Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6149-4:2009 quy định quy trình chuẩn bị các tổ hợp lắp ghép đầu chịu tải và đầu không chịu tải để xác định độ bền của chúng với áp suất thủy tĩnh bên trong theo TCVN 6149-1 (ISO 1167-1). Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N QU C GIAẨ Ố
TCVN 61494 : 2009 ISO 11674 : 2007
NG, PH TÙNG VÀ H TH NG PH TÙNG B NG NH A NHI T D O DÙNG Đ V N
CHUY N CH T L NG – XÁC Đ NH Đ B N V I ÁP SU T BÊN TRONG – PH N 4 :Ể Ấ Ỏ Ị Ộ Ề Ớ Ấ Ầ
CHU N B CÁC T H P L P GHÉP Đ THẨ Ị Ổ Ợ Ắ Ể Ử
Thermoplastics pipes, fittings and assemblies for the conveyance of fluids – Determination of the
resistance to internal pressure – Part 4 : Preparation of assemblies
L i nói đ uờ ầ
TCVN 61494 : 2009 hoàn toàn tương đương 11674 : 2007
TCVN 61494 : 2009 do Ban k thu t tiêu chu n qu c gia TCVN/TC 138 ỹ ậ ẩ ố Ố ng nh a và ph tùng ự ụ
đ ườ ng ng, van đ v n chuy n ch t l ng ố ể ậ ể ấ ỏ biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượ ng
đ ngh , B Khoa h c và Công ngh công b ề ị ộ ọ ệ ố
B tiêu chu n TCVN 6149 (ISO 1167), ộ ẩ Ố ng, ph tùng và h th ng ph tùng b ng nh a nhi t ụ ệ ố ụ ằ ự ệ
d o dùng đ v n chuy n ch t l ng ẻ ể ậ ể ấ ỏ – Xác đ nh đ b n v i áp su t bên trong, g m các ph n sau:ị ộ ề ớ ấ ồ ầ
TCVN 61491 : 2007 (ISO 11671 : 2006), Ph n 1: Phầ ương pháp th chung;ử
TCVN 61492 : 2007 (ISO 11672 : 2006), Ph n 2: Chu n b m u th ;ầ ẩ ị ẫ ử
TCVN 61493 : 2009 (ISO 11673 : 2007), Ph n 3: Chu n b các chi ti t đ th ;ầ ẩ ị ế ể ử
TCVN 61494 : 2009 (ISO 11674 : 2007), Ph n 4: Chu n b các t h p l p ghép đ th ầ ẩ ị ổ ợ ắ ể ử
NG, PH TÙNG VÀ H TH NG PH TÙNG B NG NH A NHI T D O DÙNG Đ
V N CHUY N CH T L NG – XÁC Đ NH Đ B N V I ÁP SU T BÊN TRONG –Ậ Ể Ấ Ỏ Ị Ộ Ề Ớ Ấ
PH N 3 : CHU N B CÁC T H P L P GHÉP Đ THẦ Ẩ Ị Ổ Ợ Ắ Ể Ử
Thermoplastics pipes, fittings and assemblies for the conveyance of fluids – Determination of the
resistance to internal pressure – Part 3 : Preparation of assemblies
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh quy trình chu n b các t h p l p ghép đ u ch u t i và đ u không ch u ẩ ị ẩ ị ổ ợ ắ ầ ị ả ầ ị
t i đ xác đ nh đ b n c a chúng v i áp su t th y tĩnh bên trong theo TCVN 61491 (ISO 1167ả ể ị ộ ề ủ ớ ấ ủ 1)
Trang 2CHÚ THÍCH Các t h p l p ghép g m vi c l a ch n các ng, ph tùng, van, m i n i nung ch yổ ợ ắ ồ ệ ự ọ ố ụ ố ố ả
ho c m i n i liên k t b ng ch t k t dính.ặ ố ố ế ằ ấ ế
2. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
Các tài li u vi n d n sau r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n. Đ i v i các tài li u ghi năm ệ ệ ẫ ấ ầ ế ệ ụ ẩ ố ớ ệ công b thì áp d ng b n đố ụ ả ược nêu. Đ i v i các tài li u vi n d n không ghi năm công b thì áp ố ớ ệ ệ ẫ ố
d ng phiên b n m i nh t, bao g m c các s a đ i.ụ ả ớ ấ ồ ả ử ổ
TCVN 6145:2007 (ISO 3126:2005), H th ng ng nh a – Các chi ti t b ng ch t d o – Phệ ố ố ự ế ằ ấ ẻ ương pháp xác đ nh kích thị ước
TCVN 61491:2007 (ISO 11671:2006), ng, ph tùng và h th ng ph tùng b ng nh a nhi t Ố ụ ệ ố ụ ằ ự ệ
d o dùng đ v n chuy n ch t l ng – Xác đ nh đ b n v i áp su t bên trong – Ph n 1 : Phẻ ể ậ ể ấ ỏ ị ộ ề ớ ấ ầ ương pháp th chung.ử
ISO 11413, Plastics pipes and fittings – Preparation of test piece assemblies between polyethylene (PE) pipe and electrofusion fitting [ ng và ph tùng b ng ch t d o – Chu n b các t h p m u Ố ụ ằ ấ ẻ ẩ ị ổ ợ ẫ
th gi a ng polyetylen (PE) và ph tùng nung ch y b ng đi n].ử ữ ố ụ ả ằ ệ
ISO 11414, Plastics pipes and fittings – Preparation of polyethylene (PE) pipe/pipe or pipe/fitting test piece assemblies by butt fusion [ ng và ph tùng ch t d o – Chu n b t h p m u th ng Ố ụ ấ ẻ ẩ ị ổ ợ ẫ ử ố polyetylen (PE)/ ng ho c ng/ph tùng b ng cách nung ch y m t đ u].ố ặ ố ụ ằ ả ặ ầ
EN 1066, Adhesives – Sampling (Ch t k t dính – L y m u).ấ ế ấ ẫ
EN 1067, Adhesives – Examination and preparation of samples for testing (Ch t k t dính – Ki m ấ ế ể tra và chu n b m u đ th ).ẩ ị ẫ ể ử
3. Nguyên t cắ
Các m u th l a ch n t ng, ph tùng, van, m i n i nung ch y ho c m i n i liên k t b ng ẫ ử ự ọ ừ ố ụ ố ố ả ặ ố ố ế ằ
ch t k t dính đấ ế ược n i v i nhau đ t o thành m t t h p l p ghép b n áp su t, đố ớ ể ạ ộ ổ ợ ắ ề ấ ược đi u hòa ề ở nhi t đ th quy đ nh và sau đó cho ch u áp su t th y tĩnh bên trong theo TCVN 61491 (ISO ệ ộ ử ị ị ấ ủ 11671) trong m t kho ng th i gian quy đ nh, ho c cho đ n khi m u th b h ng.ộ ả ờ ị ặ ế ẫ ử ị ỏ
S lố ượng m u th , đi u hòa m u và chi ti t c a báo cáo th nghi m đẫ ử ề ẫ ế ủ ử ệ ược nêu ra trong TCVN 61491 (ISO 11671)
CHÚ THÍCH Các thông s th sau đây đố ử ược quy đ nh trong TCVN 61491 (ISO 11671):ị
a) yêu c u l y m u (xem 4.1);ầ ấ ẫ
b) các đi u ki n n i (xem 4.2.4);ề ệ ố
c) nhi t đ phù h p đ l p m u th (xem 4.3.1);ệ ộ ợ ể ắ ẫ ử
d) kho ng h đả ở ường kính (s khác nhau v đự ề ường kính gi a đữ ường kính trong trung bình c a ủ
đ u nong và đầ ường kính ngoài trung bình c a ng (xem 4.4.1);ủ ố
Trang 3e) th i gian đông c ng (th i gian t lúc đ a ch t k t dính vào đ n khi b t đ u phép th ) (xem ờ ứ ờ ừ ư ấ ế ế ắ ầ ử 4.4.1 và 4.4.3);
f) các đi u ki n đ x lý (nhi t đ , đ m không khí) (xem 4.4.1);ề ệ ể ử ệ ộ ộ ẩ
g) vi c gia công các chi ti t đ mô ph ng nh ng bi n đ i dung sai l p ghép, n u c n thi t (xem ệ ế ể ỏ ữ ế ổ ắ ế ầ ế 4.7)
4. M u thẫ ử
4.1. L y m uấ ẫ
Các yêu c u l y m u ph i theo quy đ nh trong các tiêu chu n v s n ph m liên quan.ầ ấ ẫ ả ị ẩ ề ả ẩ
Kho ng th i gian gi a ngày s n xu t các ph n và ngày th mà ph thu c vào lo i v t li u ph i ả ờ ữ ả ấ ầ ử ụ ộ ạ ậ ệ ả theo quy đ nh trong yêu c u k thu t chung v v t li u. Đ i v i các v t li u mà không có các ị ầ ỹ ậ ề ậ ệ ố ớ ậ ệ yêu c u k thu t chung thì th i gian t i thi u gi a lúc s n xu t và th ph i theo quy đ nh trong ầ ỹ ậ ờ ố ể ữ ả ấ ử ả ị yêu c u v đi u hòa m u.ầ ề ề ẫ
M t m u th có th bao g m nhi u lo i t h p l p ghép, ví d : t h p nung ch y, t h p độ ẫ ử ể ồ ề ạ ổ ợ ắ ụ ổ ợ ả ổ ợ ược liên k t c h c, ho c t h p liên k t b ng ch t k t dính. Trong trế ơ ọ ặ ổ ợ ế ằ ấ ế ường h p này, ph i tuân theo ợ ả các yêu c u c th c a m i lo i t h p l p ghép.ầ ụ ể ủ ỗ ạ ổ ợ ắ
4.2. T h p nung ch yổ ợ ả
4.2.1. C u t o c a t h p nung ch yấ ạ ủ ổ ợ ả
M u th có th bao g m b t k d ng nào trong ba hình d ng dẫ ử ể ồ ấ ỳ ạ ạ ưới đây:
a) hai ng đố ược ghép tr c ti p v i nhau b ng phự ế ớ ằ ương pháp nung ch y m t đ u;ả ặ ầ
b) m t chi ti t và các ng độ ế ố ược ghép b ng phằ ương pháp nung ch y ng v i m t đ u c a chi ả ố ớ ộ ầ ủ
ti t;ế
c) m t t h p các ng và nhi u chi ti t độ ổ ợ ố ề ế ược ghép b ng phằ ương pháp nung ch y (cây th ).ả ử
Vi c đánh giá chi ti t d ng c) ch đệ ế ở ạ ỉ ược th c hi n trên ph n c a chi ti t đó, ch mà chi u dàiự ệ ầ ủ ế ở ỗ ề
t do c a ng liên k t tuân theo các yêu c u c a 4.6.ự ủ ố ế ầ ủ
4.2.2. ngỐ
b t k ch nào có th , ng tuân theo các tiêu chu n liên quan ph i đ c s d ng và ph i
c t sao cho các đ u ng vuông góc v i tr c c a ng,ắ ầ ố ớ ụ ủ ố
không t o rãnh, các l ho c không làm l n các t p ch t,ạ ỗ ặ ẫ ạ ấ
s ch, khô và không có d u m ạ ầ ỡ
4.2.3. Chi ti tế
Trang 4Các chi ti t đ th ph i s ch, khô và không có d u m ế ể ử ả ạ ầ ỡ
4.2.4. Nung ch y ng và chi ti tả ố ế
ng và chi ti t ph i đ c n i theo h ng d n c a nhà s n xu t và d i các đi u ki n đ c nêu
ra trong tiêu chu n v s n ph m. Đ i v i các t h p PE (polyetylen), ph i tính đ n các đi u ẩ ề ả ẩ ố ớ ổ ợ ả ế ề
ki n đệ ược nêu ra trong ISO 11413 đ i v i nung ch y b ng đi n ho c trong ISO 11414 đ i v i ố ớ ả ằ ệ ặ ố ớ nung ch y m t đ u.ả ặ ầ
CHÚ THÍCH Các yêu c u k thu t cho các thi t b phù h p có th tìm trong ISO 121761 đ i v iầ ỹ ậ ế ị ợ ể ố ớ nung ch y m t đ u và trong ISO 121762 đ i v i nung ch y b ng đi n.ả ặ ầ ố ớ ả ằ ệ
4.3. T h p đ u ch u t i c h cổ ợ ầ ị ả ơ ọ
4.3.1. Quy đ nh chungị
Tr khi có quy đ nh khác trong tiêu chu n liên quan, t h p m u th c h c ph i đừ ị ẩ ổ ợ ẫ ử ơ ọ ả ượ ắ ởc l p nhi t đ môi trệ ộ ường
Vi c l p ghép các m u th ph i đệ ắ ẫ ử ả ược th c hi n theo hự ệ ướng d n c a nhà s n xu t. Phẫ ủ ả ấ ương pháp l p ghép ph i ghi trong báo cáo th nghi m.ắ ả ử ệ
Vi c làm nóng s b ng đ t o thu n l i cho vi c l p ghép ph i đệ ơ ộ ố ể ạ ậ ợ ệ ắ ả ược th c hi n c n th n theoự ệ ẩ ậ
hướng d n c a nhà s n xu t. Ph i c n th n đ tránh s suy gi m nhi t.ẫ ủ ả ấ ả ẩ ậ ể ự ả ệ
Không được dùng ch t bôi tr n khi l p ghép tr khi đấ ơ ắ ừ ược quy đ nh b i nhà s n xu t. Vi c bôi ị ở ả ấ ệ
ko tr n ch đơ ỉ ược th c hi n theo hự ệ ướng d n l p ghép c a nhà s n xu t.ẫ ắ ủ ả ấ
Không đượ ắc l p b ng tay nh ng chi ti t đằ ữ ế ược thi t k đ l p ghép b ng máy. Ph i s d ng cácế ế ể ắ ằ ả ử ụ
d ng c l p ghép và nh ng hụ ụ ắ ữ ướng d n liên quan đẫ ược quy đ nh c a nhà s n xu t.ị ủ ả ấ
4.3.2. ngỐ
b t k ch nào có th , ng tuân theo các tiêu chu n liên quan ph i đ c s d ng và ph i
c t sao cho các đ u ng vuông góc v i tr c c a ng,ắ ầ ố ớ ụ ủ ố
không t o rãnh, các l ho c không làm l n các t p ch t,ạ ỗ ặ ẫ ạ ấ
s ch, khô và không có d u m ạ ầ ỡ
4.3.3. L p ghép ng và chi ti tắ ố ế
Các chi ti t ph i đế ả ượ ắc l p vào ng b ng cách s d ng l c xi t đố ằ ử ụ ự ế ược quy đ nh b i nhà s n xu t. ị ở ả ấ
S d ng các d ng c phù h p đ đo và ghi l i giá tr l c. Không đử ụ ụ ụ ợ ể ạ ị ự ược phép si t ch t l i các m iế ặ ạ ố
n i trố ước khi th c hi n phép th rò r ự ệ ử ỉ
4.4. T h p liên k t b ng ch t k t dínhổ ợ ế ằ ấ ế
4.4.1. Quy đ nh chungị
Trang 5Các thông s sau đây đố ược quy đ nh trong tiêu chu n vi n d n:ị ẩ ệ ẫ
a) kho ng h đả ở ường kính (s khác nhau v đự ề ường kính gi a đữ ường kính trong trung bình c a ủ
đ u nong và đầ ường kính ngoài trung bình c a ng);ủ ố
b) th i gian đông c ng (th i gian t lúc đ a ch t dính vào đ n khi b t đ u phép th );ờ ứ ờ ừ ư ấ ế ắ ầ ử
c) các đi u ki n đ x lý (nhi t đ , đ m không khí).ề ệ ể ử ệ ộ ộ ẩ
nh ng ch có yêu c u v kho ng h đ ng kính, b m t bên trong c a đ u nong c a chi ti t
ph i đả ược gia công đ đ t để ạ ược giá tr yêu c u.ị ầ
4.4.2. Chu n b t h p l p ghépẩ ị ổ ợ ắ
Ph i chu n b các b m t ng và chi ti t theo hả ẩ ị ề ặ ố ế ướng d n c a nhà s n xu t ch t dính, cùng v i ẫ ủ ả ấ ấ ớ
nh ng ph n c a t h p l p ghépữ ầ ủ ổ ợ ắ
c t sao cho các đ u ng vuông góc v i tr c c a ng,ắ ầ ố ớ ụ ủ ố
không t o rãnh, các l ho c không làm l n các t p ch t,ạ ỗ ặ ẫ ạ ấ
s ch, khô và không có d u m ạ ầ ỡ
Các ph n c a t h p l p ghép ph i đầ ủ ổ ợ ắ ả ược đi u hòa nhi t đ (23 ± 2) °C và đ m tề ở ệ ộ ộ ẩ ương đ i ố (50 ± 5) % trong kho ng ít nh t 6 h, tr khi có quy đ nh khác.ả ấ ừ ị
4.4.3. Liên k t c a t h p l p ghépế ủ ổ ợ ắ
Ph i chu n b ch t k t dính theo hả ẩ ị ấ ế ướng d n c a nhà s n xu t ch t k t dính. Tr khi có quy đ nhẫ ủ ả ấ ấ ế ừ ị khác, m u th c a ch t k t dính ph i đẫ ử ủ ấ ế ả ượ ấc l y theo EN 1066 và ch t dính ph i đấ ả ược ki m tra ể
và chu n b theo EN 1067.ẩ ị
Tr khi có quy đ nh khác, ph i s d ng ch t k t dính đ t o thành t h p l p ghép, theo hừ ị ả ử ụ ấ ế ể ạ ổ ợ ắ ướng
d n c a nhà s n xu t n i không có gió lùa, nhi t đ (23 ± 2) °C và đ m tẫ ủ ả ấ ở ơ ở ệ ộ ộ ẩ ương đ i (50 ± ố 5) %
N u còn b t k ch t k t dính nào bên ngoài b m t ti p xúc, ph i làm s ch b ng gi y tissue.ế ấ ỳ ấ ế ở ề ặ ế ả ạ ằ ấ
T h p liên k t này ph i đổ ợ ế ả ược gi nh ng n i thông gió t t trong m t kho ng th i gian đông ữ ở ữ ơ ố ộ ả ờ
c ng đứ ược quy đ nh. Th i gian đông c ng ph i đị ờ ứ ả ược tính t lúc k t thúc thao tác l ng ng vào.ừ ế ồ ố
Tr khi có quy đ nh khác, th i gian đông c ng cho các m i n i có ch t k t dính đừ ị ờ ứ ố ố ấ ế ược khuy n cáoế
nh sau:ư
Đ i v i PVCU [poly(vinyl clorua) không hóa d o ố ớ ẻ (unplasticized poly(vinyl chloride)] – 20 ngày ở
(23 ± 2) °C, sau đó 4 ngày (60 ± 2) ở °C;
Đ i v i PVCC [poly(vinyl clorua) clo hóa ố ớ (chlorinated poly(vinyl chloride)] – 20 ngày (23 ± 2) ở
°C, sau đó 4 ngày (80 ± 2) ở °C;
Trang 6Đ i v i ABS [acrylonitrilbutadienstyren ố ớ (arcylonitrilebutadienestyrene)] – 20 ngày (23 ± 2) ở
°C, sau đó 4 ngày (40 ± 2) ở °C;
Phương pháp l p ghép và cách nh n bi t ch t k t dính ph i đắ ậ ế ấ ế ả ược ghi trong báo cáo th nghi m.ử ệ 4.5. T h p đ u không ch u t iổ ợ ầ ị ả
Các m u th ph i bao g m m t t h p l p ghép có ch a ít nh t m t m u ng liên k t v i đ u ẫ ử ả ồ ộ ổ ợ ắ ứ ấ ộ ẫ ố ế ớ ầ nong c a chi ti t ho c n i v i m t ng đủ ế ặ ố ớ ộ ố ược nong, v i ng khácớ ố
c t sao cho các đ u c a chúng vuông góc v i tr c c a ng,ắ ầ ủ ớ ụ ủ ố
không t o rãnh, các l ho c không làm l n các t p ch t, vàạ ỗ ặ ẫ ạ ấ
s ch, khô và không có d u m ạ ầ ỡ
Vi c l p ghép m u th ph i đệ ắ ẫ ử ả ược th c hi n theo hự ệ ướng d n c a nhà s n xu t chi ti t. Phẫ ủ ả ấ ế ương pháp l p ghép ph i ghi trong báo cáo th nghi m.ắ ả ử ệ
Không được dùng ch t bôi tr n đ l p ghép tr khi đấ ơ ể ắ ừ ược quy đ nh b i nhà s n xu t chi ti t. ị ở ả ấ ế
Vi c bôi tr n ch đệ ơ ỉ ược th c hi n theo hự ệ ướng d n l p ghép c a nhà s n xu t.ẫ ắ ủ ả ấ
Khi c n thi t, có th s d ng các que n i ho c ghép khung bên ngoài đ ngăn ng a b t k s ầ ế ể ử ụ ố ặ ể ừ ấ ỳ ự tách r i nào.ờ
4.6. Chi u dài t do c a ngề ự ủ ố
4.6.1. Chi u dài t do c a ng trong t h p đ u ch u t iề ự ủ ố ổ ợ ầ ị ả
Trong trường h p hai ng đợ ố ược nung ch y m t đ u n i v i nhau, chi u dài t do, lả ặ ầ ố ớ ề ự o, c a ng ủ ố
gi a các đ u b t ít nh t ph i g p ba l n đữ ầ ị ấ ả ấ ầ ường kính ngoài danh nghĩa và trong m i trọ ường h p ợ không được nh h n 250 mm. Đ i v i nh ng ng có đỏ ơ ố ớ ữ ố ường kính ngoài danh nghĩa l n h n 315 ớ ơ
mm, n u không th có đế ể ược chi u dài t do t i thi u đã quy đ nh, có th l a ch n chi u dài t ề ự ố ể ị ể ự ọ ề ự
do ng n h n ít nh t g p hai l n đắ ơ ấ ấ ầ ường kính ngoài
Trong trường h p m t chi ti t đ n ho c nhi u chi ti t trong m t t h p l p ghép, lợ ộ ế ơ ặ ề ế ộ ổ ợ ắ o c a ng ủ ố
gi a các chi ti t ho c gi a chi ti t và đ u b t ph i ít nh t g p đôi đữ ế ặ ữ ế ầ ị ả ấ ấ ường kính ngoài và trong m iọ
trường h p không đợ ược nh h n 150 mm đ i v i nh ng ng có đỏ ơ ố ớ ữ ố ường kính ngoài danh nghĩa £
250 mm, và ít nh t g p 1,5 l n đấ ấ ầ ường kính ngoài đ i v i nh ng ng có đố ớ ữ ố ường kính ngoài danh nghĩa > 250 mm
Đ i v i phép th ba ch c có ren, chi u dài t do gi a các m u th trên cùng m t ng ph i ít ố ớ ử ạ ề ự ữ ẫ ử ộ ố ả
nh t là 100 mm.ấ
4.6.2. Chi u dài t do c a ng trong t h p đ u không ch u t iề ự ủ ố ổ ợ ầ ị ả
Chi u dài t do c a các đo n ng ph i b ng đề ự ủ ạ ố ả ằ ường kính ngoài danh nghĩa, nh ng không đư ược
nh h n 150 mm.ỏ ơ
4.7. Phép th bi n đ i dung saiử ế ổ
Trang 7Phép th nh ng bi n đ i dung sai c a chi ti t trong m t t h p l p ghép ph i đử ữ ế ổ ủ ế ộ ổ ợ ắ ả ược th c hi n ự ệ
b ng cách s d ng chi u dài ng dằ ử ụ ề ố ướ ại d ng được đùn ra ho c đặ ược ch t o t các ng có thànhế ạ ừ ố dày đ t o ra hình dáng c n thi t c a ng. ng có th ph i gia công đ đ t để ạ ầ ế ủ ố Ố ể ả ể ạ ược dung sai t i ố đa/t i thi u, nh ng v n ph i gi đố ể ư ẫ ả ữ ược đ dày thành quy đ nh t i thi u.ộ ị ố ể
Tr khi có quy đ nh khác, các chi ti t không đừ ị ế ược gia công đ mô ph ng nh ng bi n đ i dung saiể ỏ ữ ế ổ
l p ghép.ắ
4.8. Đo các kích thước
Các kích thước liên quan c a ng và m u th đủ ố ẫ ử ược đo theo TCVN 6145 (ISO 3126)
TH M C TÀI LI U THAM KH OƯ Ụ Ệ Ả
[1] ISO 121761, Plastics pipes and fittings – Equipment for fusion jointing polyethylene systems – Part 1 : Butt fusion
[2] ISO 121762, Plastics pipes and fittings – Equipment for fusion jointing polyethylene systems – Part 2: Electrofusion
M C L CỤ Ụ
L i nói đ u ờ ầ
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
2. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
3. Nguyên t c ắ
4. M u thẫ ử
4.1. L y m uấ ẫ
4.2. T h p nung ch yổ ợ ả
4.3. T h p đ u ch u t i c h cổ ợ ầ ị ả ơ ọ
4.4. T h p liên k t b ng ch t k t dínhổ ợ ế ằ ấ ế
4.5. T h p đ u không ch u t iổ ợ ầ ị ả
4.6. Chi u dài t do c a ngề ự ủ ố
4.7. Phép th bi n đ i dung saiử ế ổ
Trang 8Th m c tài li u tham kh oư ụ ệ ả