1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI

43 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 72,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kim loại đen:Gang.Hỗn hợp CFe với hàm lượng C = (3 – 3,6)%. Cùng một số nguyên tố khác: Si, Mn, S, PhVật liệu Kim loại:+ Kim loại đen:Gang:. Gang cầu.. Gang xám.. Gang dẽo.. Gang trắng.. Gang hơp kim. Vật liệu Kim loại:+ Kim loại đen:Gang.Đặc điểm:+ Khả năng chống mài mòn tốt+ Độ bền với môi trường khá cao+ Khả năng giảm chấn tốt+ Tính đúc tốt.+ Rẽ tiền+ Cứng dòn, khó hàn, khó gia công bằng áp lực. Vật liệu Kim loại:+ Kim loại đen:Gang.Ứng dụng:1.Làm vỏ hộp, thân máy.2.Trang thiết bị trong cấp thoát nước3.Phù điêu, hoa văn trong trang trí nội, ngoại thất.4.Các chi tiết có trọng lượng lớn

Trang 1

CÔNG NGHỆ

CHẾ TẠO PHÔI

Trang 2

Khái quát về quy trình gia công chế tạo cơ khí.

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI

( PHẦN I)

Trang 3

Vật liệu trong gia công cơ khí.

1 Vật liệu kim loại.

+ Kim loại đen.

+ Kim loại màu và hợp kim.

2 Vật liệu không kim loại.

+ Vật liệu cao phân tử

+ Vật liệu Gốm - sứ (Ceramic).+ Vật liệu gốc celluloze

Trang 4

HOẠT ĐỘNG NHÓM

PHÂN BIỆT KIM LOẠI

Trang 5

Vật liệu Kim loại:

+ Theo trong lượng riêng: Kim loại nặng và kim loại nhẹ

+ Theo nhiệt độ nóng chảy: nóng chảy thấp, nóng chảy cao

+ Theo thành phần nguyên tố Fe: Kim loại đen và kim loại màu

+ Theo thành phần: Kim loại nguyên chất, Hợp kim

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI

( PHẦN I)

Trang 6

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

Là kim loại có thành phần sắt ( Fe) là chính

- Gang ( Hàm lượng C= 3 - 3,6%)

- Thép (Hàm lượng C dưới 2%)

Trang 7

HOẠT ĐỘNG NHÓM

PHÂN BIỆT KIM LOẠI ĐEN

Trang 8

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

Trang 9

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

Trang 10

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

Trang 11

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

- Gang

Ứng

dụng:

1 Làm vỏ hộp, thân máy.

2 Trang thiết bị trong cấp thoát nước

3 Phù điêu, hoa văn trong trang trí nội, ngoại thất.

4 Các chi tiết có trọng lượng lớn

Trang 12

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

- Thép:

Hỗn hợp của C – F với hàm lượng C nhỏ hơn 2% Cùng một số nguyện tố khác: Cr, Mo, Mn, Si, W,

Trang 13

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

Trang 14

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

Trang 15

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại đen:

Trang 16

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

Là vật liệu kim loại mà không có thành phần sắt( Fe) trong đó

- Đồng và hợp kim đồng

- Nhôm và hợp kim nhôm

- Các kim loại màu khác

Trang 17

HOẠT ĐỘNG NHÓM

PHÂN BIỆT KIM LOẠI

Trang 18

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

Trang 19

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

Trang 20

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

- Đồng và hợp kim đồng

Ứng dụng:

Trang 21

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

- Nhôm và hợp kim nhôm

Trang 22

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

- Nhôm và hợp kim nhôm

Trang 23

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

- Nhôm và hợp kim nhôm Ứng dụng:

Trang 24

Vật liệu Kim loại:

+ Kim loại màu và hợp kim:

- Các kim loại màu khác

Trang 25

HOẠT ĐỘNG NHÓM

XÁC ĐỊNH VL KIM LOẠI

Trang 26

Vật liệu cao phân tử ( polimer):

+ Theo khả năng thay đổi tính chất khi gia nhiệt: Nhựa nhiệt dẽo - nhựa nhiệt rắn

+ Theo Cơ chế kết khối: Vật liệu Polimer dùng

dung môi, Polimer dùng nhiệt

+ Theo nguồn gốc: Polimer vô cơ, Polimer hữu cơ

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI

( PHẦN I)

Trang 27

Vật liệu cao phân tử ( polimer):

Trang 28

Vật liệu cao phân tử ( polimer):

+ Nhựa nhiệt dẽo

Vật liệu Polimer có khả năng mềm đi khi cung cấp nhiệt.

Trang 29

Vật liệu cao phân tử ( polimer):

+ Nhựa nhiệt rắn

Polimer không thay đi độ cứng khi gia nhiệt.

Trang 30

HOẠT ĐỘNG NHÓM

VẬT LIỆU NHỰA

Trang 31

Vật liệu cao phân tử ( polimer):

+ Cao su

- Cao su tự nhiên

- Cao su nhân tạo

CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI

( PHẦN I)

Trang 32

Vật liệu Gốm sứ - thủy tinh ( silicat):

+ Theo khả năng thay đổi tính chất khi gia nhiệt:

- Thủy tinh - pha lê

- Gốm sứ

+ Theo cơ chế kết khối:

- Thủy tinh

- Gốm sứ

Trang 33

Vật liệu Gốm sứ - thủy tinh ( silicat):

Trang 34

Vật liệu Gốm sứ - thủy tinh ( silicat):

+ Thủy tinh - Pha lê

Trang 35

Vật liệu Gốm sứ - thủy tinh ( silicat):

+ Gốm sứ ( Ceramic)

Trang 36

HOẠT ĐỘNG NHÓM

PHÂN BIỆT VẬT LIỆU

Trang 38

Vật liệu Gốc Celluloze:

Đặc điểm:

+ Độ bền khá cao, trọng lượng nhẹ.

+ Không dẫn điện khi khô, cách nhiệt.

+ Khả năng hút ẩm, dễ bị côn trùng gây hại + Dễ cháy

+ Khả năng giảm chấn cao

+ Vật liệu tự nhiên dễ tìm.

Trang 39

1 Phôi là gì?

Thành phần trong hệ thống công nghệ, là đối tượng sẽ được gia công và nhiều trường hợp là sản phẩm đã được gia công.

2 Tại sao phải tạo phôi?

Là một trong các thành phần không thể thiếu trong quá trình gia công.

3 Các dạng phôi

+ Phôi dùng chung.

+ Phôi chuyên dụng.

Trang 40

Phôi là gì?

Phoi ( Chip)

Phôi ( workpiece)

Trang 41

Tại sao phải chế tạo phôi?

+ Sự đa dạng của chi tiết.

+ Giảm chi phí vật liệu.

+ Giảm thời gian gia công.

+ Đảm bảo tính chất của chi tiết.

Trang 43

Đặc điểm của phôi.

+ Hình dáng giống với sản phẩm.

+ Kích thước lớn hơn chi tiết ( lượng dư gia công) + Chất lượng bề mặt của phôi thấp hơn chi tiết + Độ chính xác của phôi thấp hơn chi tiết.

Yêu cầu của phôi.

Ngày đăng: 08/02/2020, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w