Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO/IEC 17020:2001 quy định các chuẩn mực chung về năng lực cho một tổ chức không thiên vị tiến hành các hoạt động giám định. Tiêu chuẩn này cũng quy định các chuẩn mực độc lập. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN ISO/IEC 17020 : 2001 ISO/IEC 17020 : 1998 CHU N M C CHUNG CHO CÁC HO T Đ NG C A T CH C TI N HÀNH GIÁM Đ NHẨ Ự Ạ Ộ Ủ Ổ Ứ Ế Ị
General citeria for the operation of various types of bodies performing inspection
L i nói đ uờ ầ
TCVN ISO /IEC 17020 : 2001 hoàn toàn tương đương v i ISO /IEC 17020:1998.ớ
Ph l c A, B và C là ph l c quy đ nh.ụ ụ ụ ụ ị
Ph l c D và ZZ là ph l c tham kh o.ụ ụ ụ ụ ả
TCVN ISO /IEC 17020 : 2001 do Ban k thu t Tiêu chu n TCVN / TC 176 v Qu n lý ch t lỹ ậ ẩ ề ả ấ ượng và đ m b o ch t ả ả ấ
lượng biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượng đ ngh , B Khoa h c, Công ngh và Môi trề ị ộ ọ ệ ường ban hành
L i gi i thi uờ ớ ệ
Tiêu chu n này đẩ ược biên so n nh m m c đích nâng cao s tin tạ ằ ụ ự ưởng vào các t ch c th c hi n vi c giám đ nh.ổ ứ ự ệ ệ ị
T ch c giám đ nh thay m t cho khách hàng t nhân, t ch c m c a nó, và/ho c các t ch c có th m quy n ti n ổ ứ ị ặ ư ổ ứ ẹ ủ ặ ổ ứ ẩ ề ế hành đánh giá nh m m c đích cung c p thông tin cho các bên liên quan v s phù h p theo các quy đ nh, tiêu chu n, ằ ụ ấ ề ự ợ ị ẩ
ho c các yêu c u k thu t. Các thông s giám đ nh có th bao g m các khía c nh v s lặ ầ ỹ ậ ố ị ể ồ ạ ề ố ượng, ch t lấ ượng, an toàn,
s phù h p v i m c đích s d ng và s ti p t c phù h p v an toàn c a nhà xự ợ ớ ụ ử ụ ự ế ụ ợ ề ủ ưởng ho c h th ng khi đang v n ặ ệ ố ậ hành. Các chu n m c chung mà các t ch c giám đ nh ph i tuân theo nh m đ m b o r ng các d ch v c a các t ẩ ự ổ ứ ị ả ằ ả ả ằ ị ụ ủ ổ
ch c này đứ ược các khách hàng và các c quan giám sát có th m quy n ch p nh n c n ph i đơ ẩ ề ấ ậ ầ ả ược hài hòa trong m t ộ tiêu chu n.ẩ
Tiêu chu n này, do v y, quy đ nh các ch c năng c a m t t ch c mà công vi c c a nó có th bao g m vi c ki m traẩ ậ ị ứ ủ ộ ổ ứ ệ ủ ể ồ ệ ể nguyên v t li u, s n ph m, l p đ t, nhà xậ ệ ả ẩ ắ ặ ưởng, các quy trình, th t c làm vi c ho c các d ch v và vi c xác đ nh sủ ụ ệ ặ ị ụ ệ ị ự phù h p theo các yêu c u, các báo cáo k t qu c a các ho t đ ng này cho khách hàng và khi có yêu c u cho các c ợ ầ ế ả ủ ạ ộ ầ ơ quan giám sát có th m quy n. Vi cẩ ề ệ giám đ nh cho m t s n ph m, công vi c l p đ t hay cho xí nghi p có th th c ị ộ ả ẩ ệ ắ ặ ệ ể ự
hi n t t c các giai đo n c a chúng bao g m k c giai đo n thi t k Nh ng công vi c nh v y thệ ở ấ ả ạ ủ ồ ể ả ạ ế ế ữ ệ ư ậ ường yêu c uầ
t i s đánh giá chuyên nghi p trong vi c cung c p d ch v , đ c bi t khi đánh giá s phù h p.ớ ự ệ ệ ấ ị ụ ặ ệ ự ợ
Yêu c u v s đ c l p c a m t t ch c giám đ nh khác nhau tùy theo lu t pháp cũng nh nhu c u c a th trầ ề ự ộ ậ ủ ộ ổ ứ ị ậ ư ầ ủ ị ường.
Do v y trong ph l c A, B và C c a tiêu chu n này có các chu n m c cho vi c đ m b o s đ c l p.ậ ụ ụ ủ ẩ ẩ ự ệ ả ả ự ộ ậ
Các yêu c u tầ ương ng c a b tiêu chu n TCVN ISO/IET 9000 áp d ng h th ng ch t lứ ủ ộ ẩ ụ ệ ố ấ ượng cho các t ch c giám ổ ứ
đ nh cũng đị ược đ a vào tiêu chu n này.ư ẩ
Tiêu chu n này n m trong b các tiêu chu n liên quan đ n th nghi m, giám đ nh, ch ng nh n và công nh n.ẩ ằ ộ ẩ ế ử ệ ị ứ ậ ậ
CHU N M C CHUNG CHO CÁC HO T Đ NG C A T CH C TI N HÀNH GIÁM Đ NHẨ Ự Ạ Ộ Ủ Ổ Ứ Ế Ị
General citeria for the operation of various types of bodies performing inspection
Trang 21. Ph m vi áp d ngạ ụ
1.1. Tiêu chu n này quy đ nh các chu n m c chung v năng l c cho m t t ch c không thiên v ti n hành các ho t ẩ ị ẩ ự ề ự ộ ổ ứ ị ế ạ
đ ng giám đ nh. Tiêu chu n này cũng quy đ nh các chu n m c đ c l p.ộ ị ẩ ị ẩ ự ộ ậ
1.2. Tiêu chu n này đ s d ng cho các t ch c giám đ nh, các c quan công nh n nó cũng nh các c quan khác ẩ ể ử ụ ổ ứ ị ơ ậ ư ơ quan tâm đ n vi c th a nh n năng l c c a các t ch c giám đ nh.ế ệ ừ ậ ự ủ ổ ứ ị
1.3. Các chu n m c này có th c n ph i đẩ ự ể ầ ả ược gi i thích khi áp d ng cho m t lĩnh v c đ c bi t nào đó ho c cho ả ụ ộ ự ặ ệ ặ
vi c giám đ nh khi đang ho t đ ng.ệ ị ạ ộ
1.4. Tiêu chu n này không áp d ng cho các phòng th nghi m, t ch c ch ng nh n ho c cho vi c công b s phù ẩ ụ ử ệ ổ ứ ứ ậ ặ ệ ố ự
h p c a nhà cung c p mà chu n m c đợ ủ ấ ẩ ự ược quy đ nh trong tiêu chu n tị ẩ ương ng.ứ
2. Đ nh nghĩaị
Trong tiêu chu n này, các đ nh nghĩa sau đẩ ị ược áp d ngụ
2.1. Giám đ nh (Inspection)ị
Vi c ki m tra thi t k s n ph m, d ch v , quá trình hay nhà xệ ể ế ế ả ẩ ị ụ ưởng thi t b và xác đ nh phù h p c a chúng v i các ế ị ị ợ ủ ớ yêu c u c th ho c yêu c u chung trên c s c a s đánh giá chuyên nghi p.ầ ụ ể ặ ầ ơ ở ủ ự ệ
Chú thích 1 Giám đ nh m t quá trình bao g m c y u t v con ngị ộ ồ ả ế ố ề ười, c s v t ch t, công ngh và phơ ở ậ ấ ệ ương pháp Chú thích 2 Các k t qu c a giám đ nh có th đế ả ủ ị ể ượ ử ục s d ng đ h tr cho vi c ch ng nh n.ể ỗ ợ ệ ứ ậ
2.2. T ch c giám đ nh (Inspection body)ổ ứ ị
T ch c ti n hành vi c giám đ nh.ổ ứ ế ệ ị
Chú thích Đó có th là m t t ch c hay ch là m t b ph n n m trong m t t ch c.ể ộ ổ ứ ỉ ộ ộ ậ ằ ộ ổ ứ
Đ i v i các thu t ng khác thì s d ng các đ nh nghĩa quy đ nh trong TCVN 6450:1998 (ISO Guide 2).ố ớ ậ ữ ử ụ ị ị
3. Các yêu c u v qu n trầ ề ả ị
3.1. T ch c giám đ nh hay t ch c có b ph n giám đ nh đó, ph i có t cách pháp nhân.ổ ứ ị ổ ứ ộ ậ ị ả ư
3.2. N u t ch c giám đ nh là b ph n c a m t t ch c th c hi n c các ch c năng khác ngoài giám đ nh thì t ế ổ ứ ị ộ ậ ủ ộ ổ ứ ự ệ ả ứ ị ổ
ch c giám đ nh này ph i đứ ị ả ược xác đ nh trong t ch c đó.ị ổ ứ
3.3. T ch c giám đ nh ph i có h th ng tài li u trong đó mô t ch c năng và ph m vi k thu t c a các ho t đ ng ổ ứ ị ả ệ ố ệ ả ứ ạ ỹ ậ ủ ạ ộ
mà nó có đ năng l c.ủ ự
Ph m vi giám đ nh chính xác s ph i đạ ị ẽ ả ược xác đ nh căn c theo đi u kho n c a các h p đ ng c th hay theo l nh ị ứ ề ả ủ ợ ồ ụ ể ệ giao vi c.ệ
3.4. T ch c giám đ nh ph i có đ y đ b o hi m r i ro ngo i tr khi b o hi m này do nhà nổ ứ ị ả ầ ủ ả ể ủ ạ ừ ả ể ước ch u theo các đ o ị ạ
lu t c a qu c gia hay do t ch c mà t ch c giám đ nh tr c thu c ch u.ậ ủ ố ổ ứ ổ ứ ị ự ộ ị
3.5. T ch c giám đ nh ph i có h th ng tài li u nêu nh ng đi u ki n mà theo đó t ch c ti n hành công vi c, tr ổ ứ ị ả ệ ố ệ ữ ề ệ ổ ứ ế ệ ừ khi nó là m t b ph n c a m t t ch c l n h n và ch cung c p d ch v giám đ nh cho t ch c đó.ộ ộ ậ ủ ộ ổ ứ ớ ơ ỉ ấ ị ụ ị ổ ứ
3.6. T ch c giám đ nh hay t ch c có b ph n giám đ nh ph i có m t tài kho n đổ ứ ị ổ ứ ộ ậ ị ả ộ ả ược ki m toán đ c l p.ể ộ ậ
Trang 34. S đ c l p, không thiên v và trung th cự ộ ậ ị ự
4.1. Yêu c u chungầ
Các nhân viên c a t ch c giám đ nh ph i không b chi ph i c a các áp l c v buôn bán, tài chính và các áp l c khác ủ ổ ứ ị ả ị ố ủ ự ề ự
có tác đ ng đ n s đánh giá c a h Ph i áp d ng m t th t c đ đ m b o r ng các cá nhân hay t ch c n m ngoàiộ ế ự ủ ọ ả ụ ộ ủ ụ ể ả ả ằ ổ ứ ằ
t ch c giám đ nh không th gây nh hổ ứ ị ể ả ưởng đ n k t qu giám đ nh đế ế ả ị ược th c hi n.ự ệ
4.2. S đ c l pự ộ ậ
T ch c giám đ nh ph i đ c l p m c đ yêu c u tùy thu c vào các đi u ki n mà theo đó nó ti n hành các d ch v ổ ứ ị ả ộ ậ ở ứ ộ ầ ộ ề ệ ế ị ụ
Tùy thu c vào các đi u ki n này t ch c giám đ nh ph i đáp ng các chu n m c t i thi u quy đ nh t i m t trong s ộ ề ệ ổ ứ ị ả ứ ẩ ự ố ể ị ạ ộ ố các ph l c A, B hay C c a tiêu chu n.ụ ụ ủ ẩ
4.2.1. T ch c giám đ nh lo i Aổ ứ ị ạ
T ch c giám đ nh cung c p các d ch v "c a bên th ba" và đáp ng các chu n m c c a ph l c A (ph l c quy ổ ứ ị ấ ị ụ ủ ứ ứ ẩ ự ủ ụ ụ ụ ụ
đ nh).ị
4.2.2. T ch c giám đ nh lo i Bổ ứ ị ạ
T ch c giám đ nh thu c m t b ph n tách bi t và xác đ nh c a m t t ch c l n h n liên quan đ n thi t k , s n ổ ứ ị ộ ộ ộ ậ ệ ị ủ ộ ổ ứ ớ ơ ế ế ế ả
xu t, cung c p, l p đ t, s d ng hay b o trì các đ i tấ ấ ắ ặ ử ụ ả ố ượng mà nó giám đ nh và đã đị ược thành l p đ cung c p d ch ậ ể ấ ị
v giám đ nh cho t ch c m ph i đáp ng các chu n m c c a ph l c B (ph l c quy đ nh).ụ ị ổ ứ ẹ ả ứ ẩ ự ủ ụ ụ ụ ụ ị
4.2.3. T ch c giám đ nh lo i Cổ ứ ị ạ
T ch c giám đ nh có liên quan đ n vi c thi t k , s n xu t, cung c p, l p đ t, s d ng hay b o trì các đ i tổ ứ ị ế ệ ế ế ả ấ ấ ắ ặ ử ụ ả ố ượng
mà nó giám đ nh ho c c a các đ i tị ặ ủ ố ượng c nh tranh tạ ương t và có th cung c p d ch v giám đ nh cho các bên khácự ể ấ ị ụ ị không thu c t ch c m ph i đáp ng các chu n m c c a ph l c C (ph l c quy đ nh).ộ ổ ứ ẹ ả ứ ẩ ự ủ ụ ụ ụ ụ ị
5. S b o m tự ả ậ
T ch c giám đ nh ph i đ m b o tính b o m t c a thông tin thu đổ ứ ị ả ả ả ả ậ ủ ược trong quá trình giám đ nh. Quy n s h u ph iị ề ở ữ ả
được b o v ả ệ
6. T ch c và qu n lýổ ứ ả
6.1. T ch c giám đ nh ph i có m t c c u t ch c cho phép duy trì kh năng th c hi n t t các ch c năng k thu t.ổ ứ ị ả ộ ơ ấ ổ ứ ả ự ệ ố ứ ỹ ậ
6.2. T ch c giám đ nh ph i làm rõ và l p thành văn b n các trách nhi m và quy trình báo cáo. N u t ch c giám ổ ứ ị ả ậ ả ệ ế ổ ứ
đ nh cũng cung c p các d ch v ch ng nh n và/hay th nghi m thì m i quan h gi a các ch c năng này ph i đị ấ ị ụ ứ ậ ử ệ ố ệ ữ ứ ả ược quy đ nh rõ.ị
6.3. T ch c giám đ nh ph i có m t ph trách k thu t ho c mang m t ch c danh tổ ứ ị ả ộ ụ ỹ ậ ặ ộ ứ ương ng. Ngứ ười này ph i có đả ủ trình đ và kinh nghi m trong ho t đ ng v t ch c giám đ nh và ph i ch u hoàn toàn trách nhi m đ i v i các ho t ộ ệ ạ ộ ề ổ ứ ị ả ị ệ ố ớ ạ
đ ng giám đ nh theo tiêu chu n này. Ngộ ị ẩ ười này ph i là nhân viên làm dài h n cho t ch c giám đ nh.ả ạ ổ ứ ị
Chú thích N u t ch c giám đ nh bao g m m t vài phòng ban v i các ph m vi ho t đ ng khác nhau, thì có th ế ổ ứ ị ồ ộ ớ ạ ạ ộ ể
ph i c n m t ph trách k thu t cho m i phòng ban.ả ầ ộ ụ ỹ ậ ỗ
6.4. T ch c giám đ nh ph i cung c p s giám sát có hi u qu , đổ ứ ị ả ấ ự ệ ả ược th c hi n b i nh ng ngự ệ ở ữ ười thông th o v ạ ề
phương pháp và th t c giám đ nh, m c tiêu c a cu c giám đ nh và v vi c đánh giá các k t qu ki m tra.ủ ụ ị ụ ủ ộ ị ề ệ ế ả ể
Trang 46.5. T ch c giám đ nh ph i ch đ nh ngổ ứ ị ả ỉ ị ười làm đ i di n thay th trong trạ ệ ế ường h p ngợ ười ph trách đi v ng đ ch uụ ắ ể ị trách nhi m cho các d ch v giám đ nh.ệ ị ụ ị
6.6. T ng v trí công vi c có nh hừ ị ệ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng d ch v giám đ nh ph i đị ụ ị ả ược mô t Các mô t công vi c ả ả ệ này ph i bao g m yêu c u v giáo d c, đào t o, hi u bi t v k thu t và kinh nghi m.ả ồ ầ ề ụ ạ ể ế ề ỹ ậ ệ
7. H th ng ch t lệ ố ấ ượng
7.1. Lãnh đ o t ch c giám đ nh ph i xác đ nh và l p thành văn b n chính sách và m c tiêu cũng nh cam k t v ạ ổ ứ ị ả ị ậ ả ụ ư ế ề
ch t lấ ượng, và ph i đ m b o r ng chính sách này đả ả ả ằ ược th u hi u, áp d ng và duy trì t i t t c các c p trong t ấ ể ụ ạ ấ ả ấ ổ
ch c.ứ
7.2. T ch c giám đ nh ph i có m t h th ng ch t lổ ứ ị ả ộ ệ ố ấ ượng có hi u qu phù h p v i lo i hình, ph m vi và kh i lệ ả ợ ớ ạ ạ ố ượ ng
c a công vi c th c hi n.ủ ệ ự ệ
7.3. H th ng ch t lệ ố ấ ượng ph i hoàn toàn đả ượ ậc l p thành văn b n. Ph i có S tay ch t lả ả ổ ấ ượng, trong đó bao g m các ồ thông tin mà yêu c u trong tiêu chu n này và nêu trong ph l c D (ph l c tham kh o)ầ ẩ ụ ụ ụ ụ ả
7.4. Lãnh đ o t ch c giám đ nh ph i ch đ nh m t ngạ ổ ứ ị ả ỉ ị ộ ười, không k các nhi m v khác ph i làm, có quy n h n và ể ệ ụ ả ề ạ trách nhi m xác đ nh đ i v i vi c đ m b o ch t lệ ị ố ớ ệ ả ả ấ ượng trong n i b t ch c giám đ nh. Ngộ ộ ổ ứ ị ười này ph i đả ược làm
vi c tr c ti p v i lãnh đ o cao nh t.ệ ự ế ớ ạ ấ
7.5. H th ng ch t lệ ố ấ ượng ph i đả ược duy trì đ phù h p và c p nh t và ph i do cùng m t ngể ợ ậ ậ ả ộ ười ch u trách nhi m.ị ệ
7.6. T ch c giám đ nh ph i duy trì m t h th ng đ ki m soát t t c các tài li u liên quan đ n các ho t đ ng c a ổ ứ ị ả ộ ệ ố ể ể ấ ả ệ ế ạ ộ ủ
t ch c. T ch c giám đ nh ph i đ m b o r ng:ổ ứ ổ ứ ị ả ả ả ằ
a) luôn s n có các tài li u hi n hành t i các ch c n thi t và cho t t c các nhân viên có liên quan;ẵ ệ ệ ạ ỗ ầ ế ấ ả
b) m i thay đ i ho c các b sung c a tài li u ph i do đúng ngọ ổ ặ ổ ủ ệ ả ười có th m quy n ki m soát và ph i đẩ ề ể ả ược th c hi n ự ệ sao cho đ m b o các thay đ i này có đả ả ổ ược k p th i t i các n i c n thi t;ị ờ ạ ơ ầ ế
c) không s d ng các tài li u l i th i trong toàn b t ch c, nh ng ph i có m t b n đử ụ ệ ỗ ờ ộ ổ ứ ư ả ộ ả ượ ưc l u gi trong m t th i ữ ộ ờ gian được xác đ nh;ị
d) khi c n thi t các bên khác c n đầ ế ầ ược thông báo v các s thay đ i.ề ự ổ
7.7. T ch c giám đ nh ph i th c hi n m t h th ng đánh giá ch t lổ ứ ị ả ự ệ ộ ệ ố ấ ượng n i b đã độ ộ ượ ậc l p k ho ch và l p thànhế ạ ậ văn b n đ ki m tra s phù h p v i các chu n m c c a tiêu chu n này và hi u l c c a h th ng ch t lả ể ể ự ợ ớ ẩ ự ủ ẩ ệ ự ủ ệ ố ấ ượng.
Người th c hi n vi c đánh giá ph i có năng l c phù h p và đ c l p v i các công vi c đang đự ệ ệ ả ự ợ ộ ậ ớ ệ ược đánh giá
7.8. T ch c giám đ nh ph i có các th t c đổ ứ ị ả ủ ụ ượ ậc l p thành văn b n đ x lý v i các góp ý và hành đ ng kh c ph c ả ể ử ớ ộ ắ ụ khi phát hi n ra s không nh t quán trong h th ng ch t lệ ự ấ ệ ố ấ ượng và/ho c trong ho t đ ng giám đ nh.ặ ạ ộ ị
7.9. Lãnh đ o c a t ch c giám đ nh ph i xem xét h th ng ch t lạ ủ ổ ứ ị ả ệ ố ấ ượng theo đ nh k thích h p đ đ m b o s ti p ị ỳ ợ ể ả ả ự ế
t c phù h p và tính hi u qu c a h th ng. K t qu c a các xem xét này ph i đụ ợ ệ ả ủ ệ ố ế ả ủ ả ược ghi l i.ạ
8. Nhân sự
8.1. T ch c giám đ nh ph i có đ s nhân viên làm vi c dài h n v i k năng trong các lĩnh v c khác nhau đ th c ổ ứ ị ả ủ ố ệ ạ ớ ỹ ự ể ự
hi n các ch c năng ho t đ ng bình thệ ứ ạ ộ ường c a t ch c.ủ ổ ứ
8.2. Các nhân viên ch u trách nhi m v vi c giám đ nh ph i có đ đi u ki n v trình đ chuyên môn, đào t o, kinh ị ệ ề ệ ị ả ủ ề ệ ề ộ ạ nghi m và có các hi u bi t c n thi t v yêu c u giám đ nh đệ ể ế ầ ế ề ầ ị ược ti n hành. Các nhân viên này ph i có kh năng đ ế ả ả ể
th c hi n s đánh giá mang tính chuyên nghi p nh đánh giá v s phù h p v i các yêu c u chung b ng cách s ự ệ ự ệ ư ề ự ợ ớ ầ ằ ử
d ng k t qu ki m tra và bi t cách l p báo cáo.ụ ế ả ể ế ậ
Trang 5Các nhân viên này cũng ph i có các hi u bi t v công ngh đả ể ế ề ệ ượ ử ục s d ng đ s n xu t các s n ph m giám đ nh; cácể ả ấ ả ẩ ị
hi u bi t v cách th c mà s n ph m ho c quá trình mà h giám đ nh s để ế ề ứ ả ẩ ặ ọ ị ẽ ượ ử ục s d ng hay có ý đ nh s d ng và ị ử ụ
hi u bi t v các sai h ng có th x y ra trong quá trình s d ng hay trong d ch v ể ế ề ỏ ể ả ử ụ ị ụ
Các nhân viên này ph i hi u v nh hả ể ề ả ưởng c a nh ng sai l ch so v i đi u ki n làm vi c bình thủ ữ ệ ớ ề ệ ệ ường c a s n ủ ả
ph m ho c c a quá trình có liên quan đẩ ặ ủ ược phát hi n ra.ệ
8.3. T ch c giám đ nh ph i xây d ng m t h th ng tài li u đào t o đ đ m b o r ng vi c đào t o các nhân viên ổ ứ ị ả ự ộ ệ ố ệ ạ ể ả ả ằ ệ ạ
v các khía c nh k thu t và qu n tr c a công vi c mà h s tham gia đề ạ ỹ ậ ả ị ủ ệ ọ ẽ ượ ậc c p nh t và tuân th các chính sách ậ ủ
c a t ch c giám đ nh.ủ ổ ứ ị
Yêu c u đào t o ph i tùy thu c vào kh năng, trình đ chuyên môn và kinh nghi m c a nhân viên có liên quan. T ầ ạ ả ộ ả ộ ệ ủ ổ
ch c giám đ nh ph i thi t l p các giai đo n c n thi t đ đào t o cho t ng nhân viên c a mình. Các yêu c u này có ứ ị ả ế ậ ạ ầ ế ể ạ ừ ủ ầ
th bao g m:ể ồ
a) th i gian t p s ;ờ ậ ự
b) th i gian làm vi c dờ ệ ướ ựi s giám sát c a m t giám đ nh viên có kinh nghi m;ủ ộ ị ệ
c) đào t o thạ ường xuyên trong su t th i gian làm vi c đ luôn theo k p s phát tri n c a công ngh ố ờ ệ ể ị ự ể ủ ệ
8.4. H s khoa h c hay các lo i văn b ng đào t o và kinh nghi m c a t ng nhân viên ph i đồ ơ ọ ạ ằ ạ ệ ủ ừ ả ượ ổc t ch c giám đ nh ứ ị duy trì
8.5. T ch c giám đ nh ph i cung c p các hổ ứ ị ả ấ ướng d n công vi c cho nhân viên c a mình.ẫ ệ ủ
8.6. Vi c khen thệ ưởng nhân viên tham gia vào các ho t đ ng giám đ nh ph i không đạ ộ ị ả ược tr c ti p liên quan đ n s ự ế ế ố
lượng giám đ nh ti n hành, và không bao gi đị ế ờ ược g n khen thắ ưởng v i k t qu c a nh ng giám đ nh y.ớ ế ả ủ ữ ị ấ
9. C s v t ch t và thi t bơ ở ậ ấ ế ị
9.1. T ch c giám đ nh ph i có c s v t ch t và thi t b đ y đ , thích h p cho phép th c hi n đổ ứ ị ả ơ ở ậ ấ ế ị ầ ủ ợ ự ệ ược m i ho t đ ngọ ạ ộ
g n v i các d ch v giám đ nh.ắ ớ ị ụ ị
9.2. T ch c giám đ nh ph i có các quy đ nh rõ ràng cho vi c ti p c n và s d ng các c s v t ch t và thi t b c ổ ứ ị ả ị ệ ế ậ ử ụ ơ ở ậ ấ ế ị ụ
th ể
9.3. T ch c giám đ nh ph i đ m b o s phù h p liên t c c a c s v t ch t và thi t b nêu trong đi u 9.1 cho các ổ ứ ị ả ả ả ự ợ ụ ủ ơ ở ậ ấ ế ị ề
m c đích d đ nh s d ng c a nó.ụ ự ị ử ụ ủ
9.4. T t c các thi t b này ph i đấ ả ế ị ả ược xác đ nh hay mã hóa rõ ràng.ị
9.5. T ch c giám đ nh ph i đ m b o r ng t t c các thi t b đổ ứ ị ả ả ả ằ ấ ả ế ị ược b o trì đúng đ n tuân theo các th t c và hả ắ ủ ụ ướng
d n đã đẫ ượ ậc l p thành văn b n.ả
9.6. T ch c giám đ nh ph i đ m b o r ng, khi thích h p, các thi t b đổ ứ ị ả ả ả ằ ợ ế ị ược hi u chu n trệ ẩ ước khi đ a vào s d ng ư ử ụ
và sau đó tuân theo các chương trình đã đượ ậc l p
9.7. Chương trình t ng th v hi u chu n các thi t b ph i đổ ể ề ệ ẩ ế ị ả ược đ ra và áp d ng nh m đ m b o r ng các phép đo ề ụ ằ ả ả ằ
do t ch c giám đ nh ti n hành đ u đổ ứ ị ế ề ược liên k t t i các chu n đo lế ớ ẩ ường qu c gia và qu c t n u có. Khi vi c liên ố ố ế ế ệ
k t t i các chu n đo lế ớ ẩ ường qu c gia và qu c t không th th c hi n đố ố ế ể ự ệ ược thì t ch c giám đ nh ph i cung c p các ổ ứ ị ả ấ
b ng ch ng thích h p v s tằ ứ ợ ề ự ương quan ho c đ chính xác c a k t qu giám đ nh.ặ ộ ủ ế ả ị
9.8. Chu n chính đo lẩ ường do t ch c giám đ nh gi ch đổ ứ ị ữ ỉ ượ ử ục s d ng cho vi c hi u chu n và không đệ ệ ẩ ượ ử ụ c s d ng cho m c đích nào khác. Chu n chính đo lụ ẩ ường ph i đả ược hi u chu n b i m t c quan có đ năng l c và c quan ệ ẩ ở ộ ơ ủ ự ơ này có th cung c p s liên k t t i Chu n đo lể ấ ự ế ớ ẩ ường qu c gia ho c qu c t ố ặ ố ế
Trang 69.9. Khi c n thi t, các thi t b ph i qua ki m tra gi a các l n hi u chu n đ nh k ầ ế ế ị ả ể ữ ầ ệ ẩ ị ỳ
9.10. Khi có th để ược m u chu n ph i đẫ ẩ ả ược liên k t t i các Chu n qu c gia và qu c t v m u chu n.ế ớ ẩ ố ố ế ề ẫ ẩ
9.11. Khi có liên quan đ n ch t lế ấ ượng c a d ch v giám đ nh, t ch c giám đ nh ph i có các th t c đ :ủ ị ụ ị ổ ứ ị ả ủ ụ ể
a) l a ch n ngự ọ ười cung ng đ t yêu c u;ứ ạ ầ
b) ban hành các tài li u thích h p ph c v cho vi c mua hàng;ệ ợ ụ ụ ệ
c) giám đ nh các nguyên v t li u nh p vào;ị ậ ệ ậ
d) đ m b o kho bãi đ l u gi thích h p.ả ả ể ư ữ ợ
9.12. Khi c n, tình tr ng c a các v t đầ ạ ủ ậ ượ ưc l u gi ph i đữ ả ược đánh giá theo đ nh k thích h p đ phát hi n ra s ị ỳ ợ ể ệ ự kém d n ph m ch t c a nó.ầ ẩ ấ ủ
9.13. N u t ch c giám đ nh s d ng máy tính ho c các thi t b t đ ng liên quan đ n vi c giám đ nh thì t ch c ế ổ ứ ị ử ụ ặ ế ị ự ộ ế ệ ị ổ ứ
ph i đ m b o r ng:ả ả ả ằ
a) ph n m m máy tính đầ ề ược th nh m xác nh n r ng nó phù h p đ s d ng;ử ằ ậ ằ ợ ể ử ụ
b) các th t c đủ ụ ược thi t l p và áp d ng đ b o v tính toàn v n c a s li u;ế ậ ụ ể ả ệ ẹ ủ ố ệ
c) máy tính và các thi t b t đ ng đế ị ự ộ ược b o trì nh m đ m b o ho t đ ng t t; vàả ằ ả ả ạ ộ ố
d) các th t c đủ ụ ược thi t l p và áp d ng cho vi c đ m b o an toàn c a s li u.ế ậ ụ ệ ả ả ủ ố ệ
9.14. T ch c giám đ nh ph i có các th t c đổ ứ ị ả ủ ụ ượ ậc l p thành văn b n đ x lý các thi t b b h ng. Các thi t b h ngả ể ử ế ị ị ỏ ế ị ỏ
ph i không đả ượ ử ục s d ng b ng cách đ riêng, dán nhãn hay đánh d u m t cách rõ ràng. T ch c giám đ nh ph i ằ ể ấ ộ ổ ứ ị ả
ki m tra tác đ ng c a vi c h ng thi t b đ i v i các giám đ nh trể ộ ủ ệ ỏ ế ị ố ớ ị ước đó
9.15. Các thông tin liên quan v thi t b ph i đề ế ị ả ược ghi l i. Các thông tin này thạ ường bao g m tên thi t b , tình tr ng ồ ế ị ạ
hi u chu n và tình tr ng b o trì.ệ ẩ ạ ả
10. Phương pháp và th t c giám đ nhủ ụ ị
10.1. T ch c giám đ nh ph i s d ng phổ ứ ị ả ử ụ ương pháp và th t c cho vi c giám đ nh. Các phủ ụ ệ ị ương pháp và th t c này ủ ụ
được xây d ng theo các yêu c u làm căn c cho vi c xác đ nh s phù h p.ự ầ ứ ệ ị ự ợ
10.2. T ch c giám đ nh ph i có và s d ng các hổ ứ ị ả ử ụ ướng d n đẫ ượ ậc l p thành văn b n v k ho ch giám đ nh, cách ả ề ế ạ ị
l y m u tiêu chu n, và k thu t giám đ nh trong trấ ẫ ẩ ỹ ậ ị ường h p mà n u thi u các hợ ế ế ướng d n này có th làm t n h i ẫ ể ổ ạ
đ n hi u qu c a quá trình giám đ nh. Khi c n, ph i có các hi u bi t c n thi t v k thu t th ng kê đ đ m b o ế ệ ả ủ ị ầ ả ể ế ầ ế ề ỹ ậ ố ể ả ả
th t c l y m u theo đúng k thu t th ng kê và th c hi n x lý cũng nh gi i thích k t qu h p lý.ủ ụ ấ ẫ ỹ ậ ố ự ệ ử ư ả ế ả ợ
10.3. Khi t ch c giám đ nh ph i s d ng các phổ ứ ị ả ử ụ ương pháp ho c th t c giám đ nh ch a tiêu chu n hóa thì các ặ ủ ụ ị ư ẩ
phương pháp và th t c này ph i thích h p và đủ ụ ả ợ ượ ậc l p thành văn b n.ả
10.4. M i họ ướng d n, tiêu chu n hay các th t c b ng văn b n, b ng theo dõi công vi c, danh sách ki m tra và các ẫ ẩ ủ ụ ằ ả ả ệ ể
s li u tham kh o có liên quan đ n công vi c c a t ch c giám đ nh ph i đố ệ ả ế ệ ủ ổ ứ ị ả ược thường xuyên c p nh t và s n có ậ ậ ẵ cho các nhân viên c a t ch c giám đ nh.ủ ổ ứ ị
10.5. T ch c giám đ nh ph i có h th ng ki m soát h p đ ng hay l nh giao vi c đ đ m b o r ng:ổ ứ ị ả ệ ố ể ợ ồ ệ ệ ể ả ả ằ
a) công vi c đang th c hi n n m trong ph m vi năng l c và t ch c giám đ nh có đ ngu n nhân l c, v t l c đ đápệ ự ệ ằ ạ ự ổ ứ ị ủ ồ ự ậ ự ể
ng yêu c u;
Trang 7b) các yêu c u c a các t ch c mu n s d ng d ch v giám đ nh c n đầ ủ ổ ứ ố ử ụ ị ụ ị ầ ược xác đ nh đ y đ và các yêu c u đ c bi t ị ầ ủ ầ ặ ệ
c n đầ ược hi u rõ, đ khi c n s có các hể ể ầ ẽ ướng d n rõ ràng đ cung c p cho nhân viên th c hi n nhi m v đẫ ể ấ ự ệ ệ ụ ược giao;
c) công vi c đang th c hi n ph i đệ ự ệ ả ược ki m soát b i các hành đ ng kh c ph c và xem xét đ nh k ;ể ở ộ ắ ụ ị ỳ
d) công vi c đệ ược hoàn thành ph i đả ược xem xét đ xác nh n các yêu c u đ ra đã để ậ ầ ề ược đáp ng.ứ
10.6. Các quan sát và/ho c s li u thu đặ ố ệ ược trong quá trình giám đ nh ph i đị ả ược ghi l i m t cách k p th i đ tránh ạ ộ ị ờ ể
th t l c các thông tin có liên quan.ấ ạ
10.7. M i tính toán và vi c truy n s li u ph i đọ ệ ề ố ệ ả ược ki m tra thích h p.ể ợ
10.8. T ch c giám đ nh ph i có các hổ ứ ị ả ướng d n l p thành văn b n đ ti n hành vi c giám đ nh m t cách an toàn.ẫ ậ ả ể ế ệ ị ộ
11. X lý m u và các đ i tử ẫ ố ượng giám đ nhị
11.1. T ch c giám đ nh ph i đ m b o r ng các m u th và các đ i tổ ứ ị ả ả ả ằ ẫ ử ố ượng giám đ nh đị ược xác đ nh m t cách riêng ị ộ
bi t đ tránh s nh m l n khi c n xác đ nh nó vào b t c lúc nào.ệ ể ự ầ ẫ ầ ị ấ ứ
11.2. B t c s b t bình thấ ứ ự ấ ường nào được phát hi n hay đệ ược thông báo cho các giám đ nh viên ph i đị ả ược ghi l i ạ
trước khi b t đ u vi c giám đ nh. Khi có b t k s nghi ng nào v s thích h p c a đ i tắ ầ ệ ị ấ ỳ ự ờ ề ự ợ ủ ố ượng cho vi c ti n hành ệ ế giám đ nh, hay khi đ i tị ố ượng không phù h p v i các mô t đã cung c p, thì t ch c giám đ nh ph i h i khách hàng ợ ớ ả ấ ổ ứ ị ả ỏ
trước khi b t đ u ti n hành công vi c.ắ ầ ế ệ
11.3. T ch c giám đ nh ph i xem li u các đ i tổ ứ ị ả ệ ố ượng giám đ nh đã có s chu n b c n thi t ho c xem khách hàng cóị ự ẩ ị ầ ế ặ yêu c u t ch c giám đ nh th c hi n vi c chu n b hay đ ng ra t ch c th c hi n vi c chu n b cho đ i tầ ổ ứ ị ự ệ ệ ẩ ị ứ ổ ứ ự ệ ệ ẩ ị ố ượng
trước khi giám đ nh.ị
11.4. T ch c giám đ nh ph i có các th t c đổ ứ ị ả ủ ụ ượ ậc l p thành văn b n và các c s v t ch t thích h p đ tránh vi c ả ơ ở ậ ấ ợ ể ệ
xu ng c p hay h h i đ i v i đ i tố ấ ư ạ ố ớ ố ượng giám đ nh đang thu c trách nhi m c a t ch c giám đ nh.ị ộ ệ ủ ổ ứ ị
12. H sồ ơ
12.1. T ch c giám đ nh ph i duy trì m t h th ng h s thích h p v i đi u ki n th c t và phù h p v i các đi u ổ ứ ị ả ộ ệ ố ồ ơ ợ ớ ề ệ ự ế ợ ớ ề
ki n có liên quan.ệ
12.2. H s ph i bao g m các thông tin đ y đ cho phép có đồ ơ ả ồ ầ ủ ượ ực s đánh giá đúng đ n đ i v i vi c giám đ nh.ắ ố ớ ệ ị
12.3. T t c các h s ph i đấ ả ồ ơ ả ượ ưc l u gi m t cách an toàn trong m t th i gian đữ ộ ộ ờ ược xác đ nh, và c n gi b o m t ị ầ ữ ả ậ cho khách hàng ngo i tr có quy đ nh khác trong lu t pháp.ạ ừ ị ậ
13. Báo cáo và gi y ch ng nh n giám đ nhấ ứ ậ ị
13.1. Công vi c do t ch c giám đ nh th c hi n ph i đệ ổ ứ ị ự ệ ả ược th c hi n trong các báo cáo giám đ nh và/ho c trong gi yự ệ ị ặ ấ
ch ng nh n giám đ nh, báo cáo và gi y ch ng nh n có th b thu h i.ứ ậ ị ấ ứ ậ ể ị ồ
13.2. Báo cáo giám đ nh và/ho c gi y ch ng nh n giám đ nh ph i bao g m t t c các k t qu ki m tra và s xác ị ặ ấ ứ ậ ị ả ồ ấ ả ế ả ể ự
đ nh v s phù h p d a trên các k t qu ki m tra, cũng nh t t c các thông tin c n thi t đ hi u và gi i thích ị ề ự ợ ự ế ả ể ư ấ ả ầ ế ể ể ả chúng. T t c các thông tin này ph i đấ ả ả ược báo cáo m t cách đúng đ n, chính xác và rõ ràng. Khi báo cáo giám đ nh ộ ắ ị
ho c gi y ch ng nh n giám đ nh có các k t qu do h p đ ng ph cung c p, các k t qu này ph i đặ ấ ứ ậ ị ế ả ợ ồ ụ ấ ế ả ả ược ch rõ.ỉ
13.3. Báo cáo giám đ nh và gi y ch ng nh n giám đ nh ph i đị ấ ứ ậ ị ả ược ký ho c đặ ược phê duy t ch b i các nhân viên đã ệ ỉ ở
đượ ủc y quy n.ề
13.4. S s a đ i hay b sung cho các báo cáo giám đ nh hay gi y ch ng nh n giám đ nh sau khi đã c p ph i đự ử ổ ổ ị ấ ứ ậ ị ấ ả ược
l p h s và ph i đậ ồ ơ ả ược lý gi i phù h p theo các yêu c u tả ợ ầ ương ng c a ph n này.ứ ủ ầ
Trang 814. H p đ ng phợ ồ ụ
14.1. Thường t ch c giám đ nh ph i t ti n hành công vi c giám đ nh mà nó đã ký h p đ ng đ th c hi n.ổ ứ ị ả ự ế ệ ị ợ ồ ể ự ệ
14.2. Khi t ch c giám đ nh ký h p đ ng ph m t ph n công vi c giám đ nh, t ch c ph i đ m b o và có kh năng ổ ứ ị ợ ồ ụ ộ ầ ệ ị ổ ứ ả ả ả ả
ch ng minh đứ ượ ằc r ng người th c hi n h p đ ng ph đ năng l c đ th c hi n d ch v đự ệ ợ ồ ụ ủ ự ể ự ệ ị ụ ược giao và n u thích ế
h p ph i tuân th theo các chu n m c đợ ả ủ ẩ ự ược nêu trong các tiêu chu n tẩ ương ng hi n hành. T ch c giám đ nh ph i ứ ệ ổ ứ ị ả thông báo v i khách hàng v ý đ nh ký h p đ ng ph cho m t ph n vi c c a giám đ nh. Ngớ ề ị ợ ồ ụ ộ ầ ệ ủ ị ười th c hi n h p đ ng ự ệ ợ ồ
ph ph i đụ ả ược khách hàng ch p nh n.ấ ậ
14.3. T ch c giám đ nh ph i l p thành h s và l u l i các chi ti t k t qu đi u tra v năng l c và s tuân th theoổ ứ ị ả ậ ồ ơ ư ạ ế ế ả ề ề ự ự ủ quy đ nh c a ngị ủ ười th c hi n h p đ ng ph T ch c giám đ nh ph i duy trì danh sách c a t t c các h p đ ng ự ệ ợ ồ ụ ổ ứ ị ả ủ ấ ả ợ ồ
ph ụ
14.4. Khi t ch c giám đ nh ký h p đ ng ph cho m t ho t đ ng chuyên ngành nào đó, thì t ch c ph i ti p c n v iổ ứ ị ợ ồ ụ ộ ạ ộ ổ ứ ả ế ậ ớ
m t ngộ ười có đ trình đ và kinh nghi m đ có th t ch c vi c đánh giá đ c l p v k t qu c a các ho t đ ng đã ủ ộ ệ ể ể ổ ứ ệ ộ ậ ề ế ả ủ ạ ộ
được ký h p đ ng ph này. Trách nhi m cho vi c xác đ nh s phù h p v i các yêu c u quy đ nh hoàn toàn thu c vợ ồ ụ ệ ệ ị ự ợ ớ ầ ị ộ ề
t ch c giám đ nh.ổ ứ ị
15. Phàn nàn và kháng nghị
15.1. T ch c giám đ nh ph i có th t c đổ ứ ị ả ủ ụ ượ ậc l p thành văn b n đ x lý các phàn nàn nh n đả ể ử ậ ượ ừc t khách hàng
ho c các bên khác v các ho t đ ng c a t ch c giám đ nh.ặ ề ạ ộ ủ ổ ứ ị
15.2. T ch c giám đ nh ph i có các th t c đổ ứ ị ả ủ ụ ượ ậc l p thành văn b n cho vi c xem xét và gi i quy t các kháng ngh ả ệ ả ế ị
v k t qu giám đ nh, chúng ph i đề ế ả ị ả ược gi i quy t b i c quan có th m quy n.ả ế ở ơ ẩ ề
15.3. H s v t t c các phàn nàn và kháng ngh và các hành đ ng gi i quy t c a t ch c giám đ nh ph i đồ ơ ề ấ ả ị ộ ả ế ủ ổ ứ ị ả ượ ưc l u
gi ữ
16. H p tácợ
T ch c giám đ nh nên tham gia trao đ i kinh nghi m v i các t ch c giám đ nh khác và tham gia quá trình tiêu ổ ứ ị ổ ệ ớ ổ ứ ị chu n hóa m t cách thích h p.ẩ ộ ợ
Ph l c Aụ ụ
(quy đ nh)ị Các chu n m c đ c l p đ i v i t ch c giám đ nh Aẩ ự ộ ậ ố ớ ổ ứ ị
T ch c giám đ nh nêu trong 4.2.1 ph i th a mãn các chu n m c sau:ổ ứ ị ả ỏ ẩ ự
A.1. T ch c giám đ nh ph i đ c l p v i các bên liên quanổ ứ ị ả ộ ậ ớ
T ch c giám đ nh và các nhân viên ch u trách nhi m ti n hành giám đ nh c a t ch c ph i không đổ ứ ị ị ệ ế ị ủ ổ ứ ả ược là nhà thi t ế
k , s n xu t, cung c p, l p đ t, ngế ả ấ ấ ắ ặ ười mua hàng, người ch , ngủ ườ ử ụi s d ng hay ngườ ải b o dưỡng đ i tố ượng mà
h s giám đ nh, và cũng không đọ ẽ ị ược là ngườ ại đ i di n có th m quy n c a b t k m t bên nào.ệ ẩ ề ủ ấ ỳ ộ
A.2. T ch c giám đ nh và nhân viên c a t ch c ph i không đổ ứ ị ủ ổ ứ ả ược tham gia vào b t k ho t đ ng nào mà có th có ấ ỳ ạ ộ ể
nh h ng đ n s đ c l p c a vi c đánh giá và tính trung th c đúng đ n c a các ho t đ ng giám đ nh. Đ t bi t
nh ng ngữ ười này ph i không đả ược liên h tr c ti p vào vi c thi t k , s n xu t, cung c p, l p đ t, s d ng hay b oệ ự ế ệ ế ế ả ấ ấ ắ ặ ử ụ ả
dưỡng c a các đ i tủ ố ượng được giám đ nh ho c các đ i tị ặ ố ượng c nh tranh tạ ương t ự
Trang 9A.3. T t c các bên quan tâm ph i đấ ả ả ược quy n s d ng các d ch v c quan giám đ nh. Không đề ử ụ ị ụ ơ ị ược có các đi u ề
ki n tài chính hay các đi u ki n khác b t h p lý. Các th t c mà theo đó t ch c giám đ nh ti n hành ph i đệ ề ệ ấ ợ ủ ụ ổ ứ ị ế ả ược
đi u hành theo phề ương th c không phân bi t đ i x ứ ệ ố ử
Ph l c Bụ ụ
(quy đ nh)ị Chu n m c đ c l p đ i v i t ch c giám đ nh lo i Bẩ ự ộ ậ ố ớ ổ ứ ị ạ
T ch c giám đ nh nêu trong 4.2.2 ph i th a mãn các chu n m c sau:ổ ứ ị ả ỏ ẩ ự
B.1. S phân chia rõ ràng v trách nhi m c a các nhân viên giám đ nh v i nhân viên trong các b ph n khác ph i ự ề ệ ủ ị ớ ộ ậ ả
được thi t l p b ng các quy đ nh v t ch c và phế ậ ằ ị ề ổ ứ ương pháp báo cáo c a c quan giám đ nh trong t ch c m ủ ơ ị ổ ứ ẹ
B.2. T ch c giám đ nh và các nhân viên c a nó ph i không đổ ứ ị ủ ả ược tham gia vào các ho t đ ng mà có th nh hạ ộ ể ả ưởng
đ n s đ c l p c a s đánh giá và s trung th c đúng đ n đ i v i các ho t đ ng giám đ nh c a h Đ c bi t nh ngế ự ộ ậ ủ ự ự ự ắ ố ớ ạ ộ ị ủ ọ ặ ệ ữ
người này ph i không đả ược có liên h tr c ti p vào vi c thi t k , s n xu t, cung c p, l p đ t, s d ng hay b o ệ ự ế ệ ế ế ả ấ ấ ắ ặ ử ụ ả
dưỡng c a các đ i tủ ố ượng được giám đ nh ho c các đ i tị ặ ố ượng c nh tranh tạ ương t ự
B.3. Các d ch v giám đ nh ch đị ụ ị ỉ ược cung c p cho các t ch c mà t ch c giám đ nh là m t b ph n c a nó.ấ ổ ứ ổ ứ ị ộ ộ ậ ủ
Ph l c Cụ ụ
(quy đ nh)ị Chu n m c đ c l p đ i v i t ch c giám đ nh lo i Cẩ ự ộ ậ ố ớ ổ ứ ị ạ
T ch c giám đ nh nêu trong 4.2.3 ph i th a mãn các chu n m c sau:ổ ứ ị ả ỏ ẩ ự
C.1. T ch c giám đ nh ph i đ a ra ranh gi i ho t đ ng trong t ch c l n đ đ m b o s tách bi t v trách nhi m ổ ứ ị ả ư ớ ạ ộ ổ ứ ớ ể ả ả ự ệ ề ệ
và nghĩa v trong vi c cung c p các d ch v giám đ nh thông qua cách th c v t ch c và/ho c các th t c b ng vănụ ệ ấ ị ụ ị ứ ề ổ ứ ặ ủ ụ ằ
b n.ả
Ph l c Dụ ụ
(tham kh o)ả Thông tin nên đ a vào hay trích d n trong S tay ch t lư ẫ ổ ấ ượng Thông tin chung (tên, đ a ch , s đi n tho i, v.v… và tính pháp lý)ị ỉ ố ệ ạ
Công b c a lãnh đ o v chính sách, m c tiêu và cam k t v ch t lố ủ ạ ề ụ ế ề ấ ượng
Công b c a lãnh đ o v vi c ch đ nh ngố ủ ạ ề ệ ỉ ị ười theo quy đ nh trong đi u 7.4ị ề
Mô t lĩnh v c ho t đ ng c a t ch c giám đ nh v i t ch c m hay t ch c liên k t (n u có)ả ự ạ ộ ủ ổ ứ ị ớ ổ ứ ẹ ổ ứ ế ế
S đ t ch cơ ồ ổ ứ
Trang 10Mô t công vi cả ệ
Công b chính sách v yêu c u trình đ và đào t o cho các nhân viênố ề ầ ộ ạ
Các th t c cho vi c ki m soát tài li u.ủ ụ ệ ể ệ
Các th t c cho vi c đánh giá n i bủ ụ ệ ộ ộ
Các th t c cho vi c nh n ý ki n ph n nh và các hành đ ng kh c ph củ ụ ệ ậ ế ả ả ộ ắ ụ
Các th t c hủ ụ ướng d n khác hay các trích d n t i các th t c hay hẫ ẫ ớ ủ ụ ướng d n khác đẫ ược yêu c u trong tiêu chu n ầ ẩ này
Danh sách nh ng ngữ ười gi S tay ch t lữ ổ ấ ượng
Ph l c ZZụ ụ
(tham kh o)ả
Các tiêu chu n qu c t và tiêu chu n châu Âu tẩ ố ế ẩ ương ng mà s tứ ự ương đương không được đ c p trongề ậ
ph n l iầ ờ
Vào th i đi m ban hành tiêu chu n này, các tài li u sau c a ISO tờ ể ẩ ệ ủ ương đương v i các tiêu chu n châu Âu (b t bu cớ ẩ ắ ộ normative) có trích d n trong ph n l i. Các thành viên c a ISO và IEC có gi danh m c các tiêu chu n qu c t hi n ẫ ầ ờ ủ ữ ụ ẩ ố ế ệ đang còn giá trị
EN 45001:1989 Chu n m c chung cho ẩ ự
ho t đ ng c a phòng ạ ộ ủ
th nghi mử ệ
TCVN ISO 17025:2001 (ISO/IEC Guide 25:1990)
Yêu c u chung v năng l cầ ề ự
c a phòng th nghi m và ủ ử ệ
hi u chu nệ ẩ
EN 45002:1989 Chu n m c chung cho ẩ ự
vi c đánh giá phòng ệ
th nghi mử ệ
(Không có văn b n tả ương ng)ứ
EN 45003:1995 H th ng công nh n ệ ố ậ
phòng th nghi m và ử ệ
hi u chu n Các yêu ệ ẩ
c u chung cho vi c ầ ệ
ho t đ ng và th a ạ ộ ừ
nh nậ
TCVN 5954:1995 (ISO/IEC Guide 58:1993)
H th ng công nh n phòngệ ố ậ
th nghi m và hi u chu nử ệ ệ ẩ Yêu c u chung v ho t ầ ề ạ
đ ng và th a nh nộ ừ ậ
EN 45004:1995 Các chu n m c chung ẩ ự
cho ho t đ ng c a các ạ ộ ủ
lo i hình t ch c khác ạ ổ ứ nhau ti n hành giám ế
đ nhị
TCVN 17020:2001 (ISO/IEC 17020:1998)
Chu n m c chung cho các ẩ ự
ho t đ ng c a t ch c ti nạ ộ ủ ổ ứ ế hành giám đ nhị
EN xxxx 1) Các chu n m c chung ẩ ự
cho vi c công nh n cácệ ậ
lo i hình t ch c khác ạ ổ ứ nhau ti n hành giám ế
đ nhị
ISO/IEC/TR 17010:1998 Các yêu c u chung cho c ầ ơ
quan th c hi n công nh n ự ệ ậ các t ch c giám đ nhổ ứ ị
EN 45010:1998 Các yêu c u chung cho ầ
vi c đánh giá và công ệ TCVN 5953:1995 Yêu c u chung đ i v i ầ ố ớ
vi c đánh giá và công nh nệ ậ