Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5699-2-15:2000 quy định các vấn đề về an toàn của thiết bị điện dùng để đun chất lỏng dùng trong gia đình và mục đích tương tự, có điện áp danh định không quá 250 V. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN 5699215 2000 IEC 335215 : 1995
AN TOÀN Đ I V I THI T B ĐI N GIA D NG VÀ CÁC THI T B ĐI N TỐ Ớ Ế Ị Ệ Ụ Ế Ị Ệ ƯƠNG T PH N 2: YÊU C UỰ Ầ Ầ
C TH Đ I V I THI T B ĐUN CH T L NGỤ Ể Ố Ớ Ế Ị Ấ Ỏ
Safety of household and similar electrical appliances Part 215. Particular requirements for appliances for heating
liquids
L i nói đ uờ ầ
TCVN 5699215 : 2000 hoàn toàn tương đương v i tiêu chu n IEC 335215 : 1995 và s a đ i 1 : 1999ớ ẩ ử ổ
TCVN 5699215 : 2000 do Ban K thu t tiêu chu n TCVN/TC/E1 190 Máy đi n và khí c đi n biên so n, T ng ỹ ậ ẩ ệ ụ ệ ạ ổ
c c Tiêu chu n Đo lụ ẩ ường Ch t lấ ượng đ ngh , B Khoa h c Công ngh và Môi trề ị ộ ọ ệ ường ban hành
AN TOÀN Đ I V I THI T B ĐI N GIA D NG VÀ CÁC THI T B ĐI N TỐ Ớ Ế Ị Ệ Ụ Ế Ị Ệ ƯƠNG T PH N 2: YÊUỰ Ầ
C U C TH Đ I V I THI T B ĐUN CH T L NGẦ Ụ Ể Ố Ớ Ế Ị Ấ Ỏ
Safety of household and similar electrical appliances Part 215. Particular requirements for appliances for heating
liquids
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Đi u này c a ph n 1 đề ủ ầ ược thay b ng:ằ
Tiêu chu n này quy đ nh các v n đ v an toàn c a thi t b đi n dùng đ đun ch t l ng dùng trong gia đình và m c ẩ ị ấ ề ề ủ ế ị ệ ể ấ ỏ ụ đích tương t , có đi n áp danh đ nh không quá 250 V.ự ệ ị
Chú thích
1) M t s thi t b có th độ ố ế ị ể ược dùng đ đun th c ph m.ể ự ẩ
2) Ví d v các thi t b n m trong ph m vi áp d ng c a tiêu chu n này là:ụ ề ế ị ằ ạ ụ ủ ẩ
m đi n và các thi t b khác dùng đ đun sôi nấ ệ ế ị ể ước, có dung tích danh đ nh không quá 10 l;ị
thi t b pha cà phê;ế ị
n i lu c tr ng;ồ ộ ứ
n i đun s a;ồ ữ
thi t b đun nóng chai ch a th c ăn;ế ị ứ ứ
n i áp su t có áp su t n u danh đ nh không quá 140 kPa và dung tích danh đ nh không quá 10 l;ồ ấ ấ ấ ị ị
soong đi n;ệ
Trang 2 n i ;ồ ủ
thi t b làm s a chua;ế ị ữ
n i h p;ồ ấ
thi t b đun nế ị ướ ửc r a
Các thi t b không nh m s d ng bình thế ị ằ ử ụ ường trong gia đình nh ng có th là ngu n gây nguy hi m cho công chúng, ư ể ồ ể
ví d nh các thi t b cho nh ng ngụ ư ế ị ữ ười không có chuyên môn s d ng trong các c a hàng, trong ngành công nghi p ử ụ ử ệ
nh và trong các trang tr i cũng là đ i tẹ ạ ố ượng c a tiêu chu n này.ủ ẩ
Chú thích 3 – Ví d v nh ng thi t b này là:ụ ề ữ ế ị
n i n u th c ăn gia súc;ồ ấ ứ
thi t b kh trùng;ế ị ử
n i n u keo cách th y.ồ ấ ủ
Trong ch ng m c có th , tiêu chu n này đ c p đ n nh ng nguy hi m thừ ự ể ẩ ề ậ ế ữ ể ường g p mà thi t b có th gây ra cho ặ ế ị ể
m i ngọ ườ ởi bên trong và xung quanh nhà ở
Nói chung, tiêu chu n này không xét đ n:ẩ ế
vi c tr em ho c ngệ ẻ ặ ười già y u s d ng mà không đế ử ụ ược giám sát;
vi c tr em ngh ch thi t b ệ ẻ ị ế ị
Chú thích
4) L u ý là:ư
đ i v i thi t b s d ng trên xe, tàu th y, máy bay có th c n thi t ph i có yêu c u b sung;ố ớ ế ị ử ụ ủ ể ầ ế ả ầ ổ
đ i v i thi t b đố ớ ế ị ược thi t k đ s d ng các nế ế ể ử ụ ở ước nhi t đ i, có th c n có yêu c u đ c bi t;ệ ớ ể ầ ầ ặ ệ
nhi u nở ề ước, các yêu c u b sung đầ ổ ược quy đ nh b i các c quan có th m quy n v y t , b o h lao đ ng, cung ị ở ơ ẩ ề ề ế ả ộ ộ
c p nấ ước và các c quan có th m quy n tơ ẩ ề ương t ;ự
5) Tiêu chu n này không áp d ng cho:ẩ ụ
ch o đi n và ch o đi n rán m có đáy sâu (IEC 335213);ả ệ ả ệ ỡ
bình đun nước d tr (IEC 335221);ự ữ
bình đun nướ ức t c th i (IEC 335235);ờ
thi t b làm s ch b m t b ng ch t l ng (IEC 335254);ế ị ạ ề ặ ằ ấ ỏ
đun nước và đun ch t l ng thấ ỏ ương m i (IEC 335263);ạ
que đun nhúng ng p trong nậ ước lo i di đ ng (IEC 335274);ạ ộ
thi t b dùng cho m c đích y t (IEC 601);ế ị ụ ế
Trang 3 thi t b đế ị ược thi t k dành riêng cho m c đích công nghi p;ế ế ụ ệ
thi t b đế ị ược thi t k đ s d ng nh ng n i có môi trế ế ể ử ụ ở ữ ơ ường đ c bi t nh ăn mòn, d n (b i, h i ho c khí);ặ ệ ư ễ ổ ụ ơ ặ
thi t b đun nóng t n s cao;ế ị ở ầ ố
thi t b ki u đi n c c;ế ị ể ệ ự
thi t b kh trùng khô ho c b ng áp su t h i.ế ị ử ặ ằ ấ ơ
6) Chú ý đ n th c t m t s nế ự ế ở ộ ố ước, các yêu c u đ i v i bình áp su t cũng áp d ng cho n i áp su t.ầ ố ớ ấ ụ ồ ấ
2. Đ nh nghĩaị
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
2.2.9. Thay th :ế
Làm vi c bình thệ ường: Các thi t b ho t đ ng trong các đi u ki n sau:ế ị ạ ộ ề ệ
m đi n và các thi t b khác dùng đ đun sôi n c, thi t b pha cà phê, n i đun s a, soong đi n, n i , thi t b làm
s a chua, thi t b đun nữ ế ị ướ ửc r a, thi t b kh trùng và n i n u keo làm vi c v i bình ch a đế ị ử ồ ấ ệ ớ ứ ược đ nổ ướ ạc l nh v i ớ
th tích danh đ nh, n p đ y b t k nào đ u để ị ắ ậ ấ ỳ ề ược đ y vào. Lậ ượng nước trong n i đồ ủ ược gi m c trên 50% th ữ ở ứ ể tích danh đ nh.ị
Các thi t b có b m t đế ị ề ặ ược nung nóng được thi t k đ gi m cho ch t l ng, làm vi c có ho c không có bình ế ế ể ữ ấ ấ ỏ ệ ặ
ch a, ch n đi u ki n nào b t l i h n.ứ ọ ề ệ ấ ợ ơ
N i lu c tr ng và n i h p làm vi c v i bình ch a c a chúng đồ ộ ứ ồ ấ ệ ớ ứ ủ ược đ lổ ượng nước nhi u nh t quy đ nh trong hề ấ ị ướ ng
d n s d ng.ẫ ử ụ
Thi t b đun nóng chai ch a th c ăn ho t đ ng v i m t bình b ng th y tinh ch u nhi t, hình tròn ho c l c giác, có ế ị ứ ứ ạ ộ ớ ộ ằ ủ ị ệ ặ ụ
kh i lố ượng trong kho ng 190 g đ n 200 g và th tích x p x 225 ml, tr khi lo i bình đ c bi t đả ế ể ấ ỉ ừ ạ ặ ệ ược quy đ nh. Bình ị
được đ nổ ước đ n x p x th tích danh đ nh c a nó ho c 200 ml, ch n giá tr nào nh h n và đế ấ ỉ ể ị ủ ặ ọ ị ỏ ơ ược đ t vào thi t b ặ ế ị đun nóng chai ch a th c ăn. N i hâm đứ ứ ồ ược đ nổ ước đ n m c quy đ nh trong hế ứ ị ướng d n s d ng, ho c n u không ẫ ử ụ ặ ế
có ch d n v v n đ này thì đ đ n m c đ y nh t.ỉ ẫ ề ấ ề ổ ế ứ ầ ấ
N i n u th c ăn gia súc làm vi c v i n p đồ ấ ứ ệ ớ ắ ược đ y vào, bình ch a đậ ứ ược đ nổ ướ ạc l nh đ n m t n a th tích danh ế ộ ử ể
đ nh c a nó.ị ủ
N i áp su t làm vi c theo hồ ấ ệ ướng d n s d ng nh ng v i lẫ ử ụ ư ớ ượng nướ ạc l nh được đ vào là 25 mm tính t đáy n i.ổ ừ ồ
2.101. Th tích danh đ nh: ể ị Th tích để ược nhà ch t o n đ nh cho thi t b ế ạ ấ ị ế ị
2.102. Áp su t n u danh đ nh: ấ ấ ị áp su t đấ ược nhà ch t o n đ nh cho thi t b ế ạ ấ ị ế ị
2.103. Thi t b pha cà phê dùng áp su t: ế ị ấ Thi t b pha cà phê mà trong đó nế ị ước được đun nóng và ép đi qua b t cà phêộ
nh áp su t h i nờ ấ ơ ước ho c b ng b m.ặ ằ ơ
Chú thích – Thi t b pha cà phê dùng áp su t có th có l đ cung c p h i ho c nế ị ấ ể ỗ ể ấ ơ ặ ước nóng
2.104. Thi t b đun nóng chai ch a th c ăn: ế ị ứ ứ Thi t b dùng đ hâm s a, cháo chín cho tr s sinh, đ ng trong bình ế ị ể ữ ẻ ơ ự
s a, đ n nhi t đ đ nh trữ ế ệ ộ ị ước, nhi t đ đệ ộ ược truy n b ng nề ằ ước
2.105. B đi u áp: ộ ề B đi u khi n duy trì áp su t giá tr nh t đ nh trong quá trình s d ng bình thộ ề ể ấ ở ị ấ ị ử ụ ường
Trang 42.106. C c u gi m áp su t: ơ ấ ả ấ B đi u khi n gi i h n áp su t trong đi u ki n ho t đ ng bình thộ ề ể ớ ạ ấ ề ệ ạ ộ ường.
2.107. m đi n không có dây ngu n: Ấ ệ ồ m đi n có l p ph n t đ t nóng và m ch đấ ệ ắ ầ ử ố ấ ỉ ược n i đ n ngu n khi đ t m ố ế ồ ặ ấ trên giá l p ráp c a nó.ắ ủ
2.108. N i h p: ồ ấ Thi t b n u th c ăn b ng h i t o ra áp su t khí quy n.ế ị ấ ứ ằ ơ ạ ở ấ ể
3. Yêu c u chungầ
Áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
4. Đi u ki n chung đ i v i các th nghi mề ệ ố ớ ử ệ
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
4.2. B sung:ổ
Đ i v i các thi t b đố ớ ế ị ược thi t k ph i ngâm trong nế ế ả ước đ làm s ch, các th nghi m c a 15.101 yêu c u có ba ể ạ ử ệ ủ ầ
m u b sung.ẫ ổ
4.3. B sung:ổ
Th nghi m c a 19.101 đử ệ ủ ược th c hi n sau các th nghi m khác.ự ệ ử ệ
5. Ch a có.ư
6. Phân lo iạ
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
6.2. B sung:ổ
Thi t b đun nế ị ướ ửc r a và n i n u th c ăn gia súc ph i có c p b o v ít nh t là IPX3.ồ ấ ứ ả ấ ả ệ ấ
7. Ghi nhãn và hướng d nẫ
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
7.1. B sung:ổ
Các thi t b đế ị ược thi t k cho phép nhúng m t ph n trong nế ế ộ ầ ước đ làm s ch, ph i ghi nhãn m c nhúng l n nh t ể ạ ả ứ ớ ấ kèm theo n i dung sau đây:ộ
Không nhúng quá m c này.ứ
m đi n ph i đánh d u m c ho c có cách khác đ ch ra khi nào m đi n đ c đ đ n th tích danh đ nh, tr khi
không th đ quá th tích danh đ nh ho c m ch u để ổ ể ị ặ ấ ị ược th nghi m 15.2 khi đ đ y h t m c. Ch th này ph i nhìn ử ệ ổ ầ ế ứ ỉ ị ả
th y đấ ược khi m đi n v trí đ nấ ệ ở ị ổ ước. N u m c đánh d u không hi n nhiên d hi u thì m t ngoài c a m đi n ế ứ ấ ể ễ ể ặ ủ ấ ệ
ph i có chú gi i v m c đánh d u này và chú gi i ph i nhìn th y đả ả ề ứ ấ ả ả ấ ược khi m v trí s d ng bình thấ ở ị ử ụ ường
N u v trí đ y n p c a n i áp su t không rõ ràng thì v trí này ph i đế ị ậ ắ ủ ồ ấ ị ả ược ghi nhãn trên thi t b ế ị
m đi n không có dây ngu n có trang b giá thì giá ph i đ c ghi nhãn v i:
tên ho c nhãn hàng hóa ho c nhãn nh n bi t c a nhà ch t o ho c ngặ ặ ậ ế ủ ế ạ ặ ười bao tiêu;
Trang 5 ki u lo i.ể ạ
7.12. B sung:ổ
Đ i v i các thi t b có n i đi n vào l p li n trên thi t b và đố ớ ế ị ổ ố ệ ắ ề ế ị ược thi t k đ nhúng m t ph n ho c nhúng hoàn ế ế ể ộ ầ ặ toàn trong nước đ làm s ch thì hể ạ ướng d n s d ng ph i nêu: đ u n i ph i đẫ ử ụ ả ầ ố ả ược tháo ra trước khi thi t b đế ị ược làm s ch và đ u vào thi t b ph i đạ ổ ầ ế ị ả ược làm khô trước khi s d ng l i thi t b ử ụ ạ ế ị
Đ i v i các thi t b đố ớ ế ị ược thi t k đ s d ng v i đ u n i có b n nhi t l p s n thì hế ế ể ử ụ ớ ầ ố ộ ổ ệ ắ ẵ ướng d n s d ng ph i nêu ẫ ử ụ ả
rõ là thi t b ch đế ị ỉ ượ ử ục s d ng đ u n i thích h p.ầ ố ợ
Tr khi m đi n có k t c u đ không th x y ra nguy hi m do nừ ấ ệ ế ấ ể ể ả ể ước sôi trào ra, hướng d n s d ng ph i có ph n ẫ ử ụ ả ầ
n i dung sau:ộ
N u đ nế ổ ước vào m đi n quá đ y, nấ ệ ầ ước sôi có th trào ra.ể
Đ i v i các m đi n đ nố ớ ấ ệ ổ ước qua l đ y n p, l này đ t bên dỗ ậ ắ ỗ ặ ưới tay c m thì hầ ướng d n s d ng ph i có c nh ẫ ử ụ ả ả báo nh sau:ư
C nh báo:ả Đ t n p ph i sao cho h i nóng hặ ắ ả ơ ướng ra xa tay c m.ầ
Chú thích 1 – Không yêu c u c nh báo n u ch có th đ y n p v trí h i nóng đầ ả ế ỉ ể ậ ắ ở ị ơ ược hướng ra xa tay c m.ầ
C nh báo: ả Không m n p trong khi nở ắ ước đang sôi
Đ i v i m đi n không dây, hố ớ ấ ệ ướng d n s d ng ph i nêu: m ch đẫ ử ụ ả ấ ỉ ượ ử ục s d ng v i giá c a nó.ớ ủ
N u m đi n không dây và giá c a nó có th nâng lên đ ng th i b ng cách n m vào tay c m c a m thì hế ấ ệ ủ ể ồ ờ ằ ắ ầ ủ ấ ướng d nẫ
s d ng ph i có ph n n i dung sau:ử ụ ả ầ ộ
Chú ý: C t đi n tr c khi rút m ra kh i giá c a nó.ắ ệ ướ ấ ỏ ủ
Đ i v i thi t b đun nóng chai ch a th c ăn, hố ớ ế ị ứ ứ ướng d n s d ng ph i nêu:ẫ ử ụ ả
không nên đun nóng cháo, s a trong th i gian quá dài;ữ ờ
cách ki m tra đ th y r ng nhi t đ c a cháo, s a không vể ể ấ ằ ệ ộ ủ ữ ượt quá m c ch đ nh.ứ ỉ ị
Đ i v i các thi t b bình thố ớ ế ị ường được làm s ch sau khi s d ng và không đạ ử ụ ược thi t k đ nhúng trong nế ế ể ước đ ể làm s ch thì hạ ướng d n s d ng ph i nêu: Không đẫ ử ụ ả ược nhúng thi t b vào nế ị ước
Chú thích 2 – Yêu c u này thầ ường được áp d ng cho thi t b pha cà phê, n i đun s a, n i áp su t, soong đi n, n i ,ụ ế ị ồ ữ ồ ấ ệ ồ ủ
n i h p và thi t b làm s a chua.ồ ấ ế ị ữ
Đ i v i n i áp su t, hố ớ ồ ấ ướng d n s d ng ph i nêu r ng các ng d n trong b ph n đi u ch nh áp su t cho phép ẫ ử ụ ả ằ ố ẫ ộ ậ ề ỉ ấ thoát h i ph i đơ ả ược ki m tra thể ường xuyên đ đ m b o các ng này không b t c. Hể ả ả ố ị ắ ướng d n s d ng cũng ph i ẫ ử ụ ả nêu m t cách chi ti t cách m n i sao cho an toàn và ch độ ế ở ồ ỉ ược m n i khi áp su t đã gi m đ ở ồ ấ ả ủ
Đ i v i các n i lu c tr ng có c c u ch c, hố ớ ồ ộ ứ ơ ấ ọ ướng d n s d ng ph i có n i dung sau:ẫ ử ụ ả ộ
Chú ý: Tránh đ b th ng ng i ch c tr ng.ể ị ươ ườ ọ ứ
8. B o v ch ng ch m vào các b ph n mang đi nả ệ ố ạ ộ ậ ệ
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
Trang 68.1.2. B sung:ổ
Chú thích – C c u n i n m trong giá c a m đi n không dây không đơ ấ ố ằ ủ ấ ệ ược coi là c m.ổ ắ
9. Kh i đ ng các thi t b có truy n đ ng b ng đ ng c đi nở ộ ế ị ề ộ ằ ộ ơ ệ
Không áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
10. Công su t đ u vào và dòng đi nấ ầ ệ
Áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
11. Phát nóng
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
11.2. B sung:ổ
Các thi t b di đ ng đế ị ộ ược th nghi m cách xa các b c tử ệ ở ứ ường c a góc th nghi m.ủ ử ệ
11.4. B sung:ổ
N u các gi i h n đ tăng nhi t b vế ớ ạ ộ ệ ị ượt quá trong các thi t b có l p đ ng c đi n, máy bi n áp ho c m ch đi n t ế ị ắ ộ ơ ệ ế ặ ạ ệ ử
và công su u đ u vào th p h n công su t đ u vào danh đ nh thì th nghi m đấ ầ ấ ơ ấ ầ ị ử ệ ượ ặ ạ ớc l p l i v i thi t b đế ị ược cung c pấ 1,06 l n đi n áp danh đ nh
11.6. B sung:ổ
Các thi t b h n h p đế ị ỗ ợ ược th nghi m nh thi t b nung nóng.ử ệ ư ế ị
11.7. Thay th :ế
Đ i v i m đi n có l p b gi i h n nhi t đ , b này đố ớ ấ ệ ắ ộ ớ ạ ệ ộ ộ ược đ t l i sau khi nó tác đ ng 1 min ho c ngay sau khi tác ặ ạ ộ ặ
đ ng. Th nghi m k t thúc sau khi b gi i h n nhi t đ tác đ ng l n th hai.ộ ử ệ ế ộ ớ ạ ệ ộ ộ ầ ứ
Đ i v i các m đi n có l p b n nhi t, th nghi m k t thúc 15 min sau khi nố ớ ấ ệ ắ ộ ổ ệ ử ệ ế ước đ t đ n nhi t đ 95°C. Đ i v i ạ ế ệ ộ ố ớ các m đi n lo i khác, th nghi m k t thúc 5 min sau khi nấ ệ ạ ử ệ ế ước đ t đ n nhi t đ 95°C.ạ ế ệ ộ
Đ i v i các thi t b khác dùng đ đun nố ớ ế ị ể ước sôi, đun tr ng, đun s a, đun nóng chai có ch a th c ăn, soong đi n, n i ứ ữ ứ ứ ệ ồ đun nướ ửc r a, thi t b kh trùng và n i n u keo, th nghi m k t thúc :ế ị ử ồ ấ ử ệ ế ở
đ i v i các thi t b không có b đi u nhi t, 15 min sau khi nố ớ ế ị ộ ề ệ ước trong bình ch a đ t nhi t d 95°C ho c đ t nhi t ứ ạ ệ ộ ặ ạ ệ
đ l n nh t có th đ t độ ớ ấ ể ạ ược n u nhi t đ này là th p h n;ế ệ ộ ấ ơ
đ i v i các thi t b di đ ng có đi u khi n nhi t đ , 15 min sau khi b đi u khi n nhi t tác đ ng l n th nh t;ố ớ ế ị ộ ề ể ệ ộ ộ ề ể ệ ộ ầ ứ ấ
đ i v i các thi t b c đ nh có đi u khi n nhi t đ , 30 min sau khi b đi u khi n nhi t tác đ ng l n th nh t;ố ớ ế ị ố ị ề ể ệ ộ ộ ề ể ệ ộ ầ ứ ấ
1 min sau khi phát tín hi u âm thanh liên t c ho c l p đi l p l i v i th i gian ng t quãng dệ ụ ặ ặ ặ ạ ớ ờ ắ ưới 5 s
Các thi t b có b m t đế ị ề ặ ược nung nóng đ gi m cho ch t l ng ti p t c cho ho t đ ng đ n khi đ t để ữ ấ ấ ỏ ế ụ ạ ộ ế ạ ược tr ng ạ thái n đ nh đi u ki n có và không có bình ch a.ổ ị ở ề ệ ứ
N i lu c tr ng có trang b đ gi m tr ng, các n i , thi t b làm s a chua và n i h p làm vi c cho đ n khi đ t ồ ộ ứ ị ể ữ ấ ứ ồ ủ ế ị ữ ồ ấ ệ ế ạ
được tr ng thái n đ nh. N i đạ ổ ị ồ ủ ược hâm trước trong tình tr ng khô n u đạ ế ược nêu trong hướng d n s d ng.ẫ ử ụ
Trang 7Thi t b pha cà phê ho t đ ng trong th i gian c n thi t đ pha lế ị ạ ộ ờ ầ ế ể ượng cà phê l n nh t theo hớ ấ ướng d n s d ng. Sau ẫ ử ụ
đó được đ đ y l i càng nhanh càng t t và cho thi t b pha cà phê ho t đ ng l i. Quy trình này đổ ầ ạ ố ế ị ạ ộ ạ ượ ặ ạc l p l i cho đ nế khi đ t đ n tr ng thái n đ nh.ạ ế ạ ổ ị
Thi t b pha cà phê dùng áp su t ho t đ ng phù h p v i hế ị ấ ạ ộ ợ ớ ướng d n s d ng, b t cà phê m i lo i quy đ nh đẫ ử ụ ộ ớ ạ ị ược đ ổ vào b ph n l c v i lộ ậ ọ ớ ượng nhi u nh t đ thu đề ấ ể ượ ược l ng cà phê nhi u nh t đề ấ ược khuy n ngh Sau th i gian pha, ế ị ờ cho thi t b ngh m t th i gian phù h p v i hế ị ỉ ộ ờ ợ ớ ướng d n s d ng. N u không có quy đ nh v th i gian ngh thì th i ẫ ử ụ ế ị ề ờ ỉ ờ gian này là 1 min ho c b ng th i gian c n thi t đ thay cà phê trong b ph n l c, ch n th i gian nào dài h n. Bình ặ ằ ờ ầ ế ể ộ ậ ọ ọ ờ ơ
ch a nứ ước được đ đ y l i trong các th i gian ngh đó.ổ ầ ạ ờ ỉ
Chú thích 1 – N u không có quy đ nh nào khác trong hế ị ướng d n s d ng thì m t c c là 100 cmẫ ử ụ ộ ố 3
Đ i v i thi t b pha cà phê dùng áp su t có l đ cung c p h i nố ớ ế ị ấ ỗ ể ấ ơ ước ho c nặ ước nóng, trước m i th i gian ngh và ỗ ờ ỉ ngay sau th i gian pha là th i gian đ c p h i ho c nờ ờ ể ấ ơ ặ ước, th i gian này đờ ược ch ra trong hỉ ướng d n s d ng.ẫ ử ụ Chú thích 2 – H i đơ ược th i vào trong bình ch a nổ ứ ướ ạc l nh
Thi t b pha cà phê dùng áp su t ho t đ ng cho đ n khi đ t đ n tr ng thái n đ nh.ế ị ấ ạ ộ ế ạ ế ạ ổ ị
N i áp su t ho t đ ng trong 15 phút sau khi đ t đ n áp su t n u l n nh t.ồ ấ ạ ộ ạ ế ấ ấ ớ ấ
11.8. B sung:ổ
Khi đ u n i thi t b có l p s n b n nhi t, không áp d ng gi i h n tăng nhi t đ i v i các chân c m c a đ u n i.ầ ố ế ị ắ ẵ ộ ổ ệ ụ ớ ạ ệ ố ớ ắ ủ ầ ố
Gi i h n đ tăng nhi t c a đ ng c đi n, máy bi n áp, linh ki n m ch đi n t và các b ph n ch u nh hớ ạ ộ ệ ủ ộ ơ ệ ế ệ ạ ệ ử ộ ậ ị ả ưởng tr cự
ti p c a chúng có th b vế ủ ể ị ượt quá khi thi t b làm vi c 1,15 l n công su t đ u vào danh đ nh.ế ị ệ ở ầ ấ ầ ị
12. Ch a có.ư
13. Dòng rò và đ b n đi n nhi t đ làmộ ề ệ ở ệ ộ vi cệ
Áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
14. Ch a có.ư
15. Kh năng ch ng mả ố ẩ
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
15.2. B sung:ổ
Ch th c hi n th nghi m khi đã l p dây n i thi t b vào v trí.ỉ ự ệ ử ệ ắ ố ế ị ị
N u có nghi ng , th nghi m làm tràn đế ờ ử ệ ược th c hi n v i thi t b đự ệ ớ ế ị ược nghiêng đi m t góc không quá 5° so v i v ộ ớ ị trí s d ng bình thử ụ ường
Các m đi n có th đ nấ ệ ể ổ ước qua vòi rót cũng được th nghi m trên m t ph ng nghiêng m t góc 20° so v i m t ử ệ ặ ẳ ộ ớ ặ
ph ng n m ngang, vòi v trí cao nh t. Rót vào m đi n nẳ ằ ở ị ấ ấ ệ ước ch a kho ng 1% NaCl đ n m c t i đa n u nh ch ứ ả ế ứ ố ế ư ỉ
th m c này có th nhìn th y đị ứ ể ấ ượ ở ịc v trí đang rót, n u không thì rót cho t i khi nế ớ ước tràn ra ngoài m. Rót thêm ấ 15% th tích danh đ nh c a m v i t c đ càng nhanh càng t t.ể ị ủ ấ ớ ố ộ ố
Đ i v i m đi n không dây, m đố ớ ấ ệ ấ ược th nghi m trên m t ph ng n m ngang và th c hi n c hai v trí đ t trên ử ệ ặ ẳ ằ ự ệ ở ả ị ặ giá c a nó và đ t bên ngoài giá. Th nghi m b sung đ i v i các m đi n có th rót nủ ặ ử ệ ổ ố ớ ấ ệ ể ước vào qua vòi ch th c hi n ỉ ự ệ
v i m đi n không dây v trí bên ngoài giá c a nó, m đi n đớ ấ ệ ở ị ủ ấ ệ ược đ t tr l i trên giá đ th nghi m đ b n đi n ặ ở ạ ể ử ệ ộ ề ệ
c a 16.3.ủ
Trang 815.101. Các thi t b đế ị ược thi t k đ nhúng m t ph n hay nhúng hoàn toàn trong nế ế ể ộ ầ ước đ làm s ch ph i để ạ ả ược b o ả
v thích h p ch ng nh hệ ợ ố ả ưởng c a ngâm nủ ước
Ki m tra s phù h p b ng th nghi m sau, để ự ợ ằ ử ệ ược ti n hành trên ba m u b sung.ế ẫ ổ
Cho thi t b ho t đ ng ch đ bình thế ị ạ ộ ở ế ộ ường 1,15 l n công su t vào danh đ nh cho đ n khi b n nhi t tác đ ng ở ầ ấ ị ế ộ ổ ệ ộ
l n th nh t. Các thi t b không có b n nhi t thì cho làm vi c đ n khi đ t đầ ứ ấ ế ị ộ ổ ệ ệ ế ạ ược tr ng thái n đ nh.ạ ổ ị
Sau đó rút đ u n i ra ho c c t ngu n và nhúng hoàn toàn ngay thi t b vào nầ ố ặ ắ ồ ế ị ước có nhi t đ n m trong kho ng ệ ộ ằ ả 10°C và 25°C, riêng các thi t b có đánh d u m c nhúng l n nh t thì nhúng quá 5 cm so v i m c này.ế ị ấ ứ ớ ấ ớ ứ
Sau 1 h, thi t b đế ị ược nh c ra kh i nấ ỏ ước, làm khô và cho ch u th nghi m dòng đi n rò c a 16.2.ị ử ệ ệ ủ
Chú thích – Chú ý đ m b o cách đi n xung quanh các chân c m c a đ u vào thi t b là không còn m.ả ả ệ ắ ủ ổ ầ ế ị ẩ
Th nghi m này th c hi n 4 l n n a, sau đó thi t b ph i ch u th nghi m đ b n đi n c a 16.3, tuy nhiên, đi n áp ử ệ ự ệ ầ ữ ế ị ả ị ử ệ ộ ề ệ ủ ệ
được gi m còn 1 000 V.ả
Thi t b có dòng đi n rò cao nh t sau l n nhúng th năm thì đế ị ệ ấ ầ ứ ược tháo r i r i quan sát, ph i ch ng t không có các ờ ồ ả ứ ỏ
d u v t nấ ế ước trên cách đi n có th d n đ n làm gi m chi u dài đệ ể ẫ ế ả ề ường rò và khe h không khí xu ng th p h n các ở ố ấ ơ giá tr quy đ nh trong 29.1.ị ị
Sau đó cho ho t đ ng hai thi t b còn l i trong đi u ki n ho t đ ng bình thạ ộ ế ị ạ ề ệ ạ ộ ường trong 240 h
Sau quá trình này, rút các đ u n i ra ho c c t đi n ngu n r i l p l i th nghi m ban đ u, sau đó thi t b ph i ch u ầ ố ặ ắ ệ ồ ồ ặ ạ ử ệ ầ ế ị ả ị
th nghi m đ b n đi n c a 16.3, tuy nhiên, đi n áp đử ệ ộ ề ệ ủ ệ ược gi m còn 1 000 V.ả
Quan sát không được có các v t nế ước trên cách đi n có th d n đ n làm gi m chi u dài đệ ể ẫ ế ả ề ường rò và khe h không ở khí xu ng th p h n các giá tr quy đ nh trong 29.1.ố ấ ơ ị ị
15.102. Giá c a m đi n không có dây ngu n ph i có k t c u sao cho c c u đ u n i không b nh hủ ấ ệ ồ ả ế ấ ơ ấ ấ ố ị ả ưởng c a ủ
nước
Ki m tra s phù h p b ng các th nghi m sau đây:ể ự ợ ằ ử ệ
Giá được đ t trên m t ph ng n m ngang r i rót 30 ml nặ ặ ẳ ằ ồ ước có ch a kho ng 1% NaCl lên c c u n i t đ cao 200 ứ ả ơ ấ ố ừ ộ
mm. Ch t l ng đấ ỏ ược rót t t qua ng có đừ ừ ố ường kính trong b ng 8 mm trong th i gian 2 s.ằ ờ
Giá sau đó ph i ch u đả ị ược th nghi m đ b n đi n c a 16.3, tuy nhiên, đi n áp đ t lên cách đi n tăng cử ệ ộ ề ệ ủ ệ ặ ệ ường được
gi m còn 2 500 V.ả
16. Dòng rò và đ b n đi nộ ề ệ
Áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
17. B o v quá t i máy bi n áp và các m ch liên quanả ệ ả ế ạ
Áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
18. Đ b nộ ề
Không áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
19. Thao tác không bình thường
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
Trang 919.1. B sung:ổ
Đ i v i m đi n, ki m tra s phù h p cũng b ng th nghi m 19.101, tr các thi t b có l p b ph n c t nhi t ố ớ ấ ệ ể ự ợ ằ ử ệ ừ ế ị ắ ộ ậ ắ ệ không t ph c h i và ngự ụ ồ ườ ử ụi s d ng cũng không ph c h i đụ ồ ược, ph i phù h p v i 19.4.ả ợ ớ
m đi n phù h p v i 19.101 d a vào ho t đ ng c a b c t nhi t t ph c h i cũng ph i ch u th nghi m c a
19.103
19.2. B sung:ổ
Các thi t b đế ị ược đ t càng g n các b c tặ ầ ứ ường c a góc th nghi m càng t t. Chúng đủ ử ệ ố ược th nghi m trong tình ử ệ
tr ng không có ch a b t c ch t gì và các n p đạ ứ ấ ứ ấ ắ ược đ y vào ho c m ra, ch n đi u ki n nào b t l i h n.ậ ặ ở ọ ề ệ ấ ợ ơ
m đi n không ph i ch u th nghi m này
19.3. B sung:ổ
Đ i v i m đi n, th nghi m đố ớ ấ ệ ử ệ ược th c hi n 1,15 l n công su t vào danh đ nh.ự ệ ở ầ ấ ị
Th nghi m đử ệ ượ ặ ạc l p l i nh ng v i m đi n đư ớ ấ ệ ược đ đ nổ ủ ước đ làm ng p ph n t đ t nóng ho c n u ph n t ể ậ ầ ử ố ặ ế ầ ử
đ t nóng không đ t bên trong bình ch a thì đ m t lố ặ ứ ổ ộ ượng nước sâu 10 mm, n p đ y đắ ậ ược đ y vào hay m ra, ch n ậ ở ọ
đi u ki n nào b t l i h n.ề ệ ấ ợ ơ
19.4. B sung:ổ
Chú thích – Có th làm cho các đi u khi n m đi n tr nên m t hi u l c thay cho n i t t.ể ề ể ấ ệ ở ấ ệ ự ố ắ
Các b ph n đi u ch nh áp su t c a n i áp su t độ ậ ề ỉ ấ ủ ồ ấ ược làm cho m t hi u l c cùng v i t ng c c u b o v m t cách ấ ệ ự ớ ừ ơ ấ ả ệ ộ
l n lầ ượt
19.7. B sung:ổ
Thi t b pha cà phê dùng áp su t ho t đ ng trong th i gian 5 min.ế ị ấ ạ ộ ờ
19.13. B sung:ổ
Trong quá trình th nghi m c a 19.4, c c u làm gi m áp su t c a n i áp su t ph i ho t đ ng trử ệ ủ ơ ấ ả ấ ủ ồ ấ ả ạ ộ ước khi áp su t đ tấ ạ
đ n 350 kPa.ế
19.101. m đi n đẤ ệ ược đ t trên t m g dán có chi u dày x p x 20 mm. C c u c t nhi t đặ ấ ỗ ề ấ ỉ ơ ấ ắ ệ ược làm cho m t hi u ấ ệ
l c và m đi n ho t đ ng trong tr ng thái không có nự ấ ệ ạ ộ ạ ướ ởc 0,85 l n ho c 1,15 l n công su t vào danh đ nh, ch n ầ ặ ầ ấ ị ọ
đi u ki n nào b t l i h n.ề ệ ấ ợ ơ
Trong quá trình th nghi m, b t k ng n l a nào đ u ph i b gi i h n bên trong v c a m đi n và b m t đ ử ệ ấ ỳ ọ ử ề ả ị ớ ạ ỏ ủ ấ ệ ề ặ ỡ không được b c cháy.ố
Sau khi th nghi m, các b ph n mang đi n ph i không th ch m t i đử ệ ộ ậ ệ ả ể ạ ớ ược
Chú thích
1) N u m đi n có l p nhi u h n m t b c t nhi t, chúng đế ấ ệ ắ ề ơ ộ ộ ắ ệ ược làm m t hi u l c l n lấ ệ ự ầ ượ ừt t ng b m t.ộ ộ
2) Không áp d ng 19.13.ụ
19.102. Đ i v i các thi t b có các bình ch a ch t l ng tháo r i đố ớ ế ị ứ ấ ỏ ờ ược, vi c ch t l ng ch y t đ ng t bình này sang ệ ấ ỏ ả ự ộ ừ bình khác không được d n đ n nguy hi m v đi n, n u chúng đẫ ế ể ề ệ ế ượ ắc l p không đúng v trí.ị
Trang 10Ki m tra s phù h p b ng cách l p ráp thi t b v i bình thu c a nó không đúng v trí ho c tháo bình thu ra. ng d n ể ự ợ ằ ắ ế ị ớ ủ ị ặ Ố ẫ
nước đượ ắ ở ịc l p v trí không đúng, n u đi u đó là b t l i h n. Thi t b ho t đ ng nh quy đ nh trong đi u 11 ế ề ấ ợ ơ ế ị ạ ộ ư ị ề
nh ng ch trong m t chu k Thi t b ph i ch u th nghi m đ b n đi n c a 16.3 và khi quan sát ph i không đư ỉ ộ ỳ ế ị ả ị ử ệ ộ ề ệ ủ ả ược
có v t nế ước trên cách đi n đ có th d n đ n làm gi m khe h không khí và chi u dài đệ ể ể ẫ ế ả ở ề ường rò xu ng th p h n ố ấ ơ
gi i h n đớ ạ ược quy đ nh trong 29.1.ị
19.103. m đi n có hai b ph n c t nhi t t ph c h i ho t đ ng trong các đi u ki n quy đ nh trong 19.101 thì m t Ấ ệ ộ ậ ắ ệ ự ụ ồ ạ ộ ề ệ ị ộ
b c t nhi t độ ắ ệ ược làm cho m t hi u l c. B c t nhi t kia ho t đ ng trong th i gian 2 s, m đi n đấ ệ ự ộ ắ ệ ạ ộ ờ ấ ệ ược đ nổ ước có nhi t đ là 15°C ± 5°C. Sau 1 min, rót h t nệ ộ ế ước ra
Th nghi m th c hi n 100 l n.ử ệ ự ệ ầ
20. S n đ nh và nguy hi m c h cự ổ ị ể ơ ọ
Áp d ng đi u này c a ph n 1.ụ ề ủ ầ
21. Đ b n c h cộ ề ơ ọ
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
B sung:ổ
Chú thích – Các b ph n b ng th y tinh b v thì độ ậ ằ ủ ị ỡ ược b qua, v i đi u ki n là không phỏ ớ ề ệ ương h i đ n yêu c u phù ạ ế ầ
h p v i 8.1, 15.1 và 15.101.ợ ớ
22. K t c uế ấ
Áp d ng đi u này c a ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
22.6. B sung:ổ
Các l tháo nỗ ước ph i có đả ường kính ít nh t là 5 mm ho c di n tích là 20 mmấ ặ ệ 2 nh ng chi u r ng không nh h n 3 ư ề ộ ỏ ơ mm
Ki m tra s phù h p b ng cách đo.ể ự ợ ằ
22.7. B sung:ổ
Cho thi t b pha cà phê dùng áp su t làm vi c công su t vào danh đ nh và nh quy đ nh trong 11.7 nh ng b ph n ế ị ấ ệ ở ấ ị ư ị ư ộ ậ
l c cà phê b t c và m i van d n ngu n h i đ u đọ ị ắ ọ ẫ ồ ơ ề ược đóng l i. Đo áp su t l n nh t đ t đạ ấ ớ ấ ạ ược và thi t b ph i ch u ế ị ả ị
g p hai l n áp su t này trong 5 min.ấ ầ ấ
Thi t b pha cà phê dùng áp su t không đế ị ấ ược n t v , không đứ ỡ ược rò r ngoài đỉ ường đi qua c c u gi m áp su t t ơ ấ ả ấ ự
ph c h i và thi t b ph i thích h p cho vi c s d ng ti p theo.ụ ồ ế ị ả ợ ệ ử ụ ế
Các b kh ng ch gi i h n áp su t độ ố ế ớ ạ ấ ược làm cho m t hi u l c và cho thi t b pha cà phê dùng áp su t làm vi c l i ấ ệ ự ế ị ấ ệ ạ
nh đã mô t đ xác đ nh áp su t l n nh t.ư ả ể ị ấ ớ ấ
Thi t b pha cà phê dùng áp su t không đế ị ấ ược n ho c phun ra các lu ng h i m t cách nguy hi m. N u ch y u có ổ ặ ồ ơ ộ ể ế ỗ ế
ch ý b v thì th nghi m đủ ị ỡ ử ệ ượ ặ ạc l p l i trên thi t b th hai và th nghi m v n ph i k t thúc gi ng nh v y.ế ị ứ ử ệ ẫ ả ế ố ư ậ Chú thích
1) Quá áp su t có th đấ ể ượ ạc t o ra t ngu n bên ngoài, l u ý đ đ m b o thi t b pha cà phê dùng áp su t nhi t đừ ồ ư ể ả ả ế ị ấ ở ệ ộ bình thường lúc pha cà phê