Bài giảng Quản lý dự án phần mềm - Chương 10: Quản lý cấu hình cung cấp cho người học các kiến thức: Quản lý cấu hình, lập kế hoạch quản lý cấu hình, quản lý sự thay đổi, quản lý phiên bản và phát hành, xây dựng hệ thống, các công cụ CASE cho quản lý cấu hình. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH TP.HCMẠ Ọ Ệ
KHOA CÔNG NGH THÔNG TINỆ
Ch ươ ng X
QU N LÝ C U HÌNH Ả Ấ
Trang 4Qu n lý c u hình ả ấ
Trang 5Qu n lý c u hình ả ấ
Trang 7• Các chu n nên đ nh nghĩa các các thành ph n (item) đẩ ị ầ ược
nh n d ng, cách các thay đ i đậ ạ ổ ược ki m soát và cách các ểphiên b n m i đả ớ ược qu n lýả
Trang 8Qu n lý c u hình ả ấ
• T i sao 1 h th ng t n t i nhi u c u hình khác nhau?ạ ệ ố ồ ạ ở ề ấ
Trang 9Qu n lý c u hình ả ấ
Các c u hình đấ ượ ạc t o ra:
• Cho các máy/ h đi u hành khác nhauệ ề
• Cung c p các ch c năng khácấ ứ
• Đáp ng các yêu c u đ c bi t c a ngứ ầ ặ ệ ủ ười dùng
Trang 10L p k ho ch qu n lý c u hình ậ ế ạ ả ấ
K ho ch qu n lý c u hìnhế ạ ả ấ
• Đ nh nghĩa nh ng cái đị ữ ược qu n lý (thành ph n c u hình) ả ầ ấ
và m t s đ độ ơ ồ ược dùng đ nh n d ng nh ng thành ph n ể ậ ạ ữ ầđó
• Đ nh nghĩa ngị ười có trách nhi m đ i v i các th t c CM ệ ố ớ ủ ụ
và g i các thành ph n c u hình t i nhóm qu n lý c u hìnhử ầ ấ ớ ả ấ
• Đ nh nghĩa các chính sách đ qu n lý phiên b n và ki m ị ể ả ả ểsoát s thay đ iự ổ
• Xác đ nh các công c mà ta nên đị ụ ượ ử ục s d ng đ qu n lý ể ả
c u hình và quy trình s d ng chúngấ ử ụ
• Đ nh nghĩa c s d li u CM đị ơ ở ữ ệ ượ ử ục s d ng đ l u thông ể ưtin c u hình và nh ng thông tin khác nên đấ ữ ượ ưc l u trong CSDL đó
Trang 11Nh n d ng các thành ph n c u hìnhậ ạ ầ ấ
• Các d án l n thự ớ ường t o ra hàng ngàn tài li u mà chúng ạ ệ
ph i đả ược nh n d ng là duy nh t ậ ạ ấ
• M t s tài li u này ph i độ ố ệ ả ược b o qu n trong su t th i ả ả ố ờgian s ng c a ph n m mố ủ ầ ề
• S đ phân c p v i v i các tên đa m c có th là m t ơ ồ ấ ớ ớ ứ ể ộ
phương pháp uy n chuy n nh tể ể ấ
L p k ho ch qu n lý c u hình ậ ế ạ ả ấ
Trang 12• Tài li u hệ ướng d n ngẫ ườ ử ụi s d ng
L p k ho ch qu n lý c u hình ậ ế ạ ả ấ
Trang 13Phân c p c u hìnhấ ấ
L p k ho ch qu n lý c u hình ậ ế ạ ả ấ
Trang 14C s d li u c a qu n lý c u hìnhơ ở ữ ệ ủ ả ấ
• T t c các thông tin CM nên đấ ả ượ ưc l u trong c s d li u ơ ở ữ ệ
• Có bao nhiêu l i đỗ ược báo cáo trong phiên b n T?ả
L p k ho ch qu n lý c u hình ậ ế ạ ả ấ
Trang 15C s d li u c a qu n lý c u hìnhơ ở ữ ệ ủ ả ấ
• Có th là m t ph n c a môi trể ộ ầ ủ ường được tích h p nh m ợ ằ
h tr phát tri n ph n m mỗ ợ ể ầ ề
• C s d li u CM và các tài li u đơ ở ữ ệ ệ ược qu n lý t t c ả ấ ả
đượ ưc l u gi trong cùng h th ngữ ệ ố
• Các công c CASE có th đụ ể ược tích h p đ liên k t m t ợ ể ế ộcách tr c ti p các thay đ i v i các tài li u và các b ph n ự ế ổ ớ ệ ộ ậ
b nh hị ả ưởng b i s thay đ iở ự ổ
• M t cách ph bi n h n, c s d li u CM độ ổ ế ơ ơ ở ữ ệ ượ ưc l u tách
L p k ho ch qu n lý c u hình ậ ế ạ ả ấ
Trang 16• Ai là ng ườ ư i đ a ra các yêu c u thay đ i đ i v i ầ ổ ố ớ
h th ng? ệ ố
Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 17• Các yêu c u thay đ i đ i v i h th ng ph n m m có th ầ ổ ố ớ ệ ố ầ ề ể
b t ngu n tắ ồ ừ
• Người dùng
• Nhà phát tri nể
• Áp l c th trự ị ường
• Qu n lý s thay đ i liên quan t i vi c theo dõi các thay ả ự ổ ớ ệ
đ i này và đ m b o r ng chúng đổ ả ả ằ ược th c hi n theo cách ự ệ
hi u qu nh t v chi phíệ ả ấ ề
Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 18• Qui trình qu n lý s thay đ iả ự ổ
Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 19Bi u m u yêu c u thay đ i (change request form)ể ẫ ầ ổ
• S đ nh nghĩa c a m t bi u m u yêu c u thay đ i là m t ự ị ủ ộ ể ẫ ầ ổ ộ
ph n c a quy trình l p k ho ch CM ầ ủ ậ ế ạ
• Bi u m u này l u s thay đ i để ẫ ư ự ổ ược đ ngh , ngề ị ười yêu
c u thay đ i, lý do t i sao s thay đ i này đầ ổ ạ ự ổ ược đ ngh ề ị
và tính c p bách c a s thay đ iấ ủ ự ổ
• Nó còn l u ư ướ ược l ng v s thay đ i, phân tích nh ề ự ổ ả
hưởng, chi phí thay đ i và các đ nghổ ề ị
Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 20Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 21Các công c theo dõi s thay đ iụ ự ổ
• M t v n đ chính trong qu n lý s thay đ i là theo dõi ộ ấ ề ả ự ổ
tr ng thái c a s thay đ iạ ủ ự ổ
• Các công c theo dõi s thay đ i theo dõi tr ng thái c a ụ ự ổ ạ ủ
t ng yêu c u thay đ i và đ m b o r ng các yêu c u thay ừ ầ ổ ả ả ằ ầ
đ i đổ ược g i t i đúng ngử ớ ười, đúng th i đi mờ ể
• Được tích h p v i các h th ng email đ cho phép s ợ ớ ệ ố ể ựphân phát các yêu c u thay đ i đi n tầ ổ ệ ử
Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 22Ban ki m soát s thay đ iể ự ổ
• Các thay đ i nên đổ ược xem l i b i m t nhóm bên bên ạ ở ộ
ngoài nh ng ngữ ười quy t đ nh xem chúng có mang l i l i ế ị ạ ợnhu n hay không theo quan đi m chi n lậ ể ế ược và t ch c ổ ứ
Trang 23L ch s ti n hóaị ử ế
• Là h s v các thay đ i đồ ơ ề ổ ược áp d ng cho các thành ụ
ph n mã l nhầ ệ
• Nó nên l u (nh ng nét chính) s thay đ i đư ữ ự ổ ượ ạc t o ra,
m i quan h đ i v i s thay đ i, ai t o ra s thay đ và ố ệ ố ớ ự ổ ạ ự ổkhi nào nó được th c hi nự ệ
• Nó có th để ược xem nh m t chú thích trong mã l nh.ư ộ ệ
• N u m t m u ph n m đ u chu n đế ộ ẫ ầ ở ầ ẩ ượ ử ục s d ng cho l ch ị
s ti n hóa, các công c có th x lý nó m t cách t đ ngử ế ụ ể ử ộ ự ộ
Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 24L ch s ti n hóaị ử ế
• L ch s ti n hóa – Thông tin c a ph n đ u trang c a m t ị ử ế ủ ầ ầ ủ ộthành ph nầ
Qu n lý s thay đ i ả ự ổ
Trang 25• Phát tri n m t s đ đ nh danh cho các phiên b n c a h ể ộ ơ ồ ị ả ủ ệ
Trang 26• Nêu s khác nhau gi a phiên b n, phát hành và ự ữ ả
bi n th ? ế ể
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 27Phiên b n / Bi n th / Phát hành ả ế ể
• Phiên b n (version): ả M t th hi n c a h th ng ộ ể ệ ủ ệ ố
mà nó khác bi t ch c năng v i các th hi n khác ệ ứ ớ ể ệ
c a h th ng theo cách nào đó ủ ệ ố
• Bi n th (variant): ế ể M t th hi n c a h th ng ộ ể ệ ủ ệ ố
mà nó gi ng v ch c năng nh ng khác v phi ố ề ứ ư ề
ch c năng v i các th hi n khác c a h th ng ứ ớ ể ệ ủ ệ ố
• Phát hành (release): M t th hi n c a h th ng ộ ể ệ ủ ệ ố
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 28Xác minh phiên b n ả
• Các th t c xác minh phiên b n nên đ nh nghĩa ủ ụ ả ị
m t cách rõ ràng vi c nh n d ng các phiên b n ộ ệ ậ ạ ả thành ph n ầ
• Ba k thu t c b n đ xác minh thành ph n ỹ ậ ơ ả ể ầ
– Đánh s phiên b nố ả
– Xác minh d a trên thu c tínhự ộ
– Xác minh hướng t i s thay đ iớ ự ổ
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 30Đánh s phiên b nố ả
• Đánh s phiên b n – C u trúc ti n hóa c a phiên b nố ả ấ ế ủ ả
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 33Nh n d ng hậ ạ ướng t i s thay đ iớ ự ổ
• Tích h p các phiên b n và các thay đ i đợ ả ổ ược th c hi n đ ự ệ ể
t o ra các phiên b n đóạ ả
• Đượ ử ục s d ng cho h th ng h n là cho thành ph nệ ố ơ ầ
• M i m t thay đ i h th ng đỗ ộ ổ ệ ố ược đ ngh có m t t p thay ề ị ộ ậ
đ i k t h p mà nó mô t các thay đ i đổ ế ợ ả ổ ược th c hi n cho ự ệcác thành ph n c a h th ngầ ủ ệ ố
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 34Qu n lý phát hànhả
• Phát hành h th ng là m t phiên b n c a h th ng mà nó ệ ố ộ ả ủ ệ ố
được phân ph i t i khách hàngố ớ
• Nhà cung c p s n ph m ph n m m thấ ả ẩ ầ ề ường ch đ a ra các ỉ ưphát hành m i cho các n n m i hay thêm các ch c năng ớ ề ớ ứ
m i r t c n thi tớ ấ ầ ế
• Các h th ng hi n nay thệ ố ệ ường được phát hành trên đĩa quang ho c các t p tin cài đ t có th t i xu ng t trang ặ ậ ặ ể ả ố ừweb
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 35Các v n đ phát hànhấ ề
• Khách hàng có th không mu n b n phát hành m i c a h ể ố ả ớ ủ ệ
th ngố
• Qu n lý phát hành không nên gi s r ng t t c các phát ả ả ử ằ ấ ảhành trước đó được ch p nh n. T t c nh ng t p tin c n ấ ậ ấ ả ữ ậ ầcho m t phát hành nên độ ược tái t o khi m t phát hành m i ạ ộ ớ
được cài đ tặ
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 36Đ a ra quy t đ nh phát hànhư ế ị
• Vi c chu n b và phân ph i m t b n phát hành h th ng ệ ẩ ị ố ộ ả ệ ố
là m t quy trình t n kémộ ố
• Các y u t nh ch t lế ố ư ấ ượng k thu t và t ch c tác đ ng ỹ ậ ổ ứ ộ
đ n vi c quy t đ nh khi nào đ a ra m t phát hành c a h ế ệ ế ị ư ộ ủ ệ
th ng m iố ớ
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 37Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 38• Nh ng thành ph n đi kèm khi phát hành m t h th ng?ữ ầ ộ ệ ố
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 39• Các t p tin d li u c n cho s v n hành h th ngậ ữ ệ ầ ự ậ ệ ố
• M t chộ ương trình cài đ t hay m t script ti n ích đ cài ặ ộ ệ ể
đ t h th ng lên ph n c ng đíchặ ệ ố ầ ứ
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 40T li u hóa s phát hànhư ệ ự
• Ghi l i các phiên b n c th c a các b ph n mã ngu n ạ ả ụ ể ủ ộ ậ ồ
đượ ử ục s d ng đ t o ra mã th c thiể ạ ự
• L u b n sao c a mã ngu n, mã th c thi, t t c d li u và ư ả ủ ồ ự ấ ả ữ ệcác t p tin c u hìnhậ ấ
• Ghi l i phiên b n c a h đi u hành, th vi n, b biên ạ ả ủ ệ ề ư ệ ộ
d ch và nh ng công c đị ữ ụ ược s d ng đ xây d ng ph n ử ụ ể ự ầ
m mề
Qu n lý phát hành và phiên b n ả ả
Trang 41• Xây d ng h th ng là quy trình biên d ch và liên k t các ự ệ ố ị ế
Trang 42Xây d ng h th ng ự ệ ố