Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-74:2005 quy định về an toàn đối với que đun điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAMẨ Ệ
TCVN 5699274:2005 IEC 60335274:2002
THI T B ĐI N GIA D NG VÀ THI T B ĐI N TẾ Ị Ệ Ụ Ế Ị Ệ ƯƠNG T AN TOÀN PH N 274: YÊUỰ Ầ
C U C TH Đ I V I QUE ĐUN ĐI NẦ Ụ Ể Ố Ớ Ệ
Household and similar electrical appliances Safety Part 274: Particular requirements for
portable immersion heaters
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Đi u này c a Ph n 1 đề ủ ầ ược thay b ng:ằ
Tiêu chu n này quy đ nh v an toàn đ i v i que đun đi n dùng trong gia đình và các m c đích ẩ ị ề ố ớ ệ ụ
tương t , có đi n áp danh đ nh không l n h n 250 V.ự ệ ị ớ ơ
Thi t b không đế ị ược thi t k đ s d ng bình thế ế ể ử ụ ường trong gia đình nh ng v n có th là ngu n ư ẫ ể ồ gây nguy hi m cho công chúng, ví d nh các thi t b để ụ ư ế ị ược thi t k cho nh ng ngế ế ữ ười không có chuyên môn s d ng trong c a hi u, trong các ngành công nghi p nh và các trang tr i, cũng ử ụ ử ệ ệ ẹ ở ạ thu c ph m vi áp d ng c a tiêu chu n này.ộ ạ ụ ủ ẩ
Trong ch ng m c có th , tiêu chu n này đ c p đ n nh ng nguyên hi m thừ ự ể ẩ ề ậ ế ữ ể ường g p mà thi t bặ ế ị
có th gây ra cho m i ngể ọ ườ ởi bên trong và xung quanh nhà Tuy nhiên, nói chung tiêu chu n ở ẩ này không xét đ n:ế
vi c tr em ho c nh ng ngệ ẻ ặ ữ ười già y u s d ng thi t b mà không có s giám sát;ế ử ụ ế ị ự
vi c tr em ngh ch thi t b ệ ẻ ị ế ị
CHÚ THÍCH 101: C n chú ý:ầ
đ i v i thi t b đố ớ ế ị ược thi t k đ s d ng trên xe, tàu th y ho c máy bay có th c n có yêu c uế ế ể ử ụ ủ ặ ể ầ ầ
b sung;ổ
nhi u nở ề ước, các yêu c u b sung đầ ổ ược quy đ nh b i các c quan ch c năng Nhà nị ở ơ ứ ước v y ề
t , b o h lao đ ng và các c quan ch c năng tế ả ộ ộ ơ ứ ương t ự
CHÚ THÍCH 102: Tiêu chu n này không áp d ng cho:ẩ ụ
thi t b đế ị ược thi t k riêng cho các m c đích công nghi p;ế ế ụ ệ
thi t b đế ị ược thi t k đ s d ng nh ng n i có đi u ki n môi trế ế ể ử ụ ở ữ ơ ề ệ ường đ c bi t, nh không ặ ệ ư khí có ch a ch t ăn mòn ho c d cháy n (b i, h i ho c khí);ứ ấ ặ ễ ổ ụ ơ ặ
ph n t gia nhi t l p trong các thi t b di đ ng, ví d nh thi t b dùng đ đun ch t l ng ầ ử ệ ắ ế ị ộ ụ ư ế ị ể ấ ỏ (TCVN 5699215 (IEC 60335215));
Trang 214. Quá đi n áp quá đệ ộ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
15. Kh năng ch ng mả ố ẩ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
16. Dòng đi n rò và đ b n đi nệ ộ ề ệ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
17. B o v quá t i máy bi n áp và các m ch liên quanả ệ ả ế ạ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
18. Đ b nộ ề
Không áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
19. Ho t đ ng không bình thạ ộ ường
Áp d ng đi u này c a Ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
19.1. B sung:ổ
Ch các thi t b đỉ ế ị ược thi t k đ ngăn ng a nế ế ể ừ ước đóng băng trong máng ăn c a đ ng v t m i ủ ộ ậ ớ
ph i ch u các th nghi m c a 19.4 và 19.5.ả ị ử ệ ủ
19.2. B sung:ổ
Các thi t b đế ị ược đ t trên sàn c a góc th nghi m v trí b t l i nh t.ặ ủ ử ệ ở ị ấ ợ ấ
19.13. B sung:ổ
Cho phép đ tăng nhi t là 200 ộ ệ oC trong phút ho t đ ng đ u tiên đ i v i các vách và sàn c a góc ạ ộ ầ ố ớ ủ
th nghi m.ử ệ
20. S n đ nh và nguy hi m c h cự ổ ị ể ơ ọ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
21. Đ b n c h cộ ề ơ ọ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
B sung:ổ
Thi t b đế ị ược th r i t đ cao 1 m lên t m g c ng có chi u dày 50 mm. Th r i b n l n, m t ả ơ ừ ộ ấ ỗ ứ ề ả ơ ố ầ ộ
l n r i vào tay c m, m t l n r i vào đ u có ph n t gia nhi t và hai l n r i t th n m ngang.ầ ơ ầ ộ ầ ơ ầ ầ ử ệ ầ ơ ở ư ế ằ
Trang 322. K t c uế ấ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
23. Dây d n bên trongẫ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
24. Linh ki nệ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
24.101. B c t theo nguyên lý nhi t ộ ắ ệ l p trong thi t b đ phù h p v i đi u 19 không đắ ế ị ể ợ ớ ề ược là
lo i t ph c h i.ạ ự ụ ồ
Ki m tra s phù h p b ng cách xem xét.ể ự ợ ằ
25. Đ u n i ngu n và dây d n m m bên ngoàiấ ố ồ ẫ ề
Áp d ng đi u này c a Ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
25.5. S a đ i:ử ổ
Thi t b không đế ị ược có n i dây ki u X.ố ể
Cho phép n i dây ki u Z.ố ể
26. Đ u n i dùng cho các ru t d n bên ngoài.ầ ố ộ ẫ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
27. Quy đ nh cho n i đ tị ố ấ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
28. Vít và các m i n iố ố
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
29. Khe h không khí, chi u dài đở ề ường rò và cách đi n r nệ ắ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
30. Kh năng ch u nhi t và ch u cháyả ị ệ ị
Áp d ng đi u này c a Ph n 1, ngoài ra còn:ụ ề ủ ầ
30.2. B sung:ổ
Trang 4Đ i v i thi t b đố ớ ế ị ược thi t k đ ngăn ng a nế ế ể ừ ước đóng băng trong máng ăn c a đ ng v t, áp ủ ộ ậ
d ng 30.2.3. Đ i v i các thi t b khác, áp d ng 30.2.2.ụ ố ớ ế ị ụ
31. Kh năng ch ng gả ố ỉ
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
32. B c x , đ c h i và các r i ro tứ ạ ộ ạ ủ ương tự
Áp d ng đi u này c a Ph n 1.ụ ề ủ ầ
PH L CỤ Ụ
Áp d ng các ph l c c a Ph n 1.ụ ụ ụ ủ ầ