Bài giảng Quản lý dự án phần mềm - Chương 9: Quản lý chất lượng cung cấp cho người học các kiến thức về mục tiêu của quản lý chất lượng dự án phần mềm, khái niệm chất lượng dự án, quy trình quản lý chất lượng dự án phần mềm. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH TP.HCMẠ Ọ Ệ
KHOA CÔNG NGH THÔNG TINỆ
(Project Quality Management)
QU N LÝ CH T L Ả Ấ ƯỢ NG
Trang 4CH T L Ấ ƯỢ NG LÀ GÌ”
• T ch c qu c t v tiêu chu n hoá (International ổ ứ ố ế ề ẩ
Standart Organisation ISO) xác đ nh ch t l ng nh ị ấ ượ ư
t ng th các chi ti t nh c a m t s n ph m mà nó ph i ổ ể ế ỏ ủ ộ ả ẩ ảtho mãn nh ng quy đ nh đã đả ữ ị ược đ ra. ề
4
Trang 5CH T L Ấ ƯỢ NG LÀ GÌ”
• M t s chuyên gia khác đ nh nghĩa ch t lộ ố ị ấ ượng theo nguyên t c c b n: ắ ơ ả
Trang 6– Ki m tra ch t lể ấ ượng
(Perform Quality Control)
6
Trang 7L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
(PLAN QUALITY)
• Xác đ nh các yêu c u v ch t lị ầ ề ấ ượng và tiêu chu n cho d ẩ ự
án và s n ph m, và cách th c đ t đả ẩ ứ ạ ược tiêu chu n đó, t p ẩ ậtrung vào thi t l p yêu c u khách hàng/nhà tài tr , thi t ế ậ ầ ợ ế
k s n ph m và d ch v đ đáp ng nh ng yêu c u đó, ế ả ẩ ị ụ ể ứ ữ ầthi t l p các m c tiêu ch t lế ậ ụ ấ ượng, đ nh nghĩa các qui trình ị
và thi t l p các bi n pháp ki m soát dùng trong giám sát ế ậ ệ ểcác qui trình
• Ph i đả ược th c hi n song song v i quá trình l p k ự ệ ớ ậ ế
ho ch khác. ạ
• T o m t k ho ch qu n lý ch t lạ ộ ế ạ ả ấ ượng đ giúp hể ướng
d n nhóm d án thông qua các ho t đ ng ch t lẫ ự ạ ộ ấ ượng.
Trang 8• Scope statement: là m t đ u vào quan tr ng đ l p k ộ ầ ọ ể ậ ế
ho ch ch t lạ ấ ượng, nó ghi l i nh ng s n ph m trung gian ạ ữ ả ẩ
và m c tiêu c a d án ph c v cho vi c xác đ nh yêu c u ụ ủ ự ụ ụ ệ ị ầ
Trang 9L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
(PLAN QUALITY)
Trang 10L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
(PLAN QUALITY)
giao.
10
Trang 11L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
(PLAN QUALITY)
TOOL AND TECHNIQUES
• Phân tích chi phíl i íchợ : chi phí cho các ho t đ ng đ m ạ ộ ả
b o ch t lả ấ ượng so v i giá tr s đ t đớ ị ẽ ạ ượ ừ ệc t vi c th c ự
hi n chúng. Nh ng l i ích chính là ít làm l i, năng su t ệ ữ ợ ạ ấcao h n và hi u qu , và s hài lòng nhi u h n t c hai ơ ệ ả ự ề ơ ừ ả
đ i d án và khách hàng. ộ ự
• Quy trình đánh giá (Benchmarking): s d ng k t qu ử ụ ế ả
c a k ho ch ch t lủ ế ạ ấ ượng c a các d án khác đ thi t l p ủ ự ể ế ậ
m c tiêu cho d án hi n t i, phát minh sáng ki n c i ti n ụ ự ệ ạ ế ả ế
Trang 1212
Trang 13L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG (PLAN QUALITY)
Trang 14L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
(PLAN QUALITY)
• Control Charts: Bi u đ ki m soát đ c s d ng đ xác ể ồ ể ượ ử ụ ể
đ nh có hay không m t quá trình n đ nh ho c có hi u ị ộ ổ ị ặ ệ
su t d đoán. Gi i h n trên và dấ ự ớ ạ ưới v đ c đi m k ề ặ ể ỹthu t đậ ược d a trên các yêu c u c a h p đ ng. Nó ph n ự ầ ủ ợ ồ ảánh các giá tr t i đa và t i thi u cho phép. ị ố ố ể
14
Trang 15L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG (PLAN QUALITY)
Trang 16L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
• Các k thu t đ c quy n: ỹ ậ ộ ề là ti n trình khung và phế ương
th c mà các nhà qu n lý d án s d ng đ c i ti n ch t ứ ả ự ử ụ ể ả ế ấ
lượng.
Các công c l p k ho ch ch t lụ ậ ế ạ ấ ượng:
• Brainstorming: v n d ng trí tu t p th đ gi i quy t v n ậ ụ ệ ậ ể ể ả ế ấ
đ ph c t p. ề ứ ạ
• Affinity diagrams: bi u đ quan h ể ồ ệ
• K thu t nhóm danh nghĩa: ỹ ậ có nghĩa là đ ng não v i các ộ ớnhóm nh , và sau đó làm vi c v i các nhóm l n h n đ xem ỏ ệ ớ ớ ơ ểxét và m r ng các k t qu ở ộ ế ả
• S đ ma tr n: ơ ồ ậ là các b ng, b ng tính ho c b ng th ng kê ả ả ặ ả ốgiúp b n phân tích m i quan h ph c t p ạ ố ệ ứ ạ
• Ma tr n u tiên: ậ ư cho phép b n phân tích nhi u v n đ và ạ ề ấ ề
u tiên
Trang 17được s d ng đ xác minh r ng m t t p h p các bử ụ ể ằ ộ ậ ợ ước
c n thi t đã đầ ế ược th c hi n. ự ệ
• Process Improvement plan: K ho ch c i ti n quy trình. ế ạ ả ế
• Tiêu chu n đo lẩ ường ch t lấ ượng (Quality Metric)
• C p nh t tài li u d án (Project Document Updates) ậ ậ ệ ự
Trang 18L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
18
Trang 19L P K HO CH CH T L Ậ Ế Ạ Ấ ƯỢ NG
Trang 20Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
• Ki m tra các yêu c u v ch t lể ầ ề ấ ượng và k t qu t các ế ả ừphép đo ki m soát ch t lể ấ ượng đ đ m b o tiêu chu n ể ả ả ẩ
ch t lấ ượng phù h p và xác đ nh ho t đ ng đợ ị ạ ộ ượ ử ục s d ng.
• M t m c tiêu c a vi c b o đ m ch t lộ ụ ủ ệ ả ả ấ ượng n a là liên ữ
t c c i ti n ch t lụ ả ế ấ ượng.
• Ki m đ nh ch t lể ị ấ ượng giúp ta rút ra nh ng bài h c đ c i ữ ọ ể ả
ti n vi c th c hi n hi n t i hay nh ng d án trong ế ệ ự ệ ở ệ ạ ữ ự
tương lai.
20
Trang 21Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Inputs:
• Project Management Plan
• Quality management plan: mô t làm th nào đ vi c ả ế ể ệ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng s đẽ ược th c hi n trong ph m vi d ự ệ ạ ự
Trang 22Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
• Thông tin th c hi n công vi c: thông tin t các ho t đ ng ự ệ ệ ừ ạ ộ
c a d án là ti n b d án, bao g m: ủ ự ế ộ ự ồ
án.
22
Trang 23Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Tools and techniques:
• Ki m tra ch t lể ấ ượng (Quality audit): là m t c c u, ộ ơ ấđánh giá đ c l p đ xác đ nh xem các ho t đ ng c a d ộ ậ ể ị ạ ộ ủ ự
án được th c hi n theo quy đ nh v i các chính sách và t ự ệ ị ớ ổ
ch c d án, quy trình, th t c. Các m c tiêu c a m t ứ ự ủ ụ ụ ủ ộ
Trang 24Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
Trang 25Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Outputs
• Organizational Process Assets Updates: Các y u t c a ế ố ủquy trình t ch c tài s n có th đổ ứ ả ể ược c p nh t bao g m ậ ậ ồtiêu chu n ch t lẩ ấ ượng
• Change Requests: Yêu c u thay đ i đ c t o ra và đ c ầ ổ ượ ạ ượ
s d ng nh là đ u vào vào quá trình th c hi n h p ki m ử ụ ư ầ ự ệ ợ ểsoát tích thay đ i đ cho phép xem xét đ y đ nh ng c i ổ ể ầ ủ ữ ả
ti n đế ược đ ngh Yêu c u thay đ i có th đề ị ầ ổ ể ượ ử ục s d ng
đ kh c ph c ho c phòng ng a ho c đ th c hi n s a ể ắ ụ ặ ừ ặ ể ự ệ ử
ch a khi m khuy t. ữ ế ế
Trang 26Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
• Project Management Plan Updates: Các y u t c a k ế ố ủ ế
ho ch qu n lý d án có th đạ ả ự ể ượ ậc c p nh t bao g m: ậ ồ
– K ho ch qu n lý qui trình ch t lế ạ ả ấ ượng,
– K ho ch qu n lý l ch trình, ế ạ ả ị
– K ho ch qu n lý chi phí . ế ạ ả
• Project Document Updates: Tài li u d án có th đ c ệ ự ể ượ
c p nh t bao g m ậ ậ ồ
– Báo cáo ki m tra ch t lể ấ ượng,
– K ho ch đào t o, ế ạ ạ
– Tài li u c a quy trình ệ ủ
26
Trang 27Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Trang 28Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
• Qui trình ch t l ấ ượ ng b t đ u t giai đo n lên k ho ch, khi đó t ắ ầ ừ ạ ế ạ ổ
ch c s làm gì và làm b ng cách nào. Giai đo n này đ ứ ẽ ằ ạ ượ c th c hi n ự ệ khi tri n khai k ho ch d án và k ho ch qu n lý ch t l ể ế ạ ự ế ạ ả ấ ượ ng. Nó bao g m các b ồ ướ c xác đ nh yêu c u, các ng ị ầ ưỡ ng ch t l ấ ượ ng, các r i ủ
ro, ki m đ nh và ki m tra các ti n trình đ đ m b o ch t l ể ị ể ế ể ả ả ấ ượ ng.
• Trong giai đo n th c hi n, k ho ch đ ạ ự ệ ế ạ ượ c th c hi n. Và trong giai ự ệ
đo n ki m tra c a qui trình này, ti n hành ki m tra ch t l ạ ể ủ ế ể ấ ượ ng d a ự trên các ti n trình ki m đ nhvà ki m ch ng đ xác đ nh xem có v ề ể ị ể ứ ể ị ượ t qua ng ưỡ ng gi i h n v ch t l ớ ạ ề ấ ượ ng hay không.
• Trong giai đo n hi u ch nh, n u các ng ạ ệ ỉ ế ưỡ ng ki m tra ch t l ể ấ ượ ng b ị
v ượ t quá, thì s th c hi n hành đ ng hi u ch nh và l p l i quá trình ẽ ự ệ ộ ệ ỉ ặ ạ
ki m tra. Sau khi ki m tra, n u bi n đ ng đó không đ ể ể ế ế ộ ượ c hi u ch nh ệ ỉ
h p lý thì s l p đi l p l i các hành đ ng hi u ch nh cho đ n khi nó ợ ẽ ặ ặ ạ ộ ệ ỉ ế
đ ượ c hi u ch nh th a mãn v i yêu c u. Sau đó, chuy n sang giai ệ ỉ ỏ ớ ầ ể
đo n l p k ho ch ti p theo ạ ậ ế ạ ế
28
Trang 29Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
T m quan tr ng c a bi n đ ng:ầ ọ ủ ế ộ
• Đ xác đ nh đ ể ị ượ c các hành đ ng c n thi t c a giám đ c d án ph i ộ ầ ế ủ ố ự ả
th c hi n ự ệ
• Giám đ c d án ph i xác đ nh t m quan tr ng c a nh ng bi n đ ng ố ự ả ị ầ ọ ủ ữ ế ộ
c a th tr ủ ị ườ ng vì nó liên quan đ n t ng th c a d án ế ổ ể ủ ự
• Giám đ c ph i xác đ nh các ng ố ả ị ưỡ ng gi i h n c a d án mà nhà tài ớ ạ ủ ự
tr d án đ t ra cho các bi n đ ng trong ph m vi d án, cũng nh ợ ự ặ ế ộ ạ ự ư trong b i c nh c a t ch c và x d ng ngu n l c m t cách h p lý ố ả ủ ổ ứ ử ụ ồ ự ộ ợ
Trang 30Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
30
Trang 31Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Phân tích nguyên nhân sâu xa:
• Là k thu t xác đ nh nguyên nhân chính xác c a v n đ và khi lo i ỹ ậ ị ủ ấ ề ạ
b v n đ đó thì v n đ đó s không x y ra l n n a ỏ ấ ề ấ ề ẽ ả ầ ữ
Trang 32Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Th t c qu n lý ch t lủ ụ ả ấ ượng:
32
Trang 33Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Th t c qu n lý ch t lủ ụ ả ấ ượng:
Trang 34Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Th t c qu n lý ch t lủ ụ ả ấ ượng:
34
Trang 35Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Th t c qu n lý ch t lủ ụ ả ấ ượng:
Trang 36Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Th t c qu n lý ch t lủ ụ ả ấ ượng:
36
Trang 37Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Trang 38Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
38
Trang 39Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Trang 40Th c hi n đ m b o ch t l ự ệ ả ả ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
40
Trang 41Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Control) • Giám sát và ghi l i k t qu th c hi n các ho t đ ng ch t ạ ế ả ự ệ ạ ộ ấ
lượng. Đánh giá hi u su t và đ xu t nh ng thay đ i c n ệ ấ ề ấ ữ ổ ầthi t. ế
• Xác đ nh nguyên nhân c a quy trình ho c s n ph m kém ị ủ ặ ả ẩ
ch t lấ ượng.
• Được th c hi n thông qua các d án. ự ệ ự
• Tiêu chu n ch t lẩ ấ ượng bao g m: các quy trình d án và ồ ự
m c tiêu s n ph m. ụ ả ẩ
Trang 42Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Control)
•
Inputs:
• K ho ch qu n lý d án (Project Management Plan) ế ạ ả ự
• Tiêu chu n đo lẩ ường ch t lấ ượng (Quality Metrics)
• Quality Checklists
• Work Performance Measurements: Đo l ng hi u su t ườ ệ ấcông vi c đệ ượ ử ục s d ng đ đ a ra s li u ho t đ ng d ể ư ố ệ ạ ộ ự
án đ đánh giá ti n đ th c t so v i ti n đ k ho ch ể ế ộ ự ế ớ ế ộ ế ạ
• Các yêu c u thay đ i đầ ổ ược ch p nh n ấ ậ (Approved
Change Requests)
• Deliverables & Organizational Process Assets
42
Trang 43Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Control)
•
Tools and Techniques:
• S đ nguyên nhân và hi u qu (Cause and Effect ơ ồ ệ ả
Diagrams): g i là s đ x ng cá, minh h a các y u t ọ ơ ồ ươ ọ ế ốkhác nhau nh th nào có th đư ế ể ược liên k t đ n các v n ế ế ấ
đ ti m năng ho c các hi u ng. ề ề ặ ệ ứ
Trang 44Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Control)
•
• Bi u đ ki m soát (Control Charts): ể ồ ể các d li u thích ữ ệ
h p đợ ược thu th p và phân tích đ bi t tình tr ng ch t ậ ể ế ạ ấ
lượng c a các quy trình và các s n ph m c a d án. Bi u ủ ả ẩ ủ ự ể
đ ki m soát minh h a quy trình ho t đ ng theo th i gian ồ ể ọ ạ ộ ờ
nh th nào. ư ế
• Flowcharting: đ c s d ng trong quá trình th c hi n ượ ử ụ ự ệ
ki m soát ch t lể ấ ượng, đ xác đ nh bể ị ước c a quy trình b ủ ị
th t b i, ch ra c h i c i ti n. ấ ạ ỉ ơ ộ ả ế
44
Trang 45Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Control)
•
• Bi u đ t n s (Histogram): ể ồ ầ ố là m t bi u đ thanh d c ộ ể ồ ọ
bi u di n m t tr ng thái thay đ i x y ra thể ễ ộ ạ ổ ả ường xuyên
• Công c này s giúp minh h a các nguyên nhân ph bi n ụ ẽ ọ ổ ế
nh t c a các v n đ trong m t quy trình b ng s lấ ủ ấ ề ộ ằ ố ượng
và chi u cao tề ương đ i c a các thanh. ố ủ
Trang 46Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Control)
•
46
Trang 47Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
• Pareto Chart: là m t lo i đ c bi t c a bi u đ t n s , ộ ạ ặ ệ ủ ể ồ ầ ố
s p x p theo t n s xu t hi n v n đ ch t lắ ế ầ ố ấ ệ ấ ề ấ ượng gây ra
b i danh m c nguyên nhân đở ụ ược xác đ nh. ị
• Th h ng đứ ạ ược s d ng đ t p trung ho t đ ng kh c ử ụ ể ậ ạ ộ ắ
ph c. ụ
• Nhóm d án ph i gi i quy t các nguyên nhân t o ra s ự ả ả ế ạ ố
lượng l n nh t c a các v n đ đ u tiên ớ ấ ủ ấ ề ầ
• Phân tích Pareto xác đ nh các nguyên nhân gây ra v n đ ị ấ ề
v ch t lề ấ ượng. Nó còn được g i là qui t c 80 20, có ọ ắnghĩa là 80% có v n đ là do 20% nguyên nhân c a các ấ ề ủ
Trang 48Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
48
Trang 49Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
Trang 50Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
Trang 51Th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng
(Perform Quality Assurance)
• Scatter Diagram: Công c này cho phép đ i ngũ ch t ụ ộ ấ
lượng nghiên c u và xác đ nh các m i quan h có th có ứ ị ố ệ ể
gi a nh ng thay đ i đữ ữ ổ ược quan sát trong hai bi n. Bi n ế ế
ph thu c so v i các bi n đ c l p đụ ộ ớ ế ộ ậ ược v ẽ