Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình bảo quản xoài bằng màng bao chitosan và CMC Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình bảo quản xoài bằng màng bao chitosan và CMC Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình bảo quản xoài bằng màng bao chitosan và CMC Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình bảo quản xoài bằng màng bao chitosan và CMC Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình bảo quản xoài bằng màng bao chitosan và CMC
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
KHOA: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
LỚP: 16TP45B
Buôn Ma Thuột, tháng 5 năm 2019
Trang 2I TỔNG QUAN ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
II TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA CHITOSAN & CMC III BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
IV KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
V KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3TỔNG QUAN ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
- Cây xoai thu c chi Mangifera loai Mi.indica, ho ô
đao l n h t (Anacardiaceae) Trong chi ô ô Mangifera có tới 41 loai, có thể tìm thấy rải rác khắp các nước vùng Đông Nam Á, trong đó có xoai la đươc trông r ng rai nhất.ô
- Xoai có nguôn gôc ơ Đông bắc Ân Đ , Bắc ô
Myamar, ơ vùng đôi núi chân “day Hymalaya
Trang 4TỔNG QUAN ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
+ Xoai cát Hòa Lộc + Xoai Cát Chu:
+ Xoai Tương; + Xoai Bươi;
+ Xoai Voi; + Xoai Giòn;
+ Xoai Thanh Ca;+ Xoai Úc
+
Trang 5TỔNG QUAN ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Diện tích trông 87 nghìn ha Sản lương bình quân 969.000 tấn/năm Đứng thứ 13 về sản xuất xoai trên thế giới nhưng xuất khẩu xoai thì sô lương quá ít va nằm ngoai tôp 10 nước xuất khẩu xoai Tuy nhiên, nước ta lại đứng thứ bảy trong sô các nước nhập khẩu xoai
Trang 6TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA CHITOSAN
& CMC
- Nguôn gôc tự nhiên, không độc, dùng an toan cho người.
- Tính sinh hoc cao với cơ thể, có khả năng tự phân huỷ sinh hoc.
- Có khả năng hút nước, giữ ẩm, tính kháng nấm, tính kháng khuẩn với nhiều chủng loại khác nhau (ức chế VK Gram (-), (+) Nấm men, Nấm môc), kích thích sự phát triển tăng sinh của tế bao, có khả năng nuôi dưỡng tế bao trong điều kiện nghèo dinh dưỡng, tác dụng cầm máu, chông sưng u
Trang 7BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
Đối tượng nghiên
cứu khảo sát
Giông xoai cát hòa
lộc trông tại huyện
Easup, tỉnh Đăk
Lăk, theo Tiêu
chuẩn Viet GAP
Trang 8BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
CÁCH TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
Thu hoạch và chuyển về PTN <=4h;
Thổi gió làm sạch tạp chất bụi, bẩn;
Khử trùng bề mặt bằng DD Acid Paracetic
200mg/L trong 5 phút
Làm ráo, bảo quản ở nhiệt độ phòng 28 ± 2 °C,
độ ẩm 85%
Mẫu thí nghiệm được nhúng vào các dung dịch
thử nghiệm trong 30 giây, làm ráo Riêng mẫu đối chứng không sử dụng màng bao thí nghiệm
Trang 9BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
DUNG DỊCH BẢO QUẢN THÍ NGHIỆM
Gồm 04 loại chính:
CMC: 0%; 0,25%; 0,5%, 0,75% và 1,0%
Chitosan: 0%; 0,25%; 0,5%; 0,75%; 1,0%.
CMC + konjac glucomannan: (0:0)%; (0:0,75)%;
(0,25:0,5)%; (0,5:0,25)%; (0,75:0)%.
Chitosan + konjac glucomannan (0:0)%;
(0:0,75)%; (0,25:0,5)%; (0,5:0,25)%; (0,75:0)%.
Trang 10BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ
Gồm 05 chỉ số chính:
Mức độ hao hụt khối lượng;
Màu sắc, cấu trúc;
Hàm lượng chất khô hòa tan;
Acid tổng số;
Vi sinh vật
Trang 11BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
TRANG THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
Cân phân tích Mức độ hao hụt khối lượng;
Máy so màu Konica Minolta Màu sắc, cấu trúc;
Chiết quang kế Atago Hàm lượng chất khô hòa
tan;
Acid tổng số Chuẩn độ sử dụng pH kế;
Trang thiết bị xét nghiệm Vi sinh vật (tủ ấm, tủ
cấy…được xác định bằng đĩa Petrifilm-3M)
Trang 12BỐ TRÍ THÍ NGHIỆM
THỜI GIAN ĐÁNH GIÁ
Ngày đầu tiên;
3, 6, 9, 12, 15 ngày tồn trữ, bảo quản.
XỬ LÝ SỐ LIỆU THỐNG KÊ
Các số liệu thống kê được xử lý bởi phần mềm Statgraphics Centurion XVI
Trang 13KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
1 Ảnh hưởng N/độ CMC đến hao hụt khối lượng
Thời gian
tồn trữ
(ngày)
Hao hụt khối lượng xoài (%)
0% CMC 0,25% CMC 0,5% CMC 0,75% CMC 1,0% CMC
3 1,98±0,01 d 1,65±0,01 c 1,41±0,02 b 1,27±0,01 a 1,25±0,01 a
6 3,25±0,01 d 2,95±0,03 c 2,66±0,01 b 2,30±0,02 a 2,27±0,02 a
9 5,04±0,02 d 4,86±0,02 c 4,37±0,02 b 3,80±0,01 a 3,74±0,01 a
12 7,11±0,02 d 6,58±0,01 c 6,04±0,03 b 5,15±0,02 a 5,11±0,01 a
15 8,23±0,01 d 7,69±0,01 c 7,35±0,02 b 6,10±0,01 a 6,07±0,02 a
Trang 14KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
2 Ảnh hưởng N/độ Chitosan đến hao hụt khối lượng
Thời gian
tồn trữ
(ngày)
Hao hụt khối lượng xoài (%)
0% chitosan 0,25%
chitosan
0,5%
chitosan
0,75%
chitosan
1,0%
chitosan
3 1,87±0,01 d 1,54±0,01 c 1,38±0,02 b 1,12±0,02 a 1,10±0,01 a
6 3,21±0,02 d 2,88±0,01 c 2,57±0,01 b 2,20±0,02 a 2,18±0,02 a
9 5,94±0,01 d 4,79±0,02 c 4,30±0,03 b 3,69±0,01 a 3,65±0,02 a
12 7,02±0,01 d 6,36±0,02 c 5,84±0,01 b 5,08±0,01 a 5,04±0,01 a
15 8,12±0,02 d 7,55±0,03 c 7,28±0,02 b 6,02±0,01 a 5,95±0,01 a
Trang 15KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
3 Ảnh hưởng N/độ CMC: Konjac glucomanan đến
hao hụt khối lượng
Thời gian
tồn trữ
(ngày)
Hao hụt khối lượng xoài (%) bởi CMC %: konjac glucomannan
%
0%:0% 0%:0,75% 0,25%:0,5% 0,5%:0,25
3 1,64±0,03 d 1,30±0,02 c 1,11±0,02 b 0,88±0,02 a 0,85±0,01 a
6 3,04±0,01 d 2,65±0,01 c 2,21±0,01 b 1,98±0,01 a 1,95±0,02 a
9 5,70±0,02 d 4,49±0,02 c 4,17±0,02 b 3,30±0,01 a 3,27±0,01 a
12 6,85±0,02 d 6,20±0,01 c 5,47±0,01 b 4,90±0,02 a 4,84±0,02 a
15 8,03±0,01 d 7,22±0,02 c 7,01±0,01 b 5,80±0,01 a 5,77±0,01 a
Trang 16KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
4 Ảnh hưởng N/độ Chitosan: Konjac glucomanan đến hao hụt khối lượng
Thời gian
tồn trữ
(ngày)
Hao hụt khối lượng xoài (%) bởi chitosan %: konjac
glucomannan %
0%:0% 0%:0,75% 0,25%:0,5
3 1,44±0,02 d 1,27±0,02 c 1,01±0,01 b 0,70±0,02 a 0,66±0,03 a
6 2,97±0,02 d 2,58±0,02 c 2,17±0,01 b 1,87±0,03 a 1,85±0,02 a
9 5,55±0,01 d 4,26±0,02 c 4,01±0,02 b 3,15±0,01 a 3,12±0,02 a
12 6,47±0,02 d 6,01±0,03 c 5,28±0,02 b 4,43±0,01 a 4,40±0,01 a
15 7,74±0,03 d 7,03±0,01 c 6,79±0,03 b 5,13±0,02 a 5,10±0,02 a
Trang 17KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
5 Độ bền của xoài sau thời gian tồn trữ (0,5% Chitosan: 0,25% Konjac glucomanan)
Thời
gian
tồn trữ
(ngày)
Hao
hụt
khối
lượng
(%)
Màu sắc (L) Cấu trúc
(N)
Chất khô hòa tan ( o Brix)
Acid tổng (citric acid, mg/g)
Ascorb
ic acid (mg/g)
TPC (cfu/g )
Colifo rms (cfu/g )
Nấm mốc (cfu/g )
Nấm men (cfu/g )
0 0 f 67,14
±0,01 e
27,26
±0,01 a
5,37
±0,01 f
3,75
±0,02 a
10,43
±0,01 a
1,1x1
0 2f
1,0x1
0 1f
0 0
3 0,70
±0,02 e
67,45
±0,02 d
27,05
±0,02 b
6,48
±0,02 e
3,66
±0,01 b
10,22
±0,02 b
1,3x1
0 2e
1,2x1
0 1e
0 0
6 1,87
±0,03 d
67,79
±0,01 c
26,46
±0,01 c
7,39
±0,01 d
3,21
±0,01 c
10,02
±0,01 c
1,6x1
0 2d
1,4x1
0 1d
0 0
9 3,15
±0,01 c
67,88
±0,02 b
24,97
±0,02 d
9.25
±0,02 c
3,04
±0,01 d
9,86
±0,02 d
1,7x1
0 2c
1,5x1
0 1c
0 0
12 4,43
±0,01 b
67,95
±0,01 a
24,85
±0,01 e
11,49
±0,01 a
2,78
±0,02 e
9,74
±0,01 e
2,1x1
0 2b
1,7x1
0 1b
0 0
15 5,13
±0,02 a
68,01
±0,02 a
24,36
±0,2 f
10,24
±0,01 b
2,65
±0,01 f
9,67
±0,02 f
2,4x1
0 2a
1,8x1
0 1a
0 0
Trang 18KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
5 Độ bền của xoài sau thời gian tồn trữ
- Theo t.gian hàm lượng chất khô Brix tăng dần, Acid tổng giảm dần Giá trị màu sắc L* tăng đến ngày thứ 13
và không tăng nữa (theo Shyam Narayan Jha và cộng sự, 2013; Khairul Islam Md và cộng sự, (2015) Offor C.E
và cộng sự, (2015).
- Nghiên cứu khảo sát thực tế cho thấy xoài có thể tồn trữ
an toàn đến 15 ngày nếu bao màng bằng 0,5% chitosan: 0,25% konjac glucomannan
Trang 19KẾT LUẬN & KIẾN NGHỊ
- Xoài mẫn cảm sau thu hoạch, dễ bị côn trùng và nấm
mốc tấn công dẫn đến hao hụt khối lượng trong suốt quá trình thu hoạch, chế biến, vận chuyển, phân phối
- Nghiên cứu này giúp chất lượng xoài được tồn trữ tốt
hơn để thương mại hóa, màng bao giúp kéo dài thời hạn sử dụng của xoài Nhóm đã thành công khi đánh giá khả năng bảo quản xoài bằng các vật liệu khác nhau CMC, chitosan, CMC + glucomannan, chitosan + glucomannan.
Trang 20TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!