Pha dao động của vật là: a.. Gốc t/g lúc con lắc qua VTCB theo chiều âm.. Độ cứng và khối lượng con lắc là : a.. Chu kỳ của con lắc không thay đổi khi : a.. Thay đổi chiều dài con lắc
Trang 11/.Chất điểm dđđh với quỹ đạo dài 30(cm), biên độ dđ bằng:
a 30(cm) b.15(cm) c.-15(cm) d.7,5(cm)
2/.Vật dđđh đạt tốc độ cực đại khi:
3/.Vật cđ tròn đều tốc độ dài 0,6(m/s) trên đường tròn đường kính 0,4(m)
Hình chiếu của nó lên 1 đường kính dđđh với biên độ, chu kỳ và tần số góc
là: a.0,4(m) ; 2,1(s) ; 3(rad/s) b 0,2(m) ; 0,48(s) ; 3(rad/s)
c 0,2(m) ; 4,2(s) ; 1,5(rad/s) d 0,2(m) ; 2,1(s) ; 3(rad/s)
4/.Vật dđđh PT : x=5cost(cm) Tốc độ của vật có giá trị cực đại bằng:
(cm/s)
5/ Vật dđđh PT : x=Acos( t 2)(cm).Gốc t/g chọn vào lúc vật:
a.Qua VTCB theo chiều (+) b Qua VTCB theo chiều (-)
c Qua VTBiên (+): x=+A d Qua VTBiên (-): x=-A
6/ Vật dđđh PT : x=0,05cos10t(m) Tốc độ và gia tốc cực đại là:
a.1,57(m/s) và 49,3(m/s2) b 31,4(m/s) và 49,3(m/s2)
c 1,57(m/s) và 0,05(m/s2) d 15,7(m/s) và 4,93(m/s2)
7/ Vật dđđh biên độ 24(cm), chu kỳ 4(s) Thời điểm t=0 , vật có li độ cực
đại âm(x=-A) PT dđ của vật là:
a x=24cos( t2 )(cm) b x=24cos( t2 )(cm)
c x=24cos( t )(cm) d x=24cos2 t (cm)
8/ Vật dđđh PT : x=-5cos(4 t )(cm).Biên độ và pha ban đầu của dđộng là:
a.5(cm) ; 0(rad) b 5(cm) ; 4(rad)
c.5(cm) ;4 t (rad) d 5(cm) ;(rad)
9/.Vật dđđh mất 0,25(s) để đi từ điểm có v=0 đến điểm tiếp theo cũng như
vậy Khoảng cách giữa 2 điểm là 36(cm) Chọn câu đúng:
a.Chu kỳ 0,2(s) b.Tần số 1(Hz) c.Biên độ 18(cm) d.Cả 3 đều đúng
10/.Vật dđđh x=2cos( 5t 6)(cm) Pha dao động của vật là:
a 2(cm) b.5(rad) c 5t
6
6
(rad)
11/.Lò xo giãn ra 2,5(cm) khi treo vật 250(g).Cho g = 10(m/s2) Chu kỳ là:
12/.Con lắc lò xo dđđh nằm ngang có độ cứng 100(N/m) , khi qua li độ
4(cm) theo chiều âm thì thế năng của con lắc là:
a.8(J) b.0,08(J) c.-0,08(J) d.Thiếu m không tính được
13/ Con lắc lò xo 500(g) , độ cứng 60(N/m) dđđh với biên độ 5(cm) Tốc
độ con lắc khi qua VTCB là:
14/ Con lắc lò xo dđđh có cơ năng 0,9(J) , biên độ 15(cm) Khi li độ -5(cm)
con lắc có động năng là:
a 0,8(J) b.0,3(J) C.0,6(J) d.Thiếu K không tính được
15/ Con lắc lò xo 200(g) , độ cứng 200(N/m) dđđh với biên độ 10(cm) Tốc
độ con lắc khi qua li độ 2,5(cm) là:
a 86,6(m/s) b.3,06(m/s) c.8,67(m/s) d.0,0027(m/s)
16/ Con lắc lò xo 50(g) , dđđh chu kỳ 0,2(s) , biên độ 0,2(m) Gốc t/g lúc
con lắc qua VTCB theo chiều âm PT dđ của con lắc là:
a x=0,2cos(10t+
2
)(m) b x=0,2cos(10t
-2
)(m)
c x=2cos(10t+2 )(cm) d x=20cos(10t)(cm)
17/ Con lắc lò xo dđđh biên độ 10(cm) , tốc độ cực đại 1,2(m/s) , cơ năng
1(J) Độ cứng và khối lượng con lắc là :
a 40(N/m) và 0,5(Kg) b 60(N/m) và 1(Kg)
c 140(N/m) và 0,2(Kg) d 200(N/m) và 1,39(Kg)
18/ Con lắc lò xo dđđh có độ cứng 40(N/m) , khi qua li độ -2(cm) thì lực hồi
phục của con lắc là: a 0,5(N) b.2(N) c.4(N) d.0,8(N)
19/ Con lắc lò xo 400(g) , độ cứng 80(N/m) dđđh với biên độ 10(cm) Gia
tốc con lắc khi qua vị trí biên là:
a.1,4(m/s2) b.2,8(m/s2) c.2(m/s2) d.20 (m/s2)
20/.Con lắc đơn dđ với biên độ góc nhỏ Chu kỳ của con lắc không thay đổi
khi : a Thay đổi chiều dài con lắc b.thay đổi gia tốc trọng trường c.tăng biên độ góc đến 300 d.thay đổi khối lượng con lắc
21/.Tốc độ của con lắc đơn khi nó qua VTCB là: a. gl(1 cos ) 0
b 2gl(1 cos ) 0 c gl.cos 0 d 2gl.cos 0
KT+thi Tờ 1
Trang 222/.Con lắc đơn dài 2(m) , dđđh ở nơi g=9,8(m/s2) Trong 5 phút , con lắc
này thực hiện được số dao động toàn phần là:
23/ Kéo lệch con lắc đơn khỏi VTCB góc 0 rồi buông Con lắc đơn sẽ dđđh
khi : a 0=600 b 0=450 c 0=300 d.0 nhỏ sao cho sin0=0
24/ Chọn câu sai Con lắc đơn dđđh với 0 < 150 có chu kỳ :
a phụ thuộc chiều dài con lắc b.phụ thuộc gia tốc trọng trường
c phụ thuộc biên độ dđ c.không phụ thuộc khối lượng con lắc
25/ Con lắc đơn dđđh với biên độ góc 0 nhỏ , chỉ ra công thức sai khi tính
thế năng của con lắc ở li độ góc : a.Wt = mgl(1-cos)
b Wt = 2mglsin2
2
c Wt = mglcos d Wt = ½ m.g.l2
26/ Con lắc đơn dđđh với biên độ góc 0<900 , chỉ ra công thức sai khi tính
cơ năng của con lắc a.W = mgl(1-cos0) b W = ½ m.v2m
c W = mglcos0 d W = ½ mv2+mgl(1-cos)
27/ Tốc độ của con lắc đơn khi nó qua li độ góc làø: a 2gl(1 cos )
b 2gl(cos cos )0 c 2gl(cos 0 cos ) d 2gl(1 cos )
28/ Con lắc đơn dđđh với chu kỳ 2(s) ở nơi g=9,8(m/s2) thì chiều dài con lắc
29/.Con lắc đơn dài 120(cm) dđ với g=9,8(m/s2) và biên độ góc 0 100
PT dđ của con lắc là: a s=0,21cos2,9t(m) b s=0,21cos9,8t(m)
30/ Con lắc đơn 50(g) dài 2(m) dđ với g=9,8(m/s2) và biên độ góc
0
0 30
Lực căng của dây treo khi con lắc qua VTCB là:
31/ Con lắc dđ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 5%, phần năng lượng của con
lắc bị mất đi trong 1 dđ toàn phần là :
32/ Con lắc lò xo dđđh với biên độ trong 3 chu kỳ giảm 10% Hỏi độ giảm
cơ năng tương ứng là bao nhiêu % :
a 10% b.19% c.0,1% d.Thiếu m không xác định được
33/ Con lắc đơn dài 0,3(m) treo vào trần ô tô , cứ hết thanh ray dài 12,5(m)
là ô tô bị xóc làm con lắc dđ Tốc độ của ô tô phải là bao nhiêu để con lắc
dđ với biên độ lớn nhất?
a 41(Km/h) b.60(Km/h) c.11,5(Km/h) d.11,37(Km/h)
34/ Hai dđ ngược pha khi: 2 1
35/ Vectơ quay OM có độ lớn = 2(cm) , tốc độ góc 1(rad/s) , thời điểm t=0 vectơ OM ở trên Ox và hợp với Ox góc 300 , vectơ này biểu diễn PT nào?
a x=2cos(t+
6
x=0,2cos(t-2
)(cm)
c x=2cos(t+
3
x=2cos(t-3
)(cm)
36/ Hai dđđh cùng phương cùng tần số x1 =4cos(4t+
2
)(cm)
x2 =3cos(4t+)(cm) Biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp là:
a 5(cm) , 36,90 b 5(cm) , 0,7(rad)
c 5(cm) , 0,2(rad) d 5(cm) , 0,3(rad)
37/ Hai dđđh cùng phương cùng tần số x1 =5cos(
2
t+4 )(cm)
x2 =5cos(2 t+ 3
4 )(cm) Biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp là:
a 5(cm) , 900 b 7,1(cm) , 0,5(rad)
c 5(cm) , 0 (rad) d 7,1(cm) ,
4
(rad)
38/ Hai dđđh cùng phương cùng tần số x1 =3cos(52 t+6 )(cm)
x2 =3cos(5
2 t+
3
)(cm) Biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp là:
a 6(cm) , 450 b 5,8(cm) , 4 (rad)
c 5,2(cm) ,
3
(rad) d 5,8(cm) ,
4
(rad)
39/.
Trang 340/ 41/ 42/ 43/ 44/ 45/ 46/ 47/ 48/ 49/ 50/.