Dựa vào giá trị sản xuất công nghiệp, có thể chia các trung tâm công nghiệp lớn gồm A.. khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng lớn nhất, khu vực Nhà nước thứ hai và có xu hướng giảm, khu vực có
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN ĐỊA LÍ
ĐỀ THI THỬ SỐ 6
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Câu 1 Theo phân chia vùng công nghiệp nước ta có bao nhiêu vùng
Câu 2 Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh, Nha Trang có ý nghĩa
Câu 3 Dựa vào giá trị sản xuất công nghiệp, có thể chia các trung tâm công nghiệp lớn gồm
A Việt Trì, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ B Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ
C Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu D Thành phố HCM, Hà Nội
Câu 4 Ở nước ta có mấy vùng du lịch
Câu 5 Việc phát triể thủy điện vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ cần chú ý đến
A vấn đề môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên
B khai thác các nhà máy Thác Bà, Hoà Bình, Tuyên Quang, Sơn La
C tôn tạo bảo vệ tài nguyên- môi trường D hiệu quả cao & có tác dụng hạn chế nạn du canh, du cư Câu 6 Vùng có VTĐL đặc biệt quan trọng về kinh tế xã hội - an ninh quốc phòng, mạng lưới giao thông
vận tải đang được chú trọng đầu tư phát triển nên khá thuận lợi cho phát triển kinh tế vùng Đó là nhận định về vùng nào sau
C Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ D Tây Nguyên
Câu 7 Đâu không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên
A Địa hình ( caxtơ),nhiều thắng cảnh đẹp ( 200 hang động), bãi biển dài, ấm, đẹp ( 125 bãi biển)
B Thuỷ văn : Vùng sông nước, nguồn nước khoáng thiên nhiên ( 400 điểm )
C Các di tích văn hoá- lịch sử : 10 di sản văn hoá thế giới
D Sinh vật : Hệ thống 30 vuờn quốc gia, 65 khu dự trữ sinh quyển
Câu 8 Nhà máy điện Phú Mỹ, Cà Mau sử dụng nguồn nhiên liệu là
Câu 9 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
A vai trò đặc biệt quan trọng đối với qúa trình đổi mới KT - XH ở nước ta, là một công cụ hữu hiệu
cho qúa trình CNH - HĐH của nước ta
B Hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX Đến 8-2007, nước ta có 150 khu công nghiệp
tập trung, khu chế xuất, khu công nghệ cao
C sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ nhất định
để sử dụng hợp lý nguồn lực sẵn có để đạt hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường
D cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử, di tích cách mạng, các giá trị nhân văn, công trình lao động
sáng tạo của con người có thể được sử dụng nhằm thỏa mãn nhu cầu du lịch
Câu 10 Đâu không phải là biện pháp phát triển du lịch bền vững:
A Quy hoạch , giáo dục và đào tạo về du lịch ,quãng bá du lịch
B Khai thác triệt để các di sản nhằm tạo việc làm C Tôn tạo bảo vệ tài nguyên- môi trường
D Tạo sản phẩm du lịch độc đáo
Câu 11 Dựa vào At lát trang 23 hãy ch biết Quốc lộ 1A chạy từ
A cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau)
B cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Hà Tiên(Kiên Giang)
C cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh) đến Năm Căn (Cà Mau)
D cửa khẩu Đồng Văn (Hà Giang) đến Năm Căn (Cà Mau)
Câu 12 Dựa vào át lát trang 26 hãy cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào?
Mã đề: 151
Trang 2A Lào Cai B Lai Châu C Lào Cai D Yên Bái
Câu 13 Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế nước ta
sau đổi mới
A khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng lớn nhất, khu vực Nhà nước thứ hai và có xu hướng giảm, khu
vực có vốn đầu tư nước ngoài thứ ba và tăng
B khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng nhỏ nhất, khu vực Nhà nước thứ nhất và có xu hướng giảm, khu
vực có vốn đầu tư nước ngoài thứ ba và tăng
C khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng lớn nhất, khu vực Nhà nước thứ ba và có xu hướng giảm, khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài thứ hai và tăng
D khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng lớn nhất, khu vực Nhà nước thứ hai và có xu hướng tăng, khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài thứ ba và giảm
Câu 14 Tình hình nào sau đây sai về phát triển ngành nội thương nước ta :
A Hàng hoá phong phú đa dạng đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của nhân dân.
B Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá
C hu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế
D Sau khi thống nhất và đổi mới đất nước đến nay nước ta đã hình thành thị trường thống nhất
Câu 15 Tổng chiều dài đường sắt nước ta là
Câu 16 Điều kiện thuận lợi tự nhiên nào sau cho phép nước ta phát triển thủy điện
A Địa hình đồi núi chủ yếu với mạng lưới sông ngòi dày B Năng lượng gió và Mặt Trời vô tận
C Trữ lượng dầu khí khá lớn, than đá trữ lượng lớn D Nguồn địa nhiệt
Câu 17 Dựa vào át lát trang 25 hãy cho biết nhận xét sai về ngành du lịch nước ta
A Lượt khách du lịch từ nước ngoài tăng nhanh, và nhanh hơn nội địa.
B Khách du lich trong nước tăng liên tục đạt 3,47 lần
C Doanh thu từ du lịch liên tục tăng đạt 56 nghìn tỉ năm 2007
D Cơ cấu khách du lịch quốc tế khu vực Đông Nam Á tăng tỉ trọng
Câu 18 Tuyến đường biển quan trọng nhất là
A tuyến Hải Phòng- Nha Trang B tuyến Hải Phòng-tp.Đà Nẵng
C tuyến Hải Phòng- Vũng Tàu D tuyến Hải Phòng-Tp.Hồ Chí Minh
Câu 19 Dựa vào át lát trang 25 hãy cho biết nước ta có bao nhiêu di sản thiên nhiên thế giới
Câu 20 Hệ thống sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất
A Hệ thống Xê Xan B Hệ thống sông Hồng C Hệ thống Xê rê pôk D Hệ thốngsông Đồng
Nai
Câu 21 Đâu không phải là đặc điểm ngành xuất khẩu nước ta là
A Kim ngạch XK liên tục tăng: 1990 đạt 2,4 tỷ USD tăng lên 32,4 tỷ USD vào năm 2005.
B Thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc
C Các mặt hàng XK : CN nặng và khoáng sản, hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN, hàng nông lâm thuỷ sản.
D Các mặt hàng nhập khẩu: tư liệu sản xuất, hàng tiêu dùng, nguyên liệu
Câu 22 Đường dây siêu cao áp 500 KV từ Hoà Bình đến Phú Lâm Tp.HCM có chiều dài
Câu 23 Đường sắt Thống Nhất dài
Câu 24 Tài nguyên du lịch là: Ý nào chưa chính xác về khái niệm du lịch
A di tích lịch sử, di tích cách mạng, B Các địa danh được UNESCO công nhận
C các giá trị nhân văn, công trình lao động sáng tạo của con người D là cảnh quan thiên nhiên
Câu 25 Đàn bò của vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ chiếm
A 1/6 cả nước B 1/5 cả nước C 1/2cả nước D 1/3cả nước.
Câu 26 Đâu không phải là tài nguyên du lịch nhân văn
A Các di tích văn hoá- lịch sử : 10 di sản văn hoá thế giới B 8000 Các lễ hội
Trang 3C Các làng nghề truyền thống D Sinh vật : Hệ thống 30 vuờn quốc gia, 65 khu dự trữ sinh quyển Câu 27 Dựa vào Atlat trang 23 hãy cho biết cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh nào?
A Khánh Hòa B Quảng Ninh C Quảng Ngãi D Hải Phòng
Câu 28 Đặc điểm nào không thuộc về khu công nghiệp ở nước ta
A Hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX B Có ranh giới địa lí xác định, thuận lợi
C Gồm từ 1- 2 xí nghiệp nằm gần khu nguyên liệu, nhiên liệu
D Chuyên sản xuất công nghiệp và các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp
Câu 29 Hạn chế ngành xuất khẩu nước ta là
A thị trường nhập khẩu chủ yếu là khu vực châu Á-TBD và châu Âu.
B các mặt hàng xuất ngày càng phong phú và đa dạng
C thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc
D hàng gia công vẫn còn chiếm tỷ trọng lớn (90-95% hàng dệt may) hoặc phải nhập nguyên liệu (60%
đ/v da giày)
Câu 30 Điều kiện nào sau đây sai về phát triển chăn nuôi gia súc vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ
A Đàn trâu nhiều nhất cả nước chiếm 1/2 trâu cả nước
B Lương thực đã giải quyết tốt nên cây hoa màu được dành cho chăn nuôi.
C Người dân có kinh nghiệm trong chăn nuôi
D Có nhiều đồng cỏ ở các cao nguyên ở độ cao 600 - 700m.
Câu 31 Lâm Đồng thuộc vùng công nghiệp nào sau đây
C Đồng Bằng Sông Cửu Long D Tây Nguyên
Câu 32 Dựa vào át lát trang 24 hãy cho biết đặc điểm nào sai khi nhận xét về ngành ngoại thương nước
ta
A Thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
B Kim ngạch xuất khẩu tăng chậm hơn kim ngạch nhập khẩu và tăng
C Kim ngạch nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu và tăng 3,35 lần
D Thị trường nhập khẩu chủ yếu các nước châu Á Thái Bình Dương nhất là Trung Quốc
Câu 33 Đâu không phải một ngành của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:
A Chế biến thuỷ, hải sản B Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi
C Công nghiệp cao su, văn phòng phẩm D Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt
Câu 34 Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh thuộc vùng công nghiệp
Câu 35 Sản lượng điện năm 2005 đạt
A 18,5, tỷ kwh B 26,7 tỷ kwh C 64,1 tỷ kwh D 52,1 tỷ kwh
Câu 36 Trồng và chế biến cây CN, cây dược liệu, rau qủa cận nhiệt và ôn đới ở Trung Du Và Miền Núi
Bắc Bộ có điều kiện phát triển
A Khí hậu mang đặc điểm NĐAGM, có mùa Đông lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc của địa hình vùng núi
cao
B Địa hình nhiều cao nguyên badan rộng lớn có nhiều khả năng mở rộng diện tích, nâng cao năng suất
cây công nghiệp
C Cây đặc sản cho phép phát triển nền nông nghiệp hàng hóa đem lại hiệu quả cao
D Có nhiều đồng cỏ ở các cao nguyên ở độ cao 600 - 700m.
Câu 37 Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển KT-XH của dải đất phía tây đất nước.
A Quốc lộ 1A B Quốc lộ 14 C Đường HCM D Quốc lộ 19
Câu 38 Tổng chiều dài Quốc lộ 1A là
Câu 39 Đặc điểm nào không thuộc về trung tâm công nghiệp
A Bao gồm điểm công nghiệp, khu công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối quan hệ chặt
B Bao gồm nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp
Trang 4C Gần với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi
D Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia , vùng và địa phương
Câu 40 Tình hình nào sai: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu có sự thay đổi:
A Từ năm 2013 đến nay đang có xu hướng xuất siêu
B Từ 1993 đến 2005 vẫn tiếp tục nhập siêu và có xu hướng tăng
C Trước Đổi mới nước ta có cán cân xuất nhập khẩu (XNK) là xuất siêu.
D Năm 1992, lần đầu tiên cán cân XNK tiến tới cân đối, xuất siêu.
-HẾT -Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến năm 2016.
Trang 5SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN ĐỊA LÍ
ĐỀ THI THỬ SỐ 6
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề: 185
Câu 1 Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế nước ta sau
đổi mới
A khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng lớn nhất, khu vực Nhà nước thứ hai và có xu hướng giảm, khu
vực có vốn đầu tư nước ngoài thứ ba và tăng
B khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng lớn nhất, khu vực Nhà nước thứ ba và có xu hướng giảm, khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài thứ hai và tăng
C khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng lớn nhất, khu vực Nhà nước thứ hai và có xu hướng tăng, khu vực
có vốn đầu tư nước ngoài thứ ba và giảm
D khu vực ngoài Nhà nước tỷ trọng nhỏ nhất, khu vực Nhà nước thứ nhất và có xu hướng giảm, khu
vực có vốn đầu tư nước ngoài thứ ba và tăng
Câu 2 Đâu không phải một ngành của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:
A Chế biến thuỷ, hải sản B Công nghiệp cao su, văn phòng phẩm
C Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt D Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi
Câu 3 Dựa vào át lát trang 25 hãy cho biết nước ta có bao nhiêu di sản thiên nhiên thế giới
Câu 4 Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh thuộc vùng công nghiệp
A Từ Quảng Bình đến Ninh Thuận B Đồng Bằng Sông Hồng
Câu 5 Tổng chiều dài đường sắt nước ta là
Câu 6 Đâu không phải là biện pháp phát triển du lịch bền vững:
A Khai thác triệt để các di sản nhằm tạo việc làm
B Quy hoạch , giáo dục và đào tạo về du lịch ,quãng bá du lịch C Tạo sản phẩm du lịch độc đáo
D Tôn tạo bảo vệ tài nguyên- môi trường
Câu 7 Tổng chiều dài Quốc lộ 1A là
Câu 8 Dựa vào At lát trang 23 hãy ch biết Quốc lộ 1A chạy từ
A cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh) đến Năm Căn (Cà Mau)
B cửa khẩu Đồng Văn (Hà Giang) đến Năm Căn (Cà Mau)
C cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau)
D cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Hà Tiên(Kiên Giang)
Câu 9 Ở nước ta có mấy vùng du lịch
Câu 10 Việc phát triể thủy điện vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ cần chú ý đến
A khai thác các nhà máy Thác Bà, Hoà Bình, Tuyên Quang, Sơn La
B hiệu quả cao & có tác dụng hạn chế nạn du canh, du cư.
C vấn đề môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyênD tôn tạo bảo vệ tài nguyên- môi trường
Câu 11 Đặc điểm nào không thuộc về trung tâm công nghiệp
A Bao gồm nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp
B Bao gồm điểm công nghiệp, khu công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối quan hệ chặt
C Gần với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi
D Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia , vùng và địa phương
Trang 6Câu 12 Dựa vào át lát trang 26 hãy cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào?
Câu 13 Đâu không phải là tài nguyên du lịch nhân văn
A Các di tích văn hoá- lịch sử : 10 di sản văn hoá thế giới B Các làng nghề truyền thống
C Sinh vật : Hệ thống 30 vuờn quốc gia, 65 khu dự trữ sinh quyển D 8000 Các lễ hội
Câu 14 Theo phân chia vùng công nghiệp nước ta có bao nhiêu vùng
Câu 15 Dựa vào át lát trang 24 hãy cho biết đặc điểm nào sai khi nhận xét về ngành ngoại thương nước
ta
A Kim ngạch xuất khẩu tăng chậm hơn kim ngạch nhập khẩu và tăng
B Thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc.
C Kim ngạch nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu và tăng 3,35 lần
D Thị trường nhập khẩu chủ yếu các nước châu Á Thái Bình Dương nhất là Trung Quốc
Câu 16 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
A Hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX Đến 8-2007, nước ta có 150 khu công nghiệp
tập trung, khu chế xuất, khu công nghệ cao
B vai trò đặc biệt quan trọng đối với qúa trình đổi mới KT - XH ở nước ta, là một công cụ hữu hiệu
cho qúa trình CNH - HĐH của nước ta
C sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ nhất định
để sử dụng hợp lý nguồn lực sẵn có để đạt hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường
D cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử, di tích cách mạng, các giá trị nhân văn, công trình lao động
sáng tạo của con người có thể được sử dụng nhằm thỏa mãn nhu cầu du lịch
Câu 17 Tuyến đường biển quan trọng nhất là
A tuyến Hải Phòng-tp.Đà Nẵng B tuyến Hải Phòng- Nha Trang
C tuyến Hải Phòng- Vũng Tàu D tuyến Hải Phòng-Tp.Hồ Chí Minh
Câu 18 Trồng và chế biến cây CN, cây dược liệu, rau qủa cận nhiệt và ôn đới ở Trung Du Và Miền Núi
Bắc Bộ có điều kiện phát triển
A Có nhiều đồng cỏ ở các cao nguyên ở độ cao 600 - 700m.
B Cây đặc sản cho phép phát triển nền nông nghiệp hàng hóa đem lại hiệu quả cao
C Khí hậu mang đặc điểm NĐAGM, có mùa Đông lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc của địa hình vùng núi
cao
D Địa hình nhiều cao nguyên badan rộng lớn có nhiều khả năng mở rộng diện tích, nâng cao năng suất
cây công nghiệp
Câu 19 Điều kiện nào sau đây sai về phát triển chăn nuôi gia súc vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ
A Đàn trâu nhiều nhất cả nước chiếm 1/2 trâu cả nước
B Người dân có kinh nghiệm trong chăn nuôi
C Có nhiều đồng cỏ ở các cao nguyên ở độ cao 600 - 700m.
D Lương thực đã giải quyết tốt nên cây hoa màu được dành cho chăn nuôi.
Câu 20 Đường sắt Thống Nhất dài
Câu 21 Dựa vào giá trị sản xuất công nghiệp, có thể chia các trung tâm công nghiệp lớn gồm
A Việt Trì, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ B Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu
C Thành phố HCM, Hà Nội D Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ
Câu 22 Đâu không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên
A Các di tích văn hoá- lịch sử : 10 di sản văn hoá thế giới
B Địa hình ( caxtơ),nhiều thắng cảnh đẹp (200 hang động), bãi biển dài, ấm, đẹp (125 bãi biển)
C Sinh vật : Hệ thống 30 vuờn quốc gia, 65 khu dự trữ sinh quyển
D Thuỷ văn : Vùng sông nước, nguồn nước khoáng thiên nhiên (400 điểm )
Câu 23 Lâm Đồng thuộc vùng công nghiệp nào sau đây
Trang 7C Đồng Bằng Sông Cửu Long D Đông Nam Bộ
Câu 24 Đàn bò của vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ chiếm
A 1/5 cả nước B 1/3cả nước C 1/2cả nướC D 1/6 cả nước.
Câu 25 Đâu không phải là đặc điểm ngành xuất khẩu nước ta là
A Thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc
B Kim ngạch XK liên tục tăng: 1990 đạt 2,4 tỷ USD tăng lên 32,4 tỷ USD vào năm 2005.
C Các mặt hàng nhập khẩu: tư liệu sản xuất, hàng tiêu dùng, nguyên liệu
D Các mặt hàng XK : CN nặng và khoáng sản, hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN, hàng nông lâm thuỷ sản Câu 26 Điều kiện thuận lợi tự nhiên nào sau cho phép nước ta phát triển thủy điện
A Nguồn địa nhiệt B Trữ lượng dầu khí khá lớn, than đá trữ lượng lớn
C Năng lượng gió và Mặt Trời vô tận
D Địa hình đồi núi chủ yếu với mạng lưới sông ngòi dày
Câu 27 Hạn chế ngành xuất khẩu nước ta là
A các mặt hàng xuất ngày càng phong phú và đa dạng
B thị trường nhập khẩu chủ yếu là khu vực châu Á-TBD và châu Âu.
C thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc
D hàng gia công vẫn còn chiếm tỷ trọng lớn (90-95% hàng dệt may) hoặc phải nhập nguyên liệu (60%
đ/v da giày)
Câu 28 Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển KT-XH của dải đất phía tây đất nước.
A Quốc lộ 19 B Đường HCM C Quốc lộ 14 D Quốc lộ 1A
Câu 29 Sản lượng điện năm 2005 đạt
A 64,1 tỷ kwh B 18,5, tỷ kwh C 52,1 tỷ kwh D 26,7 tỷ kwh
Câu 30 Vùng có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng về kinh tế xã hội - an ninh quốc phòng, mạng lưới giao
thông vận tải đang được chú trọng đầu tư phát triển nên khá thuận lợi cho phát triển kinh tế vùng Đó là nhận định về vùng nào sau
C Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ D Đổng Bằng Sông Hồng
Câu 31 Tình hình nào sau đây sai về phát triển ngành nội thương nước ta :
A Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá
B Sau khi thống nhất và đổi mới đất nước đến nay nước ta đã hình thành thị trường thống nhất
C Hàng hoá phong phú đa dạng đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của nhân dân.
D hu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế
Câu 32 Dựa vào át lát trang 25 hãy cho biết nhận xét sai về ngành du lịch nước ta
A Lượt khách du lịch từ nước ngoài tăng nhanh, và nhanh hơn nội địa.
B Cơ cấu khách du lịch quốc tế khu vực Đông Nam Á tăng tỉ trọng
C Khách du lich trong nước tăng liên tục đạt 3,47 lần
D Doanh thu từ du lịch liên tục tăng đạt 56 nghìn tỉ năm 2007
Câu 33 Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh, Nha Trang có ý nghĩa
Câu 34 Đường dây siêu cao áp 500 KV từ Hoà Bình đến Phú Lâm Tp.HCM có chiều dài
Câu 35 Tình hình nào sai: Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu có sự thay đổi:
A Từ năm 2013 đến nay đang có xu hướng xuất siêu
B Trước Đổi mới nước ta có cán cân xuất nhập khẩu (XNK) là xuất siêu.
C Từ 1993 đến 2005 vẫn tiếp tục nhập siêu và có xu hướng tăng
D Năm 1992, lần đầu tiên cán cân XNK tiến tới cân đối, xuất siêu.
Câu 36 Dựa vào Atlat trang 23 hãy cho biết cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh nào?
A Quảng Ninh B Khánh Hòa C Quảng Ngãi D Hải Phòng
Câu 37 Tài nguyên du lịch là: Ý nào chưa chính xác về khái niệm du lịch
A di tích lịch sử, di tích cách mạng, B Các địa danh được UNESCO công nhận
Trang 8C các giá trị nhân văn, công trình lao động sáng tạo của con người D là cảnh quan thiên nhiên Câu 38 Nhà máy điện Phú Mỹ, Cà Mau sử dụng nguồn nhiên liệu là
Câu 39 Đặc điểm nào không thuộc về khu công nghiệp ở nước ta
A Gồm từ 1- 2 xí nghiệp nằm gần khu nguyên liệu, nhiên liệu
B Hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX
C Chuyên sản xuất công nghiệp và các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp
D Có ranh giới địa lí xác định, thuận lợi
Câu 40 Hệ thống sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất
A Hệ thống Xê rê pôk B Hệ thống sông Hồng C Hệ thống Xê Xan
D Hệ thống sông Đồng Nai
-HẾT -Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến năm 2016.
Trang 9SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN ĐỊA LÍ
ĐỀ THI THỬ SỐ 6
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề: 219 Câu 1 Ở nước ta có mấy vùng du lịch
Câu 2 Đâu không phải là tài nguyên du lịch tự nhiên
A Thuỷ văn : Vùng sông nước, nguồn nước khoáng thiên nhiên ( 400 điểm )
B Địa hình (caxtơ),nhiều thắng cảnh đẹp ( 200 hang động), bãi biển dài, ấm, đẹp ( 125 bãi biển)
C Sinh vật : Hệ thống 30 vuờn quốc gia, 65 khu dự trữ sinh quyển
D Các di tích văn hoá- lịch sử : 10 di sản văn hoá thế giới
Câu 3 Dựa vào At lát trang 23 hãy ch biết Quốc lộ 1A chạy từ
A cửa khẩu Đồng Văn (Hà Giang) đến Năm Căn (Cà Mau)
B cửa khẩu Móng Cái (Quảng Ninh) đến Năm Căn (Cà Mau)
C cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Hà Tiên(Kiên Giang)
D cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau)
Câu 4 Lâm Đồng thuộc vùng công nghiệp nào sau đây
C Đồng Bằng Sông Cửu Long D Tây Nguyên
Câu 5 Dựa vào át lát trang 25 hãy cho biết nhận xét sai về ngành du lịch nước ta
A Khách du lich trong nước tăng liên tục đạt 3,47 lần
B Cơ cấu khách du lịch quốc tế khu vực Đông Nam Á tăng tỉ trọng
C Lượt khách du lịch từ nước ngoài tăng nhanh, và nhanh hơn nội địa.
D Doanh thu từ du lịch liên tục tăng đạt 56 nghìn tỉ năm 2007
Câu 6 Tổng chiều dài đường sắt nước ta là
Câu 7 Sản lượng điện năm 2005 đạt
A 26,7 tỷ kwh B 64,1 tỷ kwh C 52,1 tỷ kwh D 18,5 tỷ kwh
Câu 8 Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh thuộc vùng công nghiệp
Câu 9 Đàn bò của vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ chiếm
A 1/5 cả nước B 1/2cả nước C 1/6 cả nước D 1/3cả nước.
Câu 10 Đâu không phải là biện pháp phát triển du lịch bền vững:
A Khai thác triệt để các di sản nhằm tạo việc làm B Tôn tạo bảo vệ tài nguyên- môi trường
C Quy hoạch, giáo dục và đào tạo về du lịch ,quãng bá du lịch D Tạo sản phẩm du lịch độc đáo Câu 11 Dựa vào giá trị sản xuất công nghiệp, có thể chia các trung tâm công nghiệp lớn gồm
A Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu B Việt Trì, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ
C Thành phố HCM, Hà Nội D Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ
Câu 12 Việc phát triể thủy điện vùng Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ cần chú ý đến
A khai thác các nhà máy Thác Bà, Hoà Bình, Tuyên Quang, Sơn LaB tôn tạo bảo vệ tài nguyên- môi
trường
C vấn đề môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên D hiệu quả cao & có tác dụng hạn chế nạn du canh,
du cư
Câu 13 Tổng chiều dài Quốc lộ 1A là
Câu 14 Đường sắt Thống Nhất dài
Trang 10A 1700 km B 1260 km C 1626 km D 1726 km
Câu 15 Đường dây siêu cao áp 500 KV từ Hoà Bình đến Phú Lâm Tp.HCM có chiều dài
Câu 16 Dựa vào át lát trang 25 hãy cho biết nước ta có bao nhiêu di sản thiên nhiên thế giới
Câu 17 Vùng có Vị trí địa lí đặc biệt quan trọng về kinh tế xã hội - an ninh quốc phòng, mạng lưới giao
thông vận tải đang được chú trọng đầu tư phát triển nên khá thuận lợi cho phát triển kinh tế vùng Đó là nhận định về vùng nào sau
C Đổng Bằng Sông Hồng D Trung Du Và Miền Núi Bắc Bộ
Câu 18 Tài nguyên du lịch là: Ý nào chưa chính xác về khái niệm du lịch
A các giá trị nhân văn, công trình lao động sáng tạo của con người
B Các địa danh được UNESCO công nhận C là cảnh quan thiên nhiên
D di tích lịch sử, di tích cách mạng,
Câu 19 Trồng và chế biến cây CN, cây dược liệu, rau qủa cận nhiệt và ôn đới ở Trung Du Và Miền Núi
Bắc Bộ có điều kiện phát triển
A Cây đặc sản cho phép phát triển nền nông nghiệp hàng hóa đem lại hiệu quả cao
B Có nhiều đồng cỏ ở các cao nguyên ở độ cao 600 - 700m.
C Khí hậu mang đặc điểm NĐAGM, có mùa Đông lạnh chịu ảnh hưởng sâu sắc của địa hình vùng núi
cao
D Địa hình nhiều cao nguyên badan rộng lớn có nhiều khả năng mở rộng diện tích, nâng cao năng suất
cây công nghiệp
Câu 20 Dựa vào át lát trang 26 hãy cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào?
Câu 21 Đâu không phải là tài nguyên du lịch nhân văn
A Sinh vật : Hệ thống 30 vuờn quốc gia, 65 khu dự trữ sinh quyển
B Các di tích văn hoá- lịch sử : 10 di sản văn hoá thế giới C 8000 Các lễ hội
D Các làng nghề truyền thống
Câu 22 Nhà máy điện Phú Mỹ, Cà Mau sử dụng nguồn nhiên liệu là
Câu 23 Đâu không phải một ngành của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm:
A Chế biến thuỷ, hải sản B Công nghiệp cao su, văn phòng phẩm
C Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi D Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt
Câu 24 Đặc điểm nào không thuộc về trung tâm công nghiệp
A Bao gồm nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp
B Gần với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi
C Bao gồm điểm công nghiệp, khu công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối quan hệ chặt
D Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia , vùng và địa phương
Câu 25 Điều kiện thuận lợi tự nhiên nào sau cho phép nước ta phát triển thủy điện
A Năng lượng gió và Mặt Trời vô tận B Nguồn địa nhiệt
C Trữ lượng dầu khí khá lớn, than đá trữ lượng lớn
D Địa hình đồi núi chủ yếu với mạng lưới sông ngòi dày
Câu 26 Hạn chế ngành xuất khẩu nước ta là
A thị trường nhập khẩu chủ yếu là khu vực châu Á-TBD và châu Âu.
B hàng gia công vẫn còn chiếm tỷ trọng lớn (90-95% hàng dệt may) hoặc phải nhập nguyên liệu (60%
đ/v da giày)
C thị trường XK lớn nhất hiện nay là Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc
D các mặt hàng xuất ngày càng phong phú và đa dạng
Câu 27 Tuyến đường biển quan trọng nhất là
A tuyến Hải Phòng-Tp.Hồ Chí Minh B tuyến Hải Phòng- Vũng Tàu