1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ỨNG DỤNG AUTOCAD TRONG THIẾT KẾ CẢNH QUAN

124 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 5,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công dụng: Dùng để vẽ các đối tượng là đoạn thẳng b... Công dụng: Dùng để vẽ các đối tượng là nửa đường thẳng tia b.. Công dụng: Dùng để vẽ các đối tượng là đường tròn b.. Vẽ cung tròn

Trang 1

TRONG THIẾT KẾ

CẢNH QUAN

AUTOCAD

Trang 2

Học phần vẽ kỹ thuật trên máy tính I – 2D gồm 16 chương.

Mỗi chương đi sâu vào tìm hiểu các kỹ năng điều khiển chương trình AutoCAD và có kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.

Các kỹ năng sẽ được xây dựng dần từ việc điều khiển màn hình đơn giản đến chuyên sâu.

Là một môn học tiền đề trong hệ thống chương trình ngành Kiến trúc cảnh quan.

Trang 3

MỤC TIÊU MÔN HỌC

1.Về kiến thức

- Những khái niệm cơ bản về đồ họa với sự trợ giúp của máy tính và các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến công tác thiết kế đồ họa.

- Nắm bắt được lịch sử hình thành và phát triển của công nghệ đồ họa trên thế giới.

2.Về kỹ năng: Sau khi học xong bài học:

- Thông qua thực hành giúp sinh viên thể hiện cảnh quan cây xanh bằng công cụ máy tính.

3.Về thái độ

- Có thái độ tích cực trong việc áp dụng hình chiếu vào biểu diễn vật thể.

Trang 4

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Autocad 2008 thiết kế 2D và 3D, Nguyễn Quốc Bình, NXB Đại học Hồng Đức 2008.

Hướng dẫn thực hành autocad 2014, VL-comp, nhà xuất bản văn hóa thông tin 2014.

Hướng dẫn tự học Autocad & Autocad LT 2013-2014 cho người mới bắt đầu, Ths Nam Thuận, NXB hồng Đức 2013.

Hướng Dẫn Tự Học AutoCad 2012 Dành Cho Người Mới Bắt Đầu (Kèm CD), VL-comp, NXB Từ điển bách khoa 2012.

Giáo Trình Lý Thuyết Và Thực Hành Vẽ Trên Máy Tính - Autocad 2011, Nguyễn Lê Châu Thành, NXB thông tin & truyền thông 2011.

Trang 5

NỘI DUNG MÔN HỌC (45T)

Chương 1: Tổng quan về Autocad (1t)

Chương 2: Các bước chuẩn bị trước khi vẽ (2t)

Chương 3: Các lệnh vẽ cơ bản (6t)

Chương 4: Cách nhập tọa độ chính xác (2t)

Chương 5: Thao tác trên đối tượng Autocad (6t)

Chương 6: Sao chép và hiệu chỉnh đối tượng (4t)

Chương 7: Điều khiển màn hình quan sát người vẽ (1t)

Chương 8: Các phương pháp vẽ hình chiếu (1t)

Chương 9: Gạch mặt cắt (2t)

Chương 10: Ghi kích thước (4t)

Chương 11: Nhập văn bản vào bản vẽ (2t)

Chương 12: Tạo lớp để quản lý bản vẽ (3t)

Chương 13: Tạo khối và chèn khối (4t)

Chương 14: Tham khảo ngoài bản vẽ (2t)

Chương 15: Quản lý bản vẽ bằng Autocad @Design center (2t) Chương 16: Liên kết nhúng đối tượng và Express tools (3t)

Trang 6

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ AUTOCAD

1.1 GIỚI THIỆU VỀ AUTOCAD

AutoCAD (Automatic computer aided design) là phần mềm 

ứng dụng để thực hiện các bản vẽ kỹ thuât trong kiến trúc,  xây dựng, cơ khí   được phát triển bởi tập đoàn Autodesk.  Với phiên bản đầu tiên được phát hành vào cuối năm 1982.

 Sản phẩm mới nhất AutoCAD 2016 

  có sẵn bắt đầu từ ngày /4/2015.

Trang 8

Chương 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 9

1.4 KIỂM TRA CẤU HÌNH MÁY

Click chuột phải vào My computer  Properties

Chương 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 13

1.5 KIỂM TRA CẤU HÌNH TƯƠNG THÍCH

Cấu hình yêu cầu cho Autocad 2014 -64bit

Chương 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 16

Gõ lệnh:  (nhập lệnh từ Command Menu) – hay dùng 1.8.1. Lập bản vẽ mới

+ Lệnh:  New

+ Phím tắt: Ctrl+N hoặc vào         menu File/New.

1.8.2.  Mở bản vẽ đã có   + Lệnh:   open

+ Ctrl+O hoặc vào          menu File/Open (cad 2008) 

+ Chọn file cần mở. 

 

Chương 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 17

1.8 CÁC LỆNH TIỆN ÍCH VỀ TIỆP TIN

1.8.3 Lưu bản vẽ (save, save as)

a. Công dụng: Dùng ghi bản vẽ thành file

b. Nhập lệnh + Gõ lệnh: Save

+ Ctrl+S hoặc vào menu File/save hoặc Save as. 

c. Hộp thoại Save drawing as   

Chương 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 18

Cho phép xuất giữ liệu bản vẽ sang các file khác, nhờ đó có thể trao đổi  giữ liệu bản vẽ với phần mềm khác

   1.8.6 Thoát khỏi Autocad và kết thúc lệnh vẽ (lệnh quit)

- Gõ lệnh: Exit hoặc Quit + Lệnh Quit để đóng bản vẽ và thoát khỏi Autocad + Lệnh Exit tương tự nhưng tự động lưu các thay đổi bản vẽ

Chương 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 19

Chuột phải: Kết thúc việc lựa chọn, kết thúc lệnh, lặp lại lệnh     

Chương 1: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 21

Command:  LIMITS

Reset Model space limits:

Specify lower left corner or [ ON/OFF ] <0.0000,0.0000>:

+ ON : Không cho phép vẽ ngoài vùng giới hạn + OFF : Cho phép vẽ ngoài vùng giới hạn

Specify upper right corner <12.0000,9.0000>: 420,297 tùy theo khổ giấy in 

mà ta chọn tọa độ gốc này.

# Bảng liệt kê khổ giấy theo đơn vị mm:

A0: 1189x841 A1:841x594 A2:594x420 A3: 420x297 A4: 297x210

Chương 2: 1 2 3 4 5

Trang 22

Chương 2: 1 2 3 4 5

Trang 23

Specify grid spacing(X) or  [ON/OFF/Snap/Major/aDaptive/Limits/Follow/Aspect] <10.0000>: nhập giá trị

# ON/OFF: Tắt mở chế độ Grip (F7 hoặc Ctrl + G)

# Snap: khoảng cách nút lưới bằng bước nhảy

Chương 2: 1 2 3 4 5

Trang 24

Chương 2: 1 2 3 4 5

Trang 25

Chương 2: 1 2 3 4 5

Trang 27

3.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP NHẬP TỌA ĐỘ THƯỜNG DÙNG

Có các phương pháp nhập tọa độ sau:

1 Tọa độ tuyệt đối:  X,Y  (toạ độ của điểm được xác định từ O(0,0)).

2 Tọa độ tương đối:  @X,Y (tọa độ X,Y của điểm mới theo điểm chỉ định trước 

đó (gốc tọa độ mới)).

3 Tọa độ cực tuyệt đối:  R<p  (của điểm theo gốc O (0,0)).

4 Tọa độ cực tương đối:  @R<α (tọa độ cực của điểm mới so với điểm chỉ định  trước đó (gốc tọa độ mới)).

R

Trang 28

3.2 LỆNH VẼ ĐOẠN THẲNG (LINE)

a Công dụng: Dùng để vẽ các đối tượng là đoạn thẳng

b Nhập lệnh:

- Ví dụ: Vẽ hình chữ nhật

Ribbon (2010-2017) Menu (-2009) Command Toolbars

Home tab/Draw panel/ Line  Draw/ Line  Line hay L  Draw  

Trang 29

3.3 VẼ NỬA ĐƯỜNG THẲNG (TIA-LỆNH RAY)

a. Công dụng:  Dùng để vẽ các đối tượng là nửa đường thẳng (tia)

b. Nhập lệnh:  

- Ví dụ:

Ribbon Menu Command Screen menu

Trang 30

chọn các lựa chọn>

Specify through point: <Chọn điểm xline đi qua>

Specify through point: <Chọn điểm xline đi qua hoặc enter để kết thúc lệnh>

- Ở dòng nhắc <1> ta có 5 lựa chọn khác:

Ribbon Menu Command Toolbars

Home tab/Draw panel/ Xline Draw/ Xline Xline, XL Xline

Trang 31

#  B isect: Tạo X Line đi qua phân giác một góc xác định bởi ba điểm. Điểm  đầu tiên xác định đỉnh của góc, hai điểm sau xác định góc. 

#  O ffset: Tạo X Line song song với một đường có sẵn (giống lệnh offset sẽ  tìm hiểu kỹ ở phần sau).

Trang 32

Ribbon Menu Command Toolbars

Home tab/Draw panel/ Circle Draw/ Circle Circle hay C Circle 

Trang 33

3.5 VẼ ĐƯỜNG TRÒN (LỆNH CIRCLE) Các cách vẽ đường tròn:

5.1. Vẽ đường tròn bằng tâm và bán kính (hoặc đường kính) 5.2. Vẽ đường tròn qua 2 điểm (điểm mút đường kính)

5.3. Vẽ đường tròn qua 3 điểm   5.4. Vẽ đường tròn tiếp xúc với 2 đường và bán kính R 5.5. Vẽ đường tròn tiếp xúc với ba đường

Trang 34

3.6 VẼ CUNG TRÒN (LỆNH ARC)

a Công dụng: Dùng để vẽ các đối tượng là đường tròn

b Nhập lệnh:

Các cung tròn được vẽ theo ngược chiều kim đồng hồ và có nhiều cách vẽ  cung tròn. 

Từ đây ta có các cách vẽ cung tròn:

6.1. Vẽ cung tròn qua ba điểm (3P) 6.2. Vẽ cung tròn qua điểm đầu, tâm, điểm cuối (Start, Center, End) 6.3. Vẽ cung tròn qua điểm đầu, tâm, góc ở tâm (Start, Center, Angle) 6.4. Vẽ cung tròn qua điểm đầu, tâm, chiều dai cung (Start, Center, Length)

Ribbon Menu Command Toolbars

Trang 35

6.6. Vẽ cung tròn qua điểm đầu, điểm cuối, hướng tiếp tuyến  (Start, End, Direction)

6.7. Vẽ cung tròn qua điểm đầu, điểm cuối, bán kính (Start,  End, Radius)

Các trường hợp vẽ cung tròn còn lại ta làm tương tự:

- (Center, Start, End) tương tự như (Start, Center, End).

- (Center, Start, Angle) tương tự như (Start, Center, Angle).

- (Center, Start, Length) tương tự như (Start, Center,  Length).

- Continue: Cung nối tiếp cung tròn, đường thẳng trước đó

Chương 3: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 67

Chương 4: 1 2 3 4

Trang 68

- Ta click vào ption 

để vào hộp thoại  option 

Chương 4: 1 2 3 4

Trang 72

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

CHƯƠNG 5: CÁC THAO TÁC TRÊN ĐỐI TƯỢNG AUTOCAD

5.1 HỦY BỎ LỆNH VỪA THỰC HIỆN (UNDO) PHỤC HỒI ĐỐI TƯỢNG SAU LỆNH UNDO (REDO)

5.1.1 Hủy bỏ kết quả các lệnh vừa thực hiện (U, Undo)

a Công dụng: Lệnh này dùng hủy bỏ các lệnh vừa thực hiện xong

b Nhập lệnh:

5.1.2 Phục hồi đối tượng sau lệnh UNDO (REDO)

a Công dụng: Lệnh này dùng sau khi thực hiện lệnh UNDO, chỉ hủy bỏ 1 lần lệnh Undo )

Ribbon (2010-2015) Menu ( - 2009) Command Toolbars

Ribbon Menu Command Toolbars

Trang 73

5.2 LỆNH TÁI TẠO LẠI BẢN VẼ

Trang 74

5.3 LỆNH VẼ LẠI BẢN VẼ TRÊN MÀN HÌNH, XÓA DẤU BLIP

Nếu bạn đặt Biến  Blipmode = ON  thì khi nhập điểm trên màn hình sẽ để  lại dấu blip “+” ; còn  Blipmode = OFF  thì không để lại dấu Blip trên màn hình.

Trang 75

5.4 CHỌN ĐỐI TƯỢNG HIỆU CHỈNH Cách mặc định: Khi thực hiện các lệnh mà xuất hiện dòng nhắc chọn đối 

tượng “select objech” thi ô vuông con chỏ “pick box” sẽ hiện ra. Ta chỉ dung ô  vuông con trỏ này chỉ lên đối tượng muốn chọn, lúc đó đối tượng sẽ thay đổi  thành nét đứt. 

+ Window (gõ W):

Các đối tượng nằm lọt trong khung của

sổ hình chữ nhật mà

ta chọn.

+ Crossing Window (gõ C): Các đối

tượng mà một cửa sổ chứa hoặc cắt ngang chúng.

Trang 76

5.5 XÓA HOÀN TOÀN HAY MỘT PHẦN ĐỐI TƯỢNG 5.5.1 Lệnh xóa hoàn toàn đối tượng (Erase)

*Chú ý : Sau khi xóa bằng lệnh Erase nếu muốn khôi phục ta dùng lệnh Oops

Ribbon Menu Command Toolbars

Trang 77

5.5.2 Ngắt bỏ một phần đối tượng

a Nhập lệnh:

b Cú pháp lệnh

Command: br BREAK Select object: <Chọn điểm thứ nhất>

Specify second break point or [First point]:<Chọn điểm thứ 2 (hoặc đáp @)>

# @: Là tách đối tượng làm 2 thành phần

- Ta có thể làm như trên bằng cách click vào trên thanh Modify

Ribbon Menu Command Toolbars

Trang 78

Select objects or <select all>: <Chọn các đối tượng hoặc enter (chọn hết)>

Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo]:<Chọn các đối tượng muốn chặt bỏ>

# E dge: Cho phép chọn các dao cắt nếu kéo dài mới chạm tới đối tượng

# Project: Cho phép cắt đoạn thẳng trong 3D

Ribbon Menu Command Toolbars

Trang 79

Select object to trim or shift-select to extend or [Fence/Crossing/Project/Edge/eRase/Undo]: <Chọn phần muốn xóa>

Trang 80

5.6 KÉO DÀI ĐỐI TƯỢNG (EXTEND)

a Công dụng: Dùng kéo dài đối tượng, trước hết ta chọn biên rồi chọn đối tượng

b Nhập lệnh:

c Cú pháp lệnh

Command: ex EXTEND Select objects or <select all>: <Chọn đường biên kéo tới>

Select objects: <Chọn đường biên kéo tới hoặc ENTER>

Select object to extend or shift-select to trim or [Fence/Crossing/Project/Edge/Undo]: <Chọn đối tượng kéo dài>

Select object to extend or shift-select to trim or [Fence/Crossing/Project/Edge/Undo]: <Chọn đối tượng kéo dài hoặc ENTER>

# Đáp P roject và E dge:

Giống như trong lệnh Trim,

Ribbon Menu Command Toolbars

Trang 81

5.7 THAY ĐỐI CHIỀU DÀI ĐỐI TƯỢNG (LENGTHEN)

a Công dụng: Dùng kéo dài hay co ngắn đường thẳng, cung tròn

Select an object or [DElta/Percent/Total/DYnamic]:

# De lta: Nhập độ tăng giảm của đối tượng,

# P ercent: Nhập độ tăng giảm của đối tượng theo % (nhỏ hơn 100 thì giảm, lớn hơn

100 thì tăng đối tượng);

# T otal: Thay đổi tổng chiều dài, hoặc góc ôm;

# DY namic: Thay đổi chiều dài bởi con trỏ chuột đến vị trí mới.

Dùng trỏ chuột

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 82

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 84

Select first object or [ U ndo/ P olyline/ R adius/ T rim/ M ultiple]:

#   R adius: Để cho bán kính lượng.

#   P olyline: Để lượn tại các đỉnh của đa tuyến (polyline).

#   T rim: Khi Fillet thì các đối tượng sẽ bị cắt đi những đoạn thừa.

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 87

+ Các hình thức đơn: Line, Circle, arc, xline…. Là các đối tượng không  phân rã được

+ Các hình phức: Polyline, Polygon, ellipse, mline, region, … là các đối  tượng phân rã được.

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 88

Select objects:  <chọn đối tượng phân rã>

Select objects:  <chọn đối tượng phân rã hoặc Enter để thoát>  

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 89

Select objects:  <chọn đối tượng phân rã>

Select objects:  <chọn đối tượng phân rã hoặc Enter để thoát>

# Sau khi chọn đối tượng thì xuất hiện dòng nhắc Enter an option

[ A ll/ C olor/ LA yer/ LT ype/ LW eight/ I nherit from parent block/ E xplode] 

<Explode>:

  #   A ll: Thay đổi tất cả. Nếu chọn thì xuất hiện  New Color [ T ruecolor/ CO lorbook] <BYLAYER>: Đáp  T  hoặc  CO

+ T ruecolor :  Nhập màu theo hệ RBG + Co lorbook: Nhập tên màu theo mẫu:  Pantone  <số hiệu TC>

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 90

# Lt ype: Thay đổi kiểu đường   #   LW eight: Thay đổi bề rộng đường   #   E xplode: Thay đổi như bình thường

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 91

Select polyline or [ M ultiple]:  Chọn Polyline  Enter an option [ C lose/ O pen/ J oin/ W idth/ E dit vertex/ F it/ S pline/ D ecurve/ L type  gen/ R everse/ U ndo]:  Chọn kiểu muốn hiệu chỉnh

# Close:  Đóng kín đường polylinepl

# Spline:  Chuyển thành đường cong spline

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 92

Select spline:  Chọn đối tượng Enter an option [ C lose/ J oin/ F it data/ E dit vertex/convert to 

P olyline/Reverse/Undo/eXit] <eXit>:  Chọn kiểu hiệu chỉnh

# Close:  Đóng kín đường spline

#  convert to  P olyline : Chuyển thành Polyline

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 93

Phím tắt: CTRL +1 (Double click vào đối tượng) Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 94

5.15 THAY ĐỔI ĐẶC TÍNH ĐỐI TƯỢNG (CHANGE)

a. Công dụng:   Lệnh  Change  có thể thay đổi vị trí đường thẳng, đường  tròng, bán kính đường tròn, các đặc tính Properties khác của đối tượng, kể cả tính  chất text.

Command:  CHANGE

Select objects:  Specify opposite corner: Chọn đối tượng  Enter Select objects:  Specify change point or [ P roperties]:

15.1 Đáp cho bằng 1 điểm

-Với đường thẳng nếu Ortho = off (thì đồng quy); =ON thì kéo dài tới điểm mới 

và song song

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 95

Select objects:  <Chọn đường tròn>

Select objects:  Specify change point or [Properties]:  Chọn Một điểm P1

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 97

5.16 CHIA ĐỀU ĐỐI TƯỢNG (DIVIDE, MEASURE)

5 16.1 DIVIDE (chia thành số các đoạn bằng nhau)

a. Công dụng:   

Dùng chia các đối tượng  (Line, Arc, Circle ) thành  số đoạn  bằng nhau.

Trang 98

16 CHIA ĐỀU ĐỐI TƯỢNG (DIVIDE, MEASURE)

5 16.2 MEASURE (chia thành các đoạn chiều dài bằng nhau)

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 99

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 101

Specify first corner point or [ O bject/ A dd area/ S ubtract area] <Object>:

+ Nếu ta cho điểm đầu P1 thì  AutoCAD  coi như ta tính diện tích của một đa giác  được vẽ từ điểm P1 này,

Trang 104

b. Nhập lệnh:  

# Gõ lệnh :  Status

# PDM: Tools/Inquiry/Status

Sau khi nhập lệnh  AutoCAD   đưa ra các dòng thông báo dang  Text trong cửa sổ  AutoCAD Text  Window

Chương 5: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

Trang 110

Chương 6: 1 2 3 4 5 6 7 8 9

CHƯƠNG 6: SAO CHÉP VÀ HIỆU CHỈNH ĐỐI TƯỢNG

6.1 DI CHUYỂN (LỆNH MOVE)

a. Công dụng:  Di chuyển các đối tượng tới vị trí khác mà không thay đổi  hướng và kích thước.

Trang 111

6.2 SAO CHÉP (LỆNH COPY)

      a. Công dụng:  Sao chép các đối tượng tới vị trí mới, giống lệnh Move chỉ  khác là đối tượng cũ được giữ nguyên.

b. Nhập lệnh:  

Ribbon Menu Command Toolbars

Home tab/Modify/ Copy Modify/ Copy CP hay CO Copy

Trang 113

6.4 TRỤC ĐỐI XỨNG (LỆNH MIRROR)

    a. Công dụng:  Lệnh này giúp tạo nên hình đối xứng qua một đường thẳng với  hình đã có và có thể giữ nguyên hoặc xóa hình cũ đi.

    b  Nhập lệnh:

     c. Cú pháp lệnh:  

Command:  MI Select objects:  <Chọn đối tượng>

Select objects:  Specify first point of mirror line:  <Chọn điểm thứ nhất của trục> Specify second point of mirror line:  <Chọn điểmt thứ 2 của trục đối xứng>

Erase source objects? [ Y es/ N o] <N>:  <Chọn Xóa đối tượng gốc hay không>

Ribbon Menu Command Toolbars

Ngày đăng: 09/02/2020, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w