- Đề – xi – mét trang 7 - Nhận biết Đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài; tên gọi, kí hiệu của nó; Biết quan hệ dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10cm - Nhận biết độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ
Trang 1Hớng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng Môn toán lớp 2
Tuần Tên bài dạy Mức độ cần đạt Bài tập cần làm Ghi chú
số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trớc, số liền sau
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 3, bài 4, bài 5
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 2 ( cột 2) bài 3(câu a, c), bài 4
Trang 2- Đề – xi –
mét
(trang 7)
- Nhận biết Đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài;
tên gọi, kí hiệu của nó; Biết quan hệ dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10cm
- Nhận biết độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh
độ dài đoạn thẳng trong trờng hợp đơn giản;
thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có
- Biết quan hệ dm và cm để viết số đo có đơn vị
là cm thành dm và ngợc lại trong trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ
- Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, cột 2), bài 4
- Bài 1, bài 2(câu a, b,c), bài 3
- Bài 1, bài 2(cột 1, 2), bài 3, bài 4
- Bài 1, bài 2(câu a,b, c, d), bài 3 (cột
Trang 3- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.
- Biết viết số liền trớc, liền sau của một số cho trớc
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Nhận biết số hạng; tổng
- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu số
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ
1, 2 câu a, b), bài 4
- Bài 1 (viết 3 số đầu), bài 2, bài 3(làm
3 phép tính đầu), bài 4
3 - Kiểm tra Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trớc, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
Trang 4- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Biết tính độ dài của hai đoạn thẳng khi biết độ dài của từng đoạn thẳng
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, lập
đợc bảng 9 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Bài 1(cột 1, 2, 3), bài 2, bài 3 (dòng 1), bài 4
- Bài 1, bài 2
- Bài 1(dòng 1), bài 2, bài 3, bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 4
4 - 29 + 5; - Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm - Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (câu a, b),
Trang 5- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
vi 100- dạng 49 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm
bài 3
- Bài 1(cột 1, 2, 3), bài 3
- Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 1), bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 4
- Bài 1(cột 1, 2, 3), bài 3, bài 4
Trang 6(trang 20) vi 100- dạng 28 + 5;
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc,
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về
- Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 3, bài 4 (cột 1)
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 2 (câu a, b)
- Bài 1 (không yêu cầu HS tóm tắt), bài 3
Trang 7- BiÕt thùc hiÖn phÐp céng cã nhí trong ph¹m
- Bµi 1, bµi 2, bµi 4
Trang 8- Nhận biết Ki-lô-gam là đơn vị đo khối lợng;
đọc ,viết tên và ký hiệu của nó
- Nhận biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một
số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg
- Nhận biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa, cân
Trang 9- Biết giải bài toán về nhiều hơn.
- Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng
- Bài 1 (dòng 1), bài 3, bài 4
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Bài 1 (dòng 1), bài 2 (câu a, b), bài 3
- Bài 1, bài 2, bài 4, bài 5(câu a)
- Bài 1, bài 2 (ba phép tính đầu), bài 3
Trang 10- Biết giải bài toán có một phép cộng
- Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục
- Biết giải bài toán với một phép cộng có tổng bằng 100
- Bài 1, bài 3, bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 4
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo
đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các
số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1lít hoặc ca 1lít dể đong, đo nớc, dầu…
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đợn vị đo kg, l
- Biết số hạng, tổng
- Bài 1, bài 2 (cột 1, 2 câu a, b), bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1 (dòng 1, 2), bài 2, bài 3 (cột 1,
2, 3), bài 4
Trang 11- Nhận dạng HCN, nối các điểm cho trớc để có hình chữ nhật
- Giải toán có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn, liên quan tới đơn vị: kg, l
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b ( với a, b là các số có không quá 2 chữ
số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần
và kết quả của phép tính
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Biết giải bài toán có một phép tính trừ
- Bài 1 (câu a, b, c, d, e), bài 2 (cột 1,
2, 3)
-Tham khảo SGV và Bộ đề kiểm tra học kì
- Biết giải bài toán có một phép trừ
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ
- Bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 4, bài 5
- Bài 1, bài 3
Trang 12- Nhận biết điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau,
vẽ đợc hình tam giác theo mẫu
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- dạng 51 – 15
- Vẽ đợc hình tam giác theo mẫu (vẽ trên giấy
kẻ ô li)
- Bài 1 (câu a), bài 2, bài 4
- Bài 1 (dòng 1), bài 2 (câu a, b), bài 3, bài 4
- Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (câu a, b), bài 4
11 - Luyện tập
(trang 51) - Thuộc bảng 11 trừ đi một số - Thực hiện đợc phép trừ dạng 51 – 15 - Bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3 (câu a, b), bài 4
Trang 13- Bµi 1 (c©u a), bµi 2, bµi 4
- Bµi 1 (dßng 1), bµi 2 (c©u a, b), bµi 3, bµi 4
- Bµi 1 (dßng 1), bµi 2 (c©u a, b), bµi 3
- Bµi 1, bµi 2 (cét 1, 2), bµi 3 (c©u a, b), bµi 4
Trang 14- Vẽ đợc đoạn thẳng, xác định điểm hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- Bài 1 (câu a), bài 2, bài 4
- Bài 1, bài 2 (câu a), bài 3 (câu a, b)
- Bài 1 (dòng 1), bài 2, bài 3 (câu a), bài 4
Trang 15- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 53 - 15.
- Bài 1, bài 2, bài 4
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- dạng 54 – 18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm
đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
- Bài 1 (cột 1, 2 câu a, câu b), bài 2 (3 phép tính đầu), bài 3(câu a, b), bài 4
- Bài 1 (cột 1, 2, 3 câu a, câu b), bài 3, bài 4
- Bài 1 (câu a), bài 2 (câu a, b), bài 3, bài 4
Trang 16- Bµi 1, bµi 2 (cét 1, 3 c©u a, b), bµi 3 (c©u a), bµi 4,
- BiÕt t×m sè h¹ng cha biÕt cña mét tæng
- BiÕt thùc hiÖn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100- d¹ng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 –
29 - - BiÕt bµi gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp trõ d¹ng trªn
- Thuéc b¶ng 15, 16, 17, 18 trõ ®i mét sè
- BiÕt thùc hiÖn phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi
- Bµi 1 (cét 1, 2, 3) , bµi 2 (c©u a, b)
- Bµi 1 (cét 1, 2, 3), bµi 2 (cét 1), bµi 3
- Bµi 1, bµi 2 (cét 1, 2), bµi 3, bµi 4
Trang 17- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi
20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán về ít hơn
- Tìm số bị trừ, số hạng cha biết của một tổng
100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a - x = b;
đ Bài 1, bài 2
- Bài 1 ( cột 1, 3 câu a, b), bài 2(cột 1,
2, 3), bài 3
- Bài 1
Trang 18- Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm
- Bài 1, bài 2 (cột 1, 2, 5), bài 3
- Bài 1, bài 2 (cột 1, 3 câu a, b), bài 3, bài 5
- Biết các buổi và tên gọi các giờ tơng ứng trong một ngày
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ
- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, tra, chiều, tối, đêm
- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối
- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ,
- Bài 1, bài 3
- Bài 1, bài 2
Trang 19th Biết đọc tên các ngày trong tháng
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ
- Biết các đơn vị đo thời gian: ngày, giờ; ngày, tháng
- Bài 1, bài 2, bài 3 (câu a, c), bài 4
Trang 20- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100- dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100- dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Biết vẽ hình theo mẫu
- Biết xác định khối lợng qua sử dụng cân
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng
- Bài 1, bài 2, bài 3 (câu a, c), bài 4
- Bài 1 (cột 1, 2, 3 ), bài 2 (cột 1, 2 câu
a, b), bài 3, bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 4
- Bài 1, bài 2 (câu a, b), bài 3 (câu a), bài 4
Trang 21(trang 86) nào đó và xác định một ngày nào đó là ngày
thứ mấy trong tuần
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ 12
- Biết cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết Tìm số hạng, số bị trừ,
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trờng hợp đơn giản
- Biết tìm một thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng, trừ trong trờng hợp đơn giản
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
- Cộng, trừ trong phạm vi 20
- Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (cột 1, 2), bài 3 (câu a, b), bài 4
- Bài 1 (cột 1, 3, 4), bài 2 (cột 1, 2), bài 3 (câu b), bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 3
Tham khảo SGV và Bộ đề
Trang 22học kì I) - Giải toán có lời văn bằng một phép cộng hoặc
phép trừ có liên quan đến các đơn vị đo đã học
- Nhận biết tổng của nhiều số
- Biết cách tính tổng của nhiều số
- Nhận biết tổng của nhiều số hạng bằng nhau
- Biết chuyển tổng của nhiều số hạng bằng nhau thành phép nhân
- Biết đọc, viết kí hiệu của phép nhân
- Biết cách tính kết quả của phép nhân
- Nhận biết Thừa số, tích
- Biết viết tổng các số hạng bằng nhau dới dạng tích và ngợc lại
- Biết cách tính kết quả của phép nhân
- Biết cách thực hiện 2 nhân với một số
- Biết giải bài toán có một phép nhân (thuộc
- Bài 1 (cột 2 ), bài 2 (cột 1, 2, 3), bài
3 (câu a)
- Bài 1, bài 2
- Bài 1 (câu b, c), bài 2(câu b), bài 3
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 2, bài 3, bài 5 (cột 2,3,4)
Trang 23- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp nh©n (thuéc b¶ng nh©n 4).
- Bµi 1, bµi 2, bµi 3
- Bµi 1, bµi 3, bµi 4
- Bµi 1, bµi 2, bµi 3
- Bµi 1 (c©u a), bµi 2, bµi 3
Trang 24- Nhận biết độ dài đờng gấp khúc
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc khi cho sẵn độ dài mỗi đoạn thẳng của nó
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
- Thuộc bảng nhân 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
- Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu
- Bài 1 (câu a), bài 2, bài 3
- Bài 1 (câu a), bài 2, bài 3
- Bài 1 (câu b), bài 2
- Bài 1, bài 3, bài 4, bài 5 (câu a)
Trang 25- Biết giải bài toán có một phép nhân.
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc
do Bộ phát hành
Trang 26- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau
- Thuộc bảng chia 2
- Biết giải bài toán có một phép chia (thuộc bảng chia 2)
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau
- Nhận biết đợc số bị chia – số chia – thơng
- Biết cách tìm kết quả của phép chia
- Biết cách thực hiện phép chia 3
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau
- Bài 1, bài 2
- Bài 1, bài 2
- Bài 1, bài 3
Trang 27- BiÕt t×m mét thõa sè cha biÕt
- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp tÝnh chia (thuéc b¶ng chia 3)
- BiÕt c¸ch thùc hiÖn phÐp chia 4
Trang 28- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
- Thuộc bảng chia 4
- Biết giải bài toán có một phép chia (thuộc bảng chia 4)
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 4 phần bằng nhau
- Biết cách thực hiện phép chia 5
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 5 phần bằng nhau
Trang 29- Biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút
- Biết thực hiện phép tính đơn giản với các số
đo thời gian
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3,
số 6
- Biết đơn vị đo thời gian: giờ, phút
- Nhận biết các khoảng thời gian 15 phút; 30 phút
- Bài 1, bài 2, bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6
- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x : a = b;
( với a, b là các số bé và phép tính để tìm x là nhân hoặc chia trong phạm vi bảng tính đã học)
- Bài 1, bài 2
- Bài 1, bài 2, bài 3
Trang 30- Nhận biết số bị chia, số chia, thơng
- Biết giải bài toán có một phép nhân
- Nhận biết đợc chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi cho sẵn độ dài mỗi cạnh của nó
- Nhận biết và tính độ dài đờng gấp khúc; nhận biết và tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác
- Bài 1, bài 2 (câu a, b), bài 3 (cột 1, 2,
- Số nào chia cho một cũng băng chính số đó
- Nhận biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Trang 31- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân (chia) số tròn chục với (cho) số có 1 chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia (thuộc bảng nhân 4)
- Biết giải bài toán có một phép tính chia
- Bài 1, bài 2
- Bài 1, bài 2 (cột 2 câu a, b), bài 3
- Bài 1 (cột 1, 2, 3 câu a, cột 1, 2 câu b), bài 2, bài 3 (câu b)
- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc một phép chia
Tham khảo SGV và Bộ đề kiểm tra học kì
do Bộ phát hành
Trang 32- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục
và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm
và nghìn
- Nhận biết đợc các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 2, bài 3
29 - Các số từ
111 đến 200 - Nhận biết đợc các số từ 111 đến 200, - Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200, - Bài 1, bài 2(câu a), bài 3
Trang 33- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá
trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có 3 chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)
- Bài 1, bài 2 (câu a), bài 3 (dòng 1)
- Bài 1, bài 2 (câu a, b), bài 3 (cột 1), bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 4
Trang 34- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Bài 1, bài 2, bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 4
- Bài 1, bài 2, bài 3
Trang 35- Biết giải toán bài toán về nhiều hơn
- Biết tính chu vi hình tam giác
- Biết cách làm tính trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm
- Biết giải toán bài toán về ít hơn
- Biết cách làm tính trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán bài toán về ít hơn
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100; làm tính cộng, trừ không nhớ các số có
đến ba chữ số
- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm
- Bài 1, bài 2 (cột 1, 3 câu a, b), bài 4, bài 5
- Bài 1 (cột 1, 2), bài 2 ( phép tính đầu
và phép tính cuối), bài 3, bài 4
- Bài 1, bài 2 (cột 1 câu a, b), bài 3(cột
1, 2, 4), bài 4
- Bài 1(phép tính 1, 3, 4), bài 2(phép tính 1, 2, 3), bài 3(cột 1, 2), bài 4(cột
1, 2 câu a, b)