Rượu ngoại từ lâu đã trở thành mặt hàng ưa chuộng được nhiều người tiêu dùng chọn mua để sử dụng hoặc làm quà biếu cho bạn bè và người thân, đặc biệt vào các dịp lễ, tết. Chính vì thế thuyết minh dự án Nâng công suất nhà máy sản xuất rượu - Công ty Cổ phần Rượu Quốc tế công suất 7.392 triệu lít sản phẩm/năm được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng cao của người tiêu dùng về rượu ngoại. Hy vọng nội dung tài liệu phục vụ hữu ích nhu cầu học tập, làm việc hiệu quả.
Trang 1Công su t 7.392 tri u lít s n ph m/năm ấ ệ ả ẩ
Đ a đi m: 258/9B Kp.Chiêu Liêu, P.Tân Đông Hi p, Dĩ An, Bình Dị ể ệ ương
Ch đ u t : Công ty C ph n Rủ ầ ư ổ ầ ượu Qu c Tố ế
Trang 3(Giám đ c)ố
Đ N V T V NƠ Ị Ư ẤCÔNG TY CP T V N Đ U TƯ Ấ Ầ Ư
TH O NGUYÊN XANHẢ
(T ng Giám đ c)ổ ố
Trang 4III.3.1. H ng m c công trìnhạ ụ
6 III.3.2. H th ng c p nệ ố ấ ướ ạc s ch
7 III.3.3. H th ng thoát nệ ố ước m aư
7 III.3.4. H th ng thoát nệ ố ước th iả
7 III.3.5. H th ng x lý nệ ố ử ước th iả
7 III.3.6. H th ng c p đi nệ ố ấ ệ
8 III.3.7. H th ng giao thôngệ ố
8 III.3.8. Thông gió
8 III.3.9. H th ng ch ng sét và PCCCệ ố ố
8 IV.2. Thi t b máy mócế ị
11 IV.3. Quy trình s n xu t rả ấ ượu
12 IV.3.1. Quy trình s n xu t rả ấ ượu m nhạ
12 IV.3.2. Quy trình s n xu t rả ấ ượu vang
12 IV.5. Th i gian th c hi n ờ ự ệ
15
CHƯƠNG V: T NG M C Đ U T D ÁNỔ Ứ Ầ Ư Ự
16 V.1. N i dung t ng m c đ u tộ ổ ứ ầ ư
16 V.2. Bi u t ng h p v n đ u tể ổ ợ ố ầ ư
18
CHƯƠNG VI: HI U QU KINH T TÀI CHÍNHỆ Ả Ế
19 VI.1. Các gi đ nh kinh t và c s tính toánả ị ế ơ ở
19 VI.2. Công su t s n xu t ấ ả ấ
19 VI.3. Tính toán chi phí c a d ánủ ự
20 VI.3.1. Giá v n hàng bánố
20 VI.3.2. Lao đ ng c a nhà máy ộ ủ
20 VI.3.3. Chi phí ho t đ ngạ ộ
23 VI.4. Doanh thu t d ánừ ự
23 VI.5. Các ch tiêu kinh t c a d ánỉ ế ủ ự
25 VI.5.1 Hi u qu kinh t d ánệ ả ế ự
25 VI.5.2 Báo cáo ngân l u d ánư ự
25 VI.6. Đánh giá hi u qu kinh t xã h i ệ ả ế ộ
26
Trang 5CH ƯƠ NG I: GI I THI U V CH Đ U T VÀ D ÁN Ớ Ệ Ề Ủ Ầ Ư Ự
I.1. Gi i thi u v ch đ u tớ ệ ề ủ ầ ư
Ch đ u tủ ầ ư : Công ty C ph n Rổ ầ ượu Qu c T ố ế
Gi y phép ĐKKD s ấ ố : 3700330979
N i c pơ ấ : S K ho ch Đ u t t nh Bình Dở ế ạ ầ ư ỉ ương
Ngày đăng ký l n 1ầ : 30/12/1999
Ngày đăng ký l n 10ầ : 24/9/2012
Đ i di n pháp lu tạ ệ ậ : Đ Minh Vi tỗ ệ Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Đ a ch tr sị ỉ ụ ở : 258/9B, Kp.Chiêu Liêu, P.Tân Đông Hi p, Dĩ An, Bình Dệ ương
Ngành nghề : S n xu t các s n ph m rả ấ ả ẩ ượu
I.2. Mô t s b thông tin d ánả ơ ộ ự
Tên d án ự : Nâng công su t nhà máy s n xu t rấ ả ấ ượu
Đ a đi m đ u tị ể ầ ư : 258/9B, Kp.Chiêu Liêu, P.Tân Đông Hi p, Dĩ An, Bình Dệ ươ ng
Công su tấ : 7.392 tri u lít s n ph m/nămệ ả ẩ
S n ph mả ẩ : Rượu vang và rượu m nh nh : Congnac, Brandy, Whisky, Gin,ạ ư Rum, Vodka;
Đáp ng nhu c u c a ngứ ầ ủ ười tiêu dùng v nh ng s n ph m rề ữ ả ẩ ượu vang, m nh n iạ ổ
ti ng th gi i v i giá thành r , ch t lế ế ớ ớ ẻ ấ ượng cao, không gây h i cho s c kh e.ạ ứ ỏ
Đóng góp m t ph n không nh trong vi c ti t ki m ngu n ngo i t c a Nhà nộ ầ ỏ ệ ế ệ ồ ạ ệ ủ ước
H tr gi i quy t vi c làm cho lao đ ng đ a phỗ ợ ả ế ệ ộ ị ương và làm tăng ngân sách Nhà
Trang 6 Lu t Đ u t s 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i nậ ầ ư ố ủ ố ộ ước CHXHCN Vi tệ Nam;
Lu t Doanh nghi p s 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i nậ ệ ố ủ ố ộ ước CHXHCN
Lu t Thu thu nh p doanh nghi p s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H iậ ế ậ ệ ố ủ ố ộ
nước CHXHCN Vi t Nam;ệ
Lu t B o v môi trậ ả ệ ường s 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005 c a Qu c H i nố ủ ố ộ ướ cCHXHCN Vi t Nam;ệ
B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 c a Qu c H i nộ ậ ự ố ủ ố ộ ước CHXHCN Vi tệ Nam;
Lu t Thu Giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 c a Qu c H i nậ ế ị ố ủ ố ộ ướ cCHXHCN Vi t Nam;ệ
Ngh đ nh s 12/2009/NĐCP ngày 12/02/2009 c a Chính ph v vi c Qu n lý d ánị ị ố ủ ủ ề ệ ả ự
đ u t xây d ng công trình;ầ ư ự
Ngh đ nh s 181/2004/NĐCP ngày 29 tháng 10 năm 2004 c a Chính ph v thi hànhị ị ố ủ ủ ề
Ngh đ nh 140/2006/NĐCP c a Chính ph ngày 22 tháng 11 năm 2006 quy đ nh vi cị ị ủ ủ ị ệ
b o v môi trả ệ ường trong các khâu l p, th m đ nh, phê duy t và t ch c th c hi n các chi nậ ẩ ị ệ ổ ứ ự ệ ế
lược, quy ho ch, k ho ch, chạ ế ạ ương trình và d án phát tri n;ự ể
Ngh đ nh s 80/2006/NĐCP ngày 09 tháng 8 năm 2006 c a Chính ph v vi c quiị ị ố ủ ủ ề ệ
đ nh chi ti t và hị ế ướng d n thi hành m t s đi u c a Lu t b o v môi trẫ ộ ố ề ủ ậ ả ệ ường;
Ngh đ nh ị ị số 04/2009/NĐCP ngày 14/01/2009 c a Chính ph v/v ủ ủ ưu đãi, h tr ho tỗ ợ ạ
đ ng b o v môi trộ ả ệ ường;
Ngh đ nh s 112/2009/NĐCP ngày 14/12/2009 c a Chính ph v qu n lý chi phí đ uị ị ố ủ ủ ề ả ầ
t xây d ng công trình;ư ự
Ngh đ nh s 94/2012/NĐCP ngày ị ị ố 12/11/ 2012 c a Chính ph v/v s n xu t kinh doanhủ ủ ả ấ
rượu;
Thông t s 05/2008/TTBTNMT ngày 08/12/2008 c a B Tài nguyên và Môi trư ố ủ ộ ườ ng
hướng d n v đánh giá môi trẫ ề ường chi n lế ược, đánh giá tác đ ng môi trộ ường và cam k tế
b o v môi trả ệ ường;
Trang 7 Quy ho ch phát tri n Ngành Bia Rạ ể ượu Nước gi i khát Vi t Nam đ n năm 2015,ả ệ ế
t m nhìn đ n năm 2025 đã đầ ế ược B Công thộ ương phê duy t ngày 21/5/2009, t i Quy t đ nhệ ạ ế ị
s 2435/QĐBCT;ố
Quy chu n k thu t qu c gia v đ u ng có c n: QCVN 63 :2010/BYT;ẩ ỹ ậ ố ề ồ ố ồ
Gi y phép s n xu t rấ ả ấ ượ ốu s 0615/GPBCT ngày 6/2/2009;
D án đã đự ượ S Khoa H c – Công Ngh và Môi Trc ở ọ ệ ường T nh Bình Dỉ ương xác nh nậ theo phi u xác nh n ế ậ s ố 18/KHCNMT ngày 28/02/2000 v vi c ề ệ Đăng ký đ t tiêu chu n ạ ẩ môi
trường cho d án thành l p Công ty ự ậ CP Rượu Qu c Tố ế t i ạ Khu ph Chiêu Liêu, Phố ườ ngTân Hi p Đông, Th xã Dĩ An, T nh Bình Dệ ị ỉ ươ v i công su t 500ng ớ ấ 000 chai t c ứ 350.000 lít
s n ph m/nămả ẩ
Trang 8CH ƯƠ NG II: S C N THI T Đ U T D ÁN Ự Ầ Ế Ầ Ư Ự
Rượu ngo i t lâu đã tr thành m t hàng a chu ng đạ ừ ở ặ ư ộ ược nhi u ngề ười tiêu dùng
ch n mua đ s d ng ho c làm quà bi u cho b n bè và ngọ ể ử ụ ặ ế ạ ười thân, đ c bi t vào các d p l ,ặ ệ ị ễ
t t. Chính vì th , đ đáp ng nhu c u ngày càng tăng cao c a ngế ế ể ứ ầ ủ ười tiêu dùng, th trị ườ ng
rượu ngo i cũng d n tr nên phong phú và đa d ng h n v ch ng lo i, ki u dáng l n giáạ ầ ở ạ ơ ề ủ ạ ể ẫ
c Rả ượu ngo i hi n nay có th đạ ệ ể ược chia thành ba nhóm rượu (rượu khai v , rị ượu cocktail
và rượu m nh) v i 6 dòng c b n, bao g m: Whisky, Brandy, Vodka, Rhum, Gin vàạ ớ ơ ả ồ Tequila.
Sau nhi u năm kinh doanh các s n ph m rề ả ẩ ượu, đ u nh ng năm 2000, khi xu hầ ữ ướ ngphát tri n rể ượu ngo i ngày m t m r ng,ạ ộ ở ộ Công ty C ph n Rổ ầ ượu Qu c t đã đ u t xâyố ế ầ ư
d ng nhà máy s n xu t các s n ph m rự ả ấ ả ẩ ượu v i công su t 500,000 chai/năm (700ml/chai) ớ ấ ở
s ố 258/9B, khu ph Chiêu Liêu, phố ường Tân Đông Hi p, huy n Dĩ An, t nh Bình Dệ ệ ỉ ươ ng
Nh ng năm đ u m i thành l p, tình hình s n xu t kinh doanh có nhi u thu n l i, nhu c uữ ầ ớ ậ ả ấ ề ậ ợ ầ tiêu th m nh t i th trụ ạ ạ ị ường trong nước cũng nh ngoài nư ước cùng v i vi c công ty ký k tớ ệ ế nhi u h p đ ng gia công xu t kh u nên có năm nhà máy ho t đ ng đ n công su t thi t k ề ợ ồ ấ ẩ ạ ộ ế ấ ế ế Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây, do nh hữ ầ ả ưởng chung c a suy thoái kinh t cùng v iủ ế ớ
s c tiêu th gi m m nh trên th trứ ụ ả ạ ị ường n i đ a cũng nh vi c không nh n nh ng h p đ ngộ ị ư ệ ậ ữ ợ ồ gia công nước ngoài làm cho tình hình s n xu t c a công ty không kh quan, vì v y nhàả ấ ủ ả ậ máy ch a ho t đ ng h t công su t. C th : năm 2009 s n lư ạ ộ ế ấ ụ ể ả ượng đ t 338,216 chai, nămạ
2010 s n lả ượng đ t 208,620 chai, năm 2011 s n lạ ả ượng đ t 335,498 chai, năm 2012 s nạ ả
lượng đ t 221,510 chai, 6 tháng đ u năm 2013 s n lạ ầ ả ượng đ t 123,354 chai. Qua năm 2014,ạ Công ty CP Rượu Qu c T quay tr l i v i th trố ế ở ạ ớ ị ường nước ngoài và hướng đ n công su tế ấ
t i đa 7.392 tri u lít/năm; ố ệ trong đó rượu vang ho t đ ng v i công su t 1 máy chi t 2,000ạ ộ ớ ấ ế chai/gi và s n ph m rờ ả ẩ ượu m nh có công su t 2 máy chi t 1,200 chai/gi ;ạ ấ ế ờ
Trong th i gian t i Công ty s ti p t c th c hi n các gi i pháp đ u t chi u sâu,ờ ớ ẽ ế ụ ự ệ ả ầ ư ề nâng cao năng su t, ch t lấ ấ ượng s n ph m; c i ti n m u mã, s n xu t thêm s n ph m; s nả ẩ ả ế ẫ ả ấ ả ẩ ả
ph m phù h p v i th hi u và kh năng tiêu th c a t ng đ i tẩ ợ ớ ị ế ả ụ ủ ừ ố ượng khách hàng; làm t tố công tác qu ng bá và ti p th s n ph m; nghiên c u và tri n khai d án đ u t , nâng côngả ế ị ả ẩ ứ ể ự ầ ư
su t s n xu t rấ ả ấ ượu đ đáp ng nhu c u c a th trể ứ ầ ủ ị ường
Tóm l i, v i ni m tin s n ph m do chúng tôi t o ra s đạ ớ ề ả ẩ ạ ẽ ược người tiêu dùng trong
nước và nước ngoài a chu ng, v i ni m t hào s đư ộ ớ ề ự ẽ óng góp m t ph n không nh trongộ ầ ỏ
vi c ti t ki m ngu n ngo i t c a Nhà nệ ế ệ ồ ạ ệ ủ ướ , t o vi c làm cho lao đ ng t i đ a phc ạ ệ ộ ạ ị ương và
nh t là góp ph n tăng gia tri xu t kh u, chúng tôi tin r ng d án ấ ầ ́ ̣ ấ ẩ ằ ự Nâng công su t nhà máy ấ
s n xu t r ả ấ ượ lên công su t 7.392 tri u lít s n ph m/năm u ấ ệ ả ẩ là s đ u t c n thi t trong giaiự ầ ư ầ ế
đo n hi n nay.ạ ệ
Trang 9CH ƯƠ NG III: Đ A ĐI M Đ U T D ÁN Ị Ể Ầ Ư Ự
III.1. V trí đ a lý ị ị
D án ự “Nâng công su t nhà máy s n xu t r ấ ả ấ ượ lên công su t 7.392 tri u lít s n u ấ ệ ả
ph m/năm ẩ " s đẽ ược đ u t t i s 258/9B, khu ph Chiêu Liêu, phầ ư ạ ố ố ường Tân Đông Hi p,ệ huy n Dĩ An, t nh Bình Dệ ỉ ương
+ Phía B c giáp Doanh nghi p sách Thành Nghĩa Tp.HCM.ắ ệ
Khu v c d án n m g n đự ự ằ ầ ường ĐT 743 là tuy n đế ường chính n i thành ph Thố ố ủ
D u M t v i thành ph Biên Hòa và Tp.H Chí Minh. ầ ộ ớ ố ồ
T a đ c a khu đ t d án đọ ộ ủ ấ ự ược xác đ nh nh sau: ị ư
S hi u đi mố ệ ể T a đ (ọ ộ H t a đ : VN 2000)ệ ọ ộ
Trang 10t o thành vùng r ng l n, thu n l i cho cây tr ng và xây d ng. Khu v c th c hi n d ánạ ộ ớ ậ ợ ồ ự ự ự ệ ự
n m trong vùng có đ a hình tằ ị ương đ i b ng ph ng, cao đ tố ằ ẳ ộ ương đ i đ ng đ u, r t thu nố ồ ề ấ ậ
ti n cho vi c xây d ng.ệ ệ ự
III.2.2. Khí h u ậ
Khí h u khu v c đ u t d án mang nh ng đ c đi m chung c a vùng, đó là nhi tậ ự ầ ư ự ữ ặ ể ủ ệ
đ i gió mùa, nóng m v i 2 mùa rõ r t: mùa m a, t tháng 5 – 11; mùa khô t kho ng thángớ ẩ ớ ệ ư ừ ừ ả
12 năm trước đ n tháng 4 năm sau.ế
Lượng m a trung bình hàng năm t 1,800 – 2,000mm v i s ngày có m a là 120ư ừ ớ ố ư ngày. Tháng m a nhi u nh t là tháng 9, trung bình 335mm, năm cao nh t có khi lên đ nư ề ấ ấ ế 500mm, tháng ít m a nh t là tháng 1, trung bình dư ấ ưới 50mm và nhi u năm trong tháng nàyề không có m a.ư
Nhi t đ trung bình h ng năm là 26.7ệ ộ ằ °C, nhi t đ trung bình tháng cao nh t 28.8ệ ộ ấ °C (tháng 4), tháng th p nh t 25.5ấ ấ °C (tháng 1). S gi n ng trung bình 2,400 gi , có năm lênố ờ ắ ờ
Ch đ không khí m tế ộ ẩ ương đ i cao, trung bình 8090% và bi n đ i theo mùa. Đố ế ổ ộ
m đ c mang l i ch y u do gió mùa Tây Nam trong mùa m a, do đó đ m th p nh t
thường x y ra vào gi a mùa khô và cao nh t vào gi a mùa m a. Gi ng nh nhi t đ khôngả ữ ấ ữ ư ố ư ệ ộ khí, đ m trong năm ít bi n đ ng. V i khí h u nhi t đ i mang tính ch t c n xích đ o, n nộ ẩ ế ộ ớ ậ ệ ớ ấ ậ ạ ề nhi t đ cao quanh năm, đ m cao và ngu n ánh sáng d i dào có th kh ng đ nh khí h uệ ộ ộ ẩ ồ ồ ể ẳ ị ậ
n i đây tơ ương đ i hi n hoà, ít thiên tai nh bão, l t.ố ề ư ụ
III.3. Hi n tr ng ệ ạ khu đ t xây d ng d ánấ ự ự
Trang 11H th ng x lý nệ ố ử ước th i t p trungả ậ m2 129
Vườn hoa, cây xanh, đường n i bộ ộ m2 14,854
III.3.2. H th ng c p nệ ố ấ ướ ạc s ch
H th ng đệ ố ường ng c p nố ấ ước cho d án là k t h p c p nự ế ợ ấ ướ ảc s n xu t, sinh ho tấ ạ
và ch a cháy. Ngu n nữ ồ ước được cung c p b i Công ty TNHH MTV C p Thoát Nấ ở ấ ước Môi
Trường Bình Dương
III.3.3. H th ng thoát nệ ố ước m aư
Tiêu chu n thi t k : TCVN 51 ẩ ế ế : 2006: Thoát nước bên ngoài công trình
Nguyên t c thi t k : H th ng thoát nắ ế ế ệ ố ước m a đư ược thi t k d a trên nguyên lý tế ế ự ự
ch y và là h th ng thoát nả ệ ố ước m a riêng v i h th ng thoát nư ớ ệ ố ước th i nh m đ m b o vả ằ ả ả ệ sinh và tránh ô nhi m các khu v c xung quanh. ễ ự
H th ng thoát nệ ố ướ Nc: ước m a đư ược thu t mái nhà b ng xi nô, ph u thu, cácừ ằ ễ
đường ng đ ng thu nố ứ ước mái và nước m t sân, ch y vào rãnh bê tông có n p đan, sau đóặ ả ắ theo h th ng c ng D300 thoát ra h th ng thoát nệ ố ố ệ ố ước chung c a khu v c.ủ ự
H th ng thoát nệ ố ước được thi t k tách riêng gi a h th ng thoát nế ế ữ ệ ố ước m a và thoátư
nước th i.ả
Nước m a qua các h ga, song ch n rác s đư ố ắ ẽ ược thoát ra c ng ti p nh n d c đố ế ậ ọ ườ nggiao thông c a c m công nghi p Ki n Thành.ủ ụ ệ ế
III.3.4. H th ng thoát nệ ố ước th iả
Nước th i sinh ho t (t h xí, ch u ti u) sau khi đả ạ ừ ố ậ ể ược x lý b ng b t ho i t iử ằ ể ự ạ ạ
m i công trình cùng v i nỗ ớ ước th i sinh ho t thoát sàn, và nả ạ ước th i s n xu t: nả ả ấ ước th iả
t công đo n tráng r a chai l , v sinh thi t b , d ng c , dây chuy n s n xu t s đừ ạ ử ọ ệ ế ị ụ ụ ề ả ấ ẽ ượ cthu gom v tr m x lý nề ạ ử ước th i t p trung c a c s b ng ng nh a PVC có đả ậ ủ ơ ở ằ ố ự ường kính D114mm. Nước th i sau khi x lý xong s đả ử ẽ ược thu gom v h ga trề ố ước khi đ u n i vàoấ ố
h th ng thoát nệ ố ước chung c a khu v c.ủ ự
III.3.5. H th ng x lý nệ ố ử ước th iả
Trang 12H th ng x lý nệ ố ử ước th i t p trung c a c s s x lý nả ậ ủ ơ ở ẽ ử ước th i sinh ho t và s nả ạ ả
xu t, đ t gi i h n cho phép theo Quy chu n QCVN 40:2011/BTNMT – Lo i A – Quyấ ạ ớ ạ ẩ ạ chu n k thu t qu c gia v nẩ ỹ ậ ố ề ước th i công nghi p trả ệ ước khi đ u n i vào h th ng thoátấ ố ệ ố
nước chung c a khu v c4 ủ ư (V trí tr m x lý n ị ạ ử ướ c th i đ ả ượ c th hi n trong b n v h ể ệ ả ẽ ệ
th ng thoát n ố ướ c th i c a d án đính kèm trong ph n ph l c) ả ủ ự ầ ụ ụ
III.3.6. H th ng c p đi nệ ố ấ ệ
Ngu n đi n cung c p cho d án là h th ng lồ ệ ấ ự ệ ố ưới đi n c a c m công nghi p. D ánệ ủ ụ ệ ự
Nguôn câp̀ ́: ngu n đi n đồ ệ ược Công ty đi n l c Bình Dệ ự ương cung c pấ
Công suât:́ ch tiêu c p đi n cho d án đỉ ấ ệ ự ược tính toán theo QCXDVN 01:2008/BXD: Quy chu n xây d ng Vi t Nam, quy ho ch xây d ng.ẩ ự ệ ạ ự
Hình: S đ nguyên lý c p đi n cho d ánơ ồ ấ ệ ự
H th ng đi n c a nhà máy chia làm 2 ph n riêng bi t đó là ph n đ ng l c và ph nệ ố ệ ủ ầ ệ ầ ộ ự ầ chi u sáng. Đ i v i m i tr m 22kV, h th ng 22kV có tuy n cáp n i riêng. Các thi t bế ố ớ ỗ ạ ệ ố ế ố ế ị
ph tr trong xụ ợ ưởng, h th ng x lý nệ ố ử ước đ u đề ược cung c p ngu n đi n t các tr m này.ấ ồ ệ ừ ạ
T t c thi t b đo lấ ả ế ị ường đ u là nh ng thi t b tiêu chu n. Đ i v i m i tr m đi nề ữ ế ị ẩ ố ớ ỗ ạ ệ
đ u đề ược trang b đ ng h đo. H th ng ph tr g m: t bù, volt k , ampe k , đi n năngị ồ ồ ệ ố ụ ợ ồ ụ ế ế ệ
k , h th ng n áp. ế ệ ố ổ
III.3.7. H th ng giao thôngệ ố
D án n m t i khu v c có m t đ giao thông l n và khá hoàn ch nh nên r t thu n l iự ằ ạ ự ậ ộ ớ ỉ ấ ậ ợ cho vi c v n chuy n nguyên li u và s n ph m c a d án b ng đệ ậ ể ệ ả ẩ ủ ự ằ ường b D án n m trênộ ự ẳ
đường ĐT 743 là tuy n đế ường chính n i thành ph Th D u M t v i thành ph Biên Hòaố ố ủ ầ ộ ớ ố
và thành ph H Chí Minh. Đố ồ ường ĐT 743 là đướng có k t c u đế ấ ường tr i nh a r ng 12m.ả ự ộ
đ i an toàn cho ngố ười và thi t b ế ị
H th ng PCCC đệ ố ược thi t k theo tiêu chu n TCVN 2622 – 1995 (PCCC cho nhà vàế ế ẩ công trình công nghi p) bao g m:ệ ồ
Trang 13H th ng chi u sáng s c ệ ố ế ự ố
Trang b h th ng báo cháy và ch a cháy phun t đ ng cho khu v c b n ch a c n vàị ệ ố ữ ự ộ ự ồ ứ ồ
b n rồ ủ ượu cao đ , trang b đ u dò nhi t đ , đ u báo khói, t báo cháy ộ ị ầ ệ ộ ầ ủ
Trang b h th ng ch a cháy vách tị ệ ố ữ ường bao g m h th ng b m và b ch a nồ ệ ố ơ ể ứ ước
III.4. Nh n xét chung ậ
T nh ng phân tích trên, ch đ u t nh n th y r ng khu đ t xây d ng nhà máy s nừ ữ ủ ầ ư ậ ấ ằ ấ ự ả
xu t rấ ượ ấu r t thu n l i v các y u t t nhiên, kinh t , h t ng. Đây là nh ng y u t làmậ ợ ề ế ố ự ế ạ ầ ữ ế ố nên s thành công c a m t d án.ự ủ ộ ự
Trang 14CH ƯƠ NG IV: N I DUNG D ÁN Ộ Ự
IV.1. Quy mô đ u t d ánầ ư ự
D án do Công ty C ph n Rự ổ ầ ượu Qu c T đ u t s tố ế ầ ư ẽ ăng công su t nhà máy s nấ ả
xu t rấ ượ lên 7.392 tri u lít/năm v i các h ng m c có s n nh sau:u ệ ớ ạ ụ ẵ ư Hi n t i nhà máy đangệ ạ
ho t đ ng v i các h ng m c công trình có s n sau:ạ ộ ớ ạ ụ ẵ
H th ng x lý nệ ố ử ước th i t p trungả ậ m2 129
Vườn hoa, cây xanh, đường n i bộ ộ m2 14,854
Hình: S đ nhà máy s n xu t rơ ồ ả ấ ượu
Trang 15Máy l c khung b n (rọ ả ượu đ , ế
rượu m nh)ạ Inox thép không rỉ 01 3 m3/giờ PhápMáy xúc chai (rượu đ , rế ượu
H th ng n u rệ ố ấ ượu đế Inox thép không rỉ 02 Vi t Namệ
H th ng c t thôệ ố ấ Inox thép không rỉ 01 1 m3 Vi t Namệ
B n lên men rồ ượu đế Inox thép không rỉ T ng V = 20 mổ 3 Vi t Namệ
B n tang tr rồ ữ ượu đế Inox thép không rỉ 05 T ng V = 8 mổ 3 Vi t NamệThi t b l c ti t trùng (l c tinh,ế ị ọ ệ ọ
B n ch a rồ ứ ượu vang Inox thép không rỉ 03 T ng V = 30 mổ 3 Vi t Namệ
H th ng x lí nệ ố ử ước tinh khi tế 01 5000 m3/giờ Vi t Namệ
H th ng x lí nệ ố ử ước th iả 01 100 m3/ngàyđêm Vi t Namệ
Trang 16IV.3. Quy trình s n xu t rả ấ ượuIV.3.1. Quy trình s n xu t rả ấ ượu m nhạ
Thuy t minh quy trình:ế C t rố ượu được nh p kh u theo h s công b nguyên li uậ ẩ ồ ơ ố ệ
nh p kh u ngoài B Y t , sau đó đậ ẩ ộ ế ược ti n hành pha ch trong b n pha ch , hòa tr n theoế ế ồ ế ộ các t l nh t đ nh cho t ng lo i rỷ ệ ấ ị ừ ạ ượu, r i đồ ượ ủ ộc m t th i gian trong b n tàng tr đ tờ ồ ữ ạ
được yêu c u k thu t trầ ỹ ậ ước khi chi t chai. Sau đó rế ượu được chi t chai, đ t yêu c u ki mế ạ ầ ể tra v dung tích và c m quan thì đề ả ược đóng n p và dán nhãn thành ph m.ắ ẩ
Đ i v i s n ph m rố ớ ả ẩ ượu m nh, công su t dây chuy n ph thu c vào công su t c aạ ấ ề ụ ộ ấ ủ hai máy chi t chai hi n có hi u GAI v i công su t m i máy 600 chai/gi , dung tích bìnhế ệ ệ ớ ấ ỗ ờ quân m i chai là 700 ml, th i gian s n xu t bình quân 16 gi m i ngày (n u có đ n hàngỗ ờ ả ấ ờ ỗ ế ơ nhà máy s s n ph m 2ca/ngày, m i ca 8 gi ), s ngày làm vi c trong năm là 300 ngày.ẽ ả ẩ ỗ ờ ố ệ Tính bình quân công su t hai máy chi t là 1.200 chai/gi ấ ế ờ
IV.3.2. Quy trình s n xu t rả ấ ượu vang
Thuy t minh quy trình:ế N c r u vang nh p kh u sau khi nh p v nhà máy đ cướ ượ ậ ẩ ậ ề ượ
đ a vào l c ti t trùng theo tiêu chu n thì s đư ọ ệ ẩ ẽ ược đ a sang nhà máy chi t chai t đ ng. Sauư ế ự ộ khi chi t chai xong, s n ph m đế ả ẩ ược đóng n p t đ ng b ng các nút b n, màng co. Cu iắ ự ộ ằ ầ ố cùng rượu vang được ki m tra v các ch tiêu ch t lể ề ỉ ấ ượng và c ch tiêu c m quan trả ỉ ả ước khi dán nhãn