1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC KỸ NĂNG THI LÂM SÀNG Y KHOA TỐT NGHIỆP

23 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 46,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thóp trước hình thoi đường kính 2-4cm... + Hay tay áp sát vào nhau... Mang găng tay vô trùng.

Trang 1

M C L C Ụ ỤCÁC KỸ NĂNG THI LÂM SÀNG T T NGHI P NĂM H C 2018-2019 Ố Ệ Ọ

- Chu n b d ng c và mang đ n b nh nhân, ch n v trí đo:ẩ ị ụ ụ ế ệ ọ ị

+ Nách: Thường được ch n tr em do d th c hi n, ít tai bi n.ọ ở ẻ ễ ự ệ ế+ H u môn: Trong trậ ường h p c n k t qu nhi t đ chính xác.ợ ầ ế ả ệ ộKhông áp d ng cho tr b tiêu cháy, táo bón, t n thụ ẻ ị ổ ương h u môn.ậ

- Cách th c hi n:ự ệ

Nhi t k th y ngân: ệ ế ủ v y nhi t k cho m c th y ngânn xu ng ẩ ệ ế ứ ủ ố <35°C.

+ Phương pháp l y nhi t đ nách:ấ ệ ộ

Trang 2

o Lau khô h nách b ng khăn s ch.ố ằ ạ

o Đ t đ u th y ngân c a nhi t k (b u th y ngân dài và mánh)ặ ầ ủ ủ ệ ế ầ ủvào h nách, gi cánh tay áp sát vào thân c a tr ố ữ ủ ẻ

o Đ i 10 phút l y nhi t k ra, đ ngang m t, đ c k t qu ợ ấ ệ ế ể ắ ọ ế ả

+ Phương pháp l y nhi t đ h u môn:ấ ệ ộ ậ

o Cho b nh nhân n m nghiêng ho c ng a, b c l hâu môn.ệ ằ ặ ử ộ ộ

o Bôi tr n đ u nhi t k (ph n có b u th y ngân tròn và ng n).ơ ầ ệ ế ầ ầ ủ ắ

o M t tay b c l vùng h u môn tr , tay còn l i nh nhàng đ t đ uộ ộ ộ ậ ẻ ạ ẹ ặ ầ

th y ngán c a nhi t k vào h u môn sâu 2-3 cm ủ ủ ệ ế ậ

o Gi nhi t k trong 3-5 phút, sau đó l y ra, lau s ch bàng gòn, đ cữ ệ ế ấ ạ ọ

+ Ghi k t qu vào h s và k đế ẩ ồ ơ ẻ ường bi u di n vào phi u theo dõiể ễ ế

ch c nâng s ng (nhi t đ màu xanh).ứ ố ệ ộ

- Báo và gi i thích cho thân nhân, b nh nhân.ả ệ

- B nh nhân n m ngh 15 phút trệ ằ ỉ ước khi đ m m ch (tr trế ạ ừ ường h pợ

Trang 3

+ Đ m m ch trong 1 phút, ghi nh n t n s , nh p: đ u hay không đ u,ế ạ ậ ầ ố ị ề ề

đ n y m nh hay y u.ộ ẩ ạ ế

+ Đ đánh giá m ch h t: v a b t m ch quay v a nghe tim N u ngheể ạ ụ ừ ắ ạ ừ ế

ti ng tim mà không b t đế ắ ược m ch là có m ch h t.ạ ạ ụ

+ Ghi k t qu vào h s và k đế ả ồ ơ ẻ ường bi u di n vào phi u theo dõiể ễ ế

- Báo và gi i thích cho th n nhân, b nh nhân.ả ầ ệ

- Chu n b d ng c và mang đ n giẩ ị ụ ụ ế ường b nh nhân.ệ

+ Ghi k t quế ả vào phi u theo dõi ch c năng s ng.ế ứ ố

4 ĐO HUY T ÁP TAY Ế

1 D ng c ụ ụ

- ng nghe.Ố

- Máy đo huy t áp có túi h i c thích h p: chi u dài túi h i thích h pế ơ ỡ ợ ề ơ ợcho tr s sinh, tr nh : 4-6 cm, tr l n: 8-9 cm, chi u r ng túi h i băng 2/3ẻ ơ ẻ ỏ ẻ ớ ề ộ ơchi u dài cánh tay b nh nhân.ề ệ

- Phi u theo dõi ch c năng s ng.ế ứ ố

2 Các b ướ c ti n hành ế

- Báo và gi i thích cho thân nhân.ả

- Cho b nh nhân ngh ít nhát 15 phút trệ ỉ ước khi đo (tr trừ ường h p c pợ ấ

c u).ứ

Trang 4

+ Qu n túi h i ôm sát cánh tay.ấ ơ

+ Đ t đ ng h huy t áp ngang m t ph ng tim b nh nhân.ặ ồ ồ ế ặ ả ệ

+ Đ t ặ ống nghe n i m ch khu u n y m nh nh t (thở ơ ạ ỷ ả ạ ấ ường là ngaytrên n p khu u, m t trong cánh tay) và đeo ông nghe vào hai tai.ế ỷ ặ

+ Khóa ch t van c a bóng cao su.ặ ủ

+ B m túi h i cho đ n khi tai không nghe ti ng m ch đ p, b m thêmơ ơ ế ế ạ ậ ơ20-30 mmHg

+ M van bóng cao su t t , l ng nghe ti ng m ch đ p đ u tiên đ ngở ừ ừ ắ ế ạ ậ ầ ồ

th i quan sát kim đ ng h huy t áp k đ ghi nh n tr s huy t áp tờ ồ ồ ế ế ể ậ ị ố ế ối đa

+ Ti p t c x h i t t ế ụ ả ơ ừ ừ (2-3 mmHg/s) cho đ n khi m t ti ng m chế ấ ế ạ

đ p đ ậ ể ghi nh n tr s huy t áp tậ ị ố ế ối thi uể

- Ghi k t qu vào phi u theo dõi.ế ả ế

5 ĐO CHI U CAO Ề

- Chu n b thẩ ị ước đo thích h p.ợ

- T th b nh nhân: n m (tr < 3 tu i), đ ng (tr > 3 tu i).ư ế ệ ằ ẻ ổ ứ ẻ ổ

- Cách th c hi n:ự ệ

+ Tr nh : đo chi u dài, c n 2 ngẻ ỏ ề ầ ười đo

o Đ t tr n m ng a trên bàn đo và thân nhân ph gi đ u tr ặ ẻ ằ ử ụ ữ ầ ẻ

o Đ nh đ u ti p xúc v i đi m t a ph n trên c a thỉ ầ ế ớ ể ự ầ ủ ước đo Haichân khép sát vào nhau, hai cánh tay khép sát thân tr , tr c d c c th vuôngẻ ụ ọ ơ ể

Trang 5

góc v i m t ph ng đo, vai và mông ti p xúc v i m t phăng n m c a thớ ặ ẳ ế ớ ặ ằ ủ ước

đo

o Đi u dề ưỡng: tay (T) gi chân, tay (P) di chuy n ph n dữ ể ầ ướ ủi c a

thước đo ti p xúc sát gót chân c a bé.ế ủ

+ Tr l n: đo chi u cao ẻ ớ ề

o Tr đ ng th ng gi a-bàn đ c a thẻ ứ ẳ ữ ế ủ ước đo Hai chân khép sát, haigót chân ch m vào nhau, hai cánh tay khép sát thân tr sao cho đ u, l ng,ạ ẻ ầ ưmông c a tr ti p xúc v i m t th ng đ ng c a thủ ẻ ế ớ ặ ẳ ứ ủ ước đo

o Gi tr luôn t th đ ng hoàn toàn.ữ ẻ ở ư ế ứ

o Di chuy n d ng c trên thể ụ ụ ước đo ti p xúc v i đ nh đ u b nhế ớ ỉ ầ ệnhân

Cân n m (s sinh, nhũ nhi, < 2 tu i) và cân đ ng (tr em).ằ ơ ổ ứ ẻ

- Khăn lót nh và m ng, dung d ch sát trùng khi cân nàm.ẹ ỏ ị

2 Các b ướ c ti n hành ế

- Báo và giái thích thân nhân, b nh nhân.ệ

- Chu n b lo i cân thích h p và c i b t qu n áo, giày, dép, m c qu nẩ ị ạ ợ ở ớ ầ ặ ầ

áo m ng đ lo i b các y u t làm nh hỏ ể ạ ỏ ế ố ả ưởng đ n k t qu cân.ế ế ả

+ Cân đ ng h c n chính cân v m c 0 trồ ồ ầ ề ứ ước khi cân tr ẻ

+ Đ i v i cân đi n t : n nút ố ớ ệ ử ấ "Start" màn hình hi n th 0: 000ể ị

Trang 6

- Đ c k t qu Ngay khi cân n đ nh, đ c và ghi k t qu v i đ n v là kgọ ế ả ổ ị ọ ế ả ớ ơ ị

và 1 s l sau d u ph y.ố ẻ ấ ẩ

- D n d p d ng c , r a tay và ghi vào h s ho c bi u đ tăng trọ ẹ ụ ụ ử ồ ơ ặ ể ồ ưởng

- Đánh giá tình tr ng dinh dạ ưỡng tré b ng cách so cân n ng tr v iằ ặ ẻ ớ

+ Bình thường: c m đ a đằ ư ược sát vào ng c D u hi u c c ng (+) khiự ấ ệ ổ ứ

c m b nh nhi không đ a sát vào ng c đằ ệ ư ự ược, do tăng trương l c c các c ự ơ ơ ởgáy nên g p c h n ch và gây đau.ấ ổ ạ ế

- Đ i v i tr nh : d u hi u này ít có giá tr vì tr bình thố ớ ẻ ỏ ấ ệ ị ẻ ường trương

l c c cũng tăng Thay vào đó, nh c b ng tr lên cao, bình thự ơ ấ ổ ẻ ường tr co vàẻ

đ p hai chân còn tr viêm màng não thì c co chân mãi ạ ẻ ứ

- Kernig:

+ Đ t ngặ ườ ệi b nh n m ng a 2 chân du i th ng.ằ ử ỗ ẳ

+ Th y thu c đ t 1 tay lên g i, 1 tay đ dầ ố ặ ố ỡ ưới 2 gót chân b nh nhi vàệ

t t nâng c ng chân lên vuông góc v i thân ngừ ừ ẳ ớ ườ ệi b nh cho đ n khi b nhế ệnhi đau ho c không nâng lên đặ ược n a Ghi nh n góc t o ra b i 1 c nh làữ ậ ạ ở ạchân b nh nhi và 1 c nh là m t ph ng giệ ạ ặ ẳ ường b nh nhi đang n m.ệ ằ

+ Bình thường Kernig (-) =900

8 KHÁM THÓP TR ƯỚ C

- Vu tố nh thóp t sau ra trẹ ừ ước, đánh giá b thóp (m m/bình thờ ề ường),thóp ph ng/ph ng/lõm.ồ ẳ

- Dùng ngón tr tay ph i đ a t gi a thóp ra xung quanh, xác đ nh cácỏ ả ư ừ ữ ị

đ nh hình thoi gi i h n thóp, xác đ nh đi m gi a các c nh c a hình thoi này.ỉ ớ ạ ị ể ữ ạ ủ

Đo đường n i trung đi m 2 c nh đ i di n c a hình thoi, xác đ nh đố ể ạ ố ệ ủ ị ường kínhthóp d (cm)

- Thóp trước hình thoi đường kính 2-4cm

+ Thóp r ng (d>5cm): còi xộ ương, suy giáp b m sinh, t o xẩ ạ ương b tấtoàn, dãn não th t…ấ

Trang 7

+ Thóp h p (d<1cm): ch ng xẹ ồ ương, t t đ u nh b m sinh.ậ ầ ỏ ẩ

9 KHÁM TIM

1 Nhìn

- Toàn tr ng (chú ý bi u hi n liên quan tim m ch); tím tái, khó th , phùạ ể ệ ạ ở

- M m tim đ p, tim đ p đa đ ng b t thỏ ậ ậ ộ ấ ường

- Ti ng T1, T2 (bình thế ường/b t thấ ường, đ u/không đ u,ề ề

m nh/nh /y u/m , T1 m nh, T1 đanh, T2 m nh, T2 tách đôi, ạ ẹ ế ờ ạ ạ

- Đ m t n s tim, ti ng ng a phi, cl c m van 2 lá, click ph t.ế ầ ố ế ự ắ ở ụ

- Ti ng th i tâm thu hay trế ổ ương, hai thì, liên t c, các van tim, cụ ở ường

Trang 8

th ng b ng, dẳ ụ ưới vùng đ c c a gan, n ch n nh nhàng trong lúc b nh nhânụ ủ ấ ẩ ẹ ệhít th sâu.ở

- Mô t k t qu :ả ế ả

+ Bình thường: s không ch m b dờ ạ ờ ưới gan

+ B t thấ ường: s đờ ược b dờ ưới gan trong trường h p gan to C n môợ ầ

t m t đ gan (m m, ch c, c ng), b m t gan (nh n, g gh , u c c), có nhânả ậ ộ ề ắ ứ ề ặ ẵ ồ ề ụhay không, b gan s c hay tù và có đau hay khôngờ ắ

2 Gõ gan

- Kỹ thu t: ậ

+ Xác đ nh b trên gan: t khoang liên sị ờ ừ ườn II, gõ d c xu ng theo baọ ố

đường (trung đòn, b ph i xờ ả ương c và đứ ường nách trước) đ n khi gõ b tế ắ

đ u đ c N i 3 đi m này l i, đầ ụ ố ể ạ ược b trên ganờ

+ Xác đ nh b dị ờ ưới gan: gõ b ng t dụ ừ ưới lên đ n khi ti ng gõ b t đ uế ế ắ ầ

đ c Ranh gi i phía trên và dụ ớ ưới là gi i h n vùng đ c c a ganớ ạ ụ ủ

Trang 9

- Mô t k t qu : chi u cao gan thả ế ả ề ường được đo đở ường trung đòn,bình thường kho ng 10-11 cm.ả

- B dờ ưới: b tù/s c, đo theo cm dờ ắ ướ ờ ười b s n, ho c theo đ :ặ ộ

+ Đ I: 2cm dộ ướ ờ ười b s n (m p mé b sấ ờ ườn)

+ Đ II: 4cm dộ ướ ờ ười b s n (quá b sờ ườn trái)

+ Đ III: ngang r n.ộ ố

+ Đ IV: quá r n đ n mào ch u.ộ ố ế ậ

- C c trự ước: b tù/s c, kích thờ ắ ước theo cm (vượt quá đường nách

Trang 10

- Gõ: tìm d u hi u sóng v n u tràn d ch màng b ng lấ ệ ỗ ế ị ụ ượng nhi u.ề

+ Gõ đ c vùng th p n u tràn ụ ấ ế d ch màng b ng lị ụ ượng ít, trung bình+ Nghe Ph i th y có gi m âm, rale mổ ấ ả ẩ

Trang 11

+ Cân n ng tr tăng cân và đánh giá m c đ phù.ặ ẻ ứ ộ

15 KHÁM CH M TH N, B P B NH TH N Ạ Ậ Ậ Ề Ậ

- Khi khám th n bên nào thì ngậ ười khám đ ng phía bên đó c a b nhứ ủ ệnhân và đ t tay nh sau:ặ ư

+ M t tay đ t h th t l ng, các đ u ngón tay đ t t i góc sộ ặ ở ố ắ ư ầ ặ ạ ườn- th tắ

l ng, nâng th n lên cao.ư ậ

+ Tay còn l i đ vùng h sạ ể ở ạ ườn, song song b sờ ườn

+ Hay tay áp sát vào nhau

o D u ch m th n: Bàn tay dấ ạ ậ ướ ố ịi c đ nh, bàn tay phía trên n xu ngấ ố

nh nhàng, d t khoát N u có c m giác th n ch m xu ng bàn tay dẹ ứ ế ả ậ ạ ố ưới là d uấ

ch m th n dạ ậ ương tính

o D u b p b nh th n: Th c hi n đ ng th i v i lúc làm d u ch mấ ậ ề ậ ự ệ ồ ờ ớ ấ ạ

th n Bàn tay trên n xu ng, bàn tay dậ ấ ố ướ ấi h t m nh lên r i đ yên N u cóạ ồ ể ế

c m giác có m t kh i tròn, ch c, b p b nh gi a hai tay thì g i là d u b pả ộ ố ắ ậ ề ữ ọ ấ ậ

- Đo huy t áp ngế ườ ệi b nh

- Duy trì áp l c b ng máy đo huy t áp tr s trung bình c ng c aự ằ ế ở ị ố ộ ủhuy t áp t i đa và huy t áp t i thi u trong 10 phút.ế ố ế ố ể

- Tháo nhanh máy đo huy t áp, gi cao tay ngế ơ ười b nh đ máu l uệ ể ưthông bình thường

2 Đ c k t qu ọ ế ả

- Đ c đi m c a n t xu t huy t: thặ ể ủ ố ấ ế ường có đường kính kho ng m t vàiả ộmilimet, có th to h n nh ng không quá 1cm, màu đ , ph ng v i m t da, nể ơ ư ỏ ẳ ớ ặ ấphi n kính ho c căng da không m t và bi n m t trong kho ng t 2- 5 ngày.ế ặ ấ ế ấ ả ừ

- Quan sát m t trặ ước cánh tay và c ng tay ph n dẳ ầ ưới dây th t, đ m sắ ế ố

lượng n t (ch m) xu t huy t trên 1cmố ấ ấ ế 2

+ 5 - 9 n t/1cmố 2: nghi ng /dờ ương tính (+)

+ 10 - 19 n t/1 cmố 2: dương tính (++)

+ ≥ 20 n t/1 cmố 2: dương tính (+++)

Trang 12

17 KHÁM H NG BAN TAY CHÂN MI NG Ồ Ệ

1 Yêu c u ầ

- N i thăm khám ph i đ ánh sáng m t tr iơ ả ủ ặ ờ

- B c l toàn thân b nh nhi.ộ ộ ệ

- Mô t sang thả ương đ 7 đ c đi m (d ng sang thủ ặ ể ạ ương, v trí, màu s c,ị ắ

s lố ượng, kích thước, hình dáng, đ c đi m riêng).ặ ể

2 Mô t đ c đi m t n th ả ặ ể ổ ươ ng da niêm trong b nh tay chân mi ng ệ ệ

- Loét mi ng: xu t hi n sau s t 1-2 ngày, lúc đ u là ch m h ng banệ ấ ệ ố ầ ấ ồtrong vòng 24 gi ti n tri n thành m n nờ ế ể ụ ước có d=2-4 mm, cu i cùng thànhốloét trung tâm gây đau, ch y nả ước mi ng, ăn u ng kém, v t loét màu đ hayế ố ế ỏ

ph ng nỏ ướ ởc niêm m c ph n sau khoang mi ng, các n p h u h ng, lạ ầ ệ ế ầ ọ ưỡi gà,

c t trộ ước amidan, kh u cái m m, vòm h ng, đôi khi c niêm m c má vàẩ ề ọ ở ả ạ

lưỡi; các v t loét có th kéo dài hàng tu n l ế ể ầ ễ

- Phát ban d ng ph ng nạ ỏ ước (bóng nước trên n n h ng ban): lòngề ồ ởbàn tay, lòng bàn chân, g i, mông, đùi; t n t i trong th i gian ng n (dố ồ ạ ờ ắ ưới 7ngày) sau đó đ l i v t thâm Đôi khi d ng dát s n không có m n nể ạ ế ạ ẩ ụ ước; kích

thước thay đ i t 2-4 mm hình tròn hay b u d c, n i c m ho c n dổ ừ ầ ụ ổ ộ ặ ẩ ưới da,trên n n h ng ban, không đau, các t n thề ồ ổ ương da t h t trong vòng 1 tu n,ự ế ầ

m n nụ ước khô sẽ đ l i v t thâm nh t trên da, không loét Ban trong nhi mể ạ ế ạ ễCoA16 có d ng m n nạ ụ ướ ớc l n và nhi u h n khi nhi m EV71 Khi nhi mề ơ ễ ễEV71 có nhi u h ng ban d ng ch m hay d ng s n h n là bóng nề ồ ạ ấ ạ ẩ ơ ước – m nụ

1 Chu n b b nh nhân và gia đình.ẩ ị ệ

2 Chu n b máy đo SaOẩ ị 2

3 Ch n v trí đo: tùy thu c 2 y u t :ọ ị ộ ế ố

- Kích thước b nh nhân: ch n ngón tay ho c ngón chân, tr s sinhệ ọ ặ ở ẻ ơnon tháng có th là c nh bên bàn tay ho c bàn chân.ể ạ ặ

Trang 13

- Tình tr ng tạ ưới máu mô: sensor ph i c m nh n đả ả ậ ược m ch đ p c aạ ậ ủcác m ch máu trong mô N u b nh nhân có gi m tạ ế ệ ả ưới máu mô ngo i biênạnên ch n nh ng v trí còn tọ ữ ị ưới máu t t, thố ường ph i g n tim nh ngón tayả ầ ưcái, bàn tay h n là ngón chân cái ho c bàn chân.ơ ặ

4 G n sensor vào b nh nhân:ắ ệ

- Nguyên t c: qu n ho c g n sensor quanh v trí ch n sao cho 2 m tắ ấ ặ ắ ị ọ ặ

c a sensor hủ ở ướng đ i di n nhau.ố ệ

- C đ nh sensor: tùy thu c lo i sensor đố ị ộ ạ ược dùng (qu n ho c k p).ấ ặ ẹ

- M công t c máy: đ u tiên máy sẽ tìm m ch, m ch đở ắ ầ ạ ạ ược bi u hi nể ệtrên máy theo nhi u cách nh : đèn nh p nháy, c t nh p nháy g m nhi uề ư ấ ộ ấ ồ ềthanh ngang nh , thỏ ường kèm âm thanh

- Đi u ch nh l i v trí sensor, n u c n, cho đ n khi m ch c a b nh nhânề ỉ ạ ị ế ầ ế ạ ủ ệtrùng v i nh p tim trên monitor nh p tim ho c m ch quay.ớ ị ị ặ ạ

- Che b m t sensor l i b ng v i c n quang, n u đang chi u đèn.ề ặ ạ ằ ả ả ế ế

- Đ c k t qu SaOọ ế ả 2 khi tr s n đ nh.ị ố ổ ị

- Đ t ch đ báo đ ng: ặ ế ộ ộ

Tr em: LOW: 90%, HIGH: 98%.ẻ

Tr s sinh: LOW: 89%, HIGH: 96%.ẻ ơ

5 Ghi h s : ngày gi đo SaOồ ơ ờ 2, tr s SaOị ố 2 đo được

- Báo và gi i thích thân nhân, b nh nh n.ả ệ ắ

- T th : n m ng a trên giư ế ằ ử ường, c i b qu n áo b nh nhân.ở ỏ ầ ệ

- L y nhi t đ , t t nh t h u môn.ấ ệ ộ ố ấ ở ậ

- R a tay.ử

Trang 14

- Chu n b nẩ ị ước lau mát:

+ Cho ít nướ ạc l nh vào trong thau Sau đó cho nước nóng vào theo tỉ

l 1 nóng/2 l nh.ệ ạ

+ Ki m tra nhi t đ c a nể ệ ộ ủ ước b ng nhi t k rằ ệ ế ượu (kho ng 37°C)ẩ

ho c nhúng khu u tay vào trong thau nặ ỷ ướ ẩc c m giác gi ng nh nố ư ước tám embé

- Lau mát:

+ Nhúng 5 khăn vào thau nước và v t h i ráo.ắ ơ

+ Đ t 2 khăn hõm nách, 2 khăn b n và 1 khán lau kh p ngặ ở ở ẹ ắ ười.+ Không đ p lên trán do ít tác d ng h s t, lên ng c vì tăng nguy cắ ụ ạ ố ự ơviêm ph i.ổ

+ Thay khăn m i 2-3 phút theo chi u kim đ ng h ỗ ề ồ ồ

+ Theo dõi nhi t đ nệ ộ ước, cho thêm nước nóng khi nhi t đô nệ ước

Trang 15

- Mang kh u trang R a tay thẩ ử ường qui.

- Chu n b d ng c và mang đ n giẩ ị ụ ụ ế ường b nh nhân:ệ

- Bóp bóng giúp th : tách b nh nh n ra kh i máy (n u b nh nhân dangở ệ ầ ỏ ế ệ

th máy), bóp bóng v i FiOở ớ 2 100% đ tăng thông khí đ t SpOể ạ 2 100% ngăn

ng a thi u oxy trong khi hút.ừ ế

- Sát trùng tay nhanh Mang găng tay vô trùng

- Hút đàm qua NKQ:

Trang 16

+ U c lớ ượng chi u dài ng hút đ a vào: chi u dài ng hút đàm đ aề ố ư ề ố ưvào không vượt quá đ u ng NKQ 1 cm Tránh đ a vào quá sâu gây t nầ ố ư ổ

thương niêm m c ạ

+ Tay (T) c m đo n ba chia ng hút, tay (P) c m ng hút Đ a ngầ ạ ố ầ ố ư ốhút vào ng NKQ đ n m c ố ế ứ ướ ược l ng Khi đ a ng vào làm m t s c hút đư ố ấ ứ ểphòng ng a thi u oxy cho b nh nhân.ừ ế ệ

+ Khi ng vào dúng v trí, dùng ngón cái b t kín ba chia ng hút, v aố ị ị ố ừxoay ng và hút ngát quãng v a rút ng ra.ố ừ ố

+ Th i gian hút băng m t nh p th đi u dờ ộ ị ở ề ưỡng, tránh hút quá lâu gâythi u oxy Trong lúc hút, n u b nh nh n tím tái ho c SpOế ế ệ ầ ặ 2< 90%: ng ng hútưđàm, bóp bóng Fi02 100% ngay

+ N u đàm đ c dùng ng tiêm 3ml ch a NaCl 0,9% b m vào NKQ đế ặ ố ứ ơ ểlàm loãng đàm

o Tr nh : 1 ml.ẻ ỏ

o Tr l n: 2 ml.ẻ ớ

+ N u có nhi u đàm đ c đ u ng hút ph i thay ông hút m i.ế ề ặ ở ầ ố ả ớ

- Sau m i l n hút bóp bóng v i Fi0ỗ ầ ớ 2 100% 5 nh p đ cung c p oxy choị ể ấ

b nh nhân.ệ

- L p l i cho đ n khi h t đàm trong NKQ.ặ ạ ế ế

- Sau hút đàm qua n i khí qu n, nghe ran ph i l i đ đánh giá hi u quộ ả ổ ạ ể ệ ảhút đàm, và đo Sp02 N u còn ran đ ng: Xoay tr v l ng đ d n l u t th ,ế ứ ọ ở ỗ ư ể ẫ ư ư ếtông xu t ấ đàm nh t và l p l i đ ng tác hút đàm.ớ ặ ạ ộ

- N u có đ ng đàm mũi mi ng: Hút đàm mũi mi ng.ế ứ ọ ở ệ ệ

- Bóp bóng ho c cho b nh nhân th máy l i.ặ ệ ở ạ

- Hút m t ít NaCl 0,9% đ tráng dây n i máy hút.ộ ể ố

- D n d p d ng c , r a tay, ghi h s ọ ẹ ụ ụ ử ồ ơ

21 Đ T N I KHÍQU N Ặ Ộ Ả

1 D ngc : ụ ụ

- Đènsoithanhqu n:ả

lưỡiđènth ng:Miller0,1,2chos sinh,tr nh ẳ ơ ẻ ỏ

lưỡicong:MacIntosh2,3chotr l n,ngẻ ớ ườ ớil n

- ngn ikhíqu n:Ố ộ ả

Ngày đăng: 09/02/2020, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w