Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Chế biến rau quả căn cứ xây dựng theo Quyết định số 742/QĐ-BNN-TCCB; Quyết định số 09/2008/QĐ-BLĐTBXH; Quyết định số 690/QĐ-BNN-TC; Công văn số 1802/BNN-TCCB; Quyết định số 2287/QĐ-BNN-TCCB. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TIÊU CHU N K NĂNG NGH Ẩ Ỹ Ề
TÊN NGH : CH BI N RAU QUỀ Ế Ế Ả
MÃ S NGH : Ố Ề
(Ban hành kèm theo Thông t s 42/2014/TTBNNPTNT ngày 17 tháng 11 ư ố năm 2014 c a B tr ủ ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể
Trang 3d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia ngh Ch bi n rau qu ; ự ẩ ỹ ề ố ề ế ế ả
Quy t đ nh s 09/2008/QĐBLĐTBXH, ngày 27/3/2008 c a B trế ị ố ủ ộ ưở ng
B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i, v vi c ban hành quy đ nh nguyên t c,ộ ề ệ ị ắ quy trình xây d ng và ban hành tiêu chu n k năng ngh qu c gia;ự ẩ ỹ ề ố
Quy t đ nh s 690/QĐBNNTC ngày 20/5/2013, ngày 2013 c a Bế ị ố ủ ộ
trưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, v vi c phê duy t d toánộ ệ ể ề ệ ệ ự kinh phí xây d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia ngh Ch bi n rau qu ;ự ẩ ỹ ề ố ề ế ế ả
Công văn s 1802/BNNTCCB ngày 10/4/2013 c a B Nông nghi p vàố ủ ộ ệ Phát tri n nông thôn v vi c hể ề ệ ướng d n th c hi n xây d ng tiêu chu n kẫ ự ệ ự ẩ ỹ năng ngh qu c gia năm 2013;ề ố
Quy t đ nh s 2287/QĐBNNTCCB, ngày 04/10/2013 c a B trế ị ố ủ ộ ưở ng
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, v vi c thành l p H i đ ng th mộ ệ ể ề ệ ậ ộ ồ ẩ
đ nh tiêu chu n k năng ngh qu c gia, ngh Ch bi n rau qu ị ẩ ỹ ề ố ề ế ế ả
b) Tóm t t quá trình xây d ng: ắ ự
Ban xây d ng tiêu chu n ngh qu c gia và Ti u ban phân tích nghự ẩ ề ố ể ề
Ch bi n rau qu ti n hành xây d ng b tiêu chu n k năng ngh theo cácế ế ả ế ự ộ ẩ ỹ ề
Trang 4 Ban ch nhi m xây d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia l p d toánủ ệ ự ẩ ỹ ề ố ậ ự chi ti t trình B phê duy t và đã đế ộ ệ ược B phê duy t t i Quy t đ nh sộ ệ ạ ế ị ố 690/QĐBNNTC.
Thành l p ti u ban phân tích ngh giúp vi c cho Ban ch nhi m xâyậ ể ề ệ ủ ệ
d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia ngh Ch bi n rau qu ự ẩ ỹ ề ố ề ế ế ả đ ti n hànhể ế các ho t đ ng xây d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia, ạ ộ ự ẩ ỹ ề ố theo Quy t đ nhế ị
s 332/QĐ TCĐLTTPĐT ngày 16/04/2013 c a Hi u trố ủ ệ ưởng Trường Cao
đ ng Lẳ ương th cTh c ph m, Ch nhi m Ban xây d ng tiêu chu n k năngự ự ẩ ủ ệ ự ẩ ỹ ngh Ch bi n rau qu Ti u ban ề ế ế ả ể phân tích ngh có s lề ố ượng và thành ph nầ đúng theo Quy t đ nh s 09/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27/3/2008 c a Bế ị ố ủ ộ
trưởng B Lao đ ng – Thộ ộ ương binh và Xã h i.ộ
Nghiên c u, thu th p thông tin v các tiêu chu n liên quan đ n nghứ ậ ề ẩ ế ề
Ch bi n rau qu trong và ngoài nế ế ả ở ước
L a ch n và liên h v i h n 10 đ n vi gôm: cac nha may Ch bi n rauự ọ ệ ơ ớ ơ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ế ế
qu ; công ty cô phân Ch bi n rau qu ; tông công ty Ch bi n rau qu ; nôngả ̉ ̀ ế ế ả ̉ ế ế ả
tr i/HTX tr ng và s ch rau qu tạ ồ ơ ế ả ươi; Vi n Rau qu ; Vi n Công ngh sauệ ả ệ ệ thu ho ch; các c s ch bi n, b o qu n và phân ph i s n ph m rau qu ;ạ ơ ở ế ế ả ả ố ả ẩ ả
trương day nghê …trên ph m vi c ǹ ̣ ̀ ạ ả ước co hoat đông nghê Ch bi n rau qú ̣ ̣ ̀ ế ế ả
đ kh o sát v quy trình s n xu t ph c v cho viêc phân tích ngh , phân tíchể ả ề ả ấ ụ ụ ̣ ề công vi c và xây d ng tiêu chu n k năng ngh .ệ ự ẩ ỹ ề
Kh o sát quy trình Ch bi n rau qu t i các c s đã l a ch n. Tôngả ế ế ả ạ ơ ở ự ọ ̉
h p kêt qua điêu tra khao sat phuc vu cho viêc phân tich nghê, phân tich côngợ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ viêc. ̣
Rà soát s đô phân tich ngh và phi u phân tích công vi c c a b phi uơ ̀ ́ ề ế ệ ủ ộ ế phân tích công vi c l y t B ệ ấ ừ ộ Lao đ ng – Thộ ương binh và Xã h iộ (17 nhi mệ
v ; 120 công vi c). T ch c kh o sát, l y ý ki n v s đô phân tich ngh vàụ ệ ổ ứ ả ấ ế ề ơ ̀ ́ ề phi u phân tích công vi c.ế ệ
Biên so n l i s đ phân tích ngh và b phi u phân tích công vi c choạ ạ ơ ồ ề ộ ế ệ
Trang 5hi n các bệ ước công vi c, tiêu chu n th c hi n mà công vi c đòi h i; k năngệ ẩ ự ệ ệ ỏ ỹ
c n thi t và ki n th c có liên quan; các đi u ki n v công c , máy, thi t b ,ầ ế ế ứ ề ệ ề ụ ế ị
d ng c , nguyên v t li u và môi trụ ụ ậ ệ ường làm vi c đ th c hi n công vi c cóệ ể ự ệ ệ
Căn c d th o B phi u phân tích công vi c ti n hành biên so n bôứ ự ả ộ ế ệ ế ạ ̣ phiêu tiêu chuân th c hiên công viêc va xin y kiên chuyên gia có kinh nghi ḿ ̉ ự ̣ ̣ ̀ ́ ́ ệ
th c ti n vê bô phiêu tiêu chuân th c hiên công viêc.ự ễ ̀ ̣ ́ ̉ ự ̣ ̣
T ng h p ý ki n đóng góp c a các chuyên gia vê danh muc cac côngổ ợ ế ủ ̀ ̣ ́ viêc theo cac bâc trinh đô ky năng va bô phiêu tiêu chuân th c hiên công viêc,̣ ́ ̣ ̀ ̣ ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ự ̣ ̣
th c hiên ch nh s a và hoàn thi n d th o b tiêu chu n k năng ngh qu cự ̣ ỉ ử ệ ự ả ộ ẩ ỹ ề ố gia
Ti n hành h i th o khoa hoc vê b tiêu chu n k năng ngh qu c gia đãế ộ ả ̣ ̀ ộ ẩ ỹ ề ố
được biên so n; tham khao kêt qua hôi thao, th c hiên cac công viêc cân thiêtạ ̉ ́ ̉ ̣ ̉ ự ̣ ́ ̣ ̀ ́ nhăm hoan thiên d thao b tiêu chu n k năng ngh qu c gia trinh hôi đông̀ ̀ ̣ ự ̉ ộ ẩ ỹ ề ố ̀ ̣ ̀ thâm đinh.̉ ̣
Báo cáo trước h i đ ng th m đ nh tiêu chu n k năng ngh qu c gia vộ ồ ẩ ị ẩ ỹ ề ố ề
d th o b phiêu phân tich công viêc va tiêu chu n k năng ngh qu c gia.ự ả ộ ́ ́ ̣ ̀ ẩ ỹ ề ố
Trang 6năng ngh qu c gia theo ý ki n ph n bi n c a h i đ ng th m đ nh.ề ố ế ả ệ ủ ộ ồ ẩ ị
Hoàn thi n h s trình B trệ ồ ơ ộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nôngộ ệ ể thôn xem xét ban hành
2. Đinh ḥ ương s dung tiêu chuân ky năng nghê quôc gia, nghê Ch́ ử ̣ ̉ ̃ ̀ ́ ̀ ế
Ngươ ửi s dung lao đông trong lĩnh v c Ch bi n rau qu , co c s đề ̣ ̣ ự ế ế ả ́ ơ ở ̉ tuyên chon lao đông, bô tri công viêc va tra l̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ương h p ly cho ngợ ́ ươi lao đông;̀ ̣
Cac c s day nghê co căn c đê xây d ng ch́ ơ ở ̣ ̀ ́ ứ ̉ ự ương trinh day nghê Ch̀ ̣ ̀ ế
bi n rau qu phù h p;ế ả ợ
C quan co thâm quyên co căn c đê tô ch c th c hiên viêc đanh gia, câpơ ́ ̉ ̀ ́ ứ ̉ ̉ ứ ự ̣ ̣ ́ ́ ́
ch ng chi ky năng nghê quôc gia, nghê Ch bi n rau qu cho ngứ ̉ ̃ ̀ ́ ̀ ế ế ả ươi lao đông.̀ ̣
II. DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY D NGỰ
1. Danh sách Ban ch nhi m xây d ng tiêu chu n k năng nghủ ệ ự ẩ ỹ ề
qu c gia ố
(Theo Quy t đ nh s 742/QĐBNNTCCB, ngày 08/4/2013 c a B tr ế ị ố ủ ộ ưở ng
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể
Trang 76 TS. Hoàng Th L H ngị ệ ằ Trưởng B môn Ch bi n rau qu , Vi nộ ế ế ả ệ
Nghiên c u Rau quứ ả, y viênỦ
7 KS. Nguy n Văn Xi nễ ể Giám đ c Nhà máy Ch bi n rau quố ế ế ả
Bình Minh – H ng Bàng, H i Phòngồ ả , yỦ viên
8 KS. Nguy n Bái Dễ ương Q.Trưởng phòng, C c Ch bi n, Thụ ế ế ươ ng
m i nông lâm th y s n và ngh mu i, Bạ ủ ả ề ố ộ Nông nghi p và Phát tri n nông thônệ ể , yỦ viên
2. Danh sách Ti u ban phân tích ngh ể ề
(Theo Quy t đ nh s 332/QĐ TCĐLTTPĐT ngày 16/04/2013 c a Hi u ế ị ố ủ ệ
tr ưở ng Tr ườ ng Cao đ ng L ẳ ươ ng th cTh c ph m, ự ự ẩ Ch nhi m Ban xây d ng ủ ệ ự tiêu chu n k năng ngh Ch bi n rau qu ẩ ỹ ề ế ế ả)
1 ThS. Tr n Th cầ ứ Phó Hi u trệ ưởng Trường Cao đ ngẳ
Lương th c Th c ph m, Trự ự ẩ ưởng ti u banể
2 ThS. Đào Th Hị ương Lan Phó trưởng phòng, V T ch c cán b ,ụ ổ ứ ộ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thônộ ệ ể , Phó trưởng ti u banể
3 TS. Đ ng Th M ng Quyênặ ị ộ Trưởng Khoa CNTP, Trường Cao đ ngẳ
Lương th c Th c ph m, y viên th kýự ự ẩ Ủ ư
4 ThS.Trương H ng Linhồ Phó Trưởng Khoa CNTP, Trường Cao
đ ng Lẳ ương th c Th c ph m, y viênự ự ẩ Ủ
Trang 88 KS. Nguy n Di m Trangễ ễ Trưởng Phòng Nhà Máy Ch bi n C pế ế ấ
đông rau qu Công ty C ph n Nôngả ổ ầ
s n Th c ph m Lâm Đ ng, y viênả ự ẩ ồ Ủ
9 KS. Ph m Văn Ngaiạ Trưởng Phòng K thu t Công ty C ph nỹ ậ ổ ầ
Rau qu Ti n Giang, y viênả ề Ủ
10 ThS. Nguy n An Đễ ệ Trưởng phòng Trung tâm Nghiên c u Câyứ
ăn qu mi n Đông Nam B , y viênả ề ộ Ủ
11 C nhân Nguy n Minh Toànử ễ Trưởng Phòng K thu t, Nhà máy Chỹ ậ ế
bi n rau qu Bình Minh – H i Phòng, yế ả ả Ủ viên
12 ThS. Nguy n Đăng Trễ ụ Nguyên Chuyên viên chính Vi n Khoaệ
h c Giáo d c Vi t Nam, y viênọ ụ ệ Ủ
III. DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TH M Đ NHẨ Ị
(Theo Quy t đ nh s 2287/QĐBNNTCCB ngày 04/10/2013 c a B ế ị ố ủ ộ
tr ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể
Trang 10bi n, b o đ m ch t lế ả ả ấ ượng, an toàn v sinh th c ph m cho tiêu dùng n i đ aệ ự ẩ ộ ị
và xu t kh u bao g m: rau qu tiêu th tấ ẩ ồ ả ụ ươi, đ h p qu nồ ộ ả ước đường, đồ
h p nộ ước qu , rau qu s y, rau d m gi m, rau mu i chua, rau qu tả ả ấ ầ ấ ố ả ươ ạ i l nhđông, m t khô rau qu ứ ả
Các v trí công vi c c a ngh bao g m công nhân, k thu t viên, cán bị ệ ủ ề ồ ỹ ậ ộ
qu n lý s n xu t, ch doanh nghi p. Các công vi c c a ngh ch y u đả ả ấ ủ ệ ệ ủ ề ủ ế ượ c
th c hi n t i các c s Ch bi n rau qu quy mô v a và nh ho c quyự ệ ạ ơ ở ế ế ả ở ừ ỏ ặ ở
mô công nghi p, đi u ki n và môi trệ ề ệ ường làm vi c b o đ m v sinh và anệ ả ả ệ toàn lao đ ng. ộ
Các trang thi t b và c s v t ch t ph c v cho ngh g m: nhà xế ị ơ ở ậ ấ ụ ụ ề ồ ưởng, bãi ch a nguyên li u, kho ch a nguyên li u, kho b o qu n, thi t b , d ng cứ ệ ứ ệ ả ả ế ị ụ ụ phân lo i, làm s ch, tách v và h t, nghi n ép, gia nhi t, thanh trùng, đóngạ ạ ỏ ạ ề ệ gói, v sinh, sát trùng, ệ
Đ hành ngh , ngể ề ười lao đ ng ph i ộ ả đáp ng yêu c uứ ầ v s c kh e, làmề ứ ỏ
vi c đệ ược trong đi u ki n nhi t đ cao h n bình thề ệ ệ ộ ơ ường (đ i v i s n ph mố ớ ả ẩ rau qu s y, m t, đ h p) ho c nhi t đ khá th p (đ i v i s n ph m rau quả ấ ứ ồ ộ ặ ệ ộ ấ ố ớ ả ẩ ả
tươ ại l nh đông), có ki n th c chuyên môn và năng l c th c hành các côngế ứ ự ự
vi c c a ngh , ệ ủ ề tuân th các quy đ nh v qu n lý ch t lủ ị ề ả ấ ượng và v sinh anệ toàn th c ph m.ự ẩ
Trang 11A Chu n b nhà xẩ ị ưởng s n xu tả ấ
rau quả
2 A02 Ki m tra h th ng c p, thoát nể ệ ố ấ ướ c
Trang 1227 D07 Ch n nguyên li u nguyên li u s nầ ệ ệ ả
xu t đ h p qu nấ ồ ộ ả ước đường
Trang 13h p qu nộ ả ước đường
E S n xu t đ h p nả ấ ồ ộ ước qu ả
36 E01 Chu n b thi t b , d ng c s nẩ ị ế ị ụ ụ ả
X
41 E06 Làm nh nguyên li u s n xu t đỏ ệ ả ấ ồ
h p nộ ước quả
X
Trang 1442 E07 Thu nh n d ch qu ho c b t th tậ ị ả ặ ộ ị
47 E12 Bài khí và ghép n p đ h p nắ ồ ộ ướ c
quả
X
48 E13 Thanh trùng đ h p nồ ộ ước quả X
49 E14 Đánh giá ch t lấ ượng s n ph m đả ẩ ồ
Trang 15F06 Đinh hình nguyên liêu s n xu t raụ ̣ ả ấ
G04 R a nguyên li u s n xu t đ h pử ệ ả ấ ồ ộ
Trang 17qu mu i chuaả ố87
H09 Đóng gói s n ph m rau qu mu iả ẩ ả ố
I01 Chu n b thi t b , d ng c s nẩ ị ế ị ụ ụ ả
xu t rau qu tấ ả ươ ại l nh đông
I03 L a ch n nguyên li u s n xu t rauự ọ ệ ả ấ
qu tả ươ ại l nh đông
X
92
I04 R a nguyên li u s n xu t rau quử ệ ả ấ ả
tươ ại l nh đông
X
93
I05 Lo i b ph n rau qu không sạ ỏ ầ ả ử
d ng trong ch bi n l nh đôngụ ế ế ạ
X
94
I06 Đinh hình nguyên liêu s n xu t raụ ̣ ả ấ
qu tả ươ ại l nh đông
X
95
I07 X lý màu s c và tr ng thái rauử ắ ạ
qu trả ước khi l nh đôngạ
Trang 1899 I11 B o qu n rau qu l nh đôngả ả ả ạ X
Trang 19L03
Hướng d n công nhân v n hànhẫ ậ thi t b và th c hi n các ch đế ị ự ệ ế ộ công nghệ
X
117 L05 X lý các s c v công nghử ự ố ề ệ X118
L06 Qu n lý ả thi t b , nguyên li u, nhiênế ị ệ
119 L07 X lý s c v tai n n lao đ ngử ự ố ề ạ ộ X
Trang 20TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: KI M TRA NHÀ XỆ Ể ƯỞNG
MÃ S CÔNG VI C: A01Ố Ệ
I. MÔ T CÔNG VI C Ả Ệ
Ki m tra nhà xể ưởng bao g m các bồ ước công vi c:ệ ki m tra tr n; ki mể ầ ể tra sàn nhà; ki m tra tể ường và góc nhà; ki m tra c a ra vàoể ử ; ki m tra c a s ;ể ử ổ ghi vào h s ồ ơ nh m phát hi n các v trí c n kh c ph c, s a ch a đ đ m b oằ ệ ị ầ ắ ụ ử ữ ể ả ả nhà xưởng đ đi u ki n an toàn th c ph m ph c v cho quá trình s n xu t.ủ ề ệ ự ẩ ụ ụ ả ấ
Các v trí b ị ị h h ng, không đ m b o v sinh ư ỏ ả ả ệ ở trên tường được phát
hi n, x lý; đ m b o tệ ử ả ả ường s ch, nh n, ph ng trạ ẵ ẳ ước khi s n xu t.ả ấ
Các góc nhà được ki m tra k , đ m b o các v trí b đ ng nể ỹ ả ả ị ị ọ ước, đ ngọ rác b n đẩ ược phát hi n đ x lý k p th i.ệ ể ử ị ờ
C a ra vào sau khi ki m tra đ m b o phát hi n đử ể ả ả ệ ược hi n tệ ượng c a bử ị
Trang 21 Ghi thông tin vào h s l u tr đ y đ , ng n g n và d hi u.ồ ơ ư ữ ầ ủ ắ ọ ễ ể
2. Ki n th c ế ứ
Nêu được quy chu n nhà xẩ ưởng rau qu ả
Nêu được m i nguy m t an toàn th c ph m t nhà xố ấ ự ẩ ừ ưởng
Áp d ng đụ ược nh ng nguyên t c b o đ m an toàn lao đ ng.ữ ắ ả ả ộ
Mô t đả ược quy trình kh c ph c, s a ch a và l u h s kh c ph c, s aắ ụ ử ữ ư ồ ơ ắ ụ ử
ch a trong nhà máy.ữ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ b o h lao đ ng: ng, áo blouse, mũ, găng tay.ồ ả ộ ộ ủ
đượ phát hi n c ệ đ s a ch aể ử ữ
Ki m tra tr n nhà xể ầ ưởng
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
Ki m tra sàn nhà xể ưởng
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
Ki m tra tể ường nhà xưởng
Đ i chi u qố ế uy chu n k thu t qu cẩ ỹ ậ ố
Trang 22b o tả ường s ch, nh n, ph ng trạ ẵ ẳ ướ c
khi vào s n xu t.ả ấ
gia quy đ nh đ i v i tị ố ớ ường nhà xưởng.
Ki m tra h s l u tr ể ồ ơ ư ữ
Các góc nhà được ki m tra k , đ mể ỹ ả
b o các v trí b đ ng nả ị ị ọ ước, đ ng rácọ
b n đẩ ược phát hi n đ x lý k p th i.ệ ể ử ị ờ
Ki m tra các góc nhà xể ưởng
Đ i chi u qố ế uy chu n k thu t qu cẩ ỹ ậ ố gia quy đ nh đ i v i góc nhà xị ố ớ ưởng.
C a ra vào sau khi ki m tra đ mử ể ả
b o phát hi n đả ệ ược hi n tệ ượng c aử
b th ng, b h khi đóng đ có kị ủ ị ở ể ế
ho ch x lý.ạ ử
Ki m tra c a ra vào nhà xể ử ưởng
Đ i chi u qố ế uy chu n k thu t qu cẩ ỹ ậ ố gia quy đ nh đ i v i c a ra vào nhàị ố ớ ử
xưởng.
Ki m tra h s l u tr ể ồ ơ ư ữ
C a s đử ổ ược ki m tra và đ m b oể ả ả
Ki m tra c a s nhà xể ử ổ ưởng
Đ i chi u qố ế uy chu n k thu t qu cẩ ỹ ậ ố gia quy đ nh đ i v i c a s nhà xị ố ớ ử ổ ưởng.
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th c hi n.ự ệ
Ghi chú, l u l i các thao tác không phùư ạ
h p.ợ
Các thông tin ghi vào h s l u trồ ơ ư ữ
đ m b o đ y đ , chính xác, k p th i.ả ả ầ ủ ị ờ
Ki m tra h s kh c ph c, s a ch aể ồ ơ ắ ụ ử ữ
và đ i chi u v i s ghi chép tình tr ngố ế ớ ổ ạ nhà xưởng th c t c a ngự ế ủ ười đánh giá
Trang 23TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ KI M TRA H TH NG C P, THOÁT NỂ Ệ Ố Ấ ƯỚC
C A NHÀ XỦ ƯỞNG
MÃ S CÔNG VI C: Ố Ệ A02
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Ki m tra h th ng c p, thoát nể ệ ố ấ ước c a nhà xủ ưởng g m các bồ ước công
vi c: ki m tra đ ng h đo l u lệ ể ồ ồ ư ượng nước và máy b m nơ ước; ki m tra van,ể
đường ng nố ước; ki m tra b ch a nể ể ứ ước d phòng; ki m tra ch t lự ể ấ ượ ngngu n nồ ước; ki m tra các rãnh, c ng thoát nể ố ước; ghi vào h s kh c ph c,ồ ơ ắ ụ
s a ch a nh m đ m b o ch t lử ữ ằ ả ả ấ ượng và s lố ượng nước dùng cho s n xu t.ả ấ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Ngu n nồ ước c p cho xấ ưởng ch bi n đế ế ược ki m tra l u lể ư ượng, n uế phát hi n l u lệ ư ượng nướ ấc c p không đ dùng ủ thì đ xu t bi n pháp x lý.ề ấ ệ ử
Máy b m nơ ước được ki m tra và phát hi n các hi n tể ệ ệ ượng không bình
thường khi v n hành đ có bi n pháp x lý k p th i.ậ ể ệ ử ị ờ
Đường ng d n nố ẫ ước được ki m tra, phát hi n và đ xu t x lý các vể ệ ề ấ ử ị trí b h h ng.ị ư ỏ
Các van không ho t đ ng bình thạ ộ ường được phát hi n và đ xu t x lý.ệ ề ấ ử
B ch a nể ứ ước d phòng có n p đ y, không b rò r , đ m b o đ lự ắ ậ ị ỉ ả ả ủ ượ ng
nước d tr cho s n xu t; n u có s c b t thự ữ ả ấ ế ự ố ấ ường được phát hi n k p th i.ệ ị ờ
Nước dùng cho s n xu t đả ấ ược ki m tra ch t lể ấ ượng, n u phát hi nế ệ không đ t tiêu chu n thì đ xu t x lý.ạ ẩ ề ấ ử
Rãnh, c ng thoát nố ước được ki m tra đ m b o các ch b rác, cát gây ể ả ả ỗ ị ứ
đ ng, lọ ưới ch n rác b h h ng đắ ị ư ỏ ược phát hi n.ệ
Các thông tin ghi vào h s kh c ph c, s a ch a đ y đ , chính xác, k pồ ơ ắ ụ ử ữ ầ ủ ị
th i.ờ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y U Ỹ Ế Ứ Ế Ế
Trang 241. K năng ỹ
V n hành đậ ược máy b m nơ ước thành th o và đúng k thu t.ạ ỹ ậ
Phát hi n k p th i v trí rò r , t c ngh n trên đệ ị ờ ị ỉ ắ ẽ ường ng nố ước và s b tự ấ
thường v ch t lề ấ ượng c a ngu n nủ ồ ước
Đo m c nự ước trong b nể ước d phòng chính xác t đó tính đúng thự ừ ể tích nước d tr và so sánh đự ữ ược v i b ng d trù lớ ả ự ượng nước d tr đ đ aự ữ ể ư
ra k t lu n chính xác.ế ậ
L y m u nấ ẫ ước đ đ a đi phân tích đúng k thu t.ể ư ỹ ậ
Ghi vào h s kh c ph c, s a ch a đ y đ , ng n g n, d hi u.ồ ơ ắ ụ ử ữ ầ ủ ắ ọ ễ ể
2. Ki n th c ế ứ
Đ c đọ ược s đ cung c p nơ ồ ấ ước và s đ thu gom nơ ồ ước th i c a nhàả ủ máy
Nêu được tiêu chu n và phẩ ương pháp đánh giá c m quan nả ướ ạc s ch
Áp d ng đụ ược nh ng nguyên t c b o đ m an toàn v đi n.ữ ắ ả ả ề ệ
Nêu được m i nguy m t an toàn th c ph m do ngu n nố ấ ự ẩ ồ ước và nướ c
th i gây ra.ả
Mô t đả ược quy trình kh c ph c, s a ch a và l u h s kh c ph c, s aắ ụ ử ữ ư ồ ơ ắ ụ ử
ch a trong nhà máy.ữ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ b o h lao đ ng: ng, găng tay.ồ ả ộ ộ ủ
Ly th y tinh đ đánh giá c m quan m u nủ ể ả ẫ ước
Thước đo m c nự ước trong b d tr nể ự ữ ước
S ghi chép, bút đ ghi chép các s c c n kh c ph c.ổ ể ự ố ầ ắ ụ
Trang 25 Ngu n nồ ước c p cho xấ ưởng chế
bi n đế ược ki m tra l u lể ư ượng, n uế
phát hi n l u lệ ư ượng nước c p khôngấ
đ dùng đ xu t bi n pháp x lý.ủ ề ấ ệ ử
Ki m tra ngu n nể ồ ướ ấc c p
Đ i chi u b ng nhu c u v l u lố ế ả ầ ề ư ượ ng
nướ ủc c a nhà máy
Đ i chi u v i ố ế ớ h s kh c ph c, s aồ ơ ắ ụ ử
ch a; xem đ xu t x lý c a ngữ ề ấ ử ủ ườ i
ki m tra. ể
Máy b m nơ ước được ki m tra vàể
phát hi n các hi n tệ ệ ượng không bình
thường khi v n hành đ có bi n phápậ ể ệ
Ki m tra để ường ng nố ước
Đ i chi u s đ đố ế ơ ồ ường ng nố ước c aủ nhà máy
Trang 26 B ch a nể ứ ước d phòng có n pự ắ
đ y, không b rò r , đ m b o đậ ị ỉ ả ả ủ
lượng nước d tr cho s n xu t; n uự ữ ả ấ ế
có s c b t thự ố ấ ường được phát hi nệ
Nước dùng cho s n xu t đả ấ ược ki mể
tra ch t lấ ượng, n u phát hi n khôngế ệ
đ t tiêu chu n v v sinh nạ ẩ ề ệ ước ăn
u ng theo Quy t đ nh số ế ị ố
1329/2002/QĐBYT ngày 18/4/2002
c a B Y t thì đ xu t x lý.ủ ộ ế ề ấ ử
Ki m tra th c t m u nể ự ế ẫ ước và đ cọ
gi y ki m nghi m ch t lấ ể ệ ấ ượng nước
Đ i chi u v i ố ế ớ tiêu chu n v v sinhẩ ề ệ
nước ăn u ng theo Quy t đ nh số ế ị ố 1329/2002/QĐBYT ngày 18/4/2002 c aủ
B Y t ộ ế
Đ i chi u v i ố ế ớ h s kh c ph c, s aồ ơ ắ ụ ử
ch a, xem đ xu t x lý c a ngữ ề ấ ử ủ ườ i
ki m tra.ể
Rãnh, c ng thoát nố ước được ki mể
tra đ m b o các ch b rác, cát gây ả ả ỗ ị ứ
đ ng, lọ ưới ch n rác b h h ng đắ ị ư ỏ ượ c
Trang 27TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: KI M TRA CÁC PHỆ Ể ƯƠNG TI N PH TR Ệ Ụ Ợ
ki m tra h th ng chi u sáng; ki m tra h th ng ch ng cháy n ; ki m tra hể ệ ố ế ể ệ ố ố ổ ể ệ
th ng cung c p h i nố ấ ơ ước; ki m tra phể ương ti n v sinh cá nhân; ghi vào hệ ệ ồ
s kh c ph c, s a ch a đ các công trình và phơ ắ ụ ử ữ ể ương ti n ph tr đ m b oệ ụ ợ ả ả yêu c u ph c v cho s n xu t theo quy đ nh.ầ ụ ụ ả ấ ị
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
H th ng thông gió đệ ố ược ki m tra c n th n, đ m b o các v trí b b n,ể ẩ ậ ả ả ị ị ẩ các c a thông gió không có lử ướ ải b o v đệ ược phát hi n, x lý.ệ ử
H th ng đi u hòa không khí đệ ố ề ược ki m tra c n th n, nh m phát hi nể ẩ ậ ằ ệ
và x lý k p th i các máy đi u hòa ho t đ ng không t t, nhi t đ không đ mử ị ờ ề ạ ộ ố ệ ộ ả
b o cho yêu c u s n xu t.ả ầ ả ấ
H th ng đèn chi u sáng đệ ố ế ược ki m tra, n u có bóng đèn không cóể ế
ch p b o v , cụ ả ệ ường đ ánh sáng không đ m b o thì độ ả ả ược x lý.ử
H th ng báo cháy chung cho nhà máy và t ng khu v c tr ng tháiệ ố ở ừ ự ở ạ
ho t đ ng t t, n u không đ t yêu c u đạ ộ ố ế ạ ầ ược phát hi n và x lý. ệ ử
Các phương ti n phòng ch ng cháy n t i m i phân xệ ố ổ ạ ỗ ưởng được ki mể tra c n th n và xác đ nh m c đ đ y đ theo quy đ nh đ x lý k p th i.ẩ ậ ị ứ ộ ầ ủ ị ể ử ị ờ
N i h i nồ ơ ước được ki m tra c n th n và phát hi n n u có b ph nể ẩ ậ ệ ế ộ ậ không đ m b o an toàn ho c ch a đả ả ặ ư ược ki m đ nh c a c quan có th mể ị ủ ơ ẩ quy n thì đ xu t x lý.ề ề ấ ử
Các đường ng h i nố ơ ước được ki m tra, phát hi n các v trí b rò r h iể ệ ị ị ỉ ơ
Trang 28nước, b bong tróc l p b o ôn đ x lý.ị ớ ả ể ử
B r a tay có đ nể ử ủ ướ ạc s ch, xà phòng, khăn lau tay
Các thông tin ghi vào h s kh c ph c, s a ch a đ y đ , chính xác, k pồ ơ ắ ụ ử ữ ầ ủ ị
th i.ờ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y U Ỹ Ế Ứ Ế Ế
1. K năng ỹ
S d ng thang x p an toàn.ử ụ ế
S d ng nhi t k , lux k thành th o và đúng k thu t.ử ụ ệ ế ế ạ ỹ ậ
Phát hi n các v trí c n s a ch a, kh c ph c đ y đ , k p th i.ệ ị ầ ử ữ ắ ụ ầ ủ ị ờ
Ghi vào h s kh c ph c, s a ch a đ y đ , ng n g n, d hi u.ồ ơ ắ ụ ử ữ ầ ủ ắ ọ ễ ể
2. Ki n th c ế ứ
Thu t l i đậ ạ ược quy chu n v h th ng thông gió, h th ng đi u hòaẩ ề ệ ố ệ ố ề không khí, h th ng chi u sáng, h th ng ch ng cháy n , h th ng cung c pệ ố ế ệ ố ố ổ ệ ố ấ
h i nơ ước, phương ti n v sinh cá nhân cho nhà xệ ệ ưởng
Nêu được m i nguy m t an toàn v sinh th c ph m t h th ng thôngố ấ ệ ự ẩ ừ ệ ố gió, h th ng chi u sáng, h th ng cung c p h i nệ ố ế ệ ố ấ ơ ước
Phân tích đượ ảc nh hưởng c a nhi t đ môi trủ ệ ộ ường không khí đ n ch tế ấ
lượng nguyên li u.ệ
Trình bày phương pháp ki m tra h th ng báo đ ng cháy, ki m tra hể ệ ố ộ ể ồ
s ki m đ nh thi t b , phơ ể ị ế ị ương pháp l y m u h i nấ ẫ ơ ước
Xác đ nh đị ược các c quan, đ n v có ch c năng ki m đ nh an toàn cácơ ơ ị ứ ể ị thi t b áp l c (n i h i, n i áp su t).ế ị ự ồ ơ ồ ấ
Áp d ng đụ ược nh ng nguyên t c b o đ m an toàn v đi n.ữ ắ ả ả ề ệ
Mô t đả ược quy trình kh c ph c, s a ch a và l u h s kh c ph c, s aắ ụ ử ữ ư ồ ơ ắ ụ ử
ch a trong nhà máy.ữ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ b o h : ng, áo blouse, mũ, găng tay…ồ ả ộ ủ
Thang x p.ế
Trang 29 B ng li t kê s lả ệ ố ượng các thi t b , phế ị ương ti n phòng ch ng cháy nệ ố ổ
t i m i phân xạ ỗ ưởng
Quy chu n k thu t qu c gia v i c s Ch bi n rau qu Đi u ki nẩ ỹ ậ ố ớ ơ ở ế ế ả ề ệ
Ki m tra h th ng thông gió.ể ệ ố
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i h th ngố ị ố ớ ệ ố thông gió.
Đ i chi u v i h s kh c ph c, s aố ế ớ ồ ơ ắ ụ ử
ch a.ữ
H th ng đi u hòa không khí đệ ố ề ượ c
ki m tra c n th n, phát hi n và x lýể ẩ ậ ệ ử
k p th i các máy đi u hòa ho t đ ngị ờ ề ạ ộ
không t t, nhi t đ không đ m b oố ệ ộ ả ả
cho yêu c u s n xu t.ầ ả ấ
Ki m tra h th ng đi u hòa không khí.ể ệ ố ề
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i h th ngố ị ố ớ ệ ố
đi u hòa không khí.ề
Ki m tra h s l u tr ể ồ ơ ư ữ
H th ng đèn chi u sáng đệ ố ế ược ki mể
tra, x lý k p th i các bóng đèn khôngử ị ờ
có ch p b o v , cụ ả ệ ường đ ánh sáng ≤ộ
540 lux khu v c ch bi n, phânở ự ế ế
lo i, ki m tra nguyên li u, bán thànhạ ể ệ
Quan sát h th ng đèn chi u sáng.ệ ố ế
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i h th ng đènố ị ố ớ ệ ố chi u sáng.ế
Ki m tra h s kh c ph c, s a ch a;ể ồ ơ ắ ụ ử ữ
Trang 30 Ki m tra h th ng báo cháy.ể ệ ố
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i h th ng báoố ị ố ớ ệ ố cháy.
Ki m tra h s l u tr ể ồ ơ ư ữ
Các phương ti n phòng ch ng cháyệ ố
n t i m i phân xổ ạ ỗ ưởng được ki m traể
c n th n và xác đ nh đẩ ậ ị ượ ự ầc s đ y đủ
theo quy đ nh đ x lý k p th i.ị ể ử ị ờ
Ki m tra s lể ố ượng các phương ti nệ phòng ch ng cháy n ố ổ
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i các phố ị ố ớ ươ ng
Ki m tra n i h i nể ồ ơ ước
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i n i h i nố ị ố ớ ồ ơ ướ c
Ki m tra h s ki m đ nh.ể ồ ơ ể ị
Đ c h s kh c ph c, s a ch a; xemọ ồ ơ ắ ụ ử ữ
đ xu t x lý c a ngề ấ ử ủ ười ki m tra.ể
Các đường ng h i nố ơ ước đượ c
ki m tra, phát hi n các v trí b rò rể ệ ị ị ỉ
h i nơ ước, b bong tróc l p b o ôn đị ớ ả ể
x lý.ử
Quan sát các đường ng h i nố ơ ước
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i các đố ị ố ớ ườ ng
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i b r a tay.ố ị ố ớ ể ử
Công tác chu n b th c hi n kh nẩ ị ự ệ ẩ
trương, đ m b o đúng k ho ch.ả ả ế ạ
Đ i chi u k ho ch chu n b ố ế ế ạ ẩ ị
Trang 31ph c, s a ch a đ y đ , chính xác, k pụ ử ữ ầ ủ ị
th i.ờ
Đ i chi u v i s ố ế ớ ổ ghi chép tình tr ngạ
th c t v các phự ế ề ương ti n ph tr c aệ ụ ợ ủ nhà xưởng c a ngủ ười đánh giá
Trang 32TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: KI M TRA KHO B O QU N L NH VÀ Ệ Ể Ả Ả Ạ
L NH ĐÔNGẠ
MÃ S CÔNG VI C: A04Ố Ệ
I. MÔ T CÔNG VI C Ả Ệ
Ki m tra kho b o qu n l nh và l nh đông bao gôm cac bể ả ả ạ ạ ̀ ́ ươc công viêc:́ ̣
ki m tra tr n; ki m tra tể ầ ể ường; ki m tra n n; ki m tra c a; ki m tra h th ngể ề ể ử ể ệ ố chi u sáng; ki m tra thi t bế ể ế ị, phương ti n b o qu n; ghi vào h s kh cệ ả ả ồ ơ ắ
ph c, s a ch a nh m phát hi n s h h ng, nh ng nguy c m t an toàn th cụ ử ữ ằ ệ ự ư ỏ ữ ơ ấ ự
ph m, m t an toàn lao đ ng, nh hẩ ấ ộ ả ưởng đ n năng su t lao đ ng, gây hao phíế ấ ộ năng lượng c a kho b o qu n l nh và l nh đông.ủ ả ả ạ ạ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Tr n kho đầ ược ki m tra k , đ m b o các v trí b h h ng, không đ mể ỹ ả ả ị ị ư ỏ ả
b o an toàn v sinh đả ệ ược phát hi n và đ xu t x lý.ệ ề ấ ử
Các v trí b h h ng, không đ m b o v sinh trên tị ị ư ỏ ả ả ệ ường kho đượ c
H th ng đệ ố èn chi u sáng đế ược ki m tra, xác đ nh để ị ược các đèn b hị ư
h ng, không đ m b o an toàn và đ cỏ ả ả ủ ường đ ánh sáng thì đ xu t x lý.ộ ề ấ ử
Thi t b l nh, ng d n môi ch t l nh, thi t b trao đ i nhi t đế ị ạ ố ẫ ấ ạ ế ị ổ ệ ược ki mể tra c n th n, n u phát hi n có hi n tẩ ậ ế ệ ệ ượng rò r khí gas ho c có hi n tỉ ặ ệ ượ ngkhông bình thường thì đ xu t x lý.ề ấ ử
Nhi t k , m k trong kho đệ ế ẩ ế ược ki m tra v đ chính xác, trể ề ộ ường h pợ nhi t k , m k th hi n không đúng nhi t đ , đ m trong kho thì đệ ế ẩ ế ể ệ ệ ộ ộ ẩ ượ c
Trang 33 Đ c k t qu c a nhi t k t ghi.ọ ế ả ủ ệ ế ự
S d ng d ng c đo cử ụ ụ ụ ường đ ánh sáng (lux k ) đúng k thu t.ộ ế ỹ ậ
Phát hi n các v trí c n s a ch a đ y đ , k p th i.ệ ị ầ ử ữ ầ ủ ị ờ
Ghi vào h s kh c ph c, s a ch a đ y đ , ng n g n, d hi u.ồ ơ ắ ụ ử ữ ầ ủ ắ ọ ễ ể
2. Ki n th c ế ứ
Gi i thích đả ược ý nghĩa c a vi c cách nhi t v i kho l nh, ý nghĩa c aủ ệ ệ ớ ạ ủ
vi c ki m đ nh thi t b đo.ệ ể ị ế ị
Thu t l i đậ ạ ược quy chu n c a kho b o qu n l nh và l nh đông.ẩ ủ ả ả ạ ạ
Áp d ng đụ ược nh ng nguyên t c b o đ m an toàn v đi n.ữ ắ ả ả ề ệ
Phân tích đượ ảc nh hưởng c a nhi t đ đ n ch t lủ ệ ộ ế ấ ượng và th i gianờ
b o qu n nguyên li u và s n ph m.ả ả ệ ả ẩ
Nêu được m i nguy m t an toàn th c ph m và lao đ ng t kho b oố ấ ự ẩ ộ ừ ả
Trang 34nước, l p cách nhi t b bong trócớ ệ ị
được phát hi n và đ xu t x lý.ệ ề ấ ử
Quan sát tr n kho b o qu n l nh vàầ ả ả ạ
l nh đông.ạ
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia v kho l nh quy đ nh đ i v iố ề ạ ị ố ớ
tr n kho b o qu n l nh và l nh đông.ầ ả ả ạ ạ
Ki m tra h s kh c ph c, s a ch a.ể ồ ơ ắ ụ ử ữ
Các v trí b ng m nị ị ấ ước, cách nhi tệ
kém, không s ch s ho c b m c trênạ ẽ ặ ị ố
tường kho được ki m tra c n th n vàể ẩ ậ
được đ ngh x lý.ề ị ử
Quan sát tường kho b o qu n l nh vàả ả ạ
l nh đông.ạ
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i tố ị ố ớ ường kho
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i n n kho b oố ị ố ớ ề ả
qu n l nh và l nh đông.ả ạ ạ
Ki m tra h s kh c ph c, s a ch a.ể ồ ơ ắ ụ ử ữ
Kh năng cách nhi t, đ kín khítả ệ ộ
c a c a kho khi đóng c n đủ ử ầ ược ki mể
tra; đ xu t x lý khi không đ t yêuề ấ ử ạ
c u v đ kín, đ cách nhi t c a c aầ ề ộ ộ ệ ủ ủ
Quan sát các c a kho l nh.ử ạ
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i c a kho l nh.ố ị ố ớ ử ạ
Ki m tra h s kh c ph c, s a ch a.ể ồ ơ ắ ụ ử ữ
Trang 35 Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i h th ng đènố ị ố ớ ệ ố chi u sáng c a kho l nh.ế ủ ạ
Ki m tra h s kh c ph c, s a ch a.ể ồ ơ ắ ụ ử ữ
Thi t b l nh, ng d n môi ch tế ị ạ ố ẫ ấ
l nh, thi t b trao đ i nhi t đạ ế ị ổ ệ ượ c
ki m tra c n th n, n u có hi n tể ẩ ậ ế ệ ượ ng
rò r khí gas ho c có hi n tỉ ặ ệ ượ ng
không bình thường thì đ xu t x lý.ề ấ ử
Ki m tra thi t b làm l nh, l nh đông,ể ế ị ạ ạ
h th ng ng d n môi ch t l nh, thi tệ ố ố ẫ ấ ạ ế
b trao đ i nhi t.ị ổ ệ
Đ i chi u v i qố ế ớ uy chu n k thu tẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh đ i v i thi t b l nh,ố ị ố ớ ế ị ạ
ng d n môi ch t l nh, thi t b trao đ i
Trang 36TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: KI M TRA H TH NG THU GOM CH T Ệ Ể Ệ Ố Ấ TH IẢ
MÃ S CÔNG VI C: A05Ố Ệ
I. MÔ T CÔNG VI C Ả Ệ
Ki m tra h th ng thu gom ch t th i bao gôm cac bể ệ ố ấ ả ̀ ́ ươc công viêc: ki ḿ ̣ ể tra các thùng ch a đ ng ch t th i r n trong xứ ự ấ ả ắ ưởng ch bi n; ki m tra s v nế ế ể ự ậ chuy n ch t th i đ n khu v c t p k t ch t th i; ki m tra khu v c t p k tể ấ ả ế ự ậ ế ấ ả ể ự ậ ế
ch t th i; ki m tra vi c v n chuy n ch t th i ra kh i nhà máy; ghi vào h sấ ả ể ệ ậ ể ấ ả ỏ ồ ơ
kh c ph c, s a ch a nh m đ m b o rác th i đắ ụ ử ữ ằ ả ả ả ượ ậc t p k t đ y đ , đúng vế ầ ủ ị trí, vi c thu gom rác đúng l ch trình, s ch s , không đ lây nhi m chéo vàoệ ị ạ ẽ ể ễ
s n ph m.ả ẩ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Thùng ch a đ ng ch t th i r n trong xứ ự ấ ả ắ ưởng không đ m b o yêu c uả ả ầ
v sinh, đi u ki n làm vi c thì đ ngh x lý.ệ ề ệ ệ ề ị ử
Khu v c t p k t ch t th i đ t yêu c u đự ậ ế ấ ả ạ ầ ược b trí cách xa khu chố ế
bi n và bãi ch t th i đế ấ ả ược che ph đ tránh ru i nh ng; khi ki m tra phátủ ể ồ ặ ể
hi n không đ t yêu c u thì đ xu t x lý.ệ ạ ầ ề ấ ử
Xe v n chuy n ch t th i b o đ m kín, không làm r i vãi ch t th i vàậ ể ấ ả ả ả ơ ấ ả
có b t đ che đ y khi v n chuy n.ạ ể ậ ậ ể
Các thông tin ghi vào h s kh c ph c, s a ch a đ y đ , chính xác, k pồ ơ ắ ụ ử ữ ầ ủ ị
th i.ờ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y U Ỹ Ế Ứ Ế Ế
1. K năng ỹ
Phát hi n các v trí c n kh c ph c, s a ch a đ y đ , k p th i.ệ ị ầ ắ ụ ử ữ ầ ủ ị ờ
Ghi vào h s kh c ph c, s a ch a đ y đ , ng n g n, d hi u.ồ ơ ắ ụ ử ữ ầ ủ ắ ọ ễ ể
2. Ki n th c ế ứ
Đ c đọ ượ ơ ồ ốc s đ b trí thùng rác t i các khu v c và s đ khu v c t pạ ự ơ ồ ự ậ
Trang 37IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Thùng rác, xe đ y tay, xe v n chuy n ch t th i.ẩ ậ ể ấ ả
Khu v c t p k t ch t th i đ t yêuự ậ ế ấ ả ạ
c u đầ ược b trí cách xa khu ch bi nố ế ế
và bãi ch t th i đấ ả ược che ph đủ ể
tránh ru i nh ng; khi ki m tra phátồ ặ ể
Quan sát khu t p k t ch t th i.ậ ế ấ ả
Đ i chi u v i quy chu n k thu tố ế ớ ẩ ỹ ậ
qu c gia quy đ nh v khu v c t p k tố ị ề ự ậ ế
ch t th i.ấ ả
Trang 38hi n không đ t yêu c u thì ch đ ngệ ạ ầ ủ ộ
x lý.ử
Quan sát người th c hi n.ự ệ
Xe v n chuy n ch t th i b o đ mậ ể ấ ả ả ả
kín, không làm r i vãi ch t th i và cóơ ấ ả
b t đ che đ y khi v n chuy n.ạ ể ậ ậ ể
Ki m tra các xe dùng v n chuy n ch tể ậ ể ấ
th i.ả
Xem xét h s kh c ph c, s a ch a,ồ ơ ắ ụ ử ữ xem đ xu t x lý c a ngề ấ ử ủ ười ki m tra.ể
Trang 39TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ V SINH NHÀ XỆ ƯỞNG
MÃ S CÔNG VI C: A06 Ố Ệ
I. MÔ T CÔNG VI C Ả Ệ
V sinh nhà xệ ưởng bao gôm cac b̀ ́ ươc công viêc: chu n b d ng c , hóá ̣ ẩ ị ụ ụ
ch t v sinh nhà xấ ệ ưởng; pha ch t t y r a, kh trùng nhà xấ ẩ ử ử ưởng; quét d n nhàọ
xưởng; lau chùi nhà xưởng; sát trùng nhà xưởng; làm khô nhà xưởng nh mằ
đ m b o nhà xả ả ưởng s ch s , khô ráo gi m thi u nguy c m t an toàn laoạ ẽ ả ể ơ ấ
đ ng và an toàn v sinh th c ph m.ộ ệ ự ẩ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
D ng c , hóa ch t v sinh nhà xụ ụ ấ ệ ưởng được chu n b đ y đ , đúng lo iẩ ị ầ ủ ạ cho t ng khu v c.ừ ự
Dung d ch NaOH và chlorine đị ược pha đúng n ng đ , đ s lồ ộ ủ ố ượng
Nhà xưởng không còn rác và không còn các v t b n bám trênế ẩ sàn,
tường, bàn, ghế và được làm khô ráo sau khi v sinh, không b bám b i tr l iệ ị ụ ở ạ khi làm khô
Các v trí sát trùng b ng hóa ch t đị ằ ấ ượ ửc r a k b ng nỹ ằ ước, đ m b oả ả
S d ng các thi t b cân, đong thành th o và đúng k thu t.ử ụ ế ị ạ ỹ ậ
Pha được dung d ch các ch t sát trùng đúng n ng đ , đ lị ấ ồ ộ ủ ượng c nầ dùng
Ki m tra để ược n ng đ hóa ch t đã pha.ồ ộ ấ
Trang 40 S d ng các d ng c v sinh đúng khu v c và d i hóa ch t không gâyử ụ ụ ụ ệ ự ộ ấ
m t an toàn lao đ ng.ấ ộ
Phát hi n và x lý các v t b n c a nhà xệ ử ế ẩ ủ ưởng
Đi u ch nh qu t và h th ng thông gió đúng hề ỉ ạ ệ ố ướng đ nhà xể ưở ngnhanh khô và không bám b n tr l i.ẩ ở ạ
2. Ki n th c ế ứ
Trình bày được quy trình v sinh nhà xệ ưởng
Li t kê đệ ược các d ng c , thi t b c n thi t cho vi c v sinh nhàụ ụ ế ị ầ ế ệ ệ
xưởng
Nêu được tác d ng c a các hóa ch t t y r a kh trùng.ụ ủ ấ ẩ ử ử
Nêu được m i nguy m t an toàn th c ph m t vi c v sinh nhà xố ấ ự ẩ ừ ệ ệ ưởng
Trình bày được ý nghĩa c a vi c làm khô nhà xủ ệ ưởng
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Xô nh a, ca nh a, cự ự ây lau nhà, bàn ch i, khăn v i.ả ả
Đ b o h : bao tay cao suồ ả ộ , ng, kh u trang ủ ẩ
Qu t gió,ạ h th ng thông gió,ệ ố b m t o áp l c nơ ạ ự ướ ốc, ng d n nẫ ước
D ng c v sinh nhà xụ ụ ệ ưởng đượ c
chu n b đ y đ , đúng lo i cho t ngẩ ị ầ ủ ạ ừ
khu v c.ự
Ki m tra d ng c v sinh nhà xể ụ ụ ệ ưở ngsau khi chu n b ẩ ị
Đ i chi u v i yêu c u s lố ế ớ ầ ố ượng d ngụ
c v sinh nhà xụ ệ ưởng t ng khu v c.ở ừ ự
Dung d ch NaOH và chlorine đị ượ c
pha đúng n ng đ , đ s lồ ộ ủ ố ượng
Ki m tra dung tích dung d ch đã phaể ị
b ng d ng c có v ch đ nh m c thằ ụ ụ ạ ị ứ ể