Bài giảng môn Quản lý sản xuất và tác nghiệp 2 - Bài 1 Lập kế hoạch trung hạn với nội dung chính như: Giới thiệu chung về kế hoạch trung hạn, các phương án lựa chọn (Options) trong kế hoạch trung hạn, các chiến lược cho kế hoạch trung hạn,...
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN QUẢN LÝ
SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP 2
Trường Đại học Thăng Long
2
NHẮC LẠI MỘT SỐ NỘI DUNG TỪ CÁC
HỌC PHẦN TRƯỚC
− Quản trị là gì?
− Có các quan điểm nào trong quản trị?
9Quan điểm cổ điển.
9Quan điểm hành vi học.
9Quan điểm khoa học quản lý.
− Quan điểm cổ điển bao gồm những tư tưởng
nào?
9Quản trị có khoa học
9Lý thuyết tổ chức cổ điển
3
NHẮC LẠI MỘT SỐ NỘI DUNG TỪ CÁC
HỌC PHẦN TRƯỚC (tiếp)
9Tư tưởng quản trị có khoa học do ai khởi
xướng? triết lý của nó là gì?
9Lý thuyết tổ chức cổ điển do ai khởi xướng? Nó
tập trung vào vấn đề gì?
− Như vậy, quan điểm cổ điển về quản trị nhấn mạnh
vào điều gì? Nó bỏ qua điều gì?
− Quan điểm hành vi học nhấn mạnh đến điều gì?
⇒ sự khác nhau cơ bản giữa quan điểm cổ điển và
quan điểm hành vi học
4
NHẮC LẠI MỘT SỐ NỘI DUNG TỪ CÁC
HỌC PHẦN TRƯỚC (tiếp)
− Những vấn đề cơ bản trong quan điểm hành vi học?
9Động cơ làm việc của con người.
9Lãnh đạo con người.
¾Hai vấn đề cơ bản?
• Tập trung vào công việc.
• Tập trung vào con người.
¾Hai nhóm lý thuyết?
Trang 2NHẮC LẠI MỘT SỐ NỘI DUNG TỪ CÁC
HỌC PHẦN TRƯỚC (tiếp)
− Quan điểm khoa học quản lý: đặc trưng? áp dụng
riêng vào trong lĩnh vực nào?
9Sử dụng mô hình; giải pháp tối ưu; lời giải định
lượng; áp dụng riêng vào quản lý tác nghiệp.
− Quản lý tác nghiệp là gì? Đo lường hiệu quả như
thế nào?
− Các quyết định trong quản lý tác nghiệp được chia
làm mấy phạm vi lớn?
9Thiết kế hệ thống⇒quyết định dài hạn.
9Vận hành hệ thống⇒quyết định ngắn hạn.
6
NHẮC LẠI MỘT SỐ NỘI DUNG TỪ CÁC
HỌC PHẦN TRƯỚC (tiếp)
− Liệt kê các lĩnh vực ra quyết định trong phạm vi thiết kế hệ thống?
9Công suất.
9Địa điểm.
9Bố trí mặt bằng.
9Mô hình vận tải.
9Thiết kế hệ thống công việc.
9Kiểm soát chất lượng.
7
TỔNG QUAN
− Quản lý sản xuất và tác nghiệp (Production and
Operations Management) là việc quản lý các hệ
thống hoặc các quy trình mà nó trực tiếp tạo ra sản
phẩm vật chất hoặc cung cấp dịch vụ hoặc cả hai
− Quản lý sản xuất và tác nghiệp 2 tập trung vào các
quyết định ngắn hạn Nó sử dụng các mô hình toán
học nhằm đưa ra lời giải tối ưu cho các công việc
liên quan đến hoạt động hàng ngày của doanh
nghiệp
8
TỔNG QUAN (TIẾP)
− Bài 1 Lập kế hoạch trung hạn Trình bày việc lập
kế hoạch trung hạn - một công cụ nhằm gắn kết giữa mức công suất dài hạn với các nhu cầu trong ngắn hạn
− Bài 2 Quản lý dự trữ kho Giới thiệu các mô hình
tối ưu trong việc quản lý kho:
9Số lượng đặt hàng tối ưu;
9Điểm đặt hàng tối ưu;
9Mức dự trữ an toàn
Trang 3TỔNG QUAN (TIẾP)
− Bài 3 Một số nội dung về lập kế hoạch.
9Lập kế hoạch yêu cầu nguyên vật liệu: số lượng,
thời điểm cần đặt mua/tự sản xuất các khoản
mục có nhu cầu phụ thuộc
9Lập kế hoạch theo mục tiêu: căn cứ vào mục
tiêu cần đạt đến mà triển khai các công việc chi
tiết
− Bài 4 Lập lịch trình công việc Giới thiệu các kỹ
thuật lập lịch trình công việc nhằm đạt được hiệu
quả về thời gian và chi phí
10
TỔNG QUAN (TIẾP)
− Bài 5 Quản lý dự án Phân tích khả năng hoàn
thành dự án theo đúng tiến độ; xác định các hoạt động trọng yếu và chỉ ra khả năng rút ngắn dự án
− Bài 6 Phân tích việc xếp hàng trong các hoạt động dịch vụ Xác định nguồn lực tối ưu mà các
hoạt động dịch vụ cần duy trì để cực tiểu chi phí
− Bài 7 Giới thiệu về phương pháp mô phỏng Monte Carlo Trình bày phương pháp mô tả các
vấn đề trong quản lý dựa trên tính ngẫu nhiên của chúng
11
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Production Operations Management – William
J.Stevenson – Richard D.Irwin, Inc 1999
2 Operations Management – Jay Heizer; Barry
Render – Prentice Hall International, Inc 1999
3 Introduction to Management Science – Bernard W
Taylor III - Prentice Hall International, Inc 1999
4 Quản trị sản xuất và tác nghiệp - Đặng Minh Trang
– Nhà xuất bản thống kê 2005
12
BÀI 1 LẬP KẾ HOẠCH TRUNG HẠN
1 Giới thiệu chung về kế hoạch trung hạn
2 Các phương án lựa chọn trong kế hoạch trung hạn
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
4 Phương pháp quy hoạch tuyến tính trong kế hoạch trung hạn
5 Phân rã kế hoạch trung hạn
Trang 41 Giới thiệu chung về kế hoạch trung hạn
− Khung thời gian của các quyết định trong quản lý
tác nghiệp:
9Dài hạn: công suất, địa điểm, bố trí mặt bằng…
9Trung hạn: từ 2 tháng đến 1 năm
9Ngắn hạn: các công việc hàng ngày như lập lịch
trình công việc, quản lý dự trữ…
14
1 Giới thiệu chung về kế hoạch trung
hạn (tiếp)
− Vị trí của kế hoạch trung hạn:
CÔNG SUẤT
KẾ HOẠCH TRUNG HẠN
LẬP LỊCH TRÌNH CÔNG VIỆC
15
1 Giới thiệu chung về kế hoạch trung hạn
(tiếp)
− Lý do sử dụng kế hoạch trung hạn:
9Công suất ⇒ quyết định dài hạn ⇒ có dễ dàng
trong việc thay đổi quy mô của máy móc thiết bị?
9Không thể ngay lập tức thay đổi được quy mô
của lực lượng lao động, mức dự trữ kho
9Nhu cầu hàng ngày trên thị trường ⇒ luôn biến
động ⇒ doanh nghiệp phải đáp ứng được sự
biến động đó
9⇒ Phải có kế hoạch trung hạn để gắn kết mức
công suất dài hạn (khó thay đổi) với nhu cầu
ngắn hạn hàng ngày.
16
1 Giới thiệu chung về kế hoạch trung hạn
(tiếp)
− Căn cứ để lập kế hoạch trung hạn: dựa trên các dự đoán về nhu cầu trong giai đoạn trung hạn
− Yêu cầu:
9Không xem xét từng loại sản phẩm riêng biệt
9Tập trung thành từng nhóm sản phẩm (tương tự nhau) hoặc xem xét công suất trên cơ sở toàn bộ
dây chuyền.
9Ví dụ về các dây chuyền sản xuất; ví dụ về việc trồng trọt trên một khu vườn
Trang 51 Giới thiệu chung về kế hoạch trung hạn
(tiếp)
− Ví dụ về một kế hoạch trung hạn:
− Mục đích của kế hoạch trung hạn: thiết lập một
cách thức tốt nhất để đáp ứng các nhu cầu hàng
ngày⇒ cực tiểu chi phí trong giai đoạn kế hoạch.
18.000 15.000
13.000 10.000
11.000 12.000
15.000
Tháng 7 Tháng 6
Tháng 5 Tháng 4
Tháng 3 Tháng 2
Tháng 1
18
2 Các phương án lựa chọn (Options) trong
kế hoạch trung hạn
− Các phương án về công suất.
− Thay đổi mức dự trữ kho (Inventories): như thế nào??
9Tăng khi nhu cầu trong tương lai là cao
9Giảm dần để đáp ứng nhu cầu
9Chi phí và nhược điểm??
¾(cất trữ: mặt bằng, người bảo vệ; ứ đọng vốn;
hàng hoá biến chất; không áp dụng được với hoạt động dịch vụ).
19
2 Các phương án lựa chọn trong kế hoạch
trung hạn (tiếp)
− Thay đổi quy mô lực lượng lao động: cách làm??
9Thuê hoặc sa thải nhân công (Hire and lay off
workers)
9Chi phí và nhược điểm??
¾(Chi phí tuyển dụng, đào tạo;
¾Hiệu suất thấp của những người mới;
¾Chi phí bồi thường khi sa thải;
¾Các sức ép về tâm lý;
¾Khó tuyển dụng lao động).
20
2 Các phương án lựa chọn trong kế hoạch
trung hạn (tiếp)
− Thay đổi quy mô sản xuất (Overtime/Slack time) thông qua việc làm thêm giờ hoặc giảm giờ
9Chi phí và nhược điểm??
¾(Chi phí làm thêm giờ cao;
¾Người lao động hoặc công đoàn có thể từ chối làm thêm giờ;
¾Chất lượng kém trong các giờ làm thêm;
¾Trong thời gian nhàn rỗi hiệu quả công việc, thiết bị thấp).
Trang 62 Các phương án lựa chọn trong kế hoạch
trung hạn (tiếp)
− Ký các hợp đồng thuê ngoài (Subcontracting): thuê
đơn vị thứ ba gia công cho ta
9Chi phí cao;
9Không kiểm soát được chất lượng.
− Sử dụng lao động bán thời gian (Part-time
workers)
9Khó tuyển dụng lao động, chỉ thích hợp trong
những công việc đòi hỏi kỹ năng thấp.
9Luôn phải đào tạo lại.
22
2 Các phương án lựa chọn trong kế hoạch
trung hạn (tiếp)
− Các phương án tác động đến nhu cầu.
− Các phương án Marketing: giảm giá, quảng cáo, khuyến mãi…⇒ thúc đẩy nhu cầu
− Đàm phán các hợp đồng trả chậm (Back orders):
đàm phán để giao hàng chậm cho khách hàng trong những giai đoạn khi công suất không đủ
9Khách hàng không hài lòng ⇒ chuyển sang nhà cung ứng khác.
9Giảm giá cho khách.
23
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
− Có hai chiến lược cơ bản thể hiện hai thái cực đối
nghịch nhau
− Chiến lược theo đuổi nhu cầu (Chase strategy):
luôn thay đổi công suất cho phù hợp với nhu cầu
− Cách làm:
9Thay đổi quy mô lực lượng lao động
9Làm thêm giờ hoặc giảm giờ
9Sử dụng lao động thời vụ hoặc lao động bán thời
gian
24
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
(tiếp)
− Chiến lược duy trì mức công suất (Level
strategy): duy trì công suất ở mức ổn định đáp ứng nhu cầu bằng cách:
9Sử dụng dự trữ kho
9Ký các hợp đồng thuê ngoài
− Trong thực tế, các chiến lược được sử dụng nằm
giữa hai thái cực trên.
Trang 73 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
(ví dụ về việc sử dụng các chiến lược)
− Một số thông tin về chi phí
$600/người Bồi thường sa thải
$400/người Chi phí tuyển dụng
4h/SP/người Hao phí lao động
$25/SP Chi phí thuê ngoài
$6/người/giờ ($48/người/ngày) Chi phí trả lương
$4/SP/tháng Chi phí cất trữ
26
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn (ví dụ về việc sử dụng các chiến lược - tiếp)
− Một số thông tin về nhu cầu
145 8700
Tổng
37 74
24 1776
6
42 84
25 2100
5
38 76
24 1824
4
20 40
25 1000
3
25 50
22 1100
2
18 36
25 900
1
Số lao động
Nhu cầu/ngày
Số ngày sản xuất
Nhu cầu ước tính Tháng
27
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
(ví dụ về việc sử dụng các chiến lược - tiếp)
− Kế hoạch 1 Duy trì mức công suất ổn định và đáp
ứng nhu cầu thông qua dự trữ kho
− Mức sản xuất trung bình hàng ngày = 8700/145 =
60 SP/ngày
Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6
Dự trữ tích luỹ
Giảm dự trữ
Mức sản xuất trung bình Lượng
60
36
28
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn (ví dụ về việc sử dụng các chiến lược - tiếp)
− Kế hoạch 1 Tính toán dự trữ kho.
4012
0
- 336 1776
1440 6
336
- 600 2100
1500 5
936
- 384 1824
1440 4
1320 + 500
1000 1500
3
820 + 220
1100 1320
2
600 + 600
900 1500
1
Dự trữ tích luỹ
Thay đổi kho hàng tháng
Nhu cầu ước tính
Số lượng với mức 60SP/ngày Tháng
Trang 83 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
(ví dụ về việc sử dụng các chiến lược - tiếp)
− Kế hoạch 1 Tính toán chi phí.
− Một lao động trong 8h làm được 2 sản phẩm
− Số lao động = 60SP/2 = 30 (lao động)
− Chi phí lao động = 30*48$/ngày*145ngày = 208800
− Chi phí cất trữ = 4012*4$/SP/tháng = 16048
− Tổng chi phí của kế hoạch 1 = $ 224848.
30
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn (ví dụ về việc sử dụng các chiến lược - tiếp)
− Kế hoạch 2 Theo đuổi nhu cầu bằng cách thuê
hoặc sa thải công nhân
226400 6000
11600 208800
Tổng
45624 3000
42624 1776
6
52000 1600
50400 2100
5
50976 7200
43776 1824
4
27000 3000
24000 1000
3
29200 7*400=2800
26400 1100
2
21600 21600
900 1
Tổng chi phí
Chi phí
sa thải
Chi phí tuyển dụng
Chi phí lao động cơ bản (NC*4*6)
Nhu cầu
dự đoán Tháng
31
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
(ví dụ về việc sử dụng các chiến lược - tiếp)
− Kế hoạch 3 Duy trì mức công suất ổn định nhưng
là mức tối thiểu (36 SP/ngày) Nhu cầu thiếu hụt
còn lại đáp ứng bằng cách ký các hợp đồng thuê
ngoài
− Mức nhân sự: 18 người
− Số SP làm được trong 145 ngày = 36*145 = 5220
− Số SP phải thuê ngoài = 8700 – 5220 = 3480
− Chi phí lao động = 18*48($/ngày)*145 = 125280
− Chi phí thuê ngoài = 3480*25 = 87000
− Tổng chi phí của kế hoạch 3 = $ 212280.
32
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn
(so sánh các chiến lược - tiếp)
− Kế hoạch 1: $ 224848
− Kế hoạch 2: $ 226400
− Kế hoạch 3: $ 212280
− ⇒ Chọn kế hoạch 3
− Lưu ý:
9Nếu số liệu về chi phí đầu vào thay đổi thì tổng chi phí của các kế hoạch cũng thay đổi.
9Có thể còn có kế hoạch khác có chi phí thấp hơn
cả ba kế hoạch trên ⇒ Tìm bằng phương pháp thử-sai.
Trang 94 Phương pháp Quy hoạch tuyến tính
− Phương pháp này cho phép tìm được giải pháp tối
ưu trong kế hoạch trung hạn
− Ví dụ
Chi phí giao hàng chậm: $3/giai đoạn
100
Dự trữ ban đầu
Chi phí cất trữ đơn vị: $1/giai đoạn
Chi phí đơn vị: Trong giờ: $60; Thêm giờ: $80; Thuê ngoài: $90
500 50 100
500 50 120
500 50 120
Công suất: - Trong giờ
- Thêm giờ
- Thuê ngoài
750 700
550
Nhu cầu
Giai đoạn 3 Giai đoạn 2
Giai đoạn 1
34
4 Phương pháp Quy hoạch tuyến tính (tiếp)
2090 90
750 700
550 Nhu cầu
100
100 Thuê ngoài
50
50 Làm thêm giờ
500
500 Làm trong giờ
3
120
70 50
Thuê ngoài
50
50 Làm thêm giờ
500
500 Làm trong giờ
2
120
90 30
Thuê ngoài
50
50 Làm thêm giờ
500
50 450
Làm trong giờ 1
100
100
Dự trữ đầu kỳ G.đoạn
Công suất
K o sử dụng
Giai đoạn 3
Giai đoạn 2
Giai đoạn 1
Tổng nguồn cung cấp Nhu cầu cho
Nguồn cung cấp từ
0 0 0 0 0 0 0 0
90
80 90
92 61 81 91 60 80 90
83 93
63 66
83 86
93 96
80
91
35
5 Phân rã kế hoạch trung hạn
− Mục tiêu: chi tiết hoá kế hoạch trung hạn để xác
định các yêu cầu sản xuất của từng loại sản phẩm
cụ thể (số lượng, thời điểm tiến hành sản xuất)
− Mô hình của quá trình phân rã:
ĐẦU VÀO
Mức dự trữ ban đầu
Dự đoán
Đơn đặt hàng của
khách (đã xác định)
Quá trình phân rã
ĐẦU RA
Mức dự trữ còn lại ước tính Lịch trình sản xuất
Mức dự trữ cho các đơn đặt hàng chưa xác định (ATP:
Available To Promise)
36
5 Phân rã kế hoạch trung hạn (tiếp)
− Quá trình phân rã đòi hỏi thực hiện các bước sau
− Bước 1 Xác lập lịch trình chính (Master Schedule)
chỉ ra số lượng và thời gian cần có của từng loại sản phẩm cụ thể
− Một số điểm lưu ý
9Lịch trình chính có thể chỉ diễn tả một phần của
kế hoạch trung hạn
Trang 105 Phân rã kế hoạch trung hạn (tiếp)
− Ví dụ: một doanh nghiệp sản xuất xe máy có kế
hoạch trung hạn như sau:
9Lịch trình chính:
450 500
400 300
200
Tháng 9 Tháng 8
Tháng 7 Tháng 6
Tháng 5
400 300
200
Tổng
100 50
30 Future
200 90
50 Dream
100 160
120 Wave
Tháng 7 Tháng 6
Tháng 5 Loại xe
38
5 Phân rã kế hoạch trung hạn (tiếp)
− Một số điểm lưu ý (tiếp)
9Lịch trình chính cho biết số lượng và thời gian
cần có từng loại sản phẩm cụ thể nhưng không cho biết kế hoạch sản xuất.
9Ví dụ: lịch trình chính đòi hỏi 50 sản phẩm ⇒
¾Không cần sản xuất: vì trong kho đã có 200 sản phẩm loại này
¾Sản xuất một phần: vì trong kho đã có 40 sản phẩm loại này⇒ chỉ phải sản xuất thêm 10
¾Sản xuất 70 sản phẩm: vì tính kinh tế của lô hàng sản xuất
39
5 Phân rã kế hoạch trung hạn (tiếp)
− Bước 2 Thiết lập lịch trình sản xuất chính (MPS:
Master Production Schedule) Quá trình này được
minh hoạ qua ví dụ như sau
− VD: Căn cứ vào lịch trình chính ⇒ thiết lập lịch
trình sản xuất chính cho loại xe Wave trong tháng 5
và tháng 6 Biết rằng:
9Số lượng hàng tháng được chia đều cho các
tuần
9Hiện tại trong kho còn 64 xe
9Kích thước lô hàng sản xuất kinh tế là 70 xe
9Một số đơn đặt hàng là đã xác định
40
5 Phân rã kế hoạch trung hạn (tiếp)
− Nhiệm vụ⇒ xác định 3 thông tin sau:
9Mức dự trữ còn lại ước tính
9Lịch trình sản xuất
9Mức dự trữ cho các đơn đặt hàng chưa xác định
- 29 1 31
Dự trữ ước tính trước MPS
2 4 10 20 33
Đơn đặt hàng đã xác định
40 40 40 40 30 30 30 30
Dự đoán
Tuần 8 Tuần 7 Tuần 6 Tuần 5 Tuần 4 Tuần 3 Tuần 2 Tuần 1
Tháng 6 Tháng 5
Dự trữ ban đầu:
64
Trang 115 Phân rã kế hoạch trung hạn (tiếp)
Mức dự trữ còn
Dự trữ còn lại từ giai đoạn trước _
Số luợng yêu cầu của giai đoạn hiện tại
Số luợng yêu cầu của
giai đoạn hiện tại = Max (số lượng dự đoán, số lượng trên các đơn đặt hàng đã xác định)
Mức dự trữ còn lại
Mức dự trữ còn
42
5 Phân rã kế hoạch trung hạn (tiếp)
70 70 68
56 11
Mức dự trữ cho các đơn đặt hàng chưa xác định (ATP)
61 31 1 41 11 41 1 32
Dự trữ ước tính sau MPS
70 70 70
70
MPS (70)
-9 -39 1 -29 11 -29 1 31
Dự trữ ước tính trước MPS
2 4 10 20 33
Đơn đặt hàng
đã xác định
40 40 40 40 30 30 30 30
Dự đoán
Tuần 8 Tuần 7 Tuần 6 Tuần 5 Tuần 4 Tuần 3 Tuần 2 Tuần 1
Tháng 6 Tháng 5
Dự trữ ban đầu:
64
43
Tóm tắt lại bài học
1 Giới thiệu chung về kế hoạch trung hạn: khung
thời gian; lý do; yêu cầu; mục đích
2 Các phương án lựa chọn trong kế hoạch trung
hạn: các phương án về công suất; các phương án
tác động đến nhu cầu; ưu, nhược điểm từng loại
3 Các chiến lược cho kế hoạch trung hạn: theo đuổi
nhu cầu; duy trì công suất; kết hợp; thử-sai
4 Phương pháp quy hoạch tuyến tính trong kế hoạch
trung hạn: giải pháp tối ưu
5 Phân rã kế hoạch trung hạn: số lượng sản xuất;
các mức dự trữ ước tính
44
Một số câu hỏi
− Trình bày lý do, yêu cầu, mục đích, căn cứ, khung thời gian của kế hoạch trung hạn
− Kể tên một số phương án lựa chọn trong kế hoạch trung hạn, trình bày ưu nhược điểm của một phương án
− Chiến lược theo đuổi nhu cầu; duy trì mức công suất là gì? Trên thực tế người ta sử dụng chiến lược nào? Để có được một kế hoạch trung hạn hợp lý, người ta phải làm gì?
− Mục đích của việc phân rã kế hoạch trung hạn là gì? Nó xác định những thông tin quan trọng nào?