Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 03:2009/BGTVT quy định về hoạt động giám sát kỹ thuật và các hoạt động liên quan đến thiết kế, đóng mới, hoán cải, phục hồi, sửa chữa và khai thác các tàu biển cỡ nhỏ vỏ thép hoặc vỏ hợp kim nhôm hoạt động trong vùng ven biển Việt Nam cách bờ không quá 20 hải lý, có các thông số: Tàu tự chạy có chiều dài dưới 20 mét và công suất máy chính dưới 37 kW; tàu không tự chạy có chiều dài dưới 20 mét.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
QCVN 03: 2009/BGTVTQUY CHU N K THU T QU C GIA V GIÁM SÁT K THU T VÀẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ỹ Ậ
ĐÓNG TÀU BI N C NHỂ Ỡ Ỏ
National technical regulation on technical supervision and construction of
small seagoing ships
L i nói đ u ờ ầ
QCVN 03: 2009/BGTVT do C c Đăng ki m Vi t Nam biên so n, V Khoaụ ể ệ ạ ụ
h c Công ngh trình duy t, B Giao thông v n t i ban hành theo Thông t sọ ệ ệ ộ ậ ả ư ố 21/2009/TTBGTVT ngày 06 tháng 10 năm 2009
QCVN 03: 2009/BGTVT được xây d ng trên c s chuy n đ i các Tiêuự ơ ở ể ổ chu n qu c gia “Quy ph m giám sát k thu t và đóng tàu bi n v thép cẩ ố ạ ỹ ậ ể ỏ ỡ
Trang 2Ch ươ ng 2. THI T B ĐI U KHI N Ế Ị Ề Ể
2.1. B trí và trang thi t b đi u khi n ố ế ị ề ể
Ch ươ ng 3. CÁC MÁY VÀ THI T B Ế Ị
3.1. Quy đ nh chung ị
Ch ươ ng 4. H TR C Ệ Ụ
Trang 34.1. Yêu c u k thu t ầ ỹ ậ
Ch ươ ng 5. THI T B Đ Y TÀU Ế Ị Ẩ
5.1. Yêu c u k thu t ầ ỹ ậ
Trang 43.1. Yêu c u v thi t k và ch t oầ ề ế ế ế ạ
3.2. B o v tránh đi n gi tả ệ ệ ậ
3.3. Đi u ki n môi trề ệ ường
Ch ươ ng 4. TH THI T B ĐI N Ử Ế Ị Ệ
1.3. Yêu c u b sung ầ ổ
Ch ươ ng 2. CÁC YÊU C U V N Đ NH Ầ Ề Ổ Ị
2.1. Tàu kín
Trang 52.2. K t c u, đ c tính k thu t và đ nh m c trang bế ấ ặ ỹ ậ ị ứ ị
Ch ươ ng 3. PH ƯƠ NG TI N TÍN HI U Ệ Ệ
5.3. L p đ t và ngu n cung c p đi n cho các thi t b VTĐắ ặ ồ ấ ệ ế ị
PH N 9. TRANG B NGĂN NG A Ô NHI M Ầ Ị Ừ Ễ
Ch ươ ng 1. QUY Đ NH CHUNG Ị
Trang 6Ch ươ ng 4. TRANG B NGĂN NG A Ô NHI M DO RÁC TH I Ị Ừ Ễ Ả
bi n Vi t Nam cách b không quá 20 h i lý, có các thông s (1) ho c (2)ể ệ ờ ả ố ở ặ sau đây:
(1) Tàu t ch y có chi u dài dự ạ ề ưới 20 mét và công su t máy chính dấ ưới 37 kW;(2) Tàu không t ch y có chi u dài dự ạ ề ưới 20 mét
Các tàu nêu trên sau đây trong Quy chu n này đẩ ược vi t t t là “tàu”.ế ắ
Nh ng tàu bi n dữ ể ưới đây không thu c ph m vi đi u ch nh c a Quy chu nộ ạ ề ỉ ủ ẩ này:
(1) Tàu th thao;ể
(2) Tàu dùng vào m c đích an ninh và qu c phòng;ụ ố
(3) Tàu kéo, tàu đ y, tàu lai d t, tàu d u, tàu cá, tàu cao t c, tàu ch xô khí hóaẩ ắ ầ ố ở
l ng, tàu ch xô hóa ch t nguy hi m, các tàu có công d ng đ c bi t và tàuỏ ở ấ ể ụ ặ ệ khách ch trên 12 hành khách.ở
1.2. Đ i tố ượng áp d ng ụ
Trang 7Quy chu n này áp d ng đ i v i các t ch c, cá nhân có các ho t đ ng liênẩ ụ ố ớ ổ ứ ạ ộ quan đ n tàu thu c ph m vi đi u ch nh c a Quy chu n này nêu t i m c 1.1.ế ộ ạ ề ỉ ủ ẩ ạ ụ1.3. Gi i thích t ngả ừ ữ
Quy chu n này s d ng các đ nh nghĩa/gi i thích dẩ ử ụ ị ả ưới đây:
(1) Tàu hở là tàu có k t c u mà nế ấ ước có th vào trong tàu dể ưới tác đ ng c aộ ủ sóng và m a (ví d tàu không boong, tàu boong h v.v…).ư ụ ở
(2) Tàu kín là tàu có k t c u kín phía trên không đ nế ấ ở ể ướ ọc l t vào dưới tác
(6) Các t ch c, cá nhân có các ho t đ ng liên quan đ n các tàu thu c ph m ổ ứ ạ ộ ế ộ ạ
vi đi u ch nh c a Quy chu n này nêu t i m c 1.1 ề ỉ ủ ẩ ạ ụ là C c Đăng ki m Vi t Namụ ể ệ (sau đây trong Quy chu n này vi t t t là “Đăng ki m”), các Ch tàu, các c sẩ ế ắ ể ủ ơ ở thi t k , đóng m i, hoán c i, ph c h i, s a ch a và khai thác tàu.ế ế ớ ả ụ ồ ử ữ
Ngoài nh ng đ nh nghĩa/gi i thích nêu trên, có th s d ng các đ nh nghĩa/gi iữ ị ả ể ử ụ ị ả thích các tài li u k thu t hi n hành có liên quan. ở ệ ỹ ậ ệ
1.4. L u ý khi áp d ng ư ụ
1.4.1. Đ i v i nh ng ph n không đ c p đ n trong Quy chu n này ph i ápố ớ ữ ầ ề ậ ế ẩ ả
d ng nh ng yêu c u tụ ữ ầ ương ng trong các Quy chu n hi n hành liên quan. ứ ẩ ệ1.4.2. Đ i v i các tàu bi n c nh không thu c ph m vi đi u ch nh c a Quyố ớ ể ỡ ỏ ộ ạ ề ỉ ủ chu n này nêu 1.1, có th áp d ng Quy chu n này, n u có yêu c u c a chẩ ở ể ụ ẩ ế ầ ủ ủ tàu ho c c quan qu n lý, vì m c đích đ m b o an toàn k thu t. ặ ơ ả ụ ả ả ỹ ậ
1.4.3. K t c u thân tàu, trang thi t b , b trí và kích thế ấ ế ị ố ướ ơ ấc c c u c a tàu khácủ
v i quy đ nh trong Quy chu n này s đớ ị ẩ ẽ ược Đăng ki m ch p nh n n u xétể ấ ậ ế
th y chúng th a mãn yêu c u tấ ỏ ầ ương đương ho c cao h n so v i nh ng quyặ ơ ớ ữ
Trang 8(1) Ki m tra l n đ u (tàu đóng m i ho c tàu đang khai thác ch a có h sể ầ ầ ớ ặ ư ồ ơ Đăng ki m);ể
(2) Ki m tra chu k , bao g m: ể ỳ ồ
(a) Ki m tra đ nh k ;ể ị ỳ
(b) Ki m tra hàng năm;ể
(c) Ki m tra trên đà;ể
(3) Ki m tra b t thể ấ ường
1.1.2. Ki m tra l n đ u tàu đóng m i ể ầ ầ ớ
1. Khi ki m tra l n đ u tàu để ầ ầ ược đóng m i dớ ướ ựi s giám sát k thu t c aỹ ậ ủ Đăng ki m, ph i ki m tra s phù h p c a thân tàu và trang thi t b , thi t bể ả ể ự ợ ủ ế ị ế ị
đ ng l c và thi t b đi n v i các h s k thu t đã độ ự ế ị ệ ớ ồ ơ ỹ ậ ược duy t, đ ng th iệ ồ ờ
ti n hành th nghi m c n thi t đ có c s xác nh n tr ng thái k thu t c aế ử ệ ầ ế ể ơ ở ậ ạ ỹ ậ ủ tàu phù h p v i h s k thu t đã đợ ớ ồ ơ ỹ ậ ược duy t, ki m tra ch t lệ ể ấ ượng đườ nghàn và ki m tra tính kín nể ước
V t li u và s n ph m đậ ệ ả ẩ ược ch t o nế ạ ở ước ngoài dùng trên các tàu ch u sị ự giám sát c a Đăng ki m ph i có tài li u ch ng minh trang thi t b đó hoànủ ể ả ệ ứ ế ị toàn phù h p v i yêu c u nêu m c này. Trong trợ ớ ầ ở ụ ường h p không có Gi yợ ấ
ch ng nh n nh nêu trên thì chúng ph i ch u s giám sát c a Đăng ki m trongứ ậ ư ả ị ự ủ ể
t ng trừ ường h p c th ợ ụ ể
2. Sau khi ki m tra theo kh i lể ố ượng chi ti t nêu B ng 1/1.1 Ph n này, n uế ở ả ầ ế
th a mãn các yêu c u c a Quy chu n này thì tàu s đỏ ầ ủ ẩ ẽ ược c p h s Đăngấ ồ ơ
ki m nêu 3.3.1 (III.Quy đ nh v qu n lý).ể ở ị ề ả
1.1.3. Ki m tra l n đ u tàu đang khai thác ể ầ ầ
1. T t c các tàu đã đấ ả ược đóng mà không qua các bước giám sát k thu t c aỹ ậ ủ Đăng ki m trể ước khi đ ngh Đăng ki m ki m tra, ch tàu ph i trình choề ị ể ể ủ ả Đăng ki m h s thi t k k thu t đóng m i (n u có), ho c h s k thu tể ồ ơ ế ế ỹ ậ ớ ế ặ ồ ơ ỹ ậ
đượ ậc l p trên c s tàu hi n có đ Đăng ki m xét duy t theo các yêu c u c aơ ở ệ ể ể ệ ầ ủ Quy chu n này. Trên c s h s k thu t đẩ ơ ở ồ ơ ỹ ậ ược duy t, Đăng ki m s ti nệ ể ẽ ế hành ki m tra tr ng thái k thu t c a tàu, xem xét k bên trong, bên ngoài thânể ạ ỹ ậ ủ ỹ tàu, trang thi t b , phế ị ương ti n c u sinh, tín hi u, trang b phòng và ch a cháy,ệ ứ ệ ị ữ máy móc, thi t b đi n, thi t b vô tuy n đi n, v.v đ xác đ nh m c đ phùế ị ệ ế ị ế ệ ể ị ứ ộ
h p ho c th a mãn h s k thu t đợ ặ ỏ ồ ơ ỹ ậ ược duy t và các yêu c u c a Quy chu nệ ầ ủ ẩ này và đ c bi t ph i xem xét các yêu c u đ a ra dặ ệ ả ầ ư ưới đây:
(1) Vùng ho t đ ng d ki n c a tàu;ạ ộ ự ế ủ
(2) Tr ng t i và s hành khách đọ ả ố ược phép chuyên ch ;ở
(3) Các trang thi t b c u sinh, hàng h i, tín hi u, phế ị ứ ả ệ ương ti n phòng và ch aệ ữ cháy, trang b ngăn ng a ô nhi m.ị ừ ễ
2. Qua k t qu ki m tra, n u th y c n thi t, Đăng ki m có th yêu c u đ aế ả ể ế ấ ầ ế ể ể ầ ư tàu lên đà đ ki m tra ph n chìm c a tàu. ể ể ầ ủ
Trang 93. Sau khi ki m tra theo kh i lể ố ượng chi ti t nêu B ng 1/1.1 Ph n này, n uế ở ả ầ ế
th a mãn các yêu c u c a Quy chu n này thì tàu s đỏ ầ ủ ẩ ẽ ược c p các h s kấ ồ ơ ỹ thu t c a Đăng ki m nêu 3.3.1. (III. Quy đ nh v qu n lý).ậ ủ ể ở ị ề ả
1.1.4. Ki m tra đ nh kể ị ỳ
1. Ki m tra đ nh k để ị ỳ ược ti n hành 5 năm 1 l n. Khi ki m tra đ nh k , ph iế ầ ể ị ỳ ả
ti n hành ki m tra t m và th ho t đ ng đ đánh giá tr ng thái k thu t c aế ể ỉ ỉ ử ạ ộ ể ạ ỹ ậ ủ thân tàu, thi t b đ ng l c, thi t b đi n và các trang thi t b c a tàu xem cònế ị ộ ự ế ị ệ ế ị ủ
th a mãn các yêu c u c a Quy chu n này hay không. Ki m tra đ nh k b tỏ ầ ủ ẩ ể ị ỳ ắ
bu c bao g m c ki m tra trên đà.ộ ồ ả ể
2. Đăng ki m có th rút ng n th i h n ki m tra đ nh k , tùy theo tr ng thái kể ể ắ ờ ạ ể ị ỳ ạ ỹ thu t th c t c a tàu ho c do nh ng nguyên nhân khác có liên quan.ậ ự ế ủ ặ ữ
3. Kh i lố ượng ki m tra đ nh k nêu B ng 1/1.1 Ph n này.ể ị ỳ ở ả ầ
1.1.5. Ki m tra hàng năm ể
1. Ki m tra hàng năm ph i để ả ược ti n hành trong kho ng th i gian ba thángế ả ờ
trước ho c ba tháng sau ngày ki m tra hàng năm đã n đ nh.ặ ể ấ ị
2. Trong đ t ki m tra hàng năm, ph i ti n hành ki m tra bên ngoài và th ho tợ ể ả ế ể ử ạ
đ ng đ đánh giá tr ng thái k thu t c a thân tàu, thi t b đ ng l c, thi t bộ ể ạ ỹ ậ ủ ế ị ộ ự ế ị
đi n, các trang thi t b khác c a tàu và đ c bi t l u ý đ n s thay đ i thànhệ ế ị ủ ặ ệ ư ế ự ổ
ph n thi t b , vi c b trí và l p đ t chúng.ầ ế ị ệ ố ắ ặ
3. Kh i lố ượng ki m tra hàng năm nêu B ng 1/1.1 Ph n này.ể ở ả ầ
1.1.6. Ki m tra trên đà ể
1. Đ i v i tàu khách: ki m tra trên đà 12 tháng m t l n, đ i v i tàu khôngố ớ ể ộ ầ ố ớ
ph i là tàu khách: ki m tra 5 năm hai l n, trong đó có m t l n trùng v i đ tả ể ầ ộ ầ ớ ợ
ki m tra đ nh k Trong m i trể ị ỳ ọ ường h p, th i gian gi a 2 l n ki m tra trên đàợ ờ ữ ầ ể không được vượt quá 36 tháng
2. Khi ki m tra trên đà, ph i ti n hành ki m tra ph n chìm c a v tàu, bánhể ả ế ể ầ ủ ỏ lái, chân v t, đ m làm kín c a tr c chân v t và van thông bi n, l x và phị ệ ủ ụ ị ể ỗ ả ụ tùng khác, cũng nh các chi ti t liên k t chúng v i thân tàu n m ph n chìmư ế ế ớ ằ ở ầ
c a tàu.ủ
3. Nên b trí ki m tra trên đà trùng vào đ t ki m tra hàng năm. Khi đó ngoàiố ể ợ ể
nh ng yêu c u nêu trên, tàu bi n c nh ph i tuân th n i dung th c hi n vàoữ ầ ể ỡ ỏ ả ủ ộ ự ệ
đ t ki m tra hàng năm nêu B ng 1/1.1 Ph n này.ợ ể ở ả ầ
1.1.7 Ki m tra b t thể ấ ường
1. Đăng ki m ti n hành ki m tra b t thể ế ể ấ ường trong trường h p tàu b tai n n,ợ ị ạ sau khi s a ch a tai n n, sau khi có thay th ho c trang b l i, sau khi kh cử ữ ạ ế ặ ị ạ ắ
ph c các khi m khuy t, khi đ i tên tàu ho c trong nh ng trụ ế ế ổ ặ ữ ường h p c nợ ầ thi t khác đế ược c p có th m quy n, b o hi m, ch tàu yêu c u. Kh i lấ ẩ ề ả ể ủ ầ ố ượ ng
ki m tra b t thể ấ ường và trình t ti n hành ph thu c vào m c đích ki m tra vàự ế ụ ộ ụ ể tình tr ng k thu t c a tàu.ạ ỹ ậ ủ
Trang 102. Khi ti n hành ki m tra tàu ph i tuân th các quy đ nh c a các hế ể ả ủ ị ủ ướng d n cóẫ liên quan đ i v i tàu bi n m c đ h p lý và có th đố ớ ể ở ứ ộ ợ ể ược.
1.2. Kh i lố ượng ki m tra ể
1.2.1. Quy đ nh chungị
Kh i lố ượng ki m tra t ng quát ph i th c hi n trong vi c ki m tra l n đ u,ể ổ ả ự ệ ệ ể ầ ầ
đ nh k và hàng năm nêu B ng 1/1.1, Ph n này.ị ỳ ở ả ầ
1.2.2. Kh i lố ượng ki m tra c th ể ụ ể
Kh i lố ượng ki m tra nêu B ng 1/1.1 Ph n này là kh i lể ở ả ầ ố ượng ki m tra choể
m t con tàu thông thộ ường. Kh i lố ượng này được Đăng ki m tăng lên ho cể ặ
gi m b t, ph thu c vào ki u, công d ng và m c đ ph c t p ho c đ n gi nả ớ ụ ộ ể ụ ứ ộ ứ ạ ặ ơ ả
c a tàu, tu i tàu và tr ng thái k thu t th c t c a tàu.ủ ổ ạ ỹ ậ ự ế ủ
B ng 1/1.1. Kh i lả ố ượng ki m tra ể
Đ i tố ượng ki m traể
Trang 11Phương ti n c u sinhệ ứ K, H N Trang b vô tuy n đi n và thông tin liên l cị ế ệ ạ K, Đ, T N, T
Các ph t i tiêu th đi n quan tr ng ụ ả ụ ệ ọ K, Đ, T N, T
H th ng đèn tín hi u, chi u sáng ệ ố ệ ế K, Đ, T N, T Các d ng c ki m tra, kh i đ ng, đi u ch nh ụ ụ ể ở ộ ề ỉ N, Đ N Thi t b thu lôi và n i đ t b o v ế ị ố ấ ả ệ N, Đ N, ĐCác d ng c đo lụ ụ ường, ki m tra b ng đi n ể ằ ệ H, N, T N, TChú thích:
K: Ki m tra, khi c n đ n g n, m ho c tháo r i đ ki m tra;ể ầ ế ầ ở ặ ờ ể ể
N: Xem xét bên Ngoài;
Đ: Đo và xác đ nh đ hao mòn, khe h , đi n tr , v.v….;ị ộ ở ệ ở
A: Th Áp l c (th y l c, không khí nén); th kín nử ự ủ ự ử ước;
T: Th ho t đ ng; ử ạ ộ
H: Ki m tra H s (tính hi u l c, d u, v.v…) ể ồ ơ ệ ự ấ
Trang 121.3. H s trình duy t ồ ơ ệ
1.3.1. Quy đ nh chung ị
Trước khi ti n hành đóng m i tàu ho c ki m tra l n đ u ch tàu ph i trìnhế ớ ặ ể ầ ầ ủ ả Đăng ki m h s thi t k k thu t đ duy t nh m đ m b o r ng tàu đó th aể ồ ơ ế ế ỹ ậ ể ệ ằ ả ả ằ ỏ mãn các yêu c u c a Quy chu n này.ầ ủ ẩ
1.3.2. Danh m c h s k thu t trình duy tụ ồ ơ ỹ ậ ệ
Trên đây là danh m c h s k thu t trình duy t có tính ch t t ng quát đ iụ ồ ơ ỹ ậ ệ ấ ổ ố
v i các tàu thông thớ ường. Đ i v i các tàu khách ho c đ i v i tàu có kíchố ớ ặ ố ớ
thước nh (có chi u dài t 12 m tr xu ng), k t c u và trang thi t b đ nỏ ề ừ ở ố ế ấ ế ị ơ
Trang 13gi n thì kh i lả ố ượng h s k thu t nêu trên s đồ ơ ỹ ậ ẽ ược Đăng ki m xem xét để ể quy t đ nh tăng hay gi m tế ị ả ương ng trong t ng trứ ừ ường h p c th ợ ụ ể
Ph n IIầ
K T C U THÂN TÀU VÀ TRANG THI T BẾ Ấ Ế Ị
Chương IQUY Đ NH CHUNGỊ
1.2.1. Các ký hi u và gi i thích ệ ả
Nh ng ký hi u sau đây đữ ệ ượ ử ục s d ng trong Ph n này và đầ ược gi i thích nhả ư sau:
(a) L: Chi u dài tàu là kho ng cách, tính b ng mét, đo t i đề ả ằ ạ ường nước chở hàng thi t k l n nh t, t m t trế ế ớ ấ ừ ặ ước c a s ng mũi đ n đủ ố ế ường tâm tr c bánhụ lái, ho c b ng 96% chi u dài c a đặ ằ ề ủ ường nước này đo t m t trừ ặ ước c a s ngủ ố mũi đ n m t sau cùng c a đuôi tàu, l y tr s nào l n h n;ế ặ ủ ấ ị ố ớ ơ
(b) B: Chi u r ng tàu là kho ng cách n m ngang, tính b ng mét, đo m tề ộ ả ằ ằ ở ặ
ph ng sẳ ườn gi a, gi a hai mép ngoài c a sữ ữ ủ ườn t i đạ ường nước ch hàngở thi t k l n nh t;ế ế ớ ấ
(c) d: Chi u chìm tàu là kho ng cách th ng đ ng, tính b ng mét, đo t m tề ả ẳ ứ ằ ừ ặ trên c a tôn gi a đáy đ n đủ ữ ế ường nước ch hàng thi t k l n nh t;ở ế ế ớ ấ
(d) D: Chi u cao m n tàu là kho ng cách th ng đ ng, tính b ng mét, t i m tề ạ ả ẳ ứ ằ ạ ặ
ph ng sẳ ườn gi a, đo t m t trên c a tôn gi a đáy đ n m t trên c a xà ngangữ ừ ặ ủ ữ ế ặ ủ boong;
(e) v: T c đ c a tàu, tính b ng mét trên giây, m/s;ố ộ ủ ằ
(f) h3%: Chi u cao sóng tính toán ng v i t n su t 3%;ề ứ ớ ầ ấ
(g) g: Gia t c tr ng trố ọ ường, đượ ấc l y b ng 9,81 m/sằ 2;
(h) [ ]: ng su t pháp cho phép các c c u thân tàu, tính b ng MPa; σ Ứ ấ ở ơ ấ ằ
(i) qd: Cường đ t i tr ng đ ng c a nộ ả ọ ộ ủ ước tác đ ng lên c c u thân tàu, tínhộ ơ ấ
b ng kPa;ằ
(k) qt: Cường đ t i tr ng tĩnh c a nộ ả ọ ủ ước tác đ ng lên c c u thân tàu, tínhộ ơ ấ
b ng kPa;ằ
Trang 14(l) qh: Cường đ t i tr ng hàng hóa tác đ ng lên c c u thân tàu, tính b ngộ ả ọ ộ ơ ấ ằ kPa.
3. Đo n đuôi tàu: Đo n t đạ ạ ừ ường vuông góc đuôi đ n vách sau bu ng máyế ồ
ho c đo n dài 0,15L v phía mũi tàu tính t đặ ạ ề ừ ường vuông góc đuôi, l y giá trấ ị nào nh h n.ỏ ơ
4. Đo n trung gian: Đo n còn l i, tr các đo n nêu 1.2.21, 2, 3 trên.ạ ạ ạ ừ ạ ở
5. Khung sườn: Là h th ng khung g m đà ngang đáy, sệ ố ồ ườn và xà ngang boong
1.3. Kh i lố ượng giám sát
1.3.1. H s k thu t ồ ơ ỹ ậ
H s k thu t Ph n này trình Đăng ki m xét duy t ph i phù h p v i 1.3.2ồ ơ ỹ ậ ầ ể ệ ả ợ ớ
Ph n 1 (II. Quy đ nh k thu t).ầ ị ỹ ậ
1.3.2. Quy đ nh ki m tra, th kín nị ể ử ước
Quy đ nh ki m tra, th kín nị ể ử ước thân tàu ph i th a mãn các yêu c u c a Phả ỏ ầ ủ ụ
l c A (VI. Các Ph l c). ụ ụ ụ
1.4. V t li uậ ệ
1.4.1. Gi i h n ch y ớ ạ ả
V t li u s d ng làm các c c u thân tàu quy đ nh trong Ph n này là thép cóậ ệ ử ụ ơ ấ ị ầ
gi i h n ch y t 235 MPa đ n 400MPa ho c h p kim nhôm.ớ ạ ả ừ ế ặ ợ
1.4.2. Tr s c a mô đun ch ng u n ị ố ủ ố ố
Tr s mô đun ch ng u n c a ti t di n c c u thân tàu tính theo các công th cị ố ố ố ủ ế ệ ơ ấ ứ
Ch ng 2, Ph n này là ng v i thép có gi i h n ch y b ng 235 MPa (σ
235 MPa)
V i nh ng c c u làm b ng thép có gi i h n ch y l n h n thì mô đun ch ngớ ữ ơ ấ ằ ớ ạ ả ớ ơ ố
u n đố ược gi m theo h s k = 235/ (Trong đó là gi i h n ch y c a thépả ệ ố σ σ ớ ạ ả ủ
có gi i h n ch y l n h n 235 MPa).ớ ạ ả ớ ơ
1.4.3. Tính toán ăn mòn do han g và hao mòn (g i chung là hao mòn) c aỉ ọ ủ các c c u thépơ ấ
1. Đ b n các c c u thân tàu độ ề ơ ấ ược đ nh m c là m t n a tu i th Trongị ứ ộ ử ổ ọ
trường h p không có yêu c u đ c bi t v tu i th c a tàu thì tu i th c a tàuợ ầ ặ ệ ề ổ ọ ủ ổ ọ ủ
được quy đ nh là 24 năm.ị
Kích thước các c c u thân tàu đơ ấ ược xác đ nh d a trên lị ự ượng ăn mòn do han
g và hao mòn sau: ỉ
Trang 15T: Tu i th c a tàu, năm;ổ ọ ủ
: T c đ hao mòn trung bình hàng năm c a các c c u thân tàu, đố ộ ủ ơ ấ ượ ấ c l ytheo 1.4.32 Chương này
(2) Chi u dày các c c u d ng t m:ề ơ ấ ạ ấ
S = S’ + S, mm
Trong đó:
S’: Chi u dày t m khi đ n n a tu i th , mm. ề ấ ế ử ổ ọ
(3) Mô đun ch ng u n c a ti t di n ngang c a d m làm b ng thép hình: ố ố ủ ế ệ ủ ầ ằ
Đ i v i d m thanh và d m có ti t di n tròn.ố ớ ầ ầ ế ệ
(4) Mô đun ch ng u n và mô men quán tính c a ti t di n ngang c a d m kố ố ủ ế ệ ủ ầ ể
c mép kèm;ả
W = W’ +∆W, cm3
J = J’ + ∆J, cm4
Trong đó:
W’ và J’: Mô đun ch ng u n và mô men quán tính c a ti t di n ngang c aố ố ủ ế ệ ủ
d m khi đ n n a tu i th ;ầ ế ử ổ ọ
∆W và ∆J: Lượng b sung c a chúng b i đ hao mòn và ăn mòn do han gổ ủ ở ộ ỉ trong vòng n a tu i th ử ổ ọ
Lượng b sung b i đ hao mòn nói trên đổ ở ộ ược tính v i gi thi t r ng chi uớ ả ế ằ ề dày c a các t m t o thành d m có mép kèm đủ ấ ạ ầ ược gi m m t lả ộ ượng ∆Si, còn
di n tích c a nó gi m m t lệ ủ ả ộ ượng:
∆f = 10 bi . ∆Si,
Trong đó:
bi : Kích thước đ c tr ng (chi u cao b n thành, chi u r ng mép kèm, v.v….).ặ ư ề ả ề ộ
2. T c đ hao mòn trung bình hàng năm c a các c c u thân tàu trong đi uố ộ ủ ơ ấ ề
ki n không có thông s c th v khu v c ho t đ ng và áp d ng bi n phápệ ố ụ ể ề ự ạ ộ ụ ệ
Trang 16b o v c th đả ệ ụ ể ượ ấc l y theo B ng 2/1.1 Chả ương này, ph thu c vào khu v cụ ộ ự
ho t đ ng: ạ ộ
I: Đ i v i tàu ho t đ ng thố ớ ạ ộ ường xuyên vùng bi n;ở ể
II: Đ i v i tàu pha sông bi n.ố ớ ể
B ng 2/1.1. T c đ ăn mòn tính toán c a các c c u thép, mm/năm ả ố ộ ủ ơ ấ
Tên các c c uơ ấ
T c đ ăn mòn,ố ộ(mm/năm)Khu v c ho t đ ngự ạ ộ
Tôn m n trên đạ ường nước và dàn m nạ 0,1 0,07
Khi áp d ng nh ng bi n pháp ch ng ăn mòn b o đ m s ăn mòn t i thi uụ ữ ệ ố ả ả ự ố ể trong đi u ki n khai thác đề ệ ược Đăng ki m ch p thu n, t c đ ăn mòn tínhể ấ ậ ố ộ toán được gi m theo quy t đ nh c a Đăng ki m.ả ế ị ủ ể
Đ i v i thân tàu làm b ng h p kim nhôm vi c áp d ng các bi n pháp ch ngố ớ ằ ợ ệ ụ ệ ố
ăn mòn được Đăng ki m duy t là b t bu c trong đó lể ệ ắ ộ ượng hao mòn do han gỉ không đ c p đ n. ề ậ ế
1.5. Liên k t và k t c u các c c uế ế ấ ơ ấ
1.5.1. Liên k t các c c uế ơ ấ
1. Các c c u thân tàu đơ ấ ược ch t o b ng thép và h p kim nhôm (có chi uế ạ ằ ợ ề dày l n h n ho c b ng 2 mm) có th áp d ng liên k t hàn, tán đinh, hàn đi nớ ơ ặ ằ ể ụ ế ệ
ti p xúc, hàn đi m có g n keo, ho c tán đinh k t h p g n keo. Hàn, tán đinh,ế ể ắ ặ ế ợ ắ
g n keo ph i phù h p v i các tiêu chu n đắ ả ợ ớ ẩ ược công nh n. ậ
Trang 172. Hàn đi m k t h p g n keo có th áp d ng cho các c c u không quan tr ngể ế ợ ắ ể ụ ơ ấ ọ
có chi u dày nh h n 3 mm.ề ỏ ơ
3. Hàn đi n ti p xúc (theo t ng đi m) có th áp d ng cho thệ ế ừ ể ể ụ ượng t ng và l uầ ầ
c a tàu. Ngoài ra có th áp d ng phủ ể ụ ương pháp hàn này k t h p g n keo choế ợ ắ các phân đo n m n và boong c a tàu có chi u dài 10m tr xu ng tr các cạ ạ ủ ề ở ố ừ ơ
c u ch u l c t p trung l n làm n t m i hàn (thi t b lai d t, thi t b nâng hàng,ấ ị ự ậ ớ ứ ố ế ị ắ ế ị v.v…)
4. Liên k t tán đinh k t h p g n keo có th áp d ng cho nh ng c c u n mế ế ợ ắ ể ụ ữ ơ ấ ằ
dướ ười đ ng nước, c c u ch u l c ch n đ ng.ơ ấ ị ự ấ ộ
5. Các lo i keo dùng trong m i hàn đi m k t h p g n keo ho c tán đinh k tạ ố ể ế ợ ắ ặ ế
h p g n keo ph i đợ ắ ả ược Đăng ki m ch p nh n. ể ấ ậ
1.5.2. K t c u các c c u ế ấ ơ ấ
1. S thay đ i hình dáng ho c ti t di n c a các c c u trong k t c u thân tàuự ổ ặ ế ệ ủ ơ ấ ế ấ
ph i đả ược chuy n ti p d n d n. Góc c a các l khoét trên c c u ph i để ế ầ ầ ủ ỗ ơ ấ ả ượ c
lượn tr n, mép l khoét ph i nh n. Kích thọ ỗ ả ẵ ước m t c t ngang và thành ph nặ ắ ầ
c a các c c u d c ph i thay đ i d n đ u theo chi u dài tàu. ủ ơ ấ ọ ả ổ ầ ề ề
2. Ph i đ m b o s liên t c c a các c c u d c ch y u trong các khoangả ả ả ự ụ ủ ơ ấ ọ ủ ế
đ n m c t i đa có th đế ứ ố ể ượ Ởc. đo n có c c u d c k t thúc, ti t di n c aạ ơ ấ ọ ế ế ệ ủ chúng ph i đ m b o thay đ i d n đ u và ph i đ t các mã ho c các c c uả ả ả ổ ầ ề ả ặ ặ ơ ấ
tương đương khác nh m tránh s t p trung ng su t. Khi không b o đ mằ ự ậ ứ ấ ả ả
được tính liên t c c a c c u, ho c thay đ i đ t ng t hụ ủ ơ ấ ặ ổ ộ ộ ướng c c u thì ph iơ ấ ả
có bi n pháp chuy n ti p cho c c u.ệ ể ế ơ ấ
3. T i m t ti t di n ngang thân tàu không cho phép gián đo n nhi u h n haiạ ộ ế ệ ạ ề ơ
c c u d c kh e trên cùng m t dàn boong, dàn m n và dàn đáy đ i x ng quaơ ấ ọ ỏ ộ ạ ố ứ
m t ph ng d c tâm (s ng d c boong, s ng d c đáy và s ng m n).ặ ẳ ọ ố ọ ố ọ ố ạ
4. khu v c k t thúc các c c u d c kh e c a boong, m n và đáy (s ngỞ ự ế ơ ấ ọ ỏ ủ ạ ố boong, s ng chính, sóng ph đáy và s ng m n) vi c gi m chi u cao c aố ụ ố ạ ệ ả ề ủ chúng ph i đả ược th c hi n trên m t đo n có chi u dài không nh h n 1,5 l nự ệ ộ ạ ề ỏ ơ ầ chi u cao c a c c u n u trong Ph n 2 này không có quy đ nh nào khác. Ph nề ủ ơ ấ ế ầ ị ầ
cu i c a các c c u d c ph i kéo dài đ n c c u ngang g n nh t và liên k tố ủ ơ ấ ọ ả ế ơ ấ ầ ấ ế
v i nó.ớ
5. Đ i v i k t c u hàn vùng có ch n đ ng m nh và đ c bi t các c c uố ớ ế ấ ở ấ ộ ạ ặ ệ ở ơ ấ
c a các két, t i nh ng v trí c c u thủ ạ ữ ị ơ ấ ường chui qua b n thành c a c c uả ủ ơ ấ
kh e ho c t a mã lên nh ng c c u kín nỏ ặ ự ữ ơ ấ ước, t m thành c a c c u thấ ủ ơ ấ ườ ng
ph i đả ược hàn v i t m thành c a c c u kh e. Trong trớ ấ ủ ơ ấ ỏ ường h p c c uợ ơ ấ
thường gián đo n t i c c u kh e ho c t i vách c a két thì ph i đạ ạ ơ ấ ỏ ặ ạ ủ ả ược g nắ
mã n m trong m t ph ng c a c c u thằ ặ ẳ ủ ơ ấ ường c hai bên c a c c u kh eở ả ủ ơ ấ ỏ
ho c c a vách. Mã ph i đặ ủ ả ược hàn v i c c u thớ ơ ấ ường, c c u kh e ho c n pơ ấ ỏ ặ ẹ gia cường vách
Trang 186. Các l khoét trên boong thỗ ượng t ng, trên t m thành s ng boong, trên s ngầ ấ ố ố
d c m n, trên s ng chính đáy ph i có mép nh n và đọ ạ ố ả ẵ ược gia cường thích h pợ
đ gi m t p trung ng su t.ể ả ậ ứ ấ
7. Các l khoét các c c u d c thân tàu nên có c nh dài b trí theo chi uỗ ở ơ ấ ọ ạ ố ề
d c thân tàu.ọ
8. T i m t ti t di n chi u cao t ng c ng các l khoét t m thành c c uạ ộ ế ệ ề ổ ộ ỗ ở ấ ơ ấ kho (đ gi m tr ng lẻ ể ả ọ ượng ho c đ c c u thặ ể ơ ấ ường chui qua) ph i khôngả
đượ ớc l n h n 0,5 l n chi u cao t m thành.ơ ầ ề ấ
9. Kho ng cách t mép l khoét này đ n mép l khoét khác đ c c u thả ừ ỗ ế ỗ ể ơ ấ ườ ngchui qua trên t m thành c c u kh e ph i không nh h n chi u cao c c uấ ơ ấ ỏ ả ỏ ơ ề ơ ấ
thường. Các l khoét trên t m thành c c u kh e ph i cách nhau không nhỗ ấ ơ ấ ỏ ả ỏ
h n m t n a chi u cao c a nó trong trơ ộ ử ề ủ ường h p không có t m vi n l khoétợ ấ ề ỗ (ho c t m t ngoài c a t m vi n trong trặ ừ ặ ủ ấ ề ường h p có t m vi n l khoét).ợ ấ ề ỗ
N u quy đ nh này không th c hi n đế ị ự ệ ược thì ph i tăng chi u dày c a t mả ề ủ ấ thành
10. Các m i n i ngang c a t m thành c c u kh e ph i đ t cách mép c a lố ố ủ ấ ơ ấ ỏ ả ặ ủ ỗ khoét m t kho ng không nh h n 1/3 chi u dài l khoét, trong m i trộ ả ỏ ơ ề ỗ ọ ườ ng
h p không nh h n 2r (trong đó r là bán kính góc lợ ỏ ơ ượn ho c kích thặ ước theo
hướng d c c a l khoét).ọ ủ ỗ
11. Cho phép s d ng nh ng bi n pháp k t c u khác v i đi u ki n ph i trìnhử ụ ữ ệ ế ấ ớ ề ệ ả Đăng ki m xem xét và ch p nh n. ể ấ ậ
1.6. C c u b ng h p kim nhômơ ấ ằ ợ
1.6.1. Quy đ nh chung ị
1. Kích thước c a các c c u b ng h p kim nhôm ph i đủ ơ ấ ằ ợ ả ược tính chuy n tể ừ
nh ng kích thữ ướ ươc t ng ng c a các c c u b ng thép, theo nh ng công th cứ ủ ơ ấ ằ ữ ứ cho B ng 2/1.2 dở ả ưới đây, không xét đ n nh ng quy đ nh v kích thế ữ ị ề ướ ố c t ithi u c a c c u b ng thép.ể ủ ơ ấ ằ
B ng 2/1.2. Công th c tính kích thả ứ ước các c c u b ng h p kim nhômơ ấ ằ ợ
Các c c u ơ ấ Công th c tính toán ứ
Chi u dày tôn bao, tôn boongề
(không k l p ph ), chi u dày tônể ớ ủ ề
vách và k t c u d ng t m ế ấ ạ ấ
' c
c
t Đ i v i thố ớ ượng t ng ầ
' c
Mô men quán tính c a ti t di nủ ế ệ
Di n tích ti t di n c t ệ ế ệ ộ S ' S
c c 1
Trang 19σc: Gi i h n ch y c a thép, MPa.ớ ạ ả ủ
3. Kích thước ti t di n ngang c a s ng mũi, s ng đuôi và giá đ tr c chân v tế ệ ủ ố ố ỡ ụ ị
b ng h p kim nhôm ph i b ng 1,3 l n kích thằ ợ ả ằ ầ ước ti t di n ngang c a c c uế ệ ủ ơ ấ thép tương ng.ứ
Chương IIKÍCH THƯỚC CÁC C C UƠ Ấ
2.1. Quy đ nh chungị
2.1.1. C s tính toán ơ ở
Kích thước các c c u c a k t c u thân tàu đơ ấ ủ ế ấ ược tính toán theo các yêu c uầ
c a Chủ ương này ho c b ng phặ ằ ương pháp tr c ti p đự ế ược Đăng ki m ch pể ấ
nh n.ậ
2.1.2. Ph m vi áp d ng ạ ụ
Nh ng quy đ nh c a Chữ ị ủ ương này áp d ng cho nh ng tàu có h th ng k t c uụ ữ ệ ố ế ấ ngang
2.1.3. Chi u dày t i thi u ề ố ể
Kích thước c a các c c u ph i đủ ơ ấ ả ược xác đ nh theo các công th c t 2.4 đ nị ứ ừ ế 2.15 Chương này. Trong m i trọ ường h p, chi u dày các c c u thân tàu khôngợ ề ơ ấ
đượ ấc l y nh h n ch s cho trong B ng 2/2.1 dỏ ơ ỉ ố ả ưới đây:
B ng 2/2.1. Kích thả ước các c c uơ ấ
S TTố Tên c c uơ ấ Chi u dày c c u, mmề ơ ấ
3 Tôn thượng t ng, l u và các bu ngầ ầ ồ 2,0
2.1.4. Kho ng sả ườn chu n ẩ
Trang 201. Kho ng sả ườn chu n (kho ng cách gi a các c c u c b n đo n gi aẩ ả ữ ơ ấ ơ ả ở ạ ữ tàu) được xác đ nh theo công th c sau: ị ứ
a = 0,01L + 0,25 (m)
Trong đó:
L: Chi u dài tàu, m. ề
2. Cho phép có sai khác so v i kho ng sớ ả ườn chu n ph n gi a tàu trong gi iẩ ở ầ ữ ớ
h n 25%. Nh ng sai khác vạ ữ ượt quá tr s trên ph i đị ố ả ược Đăng ki m xem xétể
và quy t đ nh trong t ng trế ị ừ ường h p c th ợ ụ ể
2.1.6. Các quy đ nh khác ị
1. T i tr ng tính toán ph i là t i tr ng tả ọ ả ả ọ ương ng l y theo m c 2.2 sau đâyứ ấ ụ (có th là qể t, qd ho c qặ h, l yấ tr s nào l n h n).ị ố ớ ơ
2. Nh ng trữ ường h p n m ngoài ph m vi áp d ng c a Quy chu n này, Đăngợ ằ ạ ụ ủ ẩ
ki m s xem xét riêng và quy t đ nh trong t ng trể ẽ ế ị ừ ường h p c th ợ ụ ể
2.2. T i tr ng tính toánả ọ
2.2.1. T i tr ng tính toán ả ọ
1. T i tr ng tính toán cho đáy tàu có th l y theo cả ọ ể ấ ường đ t i tr ng tĩnh qộ ả ọ t ở (1) ho c cặ ường đ t i tr ng đ ng qộ ả ọ ộ d (2) sau đây, l y tr s nào l n h n: ở ấ ị ố ớ ơ(1) Cường đ t i tr ng tĩnh tính toán cho đáy tàu độ ả ọ ược tính theo công th c: ứ
qt = 10(Dt + 0,5) (kPa)
Trong đó:
Dt : Chi u cao m n khu v c đang xét, m.ề ạ ở ự
(2) Cường đ t i tr ng đ ng tính toán cho đáy tàu khi tàu ch y trên sóng độ ả ọ ộ ạ ượ ctính theo công th c: ứ
kPa a
Trang 21x: Kho ng cách t ti t di n đang xét đ n đả ừ ế ệ ế ường vuông góc mũi, m.
2. Đ i v i m n tàu thì t i tr ng tính toán phân b theo quy lu t hình thang: ố ớ ạ ả ọ ố ậ
T i tr ng t i đa t i đáy: ả ọ ố ạ
qt = 10(D + 0,5) (kPa)
T i tr ng t i thi i t i boong:ả ọ ố ể ạ
qt = 5 (kPa)
3. Đ i v i vách kín nố ớ ướ ả ọc t i tr ng tính toán phân b theo quy lu t th y tĩnh:ố ậ ủ
T i tr ng t i đa t i đáy: ả ọ ố ạ
6. Tr s cho phép t i đa c a t i tr ng truy n t con ch ch đ n m t sị ố ố ủ ả ọ ề ừ ạ ế ộ ườ n
m n đạ ược tính theo công th c sau: ứ
Q = p.a.b (kN)
Trong đó:
a: Kho ng cách gi a các sả ữ ườn, m
b: Chi u r ng di n tích ti p xúc c a con ch ch v i m n, m.ề ộ ệ ế ủ ạ ớ ạ
p: Tr s cho phép c a t i tr ng ti p xúc đ i v i m n tàu có t i tr ng nhị ố ủ ả ọ ế ố ớ ạ ả ọ ỏ
đượ ấc l y b ng 100 kPa.ằ
2.2.2. T i tr ng b sung do tàu ch y trên sóngả ọ ổ ạ
1. T i tr ng do hàng hóa tác d ng lên tàu ả ọ ụ
Cường đ t i tr ng tính toán do hàng hóa ch trên boong, sàn và đáy độ ả ọ ở ượ ctính theo công th c sau (có tính đ n các l c quán tính): ứ ế ự
kPa g
a 1
h: Chi u cao t i đa c a hàng x p đ đề ố ủ ế ể ược ch , m.ở
ρh: M t đ hàng hóa (hay kh i lậ ộ ố ượng riêng hàng hóa), T/m3
a: Gia t c chòng chành tính toán, (m/số 2) tính theo công th c: ứ
Trang 222 2
X: Kho ng cách t đi m tính toán đ n tr ng tâm c a tàu, m.ả ừ ể ế ọ ủ
Y: Kho ng cách t đi m tính toán đ n m t ph ng d c tâm, m.ả ừ ể ế ặ ẳ ọ
2. Cường đ t i tr ng tính toán tác đ ng lên vách c a khoang ch a hàng l ngộ ả ọ ộ ủ ứ ỏ
ph i tính cho trả ường h p khoang ch a đ y hàng. T i đi m b t k có t a đợ ứ ầ ạ ể ấ ỳ ọ ộ
Xi, Yi, Zi tr s này đị ố ược tính theo công th c: ứ
kPa 2
b Y 5 , 0 2
l X Z g
l, b: Chi u dài và chi u r ng c a khoang, m.ề ề ộ ủ
a: Gia t c tính toán xác đ nh theo 1, m/số ị 2
Xi: Kho ng cách t c c u tính toán đ n m t ph ng th ng đ ng theo phả ừ ơ ấ ế ặ ẳ ẳ ứ ươ ngngang đi qua tr ng tâm c a th tích khoang khi tàu t th cân b ng, m.ọ ủ ể ở ư ế ằ
Yi: Kho ng cách t c c u tính toán đ n m t ph ng th ng đ ng theo phả ừ ơ ấ ế ặ ẳ ẳ ứ ươ ng
d c đi qua tr ng tâm c a th tích khoang khi tàu t th cân b ng, m.ọ ọ ủ ể ở ư ế ằ
Zi: Kho ng cách t c c u tính toán đ n boong, m. ả ừ ơ ấ ế
, : Góc chòng chành tính toán, xác đ nh theo 1, rad.
Trang 23N u do đi u ki n khai thác, khoang không ch a đ y hoàn toàn, cế ề ệ ứ ầ ường đ t iộ ả
tr ng tính toán có th l y nh h n, t c là b ng: ọ ể ấ ỏ ơ ứ ằ
kPa 5 , 0 L 36 , 0 h
hi: Kho ng cách t c c u tính toán đ n b m t t do c a ch t l ng khi tàu ả ừ ơ ấ ế ề ặ ự ủ ấ ỏ ở
t th cân b ng, m. Các c c u n m cao h n b m t t do c a ch t l ng l yư ế ằ ơ ấ ằ ơ ề ặ ự ủ ấ ỏ ấ
hi = 0
3. Cường đ t i tr ng tính toán tác đ ng lên k t c u boong, sàn, m n chộ ả ọ ộ ế ấ ạ ở hàng r i, đờ ược xác đ nh theo công th c: ị ứ
kPa Z g
a 1
h s cho trong B ng 2/2.2 Chệ ố ả ương này
ng su t nguy hi m đ c l y:
B ng 2/2.2. H s đ tính ng su t cho phép theo ng su t nguy hi m ả ệ ố ể ứ ấ ứ ấ ể
Tên c c u, d ng t i tr ngơ ấ ạ ả ọ
H s đ tính ng su t choệ ố ể ứ ấ phép [ ] theo ng su t nguyσ ứ ấ
hi mểTàu thép Tàu h p kim nhômợ
T i tr ng u n c c b : ả ọ ố ụ ộ
Tôn đáy c a h th ng k t c u d c ủ ệ ố ế ấ ọ 1,36 1,00
Tôn đáy c a h th ng k t c u ngang ủ ệ ố ế ấ 0,70 0,70
Trang 241. S ng mũi ti t di n đ c, đo n t s ng chính đáy đ n đố ế ệ ặ ở ạ ừ ố ế ường nước chở hàng mùa hè, ph i có di n tích ti t di n không nh h n tr s tính theo côngả ệ ế ệ ỏ ơ ị ố
th c sau: ứ
A = 0,8 L (cm2)
T đừ ường nước ch hàng mùa hè tr lên, di n tích ti t di n c a s ng mũi cóở ở ệ ế ệ ủ ố
th gi m d n cho t i ch còn 70% tr s quy đ nh trên t i mút trên c a s ngể ả ầ ớ ỉ ị ố ị ở ạ ủ ố mũi.
2. S ng mũi hàn ch t o t t m tôn ph i có chi u dày không nh h n tr số ế ạ ừ ấ ả ề ỏ ơ ị ố tính theo công th c sau: ứ
S = 0,105L + 4 (mm)
N u mũi tàu có d ng không nh n ho c bán kính cong c a ti t di n s ng mũiế ạ ọ ặ ủ ế ệ ố
đ cao t đ ng n c ch hàng mùa hè tr lên l n h n 200 mm thì m t
ph ng d c tâm, đo n t s ng chính đáy lên đ n đ cao 0,15d so v i đẳ ọ ạ ừ ố ế ộ ớ ườ ng
nước ch hàng mùa hè, s ng mũi ph i đở ố ả ược g n n p gia cắ ẹ ường, c nh t doở ạ ự
c a n p gia củ ẹ ường ph i có b n mép. ả ả
2. Chi u dài c a ti t di n thân sau c a s ng đuôi đề ủ ế ệ ủ ố ượ ấc l y b ng 0,9 chi u dàiằ ề
ti t di n thân trế ệ ước
3. Chi u dày c a thành l lu n tr c chân v t ph i không nh h n 0,6 chi uề ủ ỗ ồ ụ ị ả ỏ ơ ề
r ng c a ti t di n thân trộ ủ ế ệ ước ho c 0,3 đặ ường kính c a tr c chân v t, l y tr sủ ụ ị ấ ị ố nào l n h n.ớ ơ
4. Thân dưới ph i có kích thả ướ ươc t ng ng không nh h n 0,9 chi u dài ti tứ ỏ ơ ề ế
di n thân trệ ước và 0,6 chi u r ng ti t di n thân trề ộ ế ệ ước.
2.4.3. Giá ch nhân ữ
1. Hai càng c a giá ch nhân ph i t o thành m t góc g n b ng 90ủ ữ ả ạ ộ ầ ằ 0. N u gócế này nh h n 80ỏ ơ 0 ho c l n h n 100ặ ớ ơ 0 thì chúng ph i đả ược gia cường thêm
2. Di n tích ti t di n c a m i càng ph i không nh h n 0,6 di n tích ti t di nệ ế ệ ủ ỗ ả ỏ ơ ệ ế ệ
tr c chân v t ch đ t giá ch nhân. Chi u dày c a ti t di n càng ph i khôngụ ị ở ỗ ặ ữ ề ủ ế ệ ả
nh h n 0,45 đỏ ơ ường kính tr c chân v t. Chi u dày u đ ng bao tr c ph iụ ị ề ỡ ố ụ ả không nh h n 0,35 đỏ ơ ường kính c a tr c chân v t.ủ ụ ị
2.5. K t c u đáyế ấ
2.5.1. S ng chính, s ng ph ố ố ụ
Mô đun ch ng u n c a ti t di n ngang c a s ng chính ho c s ng ph k cố ố ủ ế ệ ủ ố ặ ố ụ ể ả mép kèm không được nh h n: ỏ ơ
Trang 253 3
Đà ngang đáy ph i đả ược đ t m i kho ng sặ ở ỗ ả ườn, mô đun ch ng u n c a ti tố ố ủ ế
di n đà ngang đáy k c mép kèm không đệ ể ả ược nh h n tr s tính theo côngỏ ơ ị ố
th c: ứ
3 3
2
cm 10
q: Cường đ t i tr ng tính toán đ i v i c c u đáy, kPa. ộ ả ọ ố ớ ơ ấ
a: Kho ng cách gi a các đà ngang đáy, m.ả ữ
l: Nh p c a đà ngang đáy t i ti t di n đang xét, m.ị ủ ạ ế ệ
[ ]: ng su t pháp cho phép, MPa.σ Ứ ấ
2.6. K t c u m nế ấ ạ
2.6.1. Kho ng cách gi a các sả ữ ườn kh e ỏ
Sườn kh e ph i đỏ ả ược đ t cách nhau không quá 5 kho ng sặ ả ườn. Trong m tặ
ph ng c a sẳ ủ ườn kh e ph i đ t xà ngang boong kh e.ỏ ả ặ ỏ
2.6.2. Kho ng cách gi a các sả ữ ườn thường
Kho ng cách gi a các sả ữ ườn thường được xác đ nh theo 2.1.4 Chị ương này.2.6.3. Mô đun ch ng u nố ố
1. Mô đun ch ng u n c a ti t di n số ố ủ ế ệ ườn k c mép kèm, không để ả ược nhỏ
h n tr s tính theo công th c: ơ ị ố ứ
3 3
2
cm 10 d
Trang 262. T i vùng sạ ườn liên k t v i đà ngang đáy có g n mã hông, mô đun ch ngế ớ ắ ố
u n c a ti t di n số ủ ế ệ ườn ph i không đả ược nh h n: ỏ ơ
3 3
2
cm 10 d
d: Chi u chìm c a tàu, m.ề ủ
q: Cường đ t i tr ng tính toán cho tôn bao và c c u m n, kPa.ộ ả ọ ơ ấ ạ
3. vùng b trí con ch ch, mô đun ch ng u n c a ti t di n sỞ ố ạ ố ố ủ ế ệ ườn không
được nh h n: ỏ ơ
3
3 cm 10
Q: T i tr ng tác đ ng vào sả ọ ộ ườ ấn l y theo 2.2.1 – 6 Chở ương này
b: L y theo 2.2.1 – 6 Chấ ở ương này
l: Kho ng cách t boong đ n đi m gi a chi u r ng m t ti p xúc c a conả ừ ế ể ữ ề ộ ặ ế ủ
ch ch v i m n đo t i m n tàu, m.ạ ớ ạ ạ ạ
4. N u có b trí s ng d c m n thì mô đun ch ng u n c a ti t di n c a s ngế ố ố ọ ạ ố ố ủ ế ệ ủ ố
m n có mép kèm không đạ ược nh h n tr s tính theo công th c: ỏ ơ ị ố ứ
3 3
2
k 10 cm L
q
0,64 8
0,39 7
0,24 8
0,16 7
0,12 2
0,09 4
0,07 5
0,060
k1: H s xác đ nh theo công th c: ệ ố ị ứ
3 k
3 2
k k
4 k
2 2 6
c d b l 3 L
L L
c d b
Lk: Nh p c a s ng d c m n đo gi a hai vách ngang, m.ị ủ ố ọ ạ ữ
q: Cường đ c a t i tr ng tác đ ng lên s ng d c m n, (kN/m) xác đ nh theoộ ủ ả ọ ộ ố ọ ạ ị công th c: ứ
4 1
k a
a d q Q
Trang 27qt: Cường đ t i tr ng l y theo 2.2.12 Chộ ả ọ ấ ở ương này t i chi u cao c a s ngạ ề ủ ố
d c m n, kPa.ọ ạ
Q: T i tr ng t p trung l y theo 2.2.16 Chả ọ ậ ấ ở ương này, kN
d: Kho ng cách t m t trên c a tôn gi a đáy đ n s ng d c m n, m.ả ừ ặ ủ ữ ế ố ọ ạ
c: Chi u r ng vùng m t boong mà s ng ph i đ , m.ề ộ ặ ố ả ỡ
q: Cường đ t i tr ng tính toán cho boong, kPa.ộ ả ọ
Lk: Nh p s ng boong (kho ng cách gi a các vách ngang v i c t ch ng, m.).ị ố ả ữ ớ ộ ố2.7.2. Thành mi ng khoang đ ng th i là s ng boong ệ ồ ờ ố
1. Mô đun ch ng u n c a ti t di n thành mi ng khoang đ ng th i là s ngố ố ủ ế ệ ệ ồ ờ ố boong ph i không đả ược nh h n mô đun ch ng u n c a ti t di n s ng boong.ỏ ơ ố ố ủ ế ệ ố
2. Chi u dày b n thành c a thành mi ng khoang ph i không nh h n tr sề ả ủ ệ ả ỏ ơ ị ố xác đ nh theo công th c sau: ị ứ
t = 0,2L + 3 (mm)
Nh ng ph i l n h n 1 mm so v i chi u dày tôn c a vùng đó.ư ả ớ ơ ớ ề ủ
2.7.3. Xà ngang boong
1. Xà ngang boong ph i đ t m i kho ng sả ặ ở ỗ ả ườn, mô đun ch ng c a u n ti tố ủ ố ế
di n xà ngang boong k c mép kèm không đệ ể ả ược nh h n tr s tính theoỏ ơ ị ố công th c sau: ứ
3 3
2
cm 10 l.
a: Kho ng cách gi a các xà ngang boong cùng lo i, m.ả ữ ạ
q: Cường đ t i tr ng tính toán t i boong, kPa.ộ ả ọ ạ
2. Kích thước các mã được xác đ nh theo mô men u n t i ti t di n c m 2 c aị ố ạ ế ệ ụ ủ khung sườn
2.8. Tôn boong
Trang 28Chi u dày c a tôn boong không đề ủ ược nh h n tr s xác đ nh theo công th cỏ ơ ị ố ị ứ sau:
a: Kho ng sả ườn được xác đ nh theo 2.1.4 Chị ở ương này, m
q: Cường đ t i tr ng tính toán cho đáy, kPa.ộ ả ọ
d: Chi u chìm c a tàu, m.ề ủ
a: Kho ng sả ườn được xác đ nh theo 2.1.4 Chị ở ương này, m
2.10. Vách và c c u váchơ ấ
2.10.1. S lố ượng và b trí ố
1. S lố ượng vách ngang kín nướ ốc t i thi u ph i không nh h n 3.ể ả ỏ ơ
2. Vách mũi ph i đả ược đ t không g n quá 0,05L và không xa quá 0,08L k tặ ầ ể ừ
a: Kho ng sả ườn được xác đ nh theo 2.1.4 Chị ở ương này, m
q: Cường đ t i tr ng tính toán t i c c u đang xét, kPa. ộ ả ọ ạ ơ ấ
2. Chi u dày c a tôn vách ngang kín nề ủ ước và vách d c (n u có) không yêuọ ế
c u ph i l n h n chi u dày tôn m n.ầ ả ớ ơ ề ạ
Trang 292.10.3. Mô đun ch ng u n ố ố
1. Mô đun ch ng u n c a ti t di n c a các n p đ ng vách, không đố ố ủ ế ệ ủ ẹ ứ ược nhỏ
h n: ơ
3 3
2
cm 10 l.
a: Kho ng cách gi a các n p, m.ả ữ ẹ
q: Cường đ t i tr ng tính toán t i đáy, kPa.ộ ả ọ ạ
2. Mô đun ch ng u n c a ti t di n c a s ng đ ng trong h th ng k t c uố ố ủ ế ệ ủ ố ứ ệ ố ế ấ
d c k c mép kèm không đọ ể ả ược nh h n tr s xác đ nh theo công th c sau: ỏ ơ ị ố ị ứ
3 3
2
cm 10
a: Kho ng cách gi a các n p, m.ả ữ ẹ
k: H s , ph thu c vào hình th c liên k t hai đ u c c u: ệ ố ụ ộ ứ ế ở ầ ơ ấ
k = 0,13 – hai đ u t a t do;ầ ự ự
k = 0,09 – hai đ u ngàm c ng;ầ ứ
k = 0,11 – m t đ u t a t do còn đ u kia ngàm c ng.ộ ầ ự ự ầ ứ
q: Cường đ t i tr ng tính toán c c u đang xét, kPa, xác đ nh theo 2.2.1 ộ ả ọ ơ ấ ị ở
Chi u dày tôn m n, tôn boong c a thề ạ ủ ượng t ng, l u, vách quây và váchầ ầ
thượng t ng ph i không đầ ả ược nh h n tr s xác đ nh theo công th c sau: ỏ ơ ị ố ị ứ
mm 7 , 31 L
1. Mô đun ch ng u n c a ti t di n c c u boong, m n và vách c a thố ố ủ ế ệ ơ ấ ở ạ ủ ượ ng
t ng và l u không đầ ầ ược nh h n tr s xác đ nh theo công th c sau: ỏ ơ ị ố ị ứ
Trang 30M n ch n sóng ph i đạ ắ ả ược g n n p đ ng đ t cách nhau không quá 3 kho ngắ ẹ ứ ặ ả
sườn. Chi u dày b n thành c a n p ph i l n h n 0,5 mm so v i chi u dàyề ả ủ ẹ ả ớ ơ ớ ề tôn m n ch n sóng. Chi u r ng chân n p ph i không nh h n 100 mm.ạ ắ ề ộ ở ẹ ả ỏ ơ Chi u r ng c a đ nh n p ph i phù h p v i mép gia cề ộ ủ ỉ ẹ ả ợ ớ ường c a m n ch nủ ạ ắ sóng
2.13.4. Chi u cao m n ch n sóngề ạ ắ
Chi u cao m n ch n sóng ho c lan can b o v ít nh t ph i b ng 900 mm tínhề ạ ắ ặ ả ệ ấ ả ằ
t m t trên c a boong. N u chi u cao đó gây tr ng i cho ho t đ ng bìnhừ ặ ủ ế ề ở ạ ạ ộ
thường c a tàu thì có th cho phép m t chi u cao nh h n n u Đăng ki mủ ể ộ ề ỏ ơ ế ể
th a nh n r ng m c đ b o v là đ đ m b o. ừ ậ ằ ứ ộ ả ệ ủ ả ả
Trang 31a: H s l y theo B ng 2/2.4 dệ ố ấ ả ưới đây.
2.15.1. Di n tích ti t di n c tệ ế ệ ộ
Di n tích ti t di n c t ph i không đệ ế ệ ộ ả ược nh h n tr s tính theo công th cỏ ơ ị ố ứ sau:
2
5
cm 6
I: Mô men quán tính nh nh t c a ti t di n c t, cmỏ ấ ủ ế ệ ộ 4
Trang 32K t c u đo n đ u tàu ph i th a mãn nh ng quy đ nh sau: ế ấ ạ ầ ả ỏ ữ ị
(1) Chi u dày t m thành c a đà ngang đáy ph i l n h n chi u dày t m thànhề ấ ủ ả ớ ơ ề ấ
c a đà ngang đáy đo n gi a tàu 1 mm.ủ ở ạ ữ
(2) Sườn kh e ph i đỏ ả ược đ t cách nhau không quá 2 kho ng sặ ả ườn. Mô đun
ch ng u n c a ti t di n số ố ủ ế ệ ườn kh e và sỏ ườn thường ph i đả ược tăng 25% so
v i tr s theo công th c nêu 2.6.3 Ph n 2.ớ ị ố ứ ở ầ
(3) S ng d c m n (n u có) k t thúc phía mũi thì ph i đố ọ ạ ế ế ở ả ược liên k t v iế ớ
s ng mũi b ng mã n m. Mã n m ph i có chi u dài không nh h n 1 kho ngố ằ ằ ằ ả ề ỏ ơ ả
sườn và ph i có t m mép có kích thả ấ ước b ng kích thằ ước c a t m mép s ngủ ấ ố
d c m n.ọ ạ
2.1.6.2. K t c u đo n đuôi tàu ế ấ ạ
K t c u đo n đuôi tàu ph i th a mãn nh ng Quy đ nh sau: ế ấ ạ ả ỏ ữ ị
(1) Đà ngang đáy ph i đả ược nâng cao h n tr c chân v t ho c ng bao tr cơ ụ ị ặ ố ụ chân v t m t kho ng không nh h n 0,5 đị ộ ả ỏ ơ ường kính l khoét tr c t m thànhỗ ụ ở ấ
c a đà ngang đáy. N u đà ngang đáy ch có th đủ ế ỉ ể ược đ a lên đ n g n dư ế ầ ướ i
tr c chân v t ho c ng bao tr c chân v t thì sụ ị ặ ố ụ ị ườn hai bên ph i đả ược liên k tế
b ng m t thanh gi ng. ằ ộ ằ
(2) Sườn kh e ph i đỏ ả ược đ t cách nhau không quá 2 kho ng sặ ả ườn. Mô đun
ch ng u n ti t di n số ố ế ệ ườn kh e và sỏ ườn thường ph i đả ược tăng 15% so v i trớ ị
s tính theo công th c nêu 2.6.3 Ph n này.ố ứ ở ầ
(3) đo n đuôi tàu các c c u ph i có mép g n (không đỞ ạ ơ ấ ả ắ ược dùng k t c uế ấ mép b ).ẻ
Chương IIITRANG THI T BẾ Ị
3.1. Yêu c u chung ầ
3.1.1. Quy đ nh chung ị
Trang thi t b c a tàu bi n v thép và v b ng v t li u tế ị ủ ể ỏ ỏ ằ ậ ệ ương đương c nhỡ ỏ
ph i th a mãn nh ng yêu c u c a Chả ỏ ữ ầ ủ ương này
3.2. Thi t b láiế ị
3.2.1. Quy đ nh chung ị
1. M i tàu t ch y c n ph i có thi t b lái tin c y đ b o đ m tính quay trỗ ự ạ ầ ả ế ị ậ ể ả ả ở
và n đ nh hổ ị ướng. Thi t b lái có th là bánh lái, đ o l u quay, đ ng c treoế ị ể ạ ư ộ ơ (máy đĩa) và nh ng thi t b khác đữ ế ị ược Đăng ki m ch p thu n. ể ấ ậ
2. Trên tàu không t hành, vi c l p đ t thi t b lái là do yêu c u c a ch tàuự ệ ắ ặ ế ị ầ ủ ủ
và người thi t k tùy thu c vào vùng ho t đ ng và đi u ki n khai thác c aế ế ộ ạ ộ ề ệ ủ tàu. N u có l p đ t thì ph i th a mãn nh ng yêu c u c a Chế ắ ặ ả ỏ ữ ầ ủ ương này
Trang 333. Nh ng yêu c u c a Chữ ầ ủ ương này được áp d ng cho nh ng thi t b lái có sụ ữ ế ị ơ
đ nh Hình 2/3.1, Chồ ư ương này. Các lo i thi t b lái khác là đ i tạ ế ị ố ượng xem xét riêng c a Đăng ki m. ủ ể
4. Tr nh ng trừ ữ ường h p có s th ng nh t trợ ự ố ấ ước v i Đăng ki m, nh ng quyớ ể ữ
đ nh c a Chị ủ ương này ch áp d ng cho các chi ti t b ng thép c a thi t b láiỉ ụ ế ằ ủ ế ị
được ch t o t v t li u có gi i h n ch y không nh h n 235 MPa.ế ạ ừ ậ ệ ớ ạ ả ỏ ơ
5. Thi t b lái ph i có b ph n h n ch góc quay bánh lái, cho phép bánh láiế ị ả ộ ậ ạ ế quay sang m i m n ch đ n gócỗ ạ ỉ ế
Nh ng yêu c u t 3.2.21 đ n 3.2.24 dữ ầ ừ ế ưới đây được áp d ng v i tr c lái làmụ ớ ụ
b ng thép có gi i h n ch y b ng 235 MPa.ằ ớ ạ ả ằ
1. Đường kính d0 đ u tr c lái không đở ầ ụ ược nh h n tr s xác đ nh theo côngỏ ơ ị ố ị
th c sau: ứ
mm r
A 119 , 0 A
A1: Ph n di n tích bánh lái n m phía trầ ệ ằ ước đường tâm tr c lái, mụ 2
htb: Chi u cao trung bình ph n bánh lái n m phía sau tr c quay c a bánh lái,ề ầ ằ ở ụ ủ m
k: H s l y b ng:ệ ố ấ ằ
2,54: V i bánh lái đ t tr c ti p sau chân v t.ớ ặ ự ế ị
2,25: V i bánh lái không đ t tr c ti p sau chân v t.ớ ặ ự ế ị
Trang 34Hình 2/3.1. S đ thi t b lái ơ ồ ế ị
2. Đường kính d1 c a tr c lái ti t di n 1 trên Hình 2/3.1 ( đ trên) khôngủ ụ ở ế ệ ổ ỡ
được nh h n tr s xác đ nh theo công th c sau: ỏ ơ ị ố ị ứ
cm r
2 1 0
cm r
e h 3
2
Trong đó:
h, e: Xem Hình 2/3.1 Chương này, m.
r: Theo 3.2.21 Chương này.
Đường kính tr c lái ki u I t i ti t di n 3 l y b ng dụ ể ạ ế ệ ấ ằ 2
4. V i lái ki u II, đớ ể ường kính tr c lái dụ 2 t i ti t di n 2 trên Hình 2/3.1ạ ế ệ
Chương này (ch n i bánh lái v i tr c lái) không đỗ ố ớ ụ ược nh h n tr s xácỏ ơ ị ố
đ nh theo công th c: ị ứ
cm r
2
e r
l l
h 3
1 2 2
2 0
2
Trong đó:
l2: Kho ng cách trên đả ường tâm tr c lái tính t gi a đ dụ ừ ữ ổ ỡ ướ ếi đ n gi a đữ ổ ỡ trên, m (xem Hình 2/3.1 Chương này)
5. Trong trường h p dùng tr c lái r ng thì mô đun ch ng u n c a các ti tợ ụ ỗ ố ố ủ ế
di n tệ ương ng không đứ ược nh h n mô đun ch ng u n đ i v i tr c đ c xácỏ ơ ố ố ố ớ ụ ặ
đ nh theo 3.2.21 đ n 3.2.24 Chị ế ở ương này
6. S thay đ i đự ổ ường kính tr c lái gi a các ti t di n g n nhau ph i đụ ữ ế ệ ầ ả ượ cchuy n ti p d n d n theo quy lu t tuy n tính, ch thay đ i đ t ng t ph iể ế ầ ầ ậ ế ỗ ổ ộ ộ ả
đượ ược l n tròn v i bán kính l n đ n m c có th đớ ớ ế ứ ể ược. Bán kính lượ ở ố n m i
n i tr c v i bích ph i không nh h n 0,12 đố ụ ớ ả ỏ ơ ường kính tr c lái t i bích.ụ ạ
7. Đ i v i tr c lái làm b ng v t li u có gi i h n ch y l n h n 235 MPaố ớ ụ ằ ậ ệ ớ ạ ả ớ ơ
nh ng không quá 400 MPa, cho phép gi m b t các đư ả ớ ường kính tr c lái dụ 0, d1
và d2 (tính 3.2.21 đ n 3.2.24) t l thu n v i h s tính theo bi u th c sau:ở ế ỷ ệ ậ ớ ệ ố ể ứ
3
c
235
Trang 35
2. Tôn bao bánh lái l u tuy n ph i đư ế ả ược gia cường b ng các n p ngang vàằ ẹ
n p đ ng phía trong. Chi u dày n p không đẹ ứ ề ẹ ược nh h n chi u dày tôn baoỏ ơ ề bánh lái. Các n p này ph i có đ s l khoét đ nẹ ả ủ ố ỗ ể ước d thoát ra khi l t vàoễ ọ các ngăn c a bánh lái.ủ
3. Chi u dày tôn m t trên và m t dề ặ ặ ướ ủi c a bánh lái l u tuy n không đư ế ượ c
nh h n 1,2 l n chi u dày tôn bao bánh lái (s) tính theo 3.2.31 nêu trên. Trênỏ ơ ầ ề hai t m này ph i đ t các l có nút v n b ng thép không g ấ ả ặ ỗ ặ ằ ỉ
4. Chi u dày sề 1 c a tôn bao bánh lái t m không đủ ấ ược nh h n tr s xác đ nhỏ ơ ị ố ị theo công th c: ứ
s1 = 0,8d0 + 4 (mm)
5. T i vùng tr c quay c a bánh lái l u tuy n ph i đ t m t ho c vài n p đ ngạ ụ ủ ư ế ả ặ ộ ặ ẹ ứ gia cường, còn bánh lái t m ph i đ t các n p ngang (s ng t m lái), đ đ mấ ả ặ ẹ ố ấ ể ả
b o đ b n chung c a bánh lái. Mô đun ch ng u n ti t di n ngang c a cácả ộ ề ủ ố ố ế ệ ủ
n p gia cẹ ường đ ng nêu trên, bao g m c d i tôn m t mút, n p ngang (s ngứ ồ ả ả ặ ẹ ố
T mép trên, mô đun ch ng u n này có th gi m d n xu ng còn 50% t i mépừ ố ố ể ả ầ ố ạ
dướ ủi c a bánh lái
(2) Đ i v i bánh lái ki u II: ố ớ ể
3 2 2 2
1 1
3
l
e 1 2
1 l
l r
r r
h
Trang 361. Đường kính d3 c a bu lông ghép tr c lái v i bánh lái b ng bích n i ph iủ ụ ớ ằ ố ả không nh h n tr s : ỏ ơ ị ố
cm r
di: Đường kính tr c lái m t bích n i, cm.ụ ở ặ ố
Đ i v i bánh lái ki u I, II (Hình 2/3.1 Chố ớ ể ương này) l y dấ i = d2 theo 3.2.23 và 3.2.24 Chở ương này;
V i bánh lái ki u III, l y dớ ể ấ i = d0 theo 3.2.21 Chở ương này.
z: S bu lông n iố ố
r2: Kho ng cách trung bình t tâm bu lông đ n tâm c a m t bích, cm.ả ừ ế ủ ặ
2. T t c các bu lông ph i đấ ả ả ượ ắc l p ch t. Bu lông và đai c ph i đặ ố ả ược hãm
ch t.ặ
3. Chi u dày bích n i không đề ố ược nh h n đỏ ơ ường kính bu lông n i. Tâm lố ỗ
bu lông ph i cách mép ngoài m t bích m t kho ng không nh h n 1,15 l nả ặ ộ ả ỏ ơ ầ
đường kính d3 c a bu lông ghép tr c lái v i bánh lái b ng bích n i.ủ ụ ớ ằ ố
4. N u m i n i tr c lái v i bánh lái là ki u hình côn thì chi u dài đo n cônế ố ố ụ ớ ể ề ạ
c a tr c lái không đủ ụ ược nh h n 1,5 l n đỏ ơ ầ ường kính tr c lái t i vùng n i, đụ ạ ố ộ côn không quá 1/10.
5. Trên đường sinh c a đo n côn ph i đ t then. Di n tích làm vi c c a ti tủ ạ ả ặ ệ ệ ủ ế
di n then (tích c a chi u dài và chi u r ng nêm) ph i không đệ ủ ề ề ộ ả ược nh h n trỏ ơ ị
s xác đ nh theo công th c sau: ố ị ứ
2 c
σc: Gi i h n ch y c a v t li u làm then, MPa.ớ ạ ả ủ ậ ệ
Chi u cao c a then không đề ủ ược nh h n 1/2 chi u r ng c a then. ỏ ơ ề ộ ủ
6. Đường kính ngoài tr c lái t i rãnh nêm không đụ ạ ược nh h n 0,9 đỏ ơ ườ ngkính nh nh t c a hình côn. Chi u cao đai c hãm không đỏ ấ ủ ề ố ược nh h n 0,8ỏ ơ
đường kính ngoài tr c lái t i rãnh nêm. Đai c ph i đụ ạ ố ả ược hãm tin c y.ậ
7. Nh ng ki u n i khác s đữ ể ố ẽ ược Đăng ki m xem xét riêng.ể
3.2.5 Ch t lái ố
1. Đi u kính ch t lái bao g m c ph n áo b c c a nó (n u có), đ i v i bánhề ố ồ ả ầ ọ ủ ế ố ớ lái ki u II (xem Hình 2/3.1 Chể ương này) không được nh h n tr s : ỏ ơ ị ố
cm l
e 1 2
1 l
l r
r r.
1 1
Trang 37Nhóm v t li u k t h p v i nhau ậ ệ ế ợ ớ P (MPa)
Thép không g ho c đ ng thanh v i g gai c ỉ ặ ồ ớ ỗ ắ 2,4
Thép không g v i s i nhân t oỉ ớ ợ ạ 5,0
Thép không g v i đ ng thanh, ho c ngỉ ớ ồ ặ ượ ạc l i 6,9
2. Đường kính ch t lái bao g m c ph n áo b c c a nó (n u có), đ i v i bánhố ồ ả ầ ọ ủ ế ố ớ lái ki u III (xem Hình 2/3.1 Chể ương này) không nh h n tr s : ỏ ơ ị ố
cm r
3. Chi u dài đo n hình tr c a ch t ph i không nh h n đề ạ ụ ủ ố ả ỏ ơ ường kính ch t láiố
d4 và không l n h n 1,3 l n đớ ơ ầ ường kính ch t lái dố 4
4. Chi u dài đo n hình côn ch t dề ạ ố ướ ắi b t ch t vào gót lái ho c khung s ng láiặ ặ ố không được nh h n dỏ ơ 4, đ côn không quá 1/10. Độ ường kính ngoài ph n cóầ ren c a ch t không đủ ố ược nh h n 0,8 đỏ ơ ường kính nh nh t c a đo n hìnhỏ ấ ủ ạ côn. Chi u cao đai c hãm không nh h n 0,6 đề ố ỏ ơ ường kính ngoài ph n có renầ
c a ch t. Ch t và đai c hãm ph i đủ ố ố ố ả ược hãm tin c y. ậ
3.2.6. đ tr c lái Ổ ỡ ụ
1. Ph i l p các đ ch n đ đ bánh lái và tr c lái. Ph i có bi n pháp ch ngả ắ ổ ỡ ặ ể ỡ ụ ả ệ ố
d ch chuy n chi u tr c c a bánh lái và tr c lái lên phía trên quá đ d chị ể ề ụ ủ ụ ộ ị chuy n cho phép c a k t c u h th ng truy n đ ng lái.ể ủ ế ấ ệ ố ề ộ
2. ch tr c lái chui qua ph n trên c a ng bao tr c lái ph i l p các nénỞ ỗ ụ ầ ủ ố ụ ả ắ ổ
t t đ ngăn ng a nế ể ừ ướ ọc l t vào thân tàu. Các nén t t ph i b trí ch dổ ế ả ố ở ỗ ễ
ti p c n đ ki m tra và b o qu n.ế ậ ể ể ả ả
3. Ph i ki m tra kích thả ể ướ ổ ỡc đ đã ch n theo áp l c quy đ nh. Chi u cao làmọ ự ị ề
vi c c a b c lót đ (hệ ủ ạ ổ ỡ bl), không được nh h n tr s : ỏ ơ ị ố
cm d
e 1 2
1 l
l 1 r
1 1
l r
r l 2
e 2
h l
l 1 r
1 1
Trang 381. N u không có l u ý gì khác, m i tàu ph i có 2 thi t b d n đ ng lái baoế ư ỗ ả ế ị ẫ ộ
g m thi t b d n đ ng lái chính và thi t b d n đ ng lái d phòng.ồ ế ị ẫ ộ ế ị ẫ ộ ự
2. Thi t b d n đ ng lái chính ph i có kh năng quay bánh lái tr ng tháiế ị ẫ ộ ả ả ở ạ
ng p hoàn toàn trong nậ ướ ừc t 350 m n này sang 35ạ 0 m n kia t c đ ti n t iạ ở ố ộ ế ố
đa c a tàu và th i gian quay bánh lái t 35ủ ờ ừ 0 m n này sang 30ạ 0 m n kia khôngạ quá 28 giây t c đ ti n t i đa c a tàu.ở ố ộ ế ố ủ
3. Thi t b d n đ ng lái d phòng ph i đ c l p v i thi t b d n đ ng lái chínhế ị ẫ ộ ự ả ộ ậ ớ ế ị ẫ ộ
và ph i đ m b o quay bánh lái t 20ả ả ả ừ 0 m n này sang 20ạ 0 m n kia trong th iạ ờ gian không quá 60 giây v i t c đ ti n c a tàu b ng n a t c đ t i đa nh ngớ ố ộ ế ủ ằ ử ố ộ ố ư không dưới 5 h i lý.ả
4. Thi t b d n đ ng lái chính có th dùng tay quay n u th a mãn 3.2.72 ế ị ẫ ộ ể ế ỏ ở trên v i l c tác đ ng vào tay quay lái không quá 120 N và s vòng quay c aớ ự ộ ố ủ tay quay lái không quá 25 vòng cho m t l n quay lái hoàn toàn. N u yêu c uộ ầ ế ầ này không th c hi n đự ệ ược thì thi t b d n đ ng lái chính ph i đế ị ẫ ộ ả ược truy nề
đ ng b ng ngu n năng lộ ằ ồ ượng khác. Cũng có th dùng c n lái n u th a mãnể ầ ế ỏ 3.2.72 trên v i đi u ki n l c tác đ ng lên c n lái không vở ớ ề ệ ự ộ ầ ượt quá 160 N khi
m t ngộ ười lái. Trường h p này không c n trang b thi t b d n đ ng lái dợ ầ ị ế ị ẫ ộ ự phòng
5. N u thi t b d n đ ng lái chính bao g m 2 b truy n đ ng đ c l p gi ngế ế ị ẫ ộ ồ ộ ề ộ ộ ậ ố nhau thì không ph i trang b thi t b d n đ ng lái d phòng.ả ị ế ị ẫ ộ ự
6. Thi t b d n đ ng lái d phòng có th b ng vô lăng n u th a mãn 3.2.73 ế ị ẫ ộ ự ể ằ ế ỏ ở trên v i l c tác đ ng vào tay quay vô lăng lái không quá 160N khi m t ngớ ự ộ ộ ườ ilái và s vòng quay c a vô lăng lái không quá 25 vòng cho m t l n quay láiố ủ ộ ầ hoàn toàn
Có th dùng c n lái – ròng r c – pa lăng ho c c n lái làm thi t b d n đ ng láiể ầ ọ ặ ầ ế ị ẫ ộ
d phòng n u th a mãn 3.2.73 trên v i l c tác đ ng vào dây t i không quáự ế ỏ ở ớ ự ộ ờ
160 N khi m t ngộ ười làm vi c. Các trệ ường h p còn l i, thi t b d n đ ng láiợ ạ ế ị ẫ ộ
d phòng ph i đự ả ược truy n đ ng t ngu n năng lề ộ ừ ồ ượng khác
7. Các d ng thi t b lái khác ph i th a mãn các yêu c u c a Ph n 3 H th ngạ ế ị ả ỏ ầ ủ ầ ệ ố máy tàu và Ph n 4 Trang b đi n.ầ ị ệ
3.3. Thi t b neo ế ị
3.3.1. Quy đ nh chung ị
1. Quy đ nh c a ph n này là b t bu c đ i v i các tàu. Tuy nhiên, trong t ngị ủ ầ ắ ộ ố ớ ừ
trường h p c th Đăng ki m s xem xét đ c bi t ph thu c vào c tàu, côngợ ụ ể ể ẽ ặ ệ ụ ộ ỡ
d ng và đi u ki n khai thác c a tàu.ụ ề ệ ủ
2. Trên m i tàu ph i có thi t b neo bao g m: neo, xích neo, t i neo, b hãmỗ ả ế ị ồ ờ ộ xích neo và chi ti t đ gi i phóng xích neo khi c n.ế ể ả ầ
3. T c đ kéo neo trung bình t i thi u ph i đ t 0,15 mét/giây. ố ộ ố ể ả ạ
3.3.2. Đ c tr ng cung c p ặ ư ấ
1. Đ c tr ng cung c p Nc đặ ư ấ ược tính nh sau: ư
Trang 39Nc = L.(B + D) + k .l.h (mΣ 2)
Trong đó:
L, B, D: Kích thướ ủc c a tàu, m
l: Chi u dài thề ượng t ng và l u riêng bi t.ầ ầ ệ
h: Chi u cao trung bình c a thề ủ ượng t ng và l u. ầ ầ
k: H s l y theo: ệ ố ấ
k = 1 khi l > 0,5LΣ
k = 0,5 khi 0,25L ≤ l ≤ 0,5LΣ
k = 0 khi l < 0,25LΣ
2. S lố ượng neo, kh i lố ượng neo, chi u dài xích neo l y theo B ng 2/3.2ề ấ ả
Chương này, ph thu c vào Nc. Đ i v i giá tr trung gian c a Nc so v i tr sụ ộ ố ớ ị ủ ớ ị ố cho trong b ng thì l y giá tr g n nh t.ả ấ ị ầ ấ
3. Đường kính xích neo ho c cáp neo l y theo B ng 2/3.3 Chặ ấ ả ương này, phụ thu c vào kh i lộ ố ượng neo.
4. Chi u dài xích neo ch n theo b ng là t i thi u, song ph i đ m b o chi uề ọ ả ố ể ả ả ả ề dài c a m i đủ ỗ ường là s ch n c a ti t xích (m i ti t xích 27,5 m).ố ẵ ủ ế ỗ ế
5. Tàu có chi u dài t 8 m tr xu ng cho phép trang b neo thuy n lo i 2 lề ừ ở ố ị ề ạ ưỡ i,
kh i lố ượng 20 kg/chi c, ho c là neo xu ng (lo i neo n i và cáp neo n i).ế ặ ồ ạ ổ ổ
B ng 2/3.2. S lả ố ượng neo, kh i lố ượng neo và chi u dài xích neoề
Trang 40gi i h n ch y c a v t li u t o nên chúng trong trớ ạ ả ủ ậ ệ ạ ường h p cáp ch ng bu cợ ằ ộ
ch u s c kéo b ng t i tr ng th kéo đ t c a các cáp ch ng bu c này. ị ứ ằ ả ọ ử ứ ủ ằ ộ
2. Tàu có chi u dài L ≥ 8 m ph i trang b 4 bít đôi, đề ả ị ường kính ngoài c a bítủ không nh h n 75 mm. Vùng đ t bít ph i đỏ ơ ặ ả ược gia cường thích đáng
3. M i tàu trang b 2 s i cáp thép ch ng bu c đỗ ị ợ ằ ộ ường kính không nh h n 11ỏ ơ
mm ho c các lo i cáp khác có l c kéo đ t tặ ạ ự ứ ương đương. M i s i dài 50m. ỗ ợ
4. Tàu có chi u dài dề ưới 8m trang b 4 bít đôi đị ường kính ngoài không nhỏ
h n 50 mm. M i tàu trang b 2 s i cáp nilon đơ ỗ ị ợ ường kính không nh h n 10ỏ ơ