Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6858:2001 đưa ra hướng dẫn về việc lựa chọn và tiến hành phương pháp thử thích hợp để xác định quá trình phân hủy sinh học của các chất hữu cơ trong đất hiếu khí. Tiêu chuẩn này không đưa ra bất kỳ phương pháp thử đặc thù nào.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN 6858 : 2001 ISO 11266 : 1994
CH T LẤ ƯỢNG Đ T HẤ ƯỚNG D N TH TRONG PHÒNG THÍ NGHI M Đ I V I QUÁ TRÌNH PHÂNẪ Ử Ệ Ố Ớ
HU SINH H C C A CÁC CH T H U C TRONG Đ T ĐI U KI U HI U KHÍỶ Ọ Ủ Ấ Ữ Ơ Ấ Ở Ề Ệ Ế
Soil quality Guidance onlaboratory testing for biodegradition of organic chemicals in soil under aerobic
conditions
L i nói đ uờ ầ
TCVN 6858 : 2001 hoàn toàn tương đương v i ISO 11266 : 1994.ớ
TCVN 6858 : 2001 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC190ỹ ậ ẩ
Ch t lấ ượng đ t biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lấ ạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượng đ ngh , B Khoa h c, Công ngh và ề ị ộ ọ ệ Môi trường ban hành
CH T L Ấ ƯỢ NG Đ T – H Ấ ƯỚ NG D N TH TRONG PHÒNG THÍ NGHI M Đ I V I Ẫ Ử Ệ Ố Ớ QUÁ TRÌNH PHÂN H Y SINH H C C A CÁC CH T H U C TRONG Đ T Ủ Ọ Ủ Ấ Ữ Ơ Ấ Ở
ĐI U KI N HI U KHÍ Ề Ệ Ế
Soil quality – Guidance on laboratory testing for biodegradation of organic chemicals in soil under aerobic
conditions
1 Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này đ a ra hẩ ư ướng d n v vi c l a ch n và ti n hành phẫ ề ệ ự ọ ế ương pháp th thích h p đ xác đ nh quá ử ợ ể ị trình phân h y sinh h c c a các ch t h u c trong đ t hi u khí. Tiêu chu n này không đ a ra b t k phủ ọ ủ ấ ữ ơ ấ ế ẩ ư ấ ỳ ương pháp th đ c thù nào.ử ặ
2 Tiêu chu n trích d nẩ ẫ
ISO 9408 : 1991 Ch t lấ ượng nước – S đánh giá quá trình phân h y “hoàn toàn” c a các ch t h u c trong môi ự ủ ủ ấ ữ ơ
trường nước – Phương pháp xác đ nh nhu c u oxy trong máy hô h p kín.ị ầ ấ
TCVN 5960 : 1995 (ISO 103816 : 1993) Ch t lấ ượng đ t – L y m u – Hấ ấ ẫ ướng d n v thu th p, v n chuy n và ẫ ề ậ ậ ể
l u gi m u đ t đ đánh giá các quá trình ho t đ ng c a vi sinh v t hi u khí t i phòng thí nghi m.ư ữ ẫ ấ ể ạ ộ ủ ậ ế ạ ệ
TCVN 5979 : 1995 (ISO 10390 : 1994) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh pH.ấ ị
TCVN 6642 : 2000 (ISO 10694 : 1995) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh cácbon h u c và cácbon t ng s sau khi đ t ấ ị ữ ơ ổ ố ố khô (“phân tích nguyên t ”)ố
TCVN 6646 : 2000 (ISO 11260 : 1994) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh kh năng trao đ i cation th c t và đ bão hòaấ ị ả ổ ự ế ộ baz b ng cách s d ng dung d ch bari clorua.ơ ằ ử ụ ị
Trang 2TCVN 6651 : 2000 (ISO 11274 :1998) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh đ c tính gi nấ ị ặ ữ ước – Phương pháp trong phòng thí nghi m.ệ
TCVN 6862 : 2001 (ISO 11277 : 1998) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh thành c p h t trong đ t khoáng Phấ ị ấ ạ ấ ương pháp rây và l ng đ ng.ắ ọ
TCVN 6498 :1999 (ISO11261: 1995) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh nit t ng. Phấ ị ơ ổ ương pháp Kendan (Kjeldahl) c i ả biên
ISO 11461: 1) 1Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh hàm lấ ị ượng nước trong đ t trên c s th tích Phấ ơ ở ể ương pháp kh i ố
lượng
3 Đ nh nghĩaị
Trong ph m vi c a tiêu chu n này áp d ng các đ nh nghĩa sau.ạ ủ ẩ ụ ị
3.1 Phân h y sinh h c: S phân h y phân t h u c dủ ọ ự ủ ử ữ ơ ưới các tác đ ng đa d ng c a các sinh v t s ng.ộ ạ ủ ậ ố
3.2 Phân h y sinh h c b c 1: S phân h y c a m t ch t đ n m c đ đ làm m t đi m t vài tính ch t đ c tr ng ủ ọ ậ ự ủ ủ ộ ấ ế ứ ủ ể ấ ộ ấ ặ ư
c a phân t ban đ u . Trên th c t , đi u này đủ ử ầ ự ế ề ược xác đ nh b ng phân tích s tiêu hao c a h p ch t ban đ u hay ị ằ ự ủ ợ ấ ầ
m t vài ch c năng đ c thù c a h p ch t ban đ u.ộ ứ ặ ủ ợ ấ ầ
3.3 Phân h y sinh h c đ n cùng: S phá h y m t h p ch t h u c thành khí cacbon dioxit, nủ ọ ế ự ủ ộ ợ ấ ữ ơ ước, oxyt ho c ặ
mu i vô c c a b t k nguyên t nào hi n h u và s n ph m k t h p v i các quá trình chuy n hoá bình thố ơ ủ ấ ỳ ố ệ ữ ả ẩ ế ợ ớ ể ường
c a vi sinh v t.ủ ậ
3.4 Th i gian t n t i: Th i gian l u trú c a các ch ng lo i hóa ch t trong thành ph n xác đ nh m t cách đ c thù ờ ồ ạ ờ ư ủ ủ ạ ấ ầ ị ộ ặ
c a môi trủ ường
3.5 Th i gian phân h y DT50: Kho ng th i gian đ n ng đ c a h p ch t đã cho gi m 50% giá tr ban đ u c a ờ ủ ả ờ ể ồ ộ ủ ợ ấ ả ị ầ ủ nó
3.6 Th i gian phân h y DT90: Kho ng th i gian đ n ng đ c a h p ch t đã cho gi m 90% giá tr ban đ u c a ờ ủ ả ờ ể ồ ộ ủ ợ ấ ả ị ầ ủ nó
3.7 C n liên k t; c n không chi t tách đặ ế ặ ế ược: Các lo i hóa ch t trong th c v t và đ t, có ngu n g c, thí d t ạ ấ ự ậ ấ ồ ố ụ ừ phân t h u c không chi t tách đử ữ ơ ế ược b ng các phằ ương pháp không làm thay đ i b n ch t hóa h c c a nh ng ổ ả ấ ọ ủ ữ
c n này m t cách đáng k Các ch t c n không th chi t tách này đặ ộ ể ấ ặ ể ế ược xem xét đ lo i tr ph n tái tu n hoàn ể ạ ừ ầ ầ qua quá trình trao đ i ch t d n t i các s n ph m t nhiên. (Xem thí d và các thông tin ti p [3] ph l c A).ổ ấ ẫ ớ ả ẩ ự ụ ế ở ụ ụ 3.8 Khoáng hóa: S phân h y hoàn toàn c a m t ch t h u c thành s n ph m vô c ự ủ ủ ộ ấ ữ ơ ả ẩ ơ
4 Nguyên t cắ
Sau khi b sung h p ch t th vào đ t đã đổ ợ ấ ử ấ ược ch n (5.1) quá trình phân h y sinh h c đọ ủ ọ ược đo trong đi u ki n ề ệ
hi u khí (xem ISO 9408). S d ng h p ch t đánh d u phóng x cho phép xác đ nh đế ử ụ ợ ấ ấ ạ ị ượ ốc t c đ phân h y c a ộ ủ ủ
h p ch t th và vi c t o thành các ch t chuy n hóa, cácbon dioxit, các ch t d bay h i khác và các ch t c n ợ ấ ử ệ ạ ấ ể ấ ễ ơ ấ ặ không chi t tách đế ược. Ph i s d ng các phả ử ụ ương pháp phân tích thích h p đ nh n bi t các ch t chuy n hoá. Sợ ể ậ ế ấ ể ự phân h y c a h p ch t th có th đủ ủ ợ ấ ử ể ược theo dõi b ng các phằ ương pháp phân tích đ c thù.ặ
Trang 35 V t li uậ ệ
5.1 Đ tấ
N u có th , đ t đế ể ấ ược ch n đ th ph i l y tr c ti p t n i d đoán trọ ể ử ả ấ ự ế ừ ơ ự ước là ti p xúc v i hóa ch t. Tuy nhiên, ế ớ ấ
n u không l y đế ấ ược m u s ch do s ô nhi m đã x y ra t trẫ ạ ự ễ ả ừ ước đó thì đ t đấ ược ch n ph i có nh ng tính ch t ọ ả ữ ấ
so sánh
Lý l ch th c đ a c a đ t s d ng ph i đị ự ị ủ ấ ử ụ ả ược xem xét và c n ph i l u ý đ n các quá trình c i t o đ t g n nh t ầ ả ư ế ả ạ ấ ầ ấ
nh canh tác và s d ng thu c tr sâu. Ph i có các d li u chính xác v n i l y m u, v v trí c a nó, v các ư ử ụ ố ừ ả ữ ệ ề ơ ấ ẫ ề ị ủ ề
th c v t hi n có ho c mùa màng trự ậ ệ ặ ước đó, th i gian l y m u t th c đ a và v đ sâu khi l y m u.ờ ấ ẫ ừ ự ị ề ộ ấ ẫ
5.1.1 Các đ c tính c a đ tặ ủ ấ
S hi u bi t v các đ c tính c a đ t là đi u r t c n đ gi i thích m t cách đ y đ các k t qu nghiên c u. Vì ự ể ế ề ặ ủ ấ ề ấ ầ ể ả ộ ầ ủ ế ả ứ
v y, ít nh t c n ph i ti n hành nh ng phép th sau đ i v i m u đ t đã l y:ậ ấ ầ ả ế ữ ử ố ớ ẫ ấ ấ
Tính ch t lý h c:ấ ọ
1) phân tích c p h t theo TCVN 6862 : 2001 (ISO 11277);ấ ạ
2) hàm lượng nước th c đ a theo ISO 11461;ự ị
3) kh năng gi nả ữ ước toàn ph n và/ho c đ c tính gi nầ ặ ặ ữ ước theo TCVN 6651 : 2000 (ISO 11274)
b) Tính ch t hóa h c:ấ ọ
1) pH c a đ t, theo ISO 10390, ho c pH trong dung d ch KCl hay dung d ch CaClủ ấ ặ ị ị 2;
2) hàm lượng ch t h u c theo TCVN 6642 : 2000 (ISO 10694 : 1995);ấ ữ ơ
3) kh năng trao đ i cation (CEC) theo TCVN 6646 : 2000 (ISO 11260 : 1994);ả ổ
4) hàm lượng nit , theo TCVN 6498 : 1999 (ISO 11261 : 1995). ơ
c) Tính ch t sinh h c:ấ ọ
Ho t tính vi sinh v t ph i đạ ậ ả ược xác đ nh ho c b ng cách s d ng h p ch t có th phân h y sinh h c thích h p ị ặ ằ ử ụ ợ ấ ể ủ ọ ợ
ho c b ng cách xác đ nh sinh kh i ho t tính theo m t s tiêu chu n s đặ ằ ị ố ạ ộ ố ẩ ẽ ược ban hành sau
Chú thích 1 – Xác đ nh ho t tính vi sinh v t trị ạ ậ ước khi ti n hành th quá trình phân h y sinh h c và xác đ nh xem ế ử ủ ọ ị
có các thay đ i c a ho t tính vi sinh v t đã x y ra trong quá trình th có th có l i h n.ổ ủ ạ ậ ả ử ể ợ ơ
5.2 V t li u thậ ệ ử
Các ch t đấ ược dùng đ th ph i là các h p ch t tinh khi t (đ tinh khi t hóa h c l n h n 98%). C n ph i xem ể ử ả ợ ấ ế ộ ế ọ ớ ơ ầ ả xét đ n nh hế ả ưởng c a b t c ch t mang ho c thành ph n t o thành.ủ ấ ứ ấ ặ ầ ạ
Các d li u v các h p ch t sau đây r t quan tr ng đ gi i thích các k t qu :ữ ệ ề ợ ấ ấ ọ ể ả ế ả
Trang 4c u trúc;ấ
kh i lố ượng tương đ i c a phân t ;ố ủ ử
d li u v đ tinh khi t;ữ ệ ề ộ ế
tính n đ nh trong nổ ị ước và trong dung môi h u c ;ữ ơ
tính hòa tan trong nước;
áp su t h i;ấ ơ
h s thành ph n octanol/nệ ố ầ ước;
h ng s h p th ;ằ ố ấ ụ
h ng s phân ly axit;ằ ố
đ i v i các hóa ch t đố ớ ấ ược đánh d u b ng đ ng v phóng x :ấ ằ ồ ị ạ
b n ch t và v trí c a d u, ho t tính riêng,ả ấ ị ủ ấ ạ
đ tinh khi t hóa ch t phóng x ộ ế ấ ạ
Chú thích 2 – K t qu c a nh ng nghiên c u s d ng các ch t đánh d u b ng đ ng v phóng x ph thu c vào ế ả ủ ữ ứ ử ụ ấ ấ ằ ồ ị ạ ụ ộ
th h ng c a d u đ ng v phóng x Vi c đánh d u nên đ nh v theo cách sao cho có th theo dõi đứ ạ ủ ấ ồ ị ạ ệ ấ ị ị ể ược quá trình chuy n đ i.ể ổ
6 Thu th p, x lý và b o qu n đ tậ ử ả ả ấ
Ph i tuân th ISO 103813 đ b o đ m đ t t i đa kh năng s ng c a vi sinh v t trong quá trình l y m u.ả ủ ể ả ả ạ ố ả ố ủ ậ ấ ẫ
7 Cách ti n hànhế
7.1 B sung ch t thổ ấ ử
N ng đ đồ ộ ượ ử ục s d ng trong khi th ph thu c vào đ i tử ụ ộ ố ượng th c nghi m. Hoá ch t th đự ệ ấ ử ược b sung b ng ổ ằ nhi u cách:ề
trong nước (ph thu c vào đ hòa tan trong nụ ộ ộ ước);
trong dung môi h u c (ph thu c vào đ hòa tan trong dung môi). Lữ ơ ụ ộ ộ ượng dung môi c n dùng đ hoà tan h p ầ ể ợ
ch t ph i gi m c th p nh t. C n ph i tính đ n đ đ c h i và đ phân hu sinh h c c a dung môi;ấ ả ữ ở ứ ấ ấ ầ ả ế ộ ộ ạ ộ ỷ ọ ủ
cho tr c ti p vào dự ế ướ ại d ng r n, thí d nh tr n v i cát th ch anh.ắ ụ ư ộ ớ ạ
Trang 5Ph i có bi n pháp ngăn ng a vi c b sung ch t th m c gây đ c. Nh ng h p ch t đ c ho c h p ch t có hi u ả ệ ừ ệ ổ ấ ử ở ứ ộ ữ ợ ấ ộ ặ ợ ấ ệ
ng c ch đ i v i vi sinh v t trong đ t n ng đ đó s c n tr quá trình xác đ nh đ phân h y sinh h c. Ngoài
ra, n u ch t th b sung trong nế ấ ử ổ ướ ầc c n ph i có bi n pháp ngăn ng a đ t quá ả ệ ừ ấ ướt ho c quá ch t.ặ ặ
7.2 Quá trình ủ
Lượng đ t đã x lý đấ ử ược chia ra thành các ph n nh , m i ph n ít nh t là 50 g (tầ ỏ ỗ ầ ấ ương đương kh i lố ượng khô) và
được đ a vào bình Nói chung ph i ti n hành m t lúc ít nh t hai m u cho m t đi m l y m u.ư ủ ả ế ủ ộ ấ ẫ ộ ể ấ ẫ
Đ chính xác c a phép th càng cao n u nh ta tăng s lộ ủ ử ế ư ố ượng m u .ẫ ủ
Khi s d ng v t li u th ch a đử ụ ậ ệ ử ư ược đánh d u, nên ti n hành các m u đ i ch ng đ ng th i. Các m u đ i ch ng ấ ế ẫ ố ứ ồ ờ ẫ ố ứ này nên g m đ t, nồ ấ ước, ho c dung môi nh đã đặ ư ượ ử ục s d ng cho v t li u th trong m u đã đậ ệ ử ẫ ược x lý.ử
7.2.1 H th ng ệ ố ủ
H th ng đệ ố ủ ượ ử ục s d ng ph thu c vào phụ ộ ương pháp phân tích và phương pháp đo. Có nhi u h th ng đề ệ ố ủ ược dùng và m t vài h th ng trong s đó độ ệ ố ố ược li t kê [1] và [2] ph l c A. H th ng đệ ở ụ ụ ệ ố ủ ượ ử ục s d ng ph i b o ả ả
đ m cung c p đ y đ oxy đ duy trì đi u ki n hi u khí. N u c n phân bi t gi a phân h y sinh h c và lo i phânả ấ ầ ủ ể ề ệ ế ế ầ ệ ữ ủ ọ ạ
h y khác thì c n ph i ti n hành trong đi u ki n vô trùng.ủ ầ ả ế ủ ề ệ
N u vi c đánh giá lế ệ ượng cacbon dioxit đượ ử ục s d ng đ theo dõi quá trình phân hu thì ph i có bi n pháp thích ể ỷ ả ệ
h p khi th đ t ki m. Lo i đ t ki m có th h p th cacbon dioxit và d n đ n vi c lợ ử ấ ề ạ ấ ề ể ấ ụ ẫ ế ệ ượng cacbon dioxit được xác đ nh th p h n lị ấ ơ ượng t o ra.ạ
N u vi c đo quá trình khoáng hóa đế ệ ược ti n hành v i các h p ch t không đánh d u phóng x thì ph i chú ý t i ế ớ ợ ấ ấ ạ ả ớ
t c đ khoáng hoá c a m u đ i ch ng và kh năng lố ộ ủ ẫ ố ứ ả ượng cacbon dioxit t o thành t m t cacbonnát vô c ạ ừ ộ ơ Chú thích 3 M t s h t h ng mô t trong [1] và [2] ph l c A.ộ ố ệ ố ủ ả ụ ụ
7.2.2 Đi u ki n ề ệ ủ
7.2.2.1 Chi u sángế
Thông thường, các quá trình x y ra trong bóng t i đ ngăn ng a vi c m c t o trên b m t đ t th Tuy nhiên, ủ ả ố ể ừ ệ ọ ả ề ặ ấ ử khi c n nghiên c u v s đóng góp c a t o trong quá trình phân hu sinh h c thì ph i ch n đi u ki n chi u sángầ ứ ề ự ủ ả ỷ ọ ả ọ ề ệ ế thích h p. Trong nh ng đi u ki n nh v y, s quang phân cũng góp m t ph n đáng k vào vi c phân h y và ợ ữ ề ệ ư ậ ự ộ ầ ể ệ ủ
đi u này ph i tính đ n khi ti n hành th ề ả ế ế ử
7.2.2.2 Nhi t đệ ộ
Nhi t đ ph i đệ ộ ủ ả ược ch n tu theo m c đích nghiên c u. Nhìn chung, ho t tính t i đa c a vi sinh v t đ t đọ ỳ ụ ứ ạ ố ủ ậ ạ ược kho ng t 25
ở ả ừ oC đ n 35ế oC. Tuy nhiên, đ i v i đ t vùng khí h u ôn hòa, nhi t đ t 10ố ớ ấ ở ậ ệ ộ ừ oC đ n 25ế oC cũng đ ủ
và nhi t đ này đ c tr ng h n cho đi u ki n t nhiên. N i h th ng đệ ộ ặ ư ơ ề ệ ự ơ ệ ố ủ ược đ t vào ph i đặ ả ược đo và ghi l i ạ nhi t đ t i đa và t i thi u v i nh ng kho ng th i gian đ u đ n trong su t quá trình và nhi t đ này không ệ ộ ố ố ể ớ ữ ả ờ ề ặ ố ủ ệ ộ
được thay đ i quá ±2ổ oC
7.2.2.3 Hàm lượng nước
Hàm lượng nước trong đ t ph i thích h p v i m c đích nghiên c u. B ng phấ ả ợ ớ ụ ứ ằ ương pháp cân, hàm lượng nước
ph i đả ược xác đ nh ngay khi b t đ u th và ph i đị ắ ầ ử ả ược giám sát trong su t quá trình Hàm lố ủ ượng nước m t đi ấ
Trang 6ph i thay th b ng m t lả ế ằ ộ ượng nước đã lo i ion ho c nạ ặ ướ ấc c t thích h p. Hàm lợ ượng nước ban đ u ph i đầ ả ược duy trì trong kho ng ±5%.ả
Hàm lượng nước được bi u th m t cách thích h p nh là áp su t nể ị ộ ợ ư ấ ước trong l h ng. Nói chung, ho t tính c a ỗ ổ ạ ủ
vi sinh v t trong đ t đ t t i u kho ng – 0,01 MPa đ n – 0,031 MPa và s gi m đi khi đ t b ng p nậ ấ ạ ố ư ở ả ế ẽ ả ấ ị ậ ước (áp
l c nự ướ ở ỗ ổc l h ng g n b ng 0) ho c khi đ t quá khô, v i áp l c nầ ằ ặ ấ ớ ự ước trong l h ng là âm.ỗ ổ
áp l c nự ước trong l h ng đỗ ổ ược xác đ nh theo TCVN 6651 : 2000 (ISO 11274).ị
Đôi khi, kh năng gi nả ữ ướ ủc c a đ t (KNGN) cũng đấ ượ ử ục s d ng nh ng không có giá tr l m vì nó không cung ư ị ắ
c p đấ ượ ực s so sánh gi a các m u đ t khác nhau. Ho t tính t i đa c a vi sinh v t thữ ẫ ấ ạ ố ủ ậ ường tìm th yấ
kho ng 40% 60% KNGN t i đa c a đ t đã cho, m c dù KNGN đ t 75% kh năng gi n c t i đa cũng có
th s d ng cho m c đích đ c bi t.ể ử ụ ụ ặ ệ
Chú thích 4 – Thông tin ti p theo xem [4] ph l c A.ế ở ụ ụ
7.2.3 Th i gian thờ ử
Th i gian t i thi u ti n hành th ch a đờ ố ể ế ử ư ược đ xu t nh ng vì ho t tính vi sinh trong đ t gi m khi th i gian ề ấ ư ạ ấ ả ờ ủ kéo dài nên quá trình th không đử ược kéo dài quá 120 ngày
7.2.4 L y m uấ ẫ
Các m u ph i đẫ ả ượ ấ ởc l y nh ng kho ng th i gian đ u đ n trong quá trình , kho ng th i gian này tu thu c ữ ả ờ ề ặ ủ ả ờ ỳ ộ vào th i gian ti n hành th và t c đ phân h y sinh h c c a v t li u th Đ xây d ng đờ ế ử ố ộ ủ ọ ủ ậ ệ ử ể ự ược đ th đồ ị ường phân
hu yêu c u ph i có ít nh t năm đi m l y m u. Vì nhi u v t li u phân h y nhanh h n vào th i gian đ u c a ỷ ầ ả ấ ể ấ ẫ ề ậ ệ ủ ơ ờ ầ ủ quá trình , t n su t l y m u nên nh sau: 0 ngày, 2 ngày, 4 ngày, 8 ngày, 16 ngày, 32 ngày, 64 ngày và 120 ngày ủ ầ ấ ấ ẫ ư sau khi Đ i v i các phủ ố ớ ương pháp l y m u phá h y, thí d nh khi phân tích đ t tr c ti p, thì toàn b đ t c a ấ ẫ ủ ụ ư ấ ự ế ộ ấ ủ
m t bình riêng bi t độ ủ ệ ượ ấc l y đ đo.ể
7.3 Phân tích
Phương pháp phân tích được ch n tùy theo m c đích nghiên c u và yêu c u d li u v phân h y sinh h c b c ọ ụ ứ ầ ữ ệ ề ủ ọ ậ
m t và/ho c phân hu sinh h c đ n cùng.ộ ặ ỷ ọ ế
Các phân tích được ch n đ theo dõi quá trình phân h y sinh h c tùy thu c vào chính hóa ch t và vi c s d ng ọ ể ủ ọ ộ ấ ệ ử ụ
h p ch t đánh d u phóng x hay không đánh d u phóng x Nói chung, c n ph i xem xét các phân tích sau:ợ ấ ấ ạ ấ ạ ầ ả
Đ i v i phân h y b c m t (các ch t không đánh d u):ố ớ ủ ậ ộ ấ ấ
s tiêu hao c a ch t ban đ uự ủ ấ ầ
b) Đ i v i phân h y đ n cùng (các ch t không đánh d u):ố ớ ủ ế ấ ấ
xác đ nh m c tiêu th oxy và/ho c s t o thành cacbon dioxit, ị ứ ụ ặ ự ạ
s tiêu hao h p ch t ban đ uự ợ ấ ầ
c) Đ i v i quá trình trao đ i ch t (các ch t đố ớ ổ ấ ấ ược đánh d u)ấ
Trang 7xác đ nh lị ượng cacbon dioxit đánh d u đấ ượ ạc t o thành,
xác đ nh các ch t bay h i, c ch t ban đ u và ch t chuy n hóa, ị ấ ơ ả ấ ầ ấ ể
xác đ nh lị ượng nước chi t tách đế ược ho c dung môi,ặ
xác đ nh lị ượng c n liên k t không chi t tách đặ ế ế ược
Đ i v i vi c xác đ nh các ch t chi t tách đố ớ ệ ị ấ ế ược thì ph i s d ng lo i dung môi không nh hả ử ụ ạ ả ưởng đ n ch t ban ế ấ
đ u ho c ch t chuy n hóa c a chúng. Ph i c n th n khi ti n hành quá trình chi t tách đ lầ ặ ấ ể ủ ả ẩ ậ ế ế ể ượng chi t tách đ t ế ạ
đượ ốc t i đa. Phân tích các ch t chuy n hóa và ch t ban đ u có th ti n hành trên s c ký b n m ng (TLC), s c kýấ ể ấ ầ ể ế ắ ả ỏ ắ
l ng hi u năng cao (HPLC), s c ký khí (GS), kh i ph (MS) ho c dùng các phép đo ph ỏ ệ ắ ố ổ ặ ổ
8 Bi u th k t quể ị ế ả
T t c các d li u ph i đấ ả ữ ệ ả ược trình bày dướ ại d ng đ th và b ng.ồ ị ả
Giá tr DT50 và DT90 ph i đị ả ược tính toán b ng cách s d ng, thí d , ki u đằ ử ụ ụ ể ược mô t [6] ph l c A. Thông ả ở ụ ụ tin có ích b sung bao g m vi c xác đ nh các h p ch t d bay h i, s t o thành và th i gian t n t i c a ch t trao ổ ồ ệ ị ợ ấ ễ ơ ự ạ ờ ồ ạ ủ ấ
đ i và c n không chi t tách đổ ặ ế ược. Chú thích
5) N u không quan sát đế ược quá trình phân h y sinh h c, các nguyên nhân có th là: ủ ọ ể
ch t th là đ c;ấ ử ộ
ch t th không phân hu sinh h c;ấ ử ỷ ọ
ho t tính c a vi sinh v t trong đ t b ng không.ạ ủ ậ ấ ằ
6) Đ giúp cho vi c đánh giá k t qu , xem ví d [5] trong ph l c A.ể ệ ế ả ụ ở ụ ụ
9 Báo cáo th nghi mử ệ
Báo cáo th nghi m phân hu các h p ch t ph i g m nh ng thông tin sau:ử ệ ỷ ợ ấ ả ồ ữ
a) áp d ng theo tiêu chu n này;ụ ẩ
b) d li u v các hóa ch t th đã s d ng, xem 5.2;ữ ệ ề ấ ử ử ụ
c) d li u v đ t đã s d ng, xem 5.1;ữ ệ ề ấ ử ụ
d) d li u v cách ti n hành th , phữ ệ ề ế ử ương pháp th đã s d ng, n ng đ đã s d ng, phử ử ụ ồ ộ ử ụ ương pháp áp d ng, d ụ ữ
li u v tính năng c a phép th , d li u v l y m u, v.v… , xem đi u 7;ệ ề ủ ử ữ ệ ề ấ ẫ ề
e) d li u v phữ ệ ề ương pháp phân tích đã s d ng, thí d , gi i h n phát hi n, ch t lử ụ ụ ớ ạ ệ ấ ượng qui trình ki m soát ch t ể ấ
lượng, các ch t đ i ch ng đã phân tích;ấ ố ứ
f) d li u ch a x lý v k t qu phân tích;ữ ệ ư ử ề ế ả
g) đánh giá và k t lu n.ế ậ
Trang 8Ph l c Aụ ụ
(tham kh o)ả
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
[1] GUTH, J.A Các phương pháp th c nghi m nghiên c u s phân h y thu c tr sâu trong đ t (1981), các ti n ự ệ ứ ự ủ ố ừ ấ ế
b trong hóa sinh c a thu c tr sâu, 1, trang. 85114.ộ ủ ố ừ
[2] Herrehen, M, Kordel, W, Kleen W, và Huber, R. (1988) H th ng sinh h c – h th ng m i m m d o và ệ ố ủ ọ ệ ố ớ ề ẻ
g n nh trong nghiên c u phân h y sinh h c. Proceeding 1988 H i ngh b o v mùa màng Brighton sâu phá ho i ọ ẹ ứ ủ ọ ộ ị ả ệ ạ
và các b nh, trang 669674.ệ
[3] Kearney, P.C. IUPAC Báo cáo c a U ban v thu c sâu, thông tin k thu t (1982), T p chí Hi p h i hóa h củ ỷ ề ố ỹ ậ ạ ệ ộ ọ
th , 65, trang 1030, 1032.ử
[4] Paul, E.A và Clark, F.E Hoá sinh và vi sinh v t h c c a đ t (1989), NXB Academic Press, Inc.ậ ọ ủ ấ
[5] Schinkel, K. Nolting, H.G. và Lundehn, J.R. Th i gian l u c a s n ph m b o v th c v t trong đ t. Phân ờ ư ủ ả ẩ ả ệ ự ậ ấ
h y, bi n đ i, chuy n hóa (tháng 12/1986). Nh ng ch d n cho th chính th c ch t b o v th c v t, Ph n 4, 41.ủ ế ổ ể ữ ỉ ẫ ử ứ ấ ả ệ ự ậ ầ
[6] Timme, G. Frehse, H. và Laska, V. Interpretation und graphíche Darstellung dé Abbauverhaltens von
PflanzenschutzmittelRu”cksta”nden(1986), II. PflanzenschutzNachchrichten, Bayer 39, pp.188 204
1 S ban hành ẽ