Bài giảng "Quản lý dự án phần mềm - Bài 3: Lập kế hoạch thực hiện dự án" cung cấp cho người đọc các nội dung: Bảng công việc, ước lượng, kiểm soát rủi ro, lập tiến độ thực hiện, phương pháp lập lịch biểu, phân bố lực lượng, tài nguyên, tính chi phí. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Quản lý Dự án IT
Th c Bình Cạ ường
Trang 2Gi i thi u ớ ệ
L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 2
Nội dung Khoá học
Bài 1. Gi i thi u chungớ ệ
Trang 4L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 4
Các m c tiêu đ i v i ph n này ụ ố ớ ầ
Gi i thích m i quan h gi a S n ph m ả ố ệ ữ ả ẩ
và công vi cệ
Cung c p phấ ương pháp l p l ch bi uậ ị ể
Cung c p k năng th c hi n đấ ỹ ự ệ ược phân
tích đánh giá r i ro d ánủ ự
Cung c p k năng qu n lý r i ro hi u ấ ỹ ả ủ ệ
quả
Trang 5Tham gia xây d ng WBS: ngự ười qu n lí ả
d án, khách hàng, thành viên t , ngự ổ ười
tài tr d án.ợ ự
Trang 6B ng công vi c ả ệ
L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 6
Vai trò Bảng Công Việc (WBS)
WBS là c s đ ơ ở ể ướ ược l ng chi phí. T ừ
Trang 7B ng công vi c ả ệ
L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 7
Các tính chất của WBS
Có chi u hề ướng trên xu ng. ố
Vd: Chu n b dàn bài cho m t bài văn. ẩ ị ộ
Chú ý: Quan h gi a mô t công vi c và ệ ữ ả ệ
Trang 8 WBS có th đ ể ượ c phân thành nhi u m c. ề ứ
Không ph i t t c "nhánh" c a WBS đ u c n ả ấ ả ủ ề ầ
chi ti t cùng s m c. M i m c cho phép t o ra ế ố ứ ỗ ứ ạ
l ch bi u và báo cáo tóm t t thông tin t i t ng ị ể ắ ạ ừ
m c đó ứ
WBS ch vi t "cái gì", ch không vi t "nh th ỉ ế ứ ế ư ế
nào";
Trình t c a t ng công vi c là không quan ự ủ ừ ệ
tr ng. (M c d u quen đ c t trái sang ph i). ọ ặ ầ ọ ừ ả
Xác đ nh trình t trong giai đo n l p l ch trình ị ự ạ ậ ị
Trang 9– Tài li u có liên quan t i d án: Phác th o d ệ ớ ự ả ự
án, báo cáo nghiên c u ti n kh thi, báo cáo ứ ề ả
nghiên c u kh thi ứ ả
– Tài li u không liên quan t i d án: cho các ệ ớ ự
thông tin ph tr Ví d : s đ t ch c c ụ ợ ụ ơ ồ ổ ứ ơ
quan, các th t c hành chính, quy t c làm ủ ụ ắ
vi c, ệ
Con người: Nh ng ngữ ười có m i quan h ố ệ
tr c ti p hay gián ti p v i d án. ự ế ế ớ ự
Trang 11B ng công vi c ả ệ
L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 11
Danh sách sản phẩm
Mô t theo trình t t trên xu ngả ự ừ ố
M c đ phân c p tu theo đ ph c t p ứ ộ ấ ỳ ộ ứ ạ
Trang 12L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 12
Sản phẩm con C
Sản phẩm
Sản phẩm
con A
Sản phẩm con B
Sản phẩm con B.1
Sản phẩm con B.2
Danh sách sản phẩm
Trang 13B ng công vi c ả ệ
L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 13
Danh sách công việc
Xác đ nh các công vi c c n th c hi n.ị ệ ầ ự ệ
DSCV được chia thành nhi u m c và mô ề ứ
t t trên xu ng dả ừ ố ưới.
DSCV có th để ược chia thành các m c ứ
khác nhau, m c đ phân c p tu thu c ứ ộ ấ ỳ ộ
vào đ ph c t p c a s n ph m toàn b ộ ứ ạ ủ ả ẩ ộ
hay s n ph m con.ả ẩ
M i công vi c đ u đỗ ệ ề ược mô t b ng ả ằ
đ ng t (hành đ ng) và m t b ng ộ ừ ộ ộ ổ ữ
Trang 14L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 14
Danh sách công việc
Xác định B-1 Cái ra
Trang 17N a dử ướ ủi c a WBS bao g m các mô t ồ ả
công vi c (đ ra đệ ể ượ ảc s n ph m)ẩ
Trang 19B4. Đánh mã cho m i ô c a b ng CVỗ ủ ả
B5: Xét duy t l i WBS ệ ạ Vi Dụ (xem Pg
37)
Trang 25L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 25
Ph ân chia công vi c theo giai công vi c theo giai ệ ệ
đoạn
Các công vi c đ a ra k t qu bàn giao ệ ư ế ả
góp ph n vào các m c tiêu c a d ánầ ụ ủ ự
Dù ¸n Giai ®o¹n
giai ®o¹n
S n ph m ả ẩ
møc WBS
1 2 3
Trang 27– th ng không nh h n 7 ng i/gi làm vi c ườ ỏ ơ ườ ờ ệ
– th ng không nhi u h n 70 ng i/gi làm vi c ườ ề ơ ườ ờ ệ
– th ng không s d ng nhi u h n 2 ngu n ườ ử ụ ề ơ ồ
– th ng xuyên có m t văn b n công vi c xác đ nh ườ ộ ả ệ ị
Trang 28L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 28
C ác nội dung cần thiết cho mô
tả công việc
Đ nh hị ướng k t qu bàn giaoế ả
Trách nhi m c a m t cá nhânệ ủ ộ
Có h n đ i v i vi c b t đ u và k t thúcạ ố ớ ệ ắ ầ ế
Đ n v công vi c có th qu n lý đơ ị ệ ể ả ược
D hi uễ ể
Có th đo lể ường được
Trang 30B ng công vi c ả ệ
L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 30
Đạt tới sự đồng thuận (giảm
thiểu sự chống đối)
L y ch ký c a nh ng ngấ ữ ủ ữ ười có liên
quan (tr c ti p ho c gián ti p)ự ế ặ ế
Chu n b b n th o c a WBS, g i cho ẩ ị ả ả ủ ử
m i ngọ ườ ọi đ c trước
H p th o lu n, đi đ n nh t trí và kýọ ả ậ ế ấ
Trang 31M i ô c a WBS đọ ủ ược đánh s duy nh t.ố ấ
M i ô c a Danh sách s n ph m đọ ủ ả ẩ ược th ể
Đã được ph n h i và ch p thu n t m i ả ồ ấ ậ ừ ọ
người liên đ i đ n WBSớ ế
Trang 32L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 32
Những quá trình quản trị phạm vi dự án
L p k ho ch ph m vi: Pậ ế ạ ạ h m vi s đ ạ ẽ ượ c
xác đ nh, ki m tra và qu n lý nh th nào? ị ể ả ư ế
Xác đ nh ph m vi: ị ạ Xem xét quy t đ nh kh i ế ị ở
đ ng d án, báo cáo ph m vi s b và b sung ộ ự ạ ơ ộ ổ các thông tin khác trong quá trình xây d ng yêu ự
c u và thay đ i đ xu t đ ầ ổ ề ấ ượ c ch p thu n ấ ậ
Ki m soát ph m vi: ể ạ Ki m soát nh ng s thay ể ữ ự
đ i t i ph m vi d án ổ ớ ạ ự
Trang 33L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 33
Lập kế hoạch phạm vi và kế
hoạch quản trị phạm vi
M t ộ k ho ch qu n tr ph m vi ế ạ ả ị ạ là m t tài ộ
li u bao g m nh ng mô t v cách đ i d án ệ ồ ữ ả ề ộ ự
chu n b biên b n ph m vi d án, t o WBS, ẩ ị ả ạ ự ạ
xác đ nh m c đ hoàn thành d án và ki m ị ứ ộ ự ể
soát nh ng yêu c u thay đ i ph m vi d án.ữ ầ ổ ạ ự
Các d li u đ u vào ch y u bao g m bi u ữ ệ ầ ủ ế ồ ể
đ d án, biên b n ph m vi s b và k ồ ự ả ạ ơ ộ ế
ho ch qu n lý d án.ạ ả ự
Trang 34M c tiêu:ụ Nâng c p ph n c ng và ph n m m cho t t c nhân viên (kho ng 2,000 ng ấ ầ ứ ầ ề ấ ả ả ườ i) trong vòng
chín tháng theo các chu n m c m i c a công ty. Xem tài li u đính kèm mô t các tiêu chu n m i. C p ẩ ự ớ ủ ệ ả ẩ ớ ậ
nh t có th nh h ậ ể ả ưở ng t i máy ch cũng nh các ph n c ng và ph n m m m ng có liên quan. D toán ớ ủ ư ầ ứ ầ ề ạ ự
chi phí kho ng $1,000,000 cho ph n c ng và ph n m m, và $500,000 cho nhân công ả ầ ứ ầ ề
Cách ti p c n:ế ậ
C p nh t CSDL CNTT hi n có đ xác đ nh nhu c u c n nâng c p; ậ ậ ệ ể ị ầ ầ ấ
L p ậ ướ c tính chi phí chi ti t cho d án và báo cáo giám đ c CNTT; ế ự ố
L p yêu c u báo giá cho ph n c ng, ph n m m ậ ầ ầ ứ ầ ề
S d ng các nhân viên trong công ty cho vi c l p k ho ch, phân tích và cài đ t ử ụ ệ ậ ế ạ ặ
Vai trò và trách nhi mệ
Tên Vai trò Trách nhi mệ
Walter Schmidt Giám đ c đi u hành ố ề B o tr d án, giám sát d án ả ợ ự ự
Mike Zwack Giám đ c CNTT ố Giám sát d án, c nhân viên ự ử
Kim Nguyen Qu n tr d án ả ị ự L p k ho ch và th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự
Jeff Johnson Giám đ c ho t đ ng CNTT ố ạ ộ H ướ ng d n Kim ẫ
Nancy Reynolds Phó ch t ch ph trách ủ ị ụ C t c nhân viên, g i thông báo ắ ử ử
nhân sự v d án đ n toàn b nhân viên ề ự ế ộ Steve McCann Ph trách mua hàng ụ H tr trong vi c mua ph n c ng ỗ ợ ệ ầ ứ
ph n m m ầ ề
Trang 35L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 35
Ví dụ biểu đồ kế hoạch (tiếp)
Ch ký:ữ (c a t t c nh ng ng ủ ấ ả ữ ườ i có quy n l i ề ợ
Góp ý: (C a các bên có quy n l i trong d án, n u có) ủ ề ợ ự ế
D án c n ph i hoàn thành ch m nh t sau 10 tháng (Mike Zwack) ự ầ ả ậ ấ
Chúng tôi cho r ng s có đ nhân viên thích h p đ h tr d án này. ằ ẽ ủ ợ ể ỗ ợ ự
M t vài công vi c c n ph i th c hi n sau gi làm vi c đ tránh gián ộ ệ ầ ả ự ệ ờ ệ ể
đo n công vi c, và làm thêm gi là c n thi t. (Jeff Johnson và Kim ạ ệ ờ ầ ế
Nguyen)
Trang 36Biên b n ph m vi s b , quy t đ nh ả ạ ơ ộ ế ị
kh i đ ng d án, quy trình c a t ch c, ở ộ ự ủ ổ ứ
và nh ng yêu c u thay đ i đữ ầ ổ ược ch p ấ
nh n làm c s cho vi c l p tài li u ậ ơ ở ệ ậ ệ
ph m vi d án.ạ ự
Theo th i gian th c hi n, ph m vi d án ờ ự ệ ạ ự
c n rõ ràng và chi ti t h n ầ ế ơ
Trang 37Máy ch :ủ N u c n thêm máy ch đ h tr d án, máy ch m i ph i ế ầ ủ ể ỗ ợ ự ủ ớ ả
t ươ ng thích v i các máy ch hi n t i. N u vi c nâng c p máy ch hi n t i ớ ủ ệ ạ ế ệ ấ ủ ệ ạ
là kinh t h n, mô t chi ti t v nâng c p này c n ph i đ ế ơ ả ế ề ấ ầ ả ượ c giám đ c ố
CNTT phê duy t. Xem đ c tính k thu t máy ch hi n t i trong ph n đính ệ ặ ỹ ậ ủ ệ ạ ầ
kèm 6. Giám đ c đi u hành c n ph i duy t k ho ch chi ti t mô t các máy ố ề ầ ả ệ ế ạ ế ả
ch và v trí c a chúng ít nh t là 2 tu n tr ủ ị ủ ấ ầ ướ c khi cài đ t ặ
Biên b n ph m vi d án, phiên b n 1:ả ạ ự ả
Máy ch :ủ D án này c n mua thêm 10 máy ch m i đ h tr các ch c ự ầ ủ ớ ể ỗ ợ ứ
năng Web, m ng, CSDL, ng d ng và in. M i lo i s mua 2 máy ch m i ạ ứ ụ ỗ ạ ẽ ủ ớ
đ dành riêng cho d án này. Mô t chi ti t c a máy ch đ ể ự ả ế ủ ủ ượ c nêu trong tài
li u gi i thi u s n ph m trong ph l c 8 cùng v i k ho ch mô t đ a đi m ệ ớ ệ ả ẩ ụ ụ ớ ế ạ ả ị ể
c a nó ủ
Trang 38L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 38
T o nhóm công vi c (WBS) ạ ệ
WBS là vi c nhóm các công vi c c a d án ệ ệ ủ ự
theo s n ph m chuy n giao đ xác đ nh toàn ả ẩ ể ể ị
Trang 40Triển khai Hỗ trợ
Đánh giá
hệ thống hiện tại
Xác định yêu cầu Xác định
tính năng chính
Xác định rủi
ro & quản lý rủi ro
Lập kế hoạch dự án
Thông báo cho nhóm Web
Xác định yêu cầu người dùng
Xác định yêu cầu nội dung Xác định yêu cầu hệ thống
Xác định yêu cầu máy chủ
Trang 411.2.1 Yêu c u ng ầ ườ i dùng 1.2.2 Yêu c u n i dung ầ ộ 1.2.3 Yêu c u h th ng ầ ệ ố 1.2.4 Yêu c u máy ch ầ ủ 1.3 Đ nh nghĩa ch c năng ị ứ
1.4 Đ nh nghĩa r i ro và qu n lý r i ro ị ủ ả ủ 1.5 Trình bày k ho ch d án ế ạ ự
1.6 S l ơ ượ c cho nhóm phát tri n Web ể 2.0 Thi t k Web site ế ế
3.0 Phát tri n Web site ể
4.0 Tri n khai ể
5.0 H tr ỗ ợ
Trang 44L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 44
Th c hi n công vi c theo WBS c a ự ệ ệ ủ
Th c hi n công vi c theo WBS c a ự ệ ệ ủ
JWD
3.0 Th c hi n ự ệ
3.1 Kh o sát ả 3.2 Đóng góp c a ng ủ ườ i dùng 3.2 N i dung trang web Intranet ộ
3.3.1 Bi u m u và công c ể ẫ ụ 3.3.2 Các m c ụ
3.3.3 Liên k t ế 3.3.4 H i ý ki n chuyên gia ỏ ế 3.3.5 Tính năng yêu c u c a ng ầ ủ ườ i dùng 3.4 Thi t k trang web ế ế Intranet
3.5 Xây d ng trang web Intranet ự 3.6 Th nghi m ử ệ
3.7 Gi i thi u trang web ớ ệ 3.8 Tri n khai trang web ể 3.9 Đánh giá l i ích c a d án ợ ủ ự
Trang 45L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 45
Nh ng ph ữ ươ ng pháp phát tri n WBS ể
Nh ng ph ữ ươ ng pháp phát tri n WBS ể
Hướng d nẫ : M t vài t ch c nh DOD đ a ộ ổ ứ ư ư
ra nh ng hữ ướng d n cho vi c l p WBS.ẫ ệ ậ
Phương pháp Analogy (tương t )ự : Xem l i ạ
Trang 47Kiểm kê
tài sản
Cập nhật CSDL
Máy chủ Phần cứng
của NSD
Trang 48L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 48
T đi n WBS và ph m vi c s ừ ể ạ ơ ở
R t nhi u công vi c WBS là không rõ ràng, ấ ề ệ
ph i gi i thích chi ti t h n nh : làm cái gì, ả ả ế ơ ư
bao lâu và chi phí là bao nhiêu
“WBS dictionary” là m t tài li u di n gi i ộ ệ ễ ả
chi ti t thông tin v t ng đ i tế ề ừ ố ượng WBS
Ph m vi d án đạ ự ược ch p nh n, m u WBS, ấ ậ ẫ
t đi n WBS c a nó là ừ ể ủ ranh gi iớ ph m vi, ạ
thường được dùng xác đ nh k t qu đáp ng ị ế ả ứ
m c tiêu ph m vi d án.ụ ạ ự
Trang 50 Nh ng thành viên trong đ i d án nên t p trung vào ữ ộ ự ậ
vi c phát tri n WBS đ đ m b o s nh t quán ệ ể ể ả ả ự ấ
T ng m c WBS ph i đ ừ ụ ả ượ ậ c l p tài li u trong WBS ệ
dictionary đ có th hi u chính xác ph m vi c a ể ể ể ạ ủ
công vi c thu c ho c không thu c m c đó ệ ộ ặ ộ ụ
WBS ph i là công c m m d o đ gi i quy t ả ụ ề ẻ ể ả ế
nh ng phát sinh không th tránh kh i trong khi ki m ữ ể ỏ ể soát n i dung công vi c c a d án theo đúng ph m ộ ệ ủ ự ạ
vi.
*Cleland, David I., Project Management: Strategic Design and Implementation, 2nd
edition (New York: McGrawHill 1994)
Trang 51 Nó th m chí còn khó h n vi c xác minh ph m vi d ậ ơ ệ ạ ự
án và h n ch t i đa thay đ i ph m vi ạ ế ố ổ ạ
R t nhi u d án CNTT b tác đ ng do l i xác đ nh và ấ ề ự ị ộ ỗ ị xác minh ph m vi (xem “Đi u gì sai?”) ạ ề
– FoxMeyer Drug n p đ n xin phá s n sau khi sai l m trong ộ ơ ả ầ xác đ nh ph m vi 1 kho hàng t đ ng ị ạ ở ự ộ
– Các k s Grumman đ t tên m t h th ng là “Naziware” ỹ ư ở ặ ộ ệ ố
và không ch u dùng nó ị
– 21 st Century Insurance Group đã b ra r t nhi u th i gian và ỏ ấ ề ờ
ti n b c vào m t d án l ra nên s d ng các c u ph n ề ạ ộ ự ẽ ử ụ ấ ầ
th ươ ng m i có s n ạ ẵ
Trang 52L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 52
Ki m soát ph m vi ể ạ
Ki m soát ph m vi:ể ạ T p trung qu n lý ậ ả
nh ng s thay đ i t i ph m vi d án.ữ ự ổ ớ ạ ự
M c đích c a vi c ki m soát ph m vi:ụ ủ ệ ể ạ
– Tác đ ng t i nh ng nhân t làm thay đ i ph m ộ ớ ữ ố ổ ạ
vi.
– Đ m b o r ng nh ng thay đ i đ c x lý theo ả ả ằ ữ ổ ượ ử
th t c nh là m t ph n c a ki m soát thay đ i ủ ụ ư ộ ầ ủ ể ổ
tích h p ợ
– Qu n lý nh ng thay đ i khi chúng x y ra ả ữ ổ ả
S thay đ iự ổ là nh ng thay đ i phát sinh ữ ổ
gi a k ho ch và công vi c th c t ữ ế ạ ệ ự ế
Trang 53L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 53
Đ xu t c i thi n đóng góp c a ng ề ấ ả ệ ủ ườ i dùng
Đ xu t c i thi n đóng góp c a ng ề ấ ả ệ ủ ườ i dùng
chuy n giao trong bu i h p ể ổ ọ
Th ườ ng xuyên cung c p cho ng ấ ườ i dùng và bên
Trang 54L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 54
Nh ng khuy n ngh nh m h n ch ữ ế ị ằ ạ ế
Nh ng khuy n ngh nh m h n ch ữ ế ị ằ ạ ế
thay đ i yêu c u và yêu c u không ổ ầ ầ
thay đ i yêu c u và yêu c u không ổ ầ ầ
nghiên c u, và JAD đ có s tham gia c a ứ ể ự ủ
nhi u ngề ườ ử ụi s d ng
Ghi chép và c p nh t các yêu c uậ ậ ầ
T o c s d li u qu n lý các yêu c u cho ạ ơ ở ữ ệ ả ầ
vi c l p tài li u và ki m soát các yêu c u.ệ ậ ệ ể ầ
Trang 55L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 55
Nh ng khuy n ngh nh m h n ch thay ữ ế ị ằ ạ ế
Nh ng khuy n ngh nh m h n ch thay ữ ế ị ằ ạ ế
đ i yêu c u và yêu c u không hoàn thi n ổ ầ ầ ệ
đ i yêu c u và yêu c u không hoàn thi n ổ ầ ầ ệ
Phân b ngu n l c chuyên cho vi c qu n ổ ồ ự ệ ả
lý thay đ i và c i thi n (nh NWA đã ổ ả ệ ư
làm v i ResNet).ớ
Trang 56 Ph n m m qu n lý d án giúp t o WBS, công ầ ề ả ự ạ
vi c c b n trên bi u đ Grantt ệ ơ ả ể ồ
Ph n m m chuyên d ng h tr trong vi c qu n ầ ề ụ ỗ ợ ệ ả
tr ph m vi d án ị ạ ự
Trang 57B ng công vi c ả ệ
L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 57
Kiểm soát các phiên bản của
WBS
Nguyên t c: không bao gi nên v t b ắ ờ ứ ỏ
các phiên b n trả ước, đ còn bi t để ế ược
nh ng r c r i n y sinh do s thay đ i. ữ ắ ố ả ự ổ
Đôi khi có th quy t đ nh tr l i k ể ế ị ở ạ ế
ho ch g c c a mình. ạ ố ủ
C n ghi ngày tháng cho t ng phiên b n ầ ừ ả
đánh s hi u phiên b n.ố ệ ả
Trang 58Ướ ược l ng th i gian cho m i công vi c ờ ỗ ệ
nh , đ ỏ ể ướ ược l ng toàn b th i gian DAộ ờ
Ướ ược l ng th i gian s là c s đ đánh ờ ẽ ơ ở ể
giá ti n đ c a quá trình th c hi n d án.ế ộ ủ ự ệ ự
Xác đ nh công vi c quan tr ng, công vi c ị ệ ọ ệ
nào ph i làm trả ước công vi c nàoệ
Trang 59L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 59
Trở ngại gặp phải khi ước lượng
Thi u thông tin, thi u tri th c. ế ế ứ
Không l ườ ng tr ướ c đ ượ c nh ng ph c t p k ữ ứ ạ ỹ
thu t ậ
Không l ườ ng tr ướ c đ ượ ự c s hoà thu n hay b t ậ ấ
hòa c a nh ng thành viên khi th c hi n d án ủ ữ ự ệ ự
Sau khi đ a ra m t ư ộ ướ ượ c l ng th i gian r i, ờ ồ
c l ng đó có th b nh ng ý ki n khác góp
ý: c tình thu ng n l i ho c dãn dài ra. ố ắ ạ ặ
S c ép c a c p trên: th ứ ủ ấ ườ ng mu n thu ng n ố ắ
th i gian th c hi n công vi c ờ ự ệ ệ
Trang 60L p k ho ch th c hi n d án ậ ế ạ ự ệ ự 60
Trở ngại gặp phải khi ước lượng
Thi u th i gian đ cân nh c, tính toán. Thi u ế ờ ể ắ ế
th i gian g p g , trao đ i v i các thành viên, ờ ặ ỡ ổ ớ
v i khách hàng ớ
H n h p v kinh phí ạ ẹ ề
Ng ườ i khác (khách hàng, thành viên d án) ự
không cung c p đ (ho c che d u) thông tin ấ ủ ặ ấ
Phát bi u không rõ ràng v m c đích, m c tiêu, ể ề ụ ụ
k t qu nh ng ế ả ữ ướ ượ c l ng v th i gian đ u ch ề ờ ề ỉ
là c m tính mà không d a trên nh ng căn c ả ự ữ ứ
chính xác.
B ng Công Vi c đ ả ệ ượ c xây d ng không t t ự ố