Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Vận hành, sửa chữa máy tầu cuốc ban hành kèm theo Thông tư số 42/2014/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Căn cứ Quyết định số 742/QĐ-BNN-TCCB, căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BLĐTBXH và Công văn số 1802/BNN-TCCB.
Trang 1B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔNỘ Ệ Ể
TIÊU CHU N K NĂNG NGH Ẩ Ỹ Ề
TÊN NGH : Ề V N HÀNH, S A CH A MÁY T U CU CẬ Ử Ữ Ầ Ố
MÃ S NGHỐ Ề:………
(Ban hành kèm theo Thông t s 42/2014 /TTBNNPTNT ngày 17 tháng 11 ư ố năm 2014 c a B tr ủ ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể
Trang 3GI I THI U CHUNGỚ Ệ
1. Quá trình xây d ng tiêu chu n k năng ngh qu c giaự ẩ ỹ ề ố nghề
V n hành, s a ch a máy t u cu cậ ử ữ ầ ố
a) Căn c xây d ng: g m m t s văn b n chính sau:ứ ự ồ ộ ố ả
Quy t đ nh s 742/QĐBNNTCCB ngày 08/4/2013 c a B trế ị ố ủ ộ ưở ng
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn thành l p Ban ch nhi m xâyộ ệ ể ậ ủ ệ
d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia ngh V n hành, s a ch a máy t uự ẩ ỹ ề ố ề ậ ử ữ ầ
cu c (Ph l c s 10);ố ụ ụ ố
Quy t đ nh s 09/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27/3/2008 c a Bế ị ố ủ ộ
trưởng B Lao đ ngThộ ộ ương bình và Xã h i ban hành nguyên t c, quyộ ắ trình, xây d ng và ban hành tiêu chu n k năng ngh qu c gia;ự ẩ ỹ ề ố
Công văn s 1802/BNNTCCB ngày 10/4/2013 c a B Nông nghi pố ủ ộ ệ
và Phát tri n nông thôn hể ướng d n th c hi n xây d ng tiêu chu n k năngẫ ự ệ ự ẩ ỹ ngh qu c gia năm 2013.ề ố
b) Tóm t t quá trình xây d ng: ắ ự
Nh n nhi m v xây d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia theoậ ệ ụ ự ẩ ỹ ề ố Quy t đ nh s 742/QĐBNNTCCB ngày 08/4/2013 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng Bộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn v thành l p Ban ch nhi m xây d ngệ ể ề ậ ủ ệ ự tiêu chu n k năng ngh qu c gia ngh V n hành, s a ch a máy t u cu cẩ ỹ ề ố ề ậ ử ữ ầ ố (Ph l c s 10);ụ ụ ố
Thành l p Ti u ban phân tích nghậ ể ề theo Quy t đ nh s 27ế ị ố /QĐTCHC ngày 22/4/2013 c a Hi u trủ ệ ưởng Trường Cao đ ng ngh C đi n vàẳ ề ơ ệ
Th y l i v vi c thành l p Ti u ban phân tích ngh V n hành, s a ch aủ ợ ề ệ ậ ể ề ậ ử ữ máy t u cu c; ầ ố
Th c hi n pự ệ hân tích ngh , phân tích công vi cề ệ (trong đó có các công
vi c nh l p k ho ch, nghiên c u thông tin, kh o sát doanh nghi p): ệ ư ậ ế ạ ứ ả ệ Ti uể ban phân tích nghề đã ti n hành kh o sát các doanh nghi p nh Công ty Cế ả ệ ư ổ
ph n T u cu c và Xây d ng; Công ty C ph n T u cu c và xây d ng phátầ ầ ố ự ổ ầ ầ ố ự tri n nông thôn Nam Đ nh; Công ty C ph nể ị ổ ầ T u cu c và Thầ ố ương m iạ
H ng Th như ị , sau đó ti n hành h i th o DACUMế ộ ả
Xây d ng danh m c các công vi c theo các c p trình đ (bao g mự ụ ệ ấ ộ ồ :
kh o sát, xây d ng, ả ự h i th o, l y ý ki n chuyên gia)ộ ả ấ ế ;
Biên so n tiêu chu n k năng ngh qu c gia (bao g mạ ẩ ỹ ề ố ồ : biên so n,ạ
h i th o, l y ý ki n chuyên gia)ộ ả ấ ế ;
Xây d ng danh m c các công vi c theo các c p trình đ ự ụ ệ ấ ộ và Biên so nạ tiêu chu n k năng ngh qu c giaẩ ỹ ề ố đã l y ý ki n c a 30 chuyên gia. ấ ế ủ
Th m đ nh phân tích ngh , phân tích công vi c và tiêu chu n kẩ ị ề ệ ẩ ỹ năng ngh qu c gia:ề ố
Hoàn thi n h s trình B trệ ồ ơ ộ ưởng xem xét ban hành
1
Trang 42. Đ nh hị ướng s d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia nghử ụ ẩ ỹ ề ố ề
V n hành, s a ch a máy t u cu cậ ử ữ ầ ố :
Ngườ ử ựi s d ng lao đ ng có căn c đ tuy n ch n, b trí công vi cộ ứ ể ể ọ ố ệ
và tr lả ương cho người lao đ ng;ộ
Người lao đ ng có căn c đ h c t p, rèn luy n nâng cao ki nộ ứ ể ọ ậ ệ ế
1.Danh sách Ban ch nhi m xây d ng tiêu chu n k năng nghủ ệ ự ẩ ỹ ề
qu c gia ố (theo Quy t đ nh s 742/QĐBNNTCCB ngày 08/4/2013 c a B ế ị ố ủ ộ
tr ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể
T
1 Ths Dương Đ c Phứ ương Hi u trệ ưởng Trường Cao đ ng ngh Cẳ ề ơ
đi n và Th y l i Ch nhi mệ ủ ợ ủ ệ
2 KS Nguy n Đ c H ngễ ứ ư Phó hi u trệ ưởng Trường Cao đ ng nghẳ ề
C đi n và Th y l i Phó ch nhi mơ ệ ủ ợ ủ ệ
3 KS Hoàng Ng c Th nhọ ị V TCCB B Nông nghi p và PTNT ụ ộ ệ
Phó ch nhi mủ ệ
4 Ths Lý H ng Anư Trưởng khoa Trường Cao đ ng nghẳ ề
C đi n và Th y l iơ ệ ủ ợ
5 Ths Lê Văn Dương Chuyên viên chính V qu n lý công trìnhụ ả
th y l i, T ng c c Th y l iủ ợ ổ ụ ủ ợ
6 KS Nguy n H u Quễ ữ ế Phó Vi n trệ ưởng Vi n B m và thi t bệ ơ ế ị
9 KS Ph m Xuân Tho nạ ạ Giám đ c Công ty C ph n C khí T uố ổ ầ ơ ầ
cu c và Xây d ng phát tri n nông thônố ự ể Nam Đ nhị
10 KS Đoàn Văn S nơ Trưởng phòng Công ty C ph n T uổ ầ ầ
cu c và Xây d ng 28ố ự
11 KS Tr n Ng c Hoànầ ọ Tr lý T ng giám đ c Công ty C ph nợ ổ ố ổ ầ
T u cu c và Xây d ng ầ ố ự
2
Trang 52. Danh sách Ti u ban phân tích ngh ể ề
TT H và tênọ Ch c v , n i làm vi cứ ụ ơ ệ
1 KS.Nguy n Đ c H ngư ễ ứ Phó hi u trđi n và Th y l i Trệ ệ ủ ợưởng Trưởường ti u banng Cao đ ng ngh Cể ẳ ề ơ
2 ThS. Lý H ng Anư Trưởng khoa Trường Cao đ ng ngh C đi nẳ ề ơ ệ
và Th y l i Phó ti u banủ ợ ể
3 KS. Vi Quang C nhả Giáo viên Trường Cao đ ng ngh C đi n vàẳ ề ơ ệ
6 CN. Lê Văn Thoát Giáo viên TrTh y l iủ ợ ường Cao đ ng ngh C đi n vàẳ ề ơ ệ
7 ThS. Hà Nguyên Th oả Giám đ c Công ty C ph n T u cu c và Thố ổ ầ ầ ố ươ ng
4 TS. Nguy n Th Côngễ ế Phó Giám đ c Trung tâm Phát tri n c đi nố ể ơ ệ
nông nghi p, Vi n C đi n nông nghi p vàệ ệ ơ ệ ệ Công ngh sau thu ho ch y viên ệ ạ Ủ
5 ThS. Nguy n Ng c ễ ọ Phó Vi n trệ ưởng, Vi n B m và Thi t b Th yệ ơ ế ị ủ
3
Trang 7là ngh th c hi n nhi m v v n hành, b o dề ự ệ ệ ụ ậ ả ưỡng, s a ch a máy đ ng l cử ữ ộ ự
và các máy công tác trên t u cu c. ầ ố
Các nhi m v chính c a ngh g m: ệ ụ ủ ề ồ b o dả ưỡng k thu t;ỹ ậ thao tác
kh i đ ng máy; thao tác cho máy mang t i; ở ộ ả thao tác d ng máy; ừ s a ch a cử ữ ơ
c u phân ph i khí; s a ch a h th ng bôi tr n; s a ch a h th ng làm mát;ấ ố ử ữ ệ ố ơ ử ữ ệ ố
s a ch a c c u tr c khu u thanh truy n; ử ữ ơ ấ ụ ỷ ề s a ch a h th ng cung c pử ữ ệ ố ấ nhiên li u và đi n m t chi u; ệ ệ ộ ề s a ch a ly h p, h p s ; ử ữ ợ ộ ố s a ch a máy v nử ữ ậ chuy n bùn đ t; s a ch a máy c t đ t; ể ấ ử ữ ắ ấ s a ch a h th ng di chuy n t u;ử ữ ệ ố ể ầ
qu n lý s n xu t.ả ả ấ
Các v trí công vi c c a ngh g m: máy trị ệ ủ ề ồ ưởng, ca trưởng, th máy,ợ
…
Môi trường làm vi c trên sông nệ ước nên người làm ngh này ch u tácề ị
đ ng c a sóng, gió và ti ng n c a máy; xa khu dân c , hi n trộ ủ ế ồ ủ ư ệ ường th cự
hi n công vi c ch t h p và thệ ệ ậ ẹ ường xuyên b m t cân b ng do tác đ ng c aị ấ ằ ộ ủ sóng. Đ a đi m th c hi n công vi c thị ể ự ệ ệ ường xuyên thay đ i.ổ
Đ th c hi n các công vi c trên, ngể ự ệ ệ ười làm ngh c n có đ các d ngề ầ ủ ụ
c đo lụ ường có đ chính xác cao đ xác đ nh kích thộ ể ị ước, đ nh n bóng bộ ẵ ề
m t, đ b n, áp su t c a chi ti t, c m chi ti t; các d ng c dùng đ tháoặ ộ ề ấ ủ ế ụ ế ụ ụ ể
l p, các máy móc, thi t b h tr ph c v công vi c b o dắ ế ị ỗ ợ ụ ụ ệ ả ưỡng và s aử
ch a máy t u cu c; tr m s a ch a n i kèm theo t u và các nguyên v t li uữ ầ ố ạ ử ữ ổ ầ ậ ệ chính nh nhiên li u, d u m , gi lau, ph tùng thay th đ ph c v choư ệ ầ ỡ ẻ ụ ế ể ụ ụ công tác b o dả ưỡng, s a ch a khi t u cu c thi công xa đ t li n. ử ữ ầ ố ở ấ ề
5
Trang 9A B o dả ưỡng k thu tỹ ậ
1 A01 B o dả ưỡng h th ng bôi tr nệ ố ơ X
6 A06 B o dả ưỡng ly h p, h p sợ ộ ố X
7 A07 B o dả ưỡng b m bùn và kh p n iơ ớ ố X
8 A08 B o dả ưỡng h th ng th y l cệ ố ủ ự X
B Thao tác kh i đ ng máyở ộ
9 B01 Ki m tra đi n áp b ngu n c quyể ệ ộ ồ ắ X
10 B02 Thao tác kh i đ ng b m d u nh nở ộ ơ ầ ờ X
11 B03 Thao tác kh i đ ng máy chínhở ộ X
12 B04 Đi u ch nh s vòng quay c a đ ngề ỉ ố ủ ộ
Trang 1019 D01 Thao tác cho máy d ng mang t iừ ả X
20 D02 Đi u ch nh s vòng quay c a máyề ỉ ố ủ
sau khi đã thao tác cho máy d ngừ mang t iả
X
21 D03 Theo dõi máy, ly h p, h p s và ợ ộ ố
b m bùn sau khi cho máy d ng ơ ừmang t iả
E S a ch a c c u phân ph i khíử ữ ơ ấ ố
26 E01 Tháo c c u phân ph i khí ra kh iơ ấ ố ỏ
27 E02 S a ch a tr c cam và bánh răngử ữ ụ
cam
X
30 E05 S a ch a con đ i, đũa đ y, đònử ữ ộ ẩ
31 E06 L p c c u phân ph i khíắ ơ ấ ố X
32 E07 Đ t cam cho c c u phân ph i khíặ ơ ấ ố X
33 E08 Đi u ch nh khe h nhi t c a cề ỉ ở ệ ủ ơ
36 F02 S a ch a b m d u nh nử ữ ơ ầ ờ X
37 F03 S a ch a b u l c d u nh nử ữ ầ ọ ầ ờ X
38 F04 S a ch a b u sinh hàn d uử ữ ầ ầ X
Trang 1142 G02 S a ch a b m nử ữ ơ ước làm mát trong X
43 G03 Thay th van h ng nhi tế ằ ệ X
44 G04 S a ch a b u sinh hàn nử ữ ầ ước X
nhiên li u và đi n m t chi uệ ệ ộ ề
61 I01 Ki m tra h th ng cung c p nhiênể ệ ố ấ
li uệ
X
62 I02 S a ch a b m chuy n nhiên li uử ữ ơ ể ệ
63 I03 S a ch a b m cao áp nhiên li uử ữ ơ ệ X
64 I04 S a ch a vòi phun nhiên li u ử ữ ệ X
64 I05 S a ch a b m tay, c c l c l ngử ữ ơ ố ọ ắ X
66 I06 S a ch a thùng ch a nhiên li uử ữ ứ ệ X
67 I07 S a ch a b u l c thô nhiên li uử ữ ầ ọ ệ X
68 I08 S a ch a b u l c tinh nhiên li uử ữ ầ ọ ệ X
9
Trang 1269 I09 B o dả ưỡng máy phát đi n m tệ ộ
73 I13 Ki m tra sau khi s a ch a h ể ử ữ ệ
th ng cung c p nhiên li u, h ố ấ ệ ệ
88 L07 Thay th các t m b o v (blatô)ế ấ ả ệ
trước và sau c a b m bùnủ ơ X
89 L08 S a ch a v b m bùnử ữ ỏ ơ X
10
Trang 1391 L10 S a ch a ê cu đ u tr c b m bùnử ữ ầ ụ ơ X
94 M01 S a ch a lử ữ ưỡ ắ ấi c t đ t X
95 M02 S a ch a h th ng nâng h c mử ữ ệ ố ạ ụ
c t đ tắ ấ
X
96 M03 S a ch a tr c c m c t đ tử ữ ụ ụ ắ ấ X
97 M04 S a ch a b c đ tr cử ữ ạ ỡ ụ X
98 M05 S a ch a h p gi m t cử ữ ộ ả ố X
99 M06 S a ch a kh p n i gi a đ ng cử ữ ớ ố ữ ộ ơ
107 N06 S a ch a c c u phanh đi n tử ữ ơ ấ ệ ừ X
108 N07 S a ch a c c u phanh th y l cử ữ ơ ấ ủ ự X
109 N08 S a ch a kh p n i gi a đ ng cử ữ ớ ố ữ ộ ơ
Trang 14119 O06 Các bi n pháp k thu t đ nângệ ỹ ậ ể
cao hi u qu v n hành, s a ch aệ ả ậ ử ữ máy t u cu cầ ố
X
12
Trang 15TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C:Ệ B O DẢ ƯỠNG H TH NG BÔI Ệ Ố
TR NƠ
MÃ S CÔNG VI C:Ố Ệ A01
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
B o dả ưỡng h th ng bôi tr nệ ố ơ theo phương pháp và tiêu chu n quyẩ
đ nh. Các bị ước th c hi n công vi c g m: ự ệ ệ ồ ki m tra b t ch t t i các v tríể ắ ặ ạ ị
l p ghép, ki m tra ch t lắ ể ấ ượng d u bôi tr n, ki m tra m c d u bôi tr nầ ơ ể ứ ầ ơ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
D ng c , v t t đ b o dụ ụ ậ ư ể ả ưỡng h th ng bôi tr n ph i đệ ố ơ ả ược chu nẩ
b đ s lị ủ ố ượng, đúng ch ng lo i và có ch t lủ ạ ấ ượng t t;ố
Ch n đọ ược phương pháp b o dả ưỡng h th ng bôi tr n phù h p,ệ ố ơ ợ
đ m b o d u bôi tr n ả ả ầ ơ không b rò rị ỉ, đúng ch ng lo i, không bi biên chât,ủ ạ ̣ ́ ́ không có c n b n, nặ ẩ ước lã va các t p ch t khác; ̀ ạ ấ
M c dâu (trong két d u sau khi n p đ ) n m gi a hai v ch t iứ ̀ ầ ạ ủ ằ ữ ạ ố thi u (min) và t i đa (max) cua thể ố ̉ ước đo ng v i nhiêt đô dâu t 15ứ ớ ̣ ̣ ̀ ừ oC
÷35oC ho c báo trên đ ng h đo d u;ặ ồ ồ ầ
Tuân th quy trình b o dủ ả ưỡng h th ng bôi tr n;ệ ố ơ
Đ m b o chi phí v t t , nhiên li u, d u m theo đ nh m c choả ả ậ ư ệ ầ ỡ ị ứ phép;
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Th i gian th c hi n: 60 phút.ờ ự ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
S dung thành th o dung cu tháo l p, d ng c ki m tra, d ng cử ̣ ạ ̣ ̣ ắ ụ ụ ể ụ ụ
đo, d ng c b o dụ ụ ả ưỡng h th ng bôi tr n;ệ ố ơ
Phân bi t đệ ược các ch ng lo i dâu bôi tr n, các t p ch t và c nủ ạ ̀ ơ ạ ấ ặ
b n l n trong d u bôi tr n.ẩ ẫ ầ ơ
2. Ki n th cế ứ
Mô t đả ượ ấ ạc c u t o và nguyên lý làm vi c c a h th ng bôi tr n;ệ ủ ệ ố ơ
Trình bày được c u t o và cách tháo l p các m i l p ghép c a hấ ạ ắ ố ắ ủ ệ
th ng bôi tr n;ố ơ
Xác đ nh đị ượ ực l c và mô men đ s d ng d ng c tháo l p phùể ử ụ ụ ụ ắ
h p;ợ
Xác đ nh chính xác v trí các b ph n c a h th ng trên máy;ị ị ộ ậ ủ ệ ố
Mô t đả ược quy trình b o dả ưỡng h th ng bôi tr n;ệ ố ơ
Nêu được đ c đi m, tính ch t lý hoá cua d u bôi tr n.ặ ể ấ ̉ ầ ơ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
B ng quy trình ả b o dả ưỡng h th ng bôi tr n; ệ ố ơ
13
Trang 16 S đ c u t o và nguyên lý c a h th ng bôi tr n;ơ ồ ấ ạ ủ ệ ố ơ
B d ng c chuyên dùng đ tháo l p, ki m tra, b o dộ ụ ụ ể ắ ể ả ưỡng hệ
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
Th c hi n công vi c đúng quy trìnhự ệ ệ
b o dả ưỡng Đ i chi u v i b ng quy trình th cố ế ớ ả ự
hi nệ
Th c hi n công vi c đúng th i gian quyự ệ ệ ờ
đ nhị Theo dõi, đ i chi u v i th i gianố ế ớ ờ
quy đ nhị
N p đ s lạ ủ ố ượng d u vào h th ngầ ệ ố Quan sát, đ i chi u v i v ch d uố ế ớ ạ ấ
trên thước thăm
S d ng lo i d u phù h p v i đ ng cử ụ ạ ầ ợ ớ ộ ơ Quan sát, đ i chi u các thông s kố ế ố ỹ
thu t c a d u bôi tr nậ ủ ầ ơ
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinhả ả ộ ệ
công nghi p trong th c hi nệ ự ệ Đ i chi u v i tiêu chu n v sinhố ế ớ ẩ ệ
công nghi p và an toàn lao đ ngệ ộ
14
Trang 18TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C:Ệ B O DẢ ƯỠNG H TH NG LÀM MÁT Ệ Ố TRONG
Ch n đọ ược phương pháp b o dả ưỡng h th ng ệ ố làm mát trong phù
h p, đ m b o ợ ả ả nướ làm mát không b rò rc ị ỉ, nước ph i m m, không có c nả ề ặ
b n va các t p ch t khác; ẩ ̀ ạ ấ
M c nứ ước n m gi a hai v ch t i thi u (min) và t i đa (max) cuaằ ữ ạ ố ể ố ̉
thước đo ng v i nhiêt đô nứ ớ ̣ ̣ ướ ưc t 15̀ oC÷35oC;
Tuân th quy trình b o dủ ả ưỡng h th ng ệ ố làm mát;
Đ m b o chi phí v t t theo đ nh m c cho phép;ả ả ậ ư ị ứ
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Th i gian th c hi n: 60 phút.ờ ự ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
S dung thành th o dung cu tháo l p, d ng c ki m tra, d ng c đo,ử ̣ ạ ̣ ̣ ắ ụ ụ ể ụ ụ
d ng c b o dụ ụ ả ưỡng h th ng ệ ố làm mát trong;
Phân bi t đệ ược nước m m và nề ước c ng; xác đ nh đứ ị ược các t p ch tạ ấ
có trong nước
2. Ki n th cế ứ
Mô t đả ược cấ ạu t o và nguyên lý làm vi c c a h th ng ệ ủ ệ ố làm mát trong;
Nêu đ c c u t o và cách tháo l p các m i l p ghép c a h th ng làm mátượ ấ ạ ắ ố ắ ủ ệ ố trong;
Xác đ nh đị ượ ực l c và mô men đ s d ng d ng c tháo l p phù h p;ể ử ụ ụ ụ ắ ợ
Xác đ nh chính xác v trí các b ph n c a h th ng trên máy;ị ị ộ ậ ủ ệ ố
Nêu được đ c đi m, tính ch t lý hoá cua nặ ể ấ ̉ ước;
Mô t đả ược quy trình b o dả ưỡng h th ng ệ ố làm mát trong.
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
B ng quy trình th c hi n;ả ự ệ
S đ c u t o và nguyên lý c a h th ng ơ ồ ấ ạ ủ ệ ố làm mát trong;
B d ng c chuyên dùng đ tháo l p, ki m tra, b o dộ ụ ụ ể ắ ể ả ưỡng hệ
th ng làm mát trong;ố
Thiêt bi kiêm tra ch t ĺ ̣ ̉ ấ ượng nươc;́
16
Trang 19 Nướ ạc s ch đ b sung;ể ổ
Thước đo;
Xô, ph u;ễ
Gi lau;ẻ
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
N p đ s lạ ủ ố ượng nước vào h th ngệ ố Quan sát, đ i chi u v i v ch chu nố ế ớ ạ ẩ
trên thước thăm
S d ng lo i nử ụ ạ ước phù h p v i đ ngợ ớ ộ
cơ
Quan sát, đ i chi u v i các thôngố ế ớ
s k thu t c a nố ỹ ậ ủ ước làm mát
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinhả ả ộ ệ
công nghi p trong th c hi nệ ự ệ Ki m tra v i tiêu chu n v sinhể ớ ẩ ệ
công nghi p và an toàn lao đ ngệ ộ
17
Trang 21TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C:Ệ B O DẢ ƯỠNG H TH NG LÀM MÁT NGOÀIỆ Ố
Ch n đọ ược phương pháp b o dả ưỡng h th ng ệ ố làm mát ngoài phù
h p, đ m b o ợ ả ả nướ làm mát không b rò rc ị ỉ;
Lướ ọi l c ph i đả ược lam sach, không bi rach, khoang cach gi a cac̀ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ữ ́ măt ĺ ươi phai đêú ̉ ̀ ;
C a hut phai thông thoang, không co cac di vât trôi nôi;ử ́ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉
Tuân th quy trình b o dủ ả ưỡng h th ng ệ ố làm mát;
Đ m b o chi phí v t t theo đ nh m c cho phép;ả ả ậ ư ị ứ
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Th i gian th c hi n: 60 phút.ờ ự ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
S dung thành th o dung cu tháo l p, d ng c ki m tra, d ng cử ̣ ạ ̣ ̣ ắ ụ ụ ể ụ ụ
đo, d ng c b o dụ ụ ả ưỡng h th ng ệ ố làm mát ngoài;
Phân bi t đệ ược m c đ b n c a lứ ộ ẩ ủ ướ ọ ; xác đ nh đi l c ị ược các t pạ
Nêu được đ c đi m, tính ch t lý hoá cua nặ ể ấ ̉ ước;
Mô t đả ược quy trình b o dả ưỡng h th ng ệ ố làm mát ngoài
19
Trang 22IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
B ng quy trình th c hi n;ả ự ệ
S đ c u t o và nguyên lý c a h th ng ơ ồ ấ ạ ủ ệ ố làm mát ngoài;
B d ng c chuyên dùng đ tháo l p, ki m tra, b o dộ ụ ụ ể ắ ể ả ưỡng hệ
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
M c đ th c hi n công vi c đúng quyứ ộ ự ệ ệ
trình b o dả ưỡng Quan sát, đ i chi u v i quy trìnhố ế ớ
chu n trên thẩ ước thăm
S h p lý khi s d ng d ng cự ợ ử ụ ụ ụ Đ i chi u v i quy trình th c hi nố ế ớ ự ệ
Trang 24TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ B O DẢ ƯỠNG H TH NG ĐI N M T CHI UỆ Ố Ệ Ộ Ề
H th ng đi n m t chi u, ph i s ch không dính d u m ;ệ ố ệ ộ ề ả ạ ầ ỡ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ;ế ị
Đ m b o chi phí v t t , theo đ nh m c cho phép;ả ả ậ ư ị ứ
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Hi u để ượ ấ ạc c u t o máy phát đi n m t chi uệ ộ ề và máy kh i đ ng;ở ộ
Nêu được quy trình b o dả ưỡ h th ng đi n m t chi u;ng ệ ố ệ ộ ề
Mô t đả ượ c u t o, nguyên lý làm vi c c a máy phát đi n m t c ấ ạ ệ ủ ệ ộchi u;ề
N m v ng công d ng và c u t o c a các lo i v t li u đi n.ắ ữ ụ ấ ạ ủ ạ ậ ệ ệ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
Trang 25quy đ nhị đ nhị
S h p lý khi s d ng d ng cự ợ ử ụ ụ ụ Quan sát đ i chi u v i quy trình th cố ế ớ ự
hi nệ
Đ m b o an toàn lao đ ng và vả ả ộ ệ
sinh công nghi p trong th c hi nệ ự ệ
Đ i chi u v i tiêu chu n v sinh côngố ế ớ ẩ ệ nghi p và an toàn lao đ ngệ ộ
23
Trang 26TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ B O DẢ ƯỠNG H TH NG CUNG C P NHIÊN LI UỆ Ố Ấ Ệ
MÃ S CÔNG VI C: A05 Ố Ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
B o d ng h th ng cung c p nhiên li uả ưỡ ệ ố ấ ệ theo ph ng pháp và tiêu chu nươ ẩ quy đ nh. Các b c th c hi n công vi c g m: ị ướ ự ệ ệ ồ ki m tra b t ch t, ki m tra m cể ắ ặ ể ứ nhiên li u (d u điêzen), ki m tra ch t l ng nhiên li u, xa không khi ra khoi hêệ ầ ể ấ ượ ệ ̉ ́ ̉ ̣ thông.́
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
D ng c , v t t đ b o dụ ụ ậ ư ể ả ưỡng h th ng ệ ố cung c p nhiên li uấ ệ ph iả
được chu n b đ s lẩ ị ủ ố ượng, đúng ch ng lo i và có ch t lủ ạ ấ ượng t t;ố
Ch n đọ ược phương pháp b o dả ưỡng h th ng ệ ố cung c p nhiên li uấ ệ phù
h p, đ m b o ợ ả ả nhiên li uệ không b rò rị ỉ, không có c n b n va các t p ch t khác;ặ ẩ ̀ ạ ấ
M c nhiên li u n m gi a hai v ch t i thi u (min) và t i đa (max) cuaứ ệ ằ ữ ạ ố ể ố ̉
thước đo ng v i nhiêt đô t 15ứ ớ ̣ ̣ ừ oC ÷35oC;
Tuân th quy trình b o dủ ả ưỡng h th ng ệ ố cung c p nhiên li uấ ệ ;
Đ m b o chi phí v t t , nhiên li u theo đ nh m c cho phép;ả ả ậ ư ệ ị ứ
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Th i gian th c hi n: 60 phút.ờ ự ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
S dung thành th o dung cu tháo l p, d ng c ki m tra, d ng c đo,ử ̣ ạ ̣ ̣ ắ ụ ụ ể ụ ụ
d ng c b o dụ ụ ả ưỡng h th ng ệ ố cung c p nhiên li uấ ệ ;
Phân bi t đ c các lo i nhiên li u; xác đ nh đ c các t p ch t có trong nhiênệ ượ ạ ệ ị ượ ạ ấ
Nêu được đ c đi m, tính ch t lý hoá cua nhiên li u;ặ ể ấ ̉ ệ
Mô t đả ược quy trình b o dả ưỡng h th ng ệ ố cung c p nhiên li uấ ệ ;
Phương pháp x không khí ra kh i h th ng.ả ỏ ệ ố
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ ng c điêzen t ng thành;ộ ơ ổ
B ng quy trình ả b o dả ưỡng h th ng cung c p nhiên li u;ệ ố ấ ệ
S đ c u t o và nguyên lý c a h th ng cung c p nhiên li u;ơ ồ ấ ạ ủ ệ ố ấ ệ
24
Trang 27 B d ng c chuyên dùng đ b o dộ ụ ụ ể ả ưỡng h th ng cung c p nhiên ệ ố ấ
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
M c đ th c hi n công vi c đúng quyứ ộ ự ệ ệ
trình b o dả ưỡng Đ i chi u v i quy trình th c hi nố ế ớ ự ệ
các bước
M c đ th c hi n công vi c đúng th iứ ộ ự ệ ệ ờ
gian quy đ nhị Theo dõi, đ i chi u v i th i gianố ế ớ ờ
quy đ nhị
Đ chính xác s l ng nhiên li u trongộ ố ượ ệ
thùng ch aứ Quan sát, đ i chi u v i v ch chu nố ế ớ ạ ẩ
trên thước thăm
S h p lý khi s d ng d ng cự ợ ử ụ ụ ụ Đ i chi u v i quy trình th c hi nố ế ớ ự ệ
Trang 28TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ B O DẢ ƯỠNG LY H P, H P SỢ Ộ Ố
MÃ S CÔNG VI C: A06 Ố Ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
B o dả ưỡng ly h p, h p sợ ộ ố theo phương pháp và tiêu chu n quy đ nh.ẩ ị Các bước th c hi n công vi c g m: ự ệ ệ ồ ki m tra b t ch t, ki m tra chât lể ắ ặ ể ́ ượng, kiêm tra m c dâu bôi tr n trong h p s , k̉ ứ ̀ ơ ộ ố i m tra ly h p. ể ợ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Đ m b o liên k t ch c ch n v i s t xi (b máy), v i v bánh đà;ả ả ế ắ ắ ớ ắ ệ ớ ỏ
Đ m b o d u bôi tr n c a h p s ph i đúng ch ng lo i, không biả ả ầ ơ ủ ộ ố ả ủ ạ ̣ biên chât, không có c n b n, ń ́ ặ ẩ ước lã va các t p ch t khác;̀ ạ ấ
Tuân th quy trình b o dủ ả ưỡ ly h p, h p sng ợ ộ ố;
M c dâu n m gi a hai v ch min – max cua thứ ̀ ằ ữ ạ ̉ ước đo;
Mô t đả ược cấ ạu t o và nguyên lý làm vi c c a ệ ủ ly h p, h p sợ ộ ố;
Nêu đượ ấ ạc c u t o và cách tháo l p các m i l p ghép c a ly h p, h pắ ố ắ ủ ợ ộ
s ;ố
Bi t xác đ nh l c và mô men đ s d ng d ng c tháo l p phù h p;ế ị ự ể ử ụ ụ ụ ắ ợ
Xác đ nh chính xác v trí các b ph n c a ly h p, h p s ;ị ị ộ ậ ủ ợ ộ ố
Nêu được đ c đi m, tính ch t lý hoá cua d u bôi tr n;ặ ể ấ ̉ ầ ơ
Mô t đả ược quy trình b o dả ưỡng ly h p, h p sợ ộ ố
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ ng c điêzen t ng thành;ộ ơ ổ
B ng quy trình b o dả ả ưỡ ly h p, h p s ;ng ợ ộ ố
S đ c u t o và nguyên lý c a ly h p, h p s ;ơ ồ ấ ạ ủ ợ ộ ố
B d ng c chuyên dùng ộ ụ ụ b o dả ưỡ ly h p, h p s ;ng ợ ộ ố
Thiêt bi kiêm tra đô nh t;́ ̣ ̉ ̣ ớ
D u bôi tr n đ b sung;ầ ơ ể ổ
26
Trang 29 Xăng làm s ch đĩa ma sát c a ly h p;ạ ủ ợ
Miêng đông đo;́ ̀ ̉
Xô s ch, ng thuy tinh;ạ ố ̉
Gi lau;ẻ
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
M c đ th c hi n công vi c đúng quyứ ộ ự ệ ệ
trình b o dả ưỡ ly h p, h p sng ợ ộ ố
Quan sát, đ i chi u v i quy trìnhố ế ớ
th c hi n các bự ệ ước
M c đ th c hi n công vi c đúng th iứ ộ ự ệ ệ ờ
gian quy đ nhị Theo dõi, đ i chi u v i th i gianố ế ớ ờ
quy đ nhị
S h p lý khi s d ng d ng cự ợ ử ụ ụ ụ Ki m tra v i quy trình th c hi nể ớ ự ệ
S ph i h p ho t đ ng c a nhóm đự ố ợ ạ ộ ủ ể
đ m b o đúng th i gian quy đ nh và anả ả ờ ị
toàn
Quan sát s ho t đ ng c a nhóm,ự ạ ộ ủ
so sánh v i k t qu th c hi n côngớ ế ả ự ệ
vi cệ
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinhả ả ộ ệ
công nghi p trong th c hi nệ ự ệ
Đ i chi u v i tiêu chu n v sinhố ế ớ ẩ ệ công nghi p và an toàn lao đ ngệ ộ
27
Trang 30TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ B O DẢ ƯỠNG B M BÙN VÀ KH P N IƠ Ớ Ố
Tuân th quy trình b o dủ ả ưỡ b m bùn và kh p n i;ng ơ ớ ố
Đ m b o các m i ghep ph i đ c b t ch t ch c ch n không b rò rả ả ố ́ ả ượ ắ ặ ắ ắ ị ỉ
Đ m b o ê cu đ u tr c không b l ng;ả ả ầ ụ ị ỏ
Đ m b o c b m ph i kín không có không khí l t vào trong b mả ả ổ ơ ả ọ ơ khi làm vi c;ệ
Đ m b o chi phí v t t , nhiên li u, d u m theo đ nh m c choả ả ậ ư ệ ầ ỡ ị ứ phép;
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Xi t ê cu đ u tr c thành th o;ế ầ ụ ạ
B sung các vòng làm kín c a c b m b ng s i pasetúp thành th o.ổ ủ ổ ơ ằ ợ ạ
Nêu được đ c đi m, tính ch t lý hoá cua m bôi tr n;ặ ể ấ ̉ ỡ ơ
Mô t đả ược quy trình b o dả ưỡng b m bùn và kh p n iơ ớ ố ;
28
Trang 31 Nêu được cấ ạu t o, nguyên lý làm vi c c a b m m ;ệ ủ ơ ỡ
Phương pháp ki m tra bánh xe công tác;ể
Nêu được đặc đi m tính ch t, công d ng c a s i pasetúp;ể ấ ụ ủ ợ
Phương pháp làm kín c tr c.ổ ụ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ ng c điêzen t ng thành;ộ ơ ổ
B ng quy trình b o dả ả ưỡng b m bùn và kh p n i;ơ ớ ố
S đ c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a b m bùn;ơ ồ ấ ạ ạ ộ ủ ơ
B d ng c chuyên dùngộ ụ ụ b o dả ưỡng b m bùn và kh p n i;ơ ớ ố
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
Th c hi n công vi c đúng quy trìnhự ệ ệ
b o dả ưỡ b m bùn và kh p n ing ơ ớ ố Quan sát, đ i chi u v i quy trìnhố ế ớ
th c hi n các bự ệ ước
Th c hi n công vi c đúng th i gianự ệ ệ ờ
quy đ nhị Theo dõi, đ i chi u v i th i gianố ế ớ ờ
quy đ nhị
S h p lý khi s d ng d ng cự ợ ử ụ ụ ụ Quan sát đ i chi u v i quy trìnhố ế ớ
th c hi nự ệ
S ph i h p ho t đ ng c a nhóm đự ố ợ ạ ộ ủ ể
đ m b o đúng th i gian quy đ nh và anả ả ờ ị
toàn
Quan sát s ho t đ ng c a nhóm,ự ạ ộ ủ
so sánh v i k t qu th c hi n côngớ ế ả ự ệ
công nghi p trong khi th c hi n ệ ự ệ
Quan sát, đ i chi u v i tiêu chu nố ế ớ ẩ
v sinh công nghi p và an toàn laoệ ệ
đ ngộ
29
Trang 33TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ B O DẢ ƯỠNG H TH NG TH Y Ệ Ố Ủ
L C Ự
MÃ S CÔNG VI C: A08Ố Ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
B o dả ưỡng h th ng thu l cệ ố ỷ ự theo phương pháp và tiêu chu n quyẩ
đ nh. Các bị ước th c hi n công vi c g m:ự ệ ệ ồ ki m tra b t ch t h th ng th yể ắ ặ ệ ố ủ
l c, kự i m tra m c d u thu l c, ki m tra ch t lể ứ ầ ỷ ự ể ấ ượng d u thu l c. ầ ỷ ự
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
D ng c , v t t đ b o dụ ụ ậ ư ể ả ưỡng h th ng ệ ố thu l cỷ ự ph i đả ược chu nẩ
b đ s lị ủ ố ượng, đúng ch ng lo i và có ch t lủ ạ ấ ượng t t;ố
Ch n đọ ược phương pháp b o dả ưỡng h th ng ệ ố thu l cỷ ự phù h p,ợ
đ m b o d u ả ả ầ thu l c không b rò rỷ ự ị ỉ, đúng ch ng lo i, không bi biên chât,ủ ạ ̣ ́ ́ không có c n b n, nặ ẩ ước lã va các t p ch t khác; ̀ ạ ấ
M c dâu n m gi a hai v ch t i thi u (min) và t i đa (max) cuaứ ̀ ằ ữ ạ ố ể ố ̉
thước đo ng v i nhiêt đô dâu t 15ứ ớ ̣ ̣ ̀ ừ oC ÷ 35oC;
Tuân th quy trình b o dủ ả ưỡng h th ng ệ ố thu l cỷ ự ;
Đ m b o chi phí v t t , nhiên li u, d u m theo đ nh m c choả ả ậ ư ệ ầ ỡ ị ứ phép;
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Th i gian th c hi n: 60 phút.ờ ự ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
S dung thành th o dung cu tháo l p, d ng c ki m tra, d ng cử ̣ ạ ̣ ̣ ắ ụ ụ ể ụ ụ
đo, d ng c b o dụ ụ ả ưỡng h th ng ệ ố thu l cỷ ự ;
Phân bi t đệ ược các ch ng lo i dâu ủ ạ ̀ thu l cỷ ự
2. Ki n th cế ứ
Mô t đả ược cấ ạu t o và nguyên lý làm vi c c a ệ ủ h th ng ệ ố thu l cỷ ự ;
Nêu đ c c u t o và cách tháo l p các m i l p ghép c a ượ ấ ạ ắ ố ắ ủ h th ng ệ ố thuỷ
l c;ự
Bi t xác đ nh l c và mô men đ s d ng d ng c tháo l p phù h p;ế ị ự ể ử ụ ụ ụ ắ ợ
Xác đ nh chính xác v trí các b ph n c a ị ị ộ ậ ủ h th ng ệ ố thu l c;ỷ ự
Nêu được đ c đi m, tính ch t lý hoá cua d u ặ ể ấ ̉ ầ thu l cỷ ự ;
Mô t đả ược quy trình b o dả ưỡng h th ng ệ ố thu l cỷ ự
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
B ng quy trình ả b o dả ưỡng h th ng ệ ố th y l củ ự ;
S đ c u t o và nguyên lý c a h th ng ơ ồ ấ ạ ủ ệ ố th y l củ ự ;
B d ng c chuyên dùng đ tháo l p, ki m tra, b o d ng h th ng th yộ ụ ụ ể ắ ể ả ưỡ ệ ố ủ
l c;ự
Thiêt bi kiêm tra đô nh t d u ́ ̣ ̉ ̣ ơ ầ th y l ć ủ ự ;
31
Trang 34 D u ầ th y l củ ự đ b sung; ể ổ
S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
Th c hi n ự ệ công vi c đúng quy trìnhệ
b o dả ưỡ h th ng th y l cng ệ ố ủ ự
Quan sát, đ i chi u v i quy trìnhố ế ớ
th c hi n các bự ệ ước
Th c hi n ự ệ công vi c đúng th i gianệ ờ
quy đ nhị Theo dõi, đ i chi u v i th i gianố ế ớ ờ
Đ kín khít c a h th ng th y l c sauộ ủ ệ ố ủ ự
khi làm b o dả ưỡng
Quan sát quá trình th c hi n, ki mự ệ ể tra l i các m i ghépạ ố
Đ chính xác c a m c d u, ch tộ ủ ứ ầ ấ
lượng d u th y l c trong thùng ch aầ ủ ự ứ Ki m tra l i ch t lể ạ ấ ượng d u th yầ ủ
l c, m c d u d u th y l c ự ứ ầ ầ ủ ự
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinhả ả ộ ệ
công nghi p trong th c hi nệ ự ệ
Quan sát, đ i chi u v i tiêu chu nố ế ớ ẩ
v sinh công nghi p và an toàn laoệ ệ
đ ngộ
32
Trang 35TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ KI M TRA ĐI N ÁP B NGU N ÁC Ể Ệ Ộ Ồ
Các đ u c c không b ô xi hoá, ti p xúc t t;ầ ự ị ế ố
Đ m b o chi phí v t t , nhiên li u, d u m theo đ nh m c choả ả ậ ư ệ ầ ỡ ị ứ phép;
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinh môi trả ả ộ ệ ường;
Tuân th quy trình ki m tra đi n áp b ngu n c quy;ủ ể ệ ộ ồ ắ
Th i gian th c hi n: 30 phút.ờ ự ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
S d ng d ng c thành th o; ử ụ ụ ụ ạ
Xác đ nh đị ược m c nứ ước đi n d ch trong t ng ngăn c quy;ệ ị ừ ắ
Đo t tr ng nỷ ọ ước đi n d ch chính xác;ệ ị
S d ng đ ng h đo v n năng thành th o.ử ụ ồ ồ ạ ạ
2. Ki n th cế ứ
Mô t đả ược cấ ạu t o và nguyên lý làm vi c c a ệ ủ ắc quy;
Mô t đả ược quy trình ki m tra đi n áp b ngu n c quy;ể ệ ộ ồ ắ
N m đắ ược phương pháp đo t tr ng nỷ ọ ước đi n d ch;ệ ị
N m đắ ược phương pháp ki m tra l thông h i;ể ỗ ơ
N m đắ ược phương pháp đo đi n áp và v sinh c quy.ệ ệ ắ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ ng c điêzen t ng thành;ộ ơ ổ
B ng quy trình th c hi n;ả ự ệ
S đ c u t o và nguyên lý ho t đ ng c a b ngu n c quy;ơ ồ ấ ạ ạ ộ ủ ộ ồ ắ
B d ng c chuyên dùng ki m tra đi n áp b ngu n c quy;ộ ụ ụ ể ệ ộ ồ ắ
Thước đo;
T tr ng k ;ỷ ọ ế
Ph u;ễ
33
Trang 36 S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười.
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
Th c hi n ự ệ công vi c đúng quy trìnhệ
ki m tra đi n áp b ngu n c quyể ệ ộ ồ ắ Quan sát, đ i chi u v i quy trìnhố ế ớ
S ph i h p ho t đ ng c a nhóm đự ố ợ ạ ộ ủ ể
đ m b o đúng th i gian quy đ nh và anả ả ờ ị
toàn
Quan sát s ho t đ ng c a nhóm,ự ạ ộ ủ
so sánh v i k t qu th c hi n côngớ ế ả ự ệ
vi cệ
Đ chính xác c a m c nộ ủ ứ ước đi n d chệ ị
trong t ng ngăn c quyừ ắ Ki m tra l i m c nể ạ ứ ước đi n d chệ ị
Đ m b o an toàn lao đ ng và v sinhả ả ộ ệ
công nghi p trong th c hi nệ ự ệ Đ i chi u v i tiêu chu n v sinhố ế ớ ẩ ệ
công nghi p và an toàn lao đ ngệ ộ
34
Trang 38TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
TÊN CÔNG VI C: Ệ THAO TAC KH I Đ NG B M D UỞ Ộ Ơ Ầ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Tay côn ph i v trí c t;ả ở ị ắ
Hành trình chuy n đ ng tay ga ph i êm không v p;ể ộ ả ấ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ; ế ị
Đ t tay ga v trí (60 ÷ 70)% vòng quay đ nh m c;ặ ở ị ị ứ
Van d u ph i m hoàn toàn; ầ ả ở
Van nước m hoàn toàn;ở
Tay ga ph i v trí cung c p nhiên li u hoàn toàn;ả ở ị ấ ệ
Thao tác đóng (m ) van d u, van nở ầ ước th o; ạ
Thao tác đ d u thành th o; ề ầ ạ
Đ c chính xác ch s trên đ ng h báo áp su t d u.ọ ỉ ố ồ ồ ấ ầ
2. Ki n th cế ứ
Mô t đả ược phương pháp m van d u, van nở ầ ước;
Nêu được quy trình v n hành.ậ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Trang 39 S ngố ười th c hi n: 01 ngự ệ ười.
S h p lý khi s d ng d ng cự ợ ử ụ ụ ụ Đ i chi u v i quy trình th c hi nố ế ớ ự ệ
Đ chính xác khi đ t tay ga trộ ặ ước khi