Cùng tìm hiểu ước lượng dòng tiền của dự án; ước lượng chi phí sử dụng vốn của dự án; lựa chọn các chỉ tiêu quyết định đầu tư dự án; phân tích rủi ro của dự án;... được trình bày cụ thể trong Bài giảng Bài 6: Phân tích và quyết định đầu tư.
Trang 1Bài 6
Trang 3Gi i thi u chung ớ ệ
Trang 5Các quan đi m phân tích d án ể ự
Quan đi m ch ể ủ đ u t ầ ư (Equity point of view)
Quan đi m t ng ể ổ đ u t ầ ư (Total point of view)
Trang 6Quan đi m t ng ể ổ đ u t ầ ư Ngân hàng (Total
Trang 7Quan đi m ch ể ủ đ u t ầ ư
đ u tầ ư nh n ậ đư c sau khi ợ để
C ng thím ph n v n tăi tr (Ngđn l ộ ầ ố ợ ưu văo)
Tr tr n vă lêi vay v n ừ ả ợ ố đ u t ầ ư (Ngđn lưu ra)
Trang 8S nh m l n gi a hai quan ự ầ ẫ ữ đi m TIP ể
và EPV
Khi th m ẩ đ nh hai quan ị đi m này r t d b nh m l n, trong báo ể ấ ễ ị ầ ẫ
Ch ỉđưa ph n tr lãi mà không có tr g c ngân l ầ ả ả ố ở ưu ra
Ch ỉđưa ph n tr n g c và lãi ngân l ầ ả ợ ố ở ưu ra mà không có ph n ầ
v ùn tài tr ngân l ố ợ ở ưu vào
Đưa ph n v n tài tr trong ngân l ầ ố ợ ưu vào mà không tr n g c và lãi ả ợ ố
ngân l
ở ưu ra
:
Trang 9Trang 10
Phân lo i d án ạ ự đ u t ầ ư
D a vào m c ự ụ đích c a d ánủ ự
DA đ u t ầ ư m i tài s n c ớ ả ố đ nh ị
DA thay th nh m duy trì ho t ế ằ ạ đ ng SXKD ho c c t gi m chi ộ ặ ắ ả phí
DA m r ng s n ph m ho c th tr ở ộ ả ẩ ặ ị ư ng hi n có m r ng sang ờ ệ ở ộ
Trang 11Các bư c th c hi n ho ch ớ ự ệ ạ đ nh v n ị ố
Trang 12Các bư c th c hi n ớ ự ệ
QĐ?
Tính IRR, NPV, ước lượng rủi ro
Ngân lưu ròng
Trang 138 B ng tính chi phí s n xu t ả ả ấ đơn vị
9 B ng tính nhu c u v n l ả ầ ố ưu đ ng ộ
Trang 14Ư C L Ớ Ư NG DÒNG Ợ
Trang 15Ư ớ ư c l ợ ng dòng ti n c a d án ề ủ ự
Dòng ti n c a d án ề ủ ự ở đây chính là dòng ti n ròng ề
th c t (không ph i thu nh p ròng k toán) vào ự ế ả ậ ế
ho c ra công ty trong m t th i k nh t ặ ộ ờ ỳ ấ đ nh. ị
Ư c l ớ ư ng dòng ti n d án c n l ợ ề ự ầ ưu ý:
Ch xác ỉ đ nh dòng ti n có liên quanị ề
S thay ự đ i v n lổ ố ưu đ ng ròng.ộ
Trang 16Dòng ti n có liên quan ề
Dòng ti n có liên quan là dòng ti n có nh h ề ề ả ư ng ở
và c n xem xét khi quy t ầ ế đ nh ị đ u t ầ ư v n ố
Hai v n ấ đ c n chú ý khi quy t ề ầ ế đ nh dòng ti n có ị ề liên quan:
Quy t ế đ nh ị đ u tầ ư v n ch d a vào dòng ti n ch không ố ỉ ự ề ứ
d a vào thu nh p k toánự ậ ế
Ch có dòng ti n tỉ ề ăng thêm m i nh hớ ả ư ng ở đ n quy t ế ế
Trang 17Phân bi t dịng ti n v i l i nhu n ệ ề ớ ợ ậ
k tốn ế
Trong ho ch ạ đ nh v n ị ố đ u t ầ ư ch cĩ dịng ti n hàng n ỉ ề ăm đư c s d ng, ợ ử ụ
ch khơng ph i l i nhu n k tốn ứ ả ợ ậ ế
Dịng ti n rịng = L i nhu n rịng + Kh u hao ề ợ ậ ấ
Lợi nhuận kế
Chi phí chưa kể khấu
Dịng ti n rịng = L i nhu n rịng +Kh u hao = 24,000 + 10,000 ề ợ ậ ấ
Trang 18Giai đo n ạ đ u t ầ ư
Trang 19 Tr chi ừ đ u tầ ư cho d ánự
C ng ho c tr thay ộ ặ ừ đ i v n lổ ố ưu đ ng ròngộ
Trang 20Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp tr c ự
Trang 21Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p Các dòng ti n ra th ự ế ề ư ng g p ờ ặ
1. Chi phí đ u tầ ư
2. Chi phí s n xu t ả ấ
3. Thay đ i kh an ph i trổ ỏ ả ả
4. Thay đ i t n qu ti n m tổ ồ ỹ ề ặ
5. N p thuộ ế
6. Tr n vay (ả ợ đ i v i quan ố ớ đi m ch ể ủ đ u tầ ư)
7. Các lo i chi phí khác (chìm, cạ ơ h i…?)ộ
Trang 22Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương
pháp tr c ti p Dòng ti n t ự ế ề ăng thêm
Dòng ti n t ề ăng thêm là dòng ti n phát sinh t d ề ừ ự
án và góp ph n làm gia t ầ ăng thêm dòng ti n c a ề ủ công ty so v i tr ớ ư c khi có d án. ớ ự
Khi quy t ế đ nh dòng ti n t ị ề ăng thêm, c n l ầ ưu ý :
Chi phí đ t ấ đai
Chi phí chìm
Chi phí cơ h i ộ
Chi phí l ch s ị ử
Trang 23Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý chi phí ự ế ử đ t ấ đai
Đ u tầ ư vào đ t khác v i ấ ớ đ u tầ ư vào d ánự
C n x lý ầ ử đ t nhấ ư m t kh an ộ ỏ đ u tầ ư riêng
Không bao gi k lãi/l v ờ ể ỗ ề đ t nhấ ư kh an thu/chi ỏ đ i ố
v i kh an ớ ỏ đ u tầ ư v ề đ t n u nhấ ế ư không có s c i ự ả
thi n/tàn phá tr c ti p ệ ự ế đ i v i ố ớ đ t ấ đai gây ra b i d ánở ự
Chi phí v ề đ t c a d án là chi phí cấ ủ ự ơ h i, ho c giá tr ộ ặ ị
thuê đ t hàng nấ ăm ho c chi phí v n cho d án tính ặ ố ự
trong kh ang th i gian s d ng ỏ ờ ử ụ đ t.ấ
Trang 24Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý Chi phí chìm ự ế ử
Chi phí chìm là nh ng chi phí ữ đã x y ra r i, do ả ồ đó,
không th thu h i l i ể ồ ạ đư c b t lu n d án có ợ ấ ậ ự đư c th c ợ ự
Trang 25Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý Chi phí c ự ế ử ơ h i ộ
Chi phí cơ h i là ph n thu nh p ph i m t ộ ầ ậ ả ấ đi do
th c hi n d án ự ệ ự đ u tầ ư
Chi phí cơ h i ph i ộ ả đư c tính ợ đ n khi ế đánh giá d ự
án đ u tầ ư
Ví d công ty có m t vụ ộ ăn phòng cho thuê, n u ế
th c hi n d án thì vự ệ ự ăn phòng này s ẽ đư c s ợ ử
d ng làm vụ ăn phòng c a d án. Nhủ ự ư v y, ph n ậ ầ
thu nh p t vi c cho thuê vậ ừ ệ ăn phòng ph i ả đư c ợ
xem là chi phí cơ h i m t ộ ấ đi do th c hi n d án.ự ệ ự
Trang 26Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý Chi phí l ch s ự ế ử ị ử
Chi phí l ch s là chi phí liên quan ị ử đ n vi c s ế ệ ử
d ng tài s n s n có c a công ty cho d án. Nó ụ ả ẵ ủ ự
chính là giá tr còn l i c a tài s n ị ạ ủ ả đã qua s d ng.ử ụ
N u tài s n, ế ả đư c trợ ưng d ng cho d án, ụ ự đang s ử
d ng cho m c ụ ụ đích sinh l i thì chi phí l ch s ợ ị ử
chính là chi phí cơ h i c a tài s n và ộ ủ ả đư c tính ợ
vào ngân lưu c a d án.ủ ự
Trang 27Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
Trang 28Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý Chi phí gián ti p ự ế ử ế
Chi phí cho b ph n gián ti p t ộ ậ ế ăng thêm khi
th c hi n d án so v i khi không có d án ự ệ ự ớ ự
B ph n chi phí này cũng ph i ộ ậ ả đư c xác ợ
đ nh và ị đưa vào ngân lưu c a d án ủ ự
Trang 29Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
Ví d trong d án xây d ng thêm c a hàng ụ ự ự ử
m i ớ đ gi i thi u và bán s n ph m c a ể ớ ệ ả ẩ ủ
công ty trên đ a bàn tr ị ư c ớ đây đã có m t c a ộ ử
hàng ho t ạ đ ng. Doanh thu t c a hàng m i ộ ừ ử ớ
có nh h ả ư ng và làm m t ở ấ đi doanh thu c a ủ
c a hàng cũ ử
Trang 30Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý Thay ự ế ử đ i v n l ổ ố ưu đ ng ộ
ròng
Vi c ệ đ u t ầ ư vào d án d n ự ẫ đ n s gia t ế ự ăng
tài s n l ả ưu đ ng và n ng n h n ph i tr ộ ợ ắ ạ ả ả
Chênh l ch gi a ph n gia t ệ ữ ầ ăng tài s n l ả ưu
đ ng và ph n gia t ộ ầ ăng n ng n h n ph i ợ ắ ạ ả
tr t ả ương ng ứ đư c g i là v n l ợ ọ ố ưu đ ng ộ
ròng.
Trang 31Ư c l ớ ư ng dòng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý Thu thu nh p công ty ự ế ử ế ậ
Thu thu nh p = L i nhu n tr ế ậ ợ ậ ư c thu ớ ế
xThu su t ế ấ
Thu thu nh p nh h ế ậ ả ư ng ở đ n ngân l ế ưu
c a d án thông qua tác ủ ự đ ng c a lá ch n ộ ủ ắ
thu , do ế đó, c n ầ đư c xác ợ đ nh và ị đưa vào
ngân lưu c a d án ủ ự
Trang 32Ư c l ớ ư ng dịng ti n theo ph ợ ề ương pháp
tr c ti p – X lý Aûnh h ự ế ử ư ng c a l m ở ủ ạ
Trang 33 Tr chi ừ đ u tầ ư cho d ánự
C ng ho c tr thay ộ ặ ừ đ i v n lổ ố ưu đ ng ròngộ
Trang 34 CF0 = Giá mua tài s n m i + Chi phí v n chuy n, l p ả ớ ậ ể ắ đ t ặ
& hu n luy n + B t k kho n chi nào cho VLĐ (WCR) ấ ệ ấ ỳ ả
c n thi t ầ ế đ h tr cho vi c t o doanh thu nể ổ ợ ệ ạ ở ăm th ứ
nh t.ấ
Trong trư ng h p thay th tài s n cũ b ng tài s n m i, thêm ờ ợ ế ả ằ ả ớ
các ph n sau: Giá bán tài s n cũ + (giá bán tài s n cũ – ầ ả ảgiá tr s sách c a tài s n cũ) * thuị ổ ủ ả ế
Chi phí cho WCR c n thi t = % c a doanh thu d ki n ầ ế ủ ự ế
Trang 35 CFi = EBITi * (1t) (Chi đ u t ầ ư v n n ố ăm i) +
(Kh u hao n ấ ăm i) +/ (Thay đ i v n l ổ ố ưu đ ng ộ ròng) +/ (Chi phí cơ h i c a n ộ ủ ăm i)
Trang 36+ Kh u hao c a n ấ ủ ăm cu i ố
+ Kho n thu t vi c thanh lý tài s n l ả ừ ệ ả ưu đ ng ộ
+ Giá thanh lý tài s n c ả ố đ nh ị
(Giá thanh lý tài s n c ả ố đ nh – giá tr s ị ị ổ
sách còn l i c a tài s n) * thu ạ ủ ả ế
Các kho n chi h i ph c môi tr ả ồ ụ ư ng ờ
Các kho n chi khác liên quan ả đ n vi c ế ệ
Trang 37Nh ng c m b y khi ữ ạ ẫ ư ớ c
lư ng dòng ti n c a d án ợ ề ủ ự
Ư c lớ ư ng không chính xác chi phí ợ đ u tầ ư d án, ự
đ c bi t là d án l n có chi phí ặ ệ ự ớ đ u tầ ư dàn tr i ả
qua nhi u nề ăm
Ư c lớ ư ng không chính xác chi phí hàng nợ ăm c a ủ
d án, ự đ c bi t là ặ ệ đ i v i nh ng d án ố ớ ữ ự đư c ợ đi u ề
hành b i nh ng công ty không có b mày k toán ở ữ ộ ế
qu n tr ả ị đư c t ch c t t.ợ ổ ứ ố
Trang 38Minh ho cách ạ ư ớ ư c l ợ ng dòng
ti n c a d án ề ủ ự
Nghiên c u tình hu ng Taxi, Co, Ltd ứ ố
Nghiên c u tình hu ng Fish Co. Ltd ứ ố
Nghiên c u tình hu ng D án Mercury ứ ố ự
Trang 39Ư c l ớ ư ng chi phí ợ
Trang 40Quy t ế đ nh chi phí s d ng v n ị ử ụ ố
Nh ng ữ đ nh nghĩa c ị ơ b n ả
Xác đ nh chi phí s d ng v n b ph n: ị ử ụ ố ộ ậ
Chi phí s d ng nử ụ ợ
Chi phí s d ng c phi u ử ụ ổ ế ưu đãi
Chi phí s d ng l i nhu n gi l iử ụ ợ ậ ữ ạ
Chi phí s d ng v n c ph n m i phát hànhử ụ ố ổ ầ ớ
Trang 41Nh ng ữ đ nh nghĩa c ị ơ b n ả
V n b ph n – M t trong nh ng lo i v n công ty huy ố ộ ậ ộ ữ ạ ố
đ ng và s d ng cho d án.ộ ử ụ ự
Chi phí s d ng các b ph n v n bao g m:ử ụ ộ ậ ố ồ
kd = Chi phí n m i huy ợ ớ đ ng = Chi phí n tr ộ ợ ư c thu = 10% ớ ế
kd(1 – T) = Chi phí n sau thu , trong ợ ế đó T = 40% thu su t ế ấ
thu thu nh p công ty ế ậ
kp = Chi phi v n c ph n ố ổ ầ ưu đãi
ks = Chi phí l i nhu n gi l i ợ ậ ữ ạ
ke = Chi phí v n c ph n huy ố ổ ầ đ ng bên ngoài b ng cách phát ộ ằ
hành c phi u m i ổ ế ớ
WACC = Chi phí s d ng v n trung bình ử ụ ố
Trang 42Chi phí s d ng n ử ụ ợ
Chi phí n sau thu – Chi phí liên quan ợ ế đ n n m i ế ợ ớ
huy đ ng. Lộ ưu ý lãi vay như y u t ti t ki m thu ế ố ế ệ ế
đư c s d ng khi tính toán chi phí s d ng v n trung ợ ử ụ ử ụ ốbình
Chi phí n sau thu = Lãi vay – Ti t ki m thu ợ ế ế ệ ế
= kd – kdT = kd(1 – T)
= 10(1 – 0,40) = 6,0%
Trang 43Chi phí v n c ph n ố ổ ầ ư u đãi
Chi phí v n c ph n ố ổ ầ ưu đãi (kp) – L i nhu n nhà ợ ậ
đ u tầ ư đòi h i khi mua c phi u ỏ ổ ế ưu đãi c a công ủ
P
D k
% 30 ,
10 50
, 97
10 P
D
kp p
Trang 44Chi phí l i nhu n gi l i ợ ậ ữ ạ
Chi phí l i nhu n gi l i (kợ ậ ữ ạ s) – l i nhu n nhà ợ ậ đ u tầ ư
đòi h i khi mua c phi u ph thông c a công ty.ỏ ổ ế ổ ủ
S dĩ chúng ta ph i tính ở ả đ n chi phí l i nhu n gi l i ế ợ ậ ữ ạ
là vì chi phí cơ h i c a b ph n v n này. N u không ộ ủ ộ ậ ố ế
s d ng vào d án thì l i nhu n s ử ụ ự ợ ậ ẽ đư c phân chia ợ
cho c ổ đông và h có th ọ ể đ u tầ ư vào nơi khác ki m ế
l i nhu n.ợ ậ
Chi phí l i nhu n gi l i có th ợ ậ ữ ạ ể ư c lớ ư ng b ng ợ ằ
m t trong 3 cách:ộ
Trang 45S d ng mô hình CAPM (1) ử ụ
Cách này đư c s d ng ợ ử ụ đ ể ư c lớ ư ng kợ s qua 4 bư c:ớ
Bư c 1: ớ Ư c l ớ ư ng l i nhu n phi r i ro k ợ ợ ậ ủ f – nói chung l i ợ
nhu n phi r i ro có th l y b ng lãi su t trái phi u ho c tín ậ ủ ể ấ ằ ấ ế ặ phi u kho b c ế ạ
Bư c 2: ớ Ư c l ớ ư ng h s beta c a c phi u b ợ ệ ố ủ ổ ế i, và s d ng h ử ụ ệ
s này ố đo lư ng r i ro d án ờ ủ ự
Bư c 3: ớ Ư c l ớ ư ng l i nhu n th tr ợ ợ ậ ị ư ng k v ng k ờ ỳ ọ m
Bư c 4: Thay th các giá tr v a ớ ế ị ừ ư c l ớ ư ng vào công th c ợ ứ
CAPM: ks = kf + (km – kf)bi đ xác ể đ nh chi phí s d ng l i ị ử ụ ợ
nhu n gi l i ậ ữ ạ
Trang 47L y lãi su t trái phi u c ng gia t ấ ấ ế ộ ăng
Phương pháp này s d ng ử ụ đ ể ư c lớ ư ng kợ s b ng cách ằthêm m t kho n gia tộ ả ăng r i ro kho ng ch ng 3 ủ ả ừ đ n 5 ế
% vào lãi su t huy ấ đ ng v n vay dài h n.ộ ố ạ
ks = Lãi su t trái phi u + Gia tấ ế ăng r i ro (3 – 5%) ủ
Ví d : Lãi su t huy ụ ấ đ ng v n vay dài h n c a công ty là ộ ố ạ ủ12%, phí t n s d ng l i nhu n gi l i có th ổ ử ụ ợ ậ ữ ạ ể ư c ớ
lư ng m c: kợ ở ứ s = 12 + 4 = 16%
Trang 48L y lãi su t trái phi u c ng gia t ấ ấ ế ộ ăng
Trang 49 Nh ng h n ch c a phữ ạ ế ủ ương pháp này.
g k
D P
s
1 0
g P
D
k s
0 1
% 4 , 13
8 23
24 1
0
1 g P
D
k s
Trang 50Chi phí s d ng v n c ph n m i phát ử ụ ố ổ ầ ớ
hành, ke
ke xác đ nh tị ương t nhự ư phí t n l i nhu n gi ổ ợ ậ ữ
l i nhạ ưng có ph n gia tầ ăng do chi phí phát hành.
Chi phí phát hành (F) – t l %gi a chi phí phát ỷ ệ ữ
hành so v i giá bán c phi uớ ổ ế
Gi s c phi u A bán v i giá $23 có chi phí ả ử ổ ế ớ
phát hành 10%, c t c nổ ứ ăm t i d ki n là $1,24 ớ ự ế
và t c ố đ tộ ăng trư ng c t c k v ng là 8%. Phí ở ổ ứ ỳ ọ
g F
P
D
k e
) 1
(
0
1
Trang 51 Chi phí s d ng v n trung bình ử ụ ố đư c s d ng nhợ ử ụ ư là
su t chi t kh u trong ho ch ấ ế ấ ạ đ nh v n ị ố đ u tầ ư.
Trang 52Chi phí s d ng v n trung bình ử ụ ố
trong đi u ki n Vi t Nam ề ệ ệ
Ở Vi t Nam thệ ư ng m t d án ờ ộ ự đ u tầ ư ch s d ng 2 lo i ỉ ử ụ ạngu n v n: V n ch s h u và v n vay.ồ ố ố ủ ở ữ ố
k I
B k
I
E
d
e ( 1 )
Trang 53d a trên cự ơ s l i nhu n phi r i ro, t c là l i nhu n ở ợ ậ ủ ứ ợ ậ
đ u tầ ư vào tín phi u kho b c.ế ạ
Ư c lớ ư ng chí phí s d ng v n không d a trên cợ ử ụ ố ự ơ s ởtính trung bình gi a các b ph n v n ữ ộ ậ ố đư c s d ng.ợ ử ụ
Trang 54L a ch n các ch tiêu quy t ự ọ ỉ ế
Trang 55L a ch n ch tiêu quy t ự ọ ỉ ế đ nh ị đ u t ầ ư
Su t sinh l i n i b (IRR)ấ ờ ộ ộ
Su t sinh l i n i b có hi u ch nh (MIRR)ấ ợ ộ ộ ệ ỉ
Ví d minh ho ụ ạ
Trang 56Nh ng gi ữ ả đ nh trong ví v minh ho ị ụ ạ
Đ ể đơn g an trong ví d minh ho sau ỉ ụ ạ đây chúng ta gi ả
Trang 58Phương pháp th i h n hồn v n ờ ạ ố
Th i h n hồn v n – ờ ạ ố đ dài th i gian c n thi t ộ ờ ầ ế đ ể thu nh p t d án cĩ th bù ậ ừ ự ể đ p hay khơi ph c l i ắ ụ ạ
đư c chi phí ợ đ u t ầ ư d án ự
năm trong
vào tiền
Dòng
hồi thu
chưa lại
còn phí
Chi vốn
hết hồi
thu khi trước năm
Số vốn
hoàn hạn
Thời
Trang 59Th i h n hoàn v n ờ ạ ố
Th i h n hoàn v n S = 2 + 100/300 ờ ạ ố
= 2.33 năm
Th i h n hoàn v n L = 3 + 200/600 ờ ạ ố = 3.33 năm
Trang 60K t lu n ế ậ
D án S có th i h n hoàn v n th p hự ờ ạ ố ấ ơn d án Lự
D án có th i h n hoàn v n càng ng n càng t tự ờ ạ ố ắ ố
N u công ty ế đòi h i th n h n hoàn v n là 3 nỏ ờ ạ ố ăm, d án S ự
đư c ch p thu n, nhợ ấ ậ ưng d án L b t ch iự ị ừ ố
N u hai d án lo i tr nhau, d án S ế ự ạ ừ ự đư c x p h n cao ợ ế ạhơn d án L vì có th i h n hoàn v n ng n hự ờ ạ ố ắ ơn
Phương pháp th i h n hoàn v n b ch trích là không quan ờ ạ ố ị ỉtâm đ n th i giá ti n t và không chú ý ế ờ ề ệ đ n chi phí s ế ử
Trang 61Th i h n hoàn v n có chi t kh u ờ ạ ố ế ấ
Th i h n hoàn v n có chi t kh u S = 2.0 + 214/225 = 2.95 n ờ ạ ố ế ấ ăm
Trang 62Hi n giá thu n ệ ầ
Hi n giá thu n (NPV) – Phệ ầ ương pháp x p h ng các d ế ạ ự
án đ u tầ ư b ng cách s d ng ch tiêu NPV xác ằ ử ụ ỉ đ nh b ng ị ằ
hi n giá dòng ti n ròng ệ ề đư c chi t kh u su t chi t ợ ế ấ ở ấ ế
kh u b ng chi phí s d ng v n. ấ ằ ử ụ ố
K thu t dòng ti n chi t kh u (DCF) – các phỹ ậ ề ế ấ ương pháp
x p h ng d án ế ạ ự đ u tầ ư có ng d ng khái ni m th i giá ứ ụ ệ ờ
ti n t Hai phề ệ ương pháp cơ b n ng d ng k thu t này ả ứ ụ ỹ ậ
Trang 63Các bư c th c hi n ph ớ ự ệ ươ ng pháp NPV
Tìm hi n giá t ng kho n ti n c a dòng ti n t , bao g m ệ ừ ả ề ủ ề ệ ồ
c dòng ti n vào l n dòng ti n ra, sau ả ề ẫ ề đó chi t kh u ế ấ ở
su t chi t kh u b ng chi phí s d ng v n.ấ ế ấ ằ ử ụ ố
T ng c ng dòng ti n ổ ộ ề đã chi t kh u. T ng này chính là ế ấ ổ
hi n giá thu n (NPV) c a d án.ệ ầ ủ ự
N u NPV dế ương, nên ch p nh n d án. N u NPV âm, ấ ậ ự ếnên t b d án.ừ ỏ ự
N u hai d án lo i tr nhau và ế ự ạ ừ đ u có NPV dề ương, nên
ch p nh n d án nào có NPV l n hấ ậ ự ớ ơn. N u hai d án ế ự đ c ộ
l p nhau có th ch p nh n c hai d án. ậ ể ấ ậ ả ự
Trang 64k
CF k
CF k
CF k
CF CF
NPV
0 2
2 1
1 0
) 1
( )
1 (
) 1
( )
1 (