Ngày soạn: ............. Tuần: ............. Ngày dạy: ............. Tiết: ............. CHƯƠNG II GÓC §1 NỬA MẶT PHẲNG I. Mục tiêu: Kiến thức: • Học sinh nắm được thế nào là nửa mặt phẳng. Kỹ năng cơ bản: • Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng, nhận biết được tia nằm giữa hai tia qua hình vẽ. Thái độ: • Bước đầu làm quen với việc phủ định một khái niệm. Nhận biết được tia nằm giữa, tia không nằm giữa, …. Học sinh tự giác, tích cực, cẩn thận. Năng lực – Phẩm chất: a) Năng lực: • Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác. b) Phẩm chất: • Tự lập, tự tin, tự chủ, độc lập. II. Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh: • Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ. • Học sinh: SGK, thước thẳng. III. Tiến trình lên lớp: 1. Hoạt động khởi động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức cần đạt Họat động 1: Hình thành khái niệm nửa mặt phẳng bờ a. Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, luyện tập thực hành. Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não.
Trang 1• Bước đ u làm quen v i vi c ph đ nh m t khái ni m Nh n bi t đầ ớ ệ ủ ị ộ ệ ậ ế ược tia n mằ
gi a, tia không n m gi a, … H c sinh t giác, tích c c, c n th n.ữ ằ ữ ọ ự ự ẩ ậ
II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng, ph n màu, b ng ph ẳ ấ ả ụ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng.ẳ
Trang 2- Cho h c sinh quan sát hình nh vàọ ả
đ t câu h i.ặ ỏ - Quan sát và tr l icâu h i.ỏ ả ờ - Hình thành hình nhtr c quan v m t ph ng,ự ề ặ ẳả
n a m t ph ng.ử ặ ẳ
- Hình nh trên nói v cái gì ? ả ề - M t con đê (đ p).ộ ậ
- Cái gì phân tách hai vùng nước
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
- Giáo viên vẽ m t độ ường
Trang 3th ng a.ẳ
- Đường th ng a chia mp b ngẳ ả
thành m y ph n?ấ ầ - Tr l i: 2 ph n.ả ờ ầ
- Giáo viên gi i thi u n a mpớ ệ ử
b a.ờ - Hình g m đph n mp b chia ra b i a đầ ồ ị ường th ng a và m tởẳ ược g iộọ
- Giáo viên đánh giá bài làm
c a H c sinh và cho đi m.ủ ọ ể - H c sinh theodõi, nghe gi ng,ọ ả
ghi bài
H at đ ng ọ ộ 2: Hình thành khái ni m tia n m gi a hai tia ệ ằ ữ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
2) Tia n m gi a hai tia ằ ữ :
Trang 4- Giáo viên yêu c u H c sinhầ ọ
vẽ hình: vẽ hai tia Ox, Oy
chung g c L y Aố ấ ∈Ox, B∈Oy
Kẽ tia Oz chung g c v i Ox, Oyố ớ
và c t AB tai m t đi m n mắ ộ ể ằ
gi a A, B.ữ
- H c sinh vẽ hình.ọ
Tia Oz n m gi a hai tia Ox, Oy.ằ ữ
- Giáo viên gi i thi u:ớ ệ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, ho t đ ng nhóm, luy n t p th c hànhạ ế ạ ộ ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Th o lu n nhóm, đ t câu h i, đ ng nãoả ậ ặ ỏ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung ki n th c c n ộ ế ứ ầ
Trang 6II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng, ph n màu, b ng ph ẳ ấ ả ụ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng.ẳ
Trang 7Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
- hình bên hai tia Ox, OyỞ
có đ c đi m gì?ặ ể - Hai tia chung g c.ố
∠ V i O: là đ nh c a góc vàớ ỉ ủOx,Oy: là c nh c a góc.ạ ủ
- N u trên tia Ox l y đi mế ấ ể
A, trên tia Oy l y đi m B ấ ể thì
góc xOy còn g i là góc AOBọ
Trang 8hay góc BOA.
H at đ ng ọ ộ 2: Góc b t ẹ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
2 Góc b t ẹ
- Hãy vẽ hai tia Ox, Oy đ iố
nhau - H c sinh vẽ; 1sinh lên b ng.ọ ả h cọ
Góc b t là góc có hai c nh là haiẹ ạtia đ i nhau.ố
- Khi đó ta nói góc xOy là
góc b t.ẹ - H c sinh tr l i.ọ ả ờ
- Th nào là góc b t?ế ẹ - H c sinh tr l i.ọ ả ờ
- Hãy tr l i ? SGK.74.ả ờ - H c sinh tr l i.ọ ả ờ
H at đ ng ọ ộ 3: Vẽ góc
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
3 Vẽ góc
- Đ vẽ góc ta c n vẽ nh ngể ầ ữ
y u t nào?ế ố - H c sinh tr l i.ọ ả ờ Đ vẽ góc, ta c n vẽ đ nh và haic nh c a góc.ạể ủ ầ ỉ
ˆ 1
O
(hay
·
zOyhay
·
yOz)
ˆ2
O
(hay
·
xOyhay
·
yOx)-Ta thường vẽ thêm 1 hay
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
4.
Đi m n m bên trong góc ể ằ
Trang 9- Giáo viên vẽ hình và gi iớ
thi u:ệ - H c sinh nghe gi ngvà ghi bài.ọ ả
- Khái ni m” đi m n m bênệ ể ằ
trong ” không có nghĩa khi 2
tia đ i nhau.ố
Khi hai tia Ox, Oy không đ i ố nhau, đi m M là đi m n m bênể ể ằtrong góc xOy n u tia OM n mế ằ
gi a 2tia Ox, Oy Khi đó ta nói:ữtia OM n m trong góc xOy.ằ
Trang 103 Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, ho t đ ng nhóm, luy n t p th c hànhạ ế ạ ộ ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Th o lu n nhóm, đ t câu h i, đ ng nãoả ậ ặ ỏ ộ
Ho t đ ng c a giáo ạ ộ ủ
viên Ho t đ ng c a h c ạ ộ sinh ủ ọ N i dung ki n th c c n đ t ộ ế ứ ầ ạ
- Theo dõi bài làm c aủ
h c sinh.ọ - Làm cá nhân. Bài 6 (trang 75 SGK Toán 6 t p 2)Đi n vào ch tr ng trong các phátề ỗ ố ậ :
bi u sau:ể
a) Hình g m hai tia chung g c Ox, Oyồ ố
là Đi m O là Hai tia Ox, Oyể
a) Hình g m hai tia chung g c Ox, Oyồ ố
là góc xOy Đi m O là đ nh Hai tiaể ỉ
Ox, Oy là hai c nh c a góc ạ ủ
b) S; SR và ST Góc RST có đ nh làỉ S,
có hai c nh làạ SR và ST
c) Góc b t làẹ góc có hai c nh là hai ạ tia đ i nhau ố
- Theo dõi và ghi bài
- Theo dõi bài làm c aủ
h c sinh.ọ - Làm cá nhân. Bài 8 (trang 75 SGK Toán 6 t p 2)Đ c tên và vi t kí hi u các góc hìnhọ ế ệ ậở :
Trang 11Có 3 góc là góc BAC, góc CAD, gócBAD
Kí hi u:ệ
Có t t c ba góc.ấ ả
4 Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
- Giáo viên yêu c u h c sinh làm các bài t p còn l i trong SGK ầ ọ ậ ạ
- H c sinh làm bài cá nhân.ọ
5 Ho t đ ng tìm tòi, m r ng ạ ộ ở ộ
V nhà làm: ề
- Làm t t c bài t p bài 2 trong SBT.ấ ả ậ
- Chu n b trẩ ị ước cho bài 3 - S đo góc.ố
Trang 12II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng, thẳ ước đo đ , ph n màu, b ng ph ộ ấ ả ụ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng, thẳ ước đo đ ộ
Trang 13Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
dùng thước đo đ Giáo viênộ
gi i thi u thớ ệ ước đo đ ộ
- Giáo viên gi i thi u cách sớ ệ ử
d ng thụ ước đo góc: đ t tâmặ
- Gi i thi u nh n xét, chú ý:ớ ệ ậ Nh n xét ậ : M i góc có m t s ỗ ộ ố
đo S đo c a góc b t là 180 ố ủ ẹ 0
Chú ý: Các đ n v nh h nơ ị ỏ ơ
Trang 14Giáo viên hướng d n cách đ tẫ ặ
thước đo góc chu n và đ cẩ ọ
giá tr ghi trên thị ước
H c sinh quan sát.ọ
đ là phút (ký hi u ‘) và giâyộ ệ(ký hi u “).ệ
10 = 60’ ; 1’ = 60”
H at đ ng ọ ộ 2: So sánh hai góc.
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
2 So sánh hai góc
- Đ so sánh hai góc ta làm thể ế
nào? - H c sinh tr l i.ọ ả ờ Đ so sánh hai góc ta so sánhcác s đo c a chúng.ể ố ủ
- Giáo viên nêu ví d và kýụ
hi u:ệ
- H c sinh nghe gi ngọ ả
H at đ ng 3: ọ ộ Góc vuông, góc nh n, góc tù ọ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
3.
Góc vuông, góc nh n, góc ọ tù
Trang 15- Góc tù:
·
90° <xOy 180< °
- Gi i thi u các đ nh nghĩa.ớ ệ ị - H c sinh nghe gi ngọ ả
và ghi bài - Góc vuông là góc có s đob ng 90ằ o S đo góc vuôngố ố
còn được ký hi u là 1V.ệ
- Góc nh n là góc nh h nọ ỏ ơgóc vuông
- Góc tù là góc l n h n gócớ ơvuông nh ng nh h n gócư ỏ ơ
b t ẹ
4 Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
- Giáo viên đ a ra các bài t p v đo góc và theo dõi cách làm c a h c sinh.ư ậ ề ủ ọ
- Giáo viên yêu c u h c sinh ầ ọ th c hi n và tr l i nhanh l n lự ệ ả ờ ầ ượt các bài t p 11; 12; 13;ậ
Trang 17xOy yOz xOz+ =
Bi t đ nh nghĩa hai góc ph nhau, bù nhau, k nhau, k bùế ị ụ ề ề
Kỹ năng c b n ơ ả :
• H c sinh nh n bi t đọ ậ ế ược hai góc ph nhau, bù nhau, k nhau, k bù… Đ ng th iụ ề ề ồ ờ
bi t c ng s đo hai góc k nhau có m t c nh chung n m gi a hai c nh còn l i.ế ộ ố ề ộ ạ ằ ữ ạ ạ
II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng, thẳ ước đo đ , ph n màu, b ng ph ộ ấ ả ụ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng, thẳ ước đo đ ộ
Trang 18- M t cái bánh pizza độ ược chia thành 8
ph n b ng nhau cho 4 ngầ ằ ười ăn, để
chia, m t b n h c sinh c t hai mi ngộ ạ ọ ắ ế
em, đi u này có chính xác không ? Vìề
sao ? N u là em, em sẽ chia nh thế ư ế
nào ?
- Theo dõi và tr l i.ả ờ - H c sinh hi u v cácọ ể ề
góc và quan h c aệ ủchúng
- Nâng cao kh năng ngả ứ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
1 Khi nào thì
· +· =·
xOy yOz xOz
Trang 19H at đ ng 2: ọ ộ Hai góc k nhau, ph nhau, bù nhau, k bù ề ụ ề
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
Hai góc k nhau ề là hai góc có m t ộ
c nh chung và hai c nh còn l i n m ạ ạ ạ ằ trên hai n a mp đ i nhau có b ử ố ờ
ch a c nh chung ứ ạ
- Gi i thi u hai góc phớ ệ ụ
nhau, bù nhau - H c sinh nghe gi ngvà ghi bài.ọ ả b.Hai góc ph nhaut ng s đo b ng ổ ố ằ 90ụ o : Là hai góc có
Trang 20c.Hai góc bù nhau : Là hai góc có
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, ho t đ ng nhóm, luy n t p th c hànhạ ế ạ ộ ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Th o lu n nhóm, đ t câu h i, đ ng nãoả ậ ặ ỏ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung ki n th c c n ộ ế ứ ầ
đ t ạ
- Theo dõi bài làm c a h củ ọ
sinh - Làm cá nhân. Bài 20 (trang 82 SGK Toán 6 t p 2) ậ : Hình 27
cho bi t OI n m gi a haiế ằ ữtia OA, OB Góc AOB là 60°,góc BOI = ¼ góc AOB Tínhgóc BOI và AOI
Vì tia OI n m gi a hai tiaằ ữ
- Cho m t h c sinh xungộ ọ
phong lên b ng làm.ả - Xung phong lên b nglàm ả
Trang 21OA và OB nên
4 Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
- Giáo viên yêu c u h c sinh ầ ọ th c hi n bài t p 18; 19; 2ự ệ ậ 3 SGK.82
- H c sinh th c hi n; 1ọ ự ệ H c sinh lên b ng.ọ ả
Trang 22• H c sinh n m đọ ắ ược trên n a mp b ch a tia Ox, bao gi cũng vẽ đử ờ ứ ờ ược m t và chộ ỉ
m t tia Oy sao cho ộ
II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng, thẳ ước đo đ , ph n màu, b ng ph ộ ấ ả ụ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng, thẳ ước đo đ ộ
Trang 23Hãy giúp người đó xác đ nh góc 50ị o.
- Theo dõi và tr l i.ả ờ - H c sinh hi u v các gócọ ể ề
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
1.Vẽ góc trên n a m t ph ng ử ặ ẳ
- Giáo viên nêu ví d ụ - H c sinh nghe gi ng.ọ ả Ví d 1 ụ : Cho tia Ox Vẽ
·
xOy 50= °
Trang 24- Giáo viên hướng d n H cẫ ọ
sinh vẽ hình và nêu cách vẽ - H c sinh vẽ theohướng d n.ọ ẫ Cách vẽ:- Vẽ tia Ox tùy ý.
- Trên m t n a mp có b ch aộ ử ờ ứtia Ox, vẽ tia Oy sao cho
- Giáo viên nêu nh n xét.ậ - H c sinh nghe gi ngọ ả
và ghi bài Nh n xét:tia Ox bao gi cũng vẽ đậ Trên n a mp b ch a ờ ử ượ ờ c m t ứ ộ
và ch m t tia Oy sao cho ỉ ộ
·
xOy m= °
H at đ ng 2: ọ ộ Vẽ hai góc trên n a m t ph ng ử ặ ẳ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
·
xOy 30= °
,
·xOz 50 = °
Trong batia Ox, Oy, Oz tia nào n m gi a hai tiaằ ữcòn l i?ạ
Trang 25- Giáo viên s a ví d ử ụ - H c sinh nghe gi ngọ ả
và ghi bài
Cách vẽ:
- Vẽ tia Ox tùy ý
- Trên m t n a mp có b ch a tia Ox,ộ ử ờ ứ
vẽ hai tia Oy, Oz sao cho
·xOz
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, ho t đ ng nhóm, luy n t p th c hànhạ ế ạ ộ ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Th o lu n nhóm, đ t câu h i, đ ng nãoả ậ ặ ỏ ộ
Ho t đ ng c a giáo ạ ộ ủ
viên Ho t đ ng c a h c ạ ộ sinh ủ ọ N i dung ki n th c c n đ t ộ ế ứ ầ ạ
- Theo dõi bài làm c aủ
h c sinh.ọ - Làm cá nhân. Bài 27 (trang 85 SGK Toán 6 t p 2): Trên cùng m t n a m t ph ngộ ử ặ ẳậ
b ch a tia OA, vẽ hai tia OB, OCờ ứsao cho góc BOA = 145o, góc COA =
Trang 26Vì hai tia OB, OC cùng thu c n aộ ử
m t ph ng b ch a tia OA và nênặ ẳ ờ ứtia OC n m gi a hai tia OA và OB ằ ữ
Ta có
4 Ho t đ ng v n d ng ạ ộ ậ ụ
- Giáo viên yêu c u h c sinh ầ ọ hoc lý thuy t, làm bài t p 27; 28; 29 SGK.85.ế ậ
- H c sinh làm bài t p theo nhóm g m 2 h c sinh.ọ ậ ồ ọ
- Giáo viên ch n 5 bài nhanh nh t đ ch m và ghi đi m.ọ ấ ể ấ ể
Trang 27II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng,ẳ thước đo góc, ph n màu, b ng ph ấ ả ụ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng, tẳ hước đo góc
Trang 28·xOz 60 = °
- Giáo viên đánh giá và cho
viên Ho t đ ng c a h c ạ ộ sinh ủ ọ N i dung ki n th c c n đ t ộ ế ứ ầ ạ
H at đ ng ọ ộ 1: Tia phân giác c a m t góc ủ ộ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
1 Tia phân giác c a m t góc là ủ ộ gì?
Tia phân giác c a m t góc là tia ủ ộ
n m gi a hai c nh c a góc và t o ằ ữ ạ ủ ạ
v i hai c nh y hai góc b ng ớ ạ ấ ằ nhau.
Trang 29Tia Oy là tia phân giác c a ủ
·xOz
H at đ ng ọ ộ 2: Cách vẽ phân giác c a m t góc ủ ộ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
2.
Cách vẽ phân giác c a m t ủ ộ góc
- Giáo viên nêu ví d vàụ
hướng d n H c sinhẫ ọ
dùng thước th ng, thẳ ước
đo góc đ vẽ.ể
- H c sinh nêu cách vẽọtheo suy nghĩ Ví d :xOz· ụ Vẽ tia phân giác Oy c a gócủ
Trang 30Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, ho t đ ng nhóm, luy n t p th c hànhạ ế ạ ộ ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Th o lu n nhóm, đ t câu h i, đ ng nãoả ậ ặ ỏ ộ
Ho t đ ng c a giáo viên ạ ộ ủ Ho t đ ng c a h c sinh ạ ộ ủ ọ N i dung ki n ộ ế
th c c n đ t ứ ầ ạ
- Ngoài cách vẽ tia phân giác c a m tủ ộ
góc nh trên ta có th xđ tia phân giácư ể
c a ủ
·xOy
b ng cách ghép gi y.ằ ấ
- H c sinh nghe gi ng vàọ ảghi bài
- Giáo viên cho H c sinh ghi chú ý:ọ - H c sinh nghe gi ng vàọ ả
ghi bài
·
Tia Oy l tia xOy yOz
ph n gi c xOz xOy yOz xOz
- Ti t sau luy n t p.ế ệ ậ
Trang 32Ngày so n: ạ Tu n: ầ
CH ƯƠ NG II - GÓC LUY N T P Ệ Ậ
II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng,ẳ thước đo góc, ph n màu, b ng ph ấ ả ụ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng, tẳ hước đo góc
Trang 33viên Ho t đ ng c a h c ạ ộ sinh ủ ọ N i dung ki n th c c n đ t ộ ế ứ ầ ạ
- Theo dõi bài làm c aủ
h c sinh.ọ - Làm cá nhân. Bài 33 (trang 87 SGK Toán 6 t p 2): Vẽ hai góc k bù xOy, yOx', bi tề ậế
góc xOy = 130o G i Ot là tia phânọgiác c a góc xOy Tính góc x'Ot.ủ
Trang 343 Ho t đ ng luy n t p ạ ộ ệ ậ
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, ho t đ ng nhóm, luy n t p th c hànhạ ế ạ ộ ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Th o lu n nhóm, đ t câu h i, đ ng nãoả ậ ặ ỏ ộ
- Giáo viên yêu c u h c sinh làm các bài t p còn l i trong SGK ầ ọ ậ ạ
- H c sinh làm bài cá nhân.ọ
Trang 35II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng,ẳ thước đo góc trên m t đ tặ ấ
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng, tẳ hước đo góc
III Ti n trình lên l p: ế ớ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ
Trang 362 Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
- Giáo viên gi i thi u: Khi c n ph i đo m t góc trên m t đ t ta không th dùng thớ ệ ầ ả ộ ặ ấ ể ước
đo góc mà ph i dùng m t d ng c g i là giác k ả ộ ụ ụ ọ ế
- D ng c đo góc trên m t đ t g i là Giác k g m: M t đĩa tròn đụ ụ ặ ấ ọ ế ồ ộ ược chia đ s n đ tộ ẳ ặ
n m ngang trên m t giá ba chân M t đĩa có m t thanh quay xung quanh tâm đĩa, haiằ ộ ặ ộ
đ u thanh có hai t m th ng đ ng, m i t m có m t khe h , hai khe h và tâm c a đĩaầ ấ ẳ ứ ỗ ấ ộ ở ở ủ
th ng hàng.ẳ
- Giáo viên gi i thi u d ng c th c hành: giác k , c c, thớ ệ ụ ụ ự ế ọ ước th ng.ẳ
- Giáo viên hướng d n H c sinh n m v ng các bẫ ọ ắ ữ ước th c hành theo SGK.ự
Cách đo góc trên m t đ t ặ ấ
B ướ c 1: Đ t giác k sao cho m t đĩa n m ngang và tâm c a nó n m trên đặ ế ặ ằ ủ ằ ường th ngẳ
đ ng đi qua đ nh C c a ứ ỉ ủ ·ACB
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, ho t đ ng nhóm, luy n t p th c hànhạ ế ạ ộ ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Th o lu n nhóm, đ t câu h i, đ ng nãoả ậ ặ ỏ ộ
Trang 37II Chu n b c a Giáo viên và H c sinh ẩ ị ủ ọ :
• Giáo viên: Giáo án, SGK, thước th ng,ẳ compa
• H c sinh: SGK, thọ ước th ng ẳ compa
Trang 38Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
Trang 39- Giáo viên vẽ thêm đi mể
H at đ ng 2: ọ ộ Cung và dây cung.
Ph ươ ng pháp: Đàm tho i, thuy t trình, luy n t p th c hành.ạ ế ệ ậ ự
Kĩ thu t: ậ Đ t câu h i, đ ng não.ặ ỏ ộ
2
Cung và dây cung.