Chương 6 - Quản trị chi phí dự án. Chương này gồm có những nội dung cụ thể sau: Tổng quan về quản chi phí dự án, ước tính chi phí (Estimate Cost) và xác định ngân sách cho dự án, kiểm soát chi phí. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 26.1 Tổng quan về quản l{ chi phí dự án 6.2 Ước tính chi phí (Estimate Cost) và xác định ngân sách cho dự án
6.3 Kiểm soát chi phí
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 3 Chi phí
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 46.2.1 Khái niệm và các khoản mục chi phí dự án 6.2.2 Các phương pháp ước tính chi phí dự án 6.2.3 Xác định ngân sách cho dự án
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 5 Chi phí c tính (Estimate costs) là thực hiện việc
ước tính chi phí cho mỗi công việc và cho toàn bộ dự
án, trước khi dự án bắt đầu
◦ Chi phí trực tiếp
◦ Chi phí gián tiếp
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 66.2.2.1 c tính trên ng
(Top-Down Approaches - macro)
6.2.2.2 c tính
i lên
(Bottom-Up Approaches – micro)
6.2.2.3 c tính theo tham
(Parametric approaches)
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 7 c tính t u cho toàn
án sau đó chia ra thành
lệ i i i giai n hay i công việc của
án
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 8 Ước tính chi phí liên quan n từng công việc/gói công việc hoặc chi phí t động của từng cá nhân và ng
p chúng
có c chi phí ng
của
án
hiệu công
việc
Mô
công việc
n công,
n
lương
t /vật liệu sử
dụng
Văn phòng
m
Chi phí
khác
ng
1.1
2.1
3.1
ng
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 9 Sử dụng các đặc tính của dự án trong một mô hình toán để ước lượng chi phí Các phương pháp ước tính theo tham số thường được sử dụng là phương pháp hồi quy (Regression analysis) và đường cong kinh nghiệm (Learning Curve)
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 10 Xác định ngân sách liên quan n việc phân
toán chi phí cho ng ng c công việc theo i gian của
án
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 116.3.1 Khái niệm 6.3.2 Công cụ kiểm soát chi phí dự án
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 12Kiểm soát chi phí bao gồm 3 nhiệm vụ cơ bản
Giám sát các chi phí hoạt động của dự án (monitoring
cost performance)
Bảo đảm rằng các thay đổi chi phí hợp lý đều được ghi
nhận (ensuring that only appropriate project changes
are included in a revised cost baseline)
Thông báo về những thay đổi trong dự án có thể ảnh
hưởng đến chi phí (informing project stakeholders of
authorized changes to the project that will affect costs)
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 13 EVM (Earned value management)
◦ EVM là một kỹ thuật đo lường sự thực hiện dự án thông qua
tích hợp các dữ liệu về phạm vi, thời gian, và chi phí;
Các thuật ngữ trong EVM:
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 14DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU