Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9201:2012 định nghĩa các thuật ngữ tương ứng, và đưa ra hướng dẫn phân loại máy di động và tự hành được sử dụng trong lâm nghiệp và các hoạt động liên quan. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N QU C GIA Ẩ Ố
TCVN 9201 : 2012 ISO 6814 : 2009 MÁY DÙNG TRONG LÂM NGHI P – MÁY DI Đ NG VÀ T HÀNH – THU T NG , Đ NH NGHĨA VÀỆ Ộ Ự Ậ Ữ Ị
PHÂN LO IẠ
Machinery for forestry – Mobile and selfpropelled machinery – Terms, definitions and classification
L i nói đ uờ ầ
TCVN 9201 : 2012 hoàn toàn tương đương v i ISO 6814 : 2009ớ
TCVN 9201 : 2012 do Trung tâm Giám đ nh Máy và Thi t b biên so n, B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn ị ế ị ạ ộ ệ ể
đ ngh , T ng c c Tiêu chu n Đo lề ị ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượng th m đ nh. B Khoa h c và Công ngh công b ẩ ị ộ ọ ệ ố
MÁY DÙNG TRONG LÂM NGHI P – MÁY DI Đ NG VÀ T HÀNH – THU T NG , Đ NH NGHĨA VÀỆ Ộ Ự Ậ Ữ Ị
PHÂN LO IẠ
Machinery for forestry – Mobile and selfpropelled machinery – Terms, definitions and classification
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này đ nh nghĩa các thu t ng tẩ ị ậ ữ ương ng, và đ a ra hứ ư ướng d n phân lo i máy di đ ng và t hành ẫ ạ ộ ự
đượ ử ục s d ng trong lâm nghi p và các ho t đ ng liên quan. Tiêu chu n này quy đ nh c đ nh nghĩa và phân lo i ệ ạ ộ ẩ ị ả ị ạ
được xác đ nh theo m c đích s d ng c a máy nh d đ nh c a nhà ch t o. Các thu t ng và đ nh nghĩa không ị ụ ử ụ ủ ư ự ị ủ ế ạ ậ ữ ị bao g m t t c lĩnh v c lâm nghi p và ho t đ ng ho c máy có th liên quan, cũng không mô t máy c th , ồ ấ ả ự ệ ạ ộ ặ ể ả ụ ể
nh ng đư ược đ a ra nh là tr giúp cho thu t ng ư ư ợ ậ ữ
Tiêu chu n này có th áp d ng đ i v i máy đẩ ể ụ ố ớ ược thi t k s d ng trong lâm nghi p đ chu n b đ t, tr ng cây, ế ế ử ụ ệ ể ẩ ị ấ ồ khai thác, ch bi n và v n chuy n g và s n ph m g Tiêu chu n này không áp d ng cho các máy đế ế ậ ể ỗ ả ẩ ỗ ẩ ụ ược thi t ế
k đ s d ng riêng trong nhà máy c a ho c các xế ể ử ụ ư ặ ưởng g , đ i v i phỗ ố ớ ương ti n chuyên ch trên đệ ở ường qu c ố
l , hay phộ ương ti n trên không.ệ
2. Thu t ng và đ nh nghĩaậ ữ ị
Trong tiêu chu n này s d ng các thu t ng và đ nh nghĩa sau:ẩ ử ụ ậ ữ ị
2.1 Các ho t đ ng chu n b đ t, tr ng cây và chăm sócạ ộ ẩ ị ấ ồ
2.1.1
Chu n b đ t tr ng ẩ ị ấ ồ (ground preparation)
N n đ t ề ấ (bedding)
Chu n b m t đ t đ cung c p đ a đi m cho cây tr ng.ẩ ị ặ ấ ể ấ ị ể ồ
2.1.2
Băm (chopping)
Băm nát v t li u thành các m nh ng n h nậ ệ ả ắ ơ
2.1.3
Làm s ch ạ (cleaning)
L a ch n lo i b các cây b i và cây không mong mu n tr g ự ọ ạ ỏ ụ ố ừ ỗ
Trang 2D n s ch ọ ạ (clearing)
Lo i b nh ng ph n còn l i không c n đ n (ch t th i t vi c đ n g ) nh các b i cây, cây và g c cây.ạ ỏ ữ ầ ạ ầ ế ấ ả ừ ệ ố ỗ ư ụ ố
2.1.5
Nh g c ổ ố (grubbing)
Lo i b các cây và g c cây kh i khu v c b ng cách c t đ t dạ ỏ ố ỏ ự ằ ắ ứ ưới m t đ t, nâng lên và d n thành đ ng.ặ ấ ồ ố
2.1.6 X lý ph bì ử ủ (mulching)
Làm nh các cây, b i cây ho c các b ph n cây t i ch b ng cách nghi n v n ho c băm nh , đ l i chúng trên ỏ ụ ặ ộ ậ ạ ỗ ằ ề ụ ặ ỏ ể ạ
m t đ t tr ng r ng.ặ ấ ồ ừ
2.1.7
Tr ng ồ (planting)
Đ t cây ho c cây gi ng (con, m m) vào trong đ t t i các v trí tr ng c a chúng.ặ ặ ố ầ ấ ạ ị ồ ủ
2.1.8
Cày (ploughing)
C t và l t đ t khoáng v i chuy n đ ng th ng.ắ ậ ấ ớ ể ộ ẳ
2.1.9
C t t a ắ ỉ (pruning)
Lo i b các cành cây s ng hay đã ch t ho c các ch i đa thân t tán cây.ạ ỏ ố ế ặ ồ ừ
2.1.10
Cào (raking)
Di chuy n làm t i x p v t li u b ng cách s d ng m t thi t b có răng ho c bàn ch i.ể ơ ố ậ ệ ằ ử ụ ộ ế ị ặ ả
2.1.11
X i đ t ớ ấ (scarifying)
Chu n b b m t đ t đ tr ng ho c c i t o b ng cách x i nh b m t.ẩ ị ề ặ ấ ể ồ ặ ả ạ ằ ớ ẹ ề ặ
2.2 Ho t đ ng khai thác r ngạ ộ ừ
2.2.1
Thu gom (bunching)
Thu nh t và s p x p cây ho c các ph n c a cây thành nh ng bó.ặ ắ ế ặ ầ ủ ữ
2.2.2
Bó (bundling)
Đóng ki n ệ (baling)
Thu gom các cây ho c các ph n c a cây, ép và bu c chúng l i thành d ng ch t h n.ặ ầ ủ ộ ạ ạ ặ ơ
2.2.3
T i cáp ờ (cable yarding)
V n chuy n cây ho c các ph n c a cây b ng h th ng cáp đậ ể ặ ầ ủ ằ ệ ố ược treo m t ph n hay toàn b trên b m t r ng.ộ ầ ộ ề ặ ừ
Trang 3Đ o ẽ (chipping)
Băm/ c t m ng cây thành m nh nh có kích thắ ỏ ả ỏ ước quy đ nh.ị
2.2.5
Nghi n ề (crushing)
Làm nh cây ho c các ph n c a cây b ng cách cán ép ho c va đ pỏ ặ ầ ủ ằ ặ ậ
2.2.6
Bóc v ỏ (debarking)
Lo i b v ra kh i cây ho c các ph n c a cây.ạ ỏ ỏ ỏ ặ ầ ủ
2.2.7
C t cành ắ (delimbing)
Lo i b cành kh i cây ho c các ph n c a cây.ạ ỏ ỏ ặ ầ ủ
2.2.8
Đ n h ố ạ (felling)
C t đ t cây ra kh i g c.ắ ứ ỏ ố
2.2.9
V n xu t ậ ấ (forwarding)
V n chuy n cây ho c các ph n c a cây b ng cách mang theo chúng.ậ ể ặ ầ ủ ằ
2.2.10
Nghi n v n ề ụ (grinding)
Làm nh cây, b i cây ho c các ph n c a cây b ng cách xé, băm nh , va đ p ho c c t t o ra m nh nh có kích ỏ ụ ặ ầ ủ ằ ỏ ậ ặ ắ ạ ả ỏ
thước đ ng đ u.ồ ề
2.2.11
Khai thác (harvesting)
Đ n h k t h p v i các ch c năng ch bi n khác.ố ạ ế ợ ớ ứ ế ế
2.2.12
B c x p ố ế (loading)
B c cây ho c các ph n c a cây t m t đ t, ho c t m t chi c xe, và ch t đ ng chúng vào xe ch hàng.ố ặ ầ ủ ừ ặ ấ ặ ừ ộ ế ấ ố ở 2.2.13
X p đ ng ế ố (stacking)
X p cây ho c các ph n c a cây thành đ ng g n gàng.ế ặ ầ ủ ố ọ
2.2.14
Ch bi n ế ế (processing)
Ch c năng ho c t h p các ch c năng ngoài vi c đ n h đ làm thay đ i hình d ng c a v t li u.ứ ặ ổ ợ ứ ệ ố ạ ể ổ ạ ủ ậ ệ
2.2.15
Trang 4Kéo trượ (skidding)t
V n chuy n cây ho c các ph n c a cây b ng cách kéo lê ho c kéo trậ ể ặ ầ ủ ằ ặ ượt
2.2.16
C t ngang ắ (crosscutting)
C t cây đã đ n h hay đã nh ho c các ph n c a cây thành các khúc.ắ ố ạ ổ ặ ầ ủ
2.2.16.1
C t ắ (slashing)
C t ngang cây thành nh ng đo n dài x p x nhau.ắ ữ ạ ấ ỉ
2.2.16.2
C a g ư ỗ (bucking)
C t ngang theo chi u dài đã đo.ắ ề
2.2.17
Phân lo i ạ (sorting)
Phân chia cây ho c các ph n c a cây thành các nhóm d a vào các thu c tính riêng.ặ ầ ủ ự ộ
2.2.18
X ẻ (splitting)
Tách thân cây ho c các ph n c a cây theo chi u d c thành các t m.ặ ầ ủ ề ọ ấ
2.2.19
T a th a ỉ ư (thinning)
Ch t có ch n l c trong lâm ph n r ng ch a thành th c đ thúc đ y s phát tri n ho c t o đi u ki n cho các cây ặ ọ ọ ầ ừ ư ụ ể ẩ ự ể ặ ạ ề ệ còn l i.ạ
2.2.20
C t ng n ắ ọ (topping)
C t ng n cây v trí đắ ọ ở ị ược xác đ nh trị ước
2.2.21
Nh g c cây ổ ố (uprooting)
Lo i b cây cùng toàn b r b ng cách c t đ t ho c phá r dạ ỏ ộ ễ ằ ắ ứ ặ ễ ở ưới m t đ t.ặ ấ
2.3 Máy lâm nghi pệ
2.3.1 Máy m t ch c năngộ ứ
2.3.1.1
Máy bó (bundler)
Máy được thi t k đ thu cây ho c các ph n c a cây, l n ch t nguyên li u đã thu gom và bó chúng v i nhau đ ế ế ể ặ ầ ủ ẻ ặ ệ ớ ể
t o thành đ ng nguyên li u ch t h n.ạ ố ệ ặ ơ
2.3.1.2
T i cáp v n xu t g ờ ậ ấ ỗ (cable yarder)
Trang 5Máy được thi t k đ cung c p năng lế ế ể ấ ượng cho v n chuy n cây ho c các b ph n c a cây b ng m t h th ng ậ ể ặ ộ ậ ủ ằ ộ ệ ố cáp, thường s d ng m t tháp có th tích h p v i máy ho c là m t k t c u đ c l pử ụ ộ ể ợ ớ ặ ộ ế ấ ộ ậ
2.3.1.3
Máy băm (chipper)
Máy được thi t k đ băm toàn b cây ho c các ph n c a cây.ế ế ể ộ ặ ầ ủ
2.3.1.4
Máy làm s ch ạ (cleaner)
Máy được thi t k đ lo i b có l a ch n cây b i và cây không mong mu n.ế ế ể ạ ỏ ự ọ ụ ố
2.3.1.5
Máy nghi n ề (crusher)
Máy được thi t k đ làm nh cây ho c các ph n c a cây b ng cách cán ho c va đ p.ế ế ể ỏ ặ ầ ủ ằ ặ ậ
2.3.1.6
Máy bóc v ỏ (debarker)
Máy được thi t k đ lo i b v ra kh i cây ho c các ph n c a cây.ế ế ể ạ ỏ ỏ ỏ ặ ầ ủ
2.3.1.7
Máy c t cành ắ (delimber)
Máy được thi t k đ c t nh ng cành ra kh i thân cây ho c các ph n c a câyế ế ể ắ ữ ỏ ặ ầ ủ
2.3.1.8
Máy đ n h ố ạ (feller)
Máy t hành đự ược thi t k đ đ n cây đ ng.ế ế ể ố ứ
2.1.3.9
Máy v n xu t ậ ấ (forwarder)
Máy t hành đự ược thi t k đ di chuy n cây ho c các ph n c a cây b ng cách ch chúng.ế ế ể ể ặ ầ ủ ằ ở
2.3.1.10
Máy nghi n v n ề ụ (grinder)
Máy t hành ho c xách tay đự ặ ược thi t k đ làm nh cây, b i cây ho c các ph n c a cây b ng cách xé, băm ế ế ể ỏ ụ ặ ầ ủ ằ
nh , va đ p ho c c t đ t o ra m nh nh có kích thỏ ậ ặ ắ ể ạ ả ỏ ước đ ng đ u.ồ ề
2.3.1.11
Máy b c x p g khúc ố ế ỗ (log loader)
Máy được thi t k đ nh t và b c các cây ho c các b ph n c a cây cho m c đích x p đ ng ho c ch t hàng.ế ế ể ặ ố ặ ộ ậ ủ ụ ế ố ặ ấ 2.3.1.12
Máy ph ủ (mulcher)
Máy t hành đự ược thi t k đ làm nh t i ch cây đ ng ho c cây đ , b i cây, ho c các ph n c a cây b ng cáchế ế ể ỏ ạ ỗ ứ ặ ổ ụ ặ ầ ủ ằ nghi n v n ho c băm nh và đ l i (t o nên l p ph ) trên b m t đ t r ng.ề ụ ặ ỏ ể ạ ạ ớ ủ ề ặ ấ ừ
2.3.1.13
Thi t b tái sinh r ng ế ị ừ (regeneration equipment)
Trang 6Máy đượ ử ục s d ng đ tr ng l i r ng.ể ồ ạ ừ
2.3.1.14
Thi t b chu n b hi n trế ị ẩ ị ệ ường (site preparation equipment)
Thi t b đế ị ượ ử ục s d ng đ chu n b hi n trể ẩ ị ệ ường r ng đ tr ng cây ho c gieo h t.ừ ể ồ ặ ạ
2.3.1.15
Máy kéo trượ ỗ (skidder)t g
Máy t hành đự ược thi t k đ v n chuy n cây ho c các ph n c a cây b ng cách kéo lê.ế ế ể ậ ể ặ ầ ủ ằ
2.3.1.16
Máy c t ắ (slasher)
Máy được thi t k đ c t cây đã đế ế ể ắ ược đ n h thành các ph n b ng nhau mà không đo chi u dài.ố ạ ầ ằ ề
2.3.2 Máy đa ch c năngứ
2.3.2.1
Máy c t cànhthu gom cây ắ (delimberbuncher)
Máy được thi t k đ c t cành cây và x p các khúc g vào thành t ng bó.ế ế ể ắ ế ỗ ừ
2.3.2.2
Máy đ n h thu gom cây ố ạ (fellerbuncher)
Máy t hành đự ược thi t k đ đ n h cây đ ng và s p x p chúng vào thành t ng bó.ế ế ể ố ạ ứ ắ ế ừ
2.3.2.3
Máy đ n h v n chuy n cây ố ạ ậ ể (fellerforwarder)
Máy t hành, t ch t t i đự ự ấ ả ược thi t k đ đ n h cây đ ng và v n chuy n chúng b ng cách ch ế ế ể ố ạ ứ ậ ể ằ ở
2.3.2.4
Máy đ n h kéo cây ố ạ (fellerskidder)
Máy t hành, t ch t t i đự ự ấ ả ược thi t k đ đ n h cây đ ng và v n chuy n chúng b ng cách kéo trế ế ể ố ạ ứ ậ ể ằ ượt 2.3.2.5
Máy khai thác (harvester)
Máy t hành, k t h p vi c đ n h v i các ch c năng ch bi n khác.ự ế ợ ệ ố ạ ớ ứ ế ế
2.3.2.6
Máy khai thác v n xu t ậ ấ (harwarder)
Máy t hành, k t h p vi c đ n h v i các ch c năng ch bi n khác và v n xu t.ự ế ợ ệ ố ạ ớ ứ ế ế ậ ấ
2.3.2.7
Máy ch bi n ế ế (processor)
Máy không đ n h cây, mà th c hi n hai ho c nhi u ch c năng ti p theo đ làm thay đ i hình d ng c a g ố ạ ự ệ ặ ề ứ ế ể ổ ạ ủ ỗ
3. Hướng d n phân lo i ẫ ạ
3.1 Phân lo i theo khái ni m k thu t chungạ ệ ỹ ậ
Trang 73.1.1 Quy đ nh chungị
Các tiêu chí chung sau đây đượ ử ục s d ng đ phân lo i máy lâm nghi p theo t ng khái ni m k thu t chung. Các ể ạ ệ ừ ệ ỹ ậ
ví d d n ra không bao g m t t c các phân lo i máy có th th c hi n đụ ẫ ồ ấ ả ạ ể ự ệ ược
Ch nh ng phân lo i chi ti t h n c n thi t đ nh n bi t máy v thu c tính s d ng c a chúng m i c n đỉ ữ ạ ế ơ ầ ế ể ậ ế ề ộ ử ụ ủ ớ ầ ược
li t kê, ví d nh móc kéo trệ ụ ư ượt có bánh xe ho c máy b c x p có c c u khu u ch t t i lo i bánh xích.ặ ố ế ơ ấ ỷ ấ ả ạ
3.1.2 Phương pháp di đ ngộ
Phân lo i có th theo ki u h th ng t o ra di đ ng, lo i t hành ho c không t hành.ạ ể ể ệ ố ạ ộ ạ ự ặ ự
VÍ D : H th ng bánh xích, h th ng bánh xe, h th ng kéo.Ụ ệ ố ệ ố ệ ố
3.1.3 Ki u ho t đ ngể ạ ộ
Phân lo i có th theo ch c năng s d ng c b n.ạ ể ứ ử ụ ơ ả
VÍ D : Móc, k p đ n, trỤ ẹ ơ ượt, ch t t i ki u quay.ấ ả ể
3.1.4 H th ng khai thácệ ố
Phân lo i có th theo ki u h th ng khai thác mà máy đạ ể ể ệ ố ược thi t k ế ế
VÍ D : G ng n, g nguyên cây, toàn b cây, dăm g Ụ ỗ ắ ỗ ộ ỗ
3.1.5 Ki u b ph n láiể ộ ậ
Phân lo i có th theo ki u h th ng đạ ể ể ệ ố ượ ử ục s d ng đ lái máy.ể
VÍ D : Tr c lái phía trỤ ụ ước hay phía sau, khung kh p b n l , ki u trớ ả ề ể ượt
3.2 Phân lo i theo ch c năngạ ứ
3.2.1 Quy đ nh chungị
Các tiêu chí sau đây đượ ử ục s d ng đ phân lo i máy lâm nghi p theo ch c năng c th c a máy ho c theo cách ể ạ ệ ứ ụ ể ủ ặ
k t h p các ch c năng mà chúng th c hi n (ví d , máy kéo trế ợ ứ ự ệ ụ ượt cây). Ngoài ra, phân lo i có th là quy đ nh đ ạ ể ị ể phân bi t gi a các máy v i các khác bi t v khái ni m c b n làm nh hệ ữ ớ ệ ề ệ ơ ả ả ưởng đ n s nh n bi t ho c đ c tính ế ự ậ ế ặ ặ
nh ng th c hi n ch c năng c b n gi ng nhau (ví d , cáp trư ự ệ ứ ơ ả ố ụ ượt, móc kéo trượt)
3.2.2 Máy đ n hố ạ
Máy đ n h ph i đố ạ ả ược phân lo i theo phạ ương ti n c t c a chúng.ệ ắ ủ
VÍ D : Đ n ch t h , đ n c a xích, đ n c a vòng.Ụ ố ặ ạ ố ư ố ư
3.2.3 Máy b c x pố ế
Máy b c x p g ph i đố ế ỗ ả ược phân lo i theo h th ng ch t hàng và hình d ng c a chúng.ạ ệ ố ấ ạ ủ
VÍ D : Máy b c x p d ng c c u khu u, máy b c x p d ng cáp, b c x p trỤ ố ế ạ ơ ấ ỷ ố ế ạ ố ế ước sau
3.2.4 Thi t b tái t o r ngế ị ạ ừ
Thi t b tái t o r ng ph i đế ị ạ ừ ả ược phân lo i theo ki u ho t đ ng c a nó.ạ ể ạ ộ ủ
VÍ D : D ng c tr ng b ng tay, thi t b tr ng b ng máy, thi t b gieo h t gi ng tr c ti p.Ụ ụ ụ ồ ằ ế ị ồ ằ ế ị ạ ố ự ế
3.2.5 Máy kéo trượt cây
Máy kéo trượt cây ph i đả ược phân lo i theo s kéo trạ ự ượ ệ ốt/h th ng gi cây c a chúng.ữ ủ
VÍ D : Máy kéo b ng dây cáp, máy kéo b ng móc, máy kéo gi cây b ng ngàm k p.Ụ ằ ằ ữ ằ ẹ
3.2.6 Máy c t (máy c a, máy c t khúc)ắ ư ắ
Máy c t đắ ược phân lo i theo cách th c c t c a chúng.ạ ứ ắ ủ
Trang 8VÍ D : Máy c t b ng kéo, máy c t b ng c a xích, máy c t b ng c a vòng.Ụ ắ ằ ắ ằ ư ắ ằ ư
3.2.7 Thi t b chu n b hi n trế ị ẩ ị ệ ường
Thi t b chu n b hi n trế ị ẩ ị ệ ường ph i đả ược phân lo i theo ki u riêng c a thi t b ạ ể ủ ế ị
VÍ D : Máy x i, máy cày v ch, đĩa c t đ t cây b i, cày phá lâm, máy đào rãnh, cày t o lu ng, b a lên lu ng.Ụ ớ ạ ắ ấ ụ ạ ố ừ ố 3.2.8 Máy đ n h thu gom câyố ạ
Máy đ n h /thu gom cây đố ạ ược phân lo i theo cách ti p c n cây c a chúngạ ế ậ ủ
VÍ D : Di chuy n t i cây, chuy n đ ng l c t i câyỤ ể ớ ể ộ ắ ớ
3.2.9 Máy ch bi nế ế
Máy ch bi n ph i đế ế ả ược phân lo i theo ki u và trình t các ho t đ ng mà chúng th c hi n.ạ ể ự ạ ộ ự ệ
VÍ D : Máy c t cành bóc v , máy c t cành bóc v băm,Ụ ắ ỏ ắ ỏ máy c t cành c t khúc (c a, c t khúc), máy c t ắ ắ ư ắ ắ cành c t khúc (c a, c t khúc) thu gom cây.ắ ư ắ
3.2.10 Máy khai thác
3.2.10.1 Khái ni m c b nệ ơ ả
Máy khai thác ph i đả ược phân lo i theo các khái ni m s d ng c b n đ x lý cây cho đ n h và ch bi n.ạ ệ ử ụ ơ ả ể ử ố ạ ế ế
VÍ D : Máy khai thác k p đ n, máy khai thác k p đôi.Ụ ẹ ơ ẹ
3.2.10.2 K t h p ch c năng đ n h và các ch c năng khácế ợ ứ ố ạ ứ
Máy khai thác ph i đả ược phân lo i theo s k t h p c a ch c năng đ n h và các ch c năng khác mà chúng th c ạ ự ế ợ ủ ứ ố ạ ứ ự
hi n.ệ
VÍ D : Máy đ n h băm, máy đ n h c t cành, máy đ n h c t cành thu gom cây, máy đ n h c t cành Ụ ố ạ ố ạ ắ ố ạ ắ ố ạ ắ
c t thu gom cây, máy đ n h c t cành thu gom cây, máy đ n h c t cành – c a – chuy n cây.ắ ố ạ ắ ố ạ ắ ư ể
M C L CỤ Ụ
L i nói đ u ờ ầ
1 Ph m vi áp d ng ạ ụ
2 Thu t ng và đ nh nghĩa ậ ữ ị
2.1 Các ho t đ ng chu n b đ t, tr ng cây và chăm sóc ạ ộ ẩ ị ấ ồ
2.2 Ho t đ ng khai thác r ng ạ ộ ừ
2.3 Máy lâm nghi p ệ
3 Hướng d n phân lo i ẫ ạ
3.1 Phân lo i theo khái ni m k thu t chung ạ ệ ỹ ậ
3.2 Phân lo i theo ch c năng ạ ứ