1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRACNGHIEM.SGK+SBT CO DAP AN

5 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chất điểm dđđh với quỹ đạo dài 30(cm), biờn độ dđ bằng: a. 30(cm) b.15(cm) c.-15(cm) d.7,5(cm)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài thi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pha dao động của vật là: a.. Gốc t/g lúc con lắc qua VTCB theo chiều âm.. Độ cứng và khối lượng con lắc là : a.. Chu kỳ của con lắc không thay đổi khi : a.. Thay đổi chiều dài con lắc

Trang 1

1/.Chất điểm dđđh với quỹ đạo dài 30(cm), biên độ dđ bằng:

a 30(cm) b.15(cm) c.-15(cm) d.7,5(cm)

2/.Vật dđđh đạt tốc độ cực đại khi:

3/.Vật cđ tròn đều tốc độ dài 0,6(m/s) trên đường tròn đường kính 0,4(m)

Hình chiếu của nó lên 1 đường kính dđđh với biên độ, chu kỳ và tần số góc

là: a.0,4(m) ; 2,1(s) ; 3(rad/s) b 0,2(m) ; 0,48(s) ; 3(rad/s)

c 0,2(m) ; 4,2(s) ; 1,5(rad/s) d 0,2(m) ; 2,1(s) ; 3(rad/s)

4/.Vật dđđh PT : x=5cost(cm) Tốc độ của vật có giá trị cực đại bằng:

(cm/s)

5/ Vật dđđh PT : x=Acos( t  2)(cm).Gốc t/g chọn vào lúc vật:

a.Qua VTCB theo chiều (+) b Qua VTCB theo chiều (-)

c Qua VTBiên (+): x=+A d Qua VTBiên (-): x=-A

6/ Vật dđđh PT : x=0,05cos10t(m) Tốc độ và gia tốc cực đại là:

a.1,57(m/s) và 49,3(m/s2) b 31,4(m/s) và 49,3(m/s2)

c 1,57(m/s) và 0,05(m/s2) d 15,7(m/s) và 4,93(m/s2)

7/ Vật dđđh biên độ 24(cm), chu kỳ 4(s) Thời điểm t=0 , vật có li độ cực

đại âm(x=-A) PT dđ của vật là:

a x=24cos( t2  )(cm) b x=24cos( t2  )(cm)

c x=24cos(  t )(cm) d x=24cos2 t (cm)

8/ Vật dđđh PT : x=-5cos(4 t )(cm).Biên độ và pha ban đầu của dđộng là:

a.5(cm) ; 0(rad) b 5(cm) ; 4(rad)

c.5(cm) ;4 t (rad) d 5(cm) ;(rad)

9/.Vật dđđh mất 0,25(s) để đi từ điểm có v=0 đến điểm tiếp theo cũng như

vậy Khoảng cách giữa 2 điểm là 36(cm) Chọn câu đúng:

a.Chu kỳ 0,2(s) b.Tần số 1(Hz) c.Biên độ 18(cm) d.Cả 3 đều đúng

10/.Vật dđđh x=2cos( 5t 6)(cm) Pha dao động của vật là:

a 2(cm) b.5(rad) c 5t

6

6

 (rad)

11/.Lò xo giãn ra 2,5(cm) khi treo vật 250(g).Cho g = 10(m/s2) Chu kỳ là:

12/.Con lắc lò xo dđđh nằm ngang có độ cứng 100(N/m) , khi qua li độ

4(cm) theo chiều âm thì thế năng của con lắc là:

a.8(J) b.0,08(J) c.-0,08(J) d.Thiếu m không tính được

13/ Con lắc lò xo 500(g) , độ cứng 60(N/m) dđđh với biên độ 5(cm) Tốc

độ con lắc khi qua VTCB là:

14/ Con lắc lò xo dđđh có cơ năng 0,9(J) , biên độ 15(cm) Khi li độ -5(cm)

con lắc có động năng là:

a 0,8(J) b.0,3(J) C.0,6(J) d.Thiếu K không tính được

15/ Con lắc lò xo 200(g) , độ cứng 200(N/m) dđđh với biên độ 10(cm) Tốc

độ con lắc khi qua li độ 2,5(cm) là:

a 86,6(m/s) b.3,06(m/s) c.8,67(m/s) d.0,0027(m/s)

16/ Con lắc lò xo 50(g) , dđđh chu kỳ 0,2(s) , biên độ 0,2(m) Gốc t/g lúc

con lắc qua VTCB theo chiều âm PT dđ của con lắc là:

a x=0,2cos(10t+

2

 )(m) b x=0,2cos(10t

-2

 )(m)

c x=2cos(10t+2 )(cm) d x=20cos(10t)(cm)

17/ Con lắc lò xo dđđh biên độ 10(cm) , tốc độ cực đại 1,2(m/s) , cơ năng

1(J) Độ cứng và khối lượng con lắc là :

a 40(N/m) và 0,5(Kg) b 60(N/m) và 1(Kg)

c 140(N/m) và 0,2(Kg) d 200(N/m) và 1,39(Kg)

18/ Con lắc lò xo dđđh có độ cứng 40(N/m) , khi qua li độ -2(cm) thì lực hồi

phục của con lắc là: a 0,5(N) b.2(N) c.4(N) d.0,8(N)

19/ Con lắc lò xo 400(g) , độ cứng 80(N/m) dđđh với biên độ 10(cm) Gia

tốc con lắc khi qua vị trí biên là:

a.1,4(m/s2) b.2,8(m/s2) c.2(m/s2) d.20 (m/s2)

20/.Con lắc đơn dđ với biên độ góc nhỏ Chu kỳ của con lắc không thay đổi

khi : a Thay đổi chiều dài con lắc b.thay đổi gia tốc trọng trường c.tăng biên độ góc đến 300 d.thay đổi khối lượng con lắc

21/.Tốc độ của con lắc đơn khi nó qua VTCB là: a. gl(1 cos ) 0

b 2gl(1 cos ) 0 c gl.cos 0 d 2gl.cos 0

KT+thi Tờ 1

Trang 2

22/.Con lắc đơn dài 2(m) , dđđh ở nơi g=9,8(m/s2) Trong 5 phút , con lắc

này thực hiện được số dao động toàn phần là:

23/ Kéo lệch con lắc đơn khỏi VTCB góc 0 rồi buông Con lắc đơn sẽ dđđh

khi : a 0=600 b 0=450 c 0=300 d.0 nhỏ sao cho sin0=0

24/ Chọn câu sai Con lắc đơn dđđh với 0 < 150 có chu kỳ :

a phụ thuộc chiều dài con lắc b.phụ thuộc gia tốc trọng trường

c phụ thuộc biên độ dđ c.không phụ thuộc khối lượng con lắc

25/ Con lắc đơn dđđh với biên độ góc 0 nhỏ , chỉ ra công thức sai khi tính

thế năng của con lắc ở li độ góc : a.Wt = mgl(1-cos)

b Wt = 2mglsin2

2

c Wt = mglcos d Wt = ½ m.g.l2

26/ Con lắc đơn dđđh với biên độ góc 0<900 , chỉ ra công thức sai khi tính

cơ năng của con lắc a.W = mgl(1-cos0) b W = ½ m.v2m

c W = mglcos0 d W = ½ mv2+mgl(1-cos)

27/ Tốc độ của con lắc đơn khi nó qua li độ góc làø: a 2gl(1 cos ) 

b 2gl(cos  cos )0 c 2gl(cos 0 cos ) d 2gl(1 cos ) 

28/ Con lắc đơn dđđh với chu kỳ 2(s) ở nơi g=9,8(m/s2) thì chiều dài con lắc

29/.Con lắc đơn dài 120(cm) dđ với g=9,8(m/s2) và biên độ góc  0 100

PT dđ của con lắc là: a s=0,21cos2,9t(m) b s=0,21cos9,8t(m)

30/ Con lắc đơn 50(g) dài 2(m) dđ với g=9,8(m/s2) và biên độ góc

0

0 30

  Lực căng của dây treo khi con lắc qua VTCB là:

31/ Con lắc dđ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 5%, phần năng lượng của con

lắc bị mất đi trong 1 dđ toàn phần là :

32/ Con lắc lò xo dđđh với biên độ trong 3 chu kỳ giảm 10% Hỏi độ giảm

cơ năng tương ứng là bao nhiêu % :

a 10% b.19% c.0,1% d.Thiếu m không xác định được

33/ Con lắc đơn dài 0,3(m) treo vào trần ô tô , cứ hết thanh ray dài 12,5(m)

là ô tô bị xóc làm con lắc dđ Tốc độ của ô tô phải là bao nhiêu để con lắc

dđ với biên độ lớn nhất?

a 41(Km/h) b.60(Km/h) c.11,5(Km/h) d.11,37(Km/h)

34/ Hai dđ ngược pha khi:     2 1

35/ Vectơ quay OM có độ lớn = 2(cm) , tốc độ góc 1(rad/s) , thời điểm t=0 vectơ OM ở trên Ox và hợp với Ox góc 300 , vectơ này biểu diễn PT nào?

a x=2cos(t+

6

x=0,2cos(t-2

 )(cm)

c x=2cos(t+

3

x=2cos(t-3

 )(cm)

36/ Hai dđđh cùng phương cùng tần số x1 =4cos(4t+

2

 )(cm)

x2 =3cos(4t+)(cm) Biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp là:

a 5(cm) , 36,90 b 5(cm) , 0,7(rad)

c 5(cm) , 0,2(rad) d 5(cm) , 0,3(rad)

37/ Hai dđđh cùng phương cùng tần số x1 =5cos(

2

 t+4 )(cm)

x2 =5cos(2 t+ 3

4 )(cm) Biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp là:

a 5(cm) , 900 b 7,1(cm) , 0,5(rad)

c 5(cm) , 0 (rad) d 7,1(cm) ,

4

 (rad)

38/ Hai dđđh cùng phương cùng tần số x1 =3cos(52 t+6 )(cm)

x2 =3cos(5

2 t+

3

 )(cm) Biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp là:

a 6(cm) , 450 b 5,8(cm) , 4 (rad)

c 5,2(cm) ,

3

 (rad) d 5,8(cm) ,

4

 (rad)

39/.

Trang 3

40/ 41/ 42/ 43/ 44/ 45/ 46/ 47/ 48/ 49/ 50/.

Ngày đăng: 19/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w