Hệ thống XLNT được tự động hóa sẽ đảm bảo được được các yêu cầu về tham số công nghệ và các yêu cầu về quản lý, quan trắc dữ liệu, làm tăng hiệu quả xử lý nước, giảm nhân công và chi phí vận hành. Bài viết này trình bày giải pháp tự động hóa và một số thuật toán điều khiển được thực thi trên PLC Siemens, thực hiện tự động hóa quy trình công nghệ XLNT hiện nay.
Trang 1TỰ ĐỘNG HÓA QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRONG CÁC TÒA NHÀ CAO TẦNG VÀ KHU ĐÔ THỊ
Đỗ Quảng Đại*, Khắc Trung Kiên, Lê Khánh Thành, Vũ Quốc Huy
Tóm tắt: Việc xử lý nước thải sinh hoạt trong các khu đô thị và tòa nhà cao
tầng hiện nay là một vấn đề cấp thiết Trạm xử lý nước thải (XLNT) có chức năng
xử lý toàn bộ nước đen và nước xám đạt tiêu chuẩn của Bộ Tài nguyên môi trường (QCVN 14:2008/BTNMT) trước khi xả ra hệ thống thoát nước chung của thành phố Hệ thống XLNT được tự động hóa sẽ đảm bảo được được các yêu cầu
về tham số công nghệ và các yêu cầu về quản lý, quan trắc dữ liệu, làm tăng hiệu quả xử lý nước, giảm nhân công và chi phí vận hành Bài báo này trình bày giải pháp tự động hóa và một số thuật toán điều khiển được thực thi trên PLC Siemens, thực hiện tự động hóa quy trình công nghệ XLNT hiện nay
Từ khóa: Xử lý nước thải; Tự động hóa; PLC
1 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Trạm XLNT là một tổ hợp các thiết bị hợp khối có nhiệm vụ xử lý toàn bộ nước đen và nước xám [1], [2], [3] Nước đen (nước thải từ xí tiểu) có hàm lượng chất hữu cơ rất cao, do vậy nước đen sẽ được xử lý sơ bộ bằng cách lên men yếm khí nhằm làm giảm phần lớn lượng chất hữu cơ, chất lơ lửng trước khi được bơm sang
bể điều hòa thuộc công trình xử lý sinh học hiếu khí Nước xám (nước thải từ nhà bếp) có hàm lượng dầu mỡ cao sẽ được xử lý sơ bộ lắng cặn và tách mỡ tại bể tách
mỡ Nước thải sau đó sẽ chảy tràn sang ngăn bơm và được bơm vào bể điều hòa (hình 1)
Tại bể điều hòa, nước thải được khuấy trộn đều đảm bảo các dòng nước thải được pha trộn ổn định nồng độ chất ô nhiễm vào các bể xử lý sinh học phía sau Sau khi được khuấy trộn, nước thải sẽ được bơm sang bể thiếu khí
Quá trình xử lý thiếu khí-hiếu khí có giá thể vi sinh di động (bể MBBR) sẽ xử
lý các chất hữu cơ và nitơ có trong nước thải Giá thể vi sinh là nơi các vi khuẩn trú ngụ, phát triển và tiêu thụ các chất dinh dưỡng có trong nước thải Trong bể còn
có các thiết bị phân phối khí tạo điều kiện cho các vi khuẩn hiếu khí hoạt động Dòng nước sau khi được xử lý ở bể MBBR, amoni trong nước thải đã được chuyển hóa thành NO3-, sẽ được tuần hoàn về đầu bể thiếu khí để khử Nitơ
Sau khi qua bể MBBR, nước thải vẫn còn hàm lượng chất rắn lơ lửng Vì vậy, nước thải sẽ được dẫn qua bể lắng Bể lắng bao gồm ngăn phản ứng và ngăn lắng Trong giai đoạn đầu cần bổ sung chất keo tụ để tăng hiệu quả lắng Bùn từ bể lắng
sẽ được thu sang ngăn thu bùn, hỗn hợp bùn nước sẽ được tuần hoàn về đầu bể thiếu khí để bổ sung lượng vi sinh hoạt tính Bùn dư sẽ được bơm về bể lắng bùn Nước thải sau khi qua bể lắng được dẫn qua bể trộn Clo diệt trùng Hóa chất sử dụng là dung dịch Clo-Javen Sau khi được khử trùng bằng Clo, nước thải được dẫn qua bể tiếp xúc Sau một thời gian lưu nước, hầu hết các vi khuẩn gây bệnh được tiêu diệt, nước thải đảm bảo yêu cầu chất lượng của Bộ Tài nguyên - Môi trường và được bơm ra hệ thống cống thoát nước của thành phố
Toàn bộ lượng khí phát sinh từ công trình sẽ được thu gom về hệ thống xử lý khí mùi qua các ống thu gom (nhờ quạt hút) và được xử lý bằng hệ thống lọc than hoạt tính trước khi nối với hệ thống thông hơi của tòa nhà
Trang 2ch
trình x
ho
(máy khu
bán t
sẽ tính toán v
và x
công ngh
-
-
-
-
điện nh
chất, máy khuấy ch
trình x
hoạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
(máy khu
bán t
ẽ tính toán v
và xử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số công ngh
N
Các bơm nư
M
ngh
cho phép bơm ch
Các bơm hóa ch
theo công ngh
Các máy khu
b
Các máy khu
2 BÀI TOÁN T
Để thực hiện tự động hóa quy tr
ện nh
ất, máy khuấy ch
trình xử lý li
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
(máy khu
Các thi
bán tự động (tự động từng công đoạn) v
ẽ tính toán v
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số công ngh
Nội dung tự động hóa bao gồm:
Các bơm nư
Mức cao cho phép cả 2 b
ngh
cho phép bơm ch
Các bơm hóa ch
theo công ngh
Các máy khu
bảo hóa chất đ
Các máy khu
2 BÀI TOÁN T
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ện như bơm (bơm nư
ất, máy khuấy ch
ử lý li
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
(máy khuấy hóa chất, b
Các thi
ự động (tự động từng công đoạn) v
ẽ tính toán v
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số công nghệ v
ội dung tự động hóa bao gồm:
Các bơm nư
ức cao cho phép cả 2 b
ỉ và đ
cho phép bơm ch
Các bơm hóa ch
theo công ngh
Các máy khu
ảo hóa chất đ
Các máy khu
2 BÀI TOÁN T
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ư bơm (bơm nư
ất, máy khuấy ch
ử lý li
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ấy hóa chất, b
Các thiết bị t
ự động (tự động từng công đoạn) v
ẽ tính toán v
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ệ và tr
ội dung tự động hóa bao gồm:
Các bơm nư
ức cao cho phép cả 2 b
à đ
cho phép bơm ch
Các bơm hóa ch
theo công ngh
Các máy khu
ảo hóa chất đ
Các máy khu
2 BÀI TOÁN T
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ư bơm (bơm nư
ất, máy khuấy ch
ử lý liên t
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ấy hóa chất, b
ết bị t
ự động (tự động từng công đoạn) v
ẽ tính toán và đi
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
à trạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
Các bơm nư
ức cao cho phép cả 2 b
à đảo nhau
cho phép bơm ch
Các bơm hóa ch
theo công ngh
Các máy khu
ảo hóa chất đ
Các máy khu
2 BÀI TOÁN T
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ư bơm (bơm nư
ất, máy khuấy ch
ên tục
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ấy hóa chất, b
ết bị trong h
ự động (tự động từng công đoạn) v
à điều khiển dựa tr
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
Các bơm nước đ
ức cao cho phép cả 2 b
ảo nhau
cho phép bơm ch
Các bơm hóa ch
theo công nghệ y
Các máy khuấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ảo hóa chất đư
Các máy khuấy ch
2 BÀI TOÁN T
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ư bơm (bơm nư
ất, máy khuấy chìm và các thi
ục nên các thi
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ấy hóa chất, b
rong h
ự động (tự động từng công đoạn) v
ều khiển dựa tr
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
ớc đư
ức cao cho phép cả 2 b
ảo nhau
cho phép bơm chạy để bảo vệ động c
Các bơm hóa chất
ệ yêu c
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h ược khuấy đều
ấy ch
2 BÀI TOÁN TỰ ĐỘNG HÓA QUY TR
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ư bơm (bơm nước, b
ìm và các thi nên các thi
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ấy hóa chất, bơm đ
rong h
ự động (tự động từng công đoạn) v
ều khiển dựa tr
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
ược
ức cao cho phép cả 2 b
sau m
ạy để bảo vệ động c
ất ho
êu c
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ợc khuấy đều
ấy chìm ho
Hình 1
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ớc, b
ìm và các thi nên các thi
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ơm đ rong hệ thống có thể hoạt động ở
ự động (tự động từng công đoạn) v
ều khiển dựa tr
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
ợc v
ức cao cho phép cả 2 b
sau m
ạy để bảo vệ động c hoạt độ
êu cầu
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ợc khuấy đều
ìm ho
Hình 1
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ớc, bơm bùn), máy th
ìm và các thi nên các thi
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ơm định l
ệ thống có thể hoạt động ở
ự động (tự động từng công đoạn) v
ều khiển dựa tr
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
vận h
ức cao cho phép cả 2 bơm cùng ch
sau một số lần hoạt động đ
ạy để bảo vệ động c
ạt độ
ầu
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ợc khuấy đều
ìm hoạt động theo chế độ luân phi
Hình 1
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ơm bùn), máy th
ìm và các thiết bị đo thông số nh nên các thiết bị điện th
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ịnh l
ệ thống có thể hoạt động ở
ự động (tự động từng công đoạn) v
ều khiển dựa tr
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
ận hành
ơm cùng ch
ột số lần hoạt động đ
ạy để bảo vệ động c
ạt động theo ch
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ợc khuấy đều
ạt động theo chế độ luân phi
Hình 1 Quy trình công ngh
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ể thực hiện tự động hóa quy tr
ơm bùn), máy th
ết bị đo thông số nh
ết bị điện th
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ịnh lượng hóa chất, b
ệ thống có thể hoạt động ở
ự động (tự động từng công đoạn) v
ều khiển dựa trên các thông s
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
ành
ơm cùng ch
ột số lần hoạt động đ
ạy để bảo vệ động c
ng theo ch
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ợc khuấy đều
ạt động theo chế độ luân phi
Quy trình công ngh
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ể thực hiện tự động hóa quy trình XLNT, c
ơm bùn), máy th
ết bị đo thông số nh
ết bị điện th
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ợng hóa chất, b
ệ thống có thể hoạt động ở
ự động (tự động từng công đoạn) v
ên các thông s
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
ội dung tự động hóa bao gồm:
ành theo
ơm cùng ch
ột số lần hoạt động đ
ạy để bảo vệ động c
ng theo ch
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phi
Quy trình công ngh
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ình XLNT, c
ơm bùn), máy th
ết bị đo thông số nh
ết bị điện th
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ợng hóa chất, b
ệ thống có thể hoạt động ở
ự động (tự động từng công đoạn) và v
ên các thông s
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
theo
ơm cùng chạy, mức giữa cho phép 1 b
ột số lần hoạt động đ
ạy để bảo vệ động cơ
ng theo chế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phi
Quy trình công ngh
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ình XLNT, c
ơm bùn), máy th
ết bị đo thông số nh
ết bị điện th
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy ch
ợng hóa chất, b
ệ thống có thể hoạt động ở
à vận h
ên các thông s
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
theo phao báo
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ột số lần hoạt động đ
ơ
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phi
Quy trình công ngh
Ự ĐỘNG HÓA QUY TR
ình XLNT, c
ơm bùn), máy thổi khí, quạt hút m
ết bị đo thông số nh
ết bị điện thường hoạt động luân phi
ạt, máy thổi khí, quạt hút, máy khuấy chìm), ho
ợng hóa chất, b
ệ thống có thể hoạt động ở
ận h
ên các thông s
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
phao báo
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ột số lần hoạt động đ
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phi
Quy trình công ngh
Ự ĐỘNG HÓA QUY TRÌNH CÔNG NGH
ình XLNT, c
ổi khí, quạt hút m
ết bị đo thông số nh
ờng hoạt động luân phi ìm), ho
ợng hóa chất, b
ệ thống có thể hoạt động ở
ận hành b
ên các thông số công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
phao báo
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ột số lần hoạt động đ
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phi
Quy trình công ngh
Ự ĐỘNG HÓA QUY TRÌNH CÔNG NGH
ình XLNT, cần có sự tham gia của các thiết bị
ổi khí, quạt hút m
ết bị đo thông số như pH, DO, lưu lư
ờng hoạt động luân phi ìm), ho
ợng hóa chất, bơm bùn)
ệ thống có thể hoạt động ở
ành b
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA,
phao báo m
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ột số lần hoạt động được c
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phi
Quy trình công nghệ XLNT
ÌNH CÔNG NGH
ần có sự tham gia của các thiết bị
ổi khí, quạt hút m
ư pH, DO, lưu lư ờng hoạt động luân phi ìm), hoặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ơm bùn)
ệ thống có thể hoạt động ở 3 ch
ành bằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ạng thái thiết bị về máy chủ SCADA, ho
mức
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ợc c
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phi
ệ XLNT
ÌNH CÔNG NGH
ần có sự tham gia của các thiết bị
ổi khí, quạt hút m
ư pH, DO, lưu lư ờng hoạt động luân phi
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ơm bùn)
3 chế độ: Tự đ ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
hoặc webServer
ức trong các b
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ợc cài đ
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ạt động theo chế độ luân phiên
ệ XLNT
ÌNH CÔNG NGH
ần có sự tham gia của các thiết bị
ổi khí, quạt hút m
ư pH, DO, lưu lư ờng hoạt động luân phi
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ơm bùn)
ế độ: Tự đ ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ặc webServer
trong các b
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ài đặt sẵn Mức thấp không
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ên
ệ XLNT
ÌNH CÔNG NGH
ần có sự tham gia của các thiết bị
ổi khí, quạt hút m
ư pH, DO, lưu lư ờng hoạt động luân phi
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ế độ: Tự đ ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ặc webServer
trong các b
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ặt sẵn Mức thấp không
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ÌNH CÔNG NGH
ần có sự tham gia của các thiết bị
ổi khí, quạt hút mùi, máy khu
ư pH, DO, lưu lư ờng hoạt động luân phi
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ế độ: Tự đ ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ặc webServer
trong các b
ạy, mức giữa cho phép 1 b
ặt sẵn Mức thấp không
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn h
ÌNH CÔNG NGHỆ XLNT
ần có sự tham gia của các thiết bị
ùi, máy khu
ư pH, DO, lưu lư ờng hoạt động luân phi
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ế độ: Tự động ho ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ặc webServer
trong các b
ạy, mức giữa cho phép 1 bơm ch
ặt sẵn Mức thấp không
ế độ ngắn hạn lặp lại, định l
ấy hóa chất hoạt động tự động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
Ệ XLNT
ần có sự tham gia của các thiết bị
ùi, máy khu
ư pH, DO, lưu lượng V ờng hoạt động luân phiên (bơm tu
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ộng ho ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ặc webServer
trong các bể xử lý n
ơm ch
ặt sẵn Mức thấp không
ế độ ngắn hạn lặp lại, định lượng hóa chất
ạn lặp lại
Ệ XLNT
ần có sự tham gia của các thiết bị
ùi, máy khu ợng V
ên (bơm tu
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ộng ho ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ể xử lý n
ơm chạy, 1 b
ặt sẵn Mức thấp không
ợng hóa chất
ạn lặp lại
Ệ XLNT
ần có sự tham gia của các thiết bị
ùi, máy khuấy hóa ợng Vì là quá
ên (bơm tu
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ộng hoàn toàn, ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ể xử lý n
ạy, 1 b
ặt sẵn Mức thấp không
ợng hóa chất
ạn lặp lại
Ệ XLNT
ần có sự tham gia của các thiết bị
ấy hóa
ì là quá
ên (bơm tu
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
àn toàn, ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ể xử lý nư
ạy, 1 bơm
ặt sẵn Mức thấp không
ợng hóa chất
ạn lặp lại, đ
ần có sự tham gia của các thiết bị
ấy hóa
ì là quá
ên (bơm tuần
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
àn toàn, ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ước
ơm
ặt sẵn Mức thấp không
ợng hóa chất
, đảm
ần có sự tham gia của các thiết bị
ấy hóa
ì là quá
ần
ặc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
àn toàn, ằng tay Hệ thống tự động hóa
ố công nghệ mong muốn, thu thập
ử lý dữ liệu, giám sát các trạng thái hoạt động của thiết bị, gửi các tham số
ớc
ơm
ặt sẵn Mức thấp không
ợng hóa chất
ảm
Trang 3-
-
-
nhóm tác gi
3
3.1 Thu
phiên theo th
th
Q0.1/Q0.2 Ô nh
nửa thời gian luân phi
ho
và đ
bằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
TR1 đ
Các bơm bùn l
Các thông s
pH đư
Các thông s
đi
đo đ
hành, ho
Trong các n
nhóm tác gi
M
.1 Thu
* N
phiên theo th
thời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
*
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ửa thời gian luân phi
hoạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
và đặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
TR1 đ
Các bơm bùn l
Các thông s
pH đư
Các thông s
điều khiển trung tâm d
đo đ
hành, ho
Trong các n
nhóm tác gi
MỘT SỐ THUẬT TOÁN V
.1 Thu
* Nội dung thuật toán:
phiên theo th
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
* Th
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ửa thời gian luân phi
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
TR1 đếm l
Các bơm bùn l
Các thông s
pH được ổn định tự động theo
Các thông s
ều khiển trung tâm d
đo đạc v
hành, ho
Trong các n
nhóm tác gi
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
.1 Thuật toán
ội dung thuật toán:
phiên theo th
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Thực t
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ửa thời gian luân phi
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ếm l
Các bơm bùn l
Các thông s
ợc ổn định tự động theo
Các thông s
ều khiển trung tâm d
ạc và tr
hành, hoặc tại Sở T
Trong các n
nhóm tác giả
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
ật toán
ội dung thuật toán:
phiên theo thời gian đặt tr
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
ực thi thu
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ửa thời gian luân phi
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ếm lên th
Các bơm bùn l
Các thông s
ợc ổn định tự động theo
Các thông s
ều khiển trung tâm d
à tr
ặc tại Sở T
Trong các n
ả thực hiện nhờ một số thuật toán
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
ật toán
ội dung thuật toán:
ời gian đặt tr
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
hi thu
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ửa thời gian luân phi
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ên th
Các bơm bùn lắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
Các thông số v
ợc ổn định tự động theo
Các thông số công nghệ v
ều khiển trung tâm d
à trạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ặc tại Sở T
Trong các nội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
ật toán AGR01
ội dung thuật toán:
ời gian đặt tr
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
hi thu
Q0.1/Q0.2 Ô nhớ MD10 l
ửa thời gian luân phi
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ên thời gian T/2 ch
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
về lưu lư
ợc ổn định tự động theo
ố công nghệ v
ều khiển trung tâm d
ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ặc tại Sở T
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
AGR01
ội dung thuật toán:
ời gian đặt tr
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
hi thuật toán
ớ MD10 l
ửa thời gian luân phi
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ời gian T/2 ch
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
lưu lư
ợc ổn định tự động theo
ố công nghệ v
ều khiển trung tâm d
ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ặc tại Sở Tài nguyên môi trư
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
AGR01
ội dung thuật toán:
ời gian đặt tr
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Hình 2
ật toán
ớ MD10 l
ửa thời gian luân phiên T/2
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phi
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ời gian T/2 ch
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
lưu lư
ợc ổn định tự động theo
ố công nghệ v
ều khiển trung tâm d
ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ài nguyên môi trư
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
NGH AGR01 đi
ội dung thuật toán:
ời gian đặt trư
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Hình 2
ật toán
ớ MD10 l
ên T/2
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ặt thời gian luân phiên T vào ô nh
ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ời gian T/2 ch
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
lưu lượng
ợc ổn định tự động theo
ố công nghệ v
ều khiển trung tâm dưới dạng webServer Khi đ
ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ài nguyên môi trư
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ỘT SỐ THUẬT TOÁN V
NGH điều khiển hai b
Gi ước T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Hình 2
ật toán: Bơm P1/P2 đư
ớ MD10 lưu tr
ên T/2
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ên T vào ô nh ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ời gian T/2 ch
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
ợng nư
ợc ổn định tự động theo
ố công nghệ và tr
ới dạng webServer Khi đ ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ài nguyên môi trư
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ỘT SỐ THUẬT TOÁN VÀ GI
NGHỆ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ều khiển hai b
Giả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Hình 2 Lưu đ
Bơm P1/P2 đư
ưu trữ thời gian luân phi
ên T/2 Chương tr
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ên T vào ô nh ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ời gian T/2 chương tr
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
nước
ợc ổn định tự động theo giá tr
à trạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đ ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ài nguyên môi trư
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
À GI
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ều khiển hai b
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Lưu đ
Bơm P1/P2 đư
ữ thời gian luân phi Chương tr
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ên T vào ô nh ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ương tr
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
ớc, hàm lư giá tr ạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đ ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ài nguyên môi trư
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
À GIẢI PHÁP
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ều khiển hai b
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Lưu đ
Bơm P1/P2 đư
ữ thời gian luân phi Chương tr
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ên T vào ô nh ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ương tr
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
, hàm lư giá trị c ạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đ ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ài nguyên môi trường của Th
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ẢI PHÁP
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ều khiển hai b
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
Lưu đồ thuật toán AGR01
Bơm P1/P2 đư
ữ thời gian luân phi Chương tr
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ên T vào ô nhớ MD10 Tr ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ương trình s
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
, hàm lư
ị cài đ ạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đ ạng thái của hệ thống sẽ dễ d
ờng của Th
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán
ẢI PHÁP
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ều khiển hai bơm ho
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
ồ thuật toán AGR01
Bơm P1/P2 đư
ữ thời gian luân phi Chương trình b
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ớ MD10 Tr ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ình sẽ đảo b
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
, hàm lượng oxy h
ài đặt tr ạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đ ạng thái của hệ thống sẽ dễ dàng đư
ờng của Th
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực hiện nhờ một số thuật toán th
ẢI PHÁP
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ơm ho
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ời TR1 có thanh ghi thời gian ET Thuật toán
ồ thuật toán AGR01
Bơm P1/P2 được điều khiển lần l
ữ thời gian luân phi
ình b
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) c
ớ MD10 Tr ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ẽ đảo b
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
ợng oxy h
ặt tr ạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đ
àng đư ờng của Th
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
thực thi tr
ẢI PHÁP K
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ơm hoạt động luân phi
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
AGR01 đư
ồ thuật toán AGR01
ợc điều khiển lần l
ữ thời gian luân phi
ình bắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ạt động Nếu hoạt động tự động (AUTO) chương tr
ớ MD10 Tr ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho b
ẽ đảo b
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
ợng oxy h
ặt trước
ạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đ
àng đư ờng của Th
ội dung sau đây, tự động hóa quy tr
ực thi tr
KỸ THUẬT THỰC TH
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ạt động luân phi
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
AGR01 đư
ồ thuật toán AGR01
ợc điều khiển lần l
ữ thời gian luân phiên T; ô nh
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ hương tr
ớ MD10 Trư ằng việc xóa bit nhớ RESET M0.3 về 0, cho bơm P1 ch
ẽ đảo bơm Khi TR1 đ
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
ợng oxy h
ớc
ạng thái của thiết bị đ
ới dạng webServer Khi đư
àng được giám sát từ xa tại nh ờng của Thành ph
ội dung sau đây, tự động hóa quy trình công ngh
ực thi tr
Ỹ THUẬT THỰC TH
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ạt động luân phi
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
AGR01 đư
ồ thuật toán AGR01
ợc điều khiển lần l
ên T; ô nh
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ hương tr
ước 100ms, TR1 đ
ơm P1 ch
ơm Khi TR1 đ
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
ợng oxy hòa tan trong n
ạng thái của thiết bị đư
ược kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nh ành ph
ình công ngh
ực thi trên PLC c
Ỹ THUẬT THỰC TH
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ạt động luân phi
ả sử cần điều khiển 02 bơm P1, P2 ho
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
AGR01 được thể hiện tr
ồ thuật toán AGR01
ợc điều khiển lần l
ên T; ô nh
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ hương trình s
ớc 100ms, TR1 đ
ơm P1 ch
ơm Khi TR1 đ
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
òa tan trong n
ược l
ợc kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nh ành phố
ình công ngh
ên PLC c
Ỹ THUẬT THỰC TH
Ệ TỰ ĐỘNG HÓA XLNT
ạt động luân phi
ơm P1, P2 ho
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ợc thể hiện tr
ồ thuật toán AGR01
ợc điều khiển lần l
ên T; ô nh
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ình sẽ khai báo Timer TR1
ớc 100ms, TR1 đ
ơm P1 chạy, b
ơm Khi TR1 đ
ắng hoạt động theo chế độ ngắn hạn lặp lại
òa tan trong n
ợc lưu tr
ợc kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nh
ố
ình công ngh
ên PLC c
Ỹ THUẬT THỰC TH
ạt động luân phi
ơm P1, P2 ho
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ợc thể hiện tr
ợc điều khiển lần l
ên T; ô nhớ MD14 l
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ớc 100ms, TR1 đ
ạy, b
ơm Khi TR1 đ
òa tan trong n
ưu tr
ợc kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nh
ình công ngh
ên PLC của Siemens [
Ỹ THUẬT THỰC TH
ạt động luân phi
ơm P1, P2 ho
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ợc thể hiện tr
ợc điều khiển lần l
ớ MD14 l
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ớc 100ms, TR1 đ
ạy, bơm P2 d
ơm Khi TR1 đ
òa tan trong n
ưu trữ trong thiết bị
ợc kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nh
ình công nghệ XLNT đ
ủa Siemens [
Ỹ THUẬT THỰC TH
ạt động luân phiên
ơm P1, P2 ho
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ợc thể hiện tr
ợc điều khiển lần lượt bởi đầu ra
ớ MD14 l
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ớc 100ms, TR1 đ
ơm P2 d
ơm Khi TR1 đếm l
òa tan trong nước (DO) v
ữ trong thiết bị
ợc kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nh
ệ XLNT đ
ủa Siemens [
Ỹ THUẬT THỰC TH
ên
ơm P1, P2 hoạt động luân
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ợc thể hiện trên hình 2
ợt bởi đầu ra
ớ MD14 l
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ớc 100ms, TR1 đư
ơm P2 d
ếm lên đ
ước (DO) v
ữ trong thiết bị
ợc kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nh
ệ XLNT đ
ủa Siemens [
Ỹ THUẬT THỰC THI CÔNG
ạt động luân
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ên hình 2
ợt bởi đầu ra
ớ MD14 lưu tr
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ược khởi tạo
ơm P2 dừng Khi
ếm lên đ
ớc (DO) v
ữ trong thiết bị
ợc kết nối internet, dữ liệu
ợc giám sát từ xa tại nhà đi
ệ XLNT đ
ủa Siemens [
I CÔNG
ạt động luân
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ên hình 2
ợt bởi đầu ra
ưu tr
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ợc khởi tạo ừng Khi
ên đến t
ớc (DO) v
ữ trong thiết bị
ợc kết nối internet, dữ liệu
à đi
ệ XLNT đư
ủa Siemens [5]
I CÔNG
ạt động luân
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ên hình 2
ợt bởi đầu ra
ưu trữ một
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ợc khởi tạo ừng Khi
ến th
ớc (DO) và
ữ trong thiết bị
ợc kết nối internet, dữ liệu
à điều
ược 5]
I CÔNG
ạt động luân
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ợt bởi đầu ra
ữ một
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ợc khởi tạo ừng Khi hời
à
ữ trong thiết bị
ợc kết nối internet, dữ liệu
ều
ợc
I CÔNG
ạt động luân
ớc T Thuật toán điều khiển AGR01 sử dụng 01 bộ định
ợt bởi đầu ra
ữ một
ắt đầu bằng việc kiểm tra chế độ
ẽ khai báo Timer TR1
ợc khởi tạo ừng Khi
ời
Trang 4gian T, chương tr
tục v
3.2 Thu
m
bộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
gian T, chương tr
ục v
3.2 Thu
* N
mức n
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
gian T, chương tr
ục vòng l
3.2 Thu
* Nội dung thuật toán:
ức nư
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
gian T, chương tr
òng lặp
3.2 Thuật toán
ội dung thuật toán:
ước v
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
gian T, chương tr
ặp
ật toán
ội dung thuật toán:
ớc và luân phiên theo th
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
gian T, chương tr
ặp Lập tr
ật toán
ội dung thuật toán:
à luân phiên theo th
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
gian T, chương trình s
ập tr
ật toán AGR02
ội dung thuật toán:
à luân phiên theo th
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ình s
ập trình thu
AGR02
ội dung thuật toán:
à luân phiên theo th
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ình sẽ đặt ô nhớ RESET l ình thu
Hình 3
AGR02
Hình
ội dung thuật toán:
à luân phiên theo th
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET l ình thu
Hình 3
AGR02 đi
Hình
ội dung thuật toán: Gi
à luân phiên theo th
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET l ình thuật toán AGR01 nh
Hình 3
điều khiển 2 b
Hình
Giả sử cần điều khiển 02 b
à luân phiên theo th
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET l
ật toán AGR01 nh
Hình 3 Th
ều khiển 2 b
4 Lưu đ
ả sử cần điều khiển 02 b
à luân phiên theo thờ
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET l
ật toán AGR01 nh
Thực thi thuật toán AGR01
ều khiển 2 b
Lưu đ
ả sử cần điều khiển 02 b
ời gian đ
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET l
ật toán AGR01 nh
ực thi thuật toán AGR01
ều khiển 2 b
Lưu đ
ả sử cần điều khiển 02 b
i gian đ
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET l
ật toán AGR01 nh
ực thi thuật toán AGR01
ều khiển 2 bơ
Lưu đồ thuật toán AGR02
ả sử cần điều khiển 02 b
i gian đặt tr
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET l
ật toán AGR01 nh
ực thi thuật toán AGR01
ơm ho
ồ thuật toán AGR02
ả sử cần điều khiển 02 b
ặt tr
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ẽ đặt ô nhớ RESET lên 1 đ
ật toán AGR01 như h
ực thi thuật toán AGR01
m ho
ồ thuật toán AGR02
ả sử cần điều khiển 02 b
ặt trước T T
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ên 1 đ
ư hình 3
ực thi thuật toán AGR01
m hoạt động luân phi
ồ thuật toán AGR02
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T T
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức n
ên 1 để khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp ình 3
ực thi thuật toán AGR01
ạt động luân phi
ồ thuật toán AGR02
ả sử cần điều khiển 02 b
ớc T T
ộ định thời TR2 có thanh ghi thời gian ET Mức nư
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp ình 3
ực thi thuật toán AGR01
ạt động luân phi
ồ thuật toán AGR02
ả sử cần điều khiển 02 bơm P1, P2 ho
ớc T Thu ước thấp nhất L0 khôn
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ực thi thuật toán AGR01
ạt động luân phi
ồ thuật toán AGR02
ơm P1, P2 ho huật toán AGR02 sử dụng 01
ớc thấp nhất L0 khôn
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ực thi thuật toán AGR01
ạt động luân phi
ồ thuật toán AGR02
ơm P1, P2 ho
ật toán AGR02 sử dụng 01
ớc thấp nhất L0 khôn
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ạt động luân phi
ơm P1, P2 ho
ật toán AGR02 sử dụng 01
ớc thấp nhất L0 khôn
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ạt động luân phiên theo m
ơm P1, P2 ho
ật toán AGR02 sử dụng 01
ớc thấp nhất L0 khôn
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ên theo m
ơm P1, P2 hoạt động dựa tr
ật toán AGR02 sử dụng 01
ớc thấp nhất L0 khôn
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ên theo m
ạt động dựa tr
ật toán AGR02 sử dụng 01
ớc thấp nhất L0 khôn
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ên theo mức n
ạt động dựa tr
ật toán AGR02 sử dụng 01
ớc thấp nhất L0 không có bơm
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ức n
ạt động dựa tr
ật toán AGR02 sử dụng 01
g có bơm
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ức nư
ạt động dựa tr
ật toán AGR02 sử dụng 01
g có bơm
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ước
ạt động dựa trên
ật toán AGR02 sử dụng 01
g có bơm
ể khởi tạo lại Timer, sau đó tiếp
ên
ật toán AGR02 sử dụng 01
g có bơm
Trang 5nào ho
L2 s
hi
tiếp th
xu
nư
Q0.1/Q0.2 Ô nh
m
nư
3.3 Thu
nào ho
L2 sẽ có cả 2 b
hiện nhiệm vụ nh
ếp th
xuống 0 khi b
nước
* Th
Q0.1/Q0.2 Ô nh
một nửa thời gian luân phi
nước thấp nhất L1 đọc ở đầu v
3.3 Thu
nào hoạt động, mức n
ẽ có cả 2 b
ện nhiệm vụ nh
ếp thì vòng l
ống 0 khi b
ớc cho phép
* Th
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ột nửa thời gian luân phi
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
3.3 Thu
ạt động, mức n
ẽ có cả 2 b
ện nhiệm vụ nh
ì vòng l
ống 0 khi b
cho phép
* Thực thi thuật toán
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ột nửa thời gian luân phi
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
3.3 Thuật toán
ạt động, mức n
ẽ có cả 2 b
ện nhiệm vụ nh
ì vòng l
ống 0 khi b
cho phép
ực thi thuật toán
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ột nửa thời gian luân phi
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
Hình 5
ật toán
ạt động, mức n
ẽ có cả 2 bơm cùng ho
ện nhiệm vụ nh
ì vòng lặp
ống 0 khi bơm P1 ch
cho phép và ra quy
ực thi thuật toán
Q0.1/Q0.2 Ô nh
ột nửa thời gian luân phi
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
Hình 5
ật toán
ạt động, mức n
ơm cùng ho
ện nhiệm vụ như trong AGR01, khác
ặp này th
ơm P1 ch
và ra quy
ực thi thuật toán
Q0.1/Q0.2 Ô nhớ MD1 l
ột nửa thời gian luân phi
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
Hình 5
ật toán AGR03
ạt động, mức n
ơm cùng ho
ư trong AGR01, khác này th
ơm P1 ch
và ra quy
ực thi thuật toán
ớ MD1 l
ột nửa thời gian luân phi
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
Th
AGR03
ạt động, mức nước trung b
ơm cùng ho
ư trong AGR01, khác này th
ơm P1 ch
và ra quy
ực thi thuật toán
ớ MD1 l
ột nửa thời gian luân phi
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
Thực thi v
AGR03
Hình 6.
ớc trung b
ơm cùng ho
ư trong AGR01, khác này thực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ơm P1 chạy/b
và ra quyết định điều khiển b
ực thi thuật toán (hình 5)
ớ MD1 lưu tr
ột nửa thời gian luân phiên T/2
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
ực thi v
AGR03 đi
Hình 6.
ớc trung b
ơm cùng hoạt động Trong AGR02 có 2 v
ư trong AGR01, khác
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l ạy/bơm P2 d
ết định điều khiển b
(hình 5)
ưu trữ thời gian luân phi
ên T/2
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu v
ực thi vòng l
điều khiển thiết bị hoạt động
Hình 6.
ớc trung b
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ư trong AGR01, khác
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ơm P2 d
ết định điều khiển b
(hình 5)
ữ thời gian luân phi
ên T/2
ớc thấp nhất L1 đọc ở đầu vào I0.1 M
òng l
ều khiển thiết bị hoạt động
Hình 6
ớc trung bình L1 s
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ư trong AGR01, khác
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ơm P2 d
ết định điều khiển b
(hình 5): Bơm P1/P2
ữ thời gian luân phi
ên T/2 M
ào I0.1 M
òng lặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
Lưu đ
ình L1 s
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ư trong AGR01, khác
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ơm P2 dừng v
ết định điều khiển b
Bơm P1/P2
ữ thời gian luân phi Mức n
ào I0.1 M
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
Lưu đ
ình L1 s
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ư trong AGR01, khác
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ừng v
ết định điều khiển b
Bơm P1/P2
ữ thời gian luân phi
ức nư
ào I0.1 Mức n
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
Lưu đồ thuật toán AGR03
ình L1 sẽ có một b
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ư trong AGR01, khác ở chỗ thay v
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ừng v
ết định điều khiển b
Bơm P1/P2
ữ thời gian luân phi
ước thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ức n
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
ồ thuật toán AGR03
ẽ có một b
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ở chỗ thay v
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ừng và ngư
ết định điều khiển bơm tr
Bơm P1/P2
ữ thời gian luân phi
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ức nước thấp nhất L2
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
ồ thuật toán AGR03
ẽ có một b
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ở chỗ thay v
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
à ngư
ơm tr Bơm P1/P2 lần l
ữ thời gian luân phiên T Ô nh
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ớc thấp nhất L2
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
ồ thuật toán AGR03
ẽ có một b
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ở chỗ thay v
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
à ngược lại V
ơm trực tiếp khi đến l
ần lư
ên T Ô nh
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ớc thấp nhất L2
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
ồ thuật toán AGR03
ẽ có một bơm ho
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ở chỗ thay vì
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ợc lại V
ực tiếp khi đến l ượt đ
ên T Ô nh
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ớc thấp nhất L2
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động
ồ thuật toán AGR03
ơm ho
ạt động Trong AGR02 có 2 v
ì điều khiển b
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 l
ợc lại V
ực tiếp khi đến l
ợt đư
ên T Ô nh
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ớc thấp nhất L2
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ều khiển thiết bị hoạt động ở chế độ
ồ thuật toán AGR03
ơm hoạt động, mức n
ạt động Trong AGR02 có 2 vòng l
ều khiển b
ực hiện bật một bít nhớ MB0.1 lên 1, xóa bít nh
ợc lại Vòng l
ực tiếp khi đến l
ược điều khiển bởi đầu ra
ên T Ô nhớ MD2 l
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ớc thấp nhất L2
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ở chế độ
ồ thuật toán AGR03
ạt động, mức n òng lặp V
ều khiển b
ên 1, xóa bít nh òng l
ực tiếp khi đến l
ợc điều khiển bởi đầu ra
ớ MD2 l
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ớc thấp nhất L2 đọc ở đầu v
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ở chế độ
ạt động, mức n
ặp V
ều khiển b
ên 1, xóa bít nh òng lặp 2 kiểm tra mức
ực tiếp khi đến lư
ợc điều khiển bởi đầu ra
ớ MD2 l
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ọc ở đầu v
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ở chế độ
ạt động, mức n
ặp Vòng l
ều khiển bơm P1/P2 tr
ên 1, xóa bít nh
ặp 2 kiểm tra mức ượt
ợc điều khiển bởi đầu ra
ớ MD2 lưu tr
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu v
ọc ở đầu v
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ở chế độ ngắn hạn lặp lại
ạt động, mức n
òng l
ơm P1/P2 tr
ên 1, xóa bít nh
ặp 2 kiểm tra mức
ợt (hình 4)
ợc điều khiển bởi đầu ra
ưu tr
ớc thấp nhất L0 đọc ở đầu vào I0.0 M
ọc ở đầu v
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ắn hạn lặp lại
ạt động, mức n
òng lặp 1 thực
ơm P1/P2 tr
ên 1, xóa bít nh
ặp 2 kiểm tra mức (hình 4)
ợc điều khiển bởi đầu ra
ưu trữ thời gian
ào I0.0 M
ọc ở đầu vào I0.2
ặp 2 của thuật toán điều khiển AGR02
ắn hạn lặp lại
ạt động, mức nước cao
ặp 1 thực
ơm P1/P2 tr
ên 1, xóa bít nhớ M0.2
ặp 2 kiểm tra mức (hình 4)
ợc điều khiển bởi đầu ra
ữ thời gian
ào I0.0 M
ào I0.2
ắn hạn lặp lại
ớc cao
ặp 1 thực
ơm P1/P2 tr
ớ M0.2
ặp 2 kiểm tra mức
(hình 4)
ợc điều khiển bởi đầu ra
ữ thời gian
ào I0.0 M
ào I0.2
ắn hạn lặp lại
ớc cao
ặp 1 thực
ơm P1/P2 trực
ớ M0.2
ặp 2 kiểm tra mức
ợc điều khiển bởi đầu ra
ữ thời gian
ào I0.0 Mức
ắn hạn lặp lại
ớc cao
ặp 1 thực
ực
ớ M0.2
ặp 2 kiểm tra mức
ợc điều khiển bởi đầu ra
ữ thời gian
ức
ắn hạn lặp lại
Trang 6động ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
trong th
khi
đồ thuật toán A
nh
kỳ l
3.4 Đi
3.4.1 C
lư
đi
gi
để thay đổi tốc độ b
Bài báo trình bày c
khi
thông s
không đ
tương đương đ
ra đư
(hình 8
kh
ph
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
trong th
khiển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ồ thuật toán A
nhớ MD18 l
ỳ làm vi
3.4 Đi
3.4.1 C
Các thông s
lượng oxi h
điều h
giống nhau, đa phần sử d
ể thay đổi tốc độ b
Bài báo trình bày c
khiển đối với hệ điều khiển tự động ổn
thông s
H
không đ
tương đương đ
ra đư
(hình 8
khả tr
phản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
* N
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
trong th
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ồ thuật toán A
* Th
ớ MD18 l
àm vi
3.4 Điều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
3.4.1 C
Các thông s
ợng oxi h
ều hòa C
ống nhau, đa phần sử d
ể thay đổi tốc độ b
Bài báo trình bày c
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
thông số khác đ
Hệ điều khiển tự động ổn định l
không đ
tương đương đ
ra được phản hồi nhờ một cảm biến l
(hình 8)
ả trình
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
* Nội dung thuật toán:
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
trong thời gian T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ồ thuật toán A
* Thực thi thuật toán:
ớ MD18 l
àm việc T của máy khu
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
3.4.1 Cấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
Các thông s
ợng oxi h
òa C
ống nhau, đa phần sử d
ể thay đổi tốc độ b
Bài báo trình bày c
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ố khác đ
ệ điều khiển tự động ổn định l
không đồng bộ xoay chiều 3 pha đ
tương đương đ
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
) B
ình (
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ội dung thuật toán:
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ời gian T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ồ thuật toán A
ực thi thuật toán:
ớ MD18 lưu tr
ệc T của máy khu
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
Các thông s
ợng oxi hòa tan trong n
òa Cấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n ống nhau, đa phần sử d
ể thay đổi tốc độ b
Bài báo trình bày c
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ố khác đ
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
tương đương đ
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
Bộ điều khiển
(ở
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ội dung thuật toán:
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ời gian T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ồ thuật toán AGR03 đư
ực thi thuật toán:
ưu tr
ệc T của máy khu
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
Các thông số công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
òa tan trong n
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n ống nhau, đa phần sử d
ể thay đổi tốc độ b
Bài báo trình bày c
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ố khác đư
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
tương đương để l
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
ộ điều khiển
ở đây
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ội dung thuật toán:
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ời gian TON
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
GR03 đư
ực thi thuật toán:
ưu trữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ệc T của máy khu
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
òa tan trong n
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n ống nhau, đa phần sử d
ể thay đổi tốc độ b
Bài báo trình bày c
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ược thực hiện t
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
ể làm q
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
ộ điều khiển
đây là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ội dung thuật toán:
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ON, kho
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
GR03 đư
ực thi thuật toán:
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ệc T của máy khu
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
òa tan trong n
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n ống nhau, đa phần sử d
ể thay đổi tốc độ bơm (
Bài báo trình bày cấu trúc điều khiển v
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ợc thực hiện t
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
àm q
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
ộ điều khiển
là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ội dung thuật toán:
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
, kho
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
GR03 đư
ực thi thuật toán:
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ệc T của máy khu
Hình
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
òa tan trong n
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n ống nhau, đa phần sử d
ơm (
ấu trúc điều khiển v
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ợc thực hiện t
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
àm quay và thay đ
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
ộ điều khiển (
là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ội dung thuật toán:
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
, khoảng thời gian sau T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
GR03 được thể hiện tr
ực thi thuật toán:
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ệc T của máy khu
Hình
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
òa tan trong nước DO, độ pH v
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n ống nhau, đa phần sử dụng động c
ơm (ổn định l
ấu trúc điều khiển v
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ợc thực hiện t
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
uay và thay đ
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
(thư
là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ội dung thuật toán: Gi
ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ảng thời gian sau T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ợc thể hiện tr
Máy khu
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ệc T của máy khuấy
Hình 7
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc DO, độ pH v
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ụng động c
ổn định l
ấu trúc điều khiển v
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ợc thực hiện t
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
uay và thay đ
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
thường
là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
Giả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ảng thời gian sau T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ợc thể hiện tr Máy khu
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ấy Th
7 Th
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc DO, độ pH v
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ụng động c
ổn định l
ấu trúc điều khiển v
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ợc thực hiện tương t
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
uay và thay đ
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
ờng
là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ảng thời gian sau T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ợc thể hiện tr Máy khu
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
Thực thi thuật toán nh
Thực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc DO, độ pH v
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ụng động c
ổn định lưu lư
ấu trúc điều khiển v
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ương t
ệ điều khiển tự động ổn định l
ồng bộ xoay chiều 3 pha đ
uay và thay đ
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
ờng là PID) đư
là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đ
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ảng thời gian sau T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ợc thể hiện trên hình 6 Máy khuấy hóa chất đ
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ực thi thuật toán nh
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc DO, độ pH v
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ụng động cơ không đ
ưu lư
ấu trúc điều khiển v
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn
ương tự
ệ điều khiển tự động ổn định lưu lư
ồng bộ xoay chiều 3 pha được điều khiển
uay và thay đổi tốc độ cánh b
ợc phản hồi nhờ một cảm biến l
là PID) đư
là PLC Siemens), nh
ản hồi từ đó so sánh, tính toán để đưa ra tín hi
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ảng thời gian sau T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ên hình 6
ấy hóa chất đ
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ực thi thuật toán nh
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc DO, độ pH v
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ơ không đ
ưu lượng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ấu trúc điều khiển và th
ển đối với hệ điều khiển tự động ổn đ
ự
ưu lượng sử dụng c
ợc điều khiển
ổi tốc độ cánh b
ợc phản hồi nhờ một cảm biến lưu lư
là PID) đư
là PLC Siemens), nhận thô
ưa ra tín hi
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa l
ảng thời gian sau T
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ên hình 6
ấy hóa chất đ
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ực thi thuật toán nh
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc DO, độ pH và lưu lư
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ơ không đ ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
à thủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều định l
ợng sử dụng c
ợc điều khiển
ổi tốc độ cánh b
ưu lư
là PID) được c
ận thô
ưa ra tín hi
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt ộng ở chế độ ngắn hạn lặp lại, có nghĩa là trong chu k
ảng thời gian sau TON
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ên hình 6
ấy hóa chất đ
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ực thi thuật toán nh
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
à lưu lư
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ơ không đ ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều ịnh lưu lư
ợng sử dụng c
ợc điều khiển
ổi tốc độ cánh b
ưu lượng bằng tín hiệu d
ợc c
ận thông s
ưa ra tín hi
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
à trong chu k
ON đ
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR
ên hình 6
ấy hóa chất đ
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ực thi thuật toán nh
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
à lưu lư
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ơ không đồng ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ưu lư
ợng sử dụng c
ợc điều khiển
ổi tốc độ cánh b
ợng bằng tín hiệu d
ợc cài đ
ng s
ưa ra tín hiệu điện áp
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
à trong chu k đến T máy nghỉ Thuật toán điều
ển AGR03 sau đây sử dụng 01 bộ định thời TR3 có thanh ghi th
ấy hóa chất được điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ữ thời gian máy khuấy hoạt động T
ực thi thuật toán nh
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
à lưu lượng n
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ồng b ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ưu lượng Hệ tự động điều khiển các
ợng sử dụng c
ợc điều khiển kèm theo
ổi tốc độ cánh b
ợng bằng tín hiệu d
ài đặt trong
ng số l
ệu điện áp
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
à trong chu k
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
3 có thanh ghi th
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ữ thời gian máy khuấy hoạt động TON
ực thi thuật toán như h
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ợng n
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
bộ xoay chiều 3 pha v ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ợng sử dụng c
kèm theo
ổi tốc độ cánh bơm
ợng bằng tín hiệu d
ặt trong
ố lưu lư
ệu điện áp
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
à trong chu kỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
3 có thanh ghi th
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ON Ô nh
ư hình 7
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ợng nước thải b
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ộ xoay chiều 3 pha v ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ợng sử dụng cơ c
kèm theo
ơm [4]
ợng bằng tín hiệu d
ặt trong
ưu lư
ệu điện áp
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
3 có thanh ghi th
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
Ô nh ình 7
ực thi thuật toán AGR03
ều khiển tự động ổn định các thông số công nghệ
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc thải b
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ộ xoay chiều 3 pha v ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ơ cấu chấp h kèm theo [4] Lưu lư ợng bằng tín hiệu d
ặt trong m
ưu lượng đặt, nhận l
ệu điện áp trong d
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
3 có thanh ghi th
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
Ô nhớ MD10 l
ình 7
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy tr
ớc thải b
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ộ xoay chiều 3 pha v ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ấu chấp h kèm theo bi
Lưu lư ợng bằng tín hiệu d
một bộ điều khiển logic ợng đặt, nhận l
trong d
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
3 có thanh ghi th
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ớ MD10 l
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ố công nghệ cần ổn định tự động trong quy trình XLNT là hàm
ớc thải bơm đi x
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ộ xoay chiều 3 pha v ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ấu chấp h biến tần có công suất Lưu lư
ợng bằng tín hiệu dòng
ột bộ điều khiển logic ợng đặt, nhận l
trong d
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
3 có thanh ghi thời gian ET L
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ớ MD10 l
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ình XLNT là hàm
ơm đi x
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ộ xoay chiều 3 pha v ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ấu chấp hành là đ
ến tần có công suất Lưu lượng n
òng
ột bộ điều khiển logic ợng đặt, nhận l
trong dải
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
ời gian ET L
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ớ MD10 l
ấu trúc của hệ điều khiển tự động ổn định thông số công nghệ
ình XLNT là hàm
ơm đi x
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ộ xoay chiều 3 pha v ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ành là đ
ến tần có công suất ợng n
òng đi
ột bộ điều khiển logic ợng đặt, nhận l
0-10VDC đ
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
ời gian ET L
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ớ MD10 lưu tr
ình XLNT là hàm
ơm đi xử lý từ bể
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ộ xoay chiều 3 pha và bi ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ành là đ
ến tần có công suất ợng nư
điện 4
ột bộ điều khiển logic ợng đặt, nhận lưu lư
10VDC đ
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
ời gian ET L
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ưu tr
ình XLNT là hàm
ử lý từ bể
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
à biến tần ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ành là động c
ến tần có công suất
ước b
ện 4-20mA
ột bộ điều khiển logic
ưu lư 10VDC đ
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
ời gian ET L
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ưu trữ chu
ình XLNT là hàm
ử lý từ bể
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số n
ến tần ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ộng c
ến tần có công suất
ớc bơm 20mA
ột bộ điều khiển logic
ưu lượng 10VDC đ
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
ời gian ET Lưu
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ữ chu
ình XLNT là hàm
ử lý từ bể
ấu trúc phần cứng của hệ điều khiển tự động ổn định các thông số này
ến tần ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ộng cơ
ến tần có công suất
ơm 20mA
ột bộ điều khiển logic
ợng 10VDC đến
ả sử cần điều khiển 01 máy khuấy hóa chất MK hoạt
ỳ T, máy khuấy hóa chất
ến T máy nghỉ Thuật toán điều
ưu
ợc điều khiển bởi đầu ra Q0.3 Ô
ữ chu
ình XLNT là hàm
ử lý từ bể
ày
ến tần ợng, pH) hay tốc độ thổi khí (ổn định DO)
ủ tục thực hiện nhận dạng tham số điều
ợng Hệ tự động điều khiển các
ơ
ến tần có công suất
ơm 20mA
ột bộ điều khiển logic
ợng
ến
Trang 7ngõ vào analog c
từ thông rotor, biến tần v
tương t
bậc 2
tả
bơm
tính ch
của b
3.4.2 Ch
Siemens
áp 0
bi
có d
* Chu
32768 đơn v
ứng với tín hiệu d
0m
tế cho thấy, ở tín hiệu d
đư
vi
sung th
trị phản hồi
ngõ vào analog c
ừ thông rotor, biến tần v
tương t
ậc 2
gần đúng
bơm
Đ
tính ch
ủa b
3.4.2 Ch
Siemens
Gi
áp
0-biến l
có dải điện áp 0
* Chu
AD 16 bit, bit có tr
32768 đơn v
ứng với tín hiệu d
0m3/h tương
Trên hình 3
ế cho thấy, ở tín hiệu d
được 6554 đ
việc hiển thị giá trị đo l
sung th
ị phản hồi
Thu
ngõ vào analog c
ừ thông rotor, biến tần v
tương tự nh
ậc 2 Sau k
ần đúng
bơm
Đối với tải b
tính chọn công suất b
ủa bơm nh
3.4.2 Ch
Siemens
Giả sử điều khiển tốc
-10VDC Lưu lư
ến lưu lư
ải điện áp 0
* Chuẩn hóa thang đo củ
AD 16 bit, bit có tr
32768 đơn v
ứng với tín hiệu d
/h tương
Trên hình 3
ế cho thấy, ở tín hiệu d
ợc 6554 đ
ệc hiển thị giá trị đo l
sung th
ị phản hồi
Thuật toán hiệu
Bư
Bư
ngõ vào analog c
ừ thông rotor, biến tần v
ự nh
Sau k
ần đúng
ối với tải b
ọn công suất b
ơm nh
Hình
3.4.2 Chế độ auto
Siemens
ả sử điều khiển tốc
10VDC Lưu lư
ưu lư
ải điện áp 0
ẩn hóa thang đo củ
AD 16 bit, bit có tr
32768 đơn v
ứng với tín hiệu d
/h tương
Trên hình 3
ế cho thấy, ở tín hiệu d
ợc 6554 đ
ệc hiển thị giá trị đo l
ủ tục nhập v
ị phản hồi
ật toán hiệu
ước
ước
ngõ vào analog c
ừ thông rotor, biến tần v
ự như đ
Sau khi
ần đúng b
ối với tải b
ọn công suất b
ơm nhờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
Hình
ế độ auto
ả sử điều khiển tốc
10VDC Lưu lư
ưu lượng trả về tín hiệu d
ải điện áp 0
ẩn hóa thang đo củ
AD 16 bit, bit có tr
32768 đơn vị l
ứng với tín hiệu d
/h tương
Trên hình 3
ế cho thấy, ở tín hiệu d
ợc 6554 đơn v
ệc hiển thị giá trị đo l
ủ tục nhập v
ị phản hồi
ật toán hiệu
ớc 1: Đ
ớc 2: Chuy
ngõ vào analog c
ừ thông rotor, biến tần v
ư động học của động c
hi khi cài đ
bằng
Hình 8
ối với tải bơm,
ọn công suất b
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
Hình 9
ế độ auto
ả sử điều khiển tốc
10VDC Lưu lư
ợng trả về tín hiệu d
ải điện áp
0-ẩn hóa thang đo củ
AD 16 bit, bit có tr
ị lư
ứng với tín hiệu d
ứng với tín hiệu d
Trên hình 3.9
ế cho thấy, ở tín hiệu d
ơn v
ệc hiển thị giá trị đo l
ủ tục nhập v
ật toán hiệu
1: Đ
N
2: Chuy
ngõ vào analog của biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ừ thông rotor, biến tần v
ộng học của động c khi cài đ
ằng hàm truy
Hình 8
ơm,
ọn công suất b
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
9 Sơ đ
ế độ auto
ả sử điều khiển tốc
10VDC Lưu lư
ợng trả về tín hiệu d
-10VDC
ẩn hóa thang đo củ
AD 16 bit, bit có tr
ượng tử
ứng với tín hiệu d
ứng với tín hiệu d
9 bi
ế cho thấy, ở tín hiệu d
ơn vị nh
ệc hiển thị giá trị đo l
ủ tục nhập v
ật toán hiệu
1: Đọc giá trị l
Nạp giá trị hệ số hiệu chuẩn 2: Chuy
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ừ thông rotor, biến tần v
ộng học của động c khi cài đ
hàm truy
Hình 8
ơm, lưu lư
ọn công suất b
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
Sơ đ
ế độ auto-tuning
ả sử điều khiển tốc
10VDC Lưu lư
ợng trả về tín hiệu d
10VDC
ẩn hóa thang đo củ
AD 16 bit, bit có tr
ợng tử
ứng với tín hiệu dòng
ứng với tín hiệu d
biểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ế cho thấy, ở tín hiệu d
ị nh
ệc hiển thị giá trị đo l
ủ tục nhập và hi
ật toán hiệu chu
ọc giá trị l
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn 2: Chuyển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ừ thông rotor, biến tần v
ộng học của động c khi cài đặt biến tần, động học của hàm truy
Hình 8 Sơ đ
lưu lư
ọn công suất bơm phù h
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
Sơ đồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l tuning
ả sử điều khiển tốc
10VDC Lưu lượng lớn nhất khi động c
ợng trả về tín hiệu d
10VDC
ẩn hóa thang đo củ
AD 16 bit, bit có trọng số lớn nhất (MSB) l
ợng tử
òng đ ứng với tín hiệu d
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ế cho thấy, ở tín hiệu d
ị như tính toán Do v
ệc hiển thị giá trị đo l
à hiển thị giá trị
chuẩn giá trị phản hồi l
ọc giá trị l
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ừ thông rotor, biến tần và đ
ộng học của động c
ặt biến tần, động học của hàm truyền của khâu quán tính
Sơ đ
lưu lượng ra của
ơm phù h
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l tuning
ả sử điều khiển tốc độ động c
ợng lớn nhất khi động c ợng trả về tín hiệu d
10VDC
ẩn hóa thang đo của đ
ọng số lớn nhất (MSB) l Cài đ
điện 20mA (32768 đ ứng với tín hiệu d
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ế cho thấy, ở tín hiệu dòng
ư tính toán Do v
ệc hiển thị giá trị đo lường cần hiển thị th
ển thị giá trị
ẩn giá trị phản hồi l
ọc giá trị lư
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
à động c ộng học của động c
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
Sơ đồ v
ợng ra của
ơm phù h
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l tuning hi
ộ động c ợng lớn nhất khi động c ợng trả về tín hiệu d
a đầu v
ọng số lớn nhất (MSB) l
ài đ
ện 20mA (32768 đ ứng với tín hiệu d
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l òng
ư tính toán Do v ờng cần hiển thị th
ển thị giá trị
ẩn giá trị phản hồi l
ượng tử LL_AD từ đầu v
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ộng c ộng học của động c
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
ồ vòng dòng
ợng ra của
ơm phù hợp,
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l hiệu chỉnh
ộ động c ợng lớn nhất khi động c ợng trả về tín hiệu dòng
ầu v
ọng số lớn nhất (MSB) l
ài đặt t
ện 20mA (32768 đ ứng với tín hiệu dòng
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l òng đi
ư tính toán Do v ờng cần hiển thị th
ển thị giá trị
ẩn giá trị phản hồi l
ợng tử LL_AD từ đầu v
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ộng cơ không đ ộng học của động cơ m
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
òng dòng
ợng ra của
ợp,
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ệu chỉnh
ộ động cơ KĐB 3 pha b ợng lớn nhất khi động c
òng
ầu vào ph
ọng số lớn nhất (MSB) l
ặt trong c
ện 20mA (32768 đ òng đi
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
điện 4mA, giá trị l
ư tính toán Do v ờng cần hiển thị th
ển thị giá trị
ẩn giá trị phản hồi l
ợng tử LL_AD từ đầu v
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ơ không đ
ơ m
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
òng dòng
ợng ra của bơm
ợp, để ổn định l
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ệu chỉnh
ơ KĐB 3 pha b ợng lớn nhất khi động c
òng đi
ào ph
ọng số lớn nhất (MSB) l
rong c
ện 20mA (32768 đ
điện 4mA (6554 đ
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ện 4mA, giá trị l
ư tính toán Do v ờng cần hiển thị th
ển thị giá trị lư
ẩn giá trị phản hồi l
ợng tử LL_AD từ đầu v
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ơ không đ
ơ một chiều [4
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
òng dòng đi
bơm
ể ổn định l
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ệu chỉnh
ơ KĐB 3 pha b ợng lớn nhất khi động c
điện 4
ào phản hồi (Process Value):
ọng số lớn nhất (MSB) l
rong cảm biến l
ện 20mA (32768 đ
ện 4mA (6554 đ
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ện 4mA, giá trị l
ư tính toán Do vậy, để có giá trị l ờng cần hiển thị th
lượng tử offset v
ẩn giá trị phản hồi l
ợng tử LL_AD từ đầu v
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ơ không đ
ột chiều [4
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
điện 4
bơm tỉ lệ thuận với tốc độ quay
ể ổn định l
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ệu chỉnh tham s
ơ KĐB 3 pha b ợng lớn nhất khi động c
ện 4-20mA Đ
ản hồi (Process Value):
ọng số lớn nhất (MSB) l
ảm biến l
ện 20mA (32768 đ
ện 4mA (6554 đ
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ện 4mA, giá trị l
ậy, để có giá trị l ờng cần hiển thị th
ợng tử offset v
ẩn giá trị phản hồi lưu lư
ợng tử LL_AD từ đầu v
ạp giá trị hệ số hiệu chuẩn;
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ơ không đồng bộ xoay ch
ột chiều [4
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
ện 4
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ể ổn định l
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
tham s
ơ KĐB 3 pha b ợng lớn nhất khi động c
20mA Đ
ản hồi (Process Value):
ọng số lớn nhất (MSB) l
ảm biến l
ện 20mA (32768 đơn v
ện 4mA (6554 đ
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ện 4mA, giá trị l
ậy, để có giá trị l ờng cần hiển thị th
ợng tử offset v
ưu lư
ợng tử LL_AD từ đầu v
;
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ồng bộ xoay ch
ột chiều [4
ặt biến tần, động học của
ền của khâu quán tính
ện 4-20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ể ổn định lưu lư
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
tham số
ơ KĐB 3 pha b ợng lớn nhất khi động cơ quay h
20mA Đ
ản hồi (Process Value):
ọng số lớn nhất (MSB) là bit d
ảm biến lưu lư
ơn v
ện 4mA (6554 đ
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ện 4mA, giá trị l
ậy, để có giá trị l ờng cần hiển thị thêm giá tr
ợng tử offset v
ưu lượng:
ợng tử LL_AD từ đầu v
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ồng bộ xoay ch
ột chiều [4] –
ặt biến tần, động học của hệ điều khiển l
ền của khâu quán tính với đầu v
20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ưu lư
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc nh
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ố bộ điều khiển PID trong PLC
ơ KĐB 3 pha bằng biến tần với dải đầu v
ơ quay h 20mA Đ
ản hồi (Process Value):
à bit d
ưu lư
ơn vị l
ện 4mA (6554 đ
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ện 4mA, giá trị lượng tử không ho
ậy, để có giá trị l
êm giá tr ợng tử offset v
ợng:
ợng tử LL_AD từ đầu vào tương t
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ồng bộ xoay ch
– hàm truy
ệ điều khiển l
ới đầu v
20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ưu lượng ta
ờ hệ điều khiển phản hồi kín có cấu trúc như h
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
ơ quay h 20mA Đầu ra của
ản hồi (Process Value):
à bit d
ưu lượng lớn nhất 120m
ị lượng tử; l
ện 4mA (6554 đơn v
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ợng tử không ho
ậy, để có giá trị l
êm giá tr ợng tử offset vào thu
ào tương t
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ồng bộ xoay ch
hàm truy
ệ điều khiển l
ới đầu v
20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ợng ta
ư h
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
ơ quay hết tốc độ l
ầu ra của
ản hồi (Process Value):
à bit dấu, dải giá trị đọc về: 2 ợng lớn nhất 120m ợng tử; l
ơn v
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ợng tử không ho
ậy, để có giá trị lư
êm giá trị l
ào thu
ào tương t
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ồng bộ xoay chiều ba pha có động học
hàm truy
ệ điều khiển l
ới đầu vào đi
20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ợng ta ch
ư hình
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
ết tốc độ l
ầu ra của
ản hồi (Process Value):
ấu, dải giá trị đọc về: 2 ợng lớn nhất 120m ợng tử; l
ơn vị lư
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ợng tử không ho ượng tử chính xác, ngo
ị lượng tử Khi đó cần bổ
ào thu
ào tương t
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc
ều ba pha có động học hàm truyền l
ệ điều khiển l
ào đi
20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
chỉ cần ổn định tốc độ ình 9
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định l
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
ết tốc độ l
ầu ra của mô đun
ản hồi (Process Value):
ấu, dải giá trị đọc về: 2 ợng lớn nhất 120m ợng tử; l
ượng tử)
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ợng tử không ho ợng tử chính xác, ngo ợng tử Khi đó cần bổ
ào thuật toán hiệu chuẩn giá
ào tương tự của PLC
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
ủa biến tần Với cách điều khiển điều chế véc-tơ không gian t
ều ba pha có động học
ền l
ệ điều khiển lưu lư
ào điện áp, đầu r
20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ỉ cần ổn định tốc độ
ồ cấu trúc hệ điều khiển tự động ổn định lưu lư
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
ết tốc độ l
mô đun
ấu, dải giá trị đọc về: 2 ợng lớn nhất 120m ợng tử; lưu l ợng tử)
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi l
ợng tử không ho ợng tử chính xác, ngo ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
ự của PLC
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
tơ không gian t
ều ba pha có động học
ền là khâu dao đ
ưu lư
ện áp, đầu r
20mA đưa vào PLC
ỉ lệ thuận với tốc độ quay
ỉ cần ổn định tốc độ
ưu lư
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
ết tốc độ là 120m
mô đun
ấu, dải giá trị đọc về: 2 ợng lớn nhất 120m
ưu lư ợng tử)
ểu diễn thuật toán hiệu chỉnh giá trị phản hồi lưu lư
ợng tử không ho ợng tử chính xác, ngo ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
ự của PLC
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
tơ không gian t
ều ba pha có động học
à khâu dao đ
ưu lượng đ
ện áp, đầu r
ỉ lệ thuận với tốc độ quay nên khi đư
ỉ cần ổn định tốc độ
ưu lượng
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
à 120m
mô đun analog PLC
ấu, dải giá trị đọc về: 2 ợng lớn nhất 120m
ượng nhỏ nhất
ưu lư ợng tử không hoàn toàn nh ợng tử chính xác, ngo ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
ự của PLC
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
tơ không gian t
ều ba pha có động học
à khâu dao đ ợng đ
ện áp, đầu r
nên khi đư
ỉ cần ổn định tốc độ
ợng
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu v
à 120m3 analog PLC
ấu, dải giá trị đọc về: 2 ợng lớn nhất 120m3
ợng nhỏ nhất
ưu lượng Thực
àn toàn nh ợng tử chính xác, ngo ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
ự của PLC;
ển đôi kiểu dữ liệu từ Int (Integer) sang Dint (Double
tơ không gian t
ều ba pha có động học
à khâu dao đ ợng được
ện áp, đầu ra t
nên khi đư
ỉ cần ổn định tốc độ
ộ điều khiển PID trong PLC
ằng biến tần với dải đầu vào đi
3 /h C analog PLC
ấu, dải giá trị đọc về: 2
3 /h tương ợng nhỏ nhất
ợng Thực
àn toàn nh ợng tử chính xác, ngo ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
tơ không gian t
ều ba pha có động học
à khâu dao động
ợc
a tốc độ
nên khi đư
ỉ cần ổn định tốc độ
ộ điều khiển PID trong PLC
ào đi /h C analog PLC
ấu, dải giá trị đọc về: 215
/h tương ợng nhỏ nhất
ợng Thực
àn toàn nh ợng tử chính xác, ngo ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
tơ không gian tựa
ều ba pha có động học
ộng
ợc mô
ốc độ
nên khi được
ỉ cần ổn định tốc độ
ộ điều khiển PID trong PLC
ào điện /h Cảm analog PLC
15 = /h tương ợng nhỏ nhất
ợng Thực
àn toàn nhận ợng tử chính xác, ngoài ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
ựa
ều ba pha có động học
ộng
mô
ốc độ
ợc
ỉ cần ổn định tốc độ
ộ điều khiển PID trong PLC
ện
ảm analog PLC
= /h tương ợng nhỏ nhất
ợng Thực
ận
ài ợng tử Khi đó cần bổ
ật toán hiệu chuẩn giá
Trang 8* Giao di
bộ điều khiển PID thuận lợi
số PID đ
về độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thu
ứng dụng cụ thể, ph
pháp t
nhóm tác gi
đô th
Bài, TTTM Vincom
Giao di
PLC c
ộ điều khiển PID thuận lợi
ố PID đ
ề độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thu
ứng dụng cụ thể, ph
pháp t
nhóm tác gi
đô th
Bài, TTTM Vincom
đi
Bư
Bư
Bư
Bư
Giao di
Hình 10
PLC c
ộ điều khiển PID thuận lợi
ố PID đ
ề độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thu
Tự động hóa quá
ứng dụng cụ thể, ph
pháp tự động hóa v
nhóm tác gi
đô thị mới Nghĩa Đô, T
Bài, TTTM Vincom
điện
ước
ước
ước
ước
Giao diện
Hình 10
PLC của h
ộ điều khiển PID thuận lợi
ố PID đư
ề độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thu
ự động hóa quá
ứng dụng cụ thể, ph
ự động hóa v
nhóm tác gi
ị mới Nghĩa Đô, T
Bài, TTTM Vincom
ớc 3:
ớc 4:
ớc 5:
ớc 6: Quay v
ện auto
Hình 10
ủa h
ộ điều khiển PID thuận lợi
ược t
ề độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thu
ự động hóa quá
ứng dụng cụ thể, ph
ự động hóa v
nhóm tác giả
ị mới Nghĩa Đô, T
Bài, TTTM Vincom
Integer)
B
ph
3: Chuy
4: Nhân giá tr
5: Hi
6: Quay v
auto
Hình 10.
ủa hãng Siemens cung c
ộ điều khiển PID thuận lợi
ợc tùy ch
ề độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thu
ự động hóa quá
ứng dụng cụ thể, ph
ự động hóa v
ả hi
ị mới Nghĩa Đô, T
Bài, TTTM Vincom
Integer)
Bỏ đi giá trị l
phản hồi 4mA) Chuy
Nhân giá tr Hiển thị giá trị l 6: Quay v
auto-tuning
Giao di
ãng Siemens cung c
ộ điều khiển PID thuận lợi
ùy ch
ề độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thu
ự động hóa quá
ứng dụng cụ thể, ph
ự động hóa v
hiện thực hóa cho một s
ị mới Nghĩa Đô, T
Bài, TTTM Vincom
Integer)
ỏ đi giá trị l
ản hồi 4mA) Chuyển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real Nhân giá tr
ển thị giá trị l 6: Quay v
tuning
Giao di
ãng Siemens cung c
ộ điều khiển PID thuận lợi
ùy chỉnh để đáp ứng chất l
ề độ chính xác của các tham số l
không quá cao, thuật toán PID l
ự động hóa quá
ứng dụng cụ thể, phù h
ự động hóa và m
ện thực hóa cho một s
ị mới Nghĩa Đô, T
Bài, TTTM Vincom Trung T
Integer);
ỏ đi giá trị l
ản hồi 4mA)
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real Nhân giá tr
ển thị giá trị l 6: Quay về B
tuning
Giao di
ãng Siemens cung c
ộ điều khiển PID thuận lợi
ỉnh để đáp ứng chất l
ề độ chính xác của các tham số l
ật toán PID l
ự động hóa quá trình XLNT trong các khu
ù hợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
à một số thuật toán điều khiển tr
ện thực hóa cho một s
ị mới Nghĩa Đô, T
Trung T
ỏ đi giá trị l
ản hồi 4mA)
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real Nhân giá trị l
ển thị giá trị l
ề Bước tuning hiệu chỉnh t
Giao diện
ãng Siemens cung c
ộ điều khiển PID thuận lợi
ỉnh để đáp ứng chất l
ề độ chính xác của các tham số l
ật toán PID l
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ện thực hóa cho một s
ị mới Nghĩa Đô, Tòa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
Trung T
ỏ đi giá trị lư
ản hồi 4mA);
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ị lượng tử với hệ số hiệu chuẩn
ển thị giá trị l
ớc 1
ệu chỉnh t
ện hiệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ãng Siemens cung c
ộ điều khiển PID thuận lợi (hình 10)
ỉnh để đáp ứng chất l
ề độ chính xác của các tham số l
ật toán PID l
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ện thực hóa cho một s
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi Trung Tự, … Kết quả xử lý n
ượng tử offset
;
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn
ển thị giá trị lưu lư
1;
ệu chỉnh t
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ãng Siemens cung c
(hình 10) ỉnh để đáp ứng chất l
ề độ chính xác của các tham số l
ật toán PID là m
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ện thực hóa cho một s
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý n
ợng tử offset
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn
ưu lư
ệu chỉnh t
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ãng Siemens cung cấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
(hình 10) ỉnh để đáp ứng chất l
ề độ chính xác của các tham số l
à một lựa chọn ph
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ện thực hóa cho một s
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý n
ợng tử offset
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn
ưu lượng (giá trị đo l
ệu chỉnh tham s
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số (hình 10)
ỉnh để đáp ứng chất l
ề độ chính xác của các tham số lưu lư
ột lựa chọn ph
4
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ện thực hóa cho một s
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý n
ợng tử offset
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn ợng (giá trị đo l
ham s
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số (hình 10) Thông
ỉnh để đáp ứng chất l
ưu lư
ột lựa chọn ph
KẾT LUẬN
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ện thực hóa cho một số tr
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý n
ợng tử offset
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn ợng (giá trị đo l
ham số PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số Thông
ỉnh để đáp ứng chất lượng điều khiển mong muốn V
ưu lượng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ột lựa chọn ph
ẾT LUẬN
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
trạm XLNT ở t
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý n
ợng tử offset (giá tr
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn ợng (giá trị đo l
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số Thông
ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ột lựa chọn ph
ẾT LUẬN
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ạm XLNT ở t
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý n
(giá tr
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn ợng (giá trị đo l
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số Thông qua giao di
ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ột lựa chọn ph
ẾT LUẬN
trình XLNT trong các khu
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ạm XLNT ở t
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý n
(giá trị l
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn ợng (giá trị đo lư
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
qua giao di ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ột lựa chọn phù h
ẾT LUẬN
trình XLNT trong các khu đô th
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển tr
ạm XLNT ở t
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ự, … Kết quả xử lý nư
ị lư
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn
ường)
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
qua giao di ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ù hợp v
đô th
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ột số thuật toán điều khiển trình bày trong bài báo
ạm XLNT ở t
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ước,
ượng tử ứng với d
ển đổi kiểu dữ liệu từ DInt sang Real;
ợng tử với hệ số hiệu chuẩn;
ờng)
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
qua giao di ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ợp và đư
đô thị v
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ình bày trong bài báo
ạm XLNT ở thành ph
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ớc, độ ổn định của hệ thống
ợng tử ứng với d
; ờng);
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
qua giao diện auto ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
à đư
ị và tòa nhà cao t
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ình bày trong bài báo hành ph
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ộ ổn định của hệ thống
ợng tử ứng với d
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
ện auto ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
à được sử d
à tòa nhà cao t
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ình bày trong bài báo hành ph
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ộ ổn định của hệ thống
ợng tử ứng với d
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển l
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
ện auto-ợng điều khiển mong muốn V ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ợc sử d
à tòa nhà cao t
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ình bày trong bài báo hành phố H
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ộ ổn định của hệ thống
ợng tử ứng với d
ố PID trong PLC Siemens
ệu chỉnh tham số PID hệ điều khiển lưu lư
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
-tuning, các tham ợng điều khiển mong muốn V
ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ợc sử dụng chủ yếu
à tòa nhà cao t
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ình bày trong bài báo
ố Hà N
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ộ ổn định của hệ thống
ợng tử ứng với d
[5]
ưu lượng
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
tuning, các tham ợng điều khiển mong muốn V
ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ụng chủ yếu
à tòa nhà cao t
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi tr
ình bày trong bài báo
à N
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ộ ổn định của hệ thống
ợng tử ứng với dòng
[5]
ưu lượng
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
tuning, các tham ợng điều khiển mong muốn Vì yêu c ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ụng chủ yếu
à tòa nhà cao tầng l
ợp trong lĩnh vực chung của tự động hóa môi trường Giải
ình bày trong bài báo
à Nội nh
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghi
ộ ổn định của hệ thống
òng
ợng
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
tuning, các tham
ì yêu c ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ụng chủ yếu
ầng l ờng Giải ình bày trong bài báo đã
ội như Khu
òa nhà Mandarin, Tòa nhà Ecolife, Khu công nghiệp Nội
ộ ổn định của hệ thống
òng
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
tuning, các tham
ì yêu c ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống n
ụng chủ yếu
ầng là m ờng Giải
ã đư
ư Khu
ệp Nội
ộ ổn định của hệ thống
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
tuning, các tham
ì yêu cầu ợng, DO, áp suất, … trong hệ thống này
ụng chủ yếu
à một ờng Giải được
ư Khu
ệp Nội
ộ ổn định của hệ thống và
ấp một công cụ trực quan để hiệu chỉnh tham số
tuning, các tham
ầu
ày
ột ờng Giải
ợc
ư Khu
ệp Nội
và
Trang 9chi phí vận hành cho thấy việc ứng dụng công nghệ tự động hóa trong lĩnh vực xử
lý môi trường mang lại hiệu quả thiết thực Ngoài việc ứng dụng trực tiếp vào hệ tự động hóa quy trình XLNT, một số thuật toán đề xuất còn có thể được áp dụng để điều khiển thiết bị điện trong các hệ thống tự động hóa khác
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải sinh hoạt (2008) - QCVN 14:
2008/BTNMT, Tổng cục môi trường, Bộ Tài nguyên môi trường
[2] Trịnh Xuân Lai (2009), “Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải”,
NXB Xây dựng
[3] Lâm Minh Triết, Nguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Phước Dân (2008), “Xử lý
nước thải đô thị và công nghiệp – Tính toán thiết kế công trình”, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh
[4] Đào Hoa Việt (2005), “Phân tích và tổng hợp hệ thống truyền động điện tự
động”, Học viện KTQS
[5] Siemens, “Teleservice of a S7-1200 with Telecontrol Server Basic V3 and CP 1242-7 GPRS V2 (Set 33)”, Application example, Entry ID: 56720905, Entry date: 10/26/2016
ABSTRACT
TECHNOLOGY PROCESS AUTOMATION OF WASTE WATER
TREATMENT IN HIGH-RISE BUILDINGS AND URBAN AREAS
The treatment of domestic wastewater in urban areas and high-rise buildings today is an urgent issue Wastewater treatment station (WTP) handles all black and gray water to meet the standards of Ministry of Natural Resources and Environment (QCVN 14: 2008 / BTNMT) before discharging into the city's general drainage system The automated wastewater treatment system will ensure technological parameter requirements and management and data monitoring requirements, increasing water treatment efficiency, reducing labor and operating costs This paper presents automation solutions and some control algorithms implemented on Siemens PLC, automating the current process of wastewater treatment technology
Keywords: Waste water treatment; Automation; PLC
Nhận bài ngày 15 tháng 01 năm 2019 Hoàn thiện ngày 22 tháng 02 năm 2019 Chấp nhận đăng ngày 15 tháng 3 năm 2019 Địa chỉ: Viện Tự động hóa KTQS
*Email: maihuyvu@gmail.com