i r ng đáp ng các yêu c u c a bài toán ả ả ộ ứ ầ ủ
Đo bi n d ng đàn h i: 0,5 – 0,7% ế ạ ồ
Đo c u ki n có bi n d ng l n: 10 – 12% ấ ệ ế ạ ớ
Ch t li u làm Đattric: dây đi n tr , v b c, keo ấ ệ ệ ở ỏ ọ dán…