Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7138:2002 - ISO 13720:1995 trình bày nội dung về thịt và sản phẩm thịt - định lượng Pseudomonas spp. Tiêu chuẩn này mô tả phương pháp định lượng Pseudomonas spp, có trong thịt và sản phẩm thịt, kể cả thịt gia cầm.
Trang 1Tiêu chuẩn việt nam TCVN 7138: 2002
(ISO 13720: 1995)
Thịt và sản phẩm thịt -Định lượng Pseudomonas spp
Meat and meat products Enumeration of Pseudomonas spp
TCVN 7138: 2002 hoàn toàn t ươ ng đ ươ ng v i ISO 13720; 1995; ớ
TCVN 7138: 2002 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC/F8 Th t và s n ph m th t biên so n, ỹ ậ ẩ ị ả ẩ ị ạ
T ng c c Tiêu chu n Đo l ổ ụ ẩ ườ ng Ch t l ấ ượ ng đ ngh , B Khoa h c và Công ngh ban hành ề ị ộ ọ ệ
1. Ph m vi áp d ng ạ ụ
Tiêu chu n này mô t phẩ ả ương pháp đ nh lị ượng Pseudomonas spp, có trong th t và s n ph mị ả ẩ
th t, k c th t gia c m. ị ể ả ị ầ
2. Tiêu chu n vi n d n ẩ ệ ẫ
TCVN 6404 : 1998 (ISO 7218) Vi sinh v t trong th c ph m và trong th c ăn gia súc ậ ự ẩ ứ Nguyên t c chung v ki m tra vi sinh v t. ắ ề ể ậ
TCVN 6507 : 1999 (ISO 6887:1983) Vi sinh v t h c Hậ ọ ướng d n chung v chu n b cácẫ ề ẩ ị dung d ch pha loãng đ ki m tra vi sinh v t. ị ể ể ậ
TCVN 4833 2 : 2002 (ISO 3100 2 : 1988) Th t và s n ph m th t L y m u và chu n bị ả ẩ ị ấ ẫ ẩ ị
m u th Ph n 2 : Chu n b m u th đ ki m tra vi sinh v t. ẫ ử ầ ẩ ị ẫ ử ể ể ậ
3. Đ nh nghĩa ị
Trong tiêu chu n này áp d ng đ nh nghĩa sau: ẩ ụ ị
3.1. Pseudomonas : Vi khu n thu c lo i Pseumodonas 25ẩ ộ ạ ở oC t o thành các khu n l c trongạ ẩ ạ
th ch xetrimit, fuxidin và xephacloridin (CFC) khi phép th đạ ử ược ti n hành theo tiêu chu nế ẩ này.
4. Nguyên t c ắ
4.1. C y lên b m t môi trấ ề ặ ường nuôi c y ch n l c đ c, s d ng các c p đĩa, m t lấ ọ ọ ặ ử ụ ặ ộ ượng qui đ nhị
c a m u th n u s n ph m d ng l ng ho c m t lủ ẫ ử ế ả ẩ ạ ỏ ặ ộ ượng qui đ nh c a huy n phù ban đ uị ủ ề ầ
n u s n ph m d ng khác. ế ả ẩ ở ạ
Dưới các đi u ki n tề ệ ương t , c y các dung d ch pha loãng th p phân c a m u th ho c c aự ấ ị ậ ủ ẫ ử ặ ủ huy n phù ban đ u, dùng hai đĩa cho m i đ pha loãng. ề ầ ỗ ộ
4.2. ủ các đĩa 48 h nhi t đ 25ở ệ ộ oC trong đi u ki n a khí. ề ệ ư
4.3. Tính lượng Pseudomonas trong m t mililit, ho c trong m t gam m u t s khu n l c đi nộ ặ ộ ẫ ừ ố ẩ ạ ể
hình và/ ho c không đi n hình thu đặ ể ược trên các đĩa các m c pha loãng đở ứ ược ch n sao đọ ể cho k t qu có ế ả ý nghĩa và được th kh ng đ nh b ng phép th oxidaza và cho phát tri n trênử ẳ ị ằ ử ể
th ch Kligler ạ
Trang 25. D ch pha loãng, môi trị ường nuôi c y và thu c th ấ ố ử
5.1. Khái quát
V th c hành phòng th nghi m hi n hành, xem TCVN 6404 : 1998 (ISO 7218). ề ự ử ệ ệ
5.2. D ch pha loãng ị
Xem TCVN 6507 : 1999 (ISO 6887).
5.3. Th ch xetrimit, fuxidin và xephacloridin (CFC) ạ [1]
5.3.1. Môi trường c s ơ ở
5.3.1.1. Thành ph n ầ
1) Tu thu c vào s c đông c a th ch ỳ ộ ứ ủ ạ
5.3.1.2. Chu n b ẩ ị
Hoà tan các thành ph n trên ho c môi trầ ặ ường hoàn ch nh khô trong nỉ ước b ng cách đun sôi. ằ
Ch nh pH sao cho sau khi kh trùng pH là 7,2 ỉ ử ± 0,2 25ở oC, n u c n. ế ầ
Phân chia môi trường thành các lượng 100 ml vào các bình ho c các chai có dung tích thíchặ
h p. ợ
Kh trùng môi trử ường trong n i h p áp l c (6.1) 15 phút đ 121ồ ấ ự ể ở oC
5.3.2. Các dung d ch c ch ị ứ ế
Không gi các dung d ch quá 7 ngày trong t l nh. ữ ị ủ ạ
5.3.2.1. Dung d ch Xetrimit: Dung d ch A ị ị
5.3.2.1.1. Thành ph n ầ
1) H n h p g m ch y u là tetradexyltrimetylamoni bromua v i các l ỗ ợ ồ ủ ế ớ ượ ng nh ỏ
5.3.2.1.2. Chu n bẩ ị
Hoà tan xetrimit trong nước
L c đ kh trùng.ọ ể ử
5.3.2.2. Dung d ch fuxidin: Dung d ch B ị ị
5.3.2.2.1. Thành ph n ầ
Trang 35.3.2.2.2 Chu n b ẩ ị
Hoà tan fuxidin trong nước.
L c đ kh trùng. ọ ể ử
5.3.2.3. Dung d ch xephacloridin: Dung d ch C ị ị
5.3.2.3.1. Thành ph n ầ
5.3.2.3.2. Chu n bẩ ị
Hoà tan xephacloridin trong nước
L c đ kh trùng.ọ ể ử
5.3.3. Môi trường hoàn ch nh ỉ
5.3.3.1. Thành ph n ầ
5.3.3.2. Chu n b ẩ ị
Dưới các đi u ki n vô trùng, b sung các dung d ch ch t c ch vào môi trề ệ ổ ị ấ ứ ế ường c s , làmơ ở tan ch y, duy trì 47ả ở oC và tr n c n th n.ộ ẩ ậ
5.3.4. Chu n b các đĩa th ch CFC ẩ ị ạ
Rót kho ng 15 ml môi trả ường hoàn ch nh vào các đĩa Petri vô trùng (6.9). Đ yên cho đ c l i.ỉ ể ặ ạ Ngay trước khi s d ng, làm khô các đĩa th ch, t t nh t là m n p ra và l t ngử ụ ạ ố ấ ở ắ ậ ược đĩa th chạ
xu ng dố ưới, đ t vào t s y (6.2) đ nhi t đ t 35ặ ủ ấ ể ở ệ ộ ừ oC đ n 55ế oC, cho đ n khi các gi t nế ọ ướ c
đã bi n kh i m t c a môi trế ỏ ặ ủ ường. Ti p theo không làm khô thêm n a. Các đĩa th ch cũng cóế ữ ạ
th để ược làm khô trong t c y vô trùng an toàn kho ng 30 phút khi đĩa đủ ấ ả ược m m t n aở ộ ử
n p ho c đĩa đ y n p thì đ qua đêm. ắ ặ ậ ắ ể
N u đĩa đã đế ược chu n b trẩ ị ước thì các đĩa th ch ch a đạ ư ược làm khô không được đ lâu quáể
1 tháng nhi t đ t 0ở ệ ộ ừ oC đ n 5ế oC
5.4. Th ch dinh d ạ ưỡ ng
5.4.1. Thành ph n ầ
1) Tu vào s c đông c a th ch ỳ ứ ủ ạ
5.4.2. Chu n b ẩ ị
Trang 4Hoà tan các thành ph n khô ho c môi trầ ặ ường hoàn ch nh khô trong nỉ ước b ng cách đun sôi. ằ
Ch nh pH sao cho sau khi kh trùng pH là 7,0 ỉ ử ± 0,2 25ở oC, n u c n. ế ầ
Chia môi trường thành các lượng 100 ml vào các bình ho c các chai dung tích không l n h nặ ớ ơ
500 ml
Kh trùng trong n i h p áp l c (6.1) 20 phút đ 121ử ồ ấ ự ể ở oC.
5.4.3. Chu n b các đĩa th ch dinh dẩ ị ạ ưỡng
Chuy n các ph n m i ph n kho ng 15 ml môi trể ầ ỗ ầ ả ường nuôi c y m i chu n b sang các đĩaấ ớ ẩ ị Petri đường kính 90 mm (6.9) và đ cho đông đ c l i. ể ặ ạ
Ngay trước khi s d ng, làm khô các đĩa th ch nh mô t trong 5.3.4. ử ụ ạ ư ả
N u đã đế ược chu n b trẩ ị ước, thì các đĩa th ch ch a đạ ư ược làm khô không được đ lâu quá 1ể tháng nhi t đ t 0ở ệ ộ ừ oC đ n 5ế oC.
5.5. Th ch Kligler ạ
5.5.1. Thành ph nầ
S t (II) amoni sunfat ng m 6 phân t nắ ậ ử ướ c
Natri thiosunfat ng m 5 phân t nậ ử ướ c
1) Tu thu c vào s c đông c a th ch ỳ ộ ứ ủ ạ
5.5.2. Chu n b ẩ ị
Hoà tan các thành ph n khô ho c môi trầ ặ ường hoàn ch nh khô trong nỉ ước b ng cách đun sôi. ằ
Ch nh pH sao cho sau khi kh trùng pH là 7,4 ỉ ử ± 0,2 25ở oC, n u c n. ế ầ
Phân chia môi trường thành các lượng 10 ml vào các ng th nghi m (6.7). ố ử ệ
Kh trùng trong n i h p áp l c (6.1) 15 phút đ 121ử ồ ấ ự ể ở oC
Đ yên tr ng thái nghiêng sao cho đo n đ u mút ng p sâu để ở ạ ạ ầ ậ ược 2,5 cm.
Chú ý Không chu n b môi tr ẩ ị ườ ng này quá 7 ngày ho c 8 ngày tr ặ ướ c khi s d ng. M t khác, môi ử ụ ặ
tr ườ ng này ph i đ ả ượ c làm tan ch y và ph i đ ả ả ượ c ph c ho t trong n i cách thu đun sôi, sau đó đ ụ ạ ồ ỷ ể đông đ c l i tr ng thái đúng c a nó ặ ạ ạ ủ
5.6. Thu c th đ phát hi n oxidaza ố ử ể ệ
5.6.1 Thành ph n ầ
Trang 5N,N,N',N'tetrametylpphenylenediamin dihidroclorua 1,0 g
5.6.2 Chu n b ẩ ị
Hoà tan thu c th trong nố ử ước ngay trước khi s d ng. ử ụ
6. Thi t b và d ng c thu tinh ế ị ụ ụ ỷ
Xem TCVN 6404: 1998 (ISO 7218).
T t c các d ng c thu tinh ph i b n v i vi c kh trùng nhi u l n. Xem TCVN 6507 :ấ ả ụ ụ ỷ ả ề ớ ệ ử ề ầ
1999 (ISO 6887).
S d ng các thi t b , d ng c phòng th nghi m vi sinh thông thử ụ ế ị ụ ụ ử ệ ường và đ c bi t là: ặ ệ
6.1. Thi t b kh trùng khô (t s y) ho c thi t b kh trùng ế ị ử ủ ấ ặ ế ị ử ướ t (n i h p áp l c). ồ ấ ự
Xem TCVN 6404 : 1998 (ISO 7218).
6.2. T s y ho c t thông gió ủ ấ ặ ủ (đ làm khô các đĩa th ch), có th duy trì để ạ ể ược nhi t đ t 35ệ ộ ừ oC
± 1oC đ n 55ế oC ± 1oC, ho c t c y vô trùng.ặ ủ ấ
6.3. T m ủ ấ , có kh năng duy trì nhi t đ 25ả ệ ộ ở oC ± 1oC
6.4. N i cách thu ồ ỷ, có kh năng duy trì 47ả ở oC ± 2oC
6.5. pHmet, có đ chính xác đ n ộ ế ± 1 đ n v pH 25ơ ị ở oC.
6.6. Que c y vòng ấ , b ng platin/iridi, niken/crom ho c b ng ch t d o vô trùng, đằ ặ ằ ấ ẻ ường kính
kho ng 3 mm và dây cùng ch t li u ho c đũa thu tinh. ả ấ ệ ặ ỷ
Chú thích 1 Không s d ng que c y vòng b ng niken/crom trong phép th oxidaza (xem 9.4.2.1 ) ử ụ ấ ằ ử
6.7. ống và chai th nghi m ử ệ , có dung tích thích h p. ợ
6.8. Pipet chia đ x h t ộ ả ế , được hi u chu n ch dùng cho ki m tra vi khu n, dung tích danh đ nhệ ẩ ỉ ể ẩ ị
1 ml được chia v ch 0,1 ml và có l x đạ ỗ ả ường kính t 2 mm đ n 3 mm. ừ ế
6.9. Đĩa Petri, làm b ng thu tinh ho c ch t d o, đ ng kính t 90 mm đ n 100mm.ằ ỷ ặ ấ ẻ ườ ừ ế
6.10. Que g t ạ , b ng thu tinh ho c b ng ch t d o, thí d cán c m b ng đũa thu tinh dài 20cmằ ỷ ặ ằ ấ ẻ ụ ầ ằ ỷ
và có đường kính kho ng 3,5mm, m t đ u dài kho ng 3cm đả ộ ầ ả ược u n vuông góc và đ u mútố ầ
được làm nh n b ng nhi t. ẵ ằ ệ
7. L y m u ấ ẫ
Đi u quan tr ng là phòng th nghi m ph i nh n đề ọ ử ệ ả ậ ược đúng m u đ i di n và không b hẫ ạ ệ ị ư
h ng ho c gi m ch t lỏ ặ ả ấ ượng trong su t quá trình v n chuy n ho c b o qu n. ố ậ ể ặ ả ả
Vi c l y m u không qui đ nh trong tiêu chu n này. Nên l y m u theo TCVN 4833 1 : 2002ệ ấ ẫ ị ẩ ấ ẫ (ISO 3100 1).
B o qu n m u đ tránh b h h ng và thay đ i thành ph n, n u c n. ả ả ẫ ể ị ư ỏ ổ ầ ế ầ
8. Chu n b m u th ẩ ị ẫ ử
Chu n b m u th theo TCVN 4833 2 : 2002 (ISO 3100 2). ẩ ị ẫ ử
9. Cách ti n hànhế
9.1. Ph n m u th , huy n phù ban đ u và các dung d ch pha loãng ầ ẫ ử ề ầ ị
Xem TCVN 6507 : 1999 (ISO 6887).
9.2. C y và ấ ủ
Trang 69.2.1. L y hai đĩa th ch CFC (5.3.4). Dùng pipet vô trùng (6.8) chuy n vào m i đĩa 0,1 ml huy nấ ạ ể ỗ ề
phù ban đ u.ầ
L y hai đĩa CFC khác. Dùng pipet vô trùng (6.8) chuy n vào m i đĩa 0,1 ml dung d ch phaấ ể ỗ ị loãng th p phân th nh t c a huy n phù ban đ u (10ậ ứ ấ ủ ề ầ 2)
L p l i các thao tác trên đ i v i t ng đ pha loãng ti p theo, dùng pipet vô trùng m i choặ ạ ố ớ ừ ộ ế ớ
m i đ pha loãng. ỗ ộ
9.2.2 Dùng que g t m u vô trùng (6.10) đ dàn đ u ch t l ng trên b m t đĩa th ch cho đ n khô. ạ ẫ ể ề ấ ỏ ề ặ ạ ế 9.2.3. L t ngậ ược các đĩa đã chu n b và làm mát đ n 25ẩ ị ế oC r i trong t m (6.3) 48 h nhi t đồ ủ ủ ấ ở ệ ộ
25oC.
9.3. Đ m và ch n các khu n l c ế ọ ẩ ạ
Sau khi k t thúc th i gian qui đ nh, đ m s khu n l c trên t ng đĩa và gi l i các đĩa ch aế ờ ủ ị ế ố ẩ ạ ừ ữ ạ ứ
t 15 khu n l c đ n 300 khu n l c. ừ ẩ ạ ế ẩ ạ
T m i đĩa đừ ỗ ược gi l i ch n năm khu n l c m t cách ng u nhiên. ữ ạ ọ ẩ ạ ộ ẫ
9.4. Th kh ng đ nh ử ẳ ị
9.4.1. C y truy n ấ ề
Ria c y t m i khu n l c đã ch n lên các đĩa th ch dinh dấ ừ ỗ ẩ ạ ọ ạ ưỡng (5.4.3) đ th kh ng đ nh. ể ử ẳ ị
ủ các đĩa này 24 h nhi t đ 25ở ệ ộ oC. Trên m i đĩa ch n l y m t khu n l c phân l p t t đỗ ọ ấ ộ ẩ ạ ậ ố ể
th kh ng đ nh đ c tính sinh hoá (xem 9.4.2). ử ẳ ị ặ
9.4.2. Th kh ng đ nh đ c tính sinh hoá ử ẳ ị ặ
9.4.2.1. Ph n ng oxidaza ả ứ
9.4.2.1.1. Thành ph nầ
N,N,N',N'Tetrametylpphenylenediamin dihidroclorua 1,0 g
9.4.2.1.2. Chu n b ẩ ị
Hoà tan thu c th trong nố ử ước. Thu c th ph i đố ử ả ược chu n b ngay trẩ ị ước khi s d ng. ử ụ
Có th s d ng các đĩa ho c que c y bán s n. Khi đó, theo ch d n c a nhà s n xu t. ể ử ụ ặ ấ ẵ ỉ ẫ ủ ả ấ
9.4.2.1.3. Cách ti n hành ế
Làm m m nh gi y l c b ng thu c th Dùng dây platin ho c b ng đũa thu tinh ho c đũaẩ ả ấ ọ ằ ố ử ặ ằ ỷ ặ
b ng ch t d o (dây b ng niken/crom cho k t qu dằ ấ ẻ ằ ế ả ương sai) đ l y m u vi khu n thu để ấ ẫ ẩ ượ c trên môi trường th ch cho lên gi y l c đã đạ ấ ọ ược làm m. ẩ
9.4.2.1.4. Gi i thích k t qu ả ế ả
Trong trường h p có m t oxidaza, thì có màu tím đ n màu đ tía trong kho ng t 5 s đ n 10ợ ặ ế ỏ ả ừ ế
s. N u sau 10 s mà màu s c không đ i thì phép th đế ắ ổ ử ược coi là âm tính
9.4.2.2. Đ c tính chuy n hoá đặ ể ường trong th ch Kligler ạ
C y ria xiên lên b m t th ch (5.5.2) b ng các khu n l c tấ ề ặ ạ ằ ẩ ạ ương t trong 9.4.2 và đâmự xuyên xu ng đáy c a ng th ch. ố ủ ố ạ ủ 24 h 25ở oC
9.4.2.3. Gi i thích k t qu ả ế ả
Các khu n l c cho th y ph n ng oxidaza dẩ ạ ấ ả ứ ương tính và khi c y vào trong th ch Kligler chấ ạ ỉ
th y phát tri n trên b m t ( a khí) đấ ể ề ặ ư ược coi là các khu n l c Pseudomonas. ẩ ạ
10. Bi u th k t qu ể ị ế ả
Trang 710.1. Ph ươ ng pháp tính
Sau khi nh n d ng, tính s lậ ạ ố ượng vi sinh v t, a, đã đậ ược th kh ng đ nh trên m i đĩa, dùngử ẳ ị ỗ công th c sau: ứ
Trong đó
A là s lố ượng khu n l c đẩ ạ ược ch n đ th kh ng đ nh (trong trọ ể ử ẳ ị ường h p này là 5);ợ
b là s khu n l c phù h p v i chu n m c nh n d ng; ố ẩ ạ ợ ớ ẩ ự ậ ạ
C là t ng s khu n l c đ m đổ ố ẩ ạ ế ược.
Tính s lố ượng vi sinh v t đã nh n d ng, N, trong m u th là trung bình c a hai đ pha loãngậ ậ ạ ẫ ử ủ ộ liên ti p, theo công th c sau:ế ứ
d ) n , n ( V
a N
Trong đó:
ồa là t ng các khu n l c đ m đổ ẩ ạ ế ược trên t t c các đĩa đấ ả ược gi l i sau khi nh n d ng; ữ ạ ậ ạ
V là th tích m u c y đã s d ng trên m i đĩa, tính b ng mililit; ể ẫ ấ ử ụ ỗ ằ
n1 là s đĩa đố ược gi l i đ pha loãng đ u tiên; ữ ạ ở ộ ầ
n2 là s đĩa đố ược gi l i đ pha loãng th hai; ữ ạ ở ộ ứ
d là h s pha loãng tệ ố ương ng v i đ pha loãng th nh t đứ ớ ộ ứ ấ ược gi l i. ữ ạ
Làm tròn các k t qu tính đế ả ược đ n hai ch s có nghĩa. Nh v y, n u ch s sau cùng nhế ữ ố ư ậ ế ữ ố ỏ
h n 5 thì s đ ng trơ ố ứ ướ ốc s đó không b thay đ i, còn n u ch s sau cùng là 5 ho c l n h nị ổ ế ữ ố ặ ớ ơ
5 thì tăng s đ ng trố ứ ước lên m t đ n v Làm tròn ti p theo cho đ n khi thu độ ơ ị ế ế ược hai ch sữ ố
có nghĩa.
L y k t qu là s lấ ế ả ố ượng vi sinh v t trong m t mililit (s n ph m d ng l ng) ho c trong m tậ ộ ả ẩ ạ ỏ ặ ộ gam (s n ph m d ng khác), đả ẩ ạ ược bi u th b ng s t 1,0 đ n 9,9 nhân v i lũy th a tể ị ằ ố ừ ế ớ ừ ươ ng
ng c a 10.
10.2. Các s đ m ố ế ướ c tính
10.2.1. N u có hai đĩa m u th g c (s n ph m d ng l ng) ho c huy n phù ban đ u (s n ph m ế ẫ ử ố ả ẩ ạ ỏ ặ ề ầ ả ẩ ở
d ng khác) ch a ít h n 15 khu n l c, thì tính trung bình s h c ạ ứ ơ ẩ ạ ố ọ y c a các khu n l c đ mủ ẩ ạ ế
được trên c hai đĩa. ả
Bi u th k t qu nh sau: ể ị ế ả ư
- Đ i v i s n ph m d ng l ng: S lố ớ ả ẩ ạ ỏ ố ượng vi sinh v t ậ ước tính trong m t mililit là: ộ N E = y
- Đ i v i s n ph m d ng khác: S lố ớ ả ẩ ạ ố ượng vi sinh v t ậ ước tính trong m t gam s n ph m là:ộ ả ẩ
N E = y/d
Trong đó d là h s pha loãng c a huy n phù ban đ u.ệ ố ủ ề ầ
10.2.2. N u trên hai đĩa m u th g c (s n ph m d ng l ng) ho c huy n phù ban đ u (s n ph mế ẫ ử ố ả ẩ ạ ỏ ặ ề ầ ả ẩ
d ng khác) không có b t k m t khu n l c nào thì bi u th k t qu nh sau: ạ ấ ỳ ộ ẩ ạ ể ị ế ả ư
- ít h n 1 vi sinh v t trong m t mililit (s n ph m d ng l ng); ơ ậ ộ ả ẩ ạ ỏ
- ít h n ơ 1/d vi sinh v t trong m t gam (s n ph m d ng khác).ậ ộ ả ẩ ạ
xC A
b
= a
Trang 8Trong đó d là h s pha loãng c a huy n phù ban đ u. ệ ố ủ ề ầ
10.3. Gi i h n tin c y ớ ạ ậ
Xem TCVN 6404: 1998 (ISO 7218)
11. Báo cáo th nghi m ử ệ
Báo cáo th nghi m ph i ch rõ:ử ệ ả ỉ
- Phương pháp l y m u;ấ ẫ
- Phương pháp đã s d ng;ử ụ
- S ngày ;ố ủ
- K t qu th nghi m thu đế ả ử ệ ược;
- K t qu cu i cùng thu đế ả ố ược, n u ki m tra đ l p l i.ế ể ộ ặ ạ
Báo cáo th nghi m ph i ch ra phử ệ ả ỉ ương pháp đã s d ng và k t qu thu đử ụ ế ả ược. Cũng ph iả
đ c p đ n t t c các chi ti t thao tác không quy đ nh trong tiêu chu n này, cùng v i các chiề ậ ế ấ ả ế ị ẩ ớ
ti t b t thế ấ ường khác có th nh hể ả ưởng t i k t qu ớ ế ả
Báo cáo th nghi m cũng ph i g m m i thông tin c n thi t đ nh n bi t đ y đ v m uử ệ ả ồ ọ ầ ế ể ậ ế ầ ủ ề ẫ
th ử
Phụ lục A
(tham kh o)ả
Tài liệu tham khảo
[1] MEAD, G.C and ADAMS, B.W.A setective medium for the rapid isolation of Pseudomonas associated with poultry meat spoilage. Br. Poult. Sci, 18, 1977, pp. 661 670 [2] TCVN 4833 1 : 2002 (ISO 3100 1 : 1991) Th t và s n ph m th t L y m u và chu n bị ả ẩ ị ấ ẫ ẩ ị
m u th Ph n 1 : L y m u.ẫ ử ầ ấ ẫ